Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm của Trung tâm Kỹ thuật 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211274949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm của Trung tâm Kỹ thuật 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211272785 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Kỹ thuật TCĐLCL 2 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 10:21:00 đến ngày 2022-01-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 350,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.303E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.01E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thu đổi hàng hóa trong vòng 72 giờ khi có thông báo của Chủ đầu tư về việc hàng hóa không đáp ứng chất lượng yêu cầu. - Cam kết cung cấp đúng và đủ số lượng theo yêu cầu của E-HSMT.- Yêu cầu về chất lượng: Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa phải là hàng hóa loại mới 100 % chưa qua sử dụng, đúng chủng loại và các yêu cầu kỹ thuật như trong E-HSMT. Hàng hóa phải có xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác và chất lượng sản phẩm.- Yêu cầu về thời hạn sử dụng của hàng hóa: Tất cả các sản phẩm nhà thầu cung cấp phải có thời hạn sử dụng > 2/3 hạn sử dụng của sản phẩm khi nhận hàng hóa.- Toàn bộ chi phí liên quan đến việc bàn giao hàng hóa và dịch vụ sau bán hàng do nhà thầu tự chi trả.- Bảo hành, đồi trả: Cam kết thu đổi hàng hóa trong vòng 72 giờ khi có thông báo của Chủ đầu tư về việc hàng hóa không đáp ứng yêu cầu chất lượng của Hợp đồng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm của Trung tâm Kỹ thuật 2 Mua sắm văn phòng phẩm của Trung tâm Kỹ thuật 2 năm 2022 13 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Kỹ thuật TCĐLCL 2 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực tham gia đấu thầu (trừ trường hợp nhà thầu liên danh thì phải cung cấp tài liệu nêu trên đối với từng thành viên trong liên danh kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên); 2. Các giấy tờ chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền gồm: Giấy ủy quyền; Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, Quyết định bổ nhiệm; 2. Bão lãnh dự thầu; 3. Báo cáo tài chính và thuế 3 năm (2018, 2019, 2020); 4. Bản chụp hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn tài chính hợp lệ; 5. Và các giấy tờ khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp hàng hoá có ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, tên nhà sản xuất, nước sản xuất, có hóa đơn mua sản phẩm để cung cấp gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Chào giá theo giá hàng hoá bàn giao tại Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2, Địa chỉ: Số 02 Ngô Quyền, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng theo Mẫu số 18 Chương IV. - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật và được tính vào giá dự thầu; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Giá trong bảng giá chào phải bao gồm tất cả các chi phí kể cả thuế GTGT, vận chuyển và các chi phí thực hiện tại Mục E-CDNT 10.2 (c) khi giao hàng tại Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2. Địa chỉ: Số 02 Ngô Quyền, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | > 2/3 hạn sử dụng của sản phẩm khi nhận hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng do nhà thầu đã thực hiện trong 3 năm 2018, 2019, 2020 (bản chụp công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2
Địa chỉ: Số 97 Lý Thái Tổ, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (0236) 3830586;
Fax: (0236) 3910064 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phú Quốc – Phó giám đốc phụ trách Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 (Địa chỉ: 97 Lý Thái Tổ, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 0867574468; Fax: 02363.910064); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính, Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 (Địa chỉ: 97 Lý Thái Tổ, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.830586; Fax: 02363.910064). |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm kim 3 trung | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Deli Việt Nam hoặc tương đương | |
| 2 | Bấm kim đại | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Trio Đài Loan hoặc tương đương | |
| 3 | Bấm kim nhỏ | 55 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Stacom Việt Nam hoặc tương đương | |
| 4 | Bấm lỗ | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Trio Đài Loan hoặc tương đương | |
| 5 | Băng keo đục 5P | 23 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Đại Dương Việt Nam hoặc tương đương | |
| 6 | Băng keo giấy thường 2,4P | 109 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Đại Dương Việt Nam hoặc tương đương | |
| 7 | Băng keo si màu xanh 4,8F | 42 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Đại Dương Việt Nam hoặc tương đương | |
| 8 | Băng keo thường 2 mặt 2,4F | 92 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Đại Dương Việt Nam hoặc tương đương | |
| 9 | Băng keo trong 4,8F 100Y | 418 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Đại Dương Việt Nam hoặc tương đương | |
| 10 | Băng keo trong 2,5F 80Y | 189 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Đại Dương Việt Nam hoặc tương đương | |
| 11 | Băng keo VP 1,8F 100Y | 79 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Đại Dương Việt Nam hoặc tương đương | |
| 12 | Bảng tên da ngang/đứng (kèm dây) | 30 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Nhựa Đài Loan hoặc tương đương | |
| 13 | Bao ny lông loại 0,5 kg | 13 | Kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 14 | Bao ny lông đựng rác có quai xách | 70 | Lốc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 15 | Bao ny lông trắng/đen (24x35) có quai xách | 20,5 | Kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 16 | Bao ny lông trắng/đen (35x50), có quai xách | 19,5 | Kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Xi lanh sử dụng 1 lần 50ml | 20 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 18 | Bình xịt côn trùng không mùi, 600ml | 6 | Bình | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 19 | Bì thư máy bay | 52 | Tập | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Raid/ S.C Johnson & son hoặc tương đương | |
| 20 | Bìa còng đóng lỗ nhựa mềm 3F | 180 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 21 | Bìa còng đóng lỗ 3F | 58 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Thiên Long hoặc tương đương | |
| 22 | Bìa còng đóng lỗ 5F | 250 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Trà My hoặc tương đương | |
| 23 | Bìa còng đóng lỗ 7F | 240 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Trà My hoặc tương đương | |
| 24 | Bìa còng đóng lỗ 10F | 130 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Trà My hoặc tương đương | |
| 25 | Bìa gương A4 | 40 | Ram | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Trà My hoặc tương đương | |
| 26 | Bìa lá nhựa A4 | 271 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Phước Kim Long Việt Nam hoặc tương đương | |
| 27 | Bìa lá nhựa F4 | 155 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Flexofice hoặc tương đương | |
| 28 | Bìa accor nhựa có lỗ | 125 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Plus Việt Nam hoặc tương đương | |
| 29 | Bìa accor nhựa trong, không lỗ, có gáy | 100 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Thiên Long hoặc tương đương | |
| 30 | Bìa nút Clear A4 | 160 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Plus Việt Nam hoặc tương đương | |
| 31 | Bìa nút Clear F4 | 365 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Phước Kim Long Việt Nam hoặc tương đương | |
| 32 | Bìa ny lông đục lỗ loại thường | 82 | Tập | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Phước Kim Long Việt Nam hoặc tương đương | |
| 33 | Bút bàn (2 cây) | 35 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Phước Kim Long Việt Nam hoặc tương đương | |
| 34 | Bút bi Xanh | 264 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Flexoffice/ Thiên Long hoặc tương đương | |
| 35 | Bút bi (đen, đỏ, xanh) | 394 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | TL 027 Thiên Long hoặc tương đương | |
| 36 | Bút bi (đen, đỏ, xanh) | 131 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | TL031 Thiên Long hoặc tương đương | |
| 37 | Bút bi (đen, đỏ, xanh) | 320 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | TL 036 Thiên Long hoặc tương đương | |
| 38 | Bút chì bấm | 7 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | UB Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 39 | Bút chì gỗ có tẩy loại tốt 2B | 145 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Delli hoặc tương đương | |
| 40 | Bút chì gỗ thân đen, đuôi đỏ, không tẩy loại tốt 2B | 48 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Delli hoặc tương đương | |
| 41 | Bút dạ quang 2 đầu | 89 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Thiên Long Việt Nam hoặc tương đương | |
| 42 | Bút ghi đĩa CD Xanh/đen/đỏ | 303 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Thiên Long Việt Nam hoặc tương đương | |
| 43 | Bút ghi tem (Bút lông dầu | 25 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Artline 041T/Shachihata Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 44 | Bút ghi tem (Xanh/đen/đỏ) | 68 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | UB Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 45 | Bút ghi tem Uni Pill (pin 03-200) | 111 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | UB Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 46 | Bút kim (Xanh/đen/đỏ) | 51 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | MG/Phước Kim Long Việt Nam hoặc tương đương | |
| 47 | Bút lông dầu Xanh/đen/đỏ | 92 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Thiên Long Việt Nam hoặc tương đương | |
| 48 | Bút lông viết Bảng lớn | 74 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | PM -09 Thiên Long Việt Nam hoặc tương đương | |
| 49 | Bút xóa kéo khô | 86 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | WB-03 Thiên Long Việt Nam hoặc tương đương | |
| 50 | Bút xóa nước | 48 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Plus Việt Nam hoặc tương đương | |
| 51 | Bút Zebra | 58 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | UB Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 52 | Cặp nhựa nhiều ngăn | 13 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 53 | Cặp 3 dây bản rộng 7F | 193 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 54 | Cặp 3 dây bản rộng 10F | 552 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 55 | Cắt băng keo 2,5F | 9 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 56 | Cắt băng keo 5F | 8 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 57 | Cây lau kính đa năng | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 58 | Cây lau sàn nhà | 3 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 59 | Chắn tài liệu | 7 | Lốc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Thiên Long Việt Nam hoặc tương đương | |
| 60 | Chổi quét nhà | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 61 | Con dấu T2 | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Dstamp hoặc tương đương | |
| 62 | Dao rọc giấy lớn | 80 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | SDI 0423/ Công ty SDI hoặc tương đương | |
| 63 | Dao rọc giấy nhỏ | 47 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | SDI 0404/ Công ty SDI hoặc tương đương | |
| 64 | Dao lam | 32 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Phước Kim Long Việt Nam hoặc tương đương | |
| 65 | Dao cán vàng | 39 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Thái Lan hoặc tương đương | |
| 66 | Dây nhựa Acco | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Thiên Long Việt Nam hoặc tương đương | |
| 67 | Dây su 0.5 | 4 | Kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Phước Kim Long Việt Nam hoặc tương đương | |
| 68 | Găng tay su | 46 | Đôi | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Công ty Nam Long hoặc tương đương | |
| 69 | Gang tay vải dày to nung sắt | 60 | Đôi | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Công ty Hoàng Gia hoặc tương đương | |
| 70 | Gang tay vải dày nhất to nung sắt | 208 | Đôi | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Công ty Hoàng Gia hoặc tương đương | |
| 71 | Găng tay y tế có bột HTC | 15 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Công ty Cổ Phần VRG Khải Hoàn hoặc tương đương | |
| 72 | Găng tay y tế tốt không bột HTC màu xanh | 60 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Công ty Cổ Phần VRG Khải Hoàn hoặc tương đương | |
| 73 | Ghim bấm nhỏ plus | 291 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Công Ty TNHH CN Plus Việt Nam hoặc tương đương | |
| 74 | Ghim bấm trung | 17 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Công Ty Trio Đài Loan hoặc tương đương | |
| 75 | Ghim cài lớn C82 | 41 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Công Ty Trio Đài Loan hoặc tương đương | |
| 76 | Ghim cài nhỏ C62 đủ 100k | 236 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Công Ty Trio Đài Loan hoặc tương đương | |
| 77 | Giấy A4 thường ĐL70 | 500 | Ram | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | BB-XK/ Công ty giấy Việt Nam hoặc tương đương | |
| 78 | Giấy A4 Plus tốt ĐL 70 | 950 | Ram | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | A4 Plus/ Indo nhập khẩu hoặc tương đương | |
| 79 | Giấy A4 ĐL 60 in biên bản | 53 | Ram | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | BB A4 DL60/ Hàng Templus hoặc tương đương | |
| 80 | Giấy Decan A4 đế vàng/xanh | 15 | Ram | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Phước Kim Long Việt Nam hoặc tương đương | |
| 81 | Giấy ép plastic ĐL80 | 1 | Ram | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Phước Kim Long Việt Nam hoặc tương đương | |
| 82 | Giấy hộp | 414 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Pulppy Việt Nam hoặc tương đương | |
| 83 | Giấy bìa màu dày thơm Ram lớn | 28 | Ram | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Indo nhập khẩu hoặc tương đương | |
| 84 | Giấy màu hồng ĐL80 in hóa đơn | 40 | Ram | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Indo nhập khẩu hoặc tương đương | |
| 85 | Giấy bìa màu mềm A4 Ram lớn ĐL70 | 11 | Tập | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Indo nhập khẩu hoặc tương đương | |
| 86 | Giấy màu mềm A4 Ram nhỏ | 5 | Tập | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Indo nhập khẩu hoặc tương đương | |
| 87 | Giấy niêm phong | 1 | Ram | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Phước Kim Long Việt Nam hoặc tương đương | |
| 88 | Giấy trắng cứng loại tốt A4 ĐL 200 | 28 | Ram | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Indo nhập khẩu hoặc tương đương | |
| 89 | Giấy vệ sinh | 35 | xách | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Giấy An An hoặc tương đương | |
| 90 | Gỡ ghim | 8 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Trio Đài Loan hoặc tương đương | |
| 91 | Gọt bút chì loại tốt | 46 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Thiên Long hoặc tương đương | |
| 92 | Hồ khô | 70 | Lọ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Thiên Long hoặc tương đương | |
| 93 | Hồ nước 30ml | 118 | Lọ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Hãng Queen/ Phước Kim Long Việt Nam hoặc tương đương | |
| 94 | Hộp đựng bút gỗ | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Gỗ loại 6051/Xukiva hoặc tương đương | |
| 95 | Hộp đựng ghim bằng nhựa có nam châm | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Deli 988/ Deli Việt Nam hoặc tương đương | |
| 96 | Kệ để tài liệu 3 tầng mica | 14 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Xukiva Việt Nam hoặc tương đương | |
| 97 | Kệ rổ đứng để tài liệu 1 ngăn nhựa | 7 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Kệ rổ đứng để tài liệu 3 ngăn nhựa | 21 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Kéo lớn loại tốt | 56 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | F103/STACOM hoặc tương đương | |
| 100 | Kéo nhỏ tốt | 22 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | S120/Thiên Long Việt Nam hoặc tương đương | |
| 101 | Kẹp sắt 2 càng 19mm nhiều màu (40 cái/hộp) | 139 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Trio Đài Loan hoặc tương đương | |
| 102 | Kẹp sắt 2 càng 19mm (12 cái/hộp) | 82 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Trio Đài Loan hoặc tương đương | |
| 103 | Kẹp sắt 2 càng 25mm (48 cái/hộp) | 82 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Trio Đài Loan hoặc tương đương | |
| 104 | Kẹp sắt 2 càng 32 mm (24 cái/hộp) | 72 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Trio Đài Loan hoặc tương đương | |
| 105 | Kẹp sắt 2 càng 41 mm (24 cái/hộp) | 63 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Trio Đài Loan hoặc tương đương | |
| 106 | Kẹp sắt 2 càng 51 mm (12 cái/hộp) | 55 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Trio Đài Loan hoặc tương đương | |
| 107 | Kẹp da trình ký A4 đôi bằng da | 13 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Phước Kim Long Việt Nam hoặc tương đương | |
| 108 | Kẹp trình ký A4 đôi nhựa | 22 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Thiên Long Việt Nam hoặc tương đương | |
| 109 | Kẹp trình ký A4 đơn bằng da | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Phước Kim Long Việt Nam hoặc tương đương | |
| 110 | Kẹp trình ký A4 đơn bằng nhựa | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Thiên Long Việt Nam hoặc tương đương | |
| 111 | Khăn vàng | 762 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Khẩu trang y tế 4 lớp hoạt tím | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Neomask VC65/Tầm Nhìn mới Sài Gòn hoặc tương đương | |
| 113 | Khẩu trang y tế tiệt trùng 4 lớp | 140 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Uchiko Domesco hoặc tương đương | |
| 114 | Lưỡi dao lớn SDI 1404 | 56 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | SDI 1404/Deli hoặc tương đương | |
| 115 | Lưỡi dao lớn SDI 1403 | 37 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | SDI 1403/Deli hoặc tương đương | |
| 116 | Máy tính MX-12B | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Thương Hiệu Casio chính hãng hoặc tương đương | |
| 117 | Móc dán tường đôi loại tốt | 18 | Cặp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Phước Kim Long hoặc tương đương | |
| 118 | Móc dán tường loại tốt | 6 | Vỉ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Phước Kim Long hoặc tương đương | |
| 119 | Miếng chùi rửa màu xanh lá cây lớn | 25 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Phú gia Việt Nam hoặc tương đương | |
| 120 | Mực dấu đỏ Shiny | 55 | Bình | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Thái Lan hoặc tương đương | |
| 121 | Note nhiều màu dạ quang nhựa | 55 | Tập | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | TriO Đài Loan hoặc tương đương | |
| 122 | Note sign here (phân màu mũi tên) | 75 | Tập | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | TriO Đài Loan hoặc tương đương | |
| 123 | Note vàng chữ nhật 3x2 | 79 | Tập | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | TriO Đài Loan hoặc tương đương | |
| 124 | Note vàng vuông 3x3 | 58 | Tập | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | TriO Đài Loan hoặc tương đương | |
| 125 | Nước lau sàn nhà 3,8 lít | 16 | Can | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Quốc tế Unilever Việt Nam hoặc tương đương | |
| 126 | Nước lau sàn nhà 1 lít | 14 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Quốc tế Unilever Việt Nam hoặc tương đương | |
| 127 | Nước lau kính | 22 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Quốc tế Unilever Việt Nam hoặc tương đương | |
| 128 | Nước rửa chén trà xanh 750ml | 16 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Quốc tế Unilever Việt Nam hoặc tương đương | |
| 129 | Nước rửa chén trà xanh can 3,8 lít | 38 | Can | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Quốc tế Unilever Việt Nam hoặc tương đương | |
| 130 | Nước rửa tay diệt khuẩn 500G | 95 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Lifeboy / Quốc tế Unilever Việt Nam hoặc tương đương | |
| 131 | Nước rửa tay diệt khuẩn 180G | 6 | chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Lifeboy / Quốc tế Unilever Việt Nam hoặc tương đương | |
| 132 | Phân trang 12 số TM | 11 | Tập | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Phước Kim Long Việt Nam hoặc tương đương | |
| 133 | Phiếu thu 1 liên | 10 | Quyển | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Pin AG13 (pin máy tính) | 5 | Viên | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | AG13 panasonic hoặc tương tự | |
| 135 | Pin LR44 | 108 | Viên | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | LR44 Panasonic hoặc tương tự | |
| 136 | Pin Cr2023 | 60 | Viên | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cr2023 panasonic hoặc tương tự | |
| 137 | Pin tiểu con thỏ | 135 | Vỹ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Panasonic hoặc tương tự | |
| 138 | Pin đại Panasonic | 31 | Cặp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Panasonic hoặc tương tự | |
| 139 | Pin đũa điều hòa AAA | 431 | Cặp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Panasonic hoặc tương tự | |
| 140 | Pin nút nhật Size 24 | 8 | Vỹ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Panasonic hoặc tương tự | |
| 141 | Pin tiểu AA | 537 | Cặp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Panasonic hoặc tương tự | |
| 142 | Pin trung 1,5V | 65 | Cặp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Panasonic hoặc tương tự | |
| 143 | Pin vuông 9V | 106 | Cặp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Panasonic Hi-Top 6F22DT/1S hoặc tương tự | |
| 144 | Pin sạc (nguyên bộ sạc) | 20 | Cặp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Energizer hoặc tương đương | |
| 145 | Ruột bút chì 0.5mm | 3 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Phước Kim Long hoặc tương đương | |
| 146 | Ruột bút Zebra | 154 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | UB Nhật Bản hoặc tương đương. | |
| 147 | Rổ nhựa chữ nhật loại to | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Duy Tân hoặc tương đương | |
| 148 | Sáp đếm tiền | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Sổ công văn đi + đến bằng da | 9 | Quyển | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Giấy Việt Nam hoặc tương đương | |
| 150 | Sổ dọc A4 vừa chừa đầu | 43 | Quyển | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Giấy Việt Nam hoặc tương đương | |
| 151 | Sổ dọc A4 Dày chừa đầu | 6 | Quyển | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Giấy Việt Nam hoặc tương đương | |
| 152 | Sổ giới thiệu | 2 | Quyển | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Giấy Việt Nam hoặc tương đương | |
| 153 | Sổ trải rộng vừa chừa đầu 30 x 35 | 35 | Quyển | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Giấy Việt Nam hoặc tương đương | |
| 154 | Sổ trải vừa chừa đầu 25 x30 | 10 | Quyển | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Giấy Việt Nam hoặc tương đương | |
| 155 | Sổ ngang dày vừa chừa đầu 25 x30 | 20 | Quyển | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Giấy Việt Nam hoặc tương đương | |
| 156 | Tẩy bút chì Pentel | 90 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | UB Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 157 | Thước 30cm | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Thiên Long Việt Nam hoặc tương đương | |
| 158 | USB 4G | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Toshiba hoặc tương đương | |
| 159 | USB 8G | 3 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Toshiba hoặc tương đương | |
| 160 | USB 16G | 7 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Toshiba hoặc tương đương | |
| 161 | Vở học sinh 100 trang | 74 | Quyển | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Xà phòng 400g | 3 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Omo hoặc tương đương | |
| 163 | Xà phòng loại 3kg | 4 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Omo hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.303E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.01E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thu đổi hàng hóa trong vòng 72 giờ khi có thông báo của Chủ đầu tư về việc hàng hóa không đáp ứng chất lượng yêu cầu. - Cam kết cung cấp đúng và đủ số lượng theo yêu cầu của E-HSMT.- Yêu cầu về chất lượng: Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa phải là hàng hóa loại mới 100 % chưa qua sử dụng, đúng chủng loại và các yêu cầu kỹ thuật như trong E-HSMT. Hàng hóa phải có xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác và chất lượng sản phẩm.- Yêu cầu về thời hạn sử dụng của hàng hóa: Tất cả các sản phẩm nhà thầu cung cấp phải có thời hạn sử dụng > 2/3 hạn sử dụng của sản phẩm khi nhận hàng hóa.- Toàn bộ chi phí liên quan đến việc bàn giao hàng hóa và dịch vụ sau bán hàng do nhà thầu tự chi trả.- Bảo hành, đồi trả: Cam kết thu đổi hàng hóa trong vòng 72 giờ khi có thông báo của Chủ đầu tư về việc hàng hóa không đáp ứng yêu cầu chất lượng của Hợp đồng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi