Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa TĐT Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 và số 2, Hệ thống nước ngưng tổ máy số 2, Hệ thống nước làm mát tuần hoàn tổ máy số 2, Tháp làm mát nước tuần hoàn tổ máy số 2, Hệ thống khử khoáng (dãy B), Hệ thống xử lý nước thải NMNĐ Sơn Động

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211218405-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa TĐT Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 và số 2, Hệ thống nước ngưng tổ máy số 2, Hệ thống nước làm mát tuần hoàn tổ máy số 2, Tháp làm mát nước tuần hoàn tổ máy số 2, Hệ thống khử khoáng (dãy B), Hệ thống xử lý nước thải NMNĐ Sơn Động
Số hiệu KHLCNT 20211059535
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 11:12:00 đến ngày 2022-01-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,224,823,897 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2337E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp các vật tư, thiết bị có tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu gồm: (1) Vật tư cho hệ thống Tuabin và thiết bị phụ (thiết bị phụ gồm: Vật tư bơm cấp, Bơm ngưng, Bơm tuần hoàn; Hệ thống nước tuần hoàn, van điều chỉnh) (2) Vật tư cho hệ thống xử lý nước trong nhà máy nhiệt điện hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu không có hợp đồng hỗn hợp có tổng phạm vi tương tự nêu trên thì có thể cung cấp nhiều hợp đồng sao cho tổng phạm vi cung cấp của các hợp đồng này tương đương phạm vi đã nêu ở trên, tuy nhiên trong trường hợp này nhà thầu vẫn phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự đáp ứng về mặt quy mô. - Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 19.757.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có bản cam kết trong thời gian tối đa 48 tiếng phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cung ứng vật tư và hỗ trợ lắp đặt và các dịch vụ sau bán hàng phần Van điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về cơ khí, điện, đo lường điều khiển
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung ứng vật tư, hỗ trợ lắp đặt và các dịch vụ sau bán hàng phần Bơm nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về cơ khí, điện...
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung ứng vật tư, hỗ trợ lắp đặt và các dịch vụ sau bán hàng phần thiết bị đo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về tự động hóa, đo lường điều khiển
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa TĐT Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 và số 2, Hệ thống nước ngưng tổ máy số 2, Hệ thống nước làm mát tuần hoàn tổ máy số 2, Tháp làm mát nước tuần hoàn tổ máy số 2, Hệ thống khử khoáng (dãy B), Hệ thống xử lý nước thải NMNĐ Sơn Động
Sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2022 Công ty Nhiệt điện Sơn Động- TKV
180 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV, Tổ dân phố Đồng Rì – Thị trấn Tây Yên Tử – Huyện Sơn Động – Tỉnh Bắc Giang (ĐT: 0204.3 588.026; Fax: 0204.3 588.211)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV, Tổ dân phố Đồng Rì – Thị trấn Tây Yên Tử – Huyện Sơn Động – Tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV , địa chỉ: Thôn Đồng Rì thị trấn Thanh Sơn huyện Sơn Động tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV, Tổ dân phố Đồng Rì – Thị trấn Tây Yên Tử – Huyện Sơn Động – Tỉnh Bắc Giang (ĐT: 0204.3 588.026; Fax: 0204.3 588.211)


E-CDNT 10.1(a)
Bản Scan Thư bảo lãnh dự thầu, Các tài liệu kỹ thuật theo yêu cầu của E- HSMT, Thỏa thuận liên danh (nếu là nhà thầu liên danh)
E-CDNT 10.2(c)
a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV; c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả), giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc các tài liệu có giá trị tương đương và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V; Các tài lieu khác theo yêu cầu tại chương V của E- HSMT
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Mẫu số 18, Chương IV của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có), các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Trên 01 năm
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: các hợp đồng tương tự; bản sao báo cáo tài chính kèm theo một trong các tài liệu sau: Báo cáo kiểm toán độc lập, biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số thuế nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;Các tài liệu chứng minh năng lực về nhân sự chủ chốt (các tài liệu phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Giấy phép bán hàng của nhà/hãng sản xuất ủy quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác; Các tài lieu kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV, Tổ dân phố Đồng Rì – Thị trấn Tây Yên Tử – Huyện Sơn Động – Tỉnh Bắc Giang (ĐT: 0204.3 588.026; Fax: 0204.3 588.211)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Vũ Xuân Trình, Giám đốc Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV (ĐT: 0915037688)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Văn Sáu, Phó trưởng phòng Kế hoạch- Đầu tư- Vật tư Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV (ĐT: 0982813980)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vũ Văn Mão, Phó Giám đốc Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV (ĐT: 0985909883)
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phớt chặn dầu gối trục động cơ Ф140/Ф170x26Ф140/Ф170x262ChiếcHạng mục số 1, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
2Phớt chặn dầu gối trục động cơ Ф160/Ф190x26Ф160/Ф190x264ChiếcHạng mục số 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
3Phớt chặn dầu gối trục động cơ Ф170/Ф200x10Ф170/Ф200x104ChiếcHạng mục số 3, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
4Gioăng graphic Ф244x Ф178x4Ф244x Ф178x42ChiếcHạng mục số 4, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5Gioăng graphic cốt thép mặt bích đầu hút bơm Ф330xФ250x4Ф330xФ250x42ChiếcHạng mục số 5, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
6Gioăng graphic cốt thép mặt bích van tay đầu hút Ф320xФ275x4Ф320xФ275x44ChiếcHạng mục số 6, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7Bình làm mát nước chènTheo mã Bơm FT11G34M; Tº≤70ºC, P≤1.6Mpa4BìnhHạng mục số 7, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
8Van an toàn A41H-40; DN25;PN4MPa; 300°CA41H-40; DN25;PN4MPa; 300°C2BộHạng mục số 8, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9Gioăng đĩa cân bằng (O ring) DG270-140-07-02 (704)DG270-140-07-02 (704)2ChiếcHạng mục số 9, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
10Gioăng O ring chịu nhiệt khoang nước chèn đầu hút Ф134x3,5Ф134x3,52ChiếcHạng mục số 10, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
11Gioăng O ring (701) chịu nhiệt khoang nước chèn đầu hút Ф333x3,5Ф333x3,52ChiếcHạng mục số 11, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
12Gioăng O ring (705) chịu nhiệt khoang nước chèn đầu đẩy Ф190x3,5Ф190x3,52ChiếcHạng mục số 12, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
13Gioăng O ring (706) chịu nhiệt khoang nước chèn đầu đẩy Ф197x3,5Ф197x3,52ChiếcHạng mục số 13, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
14Gioăng amiăng mặt bích (703) bộ tiết lưu khoang cân bằng Ф254xФ226x1,5Ф254xФ226x1,52ChiếcHạng mục số 14, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
15Gioăng amiăng mặt bích (711) khoang nước chèn đầu hút và đầu đẩy Ф387xФ341x1,5Ф387xФ341x1,54ChiếcHạng mục số 15, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
16Vành chèn cơ khí đầu đẩy bơm LBJ- GJ-92-00LBJ- GJ-92-002ChiếcHạng mục số 16, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
17Vành chèn cơ khí đầu hút bơm LBJ- GJ-96-00LBJ- GJ-96-002ChiếcHạng mục số 17, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
18Vòng bi 6206-RZ6206-RZ4VòngHạng mục số 18, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
19Dầu Castrol Perfecto X32Castrol Perfecto X321.960LítHạng mục số 19, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
20Bộ Actuator van dồn ngước đọng2SA732 SIPOS 7 , EL. ROTARY ACTUATOR hoặc tương đương1BộHạng mục số 20, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
21Phớt chặn dầu gối trục động cơ Ф140/Ф170x26Ф140/Ф170x263ChiếcHạng mục số 21, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
22Phớt chặn dầu gối trục động cơ Ф160/Ф190x26Ф160/Ф190x266ChiếcHạng mục số 22, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
23Phớt chặn dầu gối trục động cơ Ф170/Ф200x10Ф170/Ф200x106ChiếcHạng mục số 23, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
24Gioăng graphic Ф244x Ф178x4Ф244x Ф178x43ChiếcHạng mục số 24, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
25Gioăng graphic cốt thép mặt bích đầu hút bơm Ф330xФ250x4Ф330xФ250x43ChiếcHạng mục số 25, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
26Gioăng graphic cốt thép mặt bích van tay đầu hút Ф320xФ275x4Ф320xФ275x46ChiếcHạng mục số 26, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
27Bình làm mát nước chènTheo mã Bơm FT11G34M; Tº≤70ºC, P≤1.6Mpa6BìnhHạng mục số 27, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
28Van an toàn A41H-40; DN25;PN4MPa; 300°CA41H-40; DN25;PN4MPa; 300°C3BộHạng mục số 28, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
29Gioăng đĩa cân bằng (O ring) DG270-140-07-02 (704)DG270-140-07-02 (704)3ChiếcHạng mục số 29, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
30Gioăng O ring chịu nhiệt khoang nước chèn đầu hút Ф134x3,5Ф134x3,53ChiếcHạng mục số 30, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
31Gioăng O ring (701) chịu nhiệt khoang nước chèn đầu hút Ф333x3,5Ф333x3,53ChiếcHạng mục số 31, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
32Gioăng O ring (705) chịu nhiệt khoang nước chèn đầu đẩy Ф190x3,5Ф190x3,53ChiếcHạng mục số 32, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
33Gioăng O ring (706) chịu nhiệt khoang nước chèn đầu đẩy Ф197x3,5Ф197x3,53ChiếcHạng mục số 33, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
34Gioăng amiăng mặt bích (703) bộ tiết lưu khoang cân bằng Ф254xФ226x1,5Ф254xФ226x1,53ChiếcHạng mục số 34, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
35Gioăng amiăng mặt bích (711) khoang nước chèn đầu hút và đầu đẩy Ф387xФ341x1,5Ф387xФ341x1,56ChiếcHạng mục số 35, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
36Vành chèn cơ khí đầu đẩy bơm LBJ- GJ-92-00LBJ- GJ-92-003ChiếcHạng mục số 36, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
37Vành chèn cơ khí đầu hút bơm LBJ- GJ-96-00LBJ- GJ-96-003ChiếcHạng mục số 37, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
38Vòng bi 6206-RZ6206-RZ6VòngHạng mục số 38, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
39Dầu Castrol Perfecto X32Castrol Perfecto X322.940LítHạng mục số 39, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
40Ổ bi đỡ 1 dãy 6322M/C36322M/C32VòngHạng mục số 40, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
41Ổ bi đỡ chặn 1 dãy 73247324 BCBM2VòngHạng mục số 41, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
42Cụm vành chèn cơ khí 316L316L2BộHạng mục số 42, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
43Bạc lót định tâm trục cụm vành chèn cơ khí: ϕ112xϕ95x65ϕ112xϕ95x652ChiếcHạng mục số 43, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
44Ống lót trục cụm vành chèn cơ khí ϕ95x ϕ80x258ϕ95x ϕ80x2582ChiếcHạng mục số 44, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
45Bạc lót định tâm trục buồng đuôi bơm: ϕ114x ϕ80x90ϕ114x ϕ80x902ChiếcHạng mục số 45, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
46Ống lót trục buồng đuôi bơm ϕ80x ϕ50x133ϕ80x ϕ50x1332ChiếcHạng mục số 46, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
47Bạc lót buồng bơm ϕ114x ϕ95x70ϕ114x ϕ95x702ChiếcHạng mục số 47, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
48Ống lót trục buồng bơm ϕ95x ϕ75x239ϕ95x ϕ75x2392ChiếcHạng mục số 48, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
49Gioăng chỉ cao su ϕ345x ϕ4ϕ345x ϕ410ChiếcHạng mục số 49, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
50Phớt chặn dầu ϕ117x ϕ97x20ϕ117x ϕ97x202ChiếcHạng mục số 50, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
51Phớt chặn dầu ϕ175x ϕ140x7ϕ175x ϕ140x72ChiếcHạng mục số 51, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
52Ống đồng làm mát dầuTham chiếu Bộ làm mát dầu 1106-H311-12BộHạng mục số 52, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
53Ống Ф27x3,5 thép sus304Ф27x3,590MétHạng mục số 53, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
54Cút Ф27x3,5 thép sus304Ф27x3,515CáiHạng mục số 54, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
55Van tay DN25PN1.6/≤425 oC/J41H-16C (Bao gồm mặt bích, bulong và gioang)DN25PN1.6/≤425 oC/J41H-16C4VanHạng mục số 55, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
56Ống Ф89x4 thép SA210CФ89X4 thép SA210C20MétHạng mục số 56, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
57Cút Ф89x4 thép SA210CФ89X4 thép SA210C7CáiHạng mục số 57, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
58Cút chữ T Ф89X4 thép SA210CФ89X4 thép SA210C1CáiHạng mục số 58, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
59Van tay mặt bích (Bao gồm mặt bích, bulong và gioang)DN100PN1.6/≤425 oC/J41H-16C1VanHạng mục số 59, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
60Van điện động điều chỉnh tái tuần hoàn nước ngưng (bao gồm cả phần cơ khí và phần điều khiển, bulong, mặt bích, gioang)SA14.6/AC01.2 hoặc tương đương:- Glove valve DN100 hoặc tương đương1VanHạng mục số 60, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
61Van tay mặt bích đường rút khí không ngưng (bao gồm gioang và bulong, mặt bích)DN65 PN1.6/≤250 oC/J41H-16C2VanHạng mục số 61, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
62Ổ bi đỡ 1 dãy6234M/C33VòngHạng mục số 62, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
63Ổ tang trống chặn29344E3VòngHạng mục số 63, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
64Ổ bi đỡ chặn 1 dãy7230BCBM3VòngHạng mục số 64, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
65Ổ bi đỡ 1 dãy 6308-2Z6308-2Z6VòngHạng mục số 65, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
66Cao su tấm chịu dầu ( dạng xốp 1200x2200x5)1200x2200x58,4m2Hạng mục số 66, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
67Ống lót trục trênSP-09-016-33ChiếcHạng mục số 67, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
68Ống lót trục dướiSP-09-016-23ChiếcHạng mục số 68, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
69Ống lót chènSP-09-016-43ChiếcHạng mục số 69, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
70Bạc lót trục trên Ф192xФ160x240Ф192xФ160x2403ChiếcHạng mục số 70, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
71Bạc lót trục dưới Ф192xФ160x240Ф192xФ160x2403ChiếcHạng mục số 71, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
72Ống ren chặn trục Ф160x80Ф160x803ChiếcHạng mục số 72, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
73Vòng bi SKF 6319/C3SKF 6319/C36VòngHạng mục số 73, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
74Thép tấm SUS304 2000x1600x1,52000x1600x1,56TấmHạng mục số 74, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
75Thép Inox SUS304 Ф60x3.5Ф60x3.536mHạng mục số 75, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
76Vòng bi trục răng số 1: 32320J32320J6VòngHạng mục số 76, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
77Phớt chặn dầu trục răng số 1: Ф120xФ90x12Ф120xФ90x126CáiHạng mục số 77, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
78Vòng bi côn 2 dãy trục số 2: 97521 A97521 A3VòngHạng mục số 78, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
79Vòng bi côn trục số 2: 3231832318.06CáiHạng mục số 79, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
80Vòng bi côn trục số 3: 3222832228.03VòngHạng mục số 80, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
81Vòng bi côn trục số 3: 3203432034.03CáiHạng mục số 81, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
82Gioăng chỉ chèn dầu trục số 3: Ф170xФ176x6Ф170xФ176x63CáiHạng mục số 82, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
83Gioăng chỉ chèn dầu trục số 3: Ф280xФ265x6Ф280xФ265x63CáiHạng mục số 83, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
84Bộ ốp cánh quạt tháp làm mátBản vẽ TLM-ÔCT-01 và TLM-ÔCD-0218Hạng mục số 84, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
85Gudông M24x380 thép SUS 304M24x380 thép SUS 304 (Bản vẽ TLM-GDBL-03)72BộHạng mục số 85, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
86Bộ Actuator van điện động vào, ra bình ngưng mặt A,BSA14.6/AC01.2 hoặc tương đương4Hạng mục số 86, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
87Bộ Actuator van điện động vào tháp làm mát2SA3031-1GA00-9FB2-ZLK3+J2A hoặc tương đương6BộHạng mục số 87, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
88Tấm chia nước Loại 600x 2400 x 544KT: 600x 2400 x 5441.332TấmHạng mục số 88, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
89Tấm chia nước Loại 600x 1800 x 544KT 600x 1800 x 544222TấmHạng mục số 89, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
90Tấm chia nước Loại 300x 1000 x 476KT: 300x 1000 x 4764.116TấmHạng mục số 90, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
91Tấm chia nước Loại 600x 1350 x 544KT: 600x 1350 x 5442.664TấmHạng mục số 91, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
92Bạt nilong kích thước 3000x30003000x30004CáiHạng mục số 92, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
93Bao tải dứa loại 50kg50kg1.000CáiHạng mục số 93, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
94Tấm cao su chịu ăn mòn 800x800x4 cắt làm gioăng800x800x49tấmHạng mục số 94, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
95Than hoạt tính PK 1-3PK 1-37m3Hạng mục số 95, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
96Bulong M20x100SUS304, M20x100128BộHạng mục số 96, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
97Hạt nhựa trao đổi ion CationHR C1004m3Hạng mục số 97, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
98Hạt nhựa trao đổi AnionROH A4006,3m3Hạng mục số 98, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
99Hạt nhựa trao đổi ion CationHR C100MB1m3Hạng mục số 99, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
100Hạt nhựa trao đổi AnionROH A400MB2m3Hạng mục số 100, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
101Tấm cao su chịu ăn mòn 800x800x6800x800x61tấmHạng mục số 101, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
102Động cơ quạt khử khí CO2 dãy BY-90L-2, công suất 2,2 kw.1CáiHạng mục số 102, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
103Quạt khử khí CO2 dãy B970 m3/h, công suất: 2,2 kw1CáiHạng mục số 103, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
104Ống thép Ø110x4CT3, Ø110x430mHạng mục số 104, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
105Ống thép Ø159x4,5CT3, Ø159x4,5180mHạng mục số 105, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
106Cút nối vuông Ø110x4CT3, Ø110x410cáiHạng mục số 106, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
107Cút nối vuông Ø159x4,5CT3, Ø159x4,510cáiHạng mục số 107, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
108Mặt bích tiêu chuẩn dùng đấu nối ống Ø110x4 với van tay DN100CT3, Ø110x4 với van tay DN1005cáiHạng mục số 108, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
109Mặt bích tiêu chuẩn dùng đấu nối ống Ø159x4,5 với van tay DN150CT3, Ø159x4,5 với van tay DN1004cáiHạng mục số 109, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
110Buloong SUS M16x100SUS, M16x10036bộHạng mục số 110, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
111Tấm cao su chịu ăn mòn để cắt làm gioăng800x800x4,53TấmHạng mục số 111, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
112Đoạn ống composite Ø89 kèm mặt bích 2 đầu L=680, (sơn màu xanh)Ø89 kèm mặt bích 2 đầu L=6803cáiHạng mục số 112, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
113Đoạn ống composite Ø89 kèm mặt bích 2 đầu L=500, (sơn màu xanh)Ø89 kèm mặt bích 2 đầu L=503cáiHạng mục số 113, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
114Cút vuông composite Ø89 kèm mặt bích 2 đầu (màu xanh)Ø89 kèm mặt bích 2 đầu (màu xanh)3cáiHạng mục số 114, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
115Đoạn ống composite Ø100 kèm mặt bích 2 đầu L=1400, (sơn màu xanh)Ø100 kèm mặt bích 2 đầu L=1400, (sơn màu xanh1cáiHạng mục số 115, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
116Đoạn ống composite Ø100 kèm mặt bích 2 đầu L=2060, (sơn màu xanh)Ø100 kèm mặt bích 2 đầu L=2060, (sơn màu xanh)1cáiHạng mục số 116, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
117Đoạn ống composite Ø100 kèm mặt bích 2 đầu L=960, (sơn màu xanh)Ø100 kèm mặt bích 2 đầu L=960, (sơn màu xanh)2cáiHạng mục số 117, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
118Ống composite chữ T Ø100 - Ø100 – Ø100 kèm mặt bích 3 đầu (màu xanh)T Ø100 - Ø100 – Ø100 kèm mặt bích 3 đầu (màu xanh)6cáiHạng mục số 118, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
119Côn thu composite Ø100 - Ø80 kèm mặt bích 2 đầu (màu xanh)Ø100 - Ø80 kèm mặt bích 2 đầu (màu xanh)6cáiHạng mục số 119, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
120Đoạn ống composite Ø100 kèm mặt bích 2 đầu L=1640, (sơn màu xanh)Ø100 kèm mặt bích 2 đầu L=1640, (sơn màu xanh)1cáiHạng mục số 120, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
121Đoạn ống composite Ø100 kèm mặt bích 2 đầu L=660, (sơn màu xanh)Ø100 kèm mặt bích 2 đầu L=660, (sơn màu xanh)1cáiHạng mục số 121, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
122Ống composite chữ (+) Ø100 - Ø100 – Ø100- Ø60 kèm mặt bích 4 đầu (màu xanh)(+) Ø100 - Ø100 – Ø100- Ø60 kèm mặt bích 4 đầu (màu xanh)1cáiHạng mục số 122, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
123Ống composite chữ (+) Ø100 - Ø100 – Ø100- Ø80 kèm mặt bích 4 đầu (màu xanh)(+) Ø100 - Ø100 – Ø100- Ø80 kèm mặt bích 4 đầu (màu xanh)2cáiHạng mục số 123, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
124Cút vuông composite Ø100 kèm mặt bích 2 đầu (màu xanh)Ø100 kèm mặt bích 2 đầu (màu xanh)6cáiHạng mục số 124, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
125Gioăng chịu ăn mòn axit, kiềm DN=100DN=10054cáiHạng mục số 125, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
126Bu lông sus304 M16x100Sus 304 M16x100392BộHạng mục số 126, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
127Ống nhựa HDPE Ø90 PN12.5 có 2 đầu gắn mặt bích để đấu nối vào van tay thép DN80HDPE Ø90 PN12.5250mHạng mục số 127, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
128Cút nối vuông nhựa HDPE Ø90x90 PN12.5HDPE Ø90x90 PN12.510cáiHạng mục số 128, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
129Cút nối thẳng ống nhựa HDPE Ø90x90 PN12.6HDPE Ø90x90 PN12.69cáiHạng mục số 129, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
130Van tay bằng thép DN80-PN16DN80-PN162cáiHạng mục số 130, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
131Van tay bằng thép DN125-PN16DN125-PN161cáiHạng mục số 131, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
132Bulong M16x100M16x10016bộHạng mục số 132, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
133Van tay bằng nhựa DN50-PN16DN50-PN16, Kiểu loại van G41F-16S6cáiHạng mục số 133, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
134Gioăng chịu ăn mòn axit, DN=50DN=5012cáiHạng mục số 134, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
135Bulong Sus 304 M16x70Sus 304, M16x7048BộHạng mục số 135, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
136Ejecter bằng vật liệu composite DN100Composite DN1002cáiHạng mục số 136, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
137Bulong sus 304 M16x100Sus 304, M16x10016BộHạng mục số 137, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
138Gioăng chịu ăn mòn axit, DN=100DN=100x4,58cáiHạng mục số 138, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
139Thang đo báo mức online bình chứa axit, L=1250L=1250 kiểu loại UHZ-57/FC3-UB, vật liệu UPVC1bộHạng mục số 139, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
140Thang đo báo mức online bình chứa axit, L=1650L=1650 loại UHZ-57/FC3-UB, vật liệu UPVC1bộHạng mục số 140, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
141Van tay nhựa DN25DN25- PN16, Kiểu loại van G41F-16S4cáiHạng mục số 141, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
142Bulong sus 304 M12x50Sus 304 M12x5032BộHạng mục số 142, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
143Gioăng chịu ăn mòn axit, DN=25DN=25x4,58cáiHạng mục số 143, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
144Téc chứa kiềm bằng vật liệu Composite 10m310m3; Ø2000 – L5000; Bản vẽ H02052TécHạng mục số 144, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
145Thang đo báo mức online tec chứa kiềm, L=1850L=1850 kiểu loại UHZ-57/FC3-UB, vật liệu UPVC2bộHạng mục số 145, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
146Ống thép (chống ăn mòn kiềm NaOH 33%) Ø80 x4,5Ø80 x4,5- CS50mHạng mục số 146, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
147Ống thép (chống ăn mòn kiềm NaOH 33%) Ø60 x4,5Ø60 x4,5- CS20mHạng mục số 147, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
148Van tay thép DN50 (bao gồm cả bulong, mặt bích, gioăng cao su đi kèm)DN50- PN16 kiểu loại van WCB8cáiHạng mục số 148, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
149Cút thép vuông Ø80 x4,5Ø80 x4,5- CS2cáiHạng mục số 149, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
150Cút thép vuông Ø60 x4,5Ø60 x4,5- CS4cáiHạng mục số 150, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
151Thép tấm CT3 dày 8mm, làm mặt sàn đi lại và bậc cầu thangCT3 dày 8mm16m2Hạng mục số 151, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
152Thép U 60x140x60 sus304 (làm thanh giằng cầu thang)U 60x140x60; sus30432mHạng mục số 152, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
153Ống thép Ø150x4,5 (làm cột đỡ)Ø150x4,5; CT368mHạng mục số 153, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
154Ống thép Ø32x3 (làm lan can)Ø32x3; CT360mHạng mục số 154, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
155Thiết bị đo nồng độ axit onlineSJG-2032; Dải đo 0-35%1bộHạng mục số 155, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
156Thiết bị đo nồng độ kiềm onlineSJG-2032; Dải đo 0-35%1bộHạng mục số 156, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
157Thiết bị đo độ dẫn điện onlineDDG2022; Dải đo 0,001 - 200µS/cm1bộHạng mục số 157, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
158Thiết bị đo pH online dải đo 0-14 pH0-14 pH2bộHạng mục số 158, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
159Bơm nước thải (bao gồm cả động cơ và bơm, ống đầu hút và chõ bơm)Mã hiệu CX5-200/15 hoặc tương đương;1bộHạng mục số 159, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
160Đồng hồ đo áp lực đầu đẩy bơm 0-1,6 MPa (bao gồm ống dẫn và van)0-1,6 Mpa1bộHạng mục số 160, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
161Ống thép sus 304, Ø100x4,5Sus 304, Ø100x4,51mHạng mục số 161, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
162Van tay đầu đẩy bơm DN100-PN16 (bao gồm cả bulong, mặt bích, gioăng đi kèm)DN100-PN16; kiểu van Z41H-100, WCB 3041bộHạng mục số 162, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
163Bơm nâng nước thải công nghiệp (Bơm bao gồm cả động cơ)1chiếcHạng mục số 163, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
164Van 1 chiều DN100. PN16DN100. PN164CáiHạng mục số 164, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
165Bulong M16x100M16x100172bộHạng mục số 165, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
166Đồng hồ đo áp lực đầu đẩy 0-6 kg/cm2 (bao gồm cả ống chân ren)0-6 kg/cm22bộHạng mục số 166, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
167Ống nhựa lõi thép Ø76Ø7642mHạng mục số 167, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
168Xích Ø10 thép không gỉ sus310Ø10; Sus31052mHạng mục số 168, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
169Vòng bi 6206RS6206RS12vòngHạng mục số 169, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
170Vành chèn cơ khí, phớt chặn dầu bơm molde: 80GNWQ65-15-5.580GNWQ65-15-5.1bộHạng mục số 170, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
171Vành chèn cơ khí, phớt chặn dầu bơm molde: 80WQC45-20-5.580WQC45-20-5.51bộHạng mục số 171, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
172Bơm trung gian nước thải công nghiệp: (bơm không bao gồm động cơ)80ZW-65-20-7.5 hoặc tương đương1chiếcHạng mục số 172, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
173Đồng hồ đo áp lực đầu đẩy 0-6 kg/cm2 (bao gồm cả van và ống dẫn)0-6 kg/cm22bộHạng mục số 173, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
174Vòng bi 6208RS6208RS16vòngHạng mục số 174, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
175Vòng bi 6207RS6207RS4vòngHạng mục số 175, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
176Vành chèn cơ khí bơm molde: 80ZW65-20-7.580ZW65-20-7.52bộHạng mục số 176, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
177Giảm chấn múi khế2cáiHạng mục số 177, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
178Bơm cấp PAC (Bơm bao gồm cả động cơ)Bơm mã hiệu GM0330 hoặc tương đương2chiếcHạng mục số 178, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
179Ống nhựa PVC Ø32PVC Ø3220mHạng mục số 179, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
180Giắc co cho ống nhựa Ø32PVC Ø3212cáiHạng mục số 180, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
181Van nhựa PVC dùng cho ống Ø34 (van gắn keo)PVC Ø346cáiHạng mục số 181, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
182Keo gắn nhựa PVCPVC4tuýtHạng mục số 182, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
183Thang đo báo mức online L=1m (bao gồm cả bulong mặt bích)L=1m loại UHZ-57/FC3-UB, vật liệu UPVC2bộHạng mục số 183, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
184Cát sỏi lọc 2-4mm2-4mm4m3Hạng mục số 184, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
185Cát sỏi lọc 4-6mm4-6mm4m3Hạng mục số 185, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
186Nấm lọc (bằng nhựa)PVC; theo mẫu40cáiHạng mục số 186, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
187Bulong M18x100M18x10072bộHạng mục số 187, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
188Máy khuấy bể chứa hóa chất PACMáy khuấy, Động cơ kiểu Y100L1-4, P=2.2kw, I=5.0A, điện áp 380V.Hộp giảm tốc BLD1 - 11 - 2.22bộHạng mục số 188, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
189Vòng bi đ/c 6206- RS6206- RS4vòngHạng mục số 189, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
190Vòng bi 62076207.02vòngHạng mục số 190, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
191Vòng bi RN206ECMRN206ECM4vòngHạng mục số 191, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
192Vòng bi 6302/C36302/C32vòngHạng mục số 192, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
193Vòng bi 6208/C36208/C32vòngHạng mục số 193, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
194Vòng bi 6208N6208N2vòngHạng mục số 194, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
195Phớt 50x70x1050x70x102cáiHạng mục số 195, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
196Phớt chặn mỡ BY 45x62x12BY 45x62x122cáiHạng mục số 196, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
197Ống thép Ø60x4Ø60x4; CT 350mHạng mục số 197, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
198Cút vuông thép Ø60x4Ø60x4; CT 310cáiHạng mục số 198, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
199Van tay thép DN 50 PN10 (bao gồm cả mặt bích và bu lông đi kèm)DN 50 PN106cáiHạng mục số 199, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
200Ống thép Ø125x4,5Ø125x4,5; CT 36mHạng mục số 200, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
201Ống thép Ø100x4,5Ø100x4,5; CT 336mHạng mục số 201, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
202Cút vuông thép Ø125Ø125; CT 32cáiHạng mục số 202, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
203Cút vuông thép Ø110Ø110; CT 312cáiHạng mục số 203, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
204Van tay DN100-PN16 (bao gồm cả mặt bích và bu lông đi kèm)DN100-PN162cáiHạng mục số 204, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
205Bích tiêu chuẩn cho ống Ø125Ø1251cáiHạng mục số 205, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
206Bích tiêu chuẩn cho ống Ø110Ø11016cáiHạng mục số 206, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
207Bơm nước sạch số 3 nước thải công nghiệp (Bơm + động cơ + ống và chõ bơm)Bơm mã hiệu CS50-250B hoặc tương đương1chiếcHạng mục số 207, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
208Van tay thép DN 80 PN16 (bao gồm 2 đầu mặt bích)DN 80 PN16 kiểu van Z41H-100, WCB 3041cáiHạng mục số 208, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
209Van 1 chiều DN80. PN16 (bao gồm 2 đầu mặt bích)DN80. PN16 kiểu van Z41H-100, WCB 3041cáiHạng mục số 209, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
210Ống thép Ø100 x4,5Ø100 x4,5, thép mạ kẽm3mHạng mục số 210, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
211Cút vuông thép Ø100 x4,5Ø100 x4,5, thép mạ kẽm1cáiHạng mục số 211, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
212Đồng hồ đo áp lực đầu đẩy 0-16 kg/cm2 (gồm cả van và ống dẫn)0-16 kg/cm21bộHạng mục số 212, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
213Vòng bi 6309 RS6309 RS4vòngHạng mục số 213, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
214Bơm nâng nước thải sinh hoạt số 3 (Bơm bao gồm cả động cơ)Kiểu bơm SQ50-4 hoặc tương đương1chiếcHạng mục số 214, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
215Van tay thép DN 50 PN16DN 50 PN16 kiểu van Z41H-100, WCB 3042cáiHạng mục số 215, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
216Van 1 chiều DN50. PN16DN50. PN16 kiểu van Z41H-100, WCB 3042cáiHạng mục số 216, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
217Đồng hồ đo áp lực đầu đẩy 0-6 kg/cm2 (gồm cả van và ống dẫn)0-6 kg/cm7bộHạng mục số 217, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
218Vành chèn cơ khí, phớt chặn dầu bơm SQ50-4SQ50-41bộHạng mục số 218, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
219Vành chèn cơ khí, phớt chặn dầu bơm 50AQW10-20-2.250AQW10-20-2.21bộHạng mục số 219, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
220Bơm trung gian nước thải sinh hoạt số 1 (Bơm bao gồm cả động cơ)Kiểu bơm SQ50-4 hoặc tương đương1chiếcHạng mục số 220, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
221Ống thép Ø50x4CT3, Ø50x42mHạng mục số 221, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
222Cút thép Ø50x4CT3, Ø50x41cáiHạng mục số 222, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
223Đồng hồ đo áp lực đầu đẩy 0-6 kg/cm2 (gồm cả ống dẫn ren)0-6 kg/cm25bộHạng mục số 223, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
224Bơm nước sạch nước thải sinh hoạt (Bơm bao gồm cả động cơ)Kiểu bơm SQ50-4 hoặc tương đương2chiếcHạng mục số 224, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
225Ống thép Ø80 x4,5CT3, Ø80 x4,524mHạng mục số 225, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
226Cút vuông thép Ø80 x4,5CT3, Ø80 x4,58cáiHạng mục số 226, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
227Sỏi cát lọc thạch anh 1-2mm1-2mm2m3Hạng mục số 227, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
228Bơm nâng nước thải nhiễm than số 3: (bao gồm động cơ, chõ bơm và ống đầu hút bằng vật liệu nhựa PVC hoặc thép chống ăn mòn hóa chất Ø80)Bơm số hiệu: 50Zw 18-20 hoặc tương đương1bộHạng mục số 228, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
229Phớt cơ khí bơm 50Zw 18-2050Zw 18-202bộHạng mục số 229, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
230Chõ bơm và ống đầu hút bằng vật liệu nhựa PVC hoặc thép chống ăn mòn hóa chất Ø80)Ø80 - nhựa PVC hoặc thép chống ăn mòn hóa chất1bộHạng mục số 230, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
231Bơm trung gian nước thải nhiễm than số 3 (bơm + động cơ)Bơm Số hiệu ISG40-125 hoặc tương đương1chiếcHạng mục số 231, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
232Phớt cơ khí bơm ISG40-125ISG40-1251cáiHạng mục số 232, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
233Phớt cơ khí bơm ISG40-200ISG40-2001cáiHạng mục số 233, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
234Van tay DN50- PN10DN50- PN10 kiểu van Z41H-100, WCB 3043cáiHạng mục số 234, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
235Van 1 chiều DN50- PN10DN50- PN103cáiHạng mục số 235, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
236Ống thép sus304 Ø60x4,5Sus304 Ø60x4,56mHạng mục số 236, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
237Ống thép sus304 Ø75x4,5Sus304 Ø75x4,550mHạng mục số 237, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
238Cút vuông thép sus304 Ø60x4,5Sus304 Ø60x4,53cáiHạng mục số 238, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
239Cút vuông thép sus304 Ø75x4,5Sus304 Ø75x4,524cáiHạng mục số 239, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
240Bích tiêu chuẩn cho ống thép sus304 Ø75x4,5Sus304 Ø75x4,513cáiHạng mục số 240, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
241Bích tiêu chuẩn cho ống thép sus304 Ø6x4,5Sus304 Ø6x4,512cáiHạng mục số 241, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
242Bơm nước sạch hệ thống nhiễm than (thay phần bơm không bao gồm động cơ)Bơm số hiệu: 80ZW50-60hoặc tương đương1chiếcHạng mục số 242, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
243Van tay DN80- PN10 (bao gồm cả bulong, gioăng đi kèm)DN80- PN10 kiểu van Z41H-100, WCB 3041cáiHạng mục số 243, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
244Van 1 chiều DN80- PN10 (bao gồm cả bulong, gioăng đi kèm)DN80- PN10 kiểu van Z41H-100, WCB 3041cáiHạng mục số 244, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
245Vòng bi động cơ 6311-2Z6311-2Z4vòngHạng mục số 245, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
246Vòng bi bơm 6307RZ6307RZ4vòngHạng mục số 246, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
247Phớt chặn mỡ TC 35x56x12TC 35x56x124cáiHạng mục số 247, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
248Phớt cơ khi 80zW-50-6080zW-50-602cáiHạng mục số 248, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
249Cát lọc thạch anh 1-2mm1-2mm1,5m3Hạng mục số 249, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
250Cát lọc thạch anh 4-6mm4-6mm1,5m3Hạng mục số 250, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
251Ống nhựa PVC Ø21PVC Ø2120mHạng mục số 251, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
252Cút vuông nhựa PVC Ø21PVC Ø214cáiHạng mục số 252, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
253T thu PVC Ø34-21-34Ø34-21-341cáiHạng mục số 253, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
254Van nhựa PVC Ø21 (van gắn keo)PVC Ø212cáiHạng mục số 254, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
255Phớt cơ khi bơm 32ZW-10-2032ZW-10-202cáiHạng mục số 255, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
256Bơm bùn bể chứa bùn bể lắng (bao gồm cả động cơ)80AQW40-50-18.5 hoặc tương đương1chiếcHạng mục số 256, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
257Van tay DN80- PN16 (bao gồm cả bulong, gioăng đi kèm)DN80- PN16 kiểu van Z41H-100, WCB 3041cáiHạng mục số 257, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
258Van 1 chiều DN80- PN16 (bao gồm cả bulong, gioăng đi kèm)DN80- PN16 kiểu van Z41H-100, WCB 3041cáiHạng mục số 258, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2337E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp các vật tư, thiết bị có tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu gồm: (1) Vật tư cho hệ thống Tuabin và thiết bị phụ (thiết bị phụ gồm: Vật tư bơm cấp, Bơm ngưng, Bơm tuần hoàn; Hệ thống nước tuần hoàn, van điều chỉnh) (2) Vật tư cho hệ thống xử lý nước trong nhà máy nhiệt điện hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu không có hợp đồng hỗn hợp có tổng phạm vi tương tự nêu trên thì có thể cung cấp nhiều hợp đồng sao cho tổng phạm vi cung cấp của các hợp đồng này tương đương phạm vi đã nêu ở trên, tuy nhiên trong trường hợp này nhà thầu vẫn phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự đáp ứng về mặt quy mô. - Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 19.757.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có bản cam kết trong thời gian tối đa 48 tiếng phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách cung ứng vật tư và hỗ trợ lắp đặt và các dịch vụ sau bán hàng phần Van điện 1 -Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về cơ khí, điện, đo lường điều khiển53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung ứng vật tư, hỗ trợ lắp đặt và các dịch vụ sau bán hàng phần Bơm nước 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về cơ khí, điện...53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung ứng vật tư, hỗ trợ lắp đặt và các dịch vụ sau bán hàng phần thiết bị đo 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về tự động hóa, đo lường điều khiển53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->