Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp và máy phát điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211283344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp và máy phát điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210631865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 10:11:00 đến ngày 2022-01-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,582,633,481 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.74790044E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện, đủ tiêu chuẩn là chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành.+ Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự(kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư bảo hộ lao động phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành điện hoặc bảo hộ lao động. Đã tham 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng làm việc ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện 3P | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 20kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp và máy phát điện Xây dựng Trung tâm khai thác vận chuyển Bưu điện tỉnh Hà Nam 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam, địa chỉ số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam địa chỉ số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Hải Thanh - Chủ tịch hội đồng thành viên - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ:Tòa nhà Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 5 đường Phạm Hùng, p.Mỹ Đình 2, q.Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Thông tin và truyền thông. + Địa chỉ:Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ:Tòa nhà Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 5 đường Phạm Hùng, p.Mỹ Đình 2, q.Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng trạm biếp áp và tuyến dây trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11.0-(G8+N10) (bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 mối nối |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 13,728 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,396 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,1296 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0091 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0192 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5,31 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,202 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 7,82 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0782 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0782 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0782 | 100m3 |
| 15 | Thép tiếp địa mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 36,95 | kg |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 luôn dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,5 | m |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 cọc |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0835 | 100kg |
| 19 | Xà đỡ dây dọc tuyến 22kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 130,63 | kg |
| 20 | Xà rẽ XR-2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 78,57 | kg |
| 21 | Xà phụ XP-1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 9,54 | kg |
| 22 | Xà phụ XP-2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 17,13 | kg |
| 23 | Sứ đứng 24kV (kèm ty) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 15 | quả |
| 24 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 25 | Biển tên cột và báo an toàn (bao gồm 3 đai thép và khóa đai) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 10 sứ |
| 30 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 31 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 32 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,045 | 1km/1 dây |
| B | Thí nghiệm tuyến đường dây trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 vị trí |
| C | Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-5.4-Thân liền (bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8,96 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,1568 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0199 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4,458 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4,118 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0412 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0412 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0412 | 100m3 |
| 12 | Xà đón dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 139,48 | kg |
| 13 | Xà trung gian | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 48,64 | kg |
| 14 | Xà đỡ SI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 30,44 | kg |
| 15 | Giá đỡ MBA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 227,32 | kg |
| 16 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 28,42 | kg |
| 17 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8,95 | kg |
| 18 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4,03 | kg |
| 19 | Ghế thao tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 149,14 | kg |
| 20 | Thang sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 33,7 | kg |
| 21 | Sứ đứng 24kV (kèm ty) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 22 | quả |
| 22 | Kẹp quai KQ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 23 | Kẹp Hotline KHL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2186 | tấn |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2687 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,1828 | tấn |
| 27 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,2 | 10 sứ |
| 28 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Cáp trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 31 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(1x120)mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 32 | Dây trung tính MBA M95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 33 | Dây đồng mềm M50 tiếp địa an toàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 34 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 35 | Cosse ép Cu cho dây đồng 95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Cosse ép Cu cho dây đồng 120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 29 | 1 m |
| 38 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 32 | 1 m |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 42 | Biển báo tên trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Biển sơ đồ 1 sợi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Biển báo an toàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp biển báo. Chiều cao lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 46 | Thép tiếp địa trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 183,85 | kg |
| 47 | Chi tiết tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 17,49 | kg |
| 48 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 luôn dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 20 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 20 | m3 |
| 51 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 cọc |
| 52 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,8694 | 100kg |
| D | Thí nghiệm vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4 | sợi |
| E | Vật tư , phụ kiện máy phát điện - Phần mua sắm | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D195/150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M185 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 5 | Cáp điều khiển từ máy phát điện đến tủ ATS 7x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 6 | Ống xả cho máy phát - đường kính D110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 7 | Nón che mưa cho ống xả D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 11 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| F | Lắp đặt máy phát điện | |||
| 1 | Lắp đặt tổng máy phát điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3,45 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| G | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu 160kVA-22/0.4kV, tiêu chuẩn 1011/QĐ-EVN NPC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-250A, bao gồm bình tụ 20kVAr | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 22kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 22kV-100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| H | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 160kVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| I | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ nhất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ hai) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | tụ |
| J | Máy phát điện,Tủ chuyển nguồn MSB1, MSB2 | |||
| 1 | Máy phát điện Cummins power generation Model: C160D5P hoặc tương đương - Công suất liên tục: 160kVA/128kW - Công suất dự phòng: 176kVA /140kW - Điện áp: 380/220 Volt AC, 3pha, 4 dây - Tần số 50Hz, tốc độ 1500v/p - Động cơ : Cummins QSB5.9-G2 ( India) - Đầu phát điện: Stamford - UCI274F (Made in UK) - Bảng điều khiển PowerCommand 1.1 features ( made in UK) - Phụ kiện tiêu chuẩn trọn bộ theo máy. - Máy mới 100%, sản xuất năm 2021/2022, được thử tải 100% trước khi giao hàng. Máy phù hợp với điều kiện khí hậu của Việt Nam. Co,Cq India | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Vỏ cách âm: Vỏ cách âm tiêu chuẩn, đồ ồn 75db @ 7m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ chuyển nguồn MSB1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Tủ phân phối MSB2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.74790044E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện, đủ tiêu chuẩn là chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành.+ Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự(kèm theo tài liệu chứng minh) | 7 | 2 |
| 2 | Kỹ sư điện | 2 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ sư bảo hộ lao động phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành điện hoặc bảo hộ lao động. Đã tham 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực | 5 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 6 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành điện | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | tải trọng làm việc ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Máy ép đầu cốt thủy lực | 2 |
| 3 | Máy phát điện 3P | Công suất ≥ 20kVA | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất ≥23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi