Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211284968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211281108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh trợ (xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025) 14.000.000.000 đồng + Ngân sách huyện 955.000.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 10:57:00 đến ngày 2022-01-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,730,535,288 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ yếu |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:- Kỹ thuật xây dựng: ≥ 10 người- Thợ mộc, côp pha: ≥ 05 người- Thợ thép: ≥ 03 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 02 người- Thợ điện: ≥ 02 người- Thợ nước: ≥ 02 người- Thợ sơn: ≥ 03 người- Vận hành máy công trình: ≥ 01 ngườiTất cả phải có trình độ từ bậc 4/7 trở lên (kèm chứng chỉ/ chứng nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gàu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Trường Mầm non thị trấn Đại Ngãi và Trường Tiểu học thị trấn Đại Ngãi, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh trợ (xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025) 14.000.000.000 đồng + Ngân sách huyện 955.000.000 đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Về tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có) - Về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT - Về năng lực kỹ thuật: + Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh - Nhà thầu cần lưu ý Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu như đã nêu trên, đề nghị nhà thầu cung cấp đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu xem xét đánh giá, trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT ở bước làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT là trung thực như: cung cấp bản gốc, đối chiếu thực tế, các tài liệu liên quan khác . . . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3.712.999; Fax: 0299.3.712.999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3856857; Fax: +84.299.3857430; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3712.999; Fax: +84.299.3712.999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: TRƯỜNG MẦM NON THỊ TRẤN ĐẠI NGÃI | |||
| B | Cải tạo khối hiệu bộ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,0159 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,016 | 1m2 |
| 3 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,93 | m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,93 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,23 | m2 |
| 6 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,23 | m2 |
| 7 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,912 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,912 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,272 | m2 |
| 10 | Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,152 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,335 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,664 | m2 |
| 13 | Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,3328 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,335 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,272 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,664 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,607 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.229,149 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,73 | m2 |
| 20 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9123 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4512 | tấn |
| 22 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,384 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,73 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | m2 |
| 25 | Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | m2 |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Két nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn Led áp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 33 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc bốn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | hộp |
| 42 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 47 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 48 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 49 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | Cải tạo khối 10 phòng học | |||
| 1 | Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,23 | m2 |
| 2 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,16 | m2 |
| 5 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,16 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,72 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,472 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5552 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8992 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 11 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,515 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,78 | m2 |
| 13 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,34 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | m2 |
| 15 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,12 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,56 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,232 | m2 |
| 18 | Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,471 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.101,592 | m2 |
| 20 | Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.176,57 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.101,592 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,232 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.336,824 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.810,041 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.149,16 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm sàn lầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,16 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.021,9 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,26 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8511 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,851 | 1m2 |
| 31 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,12 | m2 |
| 32 | Chụp chân Inox hộp 40x40x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 33 | Gia công máng rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3658 | tấn |
| 34 | Lắp đặt kết cấu máng rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 35 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.800 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 40 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 51 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 52 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 53 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 58 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 61 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 62 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt van nhựa uPVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt xí bệt (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 72 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 80 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| D | Cải tạo khối 05 phòng học + Nhà bếp | |||
| 1 | Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,2 | m2 |
| 2 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,76 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,48 | m2 |
| 5 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,48 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1148 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6314 | m3 |
| 8 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,96 | m2 |
| 10 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,87 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,83 | m2 |
| 12 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,128 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,128 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,784 | m2 |
| 15 | Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,61 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,5317 | m2 |
| 17 | Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170,8938 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,532 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,784 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,316 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.638,504 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,94 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm sàn lầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,37 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,592 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3475 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,6484 | m2 |
| 27 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4302 | m2 |
| 28 | Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,3742 | m2 |
| 29 | Cửa lưới Inox chống côn trùng, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,355 | m2 |
| 30 | Lưới Inox chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,159 | m2 |
| 32 | Vách khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70, chân lam nhôm, bên trên kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | m2 |
| 33 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | m2 |
| 34 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3275 | tấn |
| 35 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,875 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,73 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,73 | 1m2 |
| 38 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,575 | m2 |
| 39 | Chụp chân Inox hộp 40x40x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Gia công máng rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | tấn |
| 41 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi, có chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn Led buld 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 51 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | hộp |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 62 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 63 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 64 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 69 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt van nhựa uPVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 76 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt xí bệt (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt xí bệt (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 92 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| E | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1675 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,986 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2499 | 100m3 |
| 10 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2027 | tấn |
| 14 | Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2044 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1211 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m2 |
| 20 | Ván khuôn đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2002 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | tấn |
| 23 | Bê tông đà giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 24 | Trát đà giằng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, điềm mái, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9248 | m3 |
| 28 | Trát lanh tô, diềm mái, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | 100m3 |
| 30 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0807 | tấn |
| 32 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,214 | m3 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,04 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,38 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường ngoài, KT gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,48 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,82 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,82 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 41 | Lát đá Granite bàn Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m2 |
| 42 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 44 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 45 | Chụp chân Inox hộp 40x40x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 46 | Gia công nox hộp 40x40x1,2mm cố định tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép V50x4mm, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2659 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6174 | 100m2 |
| 52 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 53 | Máng xối tole dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 55 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn CV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 67 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt xí bệt (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3079 | 1m3 |
| 101 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4815 | m3 |
| 102 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | m3 |
| 103 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,575 | m2 |
| 104 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2179 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 108 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 109 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 110 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1675 | 100m |
| 111 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 112 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | tấn |
| 115 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | 100m2 |
| 116 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,986 | m3 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2499 | 100m3 |
| 118 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 119 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2027 | tấn |
| 122 | Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 123 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2044 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1211 | tấn |
| 126 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 127 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m2 |
| 128 | Ván khuôn đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2002 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | tấn |
| 131 | Bê tông đà giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 132 | Trát đà giằng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 133 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | tấn |
| 135 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9248 | m3 |
| 136 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | m2 |
| 137 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | 100m3 |
| 138 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m2 |
| 139 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0807 | tấn |
| 140 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | m3 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,214 | m3 |
| 142 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,04 | m2 |
| 143 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,38 | m2 |
| 144 | Ốp chân tường, KT gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,48 | m2 |
| 145 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 146 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,455 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,455 | m2 |
| 148 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 149 | Lát đá Granite bàn Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m2 |
| 150 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 151 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 152 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 153 | Chụp chân Inox hộp 40x40x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 154 | Gia công máng rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 155 | Gia công vì kèo thép V50x4mm, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | tấn |
| 156 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 157 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2659 | tấn |
| 158 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 159 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6174 | 100m2 |
| 160 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 161 | Máng xối tole dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 163 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 164 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 168 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 169 | Lắp đặt dây đơn CV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 175 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 177 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 180 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 181 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt xí bệt (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 186 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 188 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 189 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 201 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 208 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3079 | 1m3 |
| 209 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4815 | m3 |
| 210 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | m3 |
| 211 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,575 | m2 |
| 212 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m2 |
| 213 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2179 | m3 |
| 214 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 215 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 216 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| F | Sân đường - Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,088 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0861 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4714 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1502 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1646 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1622 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7343 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt cầu, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 19 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0573 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4614 | m3 |
| 22 | Bê tông tường thành hồ - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7909 | tấn |
| 25 | Láng nền đáy hồ, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 28 | Đá cuội đặt trên thành hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| 29 | Xây ốp cột bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0662 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lan can, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6207 | m2 |
| 31 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6207 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót vẽ tranh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,621 | m2 |
| 33 | Bảng tên "Vườn cổ tích" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 35 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m2 |
| 36 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | m3 |
| 37 | Lát gạch con sâu, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| 38 | Xây tường thành bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | m3 |
| 39 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m2 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất đen trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,186 | m3 |
| 42 | Trồng cây hồng lộc, cao 0,7-0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100 cây |
| 43 | Trồng cỏ Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2/lần |
| 44 | Trồng cây ắc ó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2/lần |
| 45 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | 100m2/ lần |
| 46 | Tượng gà trống và gà mái, nhựa Composite D50*R11*C40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Tượng con vịt, nhựa Composite D50*R25*C40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 48 | Tượng Bạch Tuyết và bảy chú lùn, nhựa Composite D74*R65*C140cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Tượng hươu sao ăn cỏ và ngẩng đầu, nhựa Composite D75*R35*C50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 50 | Tượng em bé cưỡi trâu đọc sách, nhựa Composite D170*R50*C150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Tượng con ngựa vằn uống nước, nhựa Composite D132*R36*C80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | con |
| 52 | Tượng con dê trắng và đen, nhựa Composite D75*R40*C60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 53 | Tượng cô Tấm và giếng nước, nhựa Composite D170*R50*C180cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Tượng hươu cao cổ, nhựa Composite D175*R35*C140cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 55 | Cung cấp, gia công, sắp xếp, tạo hình tạo hòn non bộ D160*R80*C120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| G | HẠNG MỤC 2: TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN ĐẠI NGÃI | |||
| H | Xây dựng khối 10 phòng (Khối 1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,582 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,005 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,545 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,545 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,774 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,431 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,65 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,695 | 100m3 |
| 11 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép đà bó nền, đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,052 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,261 | tấn |
| 15 | Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,216 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,601 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,038 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,875 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,626 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 26 | Bê tông dầm sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,264 | m3 |
| 27 | Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,76 | m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vì kèo, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | tấn |
| 32 | Bê tông dầm mái, vì kèo, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,517 | m3 |
| 33 | Trát dầm mái, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,275 | m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,584 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,575 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,232 | m3 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,395 | m2 |
| 39 | Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | m3 |
| 40 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,16 | m2 |
| 41 | Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,328 | m2 |
| 42 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,964 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,292 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | m |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,829 | m3 |
| 49 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,964 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,018 | m3 |
| 52 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,188 | m2 |
| 53 | Láng ô văng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,44 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,44 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,1 | m |
| 56 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,064 | m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lam nắng, lam gió, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,344 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,083 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 61 | Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,435 | m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 64 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,204 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | tấn |
| 66 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,758 | m3 |
| 67 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,017 | m3 |
| 68 | Xây nền bục giảng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,586 | m3 |
| 69 | Ốp bậc cấp, bậc cầu thang - Gạch granite tiết diện 120x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,598 | m2 |
| 70 | Lát bậc cấp, bậc cầu thang - gạch granite tiết diện 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,04 | m2 |
| 71 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,843 | m3 |
| 72 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,851 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,082 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch kính 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả ma tit, không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,372 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,045 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,693 | m2 |
| 78 | Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,26 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40, cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,02 | m2 |
| 80 | Ốp đá chẻ tự nhiên, không quy cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,899 | m2 |
| 81 | Sơn đá chẻ 2 nước sơn bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,899 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1 | m |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,305 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,693 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,269 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,348 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,653 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896,962 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,16 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,87 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,06 | m2 |
| 92 | Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,24 | m2 |
| 93 | Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,84 | m2 |
| 95 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 96 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m2 |
| 97 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | tấn |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | 100m2 |
| 100 | Lợp mái ngói Cpac màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 101 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,25 | m2 |
| I | Xây dựng khối 10 phòng (Khối 2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,779 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,025 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,214 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,214 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,949 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,502 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,341 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,851 | 100m3 |
| 11 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép đà bó nền, đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,412 | tấn |
| 15 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,069 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,103 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,705 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,833 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,325 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,405 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,777 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 26 | Bê tông dầm sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,668 | m3 |
| 27 | Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,955 | m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vì kèo, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,853 | tấn |
| 32 | Bê tông dầm mái, vì kèo, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,16 | m3 |
| 33 | Trát dầm mái, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,146 | m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,553 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,487 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,216 | m3 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,785 | m2 |
| 39 | Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,115 | m3 |
| 40 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,22 | m2 |
| 41 | Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,504 | m2 |
| 42 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,358 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,862 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,663 | m3 |
| 49 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,296 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,858 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,917 | m3 |
| 52 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,598 | m2 |
| 53 | Láng ô văng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,6 | m |
| 56 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,612 | m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lam nắng, lam gió, tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,656 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đan, HG, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đan, HG, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 61 | Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,255 | m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m3 |
| 64 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,233 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 66 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,841 | m3 |
| 67 | Xây tam cấp, bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,509 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,724 | m3 |
| 69 | Ốp bậc cấp, bậc cầu thang - Gạch granite tiết diện 120x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,928 | m2 |
| 70 | Lát bậc cấp, bậc cầu thang - gạch granite tiết diện 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,98 | m2 |
| 71 | Lát đá granite đan lavabo, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m2 |
| 72 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,038 | m3 |
| 73 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,781 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,654 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch kính 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,56 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả ma tit, không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,875 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,728 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,222 | m2 |
| 80 | Trát tường hộp gen dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,82 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40, cao 1,.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,64 | m2 |
| 82 | Ốp tường nhà vệ sinh trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40, cao 2,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,036 | m2 |
| 83 | Ốp đá chẻ tự nhiên, không quy cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,221 | m2 |
| 84 | Sơn đá chẻ 2 nước sơn bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,221 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9 | m |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,548 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,222 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,507 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,818 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,366 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,729 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,12 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,19 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,91 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,52 | m2 |
| 96 | Lát đá granite đan lavabo, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m2 |
| 97 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,341 | m2 |
| 98 | Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,04 | m2 |
| 99 | Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,24 | m2 |
| 101 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 102 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m2 |
| 103 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | tấn |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,778 | 100m2 |
| 106 | Lợp mái ngói Cpac màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 107 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,41 | m2 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m |
| 109 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 114 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn Led áp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 126 | Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 127 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.780 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 131 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | hộp |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 135 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 136 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 137 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 142 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 149 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 150 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt van thau - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 154 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 158 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 162 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 163 | Lắp đặt công tắc điện + phao nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Máy bơm tăng áp 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 170 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 173 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 176 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 178 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 186 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,029 | 1m3 |
| 188 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | m3 |
| 189 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | m3 |
| 190 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 191 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,103 | m2 |
| 192 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m2 |
| 193 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 194 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 195 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 196 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 197 | Lắp đặt kim thu sét, R = 107m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 199 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 201 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 202 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 204 | Thép V40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 205 | Bu lông D12, bản đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 207 | Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 208 | Cáp neo 6mm dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 209 | Tăng đơ 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| J | Cải tạo 04 phòng học (Khối 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,396 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,584 | 100m2 |
| 6 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,575 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,575 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,18 | m2 |
| 9 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,18 | m2 |
| 10 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,976 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,976 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,249 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,249 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,249 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,208 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,208 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,239 | m2 |
| 21 | Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 22 | Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,719 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,239 | m2 |
| 24 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 25 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,719 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Bát nhôm bắt ống vào tường D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 46 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 47 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 48 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | Cải tạo 04 phòng học (Khối 2) | |||
| 1 | Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,96 | m2 |
| 2 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,36 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,54 | m2 |
| 5 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,54 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 7 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,78 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,78 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,266 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,78 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,266 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,78 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,266 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,78 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | m3 |
| 16 | Xây tường bó nền bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | m3 |
| 17 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,628 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 19 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 21 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,044 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,109 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 25 | Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 26 | Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 28 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 29 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Bát nhôm bắt ống vào tường D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 39 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 50 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 51 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 52 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | Cải tạo khối 10 phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,18 | m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,18 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,28 | m2 |
| 6 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,28 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,3 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,912 | m3 |
| 9 | Xây tường hộp gen bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | m3 |
| 10 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,12 | m2 |
| 12 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40, cao 2,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,6 | m2 |
| 14 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,36 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,36 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m2 |
| 17 | Trát ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,812 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,671 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,254 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,88 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,254 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,912 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,88 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,671 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 982,166 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.634,551 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,5 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm sàn lầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,28 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,94 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,56 | m2 |
| 32 | Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3 | m2 |
| 33 | Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,2 | m2 |
| 34 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | tấn |
| 35 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m2 |
| 36 | Sản xuất khung thép V40x40x4mm đỡ mặt đá Granite lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 37 | Lát đá granite đan lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,006 | m2 |
| 38 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,789 | m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn Led áp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 2 pha 125A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | hộp |
| 51 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.780 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 57 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 58 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 59 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 64 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 70 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 71 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt van nhựa uPVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 75 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 76 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 92 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| M | Cải tạo khối Hiệu bộ + Phòng tin học | |||
| 1 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,508 | m2 |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,508 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,002 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,59 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,734 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,881 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,734 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,002 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,881 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,59 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,736 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,471 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,22 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,22 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,469 | m2 |
| 16 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 17 | Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,269 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,469 | m2 |
| 19 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 20 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,875 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 1m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn Led áp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 33 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 39 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 40 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 41 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m2 |
| 44 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,494 | m2 |
| 45 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,494 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,34 | m2 |
| 47 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,34 | m2 |
| 48 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,48 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,48 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,784 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,32 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,38 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,32 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,784 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,38 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,104 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,38 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 59 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 60 | Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 62 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 63 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | 1m2 |
| 66 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 71 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn Led áp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| N | Cải tạo Hàng rào + Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,809 | m2 |
| 4 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,523 | m2 |
| 7 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,523 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,288 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3 | m2 |
| 10 | Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,889 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,288 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,288 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,889 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,869 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,869 | 1m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng bảng tên trường Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 19 | Lắp dựng chữ Aluminium nổi cao 40mm bảng tên trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,443 | m2 |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| O | Sân đường - Thoát nước | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,518 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,747 | tấn |
| 4 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,285 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,185 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 11 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,567 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,967 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,682 | m3 |
| 15 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,225 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,175 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | 1 cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168x4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công phần thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật chủ yếu | 30 | Trong đó:- Kỹ thuật xây dựng: ≥ 10 người- Thợ mộc, côp pha: ≥ 05 người- Thợ thép: ≥ 03 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 02 người- Thợ điện: ≥ 02 người- Thợ nước: ≥ 02 người- Thợ sơn: ≥ 03 người- Vận hành máy công trình: ≥ 01 ngườiTất cả phải có trình độ từ bậc 4/7 trở lên (kèm chứng chỉ/ chứng nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gàu ≥ 0,5 m3 | (kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông các loại | (kèm tài liệu chứng minh) | 5 |
| 3 | Máy đầm dùi | (kèm tài liệu chứng minh) | 5 |
| 4 | Máy đầm bàn | (kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | (kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | (kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy hàn | (kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy phát điện | (kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | (kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ | 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi