Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211291552-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211224346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 10:55:00 đến ngày 2022-01-09 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,423,823,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10907345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.227145E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.196.680.000 đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 5.196.680.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.196.680.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dụng, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự)≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc gầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Nhà lớp học Trường THCS An Tường, phường An tường, thành phố Tuyên Quang
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất của thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073818346
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thiết kế Tín Thành. Địa chỉ: Tổ 16, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: Đường 17-8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TNT Địa chỉ: Ngõ 320, đường 17/8, tổ 4, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định kỹ thuật - Đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang, tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073818346


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phụ thì từng thành viên liên danh, nhà thầu phụ cũng phải đáp ứng yêu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu đối với phần công việc đảm nhận. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073818346
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Ma Thị Tâm Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073818346
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073818346
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 02073 823 300 Fax: 02073 823 300 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (hs: 1,2; 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1363100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (sửa thủ công 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,18111m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,464100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,726100m2
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5302100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,056m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,3495m3
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0028m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2286tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8955tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9945tấn
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,57341m3
13Lấp đất chân móng (1/3 V đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5245m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3797100m2
15Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2235m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5413m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6533tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9602tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1611tấn
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3095m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6066100m3
22Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
23Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,9036m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,8363100m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V285,238m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V285,238m2
27Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,7722m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2991tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5962tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6307tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0056tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3099tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8715tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,4466100m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V744,6604m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V744,6604m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,1829m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9379tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9245tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2793tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8537tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,8718tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,6049tấn
44Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V15,187100m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.518,7025m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.518,7025m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V134,1518m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V172,7664m2
49Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V144,2218m3
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,649tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4914tấn
52Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2302100m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V123,0224m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V123,0224m2
55Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7288m3
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9922tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7781tấn
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1869100m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V118,692m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V118,692m2
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2858m3
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4052tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2099tấn
B PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,3758m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V174,3826m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4112m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7443m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7697m3
6Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3648m3
7Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1705m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1986m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6048m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V477,621m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V338,1935m2
12Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,85m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.831,9254m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V514,314m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V138,795m2
16Trát đắp chi tiết cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
17Trát đắp biểu tượng máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V557,958m
19Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V458,86m
20Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.367,752m2
21Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch 120x500mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,094m2
22Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch thẻ 60x240mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,868m2
23Tôn nền WC, bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V14,3451m3
24Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (300x300mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6558m2
25Quét Sikatop Seal 107 chống thấm sàn WC hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V31,6558m2
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (300x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V169,328m2
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,4m2, XM PCB40 (70x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6144m2
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (VL=0)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3038m2
29Trần thạch cao tấm trần chống ẩm (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3038m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31,3038m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,3038m2
32Làm vách ngăn, phụ kiện Inox đồng bộ, chống nước hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8,52m2
33Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,172m2
34Gia công lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,4627tấn
35Gia công lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4401tấn
36Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V82,6995m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,8121m2
38Trụ thang Inox như thiết kế khoán gọnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V56,1491m3
40Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,628m3
41Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0547m3
42Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,445m2
43Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,428m3
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5m2
45Lấp đất chân móng 1/3 VđàoMô tả kỹ thuật theo chương V18,7163m3
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7083m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2814100m2
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3419tấn
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V263cái
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,035m2
51Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
52Phễu thu D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
53Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
56Đai + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V1Lố
57Tôn úp trên khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V2,18m
58Nẹp nhôm khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V32,6m
59Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,9288tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,9288tấn
61Bu lông M14, L=80Mô tả kỹ thuật theo chương V442cái
62Bu lông M16, L=100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V432,94321m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,8599100m2
65Tôn úp nóc, úp gócMô tả kỹ thuật theo chương V106m
66Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3457m3
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5769100m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,688m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1447tấn
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V13,8218100m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.970,7204m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.413,9815m2
73Sơn kẻ phào chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1.016,818m
74Cửa đi+ sổ kính bằng thép, kính trắng dày 5mm+phụ kiện đặt mua sẵn , sơn tĩnh điện (chưa khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V252,288m2
75Cửa đi + sổ nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm+phụ kiện đặt mua sẵn (chưa khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,36m2
76Cửa kính khung nhôm mua thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V273,548m2
78Khoá cửa + then cửaMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
79Khóa cửa nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
80Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V53,352m2
81Vách kính khuôn nhôm ( Đặt mua sẵn )Mô tả kỹ thuật theo chương V53,352m2
82Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V180,864m2
83Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,1863tấn
84Hoa sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.186,26kg
C PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Cáp bọc CU/PVC/PVC 4x10mm2 + E1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
3Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x6mm2 +E 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
4Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x2.5mm2 + E 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
5Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.090m
6Aptomat MCCB 3 pha - 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Aptomat MCCB 3 pha - 50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Aptomat RCCB 2 cực 25AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
9Aptomat MCB 1 pha 2 cực - 25AMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
10Aptomat MCB 1 pha 2 cực - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
11Aptomat MCB 1 pha 2 cực - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Đèn led tuýp đôi 2*20W -1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V111bộ
13Đèn led tuýp đơn 1*20W -1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
14Bộ giá treo đèn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V111bộ
15Đèn led ốp trần 24W - D300Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
16Đèn led ốp trần 18W - D200Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
18Quạt thông gió D250 -20WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
20Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
21Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
25Mặt công tắc 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
36Đế nhựa âm đơn lắp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V97đế
37Đế nhựa âm đơn aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
38Tủ điện âm tường KT 800*500*180mm (SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
39Tủ điện âm tường E4FC8/12LA chứa 8 đến 12 module (SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
40hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
41Đèn báo pha, cầu chì xoayMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt máy biến dòngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Lắp đặt bộ chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
46Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
47Đinh vít M3*30 + vít nở 04:Mô tả kỹ thuật theo chương V500bộ
48Đầu cốt đồng M25 +M10Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
49Móc treo quạt trần D10Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
50Ống cứng luồn dây điện PVC - D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.450m
51Ống cứng luồn dây điện PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
52Phụ kiện ống luôn (tê, cút...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
53dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp trục vào xà dón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10m
54Gia công xà đón điện thép góc L50*50 L=500 + sứ A25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,61m3
56Hoá chất làm giảm điện trởGEMMô tả kỹ thuật theo chương V55kg
57Bu lông ốc đồng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Kéo rải dây đồng trần M35Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
59Mối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
60Cắt bê tông rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10m
61Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
62Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.8mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
63Gia công kim thu sét, thép D22, dài 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
64Lắp đặt kim thu sét, dài 1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Gia công kim thu sét, thép D18, dài 1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
67Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V280m
68Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
69Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
70Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
71Bật thép D8 L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V250cái
72Đai inox 3mm L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,751m3
75Cắt bê tông rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V65m
76Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,875m3
77Bộ đấu nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
78Sơn chống dỉMô tả kỹ thuật theo chương V40kg
79Hoá chất làm giảm điện trởGEMMô tả kỹ thuật theo chương V55kg
D PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
2Lắp đặt Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
3Lắp đặt Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
4Ống cấp nước lạnh PPR - D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m
5Ống cấp nước lạnh PPR - D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
6Ống cấp nước lạnh PPR - D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE - D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100 m
8Cút nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt Cút nhựa PVC D90-90°Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt Cút nhựa PVC D60-90°Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt Cút nhựa PVC D34-90°Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
12Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90-135°Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Lắp đặt Chếch nhựa PVC D60-135°Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Cút nhựa PPR - D40Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
15Cút nhựa PPR - D32Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Cút nhựa PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Cút nhựa ren trong PPR - D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Cút nhựa ren trong PPR - D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Cút nhựa ren trong PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
20Côn thu nhựa PPR - D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Côn thu nhựa PPR - D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
22Lắp đặt Côn nhựa PVC D60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Kép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Kép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
25Rắc co nhựa PPR - D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Rắc co nhựa PPE - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt Tê nhựa PVC D90-90°Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt Tê nhựa PVC D60-90°Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Lắp đặt Tê nhựa PVC D34-90°Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
30Lắp đặt Tê nhựa PVC D90x34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Tê nhựa PPR - D40Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
32Tê nhựa PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt Y nhựa PVC D90-135°Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Lắp đặt Y nhựa PVC D60-135°Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Lắp đặt Tê nhựa ren trong D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Tê thu nhựa PPR - D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Tê thu nhựa PPR - D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
38Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
39Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
40Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
41Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Van khóa - D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Van khóa - D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
44Van khóa - D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
47Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
48Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
49Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
50Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi bấmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
53Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + chân đê'Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
55Keo dán nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
56Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
58Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
59Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1204100m3
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33761m3
61Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
62Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
64Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m2
65Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,712m2
66Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3991m3
67Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,712m2
68Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4756m2
69Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,7163m2
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
71Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
74Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lấp đất chân bể bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6692m3
E BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Trung tâm báo cháy tự động 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Hộp tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
4Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
5Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Lắp đặt đèn báo cháy (tổ hợp + tủ trung tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
11Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V230m
12Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
13Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
14Ống luồn dây tín hiệu PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V710m
15Ống luồn dây cáp PVC - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
16Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo chương V55hộp
17Tê, cút nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V270cái
18Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn loại 2 mặt có mũi tên chỉ hướng ( rạng đông hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
19Đèn chiếu sáng sự cố ( rạng đông hoặc tương đương )Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
20Lắp đặt dây dẫn điện cu/pvc/pvc loại 2x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
21Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V11bảng
22Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
23Aptomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Nguồn cấp cho hệ thống AC 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
26Vít nở các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
27Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3lần
F CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRONG VÀ NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
4Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt van chặn D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van góc D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Kép thép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
17Gioăng cao su D 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
19Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
20Lăng phun D50x16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V80kg
22Thử áp lực đường ống thép D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V251m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,3333m3
25Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V18bình
27Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kg hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
28Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
29Đục tường bể máy bơm đưa đường ống đầu nối vào đường góp (NC 3/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
30Trát vá hoàn trả bể (NC 3,5/7 nhóm 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
G MÁI CHE NHÀ CẦU
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (hs: 1,2; 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1617100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (sửa thủ công 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,79711m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,568m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3072100m2
6Lấp đất chân móng (1/3 Vđào)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9904m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V168m2
8Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (gạch gốm 400x400mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V168m2
9Bu lông M18 D20 liên kết chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
11Thép liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V47,65kg
12Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
13Bu lông M18 D20 liên kết chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7752tấn
15Thép liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V26,5kg
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7752tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9448tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9448tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,71681m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,9348100m2
21Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30,2m
22Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
24Lắp đặt Cút nhựa PVC D90-90°Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
26Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m2
27Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V3,36100m2
H SÂN BÊ TÔNG
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
2Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2m3
3Cắt khe bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V510m
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn sân BTMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
I PHẦN THIẾT BỊ
1Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10907345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.227145E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.196.680.000 đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 5.196.680.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.196.680.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dụng, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 3 Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự)≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc gầu Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)1
2 Máy trộn vữa 80l Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)2
3 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)2
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)3
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)1
6 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)1
7 Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)1
8 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->