Gói thầu: Cung cấp vật tư và sửa chữa vật liệu chịu lửa lò hơi số 1 và số 2 năm 2022 nhà máy nhiệt điện Sơn Động

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211286374-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và sửa chữa vật liệu chịu lửa lò hơi số 1 và số 2 năm 2022 nhà máy nhiệt điện Sơn Động
Số hiệu KHLCNT 20211275543
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 10:47:00 đến ngày 2022-01-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,351,537,102 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.527.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.500.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất: là hợp đồng cung cấp vật tư, thi công sửa chữa, lắp đặt bê tông chịu lửa cho lò hơi các nhà máy nhiệt điện, xi măng... có nhiệt độ buồng đốt từ 1000 độ C trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.446.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.892.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Đội trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí, kỹ sư nhiệt, xây dung,vật liệu- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo, huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Đã từng làm chỉ huy trưởng/đội trưởng 02 công trình, gói thầu sửa chữa vật liệu chịu lửa (cung cấp bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên vai trò là Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng của công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí, kỹ sư nhiệt, xây dựng,vật liệu;- Có chứng chỉ đào tạo, huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Đã từng chỉ đạo kỹ thuật lắp đặt, sửa chữa vật liệu chịu lửa của lò hơi có nhiệt độ buồng đốt từ 1000 độ C trở lên, tối thiểu 02 công trình (cung cấp bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên vai trò là giám sát kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã là giám sát kỹ thuật của công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân hàn
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Bậc thợ: 4/7 trở lên,- Có chứng chỉ đào tạo nghề cơ khí, hàn..- Có chứng chỉ, chứng nhận kỹ thuật hàn 3G trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Bậc thợ: 3/7 trở lên- Đã thực hiện thi công sửa chữa bê tông chịu nhiệt trong lò hơi nhà máy nhiệt điện hoặc tương đương tối thiểu 01 công trình (cung cấp một trong tài liệu sau để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư, quyết định điều động nhân sự hoặc các tài lieu tương đương )
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 18 kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cưa gỗ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và sửa chữa vật liệu chịu lửa lò hơi số 1 và số 2 năm 2022 nhà máy nhiệt điện Sơn Động
Cung cấp vật tư và sửa chữa vật liệu chịu lửa lò hơi số 1 và số 2 năm 2022 nhà máy nhiệt điện Sơn Động
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV, Tổ dân phố Đồng Rì – Thị trấn Tây Yên Tử – Huyện Sơn Động – Tỉnh Bắc Giang (ĐT: 0204.3 588.026; Fax: 0204.3 588.211).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV, Tổ dân phố Đồng Rì – Thị trấn Tây Yên Tử – Huyện Sơn Động – Tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV , địa chỉ: Thôn Đồng Rì thị trấn Thanh Sơn huyện Sơn Động tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV, Tổ dân phố Đồng Rì – Thị trấn Tây Yên Tử – Huyện Sơn Động – Tỉnh Bắc Giang (ĐT: 0204.3 588.026; Fax: 0204.3 588.211).


E-CDNT 10.7
Bản Scan Thư bảo lãnh dự thầu, bản Scan bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, thỏa thuận liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), bản Scan các tài liệu kỹ thuật của hàng hóa, phương án, giải pháp kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 15.2
02 bộ HSDT (01 bộ gốc và 01 bộ sao) gồm: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, bao đảm dự thầu (bản gốc), thỏa thuận lien danh (nếu là nhà thầu lien danh); tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự (bản sao công chứng hợp đồng tương tự và một trong các biên bản: nghiệm thu, quyết toán, hóa đơn tài chính... - Bản sao báo cáo tài chính năm 2018,2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: Báo cáo kiểm toán độc lập, biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số thuế nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Tài liệu chứng minh năng lực về nhân sự chủ chốt (Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về kinh nghiệm chuyên môn). - Tài liệu chứng minh về năng lực thiết bị thi công (là của nhà thầu hoặc đi thuê có khả năng huy động cho gói thầu này), các tài liệu kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV, Tổ dân phố Đồng Rì – Thị trấn Tây Yên Tử – Huyện Sơn Động – Tỉnh Bắc Giang (ĐT: 0204.3 588.026; Fax: 0204.3 588.211).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Vũ Xuân Trình, Giám đốc Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV (ĐT: 0915037688)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lê Trọng Huy, Trưởng phòng Kế Hoạch Đầu Tư Vật tư Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV (ĐT: 0982813980)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Dương Hồng Đường, Phó giám đốc Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV (ĐT: 0942900807)
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cung cấp vật tư phục vụ sửa chữa vật liệu chịu lửa lò hơi số 1 và số 2 Cung cấp vật tư: Bê tông chịu lửa, neo thép... Năm 1 Nhà thầu chào bảng chi tiết theo Nội dung, khối lượng công việc tham chiếu tại khoản 2.1, mục II. Phạm vi cung cấp, chương V của E-HSM
2 Sửa chữa vật liệu chịu lửa lò hơi số 1 và số 2 Tháo dỡ bê tông cũ, hàn neo thép, đổ bê tông chịu nhiệt mới Năm 1 Nhà thầu chào bảng chi tiết theo Nội dung, khối lượng công việc tham chiếu tại khoản 2.2, mục II. Phạm vi cung cấp, chương V của E-HSM
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.527E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.500.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.527.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.500.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất: là hợp đồng cung cấp vật tư, thi công sửa chữa, lắp đặt bê tông chịu lửa cho lò hơi các nhà máy nhiệt điện, xi măng... có nhiệt độ buồng đốt từ 1000 độ C trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.446.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.892.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Đội trưởng) 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí, kỹ sư nhiệt, xây dung,vật liệu- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo, huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Đã từng làm chỉ huy trưởng/đội trưởng 02 công trình, gói thầu sửa chữa vật liệu chịu lửa (cung cấp bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên vai trò là Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng của công trình tương tự)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí, kỹ sư nhiệt, xây dựng,vật liệu;- Có chứng chỉ đào tạo, huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Đã từng chỉ đạo kỹ thuật lắp đặt, sửa chữa vật liệu chịu lửa của lò hơi có nhiệt độ buồng đốt từ 1000 độ C trở lên, tối thiểu 02 công trình (cung cấp bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên vai trò là giám sát kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã là giám sát kỹ thuật của công trình tương tự)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp;32
4 Công nhân hàn 3 - Bậc thợ: 4/7 trở lên,- Có chứng chỉ đào tạo nghề cơ khí, hàn..- Có chứng chỉ, chứng nhận kỹ thuật hàn 3G trở lên32
5 Công nhân xây dựng 15 - Bậc thợ: 3/7 trở lên- Đã thực hiện thi công sửa chữa bê tông chịu nhiệt trong lò hơi nhà máy nhiệt điện hoặc tương đương tối thiểu 01 công trình (cung cấp một trong tài liệu sau để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư, quyết định điều động nhân sự hoặc các tài lieu tương đương )21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện ≥ 18 kW3
2 Máy mài cầm tay ≥ 1 kW4
3 Máy cưa gỗ ≥ 1 kW2
4 Máy đục bê tông ≥ 1,5 kW4
5 Máy cắt bê tông ≥ 1,5 kW2
6 Máy trộn bê tông ≥ 80 lít2
7 Máy đầm rùi ≥ 1,5 kW4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->