Gói thầu: Cung cấp van các loại và ống co giãn bù nhiệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211291238-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xí nghiệp kho vận xăng dầu K130
Tên gói thầu Cung cấp van các loại và ống co giãn bù nhiệt
Số hiệu KHLCNT 20210804093
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 10:43:00 đến ngày 2022-01-10 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,043,483,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.13E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.430.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Xí nghiệp kho vận xăng dầu K130
E-CDNT 1.2 Cung cấp van các loại và ống co giãn bù nhiệt
Đầu tư thay thế bộ bù nhiệt và van đầu bể C4,C6 bằng van tiêu chuẩn API đồng bộ
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xí nghiệp kho vận xăng dầu K130 , địa chỉ: Khu 6 Phường Hà Khẩu – Thành phố Hạ Long – Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Xí nghiệp Kho vận Xăng dầu K130 (Địa chỉ: Khu 6, Phường Hà Khẩu, TP Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Số điện thoại: 02033.845.004, Fax: 0203.3511690)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Petrolimex


- Bên mời thầu: Xí nghiệp kho vận xăng dầu K130 , địa chỉ: Khu 6 Phường Hà Khẩu – Thành phố Hạ Long – Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Xí nghiệp Kho vận Xăng dầu K130 (Địa chỉ: Khu 6, Phường Hà Khẩu, TP Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Số điện thoại: 02033.845.004, Fax: 0203.3511690)


E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản chào chi tiết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. - Nhà thầu có thể nộp bản gốc để đối chứng lúc được mời thương thảo hợp đồng, nhưng để thuận tiện trong quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu nên nộp đính kèm bản scan: + Báo cáo tài chính các năm yêu cầu kê khai số liệu tài chính, các hợp đồng tương tự, kèm hóa đơn bán hàng; biên bản nghiệm thu, bàn giao, thanh lý hợp đồng nêu tại khoản 2.1 mục 2, chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu về kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật (kèm theo bản vẽ để mô tả) (kèm bản dịch sang Tiếng Việt) - Giấy chứng nhận tiêu chuẩn API600 hoặc API6D cho van chặn (Steel Gate) của nhà sản xuất còn hạn sử dụng tra được trong API Composite List tra trên trang Web: https://www.api.org (đường dẫn tra cứu https://www.api.org/products-and-services/api-monogram-and-apiqr/api-composite-list);
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đơn giá chào bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá đến vị trí tại kho của bên mua, kiểm tra thử nghiệm, nghiệm thu bàn giao. Trong giá chào của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 > 10 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký hoạt động phù hợp, hợp pháp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng từ nhà thầu cho từng dòng sản phẩm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xí nghiệp Kho vận Xăng dầu K130 (Địa chỉ: Khu 6, Phường Hà Khẩu, TP Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Số điện thoại: 02033.845.004, Fax: 0203.3511690)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trịnh Quang Vinh - Chủ tịch Công ty Xăng dầu B12, Địa chỉ: Khu I, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.846.360. Fax: 02033.846.349. Địa chỉ email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý kỹ thuật, Xí nghiệp Kho vận Xăng dầu K130, Địa chỉ: Khu 6, Phường Hà Khẩu, TP Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Số điện thoại: 02033.845.004, Fax: 0203.3511690.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đỗ Phúc Thành - Phó Giám đốc Xí nghiệp Kho vận Xăng dầu K130, Số điện thoại: 02033.845.004, Fax: 0203.3511690.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Van chặn điện (Gate valve) 12" -150#RF12" class1505Cái* Phần thân van:- Tiêu chuẩn thiết kế chế tạo: API600 hoặc API6D- Kiểu van: Rising stem Gate Valve OS & Y (van cửa ty nổi)- Kiểu bích nối: Mặt bích ANSI B16.5 RF (Raised face)- Kiểu đĩa van (Type of Gate): Hình nêm khối đặc (Solid Wedge Gate)- Tiêu chuẩn vật liệu: + Body (thân van): A216WCB + Bonnet (nắp van): A216WCB + GATE (đĩa van): A216WCB+13%Cr + Seat ring (body seats): 13% Cr hoặc A182F304+ Stem (ti van): 13% Cr hoặc A182F304+ Các chi tiết khác theo quy định tại tài liệu Piping Equipment 2001 - mục vật liệu van cửa (Solid Wedge gate valves list of materials)* Phần điều khiển:- Điều khiển đóng, mở, dừng van được các chế độ: + Bằng điều khiển điện: Tại chỗ (trực tiếp trên van) và Từ xa (qua nút bấm đặt xa van)+ Bằng cơ (không qua hệ thống điều khiển điện, có thể thực hiện khi mất điện hoặc hỏng động cơ điện).- Điều khiển bằng điện:+ Cấp bảo vệ phòng nổ: Exd IIBT4 hoặc tương đương hoặc cấp cao hơn.+ Cấp cách điện: Class F hoặc cao hơn.+ Động cơ: Loại 3 pha, điện áp 380VAC, tần số 50Hz
2Van chặn cơ (Gate valve) 12" -150#RF12" class1505Cái- Tiêu chuẩn thiết kế chế tạo: API600 hoặc API6D- Kiểu van: Rising stem Gate Valve OS & Y (van cửa ty nổi)- Kiểu bích nối: Mặt bích ANSI B16.5 RF (Raised face)- Kiểu đĩa van (Type of Gate): Hình nêm khối đặc (Solid Wedge Gate)- Tiêu chuẩn vật liệu: + Body (thân van): A216WCB + Bonnet (nắp van): A216WCB + GATE (đĩa van): A216WCB+13%Cr + Seat ring (body seats): 13% Cr hoặc A182F304+ Stem (ti van): 13% Cr hoặc A182F304+ Các chi tiết khác theo quy định tại tài liệu Piping Equipment 2001 - mục vật liệu van cửa (Solid Wedge gate valves list of materials)
3Van chặn cơ (Gate valve) 6" -150#RF6" class1502Cái- Tiêu chuẩn thiết kế chế tạo: API600 hoặc API6D- Kiểu van: Rising stem Gate Valve OS & Y (van cửa ty nổi)- Kiểu bích nối: Mặt bích ANSI B16.5 RF (Raised face)- Kiểu đĩa van (Type of Gate): Hình nêm khối đặc (Solid Wedge Gate)- Tiêu chuẩn vật liệu: + Body (thân van): A216WCB + Bonnet (nắp van): A216WCB + GATE (đĩa van): A216WCB+13%Cr + Seat ring (body seats): 13% Cr hoặc A182F304+ Stem (ti van): 13% Cr hoặc A182F304+ Các chi tiết khác theo quy định tại tài liệu Piping Equipment 2001 - mục vật liệu van cửa (Solid Wedge gate valves list of materials)
4Ống co giãn bù nhiệt 10" -150#RF5Cái- Áp suất làm việc: ≥10Bar;- Độ co giãn: ± 62,5mm;- Chiều dài L: 455mm ≤ L≤ 500mm;- Bích nối: Mặt bích ANSI B16.5 RF (Raised face)- Việu liệu phần co giãn: Thép không rỉ;
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.13E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.430.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->