Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm của Trung tâm Kỹ thuật 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211274949-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm của Trung tâm Kỹ thuật 2
Số hiệu KHLCNT 20211272785
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Kỹ thuật TCĐLCL 2
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 10:21:00 đến ngày 2022-01-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 350,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.303E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.01E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thu đổi hàng hóa trong vòng 72 giờ khi có thông báo của Chủ đầu tư về việc hàng hóa không đáp ứng chất lượng yêu cầu. - Cam kết cung cấp đúng và đủ số lượng theo yêu cầu của E-HSMT.- Yêu cầu về chất lượng: Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa phải là hàng hóa loại mới 100 % chưa qua sử dụng, đúng chủng loại và các yêu cầu kỹ thuật như trong E-HSMT. Hàng hóa phải có xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác và chất lượng sản phẩm.- Yêu cầu về thời hạn sử dụng của hàng hóa: Tất cả các sản phẩm nhà thầu cung cấp phải có thời hạn sử dụng > 2/3 hạn sử dụng của sản phẩm khi nhận hàng hóa.- Toàn bộ chi phí liên quan đến việc bàn giao hàng hóa và dịch vụ sau bán hàng do nhà thầu tự chi trả.- Bảo hành, đồi trả: Cam kết thu đổi hàng hóa trong vòng 72 giờ khi có thông báo của Chủ đầu tư về việc hàng hóa không đáp ứng yêu cầu chất lượng của Hợp đồng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2
E-CDNT 1.2 Mua sắm văn phòng phẩm của Trung tâm Kỹ thuật 2
Mua sắm văn phòng phẩm của Trung tâm Kỹ thuật 2 năm 2022
13 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Kỹ thuật TCĐLCL 2
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 Địa chỉ: Số 97 Lý Thái Tổ, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng Điện thoại: (0236) 3830586; Fax: (0236) 3910064
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2. Địa chỉ: 97 Lý Thái Tổ, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 0867574468; Fax: 02363.910064 Email: [email protected]. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 , địa chỉ: 97 Lý Thái Tổ, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà nẵng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 Địa chỉ: Số 97 Lý Thái Tổ, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng Điện thoại: (0236) 3830586; Fax: (0236) 3910064


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực tham gia đấu thầu (trừ trường hợp nhà thầu liên danh thì phải cung cấp tài liệu nêu trên đối với từng thành viên trong liên danh kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên); 2. Các giấy tờ chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền gồm: Giấy ủy quyền; Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, Quyết định bổ nhiệm; 2. Bão lãnh dự thầu; 3. Báo cáo tài chính và thuế 3 năm (2018, 2019, 2020); 4. Bản chụp hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn tài chính hợp lệ; 5. Và các giấy tờ khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp hàng hoá có ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, tên nhà sản xuất, nước sản xuất, có hóa đơn mua sản phẩm để cung cấp gói thầu.
E-CDNT 12.2
- Chào giá theo giá hàng hoá bàn giao tại Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2, Địa chỉ: Số 02 Ngô Quyền, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng theo Mẫu số 18 Chương IV. - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật và được tính vào giá dự thầu; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Giá trong bảng giá chào phải bao gồm tất cả các chi phí kể cả thuế GTGT, vận chuyển và các chi phí thực hiện tại Mục E-CDNT 10.2 (c) khi giao hàng tại Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2. Địa chỉ: Số 02 Ngô Quyền, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 > 2/3 hạn sử dụng của sản phẩm khi nhận hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng do nhà thầu đã thực hiện trong 3 năm 2018, 2019, 2020 (bản chụp công chứng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 Địa chỉ: Số 97 Lý Thái Tổ, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng Điện thoại: (0236) 3830586; Fax: (0236) 3910064
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phú Quốc – Phó giám đốc phụ trách Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 (Địa chỉ: 97 Lý Thái Tổ, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 0867574468; Fax: 02363.910064);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính, Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 (Địa chỉ: 97 Lý Thái Tổ, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.830586; Fax: 02363.910064).
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bấm kim 3 trung5CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTDeli Việt Nam hoặc tương đương
2Bấm kim đại2CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTTrio Đài Loan hoặc tương đương
3Bấm kim nhỏ55CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTStacom Việt Nam hoặc tương đương
4Bấm lỗ5CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTTrio Đài Loan hoặc tương đương
5Băng keo đục 5P23CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTĐại Dương Việt Nam hoặc tương đương
6Băng keo giấy thường 2,4P109CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTĐại Dương Việt Nam hoặc tương đương
7Băng keo si màu xanh 4,8F42CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTĐại Dương Việt Nam hoặc tương đương
8Băng keo thường 2 mặt 2,4F92CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTĐại Dương Việt Nam hoặc tương đương
9Băng keo trong 4,8F 100Y418CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTĐại Dương Việt Nam hoặc tương đương
10Băng keo trong 2,5F 80Y189CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTĐại Dương Việt Nam hoặc tương đương
11Băng keo VP 1,8F 100Y79CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTĐại Dương Việt Nam hoặc tương đương
12Bảng tên da ngang/đứng (kèm dây)30CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTNhựa Đài Loan hoặc tương đương
13Bao ny lông loại 0,5 kg13KgChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTViệt Nam hoặc tương đương
14Bao ny lông đựng rác có quai xách70LốcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTViệt Nam hoặc tương đương
15Bao ny lông trắng/đen (24x35) có quai xách20,5KgChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTViệt Nam hoặc tương đương 
16Bao ny lông trắng/đen (35x50), có quai xách19,5 KgChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
17Xi lanh sử dụng 1 lần 50ml20HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTViệt Nam hoặc tương đương  
18Bình xịt côn trùng không mùi, 600ml6BìnhChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTViệt Nam hoặc tương đương  
19Bì thư máy bay52TậpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTRaid/ S.C Johnson & son hoặc tương đương
20Bìa còng đóng lỗ nhựa mềm 3F180cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTViệt Nam hoặc tương đương
21Bìa còng đóng lỗ 3F58CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTThiên Long hoặc tương đương
22Bìa còng đóng lỗ 5F250CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTTrà My hoặc tương đương
23Bìa còng đóng lỗ 7F240CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTTrà My hoặc tương đương
24Bìa còng đóng lỗ 10F130CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTTrà My hoặc tương đương
25Bìa gương A440RamChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTTrà My hoặc tương đương
26Bìa lá nhựa A4271CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTPhước Kim Long Việt Nam hoặc tương đương
27Bìa lá nhựa F4155CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTFlexofice hoặc tương đương
28Bìa accor nhựa có lỗ125CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTPlus Việt Nam hoặc tương đương
29Bìa accor nhựa trong, không lỗ, có gáy100CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTThiên Long hoặc tương đương
30Bìa nút Clear A4160CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTPlus Việt Nam hoặc tương đương
31Bìa nút Clear F4365CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTPhước Kim Long Việt Nam hoặc tương đương
32Bìa ny lông đục lỗ loại thường82TậpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTPhước Kim Long Việt Nam hoặc tương đương
33Bút bàn (2 cây)35CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTPhước Kim Long Việt Nam hoặc tương đương
34Bút bi Xanh264CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTFlexoffice/ Thiên Long hoặc tương đương
35Bút bi (đen, đỏ, xanh)394CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTTL 027 Thiên Long hoặc tương đương
36Bút bi (đen, đỏ, xanh)131CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTTL031 Thiên Long hoặc tương đương
37Bút bi (đen, đỏ, xanh)320CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTTL 036 Thiên Long hoặc tương đương
38Bút chì bấm7CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTUB Nhật Bản hoặc tương đương
39Bút chì gỗ có tẩy loại tốt 2B145CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTDelli hoặc tương đương
40Bút chì gỗ thân đen, đuôi đỏ, không tẩy loại tốt 2B48CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTDelli hoặc tương đương
41Bút dạ quang 2 đầu89CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTThiên Long Việt Nam hoặc tương đương
42Bút ghi đĩa CD Xanh/đen/đỏ303CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTThiên Long Việt Nam hoặc tương đương
43Bút ghi tem (Bút lông dầu25CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTArtline 041T/Shachihata Nhật Bản hoặc tương đương
44Bút ghi tem (Xanh/đen/đỏ)68CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTUB Nhật Bản hoặc tương đương
45Bút ghi tem Uni Pill (pin 03-200)111CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTUB Nhật Bản hoặc tương đương
46Bút kim (Xanh/đen/đỏ)51CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTMG/Phước Kim Long Việt Nam hoặc tương đương
47Bút lông dầu Xanh/đen/đỏ92CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTThiên Long Việt Nam hoặc tương đương
48Bút lông viết Bảng lớn74CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTPM -09 Thiên Long Việt Nam hoặc tương đương
49Bút xóa kéo khô86CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTWB-03 Thiên Long Việt Nam hoặc tương đương
50Bút xóa nước48CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTPlus Việt Nam hoặc tương đương
51Bút Zebra58CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTUB Nhật Bản hoặc tương đương
52Cặp nhựa nhiều ngăn13CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTViệt Nam hoặc tương đương
53Cặp 3 dây bản rộng 7F193CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTViệt Nam hoặc tương đương
54Cặp 3 dây bản rộng 10F552CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTViệt Nam hoặc tương đương
55Cắt băng keo 2,5F9CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTViệt Nam hoặc tương đương
56Cắt băng keo 5F8CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTViệt Nam hoặc tương đương
57Cây lau kính đa năng5CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTViệt Nam hoặc tương đương
58Cây lau sàn nhà3CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTViệt Nam hoặc tương đương
59Chắn tài liệu7LốcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTThiên Long Việt Nam hoặc tương đương
60Chổi quét nhà4CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTViệt Nam hoặc tương đương
61Con dấu T22CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTDstamp hoặc tương đương
62Dao rọc giấy lớn80CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTSDI 0423/ Công ty SDI hoặc tương đương
63Dao rọc giấy nhỏ47CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTSDI 0404/ Công ty SDI hoặc tương đương
64Dao lam32HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTPhước Kim Long Việt Nam hoặc tương đương
65Dao cán vàng39CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTThái Lan hoặc tương đương
66Dây nhựa Acco1HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTThiên Long Việt Nam hoặc tương đương
67Dây su 0.54KgChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTPhước Kim Long Việt Nam hoặc tương đương
68Găng tay su46ĐôiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTCông ty Nam Long hoặc tương đương
69Gang tay vải dày to nung sắt60ĐôiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTCông ty Hoàng Gia hoặc tương đương
70Gang tay vải dày nhất to nung sắt208ĐôiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTCông ty Hoàng Gia hoặc tương đương
71Găng tay y tế có bột HTC15HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTCông ty Cổ Phần VRG Khải Hoàn hoặc tương đương
72Găng tay y tế tốt không bột HTC màu xanh60HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTCông ty Cổ Phần VRG Khải Hoàn hoặc tương đương
73Ghim bấm nhỏ plus291HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTCông Ty TNHH CN Plus Việt Nam hoặc tương đương
74Ghim bấm trung17HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTCông Ty Trio Đài Loan hoặc tương đương
75Ghim cài lớn C8241HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTCông Ty Trio Đài Loan hoặc tương đương
76Ghim cài nhỏ C62 đủ 100k236HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTCông Ty Trio Đài Loan hoặc tương đương
77Giấy A4 thường ĐL70500RamChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTBB-XK/ Công ty giấy Việt Nam hoặc tương đương
78Giấy A4 Plus tốt ĐL 70950RamChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTA4 Plus/ Indo nhập khẩu hoặc tương đương
79Giấy A4 ĐL 60 in biên bản53RamChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTBB A4 DL60/ Hàng Templus hoặc tương đương
80Giấy Decan A4 đế vàng/xanh15RamChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTPhước Kim Long Việt Nam hoặc tương đương
81Giấy ép plastic ĐL801RamChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTPhước Kim Long Việt Nam hoặc tương đương
82Giấy hộp414HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTPulppy Việt Nam hoặc tương đương
83Giấy bìa màu dày thơm Ram lớn28RamChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTIndo nhập khẩu hoặc tương đương
84Giấy màu hồng ĐL80 in hóa đơn40RamChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTIndo nhập khẩu hoặc tương đương
85Giấy bìa màu mềm A4 Ram lớn ĐL7011TậpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTIndo nhập khẩu hoặc tương đương
86Giấy màu mềm A4 Ram nhỏ5TậpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTIndo nhập khẩu hoặc tương đương
87Giấy niêm phong1RamChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTPhước Kim Long Việt Nam hoặc tương đương
88Giấy trắng cứng loại tốt A4 ĐL 20028RamChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTIndo nhập khẩu hoặc tương đương
89Giấy vệ sinh35xáchChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTGiấy An An hoặc tương đương
90Gỡ ghim8CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTTrio Đài Loan hoặc tương đương
91Gọt bút chì loại tốt46CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTThiên Long hoặc tương đương
92Hồ khô70LọChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTThiên Long hoặc tương đương
93Hồ nước 30ml118LọChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTHãng Queen/ Phước Kim Long Việt Nam hoặc tương đương
94Hộp đựng bút gỗ4CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTGỗ loại 6051/Xukiva hoặc tương đương
95Hộp đựng ghim bằng nhựa có nam châm4CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTDeli 988/ Deli Việt Nam hoặc tương đương
96Kệ để tài liệu 3 tầng mica14CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTXukiva Việt Nam hoặc tương đương
97Kệ rổ đứng để tài liệu 1 ngăn nhựa7CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
98Kệ rổ đứng để tài liệu 3 ngăn nhựa21CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
99Kéo lớn loại tốt56CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTF103/STACOM hoặc tương đương
100Kéo nhỏ tốt22CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTS120/Thiên Long Việt Nam hoặc tương đương
101Kẹp sắt 2 càng 19mm nhiều màu (40 cái/hộp)139HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTTrio Đài Loan hoặc tương đương
102Kẹp sắt 2 càng 19mm (12 cái/hộp)82HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTTrio Đài Loan hoặc tương đương
103Kẹp sắt 2 càng 25mm (48 cái/hộp)82HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTTrio Đài Loan hoặc tương đương
104Kẹp sắt 2 càng 32 mm (24 cái/hộp)72HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTTrio Đài Loan hoặc tương đương
105Kẹp sắt 2 càng 41 mm (24 cái/hộp)63HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTTrio Đài Loan hoặc tương đương
106Kẹp sắt 2 càng 51 mm (12 cái/hộp)55HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTTrio Đài Loan hoặc tương đương
107Kẹp da trình ký A4 đôi bằng da13CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTPhước Kim Long Việt Nam hoặc tương đương
108Kẹp trình ký A4 đôi nhựa22CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTThiên Long Việt Nam hoặc tương đương
109Kẹp trình ký A4 đơn bằng da6CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTPhước Kim Long Việt Nam hoặc tương đương
110Kẹp trình ký A4 đơn bằng nhựa5CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTThiên Long Việt Nam hoặc tương đương
111Khăn vàng762CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
112Khẩu trang y tế 4 lớp hoạt tím2CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTNeomask VC65/Tầm Nhìn mới Sài Gòn hoặc tương đương
113Khẩu trang y tế tiệt trùng 4 lớp140HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTUchiko Domesco hoặc tương đương
114Lưỡi dao lớn SDI 140456HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTSDI 1404/Deli hoặc tương đương
115Lưỡi dao lớn SDI 140337HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTSDI 1403/Deli hoặc tương đương
116Máy tính MX-12B10CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTThương Hiệu Casio chính hãng hoặc tương đương
117Móc dán tường đôi loại tốt18CặpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTPhước Kim Long hoặc tương đương
118Móc dán tường loại tốt6VỉChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTPhước Kim Long hoặc tương đương
119Miếng chùi rửa màu xanh lá cây lớn25CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTPhú gia Việt Nam hoặc tương đương
120Mực dấu đỏ Shiny55BìnhChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTThái Lan hoặc tương đương
121Note nhiều màu dạ quang nhựa55TậpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTTriO Đài Loan hoặc tương đương
122Note sign here (phân màu mũi tên)75TậpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTTriO Đài Loan hoặc tương đương
123Note vàng chữ nhật 3x279TậpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTTriO Đài Loan hoặc tương đương
124Note vàng vuông 3x358TậpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTTriO Đài Loan hoặc tương đương
125Nước lau sàn nhà 3,8 lít16CanChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTQuốc tế Unilever Việt Nam hoặc tương đương
126Nước lau sàn nhà 1 lít14ChaiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTQuốc tế Unilever Việt Nam hoặc tương đương
127Nước lau kính22ChaiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTQuốc tế Unilever Việt Nam hoặc tương đương
128Nước rửa chén trà xanh 750ml16ChaiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTQuốc tế Unilever Việt Nam hoặc tương đương
129Nước rửa chén trà xanh can 3,8 lít38CanChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTQuốc tế Unilever Việt Nam hoặc tương đương
130Nước rửa tay diệt khuẩn 500G95ChaiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTLifeboy / Quốc tế Unilever Việt Nam hoặc tương đương
131Nước rửa tay diệt khuẩn 180G6chaiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTLifeboy / Quốc tế Unilever Việt Nam hoặc tương đương
132Phân trang 12 số TM11TậpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTPhước Kim Long Việt Nam hoặc tương đương
133Phiếu thu 1 liên10QuyểnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
134Pin AG13 (pin máy tính)5ViênChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTAG13 panasonic hoặc tương tự
135Pin LR44108ViênChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTLR44 Panasonic hoặc tương tự
136Pin Cr202360ViênChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTCr2023 panasonic hoặc tương tự
137Pin tiểu con thỏ135VỹChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTPanasonic hoặc tương tự
138Pin đại Panasonic31CặpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTPanasonic hoặc tương tự
139Pin đũa điều hòa AAA431CặpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTPanasonic hoặc tương tự
140Pin nút nhật Size 248VỹChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTPanasonic hoặc tương tự
141Pin tiểu AA537CặpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTPanasonic hoặc tương tự
142Pin trung 1,5V65CặpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTPanasonic hoặc tương tự
143Pin vuông 9V106CặpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTPanasonic Hi-Top 6F22DT/1S hoặc tương tự
144Pin sạc (nguyên bộ sạc)20CặpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTEnergizer hoặc tương đương
145Ruột bút chì 0.5mm3HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTPhước Kim Long hoặc tương đương
146Ruột bút Zebra154CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTUB Nhật Bản hoặc tương đương.
147Rổ nhựa chữ nhật loại to10CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTDuy Tân hoặc tương đương
148Sáp đếm tiền50CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
149Sổ công văn đi + đến bằng da9QuyểnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTGiấy Việt Nam hoặc tương đương
150Sổ dọc A4 vừa chừa đầu43QuyểnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTGiấy Việt Nam hoặc tương đương
151Sổ dọc A4 Dày chừa đầu6QuyểnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTGiấy Việt Nam hoặc tương đương
152Sổ giới thiệu2QuyểnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTGiấy Việt Nam hoặc tương đương
153Sổ trải rộng vừa chừa đầu 30 x 3535QuyểnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTGiấy Việt Nam hoặc tương đương
154Sổ trải vừa chừa đầu 25 x3010QuyểnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTGiấy Việt Nam hoặc tương đương
155Sổ ngang dày vừa chừa đầu 25 x3020QuyểnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTGiấy Việt Nam hoặc tương đương
156Tẩy bút chì Pentel90CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTUB Nhật Bản hoặc tương đương
157Thước 30cm20CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTThiên Long Việt Nam hoặc tương đương
158USB 4G4CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTToshiba hoặc tương đương
159USB 8G3CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTToshiba hoặc tương đương
160USB 16G7CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTToshiba hoặc tương đương
161Vở học sinh 100 trang74QuyểnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
162Xà phòng 400g3GóiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTOmo hoặc tương đương
163Xà phòng loại 3kg4GóiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMTOmo hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.303E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.01E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thu đổi hàng hóa trong vòng 72 giờ khi có thông báo của Chủ đầu tư về việc hàng hóa không đáp ứng chất lượng yêu cầu. - Cam kết cung cấp đúng và đủ số lượng theo yêu cầu của E-HSMT.- Yêu cầu về chất lượng: Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa phải là hàng hóa loại mới 100 % chưa qua sử dụng, đúng chủng loại và các yêu cầu kỹ thuật như trong E-HSMT. Hàng hóa phải có xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác và chất lượng sản phẩm.- Yêu cầu về thời hạn sử dụng của hàng hóa: Tất cả các sản phẩm nhà thầu cung cấp phải có thời hạn sử dụng > 2/3 hạn sử dụng của sản phẩm khi nhận hàng hóa.- Toàn bộ chi phí liên quan đến việc bàn giao hàng hóa và dịch vụ sau bán hàng do nhà thầu tự chi trả.- Bảo hành, đồi trả: Cam kết thu đổi hàng hóa trong vòng 72 giờ khi có thông báo của Chủ đầu tư về việc hàng hóa không đáp ứng yêu cầu chất lượng của Hợp đồng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->