Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211291474-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211270946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 10:31:00 đến ngày 2022-01-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,496,241,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.245E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; …) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng - hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III có hạng mục tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hiện trường phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoăc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC và CNCH hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục PCCC ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan/ đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây mới phòng học và phòng chức năng trường mầm non xã Nội Hoàng, huyện Yên Dũng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (Phạm vi: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC) - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nội Hoàng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nội Hoàng, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043884218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU, KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Cắt nền bê tông bằng máy | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 97,24 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 80,841 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,8084 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 8,0841 | 10m³ |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 15,82 | 100m |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I, ép âm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,624 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2,608 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,9266 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 49,1055 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 15,995 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,522 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 73,191 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,5258 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,8277 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,4185 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 4,9194 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 29,8793 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,5045 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 9,1321 | 10m³ |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2,2805 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 33,9621 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,0729 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 18,5361 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2,9833 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,3664 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3,5656 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 66,3591 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 6,0458 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2,2603 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 9,5514 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 116,3688 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 10,0893 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 14,8573 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 9,5244 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,742 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,5405 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,6475 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 6,6628 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,6363 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,9146 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,1802 | tấn |
| 42 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 6,7891 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 8,4942 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 216,3879 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 22,9795 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch TBKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,7136 | m3 |
| 47 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 64,6403 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 109,489 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 962,7777 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 891,7239 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 429,2904 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1.038,7521 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 962,7777 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2.469,2554 | m2 |
| 55 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 304,3068 | m2 |
| 56 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 304,3068 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 479,362 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 158,4112 | m2 |
| 59 | Lát nền tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 829,481 | m2 |
| 60 | Láng granitô tam cấp, cầu thang | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 63,2972 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,6357 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,6357 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 87,744 | 1m2 |
| 64 | Lợp mái che bằng tôn múi; chiều dài bất kỳ, tấm lợp mạ nhôm kẽm (A/Z100), sơn Polyester, G550 11 sóng, chiều dày 0.42mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3,7227 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 56,74 | m |
| 66 | Inox 304, lan can cầu thang | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,4612 | tấn |
| 67 | Gia công lan can hành lang | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,4612 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can hành lang | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 36,87 | m2 |
| 69 | Gia công lan can | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,2982 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 62,8005 | m2 |
| 71 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn cầu thang, lan can, sàn thao tác | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 75,806 | m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 32,5 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm, | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 9,36 | m2 |
| 74 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 4 | bộ |
| 75 | Cửa sổ mở quay, mở hất, hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 88,7 | m2 |
| 76 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 48 | bộ |
| 77 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 25,875 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 19 | bộ |
| 79 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn màutrắng dày 6,38mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 75,96 | m2 |
| 80 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 25 | bộ |
| 81 | Vách kính cố định hệ Xingfa 93, nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 11,4 | m2 |
| 82 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 17,788 | m2 |
| 83 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 32,712 | m2 |
| 84 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 90,96 | m2 |
| 85 | Cửa lên mái, bao gồm khóa, móc, phụ kiện | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 86 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 11,051 | 100m2 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0438 | 100m3 |
| 88 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 13,146 | m3 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,3494 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0333 | 100m2 |
| 91 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,5491 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 9,3184 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 9,3184 | m2 |
| 94 | Đổ đất màu trồng cây | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 8,694 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Máy bơm công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,6-22,8m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 110 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 75 | m |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,75 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 15 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,2163 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0083 | 100m2 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng BTKN 6.0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,7603 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2,4 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,5 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,1767 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0139 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0113 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,4466 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0169 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,13 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0046 | 100m2 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,7072 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,3528 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,36 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,1082 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0079 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0031 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,262 | m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,3446 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 4,418 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0884 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 11,9944 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 54,52 | m2 |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 18,8 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3,948 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,2894 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,173 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 47 | 1cấu kiện |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3,1956 | m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,05 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,25 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,09 | km/dây |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE -0,6/1kV | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 90 | m |
| 3 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,35 | 100m |
| 4 | Mua cáp DSTA 4x50mm2 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 135 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 85/65mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,3 | 100m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,645 | 100m2 |
| 7 | Mua băng báo cáp | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 129 | m |
| 8 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT 220x105x60 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1.161 | VIÊN |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,161 | 1000 viên |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 18,8 | 10m |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 11,28 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 11,28 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,5805 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,1496 | 100m3 |
| 15 | Ghíp nối cáp đồng- nhôm M50 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 67 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 45 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiều | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt - hai chiều | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 73 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện chìm kim loại 600x400x180 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện chìm kim loại 500x400x180 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt bảng điện nhựa 11P | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt bảng điện nhựa 9P | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5 | hộp |
| 15 | Lắp đặt bảng điện nhựa 6P | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P 125A | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 3P 60A | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 2P 32A | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 2P 40A | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 2P 50A | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 50A | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 40A | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 32A | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 25A | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 20A | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 16A | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 22 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2P-20A-30mA-6kA | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột Cu/XLPE/PVC 1x16 mm2 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 330 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 6mm2 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 210 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 555 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2.228,5 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2.323 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1.348 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 185 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 180 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 15 | m |
| E | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6-2.5m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 7 | cọc |
| 2 | Lắp đặt hộp nối tiếp địa | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2 | hộp |
| 3 | Kéo rải dây thép bản mạ kẽm 40x4 dưới hào | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 37,5 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,165 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,165 | 100m3 |
| 8 | Hồ lô sứ | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 7 | cái |
| 9 | Kẹp tiếp địa | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 7 | cái |
| 11 | Sắt cọc đỡ fi8 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 35 | kg |
| 12 | Bu lông đai ốc M12x25 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 10 | bộ |
| 13 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 4 | cọc |
| 14 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | hộp |
| 15 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, băng đồng 25x3mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 9 | m |
| 16 | Cáp đồng nối trung tính M70 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 10 | M |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 4,5 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 4,5 | m3 |
| 19 | Kẹp đồng tiếp địa | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 4 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO đặt bàn | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | vòi chậu rửa LAVABO | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 CHIỀU | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30L | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2 | bể |
| 16 | Lắp đặt phao điện | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao cơ | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm PN20 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,45 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,24 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,11 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,8 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,59 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt van - Đường kính40mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt van - Đường kính50mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 CHIỀU - Đường kính 32mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính32mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 27 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 28 | cái |
| 34 | Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 29 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 52 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút ren - Đường kính 25-1/2mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 74 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,23 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,98 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,02 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 43 | cái |
| 50 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 66 | cái |
| 56 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 60 | cái |
| 57 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 57 | cái |
| 58 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 75mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 66 | Lưới chắn côn trùng | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói không địa chỉ | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,5 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt Còi kết hợp đèn chớp báo cháy gắn tường | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt Vỏ tổ hợp báo cháy | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật tầng | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 420 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt ĐIỆN TRỞ CUỐI TUYẾN | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE GÂN XOẮN D40/30 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,2 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố lưu điện 2h | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 11 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit có lưu điện 2h | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2 | 1 máy |
| 18 | Máy bơm công suất 20HP/15kW/380V; Q= 54- 132 m3/h; H=44,8- 32m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen, công suất 40HP/30kW; Q= 52- 120 m3/h; H= 85- 46m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Hộp đựng vòi chữa cháy (50x60x18cm) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Vòi chữa cháy dài 20m Φ50 10MPA + khớp nối | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van góc chữa cháy - Đường kính50mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính50mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lăng phun Φ50-13 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,7 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,15 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 8,8 | 10m |
| 33 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép ( dày 20cm, rộng 1m) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 8,8 | m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 8,8 | m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,4462 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,1235 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 32,28 | 100m3 |
| 38 | Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 39 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Bình chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 16 | bình |
| 41 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 8 | bình |
| 42 | Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| H | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI 3 (1.8 x 3.3M -TÍNH CHO 1 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,1694 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,096 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0955 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0559 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0449 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3,7145 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 20,768 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3,3247 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,7128 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0378 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0282 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Cút sành trong bể tự hoại | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 4,657 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,2283 | 10m³ |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ rack 6U đặt tại các tầng | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt Module quang | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | Thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Switch 16 cổng | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | Thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel)16 cổng | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | Patch panel |
| 5 | Đấu nối cáp mạng Cat6 vào Patch panel 16 đôi | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 16 | Node |
| 6 | Lắp đặt ONT 2 FO | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | Enclosure |
| 7 | Lắp đặt Bộ phát Wifi | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3 | Thiết bị |
| 8 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 28,8 | 10 m |
| 9 | Cáp CAT 6 UTP 4 đôi | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 288 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp quang 2FO sigle mode | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 150 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 288 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ đơn cắm mạng RJ45 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Tủ Rack, Tủ Mạng 6U Treo Tường D500, Cửa Lưới, Màu Đen – TMC Rack 19” | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Switch 16 cổng | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Bộ chuyển đổi quang điện ONT 2FO | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Bộ phát tín hiệu wifi | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Module quang | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Dây nhảy Cat6 2m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.245E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; …) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng - hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III có hạng mục tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ hiện trường phần xây dựng | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoăc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công hạng PCCC | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC và CNCH hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục PCCC ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy khoan/ đục bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Vận thăng | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi