Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211291296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211234712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 10:43:00 đến ngày 2022-01-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,163,459,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5245188E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.049035E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.114.425.000 đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 7.114.425.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.114.425.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dung tối thiểu đến hết năm 2022, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự), trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Nhà lớp học Trường THCS Phan Thiết, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, được cấp trước thời điểm đóng thầu, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang;
Điện thoại: 02073 818 346. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Ma Thị Tâm, giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 818 346. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 818 346. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 02073 823 300 Fax: 02073 823 300 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Đệm cát móng công trình bằng thủ công dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 2 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,475 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | m2 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 6 | Lớp ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m3 |
| 8 | Cắt khe bê tông 3m cắt 1 khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,747 | 10m |
| 9 | Gỗ đệm dày 20 cao 100 tạo khe co dãn cho BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0872 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4373 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0196 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7753 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1609 | 100m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,871 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,871 | m2 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1788 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,2611 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9649 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,5866 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,629 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,6395 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3047 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,4582 | m3 |
| 24 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 636,792 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,03 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,11 | m |
| 27 | Công tạo mạch giả đá chân móng quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.859,2079 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.172,8308 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,0266 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,38 | m |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,02 | m |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,1844 | m2 |
| 34 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,1406 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,6392 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,5969 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,1509 | m2 |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1676 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.463,5769 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - gạch vỉ Trung Quốc màu ghi sáng hoặc tương đương, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,158 | m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,6312 | m2 |
| 42 | Gia công lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2893 | tấn |
| 43 | Ống inox D60 dầy 1 ly + ống inox 20x20 dầy 1 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,27 | kg |
| 44 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2595 | m2 |
| 45 | Sơn xịt mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | chai |
| 46 | Gia công chi tiết trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,043 | tấn |
| 47 | Lắp dựng chi tiết trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1015 | m2 |
| 48 | Sơn tĩnh điện vào thép hộp làm chi tiết trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.043,01 | kg |
| 49 | Nở nhựa M7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | bộ |
| 50 | Cửa đi, cửa sổ bằng cửa sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (chưa có khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,44 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,44 | m2 |
| 52 | Khóa cửa đi, phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | bộ |
| 54 | Vách kính bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,178 | m2 |
| 55 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,178 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7352 | tấn |
| 57 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 735,23 | kg |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,94 | m2 |
| 59 | Nẹp nhôm khe lún màu trắng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,2 | md |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.330,8574 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.834,0499 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6358 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,767 | 100m2 |
| B | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,998 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0506 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9511 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3738 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1665 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,818 | 100m |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | 1 mối nối |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6375 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV (hệ số mở mái 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,657 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,0818 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1853 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,6044 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1425 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,726 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9412 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2101 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4565 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5462 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,248 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,582 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2233 | 100m2 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,2447 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0249 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3054 | 100m3 |
| 25 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4714 | m3 |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,0161 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0204 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0888 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,154 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8164 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6113 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9477 | 100m2 |
| 33 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,3726 | m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,7608 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9898 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5298 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4546 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1522 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,664 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,521 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9591 | 100m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 795,906 | m2 |
| 43 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,7953 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7724 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4744 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2001 | 100m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.563,3788 | m2 |
| 48 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,684 | m2 |
| 49 | Ma tít trám khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | khe |
| 50 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5569 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6233 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4511 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8892 | 100m2 |
| 54 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,918 | m2 |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4345 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8187 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7801 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9665 | 100m2 |
| 59 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,6494 | m2 |
| 60 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1738 | tấn |
| 61 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1738 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1428 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1428 | tấn |
| 64 | Bu lông D14, L=86 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680 | cái |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,4902 | 1m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.256,2248 | m2 |
| C | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Phễu thu inox - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 2 | Cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 3 | Ống nhựa PVC D110mm - C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,549 | 100m |
| 4 | Đai giữ ống + vít đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 5 | Ống nhựa PVC D50 thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3 | m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV (tính từ cos -0,65m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0461 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6763 | m3 |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2528 | m3 |
| 9 | Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3844 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3412 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV (tính từ cos -0,65m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6758 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1957 | m3 |
| 13 | Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9591 | m3 |
| 14 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,7596 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2316 | m3 |
| 16 | Ống nhựa PVC D110mm - C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6378 | 100m |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9748 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1049 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2861 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1594 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | 1 cấu kiện |
| 23 | Bù cát đen dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,61 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | m3 |
| 25 | Cắt mạch khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9143 | 10m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100 m |
| 28 | Ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 29 | Ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 30 | Cút nhựa HDPE D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 31 | Cút nhựa HDPE D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 32 | Chếch nhựa HDPE D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Chếch nhựa HDPE D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Nút bịt HDPE D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 35 | Tê nhựa HDPE D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Tê nhựa HDPE D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 37 | Tê nhựa HDPE D90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Cút nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 39 | Cút nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 40 | Tê ren ngoài PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Tê nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Tê nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 43 | Tê nhựa PPR D32*20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Côn nhựa PPR D32*20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Van tay vặn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Van tay vặn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 47 | Van phao D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Bồn rửa 1 hố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 49 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| D | Cấp điện: | |||
| 1 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 2 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x6+1x4)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 3 | Dây đồng CU/PVC/PVC 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 4 | Dây đồng CU/PVC/PVC 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 5 | Dây đồng CU/PVC/PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 6 | Dây đồng CU/PVC/PVC 1x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 890 | m |
| 7 | Đèn Led tuýp đôi 1,2mx20W có máng chóa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | bộ |
| 8 | Đèn Led tuýp đơn 1,2m 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Đèn ốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 12 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 13 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 14 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 16 | Ổ cắm đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Aptomat 3 pha MCCB 70A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat 3 pha MCCB 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Aptomat 3 pha MCCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Aptomat 3 pha MCCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Aptomat 1 pha MCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Aptomat 1 pha MCB 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 23 | Aptomat 1 pha MCB 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 24 | Aptomat 1 pha MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 25 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 26 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Tủ điện tầng sơn tĩnh điện 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 28 | Tủ điện nhựa phòng học 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 29 | Dây tiếp địa 1*10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 30 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng L=2400, D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.455 | m |
| 35 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | hộp |
| 36 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 37 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 38 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cái |
| 39 | Kẹp đỡ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 40 | Kẹp đỡ ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 41 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | cái |
| 42 | Gia công + lắp đặt giá treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3148 | tấn |
| 43 | Inox hộp gia công giá đỡ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,84 | kg |
| 44 | Bu lông thép nở nhựa D7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.080 | bộ |
| 45 | Vít inox D4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.080 | bộ |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm, bán kính bảo vệ 61m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Cáp lụa neo trụ + tăng đơ + xiết cáp + móc neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét trên mái , tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 49 | Phụ kiện lắp đấu cáp vào hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Cáp đồng thoát sét 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 51 | Gia công, đóng cọc thép bọc đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1m3 |
| 53 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM A25 (Mật độ sử dụng hóa chất giảm điện trở đất RR là 1,450 Kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | kg |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 55 | Dây nối đất đồng dẹt 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 56 | Hộp kiểm tra điện trở sét 150*210*100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Tấm nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Ống PVC D20, loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| E | Bể xử lý hóa chất | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV (đào từ cos -0,75m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,818 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0876 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 5 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,22 | m2 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1412 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mặt bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5307 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mặt bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0454 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mặt bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,44 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,22 | m2 |
| 12 | Đánh màu trong lòng bể, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,66 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,98 | m2 |
| 14 | Gia công nắp đan NĐT1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | tấn |
| 15 | Inox hộp gia công đan NĐT1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,16 | kg |
| 16 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Móc khóa và tai khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4968 | m3 |
| F | Bể nước, PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2382 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0553 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9154 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0695 | tấn |
| 5 | Ván khuôn sàn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1187 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8981 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2762 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9512 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6289 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2366 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,913 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9751 | 100m2 |
| 14 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,364 | m2 |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8804 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,18 | m2 |
| 17 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,26 | m2 |
| 18 | Đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,44 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,696 | m2 |
| 20 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Móc khóa và tai khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Gia công nắp che hố thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0705 | tấn |
| 23 | Lắp dựng nắp che hố thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6012 | 100m3 |
| 25 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0587 | tấn |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | m3 |
