Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211284968-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211281108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh trợ (xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025) 14.000.000.000 đồng + Ngân sách huyện 955.000.000 đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 10:57:00 đến ngày 2022-01-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,730,535,288 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ yếu
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Trong đó:- Kỹ thuật xây dựng: ≥ 10 người- Thợ mộc, côp pha: ≥ 05 người- Thợ thép: ≥ 03 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 02 người- Thợ điện: ≥ 02 người- Thợ nước: ≥ 02 người- Thợ sơn: ≥ 03 người- Vận hành máy công trình: ≥ 01 ngườiTất cả phải có trình độ từ bậc 4/7 trở lên (kèm chứng chỉ/ chứng nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gàu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Trường Mầm non thị trấn Đại Ngãi và Trường Tiểu học thị trấn Đại Ngãi, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh trợ (xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025) 14.000.000.000 đồng + Ngân sách huyện 955.000.000 đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú , địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3.712.999; Fax: 0299.3.712.999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: 135/29-31 Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Xây dựng Sóc Trăng. Địa chỉ: số 485 đường Lê Duẫn, phường 9, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; +Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; +Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền. Địa chỉ: LK01-47, đường B, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; +Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; +Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền. Địa chỉ: LK01-47, đường B, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; +Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú , địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3.712.999; Fax: 0299.3.712.999


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Về tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có) - Về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT - Về năng lực kỹ thuật: + Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh - Nhà thầu cần lưu ý Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu như đã nêu trên, đề nghị nhà thầu cung cấp đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu xem xét đánh giá, trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT ở bước làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT là trung thực như: cung cấp bản gốc, đối chiếu thực tế, các tài liệu liên quan khác . . .
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3.712.999; Fax: 0299.3.712.999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3856857; Fax: +84.299.3857430;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3712.999; Fax: +84.299.3712.999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TRƯỜNG MẦM NON THỊ TRẤN ĐẠI NGÃI
B Cải tạo khối hiệu bộ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V138,0159m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V138,0161m2
3Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V61,93m2
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V61,93m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V244,23m2
6Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V244,23m2
7Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V63,912m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,912m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V135,272m2
10Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V281,152m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V605,335m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V335,664m2
13Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V612,3328m2
14Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V605,335m2
15Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V135,272m2
16Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V335,664m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V740,607m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.229,149m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V266,73m2
20Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9123100m2
21Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4512tấn
22Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,384m3
23Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V266,73m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,41m2
25Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V7,41m2
26Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,41m2
27Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
28Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Két nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
31Lắp đặt đèn Led áp trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
32Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
33Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
34Lắp đặt các automat 2 pha 100A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt các automat 2 pha 63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt các automat 1 pha 32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
37Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
38Lắp đặt công tắc bốn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
40Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt hộp nối + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V56hộp
42Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
43Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
44Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
45Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
46Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
47Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
48Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
49Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
C Cải tạo khối 10 phòng học
1Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột)Mô tả kỹ thuật theo chương V781,23m2
2Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V78,1m2
3Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V78,1m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V617,16m2
5Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V617,16m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V33,72m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,472m3
8Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5552m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8992m3
10Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276m3
11Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,515m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V129,78m2
13Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V56,34m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V267m2
15Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V140,12m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V150,56m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V235,232m2
18Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V633,471m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.101,592m2
20Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.176,57m2
21Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.101,592m2
22Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V235,232m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.336,824m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.810,041m2
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.149,16m2
26Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V59,16m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.021,9m2
28Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V127,26m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30,8511m2
30Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,8511m2
31Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,12m2
32Chụp chân Inox hộp 40x40x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
33Gia công máng rửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,3658tấn
34Lắp đặt kết cấu máng rửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
35Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
36Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
37Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
38Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.800m
39Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
40Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
41Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
44Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt hộp nối + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V74hộp
46Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V430m
49Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
50Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
51Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
52Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
53Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
57Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
58Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
59Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
60Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
61Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
62Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
63Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
64Lắp đặt van nhựa uPVC - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
66Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
67Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
68Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Lắp đặt xí bệt (loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
71Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
72Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
73Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
74Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
80Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
81Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
82Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
84Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
85Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
86Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
90Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
92Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
D Cải tạo khối 05 phòng học + Nhà bếp
1Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột)Mô tả kỹ thuật theo chương V466,2m2
2Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V57,76m2
3Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V57,76m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V396,48m2
5Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V396,48m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1148m3
7Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6314m3
8Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,78m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V57,96m2
10Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V30,87m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,83m2
12Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V352,128m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V352,128m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V111,784m2
15Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V467,61m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V548,5317m2
17Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.170,8938m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V548,532m2
19Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V111,784m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V660,316m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.638,504m2
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V738,94m2
23Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V16,37m2
24Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V714,592m2
25Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3475m2
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V139,6484m2
27Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V80,4302m2
28Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V70,3742m2
29Cửa lưới Inox chống côn trùng, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V14,355m2
30Lưới Inox chống côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V8,48m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V165,159m2
32Vách khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70, chân lam nhôm, bên trên kính 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,98m2
33Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,98m2
34Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3275tấn
35Lắp dựng khung bảo vệ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V61,875m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V70,73m2
37Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,731m2
38Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,575m2
39Chụp chân Inox hộp 40x40x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Gia công máng rửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0759tấn
41Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
42Lắp đặt chậu rửa inox đôi, có chânMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Lắp đặt chậu rửa inox đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Lắp đặt vòi chậu rửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
45Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
46Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
47Lắp đặt đèn Led buld 20WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
48Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
49Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.650m
50Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
51Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
52Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
53Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt hộp nối + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V51hộp
57Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
60Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
61Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
62Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
63Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
64Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
68Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
69Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
70Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
71Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Lắp đặt van nhựa uPVC - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
76Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
77Lắp đặt xí bệt (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
78Lắp đặt xí bệt (loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
79Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
80Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
81Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
82Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
83Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
84Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
92Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
93Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
94Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
98Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
108Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
E Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m3
2Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,1675100m
3Đắp cát đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,014m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,014m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0827tấn
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1212100m2
8Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,986m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2499100m3
10Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0572100m2
11Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2027tấn
14Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
15Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2044100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0385tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1211tấn
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
19Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m2
20Ván khuôn đà giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2002100m2
21Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364tấn
22Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1535tấn
23Bê tông đà giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
24Trát đà giằng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0889tấn
27Bê tông lanh tô, điềm mái, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9248m3
28Trát lanh tô, diềm mái, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,01m2
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0513100m3
30Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,342100m2
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0807tấn
32Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,394m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,214m3
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,04m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,38m2
36Ốp chân tường ngoài, KT gạch 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,48m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
38Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V77,82m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,82m2
40Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2m2
41Lát đá Granite bàn LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4,04m2
42Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
43Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
44Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,2m2
45Chụp chân Inox hộp 40x40x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
46Gia công nox hộp 40x40x1,2mm cố định tấm compactMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
47Gia công vì kèo thép V50x4mm, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0478tấn
48Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
49Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2659tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6174100m2
52Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V34,2m2
53Máng xối tole dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
55Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
56Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt hộp nối + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
60Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
61Lắp đặt dây đơn CV 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
62Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
63Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
67Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
69Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
72Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
73Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
77Lắp đặt xí bệt (loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
78Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
79Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
80Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
81Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
83Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
89Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
93Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,30791m3
101Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4815m3
102Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,703m3
103Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,575m2
104Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m2
105Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2179m3
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
107Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
108Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
109Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m3
110Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,1675100m
111Đắp cát đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,014m3
112Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,014m3
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704tấn
114Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0827tấn
115Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1212100m2
116Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,986m3
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2499100m3
118Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0572100m2
119Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
120Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437tấn
121Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2027tấn
122Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
123Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2044100m2
124Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0385tấn
125Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1211tấn
126Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
127Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m2
128Ván khuôn đà giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2002100m2
129Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364tấn
130Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1535tấn
131Bê tông đà giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
132Trát đà giằng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
133Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m2
134Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0889tấn
135Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9248m3
136Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,01m2
137Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0513100m3
138Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,342100m2
139Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0807tấn
140Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,394m3
141Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,214m3
142Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,04m2
143Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,38m2
144Ốp chân tường, KT gạch 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,48m2
145Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
146Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V83,455m2
147Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,455m2
148Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2m2
149Lát đá Granite bàn LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4,04m2
150Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
151Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
152Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,2m2
153Chụp chân Inox hộp 40x40x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
154Gia công máng rửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
155Gia công vì kèo thép V50x4mm, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0478tấn
156Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
157Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2659tấn
158Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
159Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6174100m2
160Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V34,2m2
161Máng xối tole dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
163Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
164Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt hộp nối + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
168Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
169Lắp đặt dây đơn CV 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
170Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
171Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
175Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
177Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
180Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
181Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
182Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
183Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
185Lắp đặt xí bệt (loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
186Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
187Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
188Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
189Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
190Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
191Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
192Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
197Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
198Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
199Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
200Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
201Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
202Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
203Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
204Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
205Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
206Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
207Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
208Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,30791m3
209Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4815m3
210Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,703m3
211Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,575m2
212Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m2
213Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2179m3
214Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m2
215Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
216Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
F Sân đường - Thoát nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,0881m3
2Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,05100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0861100m2
6Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4714m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546tấn
9Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0342tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264tấn
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1502100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1646tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1622tấn
16Bê tông xà dầm, giằng , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7343m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
18Bê tông mặt cầu, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
19Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0573100m2
20Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,29m3
21Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4614m3
22Bê tông tường thành hồ - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
23Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2072100m2
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7909tấn
25Láng nền đáy hồ, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
28Đá cuội đặt trên thành hồMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m
29Xây ốp cột bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0662m3
30Trát trụ cột, lan can, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6207m2
31Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6207m2
32Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót vẽ tranh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V21,621m2
33Bảng tên "Vườn cổ tích"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
35Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,601100m2
36Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,465m3
37Lát gạch con sâu, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46m2
38Xây tường thành bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,752m3
39Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5m2
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
41Đắp đất đen trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V27,186m3
42Trồng cây hồng lộc, cao 0,7-0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100 cây
43Trồng cỏ NhậtMô tả kỹ thuật theo chương V180m2/lần
44Trồng cây ắc óMô tả kỹ thuật theo chương V12m2/lần
45Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V115,2100m2/ lần
46Tượng gà trống và gà mái, nhựa Composite D50*R11*C40cmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Tượng con vịt, nhựa Composite D50*R25*C40cmMô tả kỹ thuật theo chương V2con
48Tượng Bạch Tuyết và bảy chú lùn, nhựa Composite D74*R65*C140cmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Tượng hươu sao ăn cỏ và ngẩng đầu, nhựa Composite D75*R35*C50cmMô tả kỹ thuật theo chương V2con
50Tượng em bé cưỡi trâu đọc sách, nhựa Composite D170*R50*C150cmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Tượng con ngựa vằn uống nước, nhựa Composite D132*R36*C80cmMô tả kỹ thuật theo chương V1con
52Tượng con dê trắng và đen, nhựa Composite D75*R40*C60cmMô tả kỹ thuật theo chương V2con
53Tượng cô Tấm và giếng nước, nhựa Composite D170*R50*C180cmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Tượng hươu cao cổ, nhựa Composite D175*R35*C140cmMô tả kỹ thuật theo chương V2con
55Cung cấp, gia công, sắp xếp, tạo hình tạo hòn non bộ D160*R80*C120cmMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
G HẠNG MỤC 2: TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN ĐẠI NGÃI
H Xây dựng khối 10 phòng (Khối 1)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,582100m3
2Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V166,005100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,545m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,545m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,034100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,468tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,774tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,431tấn
9Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,65m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,695100m3
11Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m2
12Ván khuôn thép đà bó nền, đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,052100m2
13Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
14Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,261tấn
15Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,216m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,97100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,601tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,383tấn
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,038m3
21Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,875m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,225100m2
23Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
24Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,626tấn
25Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,468tấn
26Bê tông dầm sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,264m3
27Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,76m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,101100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vì kèo, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,042100m2
30Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
31Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,707tấn
32Bê tông dầm mái, vì kèo, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,517m3
33Trát dầm mái, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,275m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,584100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,745100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,575tấn
37Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,232m3
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V258,395m2
39Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,82m3
40Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,16m2
41Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,328m2
42Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,964m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V47,292m2
44Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,4m
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,551tấn
48Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,829m3
49Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,964m2
50Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắngMô tả kỹ thuật theo chương V1,701100m2
51Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,018m3
52Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V146,188m2
53Láng ô văng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,44m2
54Quét dung dịch chống thấm ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V44,44m2
55Trát gờ chỉ ô văng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,1m
56Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,064m2
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,007100m2
58Bê tông lam nắng, lam gió, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,344m3
59Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,083tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,346tấn
61Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,435m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,722100m3
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m3
64Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,204100m2
65Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,618tấn
66Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,758m3
67Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,017m3
68Xây nền bục giảng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,586m3
69Ốp bậc cấp, bậc cầu thang - Gạch granite tiết diện 120x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,598m2
70Lát bậc cấp, bậc cầu thang - gạch granite tiết diện 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,04m2
71Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,843m3
72Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,851m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,082m3
74Xây tường thẳng bằng gạch kính 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả ma tit, không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,372m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V144,045m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V355,693m2
78Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,26m2
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40, cao 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V215,02m2
80Ốp đá chẻ tự nhiên, không quy cáchMô tả kỹ thuật theo chương V16,899m2
81Sơn đá chẻ 2 nước sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16,899m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,1m
83Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V254,305m2
84Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V355,693m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V541,269m2
86Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V200,348m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V454,653m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V896,962m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V118,16m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V51,87m2
91Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V402,06m2
92Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V29,24m2
93Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6m2
94Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V70,84m2
95Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
96Lắp dựng khung bảo vệ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V41,6m2
97Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,122tấn
98Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,122tấn
99Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,71100m2
100Lợp mái ngói Cpac màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
101Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V124,25m2
I Xây dựng khối 10 phòng (Khối 2)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,779100m3
2Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V173,025100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,214m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,214m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,949tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,502tấn
9Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,341m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,851100m3
11Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m2
12Ván khuôn thép đà bó nền, đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,168100m2
13Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,211tấn
14Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,412tấn
15Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,069m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,103100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,355tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,705tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,383tấn
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,833m3
21Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,325m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,405100m2
23Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
24Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,777tấn
25Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,459tấn
26Bê tông dầm sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,668m3
27Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,955m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,141100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vì kèo, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,918100m2
30Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,513tấn
31Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,853tấn
32Bê tông dầm mái, vì kèo, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,16m3
33Trát dầm mái, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,146m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,553100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,797100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,487tấn
37Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,216m3
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V232,785m2
39Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,115m3
40Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,22m2
41Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,504m2
42Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,358m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V50,862m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,2m
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,422tấn
48Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,663m3
49Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,296m2
50Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắngMô tả kỹ thuật theo chương V1,858100m2
51Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,917m3
52Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V165,598m2
53Láng ô văng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52m2
54Quét dung dịch chống thấm ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V52m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,6m
56Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,612m2
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,902100m2
58Bê tông lam nắng, lam gió, tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,656m3
59Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đan, HG, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,203tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đan, HG, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,357tấn
61Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,255m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,856100m3
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,235100m3
64Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,233100m2
65Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,51tấn
66Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,841m3
67Xây tam cấp, bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,509m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,724m3
69Ốp bậc cấp, bậc cầu thang - Gạch granite tiết diện 120x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,928m2
70Lát bậc cấp, bậc cầu thang - gạch granite tiết diện 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,98m2
71Lát đá granite đan lavabo, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,06m2
72Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,038m3
73Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,781m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,654m3
75Xây tường thẳng bằng gạch kính 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m2
76Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,56m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả ma tit, không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,875m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V148,728m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V322,222m2
80Trát tường hộp gen dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,82m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40, cao 1,.2mMô tả kỹ thuật theo chương V230,64m2
82Ốp tường nhà vệ sinh trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40, cao 2,7mMô tả kỹ thuật theo chương V163,036m2
83Ốp đá chẻ tự nhiên, không quy cáchMô tả kỹ thuật theo chương V19,221m2
84Sơn đá chẻ 2 nước sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V19,221m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,9m
86Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V254,548m2
87Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V322,222m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V502,507m2
89Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V223,818m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V478,366m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V824,729m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V133,12m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V50,19m2
94Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V366,91m2
95Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,52m2
96Lát đá granite đan lavabo, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,06m2
97Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,341m2
98Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V38,04m2
99Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V45,2m2
100Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V83,24m2
101Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
102Lắp dựng khung bảo vệ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V41,6m2
103Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,128tấn
104Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,128tấn
105Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,778100m2
106Lợp mái ngói Cpac màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
107Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V169,41m2
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,43100m
109Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
110Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
111Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
114Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
115Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
116Lắp đặt đèn Led áp trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
117Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
118Lắp đặt các automat 2 pha 100A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt các automat 2 pha 63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
121Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
122Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
123Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
124Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
125Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
126Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
127Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.780m
128Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
129Lắp đặt dây đơn CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
130Lắp đặt dây đơn CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
131Lắp đặt hộp nối + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V53hộp
132Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
133Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
134Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V270m
135Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
136Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
137Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
142Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
143Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
144Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
146Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
147Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
149Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
150Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
151Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
152Lắp đặt van thau - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
154Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
155Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
156Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
157Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
158Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
159Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
160Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
161Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
162Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
163Lắp đặt công tắc điện + phao nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Máy bơm tăng áp 200WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
170Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
171Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
173Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
174Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
176Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
177Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
178Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
179Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
180Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
182Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
183Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
184Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
185Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
186Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
187Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,0291m3
188Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,861m3
189Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,843m3
190Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,785m3
191Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,103m2
192Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,87m2
193Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352m3
194Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
195Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
196Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
197Lắp đặt kim thu sét, R = 107mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
198Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
199Lắp đặt ống thép STK, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
200Lắp đặt ống thép STK, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
201Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
202Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
203Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
204Thép V40x40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
205Bu lông D12, bản đếMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
206Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
207Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
208Cáp neo 6mm dài 10mMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
209Tăng đơ 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
J Cải tạo 04 phòng học (Khối 1)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V258,396m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,49tấn
3Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,193tấn
4Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,193tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,584100m2
6Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V64,575m2
7Quét nhựa bitum nóng vào sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V64,575m2
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V208,18m2
9Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V208,18m2
10Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V134,976m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V134,976m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V250m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V229,249m2
14Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V250m2
15Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V229,249m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V250m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V229,249m2
18Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V226,208m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V226,208m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V55,239m2
21Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
22Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V43,719m2
23Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V55,239m2
24Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,249tấn
25Lắp dựng khung bảo vệ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V43,719m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
27Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Bát nhôm bắt ống vào tường D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
30Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
31Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V128m
32Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
33Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
34Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
35Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
36Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
37Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
38Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
45Lắp đặt hộp nối + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
46Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
47Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
48Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
K Cải tạo 04 phòng học (Khối 2)
1Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột)Mô tả kỹ thuật theo chương V296,96m2
2Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V25,36m2
3Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,36m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V232,54m2
5Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V232,54m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
7Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V138,78m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V138,78m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V254,266m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V249,78m2
11Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V254,266m2
12Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V249,78m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V254,266m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V249,78m2
15Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066m3
16Xây tường bó nền bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151m3
17Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,628m2
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
19Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
21Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181m3
22Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V277,044m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V280,109m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V45,6m2
25Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
26Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
27Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V45,6m2
28Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
29Lắp dựng khung bảo vệ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
31Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Bát nhôm bắt ống vào tường D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
35Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V128m
36Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
37Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
38Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
39Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
40Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
41Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
42Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
49Lắp đặt hộp nối + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
50Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
51Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
52Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
L Cải tạo khối 10 phòng học
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
2Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
3Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V64,18m2
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V64,18m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33,28m2
6Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V33,28m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V152,3m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,912m3
9Xây tường hộp gen bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248m3
10Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V123,12m2
12Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V51,48m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40, cao 2,7mMô tả kỹ thuật theo chương V174,6m2
14Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V398,36m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V398,36m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3,1m2
17Trát ô văng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V178,812m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V828,671m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V800,254m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V805,88m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V800,254m2
23Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V181,912m2
24Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V805,88m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V828,671m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V982,166m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.634,551m2
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V763,5m2
29Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V33,28m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V696,94m2
31Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,56m2
32Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V48,3m2
33Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V87,2m2
34Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,505tấn
35Lắp dựng khung bảo vệ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V79,2m2
36Sản xuất khung thép V40x40x4mm đỡ mặt đá Granite lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
37Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6,006m2
38Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V74,789m2
39Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
40Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
41Lắp đặt đèn Led áp trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
42Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
43Lắp đặt các automat 2 pha 125A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt các automat 2 pha 63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
46Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
47Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
48Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt hộp nối + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V54hộp
51Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
52Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
53Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.780m
54Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
55Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
56Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
57Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
58Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
59Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
64Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
65Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
66Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
70Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
71Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Lắp đặt van nhựa uPVC - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
75Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
76Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
77Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
78Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
79Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
80Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
81Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
82Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
83Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
84Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
86Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
92Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
94Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
95Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
96Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
98Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
99Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
102Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
103Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
104Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
105Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
106Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
108Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
M Cải tạo khối Hiệu bộ + Phòng tin học
1Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V14,508m2
2Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,508m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V42,002m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V244,59m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V194,734m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V526,881m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V194,734m2
8Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V42,002m2
9Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V526,881m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V244,59m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V236,736m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V771,471m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V216,22m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V216,22m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V43,469m2
16Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
17Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V27,269m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V43,469m2
19Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
20Lắp dựng khung bảo vệ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V61,875m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
22Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,51m2
23Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
24Lắp đặt đèn Led áp trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
25Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 75A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
28Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt hộp nối + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
33Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
34Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
35Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
36Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
37Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
38Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
39Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
40Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
41Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,6m2
44Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,494m2
45Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,494m2
46Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V42,34m2
47Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V42,34m2
48Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V30,48m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,48m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8,784m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V30,32m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V54,38m2
53Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V30,32m2
54Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V8,784m2
55Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V54,38m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,104m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,38m2
58Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,44m2
59Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
60Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,44m2
62Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
63Lắp dựng khung bảo vệ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
64Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,99m2
65Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,991m2
66Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
67Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
68Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V44m
69Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
70Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
71Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
72Lắp đặt đèn Led áp trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
73Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Lắp đặt hộp nối + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
78Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
N Cải tạo Hàng rào + Nhà bảo vệ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
3Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,809m2
4Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,765m2
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,765m2
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7,523m2
7Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V7,523m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V128,288m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V23,3m2
10Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V605,889m2
11Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V128,288m2
12Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V23,3m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V128,288m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,3m2
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V605,889m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V74,869m2
17Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,8691m2
18Sản xuất, lắp dựng bảng tên trường AluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
19Lắp dựng chữ Aluminium nổi cao 40mm bảng tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,443m2
20Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
25Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
26Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
28Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
O Sân đường - Thoát nước
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,741100m3
2Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,518100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,747tấn
4Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,285m3
5Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,788m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5m2
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
9Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V38,1851m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m3
11Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,652100m2
12Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,567m3
13Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,967m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,682m3
15Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V141,225m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6m2
17Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,175m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m2
19Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V911 cấu kiện
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168x4,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
22Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
4 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
5 Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
6 Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
7 Cán bộ phụ trách thi công phần thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực33
8 Công nhân kỹ thuật chủ yếu 30 Trong đó:- Kỹ thuật xây dựng: ≥ 10 người- Thợ mộc, côp pha: ≥ 05 người- Thợ thép: ≥ 03 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 02 người- Thợ điện: ≥ 02 người- Thợ nước: ≥ 02 người- Thợ sơn: ≥ 03 người- Vận hành máy công trình: ≥ 01 ngườiTất cả phải có trình độ từ bậc 4/7 trở lên (kèm chứng chỉ/ chứng nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gàu ≥ 0,5 m3 (kèm tài liệu chứng minh)1
2 Máy trộn bê tông các loại (kèm tài liệu chứng minh)5
3 Máy đầm dùi (kèm tài liệu chứng minh)5
4 Máy đầm bàn (kèm tài liệu chứng minh)2
5 Máy đầm cóc (kèm tài liệu chứng minh)1
6 Máy cắt, uốn thép (kèm tài liệu chứng minh)2
7 Máy hàn (kèm tài liệu chứng minh)2
8 Máy phát điện (kèm tài liệu chứng minh)1
9 Máy bơm nước (kèm tài liệu chứng minh)1
10 Máy kinh vĩ 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (kèm tài liệu chứng minh)1
11 Máy thủy bình 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (kèm tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->