Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211291395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211236188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn tài trợ kinh phí của Tổng Công ty phân bón và hóa chất dầu khí – CTCP và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 10:02:00 đến ngày 2022-01-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,393,509,480 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.318E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.075.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình có quy mô tính chất tương tự, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên gồm: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ ATLĐĐã làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT 01 công trình có quy mô tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ 7-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Cao Ngọc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn tài trợ kinh phí của Tổng Công ty phân bón và hóa chất dầu khí – CTCP và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý III năm 2021. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: Bằng cấp; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng còn hiệu lực; hợp đồng sử dụng lao động; Quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm: Các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký; hợp đồng mua bán xe, máy. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với UBND xã Cao Ngọc. Địa chỉ: Xã Cao Ngọc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hoá và Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cao Ngọc; Địa chỉ: Xã Cao Ngọc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hoá. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ngọc Lặc; Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc; Địa chỉ: thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hoá. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND huyện Ngọc Lặc; Địa chỉ: Địa chỉ: thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hoá. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo Chương V; phần 2 | 248,976 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V; phần 2 | 54 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V; phần 2 | 154,2357 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V; phần 2 | 11,8212 | m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải | Theo Chương V; phần 2 | 1,6606 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V; phần 2 | 166,06 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 5,1732 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 27,2276 | 1m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6 mác 100 lót móng | Theo Chương V; phần 2 | 20,5516 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 1,5182 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V; phần 2 | 1,7911 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V; phần 2 | 4,6487 | tấn |
| 13 | Ván khuôn | Theo Chương V; phần 2 | 0,417 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 63,8358 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 3,6817 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cổ cột móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 8,9606 | m3 |
| 17 | Xây móng đá hộc, dầy | Theo Chương V; phần 2 | 17,6299 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo Chương V; phần 2 | 90,7667 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép xà dầm | Theo Chương V; phần 2 | 0,5935 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,2429 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V; phần 2 | 1,1624 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 10,8922 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 6,6618 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 21,3439 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo Chương V; phần 2 | 4,1895 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 75,4048 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 75,4048 | m2 |
| 28 | Ván khuôn thép cột vuông, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 1,6023 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,2411 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,1818 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 2,6129 | tấn |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 10,5368 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 1,7053 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 2,3791 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,4493 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,5831 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 2,0852 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 2,4836 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 13,6724 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 24,9637 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo Chương V; phần 2 | 71,4813 | m3 |
| 42 | Xây kết cấu phức tạp gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 36,915 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái | Theo Chương V; phần 2 | 0,7949 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,2259 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,3914 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,7949 | m3 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng con tiện + guốc xi măng | Theo Chương V; phần 2 | 44 | con |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V; phần 2 | 0,7256 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,7073 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,3491 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 6,3961 | m3 |
| 52 | Xây kết cấu phức tạp gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 2,479 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Chương V; phần 2 | 66,5521 | m2 |
| 54 | Lan can cầu thang | Theo Chương V; phần 2 | 26,24 | m2 |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V; phần 2 | 26,24 | m2 |
| 56 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III (KT65x70) | Theo Chương V; phần 2 | 32,8 | m |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 72,56 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 136,515 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 635,053 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 218,3232 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 75,3884 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 253,8472 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 150 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 150 | m |
| 65 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm | Theo Chương V; phần 2 | 181,97 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 20,8705 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 64,752 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 136,515 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 1.190,4198 | m2 |
| 70 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 100 | Theo Chương V; phần 2 | 0,7558 | m3 |
| 71 | Xây kết cấu phức tạp gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 3,4715 | m3 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 39,44 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo Chương V; phần 2 | 14,4164 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V; phần 2 | 53,8564 | m2 |
| 75 | Bê tông đường lên xuống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 5 | m3 |
| 76 | Lát đá rối mặt sân, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 50 | m2 |
| 77 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 100 | Theo Chương V; phần 2 | 0,5018 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 2,2728 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo Chương V; phần 2 | 12,5158 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V; phần 2 | 9,2758 | m2 |
| 81 | Gia công lắp đặt lan tay vịn Inox | Theo Chương V; phần 2 | 5,76 | m2 |
| 82 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm | Theo Chương V; phần 2 | 43,05 | m2 |
| 83 | Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay | Theo Chương V; phần 2 | 20,664 | m2 |
| 84 | Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở quay | Theo Chương V; phần 2 | 9,225 | m2 |
| 85 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 3 cánh 2 cánh mở quay và 1 cánh mở hất | Theo Chương V; phần 2 | 14,94 | m2 |
| 86 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay | Theo Chương V; phần 2 | 15,936 | m2 |
| 87 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở trượt | Theo Chương V; phần 2 | 3,984 | m2 |
| 88 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở hất | Theo Chương V; phần 2 | 1,08 | m2 |
| 89 | Vách kính nhựa gia cường lõi thép | Theo Chương V; phần 2 | 14,721 | m2 |
| 90 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 1,2347 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,1892 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,6791 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 1,0466 | tấn |
| 94 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 8,0023 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép xà dầm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 1,4471 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 1,7688 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,3591 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,3461 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 1,3413 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 2,1243 | tấn |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 12,229 | m3 |
| 102 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 19,786 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo Chương V; phần 2 | 62,6333 | m3 |
| 104 | Xây ốp cột, vữa XM mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 34,3751 | m3 |
| 105 | Sản xuất lắp dựng con tiện + guốc xi măng | Theo Chương V; phần 2 | 44 | con |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 125,124 | m2 |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 566,231 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 218,3232 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 46,8408 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 193,125 | m2 |
| 111 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 150 | m |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 150 | m |
| 113 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bê tông, ngói 75viên/m2 | Theo Chương V; phần 2 | 9 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo Chương V; phần 2 | 176,7382 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 20,8705 | m2 |
| 116 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 64,752 | m2 |
| 117 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 125,124 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 959,768 | m2 |
| 119 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 | Theo Chương V; phần 2 | 15,9413 | m2 |
| 120 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm | Theo Chương V; phần 2 | 46,74 | m2 |
| 121 | Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay | Theo Chương V; phần 2 | 20,664 | m2 |
| 122 | Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở quay | Theo Chương V; phần 2 | 6,9 | m2 |
| 123 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 3 cánh 2 cánh mở quay và 1 cánh mở hất | Theo Chương V; phần 2 | 14,94 | m2 |
| 124 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay | Theo Chương V; phần 2 | 18,924 | m2 |
| 125 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở trượt | Theo Chương V; phần 2 | 3,984 | m2 |
| 126 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở hất | Theo Chương V; phần 2 | 1,08 | m2 |
| 127 | Vách kính nhựa gia cường lõi thép | Theo Chương V; phần 2 | 16,218 | m2 |
| 128 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,9182 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,1633 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 1,3284 | tấn |
| 131 | Bê tông cột chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 5,6285 | m3 |
| 132 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 1,5591 | 100m2 |
| 133 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 2,8467 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,4222 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,5202 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 1,5461 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 3,1712 | tấn |
| 138 | Bê tông xà dầm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 12,7306 | m3 |
| 139 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 35,4753 | m3 |
| 140 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo Chương V; phần 2 | 59,7195 | m3 |
| 141 | Xây ốp cột, vữa XM mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 30,409 | m3 |
| 142 | Sản xuất lắp dựng con tiện + guốc xi măng | Theo Chương V; phần 2 | 44 | con |
| 143 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 113,163 | m2 |
| 144 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 570,396 | m2 |
| 145 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 121,41 | m2 |
| 146 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 44,5528 | m2 |
| 147 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 284,67 | m2 |
| 148 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 150 | m |
| 149 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 150 | m |
| 150 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo Chương V; phần 2 | 150,558 | m2 |
| 151 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 20,8705 | m2 |
| 152 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 64,752 | m2 |
| 153 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 113,163 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 956,2768 | m2 |
| 155 | Cột sơn giả đá | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 156 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm | Theo Chương V; phần 2 | 46,74 | m2 |
| 157 | Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay | Theo Chương V; phần 2 | 20,664 | m2 |
| 158 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 3 cánh 2 cánh mở quay và 1 cánh mở hất | Theo Chương V; phần 2 | 14,94 | m2 |
| 159 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay | Theo Chương V; phần 2 | 18,924 | m2 |
| 160 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở trượt | Theo Chương V; phần 2 | 3,984 | m2 |
| 161 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở hất | Theo Chương V; phần 2 | 1,08 | m2 |
| 162 | Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở quay | Theo Chương V; phần 2 | 6,9 | m2 |
| 163 | Vách kính nhựa gia cường lõi thép | Theo Chương V; phần 2 | 40,9568 | m2 |
| 164 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo Chương V; phần 2 | 10,2209 | m3 |
| 165 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,3718 | tấn |
| 166 | Ván khuôn thép giằng thu hồi | Theo Chương V; phần 2 | 0,1678 | 100m2 |
| 167 | Bê tông giằng tường TH, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V; phần 2 | 1,2314 | m3 |
| 168 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 198,11 | m2 |
| 169 | Láng sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Theo Chương V; phần 2 | 45,08 | m2 |
| 170 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 165 | m |
| 171 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 165 | m |
| 172 | Đắp chữ + quốc huy | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 173 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 23,66 | m2 |
| 174 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V; phần 2 | 0,6014 | tấn |
| 175 | Ke chống bão | Theo Chương V; phần 2 | 1.500 | cái |
| 176 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V; phần 2 | 0,6014 | tấn |
| 177 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chương V; phần 2 | 17,5104 | m2 |
| 178 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V; phần 2 | 2,648 | 100m2 |
| 179 | Tôn úp nóc | Theo Chương V; phần 2 | 64,1 | m |
| 180 | Thang sắt lên mái | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 181 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Theo Chương V; phần 2 | 10,4748 | 100m2 |
| 182 | Đào móng bể, đất cấp II | Theo Chương V; phần 2 | 18,5976 | m3 |
| 183 | Bê tông đá 4x6 , vữa XM M100 | Theo Chương V; phần 2 | 0,861 | m3 |
| 184 | Bê tông móng bể, mác 200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,861 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ móng bể | Theo Chương V; phần 2 | 0,0124 | 100m2 |
| 186 | Cốt thép móng, đường kính thép | Theo Chương V; phần 2 | 0,0508 | tấn |
| 187 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V; phần 2 | 0,8 | m3 |
| 188 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 0,04 | 100m2 |
| 189 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 0,0525 | tấn |
| 190 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 4,059 | m3 |
| 191 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo Chương V; phần 2 | 36,78 | m2 |
| 192 | Láng đáy bể, dày 2 cm, Vữa XM mác 100 | Theo Chương V; phần 2 | 5,294 | m2 |
| 193 | Đắp đất bể tự hoại | Theo Chương V; phần 2 | 6,1992 | m3 |
| 194 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V; phần 2 | 42 | bộ |
| 196 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp | Theo Chương V; phần 2 | 28 | bộ |
| 197 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 198 | Đèn EMERGENCY LIGHT 2X8W | Theo Chương V; phần 2 | 3 | bộ |
| 199 | Đèn EXITLIGHT 2X10W | Theo Chương V; phần 2 | 3 | bộ |
| 200 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 201 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V; phần 2 | 37 | cái |
| 202 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V; phần 2 | 103 | cái |
| 204 | Lắp đặt hộp các loại, kích thước | Theo Chương V; phần 2 | 22 | hộp |
| 205 | Tủ điện Rabo4 300x450mm | Theo Chương V; phần 2 | 3 | m |
| 206 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V; phần 2 | 57 | cái |
| 208 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 209 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V; phần 2 | 21 | cái |
| 210 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V; phần 2 | 20 | cái |
| 211 | Lắp đặt dây đơn loại 1x1,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 950 | m |
| 212 | Lắp đặt dây đơn loại 1x2,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 950 | m |
| 213 | Lắp đặt dây đơn loại 1x6mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 150 | m |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 40 | m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo Chương V; phần 2 | 500 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo Chương V; phần 2 | 650 | m |
| 217 | Lắp đặt quạt thông gió khu WC, KT250x250mm | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 218 | Ống nhựa PPR D32mm | Theo Chương V; phần 2 | 24 | m |
| 219 | Cút nhựa PPR D32mm | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,54 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,48 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,36 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,18 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,22 | 100m |
| 225 | Lắp đặt van xả cạn, đường kính 32mm | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 226 | Van phao D25mm | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt van ren, đường kính | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 228 | Lắp đăt cút nhựa PVC D25mm | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 229 | Lắp đăt cút nhựa PVC D32mm | Theo Chương V; phần 2 | 14 | cái |
| 230 | Lắp đăt cút nhựa PVC D50mm | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 231 | Lắp đăt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 232 | Lắp đăt cút nhựa PVC D110mm | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 233 | Lắp đăt Tê + Rắcco nhựa PVC D25mm | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 234 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bể |
| 235 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V; phần 2 | 16 | bộ |
| 236 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V; phần 2 | 9 | bộ |
| 237 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V; phần 2 | 6 | bộ |
| 238 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 239 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V; phần 2 | 9 | cái |
| 240 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 241 | Máy bơm nước Q5m3/h - H33m | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 242 | Lắp đăt ống nhựa PVC D90mm | Theo Chương V; phần 2 | 2,22 | 100m |
| 243 | Cầu chắn rác D100mm | Theo Chương V; phần 2 | 20 | cái |
| 244 | Lắp đăt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V; phần 2 | 100 | cái |
| 245 | Quai nhê, ốc vít | Theo Chương V; phần 2 | 180 | bộ |
| 246 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp II | Theo Chương V; phần 2 | 4,5 | m3 |
| 247 | Đắp đất hoàn trả tiếp địa | Theo Chương V; phần 2 | 4,5 | m3 |
| 248 | Gia công kim thu sét chiều dài kim 1m | Theo Chương V; phần 2 | 7 | cái |
| 249 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1m | Theo Chương V; phần 2 | 7 | cái |
| 250 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cọc |
| 251 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép F10mm | Theo Chương V; phần 2 | 60 | m |
| 252 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại 40x4mm | Theo Chương V; phần 2 | 28 | m |
| 253 | Lập là thép 40x4 khung sơn | Theo Chương V; phần 2 | 0,5 | m |
| 254 | Bu lông M12x300 | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 255 | Hộp khung nhôm kính | Theo Chương V; phần 2 | 3 | bộ |
| 256 | Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG | Theo Chương V; phần 2 | 3 | bình |
| 257 | Bình cứu hỏa MFZ4 4KG | Theo Chương V; phần 2 | 6 | bình |
| 258 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V; phần 2 | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.318E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.075.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tính chất tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình có quy mô tính chất tương tự, | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 3 | Có trình độ đại học trở lên gồm: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện; | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ ATLĐĐã làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT 01 công trình có quy mô tính chất tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 150 lít | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ 7-12 tấn | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KW | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 KW | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 10 | Máy ủi ≥ 110 CV | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi