Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211291552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/01/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211224346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 10:55:00 đến ngày 2022-01-09 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,423,823,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10907345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.227145E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.196.680.000 đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 5.196.680.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.196.680.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dụng, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự)≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Nhà lớp học Trường THCS An Tường, phường An tường, thành phố Tuyên Quang 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất của thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phụ thì từng thành viên liên danh, nhà thầu phụ cũng phải đáp ứng yêu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu đối với phần công việc đảm nhận. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố.
Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
Điện thoại: 02073818346 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Ma Thị Tâm Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073818346 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073818346 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 02073 823 300 Fax: 02073 823 300 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (hs: 1,2; 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1363 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (sửa thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1811 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,464 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,726 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5302 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,056 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,3495 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0028 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2286 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8955 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9945 | tấn |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5734 | 1m3 |
| 13 | Lấp đất chân móng (1/3 V đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5245 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3797 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2235 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5413 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6533 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9602 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1611 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3095 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6066 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9036 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8363 | 100m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,238 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,238 | m2 |
| 27 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7722 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2991 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5962 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6307 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0056 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3099 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8715 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4466 | 100m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,6604 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,6604 | m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,1829 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9379 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9245 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2793 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8537 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8718 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6049 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,187 | 100m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.518,7025 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.518,7025 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,1518 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,7664 | m2 |
| 49 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,2218 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,649 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4914 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2302 | 100m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,0224 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,0224 | m2 |
| 55 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7288 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9922 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7781 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1869 | 100m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,692 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,692 | m2 |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2858 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4052 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2099 | tấn |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,3758 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,3826 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4112 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7443 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7697 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3648 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1705 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1986 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6048 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,621 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,1935 | m2 |
| 12 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,85 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.831,9254 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,314 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,795 | m2 |
| 16 | Trát đắp chi tiết cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 17 | Trát đắp biểu tượng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,958 | m |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,86 | m |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.367,752 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch 120x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,094 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch thẻ 60x240mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,868 | m2 |
| 23 | Tôn nền WC, bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3451 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6558 | m2 |
| 25 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm sàn WC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6558 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,328 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,4m2, XM PCB40 (70x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6144 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (VL=0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3038 | m2 |
| 29 | Trần thạch cao tấm trần chống ẩm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3038 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3038 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3038 | m2 |
| 32 | Làm vách ngăn, phụ kiện Inox đồng bộ, chống nước hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,172 | m2 |
| 34 | Gia công lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4627 | tấn |
| 35 | Gia công lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4401 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6995 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,812 | 1m2 |
| 38 | Trụ thang Inox như thiết kế khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,149 | 1m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,628 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0547 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,445 | m2 |
| 43 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,428 | m3 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | m2 |
| 45 | Lấp đất chân móng 1/3 Vđào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7163 | m3 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7083 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2814 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3419 | tấn |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263 | cái |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,035 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 52 | Phễu thu D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 56 | Đai + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lố |
| 57 | Tôn úp trên khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m |
| 58 | Nẹp nhôm khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6 | m |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9288 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9288 | tấn |
| 61 | Bu lông M14, L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442 | cái |
| 62 | Bu lông M16, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,9432 | 1m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8599 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc, úp góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3457 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5769 | 100m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,688 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1447 | tấn |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8218 | 100m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.970,7204 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.413,9815 | m2 |
| 73 | Sơn kẻ phào chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.016,818 | m |
| 74 | Cửa đi+ sổ kính bằng thép, kính trắng dày 5mm+phụ kiện đặt mua sẵn , sơn tĩnh điện (chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,288 | m2 |
| 75 | Cửa đi + sổ nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm+phụ kiện đặt mua sẵn (chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,36 | m2 |
| 76 | Cửa kính khung nhôm mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,548 | m2 |
| 78 | Khoá cửa + then cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 79 | Khóa cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 80 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,352 | m2 |
| 81 | Vách kính khuôn nhôm ( Đặt mua sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,352 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,864 | m2 |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1863 | tấn |
| 84 | Hoa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.186,26 | kg |
| C | PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Cáp bọc CU/PVC/PVC 4x10mm2 + E1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 3 | Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x6mm2 +E 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 4 | Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x2.5mm2 + E 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 5 | Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.090 | m |
| 6 | Aptomat MCCB 3 pha - 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCCB 3 pha - 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Aptomat RCCB 2 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Đèn led tuýp đôi 2*20W -1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | bộ |
| 13 | Đèn led tuýp đơn 1*20W -1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 14 | Bộ giá treo đèn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | bộ |
| 15 | Đèn led ốp trần 24W - D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 16 | Đèn led ốp trần 18W - D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 18 | Quạt thông gió D250 -20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 25 | Mặt công tắc 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 36 | Đế nhựa âm đơn lắp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | đế |
| 37 | Đế nhựa âm đơn aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 38 | Tủ điện âm tường KT 800*500*180mm (SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | Tủ điện âm tường E4FC8/12LA chứa 8 đến 12 module (SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 41 | Đèn báo pha, cầu chì xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt máy biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt bộ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 46 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 47 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | bộ |
| 48 | Đầu cốt đồng M25 +M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 49 | Móc treo quạt trần D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 50 | Ống cứng luồn dây điện PVC - D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | m |
| 51 | Ống cứng luồn dây điện PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 52 | Phụ kiện ống luôn (tê, cút...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 53 | dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp trục vào xà dón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 54 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50 L=500 + sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 1m3 |
| 56 | Hoá chất làm giảm điện trởGEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | kg |
| 57 | Bu lông ốc đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Kéo rải dây đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 59 | Mối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 60 | Cắt bê tông rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 61 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 63 | Gia công kim thu sét, thép D22, dài 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Gia công kim thu sét, thép D18, dài 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 68 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 69 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 70 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 71 | Bật thép D8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 72 | Đai inox 3mm L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | 1m3 |
| 75 | Cắt bê tông rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 76 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | m3 |
| 77 | Bộ đấu nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Sơn chống dỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | kg |
| 79 | Hoá chất làm giảm điện trởGEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | kg |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước lạnh PPR - D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 5 | Ống cấp nước lạnh PPR - D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 6 | Ống cấp nước lạnh PPR - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100 m |
| 8 | Cút nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90-90° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D60-90° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D34-90° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 12 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90-135° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D60-135° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Cút nhựa PPR - D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Cút nhựa PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Cút nhựa ren trong PPR - D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Cút nhựa ren trong PPR - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Cút nhựa ren trong PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 20 | Côn thu nhựa PPR - D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Côn thu nhựa PPR - D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Kép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 25 | Rắc co nhựa PPR - D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Rắc co nhựa PPE - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90-90° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60-90° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34-90° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Tê nhựa PPR - D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 32 | Tê nhựa PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90-135° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60-135° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Tê thu nhựa PPR - D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Tê thu nhựa PPR - D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 38 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 39 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 40 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Van khóa - D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Van khóa - D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Van khóa - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + chân đê' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 55 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 56 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 1m3 |
| 58 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1204 | 100m3 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3376 | 1m3 |
| 61 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 62 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 64 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 65 | Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m2 |
| 66 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3991 | m3 |
| 67 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4756 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7163 | m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lấp đất chân bể bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6692 | m3 |
| E | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 4 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 5 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy (tổ hợp + tủ trung tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 13 | Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 14 | Ống luồn dây tín hiệu PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | m |
| 15 | Ống luồn dây cáp PVC - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 16 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | hộp |
| 17 | Tê, cút nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | cái |
| 18 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn loại 2 mặt có mũi tên chỉ hướng ( rạng đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 19 | Đèn chiếu sáng sự cố ( rạng đông hoặc tương đương ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn điện cu/pvc/pvc loại 2x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bảng |
| 22 | Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 23 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Nguồn cấp cho hệ thống AC 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 26 | Vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 27 | Thử công nghệ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lần |
| F | CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRONG VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van góc D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Kép thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 17 | Gioăng cao su D 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 19 | Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 20 | Lăng phun D50x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Sơn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | kg |
| 22 | Thử áp lực đường ống thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3333 | m3 |
| 25 | Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 27 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kg hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 28 | Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 29 | Đục tường bể máy bơm đưa đường ống đầu nối vào đường góp (NC 3/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 30 | Trát vá hoàn trả bể (NC 3,5/7 nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| G | MÁI CHE NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (hs: 1,2; 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (sửa thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7971 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,568 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3072 | 100m2 |
| 6 | Lấp đất chân móng (1/3 Vđào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9904 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (gạch gốm 400x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m2 |
| 9 | Bu lông M18 D20 liên kết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 11 | Thép liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,65 | kg |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 13 | Bu lông M18 D20 liên kết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7752 | tấn |
| 15 | Thép liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | kg |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7752 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9448 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9448 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7168 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9348 | 100m2 |
| 21 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2 | m |
| 22 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90-90° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m2 |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m3 |
| 3 | Cắt khe bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sân BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10907345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.227145E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.196.680.000 đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 5.196.680.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.196.680.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dụng, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 3 | Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự)≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc gầu | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 80l | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 3 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 1 |
| 7 | Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 1 |
| 8 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi