Gói thầu: Gói thầu 02TTDV2SCL2022: Sửa chữa tường rào trụ sở làm việc Trung tâm dịch vụ kỹ thuật 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211206249-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 2
Tên gói thầu Gói thầu 02TTDV2SCL2022: Sửa chữa tường rào trụ sở làm việc Trung tâm dịch vụ kỹ thuật 2
Số hiệu KHLCNT 20211075774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 10:07:00 đến ngày 2022-01-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,180,520,407 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,700,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.270780611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.54156122E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.526.364.285 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.052.728.570 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải đáp ứng tất cả các điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định như sau:- Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng (Đính kèm bản sao y bằng cấp);- Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 03 năm (Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải đáp ứng tất cả các điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định như sau:- Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng (Đính kèm bản sao y bằng cấp);- Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 01 năm (Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Phải đáp ứng tất cả các điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định như sau:- Tốt nghiệp đúng chuyên nghành (Đính kèm bản sao y bằng cấp);- Bao gồm: 10 CN vận hành máy xây dựng và công nhân các chuyên ngành xây dựng: nề, hoàn thiện, cốp pha, cốt thép, bê tông, cơ khí, sơn bả, ... phù hợp với việc thi công các hạng mục của gói thầu.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23kWCường độ dòng điện:250AĐường kính que hàn: 2,6 ÷ 4mmNguồn điện áp: 220/380V
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,4 m3Công suất: 62,5(kW) / 2200 V/PTrọng lượng vận hành: 9610 (kg)Đào sâu tối đa: 3715 (mm)Tầm với tối đa: 6450 (mm)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn gia công thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt các loại sắt: Tròn, sắt gânKhả năng cắt: 28-32mmCông suất: 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Năng suất trộn: từ 150l-250l / mẻTốc độ vòng quay của thùng: 25 – 30v /pThể tích thực của thùng: ≥ 350lĐộng cơ Điện: 2,2kW – 220V
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1kWCỡ mặt đầm: 510 x 350mmTần xuất rung: 93HzLực Ly Tâm: 10.1kNTốc độ di chuyển tối đa: 25m/minKhả năng làm thoải đất giới hạn: 35%
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Điện áp: 220VCông suất: 1,5kwĐiện áp (V) :220Tốc độ vòng quay (V/p): 2840
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng hóa chuyên chở: ≥ 5000kgSố trục: 02
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sái số đo khép tuyến: ± 2.0mm/1kmĐộ nhạy thủy: 10’/2mmĐộ phóng đại : 24x
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02TTDV2SCL2022: Sửa chữa tường rào trụ sở làm việc Trung tâm dịch vụ kỹ thuật 2
SCL 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 SCL 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ kỹ thuật Truyền tải điện; địa chỉ: 1111D đường Hồng Hà, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm; TP Hà Nội Số điện thoại: (84 - 24) 2265 7799 - Fax: (84 - 24) 3829 2501; Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 2, 309 Trường Sơn, Đà Nẵng Số điện thoại: 0236.2218611, Fax: 0236.3846721
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ kỹ thuật Truyền tải điện; địa chỉ: 1111D đường Hồng Hà, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm; TP Hà Nội Số điện thoại: (84 - 24) 2265 7799 - Fax: (84 - 24) 3829 2501; Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 2, 309 Trường Sơn, Đà Nẵng Số điện thoại: 0236.2218611, Fax: 0236.3846721


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 2 , địa chỉ: Số 309, phường Hòa Thọ Tây, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ kỹ thuật Truyền tải điện; địa chỉ: 1111D đường Hồng Hà, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm; TP Hà Nội Số điện thoại: (84 - 24) 2265 7799 - Fax: (84 - 24) 3829 2501; Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 2, 309 Trường Sơn, Đà Nẵng Số điện thoại: 0236.2218611, Fax: 0236.3846721


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: i. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). ii. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. iii. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. iv. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). v. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. vi. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu (Xem chi tiết tại mục E-ĐKC 10.1 chương II file đính kèm)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ kỹ thuật Truyền tải điện; địa chỉ: 1111D đường Hồng Hà, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm; TP Hà Nội Số điện thoại: (84 - 24) 2265 7799 - Fax: (84 - 24) 3829 2501; Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 2, 309 Trường Sơn, Đà Nẵng Số điện thoại: 0236.2218611, Fax: 0236.3846721
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Dịch vụ kỹ thuật Truyền tải điện; địa chỉ: 1111D đường Hồng Hà, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm; TP Hà Nội Số điện thoại: (84 - 24) 2265 7799 - Fax: (84 - 24) 3829 2501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 84-024.37686611; Công ty Dịch vụ kỹ thuật Truyền tải điện; địa chỉ: 1111D đường Hồng Hà, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm; TP Hà Nội Số điện thoại: (84 - 24) 2265 7799 - Fax: (84 - 24) 3829 2501
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ hàng rào hiện hữu
1Tháo dỡ khung rào sắt, khung lưới B40, chông sắt cũMô tả kỹ thuật theo chương V428m
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V143,59m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V143,59m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V143,59m3
B Phần sửa chữa hàng rào hiện hữu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V84,38m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V53,66m3
4Xây đá miếng 10x20x30, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V89,81m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V38,96m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,27tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,46tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,41tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,94100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,27100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,26100m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V379,83m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m3
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,26m3
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V148,81m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.233,3m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V257,84m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.491,14m2
25Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V113,85m2
26Sản xuất thép hộp mạ kẽm 30x60x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.408,44kg
27Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V48m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V275,7m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,41m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.270780611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.54156122E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.526.364.285 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.052.728.570 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Phải đáp ứng tất cả các điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định như sau:- Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng (Đính kèm bản sao y bằng cấp);- Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 03 năm (Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, PCCC.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Phải đáp ứng tất cả các điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định như sau:- Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng (Đính kèm bản sao y bằng cấp);- Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 01 năm (Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, PCCC.11
3 Đội ngũ công nhân 10 Phải đáp ứng tất cả các điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định như sau:- Tốt nghiệp đúng chuyên nghành (Đính kèm bản sao y bằng cấp);- Bao gồm: 10 CN vận hành máy xây dựng và công nhân các chuyên ngành xây dựng: nề, hoàn thiện, cốp pha, cốt thép, bê tông, cơ khí, sơn bả, ... phù hợp với việc thi công các hạng mục của gói thầu.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, PCCC.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất: 23kWCường độ dòng điện:250AĐường kính que hàn: 2,6 ÷ 4mmNguồn điện áp: 220/380V1
2 Máy đào Dung tích gầu: 0,4 m3Công suất: 62,5(kW) / 2200 V/PTrọng lượng vận hành: 9610 (kg)Đào sâu tối đa: 3715 (mm)Tầm với tối đa: 6450 (mm)1
3 Máy cắt uốn gia công thép Cắt các loại sắt: Tròn, sắt gânKhả năng cắt: 28-32mmCông suất: 5kW1
4 Máy trộn vữa, bê tông Năng suất trộn: từ 150l-250l / mẻTốc độ vòng quay của thùng: 25 – 30v /pThể tích thực của thùng: ≥ 350lĐộng cơ Điện: 2,2kW – 220V2
5 Máy đầm bàn Công suất: 1kWCỡ mặt đầm: 510 x 350mmTần xuất rung: 93HzLực Ly Tâm: 10.1kNTốc độ di chuyển tối đa: 25m/minKhả năng làm thoải đất giới hạn: 35%1
6 Máy đầm dùi Điện áp: 220VCông suất: 1,5kwĐiện áp (V) :220Tốc độ vòng quay (V/p): 28401
7 Ô tô tự đổ Khối lượng hàng hóa chuyên chở: ≥ 5000kgSố trục: 022
8 Máy thủy bình Sái số đo khép tuyến: ± 2.0mm/1kmĐộ nhạy thủy: 10’/2mmĐộ phóng đại : 24x1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->