Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211291474-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211270946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 10:31:00 đến ngày 2022-01-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,496,241,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.245E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; …)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng - hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III có hạng mục tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ hiện trường phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoăc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC và CNCH hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục PCCC ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan/ đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây mới phòng học và phòng chức năng trường mầm non xã Nội Hoàng, huyện Yên Dũng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Nội Hoàng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH kiến trúc và quy hoạch Đông Dương. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: …. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 2 – Khu liên cơ quan huyện Yên Dũng, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và thương mại TACO–Số 19 tổ 10 phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Nội Hoàng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (Phạm vi: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC) - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nội Hoàng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nội Hoàng, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043884218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU, KIẾN TRÚC
1Cắt nền bê tông bằng máyTheo chương V và bản vẽ được duyệt97,24m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénTheo chương V và bản vẽ được duyệt80,841m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,8084100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo chương V và bản vẽ được duyệt8,084110m³
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo chương V và bản vẽ được duyệt15,82100m
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I, ép âmTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,624100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénTheo chương V và bản vẽ được duyệt2,608m3
8Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ được duyệt0,9266100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ được duyệt49,10551m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt15,995m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,522100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt73,191m3
13Ván khuôn móng cộtTheo chương V và bản vẽ được duyệt1,5258100m2
14Ván khuôn móng dàiTheo chương V và bản vẽ được duyệt1,8277100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt1,4185tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt4,9194tấn
17Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt29,8793m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,5045100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo chương V và bản vẽ được duyệt9,132110m³
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ được duyệt2,2805100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt33,9621m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt1,0729m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt18,5361m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ được duyệt2,9833100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,3664tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ được duyệt3,5656tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt66,3591m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ được duyệt6,0458100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ được duyệt2,2603tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ được duyệt9,5514tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt116,3688m3
32Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ được duyệt10,0893100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ được duyệt14,8573tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt9,5244m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ được duyệt1,742100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,5405tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,6475tấn
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt6,6628m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,6363100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,9146tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,1802tấn
42Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt6,7891m3
43Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt8,4942m3
44Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt216,3879m3
45Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt22,9795m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch TBKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt1,7136m3
47Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt64,6403m2
48Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt109,489m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt962,7777m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt891,7239m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt429,2904m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt1.038,7521m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ được duyệt962,7777m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ được duyệt2.469,2554m2
55Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình)Theo chương V và bản vẽ được duyệt304,3068m2
56Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt304,3068m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và bản vẽ được duyệt479,362m2
58Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và bản vẽ được duyệt158,4112m2
59Lát nền tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và bản vẽ được duyệt829,481m2
60Láng granitô tam cấp, cầu thangTheo chương V và bản vẽ được duyệt63,2972m2
61Gia công xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ được duyệt1,6357tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ được duyệt1,6357tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ được duyệt87,7441m2
64Lợp mái che bằng tôn múi; chiều dài bất kỳ, tấm lợp mạ nhôm kẽm (A/Z100), sơn Polyester, G550 11 sóng, chiều dày 0.42mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt3,7227100m2
65Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt56,74m
66Inox 304, lan can cầu thangTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,4612tấn
67Gia công lan can hành langTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,4612tấn
68Lắp dựng lan can hành langTheo chương V và bản vẽ được duyệt36,87m2
69Gia công lan canTheo chương V và bản vẽ được duyệt1,2982tấn
70Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và bản vẽ được duyệt62,8005m2
71Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn cầu thang, lan can, sàn thao tácTheo chương V và bản vẽ được duyệt75,806m2
72Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt32,5m2
73Cửa sổ 2 cánh mở trượt, hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm,Theo chương V và bản vẽ được duyệt9,36m2
74Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Theo chương V và bản vẽ được duyệt4bộ
75Cửa sổ mở quay, mở hất, hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt88,7m2
76Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo chương V và bản vẽ được duyệt48bộ
77Cửa đi 1 cánh mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt25,875m2
78Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo chương V và bản vẽ được duyệt19bộ
79Cửa đi 2 cánh mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn màutrắng dày 6,38mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt75,96m2
80Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo chương V và bản vẽ được duyệt25bộ
81Vách kính cố định hệ Xingfa 93, nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt11,4m2
82Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt17,788m2
83Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo chương V và bản vẽ được duyệt32,712m2
84Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo chương V và bản vẽ được duyệt90,96m2
85Cửa lên mái, bao gồm khóa, móc, phụ kiệnTheo chương V và bản vẽ được duyệt1bộ
86Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V và bản vẽ được duyệt11,051100m2
87Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,0438100m3
88Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt13,146m3
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,3494m3
90Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0333100m2
91Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,5491m3
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt9,3184m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ được duyệt9,3184m2
94Đổ đất màu trồng câyTheo chương V và bản vẽ được duyệt8,694m3
B HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo chương V và bản vẽ được duyệt11 máy
2Máy bơm công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,6-22,8mTheo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo chương V và bản vẽ được duyệt110m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt75m
5Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
6Lắp đặt van - Đường kính 32mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt2cái
7Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,75100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V và bản vẽ được duyệt6cái
10Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ được duyệt0,15100m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ được duyệt15m3
12Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ được duyệt0,019100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,2163m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0083100m2
15Xây hố van, hố ga bằng BTKN 6.0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,7603m3
16Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt2,4m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,5m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,1767m3
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0139tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0113100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và bản vẽ được duyệt41cấu kiện
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,4466m3
23Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0169100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,13m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0046100m2
26Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,7072m3
27Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,3528m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,36m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,1082m3
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0079tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0031100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và bản vẽ được duyệt21cấu kiện
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,262m3
34Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ được duyệt0,3446100m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt4,418m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0884100m2
37Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt11,9944m3
38Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt54,52m2
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt18,8m2
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và bản vẽ được duyệt3,948m3
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,2894tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,173100m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và bản vẽ được duyệt471cấu kiện
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ được duyệt3,1956m3
45Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ được duyệt0,05100m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,05m3
47Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,25100m
C HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,09km/dây
2Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE -0,6/1kVTheo chương V và bản vẽ được duyệt90m
3Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo chương V và bản vẽ được duyệt1,35100m
4Mua cáp DSTA 4x50mm2Theo chương V và bản vẽ được duyệt135m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 85/65mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt1,3100m
6Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,645100m2
7Mua băng báo cápTheo chương V và bản vẽ được duyệt129m
8Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT 220x105x60Theo chương V và bản vẽ được duyệt1.161VIÊN
9Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo chương V và bản vẽ được duyệt1,1611000 viên
10Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo chương V và bản vẽ được duyệt18,810m
11Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo chương V và bản vẽ được duyệt11,28m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt11,28m3
13Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ được duyệt0,5805100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,1496100m3
15Ghíp nối cáp đồng- nhôm M50Theo chương V và bản vẽ được duyệt4cái
D HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V và bản vẽ được duyệt67bộ
2Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo chương V và bản vẽ được duyệt32bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo chương V và bản vẽ được duyệt45cái
4Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo chương V và bản vẽ được duyệt6cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V và bản vẽ được duyệt10cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V và bản vẽ được duyệt15cái
7Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo chương V và bản vẽ được duyệt5cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiềuTheo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạt - hai chiềuTheo chương V và bản vẽ được duyệt12cái
10Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V và bản vẽ được duyệt73cái
11Lắp đặt tủ điện chìm kim loại 600x400x180Theo chương V và bản vẽ được duyệt1hộp
12Lắp đặt tủ điện chìm kim loại 500x400x180Theo chương V và bản vẽ được duyệt2hộp
13Lắp đặt bảng điện nhựa 11PTheo chương V và bản vẽ được duyệt1hộp
14Lắp đặt bảng điện nhựa 9PTheo chương V và bản vẽ được duyệt5hộp
15Lắp đặt bảng điện nhựa 6PTheo chương V và bản vẽ được duyệt4hộp
16Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P 125ATheo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
17Lắp đặt các automat 3 pha MCB 3P 60ATheo chương V và bản vẽ được duyệt5cái
18Lắp đặt các automat 1 pha MCB 2P 32ATheo chương V và bản vẽ được duyệt4cái
19Lắp đặt các automat 1 pha MCB 2P 40ATheo chương V và bản vẽ được duyệt5cái
20Lắp đặt các automat 1 pha MCB 2P 50ATheo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 1P 50ATheo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 1P 40ATheo chương V và bản vẽ được duyệt5cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 1P 32ATheo chương V và bản vẽ được duyệt4cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 1P 25ATheo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 1P 20ATheo chương V và bản vẽ được duyệt5cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 1P 16ATheo chương V và bản vẽ được duyệt22cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chương V và bản vẽ được duyệt13cái
28Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2P-20A-30mA-6kATheo chương V và bản vẽ được duyệt5cái
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2Theo chương V và bản vẽ được duyệt15m
30Lắp đặt dây đơn 1 ruột Cu/XLPE/PVC 1x16 mm2Theo chương V và bản vẽ được duyệt15m
31Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Theo chương V và bản vẽ được duyệt330m
32Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 6mm2Theo chương V và bản vẽ được duyệt210m
33Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo chương V và bản vẽ được duyệt555m
34Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2Theo chương V và bản vẽ được duyệt2.228,5m
35Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo chương V và bản vẽ được duyệt2.323m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt1.348m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt185m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt180m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt15m
E HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA
1Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6-2.5mTheo chương V và bản vẽ được duyệt7cọc
2Lắp đặt hộp nối tiếp địaTheo chương V và bản vẽ được duyệt2hộp
3Kéo rải dây thép bản mạ kẽm 40x4 dưới hàoTheo chương V và bản vẽ được duyệt37,5m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt80m
5Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V và bản vẽ được duyệt7cái
6Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ được duyệt0,165100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,165100m3
8Hồ lô sứTheo chương V và bản vẽ được duyệt7cái
9Kẹp tiếp địaTheo chương V và bản vẽ được duyệt2bộ
10Mũi tôn chống dột ở kim thu sétTheo chương V và bản vẽ được duyệt7cái
11Sắt cọc đỡ fi8Theo chương V và bản vẽ được duyệt35kg
12Bu lông đai ốc M12x25Theo chương V và bản vẽ được duyệt10bộ
13Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnTheo chương V và bản vẽ được duyệt4cọc
14Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo chương V và bản vẽ được duyệt1hộp
15Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, băng đồng 25x3mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt9m
16Cáp đồng nối trung tính M70Theo chương V và bản vẽ được duyệt10M
17Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ được duyệt4,51m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ được duyệt4,5m3
19Kẹp đồng tiếp địaTheo chương V và bản vẽ được duyệt4bộ
F HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt xí bệt thườngTheo chương V và bản vẽ được duyệt5bộ
2Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo chương V và bản vẽ được duyệt25bộ
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và bản vẽ được duyệt30cái
4Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V và bản vẽ được duyệt30cái
5Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc)Theo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
6Lắp đặt vòi rửa tự doTheo chương V và bản vẽ được duyệt1bộ
7Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Theo chương V và bản vẽ được duyệt17cái
8Lắp đặt cầu chắn nước mưaTheo chương V và bản vẽ được duyệt13cái
9Lắp đặt chậu rửa LAVABO đặt bànTheo chương V và bản vẽ được duyệt1bộ
10vòi chậu rửa LAVABOTheo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 CHIỀUTheo chương V và bản vẽ được duyệt16bộ
12Lắp đặt gương soiTheo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
13Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc)Theo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
14Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30LTheo chương V và bản vẽ được duyệt5bộ
15Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo chương V và bản vẽ được duyệt2bể
16Lắp đặt phao điệnTheo chương V và bản vẽ được duyệt2cái
17Lắp đặt van phao cơTheo chương V và bản vẽ được duyệt2cái
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm PN20Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,45100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,24100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,11100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,8100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,59100m
23Lắp đặt van - Đường kính 25mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt8cái
24Lắp đặt van - Đường kính40mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt6cái
25Lắp đặt van - Đường kính50mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt2cái
26Lắp đặt van - Đường kính 32mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt5cái
27Lắp đặt van 1 CHIỀU - Đường kính 32mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
28Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt2cái
29Lắp đặt RẮC CO - Đường kính32mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V và bản vẽ được duyệt8cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V và bản vẽ được duyệt4cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V và bản vẽ được duyệt27cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V và bản vẽ được duyệt28cái
34Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V và bản vẽ được duyệt7cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V và bản vẽ được duyệt4cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V và bản vẽ được duyệt29cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V và bản vẽ được duyệt52cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V và bản vẽ được duyệt2cái
39Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V và bản vẽ được duyệt8cái
40Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V và bản vẽ được duyệt10cái
41Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V và bản vẽ được duyệt5cái
42Lắp đặt cút ren - Đường kính 25-1/2mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt74cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt1,23100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt2,12100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,98100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,02100m
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt5cái
49Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt43cái
50Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt11cái
51Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt30cái
52Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
53Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt5cái
54Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt5cái
55Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt66cái
56Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt60cái
57Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt57cái
58Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt2cái
59Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt9cái
60Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 75mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt8cái
61Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
62Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt5cái
63Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt5cái
64Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt5cái
65Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt5cái
66Lưới chắn côn trùngTheo chương V và bản vẽ được duyệt2cái
G HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói không địa chỉTheo chương V và bản vẽ được duyệt1,510 đầu
2Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo chương V và bản vẽ được duyệt1,25 nút
3Lắp đặt Còi kết hợp đèn chớp báo cháy gắn tườngTheo chương V và bản vẽ được duyệt1,25 đèn
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V và bản vẽ được duyệt1,25 chuông
5Lắp đặt Vỏ tổ hợp báo cháyTheo chương V và bản vẽ được duyệt6hộp
6Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật tầngTheo chương V và bản vẽ được duyệt3hộp
7Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2Theo chương V và bản vẽ được duyệt420m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt300m
9Lắp đặt ĐIỆN TRỞ CUỐI TUYẾNTheo chương V và bản vẽ được duyệt3bộ
10Lắp đặt Ống nhựa HDPE GÂN XOẮN D40/30Theo chương V và bản vẽ được duyệt1,2100 m
11Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố lưu điện 2hTheo chương V và bản vẽ được duyệt11bộ
12Lắp đặt đèn thoát hiểm exit có lưu điện 2hTheo chương V và bản vẽ được duyệt9bộ
13Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V và bản vẽ được duyệt120m
14Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt120m
15Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chương V và bản vẽ được duyệt2cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
17Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo chương V và bản vẽ được duyệt21 máy
18Máy bơm công suất 20HP/15kW/380V; Q= 54- 132 m3/h; H=44,8- 32mTheo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
19Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen, công suất 40HP/30kW; Q= 52- 120 m3/h; H= 85- 46mTheo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
20Hộp đựng vòi chữa cháy (50x60x18cm)Theo chương V và bản vẽ được duyệt3cái
21Vòi chữa cháy dài 20m Φ50 10MPA + khớp nốiTheo chương V và bản vẽ được duyệt3cái
22Lắp đặt van góc chữa cháy - Đường kính50mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt3cái
23Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính50mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt3cái
24Lăng phun Φ50-13Theo chương V và bản vẽ được duyệt3cái
25Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,7100m
26Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,15100m
27Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
28Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
29Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt15cái
30Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt3cái
31Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt6cái
32Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo chương V và bản vẽ được duyệt8,810m
33Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép ( dày 20cm, rộng 1m)Theo chương V và bản vẽ được duyệt8,8m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt8,8m3
35Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ được duyệt0,4462100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,1235100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ được duyệt32,28100m3
38Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm)Theo chương V và bản vẽ được duyệt8cái
39Kệ đựng 3 bình chữa cháyTheo chương V và bản vẽ được duyệt8cái
40Bình chữa cháyTheo chương V và bản vẽ được duyệt16bình
41Bình chữa cháy khí CO2-3 kgTheo chương V và bản vẽ được duyệt8bình
42Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo chương V và bản vẽ được duyệt5cái
H HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI 3 (1.8 x 3.3M -TÍNH CHO 1 BỂ)
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ được duyệt0,1694100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,7m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt1,096m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0955tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0559tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0449100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt3,7145m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt20,768m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt3,3247m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,7128m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0378tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0282100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo chương V và bản vẽ được duyệt6cái
14Cút sành trong bể tự hoạiTheo chương V và bản vẽ được duyệt2cái
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ được duyệt4,657m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo chương V và bản vẽ được duyệt1,228310m³
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt Tủ rack 6U đặt tại các tầngTheo chương V và bản vẽ được duyệt1Tủ
2Lắp đặt Module quangTheo chương V và bản vẽ được duyệt1Thiết bị
3Lắp đặt Switch 16 cổngTheo chương V và bản vẽ được duyệt1Thiết bị
4Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel)16 cổngTheo chương V và bản vẽ được duyệt1Patch panel
5Đấu nối cáp mạng Cat6 vào Patch panel 16 đôiTheo chương V và bản vẽ được duyệt16Node
6Lắp đặt ONT 2 FOTheo chương V và bản vẽ được duyệt1Enclosure
7Lắp đặt Bộ phát WifiTheo chương V và bản vẽ được duyệt3Thiết bị
8Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Theo chương V và bản vẽ được duyệt28,810 m
9Cáp CAT 6 UTP 4 đôiTheo chương V và bản vẽ được duyệt288m
10Lắp đặt cáp quang 2FO sigle modeTheo chương V và bản vẽ được duyệt15010 m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt288m
12Lắp đặt ổ đơn cắm mạng RJ45Theo chương V và bản vẽ được duyệt6cái
13Tủ Rack, Tủ Mạng 6U Treo Tường D500, Cửa Lưới, Màu Đen – TMC Rack 19”Theo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
14Switch 16 cổngTheo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
15Bộ chuyển đổi quang điện ONT 2FOTheo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
16Bộ phát tín hiệu wifiTheo chương V và bản vẽ được duyệt3cái
17Module quangTheo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
18Dây nhảy Cat6 2mTheo chương V và bản vẽ được duyệt16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.245E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; …)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng - hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III có hạng mục tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.31
2 Cán bộ hiện trường phần xây dựng 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
3 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoăc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
4 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
5 Cán bộ phụ trách thi công hạng PCCC 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC và CNCH hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục PCCC ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
3 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê3
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy khoan/ đục bê tông Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy phát điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
12 Vận thăng Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->