Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211291395-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211236188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn tài trợ kinh phí của Tổng Công ty phân bón và hóa chất dầu khí – CTCP và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 10:02:00 đến ngày 2022-01-07 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,393,509,480 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.318E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.075.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình có quy mô tính chất tương tự,
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên gồm: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ ATLĐĐã làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT 01 công trình có quy mô tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ 7-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Trạm y tế xã Cao Ngọc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
9 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn tài trợ kinh phí của Tổng Công ty phân bón và hóa chất dầu khí – CTCP và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với UBND xã Cao Ngọc. Địa chỉ: Xã Cao Ngọc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hoá và Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thương mại và đầu tư xây dựng An Phát; Địa chỉ: Số 12, ngõ 10 Lê Lợi, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng, UBND huyện Ngọc Lặc; Địa chỉ: thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hoá. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa; Địa chỉ: Lô 458 – MBQH 530 – P.Đông Vệ - TP.Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc; Địa chỉ: thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hoá.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với UBND xã Cao Ngọc. Địa chỉ: Xã Cao Ngọc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hoá và Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý III năm 2021. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: Bằng cấp; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng còn hiệu lực; hợp đồng sử dụng lao động; Quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm: Các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký; hợp đồng mua bán xe, máy. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với UBND xã Cao Ngọc. Địa chỉ: Xã Cao Ngọc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hoá và Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cao Ngọc; Địa chỉ: Xã Cao Ngọc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hoá. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ngọc Lặc; Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc; Địa chỉ: thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hoá.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND huyện Ngọc Lặc; Địa chỉ: Địa chỉ: thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hoá.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo Chương V; phần 2248,976m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V; phần 254m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V; phần 2154,2357m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V; phần 211,8212m3
5Đào xúc phế thảiTheo Chương V; phần 21,6606100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V; phần 2166,06m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V; phần 25,1732100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo Chương V; phần 227,22761m3
9Bê tông đá 4x6 mác 100 lót móngTheo Chương V; phần 220,5516m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 21,5182tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V; phần 21,7911tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V; phần 24,6487tấn
13Ván khuônTheo Chương V; phần 20,417100m2
14Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 263,8358m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 23,6817100m2
16Bê tông cổ cột móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 28,9606m3
17Xây móng đá hộc, dầy Theo Chương V; phần 217,6299m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo Chương V; phần 290,7667m3
19Ván khuôn thép xà dầmTheo Chương V; phần 20,5935100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,2429tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Chương V; phần 21,1624tấn
22Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 210,8922m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 26,6618100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 221,3439m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo Chương V; phần 24,1895m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 275,4048m2
27Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 275,4048m2
28Ván khuôn thép cột vuông, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 21,6023100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,2411tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,1818tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 22,6129tấn
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 210,5368m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V; phần 21,7053100m2
34Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 22,3791100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,4493tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,5831tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 22,0852tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 22,4836tấn
39Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 213,6724m3
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 224,9637m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo Chương V; phần 271,4813m3
42Xây kết cấu phức tạp gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V; phần 236,915m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền máiTheo Chương V; phần 20,7949100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,2259tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,3914tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 20,7949m3
47Sản xuất lắp dựng con tiện + guốc xi măngTheo Chương V; phần 244con
48Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V; phần 20,7256100m2
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,7073tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,3491tấn
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 26,3961m3
52Xây kết cấu phức tạp gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V; phần 22,479m3
53Lát đá bậc cầu thangTheo Chương V; phần 266,5521m2
54Lan can cầu thangTheo Chương V; phần 226,24m2
55Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V; phần 226,24m2
56Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III (KT65x70)Theo Chương V; phần 232,8m
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 272,56m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2136,515m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2635,053m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2218,3232m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 275,3884m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2253,8472m2
63Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2150m
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2150m
65Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mmTheo Chương V; phần 2181,97m2
66Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 220,8705m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 264,752m2
68Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V; phần 2136,515m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V; phần 21.190,4198m2
70Bê tông đá 4x6 VXM mác 100Theo Chương V; phần 20,7558m3
71Xây kết cấu phức tạp gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V; phần 23,4715m3
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 239,44m2
73Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75Theo Chương V; phần 214,4164m2
74Lát đá bậc tam cấpTheo Chương V; phần 253,8564m2
75Bê tông đường lên xuống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 25m3
76Lát đá rối mặt sân, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 250m2
77Bê tông đá 4x6 VXM mác 100Theo Chương V; phần 20,5018m3
78Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V; phần 22,2728m3
79Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75Theo Chương V; phần 212,5158m2
80Lát đá bậc tam cấpTheo Chương V; phần 29,2758m2
81Gia công lắp đặt lan tay vịn InoxTheo Chương V; phần 25,76m2
82Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mmTheo Chương V; phần 243,05m2
83Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quayTheo Chương V; phần 220,664m2
84Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở quayTheo Chương V; phần 29,225m2
85Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 3 cánh 2 cánh mở quay và 1 cánh mở hấtTheo Chương V; phần 214,94m2
86Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quayTheo Chương V; phần 215,936m2
87Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở trượtTheo Chương V; phần 23,984m2
88Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở hấtTheo Chương V; phần 21,08m2
89Vách kính nhựa gia cường lõi thépTheo Chương V; phần 214,721m2
90Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 21,2347100m2
91Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 20,1892tấn
92Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 20,6791tấn
93Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 21,0466tấn
94Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 28,0023m3
95Ván khuôn thép xà dầm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 21,4471100m2
96Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 21,7688100m2
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 20,3591tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 20,3461tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 21,3413tấn
100Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 22,1243tấn
101Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 212,229m3
102Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 219,786m3
103Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo Chương V; phần 262,6333m3
104Xây ốp cột, vữa XM mác 75Theo Chương V; phần 234,3751m3
105Sản xuất lắp dựng con tiện + guốc xi măngTheo Chương V; phần 244con
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2125,124m2
107Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2566,231m2
108Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2218,3232m2
109Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 246,8408m2
110Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2193,125m2
111Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2150m
112Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2150m
113Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bê tông, ngói 75viên/m2Theo Chương V; phần 29m2
114Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmTheo Chương V; phần 2176,7382m2
115Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 220,8705m2
116Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 264,752m2
117Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 2125,124m2
118Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 2959,768m2
119Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4Theo Chương V; phần 215,9413m2
120Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mmTheo Chương V; phần 246,74m2
121Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quayTheo Chương V; phần 220,664m2
122Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở quayTheo Chương V; phần 26,9m2
123Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 3 cánh 2 cánh mở quay và 1 cánh mở hấtTheo Chương V; phần 214,94m2
124Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quayTheo Chương V; phần 218,924m2
125Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở trượtTheo Chương V; phần 23,984m2
126Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở hấtTheo Chương V; phần 21,08m2
127Vách kính nhựa gia cường lõi thépTheo Chương V; phần 216,218m2
128Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,9182100m2
129Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 20,1633tấn
130Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 21,3284tấn
131Bê tông cột chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 25,6285m3
132Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 21,5591100m2
133Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 22,8467100m2
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 20,4222tấn
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 20,5202tấn
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 21,5461tấn
137Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 23,1712tấn
138Bê tông xà dầm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 212,7306m3
139Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 235,4753m3
140Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo Chương V; phần 259,7195m3
141Xây ốp cột, vữa XM mác 75Theo Chương V; phần 230,409m3
142Sản xuất lắp dựng con tiện + guốc xi măngTheo Chương V; phần 244con
143Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2113,163m2
144Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2570,396m2
145Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V; phần 2121,41m2
146Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 244,5528m2
147Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2284,67m2
148Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2150m
149Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2150m
150Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmTheo Chương V; phần 2150,558m2
151Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 220,8705m2
152Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 264,752m2
153Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 2113,163m2
154Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 2956,2768m2
155Cột sơn giả đáTheo Chương V; phần 28cái
156Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mmTheo Chương V; phần 246,74m2
157Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quayTheo Chương V; phần 220,664m2
158Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 3 cánh 2 cánh mở quay và 1 cánh mở hấtTheo Chương V; phần 214,94m2
159Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quayTheo Chương V; phần 218,924m2
160Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở trượtTheo Chương V; phần 23,984m2
161Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở hấtTheo Chương V; phần 21,08m2
162Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở quayTheo Chương V; phần 26,9m2
163Vách kính nhựa gia cường lõi thépTheo Chương V; phần 240,9568m2
164Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo Chương V; phần 210,2209m3
165Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 20,3718tấn
166Ván khuôn thép giằng thu hồiTheo Chương V; phần 20,1678100m2
167Bê tông giằng tường TH, đá 1x2, mác 200Theo Chương V; phần 21,2314m3
168Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2198,11m2
169Láng sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM M100Theo Chương V; phần 245,08m2
170Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2165m
171Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2165m
172Đắp chữ + quốc huyTheo Chương V; phần 21bộ
173Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 223,66m2
174Sản xuất xà gồ thépTheo Chương V; phần 20,6014tấn
175Ke chống bãoTheo Chương V; phần 21.500cái
176Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V; phần 20,6014tấn
177Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo Chương V; phần 217,5104m2
178Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V; phần 22,648100m2
179Tôn úp nócTheo Chương V; phần 264,1m
180Thang sắt lên máiTheo Chương V; phần 21bộ
181Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mTheo Chương V; phần 210,4748100m2
182Đào móng bể, đất cấp IITheo Chương V; phần 218,5976m3
183Bê tông đá 4x6 , vữa XM M100Theo Chương V; phần 20,861m3
184Bê tông móng bể, mác 200, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,861m3
185Ván khuôn gỗ móng bểTheo Chương V; phần 20,0124100m2
186Cốt thép móng, đường kính thép Theo Chương V; phần 20,0508tấn
187Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V; phần 20,8m3
188Ván khuôn gỗ tấm đanTheo Chương V; phần 20,04100m2
189Cốt thép tấm đanTheo Chương V; phần 20,0525tấn
190Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo Chương V; phần 24,059m3
191Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM M 75Theo Chương V; phần 236,78m2
192Láng đáy bể, dày 2 cm, Vữa XM mác 100Theo Chương V; phần 25,294m2
193Đắp đất bể tự hoạiTheo Chương V; phần 26,1992m3
194Lắp đặt tấm đanTheo Chương V; phần 28cái
195Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V; phần 242bộ
196Lắp đặt đèn sát trần có chao chụpTheo Chương V; phần 228bộ
197Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo Chương V; phần 22bộ
198Đèn EMERGENCY LIGHT 2X8WTheo Chương V; phần 23bộ
199Đèn EXITLIGHT 2X10WTheo Chương V; phần 23bộ
200Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V; phần 25cái
201Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V; phần 237cái
202Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo Chương V; phần 22cái
203Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V; phần 2103cái
204Lắp đặt hộp các loại, kích thước Theo Chương V; phần 222hộp
205Tủ điện Rabo4 300x450mmTheo Chương V; phần 23m
206Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo Chương V; phần 21cái
207Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Chương V; phần 257cái
208Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5ATheo Chương V; phần 21bộ
209Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V; phần 221cái
210Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V; phần 220cái
211Lắp đặt dây đơn loại 1x1,5mm2Theo Chương V; phần 2950m
212Lắp đặt dây đơn loại 1x2,5mm2Theo Chương V; phần 2950m
213Lắp đặt dây đơn loại 1x6mm2Theo Chương V; phần 2150m
214Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Theo Chương V; phần 240m
215Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo Chương V; phần 2500m
216Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo Chương V; phần 2650m
217Lắp đặt quạt thông gió khu WC, KT250x250mmTheo Chương V; phần 212cái
218Ống nhựa PPR D32mmTheo Chương V; phần 224m
219Cút nhựa PPR D32mmTheo Chương V; phần 210cái
220Lắp đặt ống nhựa PVC D25mmTheo Chương V; phần 20,54100m
221Lắp đặt ống nhựa PVC D32mmTheo Chương V; phần 20,48100m
222Lắp đặt ống nhựa PVC D50mmTheo Chương V; phần 20,36100m
223Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo Chương V; phần 20,18100m
224Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo Chương V; phần 20,22100m
225Lắp đặt van xả cạn, đường kính 32mmTheo Chương V; phần 21cái
226Van phao D25mmTheo Chương V; phần 21cái
227Lắp đặt van ren, đường kính Theo Chương V; phần 21cái
228Lắp đăt cút nhựa PVC D25mmTheo Chương V; phần 212cái
229Lắp đăt cút nhựa PVC D32mmTheo Chương V; phần 214cái
230Lắp đăt cút nhựa PVC D50mmTheo Chương V; phần 212cái
231Lắp đăt cút nhựa PVC D90mmTheo Chương V; phần 212cái
232Lắp đăt cút nhựa PVC D110mmTheo Chương V; phần 25cái
233Lắp đăt Tê + Rắcco nhựa PVC D25mmTheo Chương V; phần 210cái
234Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V; phần 21bể
235Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V; phần 216bộ
236Lắp đặt xí bệtTheo Chương V; phần 29bộ
237Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V; phần 26bộ
238Lắp đặt gương soiTheo Chương V; phần 212cái
239Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V; phần 29cái
240Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo Chương V; phần 25cái
241Máy bơm nước Q5m3/h - H33mTheo Chương V; phần 21cái
242Lắp đăt ống nhựa PVC D90mmTheo Chương V; phần 22,22100m
243Cầu chắn rác D100mmTheo Chương V; phần 220cái
244Lắp đăt cút nhựa PVC D90mmTheo Chương V; phần 2100cái
245Quai nhê, ốc vítTheo Chương V; phần 2180bộ
246Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp IITheo Chương V; phần 24,5m3
247Đắp đất hoàn trả tiếp địaTheo Chương V; phần 24,5m3
248Gia công kim thu sét chiều dài kim 1mTheo Chương V; phần 27cái
249Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1mTheo Chương V; phần 27cái
250Gia công và đóng cọc chống sétTheo Chương V; phần 25cọc
251Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép F10mmTheo Chương V; phần 260m
252Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại 40x4mmTheo Chương V; phần 228m
253Lập là thép 40x4 khung sơnTheo Chương V; phần 20,5m
254Bu lông M12x300Theo Chương V; phần 26cái
255Hộp khung nhôm kínhTheo Chương V; phần 23bộ
256Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KGTheo Chương V; phần 23bình
257Bình cứu hỏa MFZ4 4KGTheo Chương V; phần 26bình
258Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V; phần 23bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.318E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.075.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tính chất tương tự53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình có quy mô tính chất tương tự,53
3 Kỹ thuật thi công 3 Có trình độ đại học trở lên gồm: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện;31
4 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ ATLĐĐã làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT 01 công trình có quy mô tính chất tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
2 Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
3 Máy trộn vữa 150 lít còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
4 Ô tô tự đổ 7-12 tấn còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.3
5 Máy đầm bàn ≥ 1KW còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KW còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 KW còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
10 Máy ủi ≥ 110 CV còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
11 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->