| 27 | Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,825 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0795 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0153 | 100m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5335 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0253 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,427 | m2 |
| 37 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Tai khóa chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Khóa Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0172 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0172 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0555 | 100m2 |
| 43 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | md |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0564 | 1m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,295 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9109 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9229 | m2 |
| 48 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0429 | m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7395 | m2 |
| 50 | Ống thép tráng kẽm loại A D100mm - 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m |
| 51 | Ống thép tráng kẽm loại A D65mm - 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 52 | Ống thép tráng kẽm loại A D50mm - 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 53 | Cút thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | Cút thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Tê thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 56 | Tê thép tráng kẽm D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 57 | Van 1 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Van góc D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 59 | Rắc co tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Kép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Côn thép tráng kẽm D100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 62 | Côn thép tráng kẽm D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 64 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 66 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 600*500*180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tủ |
| 67 | Cuộn dây vòi cứu hỏa D50, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cuộn |
| 68 | Lăng phun D50/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800*500*200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 72 | Cuộn vòi D65 loại dài 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 73 | Lăng phun D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Sơn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | kg |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0375 | 1m3 |
| 76 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 78 | Giá để bình chữa cháy xách tay KT: 400*200*250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 79 | Bình chữa cháy MFZ4 bột BC - 4kg hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 80 | Bình chữa cháy MT3 khí CO2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 81 | Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,25 | 1m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m3 |
| 84 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 85 | Ống thép tráng kẽm loại A D100mm - 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 86 | Ống thép tráng kẽm loại A D50mm - 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Ống thép tráng kẽm loại A D32mm - 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 88 | Ống thép tráng kẽm loại A D25mm - 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 89 | Cút thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 90 | Cút thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 91 | Cút thép tráng kẽm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 92 | Cút thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 93 | Tê thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Tê thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Van chặn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Van chặn D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Van chặn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Van 1 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Van 1 chiều D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt khớp mềm chống rung đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt khớp mềm chống rung đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Y lọc D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Y lọc D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cặp bích |
| 105 | Gioăng cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 106 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 107 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cặp bích |
| 108 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 109 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 110 | Rọ hút lò xo 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Rọ hút lò xo 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Bộ công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE- 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 116 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE- 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 117 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 118 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 119 | Phụ kiện băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 120 | Sơn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | kg |
| 121 | Ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 122 | Cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Côn nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 máy |
| 125 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 126 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 127 | Đầu báo cháy kiểu khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 128 | Đầu báo cháy kiểu nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 129 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 130 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 131 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 132 | Đèn báo cháy (lắp ở tổ hợp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 133 | Hộp âm lắp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 134 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 135 | Đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 136 | Cáp tín hiệu 2x2x0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 137 | Hộp nối dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 138 | Ống PVC D20, loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 139 | Phụ kiện ống luồn - hộp chia ngả - cút tê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 140 | Đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 141 | Đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 142 | Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 145 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 146 | Đinh vít, nở M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| 147 | Thử công nghệ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | lần |
| 148 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1m3 |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 150 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 151 | Sứ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 152 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 153 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100 m |
| 154 | Đầu báo cháy kiểu khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 155 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 156 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 157 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 158 | Đèn báo cháy (lắp ở tổ hợp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 159 | Hộp âm lắp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 160 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 161 | Đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 162 | Cáp tín hiệu 2x2x0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 163 | Hộp nối dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 164 | Ống PVC D20, loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 165 | Phụ kiện ống luồn - hộp chia ngả - cút tê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219 | cái |
| 166 | Đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 167 | Đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 168 | Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 169 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 170 | Đinh vít, nở M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| 171 | Thử công nghệ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | lần |
| G | Thiết bị | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy H ≥ 60 M.C.N - Q ≥ 81m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù công suất H ≥ 60 M.C.N - Q = 1 l/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | Các loại phí | |||
| 1 | Thí nghiệm nén cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Thuế tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 3 | Phí tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 4 | Phí kiểm định phương tiện PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5245188E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.049035E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.114.425.000 đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 7.114.425.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.114.425.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dung tối thiểu đến hết năm 2022, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 3 | Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự), trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc gầu | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 80l | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 3 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 7 | Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 8 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 9 | Máy ép cọc | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi