Gói thầu: 01.XL: Nâng cấp tuyến đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh (giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211291157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Nâng cấp tuyến đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211264761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 10:06:00 đến ngày 2022-01-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,107,084,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chi huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành Giao Thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kem theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chuyên ngành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành công trình Giao Thông (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kem theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, hoàn công, khối lượng, tài chính, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư trở lên (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kem theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư trở lên có chứng chí đạo tạo về an toàn lao động (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kem theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san tự hành 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Thủy bình (đo cao trình) hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Nâng cấp tuyến đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh (giai đoạn 2) Nâng cấp tuyến đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh (giai đoạn 2) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng thành phố Hà Tĩnh.
Địa chỉ: 04 đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: 72 Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc Ban QLDA Đầu tư Xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: 04 đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Hà Tĩnh. địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Nền đường | |||
| 1 | Đào bóc đất đá, mặt sân đường, vĩa hè bằng máy và vận chuyển đổ đi - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,345 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,927 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đá, nền đường, khuôn đường đất đá, bê tông xi măng, gạch vỡ cũ đi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,927 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường rào, mương xây gạch bằng máy và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,97 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95. (Đất đắp tận dụng đất đào nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4249 | 100m3 |
| 6 | Mua đất khối lượng còn thiếu để đắp K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,794 | m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,791 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPĐD loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,746 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,83 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn và vận chuyển về công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,961 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,83 | 100m2 |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,52 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,916 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,114 | 100m2 |
| 7 | lắp đặt Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 8 | lắp đặt Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503 | m |
| 9 | Lắp đặt viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m2 |
| D | ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Lát gạch vỉa hè: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,24 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terazzo 40x40cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.086,66 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | ĐƯỜNG GIAO THÔNG: An toàn giao thông: | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | m3 |
| 8 | Chi phí Lắp đặt cột, gắn biển tên đường phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5 | m2 |
| F | THOÁT NƯỚC MƯA: HỐ THU LOẠI 1 (HỐ GA): | |||
| 1 | Đào móng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,18 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,749 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,22 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| G | THOÁT NƯỚC MƯA: MƯƠNG TIÊU ÚNG B=1,3m; dài 304m: | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,76 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mương đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,763 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đốt mương, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,63 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đốt mương, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,15 | tấn |
| 5 | Sản xuất bê tông ống cống, đốt mương, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,08 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.216 | m2 |
| 7 | Bê tông mối nối ống cống, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,872 | m3 |
| 8 | Vải tẩm nhựa đường chét mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,48 | m2 |
| 9 | Vận chuyển và Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | cái |
| 10 | Tấm nắp gang cửa thăm mương (giữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC MƯA: HỐ THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng hố, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,382 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường rãnh dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 7 | Tấm gang song chắn rác, cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,127 | m3 |
| I | THOÁT NƯỚC MƯA: NỐI CỐNG QUA ĐƯỜNG D=0.3m, ỐNG THOÁT BTLT D=0,3m: | |||
| 1 | Đào móng cống, bằng máy đào. đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,207 | 100m3 |
| 2 | Đắp đầm đất, máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1 đoạn ống |
| 4 | Gối bê tông đỡ ống cống BTLT D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 5 | Cắt vát đấu nối ống BTLT, D=0,3m (nối góc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| J | THOÁT NƯỚC MƯA: HOÀN TRẢ TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Đào rãnh đất lắp đặt đường ống cấp nước, bằng máy đào, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 100 m |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, van ren, ĐK63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Hộp chứa hồ nước bằng thép định hình cấp nước, sơn tĩnh điện màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 10 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 100m |
| K | ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m-190 NPC.1-8,5-190-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Cột BTLT 8,5m-190 NPC.1-8,5-190-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | m |
| 4 | Cổ dề cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Ghíp nhựa đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tiếp địa RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Móng cột đơn M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 10 | Tiếp địa RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 11 | Cần đèn PT-D05 đơn vươn 1,5m + chụp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chóa đèn cao áp LED BELED STR15C 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cổ dề đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Cáp vặn xoắn ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 15 | Dây dẫn lên đèn Cu/PVC 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 16 | Kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Ghíp nhựa đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi huy công trường | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành Giao Thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kem theo) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật chuyên ngành | 2 | Là Kỹ sư chuyên ngành công trình Giao Thông (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kem theo) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, hoàn công, khối lượng, tài chính, thanh quyết toán | 1 | Là Kỹ sư trở lên (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kem theo) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là Kỹ sư trở lên có chứng chí đạo tạo về an toàn lao động (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kem theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 4 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Trạm trộn bê tông nhựa | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Đầm dùi 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Máy san tự hành 108CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Máy Thủy bình (đo cao trình) hoặc toàn đạc | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 10 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 11 | Máy ủi ≥110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 12 | Máy lu ≥ 9T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi