Gói thầu: 01.XL: Nâng cấp tuyến đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh (giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211291157-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Nâng cấp tuyến đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20211264761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 10:06:00 đến ngày 2022-01-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,107,084,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chi huy công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành Giao Thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kem theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên ngành
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành công trình Giao Thông (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kem theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, hoàn công, khối lượng, tài chính, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư trở lên (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kem theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư trở lên có chứng chí đạo tạo về an toàn lao động (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kem theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san tự hành 108CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Thủy bình (đo cao trình) hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 01.XL: Nâng cấp tuyến đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh (giai đoạn 2)
Nâng cấp tuyến đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh (giai đoạn 2)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: 04 đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Sáng Lập. Địa chỉ: Thành phố Hà Tĩnh + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Thương mại và Đầu tư xây dựng Đại thành. Đ/C Thành phố Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: 04 đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tinh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: 04 đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: 72 Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc Ban QLDA Đầu tư Xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: 04 đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tinh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Hà Tĩnh. địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Nền đường
1Đào bóc đất đá, mặt sân đường, vĩa hè bằng máy và vận chuyển đổ đi - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V5,345100m3
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,927100m3
3Vận chuyển đất đá, nền đường, khuôn đường đất đá, bê tông xi măng, gạch vỡ cũ đi đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V11,927100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường rào, mương xây gạch bằng máy và vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V552,97m3
5Đắp đất nền đường bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95. (Đất đắp tận dụng đất đào nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4249100m3
6Mua đất khối lượng còn thiếu để đắp K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V344,794m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,791100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPĐD loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,746100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,83100m2
4Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn và vận chuyển về công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,961100tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,83100m2
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Bó vỉa, đan rãnh
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4m3
2Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,52m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,916100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4m3
5Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,44m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,114100m2
7lắp đặt Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V77m
8lắp đặt Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V503m
9Lắp đặt viên đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V174m2
D ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Lát gạch vỉa hè:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V93,24m3
2Lát gạch Terazzo 40x40cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V1.086,66m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E ĐƯỜNG GIAO THÔNG: An toàn giao thông:
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9761m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
7Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325m3
8Chi phí Lắp đặt cột, gắn biển tên đường phốMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,5m2
F THOÁT NƯỚC MƯA: HỐ THU LOẠI 1 (HỐ GA):
1Đào móng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V46,181m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
4Bê tông móng M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1,749100m2
6Bê tông tường M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V13,22m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64tấn
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V321 cấu kiện
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m3
G THOÁT NƯỚC MƯA: MƯƠNG TIÊU ÚNG B=1,3m; dài 304m:
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,76m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mương đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V39,763100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đốt mương, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V14,63tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đốt mương, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V36,15tấn
5Sản xuất bê tông ống cống, đốt mương, đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V310,08m3
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.216m2
7Bê tông mối nối ống cống, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,872m3
8Vải tẩm nhựa đường chét mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V112,48m2
9Vận chuyển và Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V304cái
10Tấm nắp gang cửa thăm mương (giữa mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
H THOÁT NƯỚC MƯA: HỐ THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
1Đào móng hố, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3821m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
4Bê tông móng M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
5Ván khuôn gỗ tường rãnh dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
6Bê tông tường M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
7Tấm gang song chắn rác, cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
8Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,127m3
I THOÁT NƯỚC MƯA: NỐI CỐNG QUA ĐƯỜNG D=0.3m, ỐNG THOÁT BTLT D=0,3m:
1Đào móng cống, bằng máy đào. đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,207100m3
2Đắp đầm đất, máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V981 đoạn ống
4Gối bê tông đỡ ống cống BTLT D300Mô tả kỹ thuật theo chương V172cái
5Cắt vát đấu nối ống BTLT, D=0,3m (nối góc)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
J THOÁT NƯỚC MƯA: HOÀN TRẢ TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC:
1Đào rãnh đất lắp đặt đường ống cấp nước, bằng máy đào, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,242100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3100 m
4Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
6Lắp nút bịt nhựa, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van khóa, van ren, ĐK63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Hộp chứa hồ nước bằng thép định hình cấp nước, sơn tĩnh điện màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
10Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
11Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3100m
K ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Cột BTLT 8,5m-190 NPC.1-8,5-190-3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
2Cột BTLT 8,5m-190 NPC.1-8,5-190-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V352m
4Cổ dề cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Kẹp xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Ghíp nhựa đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Tiếp địa RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Móng cột đơn M1Mô tả kỹ thuật theo chương V5móng
10Tiếp địa RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
11Cần đèn PT-D05 đơn vươn 1,5m + chụp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Lắp đặt chóa đèn cao áp LED BELED STR15C 150WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Lắp đặt cổ dề đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Cáp vặn xoắn ABC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V336m
15Dây dẫn lên đèn Cu/PVC 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
16Kẹp xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Ghíp nhựa đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
18Đầu cốt đồng nhôm AM16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chi huy công trường 1 Là Kỹ sư chuyên ngành Giao Thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kem theo)53
2 Kỹ thuật chuyên ngành 2 Là Kỹ sư chuyên ngành công trình Giao Thông (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kem theo)53
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, hoàn công, khối lượng, tài chính, thanh quyết toán 1 Là Kỹ sư trở lên (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kem theo)33
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là Kỹ sư trở lên có chứng chí đạo tạo về an toàn lao động (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kem theo)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường4
2 Máy rải bê tông nhựa Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Trạm trộn bê tông nhựa Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Đầm dùi 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy cắt uốn thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Ô tô tưới nước Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy san tự hành 108CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Máy Thủy bình (đo cao trình) hoặc toàn đạc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
10 Máy đào ≤ 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
11 Máy ủi ≥110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
12 Máy lu ≥ 9T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->