Gói thầu: Thi công xây dựng: Bia lưu niệm; Sân đường - Cây xanh - Thảm cỏ; Cổng - Hàng rào; Nhà trưng bày; Hệ thống thoát nước; Cấp điện tổng thể - Chiếu sáng ngoại vi; San lấp mặt bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211285695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng: Bia lưu niệm; Sân đường - Cây xanh - Thảm cỏ; Cổng - Hàng rào; Nhà trưng bày; Hệ thống thoát nước; Cấp điện tổng thể - Chiếu sáng ngoại vi; San lấp mặt bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211281636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh trợ (xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025) 5.000.000.000 đồng + Ngân sách huyện 1.410.738.012 đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 11:15:00 đến ngày 2022-01-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,040,325,742 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ yếu |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:- Kỹ thuật xây dựng: ≥ 10 người- Thợ mộc, côp pha: ≥ 05 người- Thợ thép: ≥ 03 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 02 người- Thợ điện: ≥ 02 người- Thợ nước: ≥ 02 người- Thợ sơn: ≥ 03 người- Vận hành máy công trình: ≥ 01 ngườiTất cả phải có trình độ từ bậc 4/7 trở lên (kèm chứng chỉ/ chứng nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn ép cọc ≥ 150 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào gàu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng: Bia lưu niệm; Sân đường - Cây xanh - Thảm cỏ; Cổng - Hàng rào; Nhà trưng bày; Hệ thống thoát nước; Cấp điện tổng thể - Chiếu sáng ngoại vi; San lấp mặt bằng Sửa chữa Bia lưu niệm Đoàn tù chính trị từ Côn Đảo trở về tại xã Đại Ngãi, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh trợ (xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025) 5.000.000.000 đồng + Ngân sách huyện 1.410.738.012 đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Về tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có) - Về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT - Về năng lực kỹ thuật: + Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh - Nhà thầu cần lưu ý Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu như đã nêu trên, đề nghị nhà thầu cung cấp đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu xem xét đánh giá, trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT ở bước làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT là trung thực như: cung cấp bản gốc, đối chiếu thực tế, các tài liệu liên quan khác . . . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3.712.999; Fax: 0299.3.712.999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3856857; Fax: +84.299.3857430 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3712.999; Fax: +84.299.3712.999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Bia lưu niệm | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,831 | m3 |
| 2 | Lót tấm nylon cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9588 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3863 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2667 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 mối nối |
| 9 | Thép góc nối cọc LDC63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0915 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép tấm hộp nối cọc đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1809 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1809 | tấn |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2551 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0551 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, đổ bằng cẩu, M450, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7511 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1821 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7227 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 21 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M450, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7564 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2372 | tấn |
| 27 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M450, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1504 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9478 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7746 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M450, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4268 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2432 | tấn |
| 34 | Phụ gia chống thấm bê tông sika plastocrete N (2l/m3 bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3248 | lit |
| 35 | Phụ gia sikament R4 (2l/m3 bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3248 | lit |
| 36 | Bê tông tấm bia, mỏ neo, ngọn sóng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7144 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Phụ gia sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lit |
| 41 | Bulong nở inox M14x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3837 | m3 |
| 45 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,1077 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm bê tông (chống thấm kova hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3692 | m2 |
| 47 | Bia đá granite màu đỏ Ruby ấn độ khắc chữ nhũ vàng ghi nội dung sự kiện tiếp đón (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 48 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá khối dày 5-10cm, cắt và ghép với nhau tạo các chi tiết cách điệu, tạo hình mỹ thuật) (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2544 | m2 |
| 49 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá trắng bình định, tấm đá tiêu chuẩn cắt và ghép tạo các chi tiết cách điệu, tạo hình mỹ thuật) (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,57 | m2 |
| 50 | Ống inox D30 và quả cầu inox D300 (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | Hạng mục 2: Sân vườn - Cây xanh - thảm cỏ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 2 | Lót tấm nylon đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | tấn |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 6 | Bê tông nền bó vỉa, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0869 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8266 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3246 | tấn |
| 9 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5588 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,911 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá bóc tự nhiên 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,008 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5345 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6165 | 100m3 |
| 14 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7223 | 100m3 |
| 15 | Trải nilong lót bê tông đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0774 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3603 | tấn |
| 17 | Bê tông nền vỉa hè, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3348 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,346 | m3 |
| 19 | Cắt khe co giãn đường đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,235 | 10m |
| 20 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5469 | tấn |
| 21 | Láng nền vỉa hè, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,29 | m2 |
| 22 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn KT 10x20x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,29 | m2 |
| 23 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8428 | m3 |
| 24 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,359 | m2 |
| 25 | Đào hố đất trồng cây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,704 | m3 |
| 27 | Trồng cây dầu con rái Dgốc >=20cm, cao >=8m (vận chuyển tới công trình, trồng hoàn thiện, chống đỡ và bảo dưỡng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 28 | Trồng cây cau bẹ trắng, Dgốc >=15cm, cao >=3m(trồng hoàn thiện, chống đỡ và bảo dưỡng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 29 | Trồng cây hồng lộc bụi cao 1,5m (trồng hoàn thiện, chống đỡ và bảo dưỡng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bụi |
| 30 | Trồng cỏ lá gừng (trồng hoàn thiện và bảo dưỡng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,41 | m2 |
| 31 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | 100 cây/ lần |
| 32 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,023 | 100m2/ lần |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | 100m2 |
| 34 | Lưới B40 bao che xung quanh dàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,2 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2354 | m3 |
| 36 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2354 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2354 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2354 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Cổng hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6168 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3389 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1344 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,269 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,269 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2498 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9952 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5792 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7584 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1995 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1831 | tấn |
| 14 | Lót tấm nylon đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn đà kiềng, đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4462 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đà kiềng, giằng tường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2608 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4621 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5123 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8522 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4158 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4234 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,356 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá bóc tự nhiên KT 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,272 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá trắng bình định) (VT+NC)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,89 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá vàng bình định) (VT+NC)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá trắng kim sa) (VT+NC)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 27 | Chữ nổi bằng đá granite tự nhiên (màu đỏ Bình định) (VT+NC)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,445 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường viền bằng đá bóc tự nhiên KT 10x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,084 | m2 |
| 29 | Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5492 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,52 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,26 | m |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,484 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0692 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,5532 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cánh cửa cổng inox 304 có bánh xe thép D150 (các chi tiết cách điệu hàn thành khung theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 36 | Lắp dựng khung hàng rào inox 304 (các chi tiết cách điệu hàn thành khung theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7115 | m2 |
| 37 | Hộp đèn đầu cột cổng bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Nhà trưng bày | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8733 | m3 |
| 2 | Nilong lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7191 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2897 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 mối nối |
| 9 | Thép góc nối cọc LDC63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép tấm hộp nối cọc đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | tấn |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1209 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1775 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1892 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1705 | tấn |
| 24 | Bê tông đà kiềng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,223 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2472 | 100m2 |
| 26 | Lót tấm nylon đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2513 | tấn |
| 29 | Bê tông dầm mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0386 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5536 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5014 | tấn |
| 33 | Trát dầm mái, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,552 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7872 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4792 | tấn |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (phần nằm ngoài trần thạch cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3435 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 42 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 44 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 45 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,413 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0523 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7223 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40, cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,15 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường trong - Tiết diện gạch 200x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường ngoài bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 53 | Lót tấm nylon nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | 100m3 |
| 55 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | tấn |
| 57 | Lát nền, sàn gạch granite 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m2 |
| 59 | Ốp tay vịn lan can bằng đá granite trắng Bình Định (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| 61 | Cửa đi khung nhôm kính 5ly hệ 700, cửa có nẹp ô, chốt khóa loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,87 | m2 |
| 62 | Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly hệ 700 có nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 63 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7552 | 100m2 |
| 64 | Gia công lito thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2966 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2966 | tấn |
| 66 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (vt+nc) chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0523 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,96 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4751 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4351 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0523 | m2 |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 82 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Nắp đậy MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 86 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt co ren nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt lavabo + vòi xả nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt xí bệt + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Móc treo quần áo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 100 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3079 | 1m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | 100m3 |
| 112 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4275 | m3 |
| 113 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 114 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4275 | m3 |
| 115 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | m3 |
| 116 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,574 | m2 |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m2 |
| 118 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2179 | m3 |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 120 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | tấn |
| 121 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 122 | Cung cấp lắp đặt bộ tay vịn Inox cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | Hạng mục 5: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2486 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | gốc |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4272 | 100m3 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | tấn |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m |
| 9 | Bê tông bó nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9756 | m3 |
| 10 | Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9143 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0271 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6384 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp đan hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | 1 cấu kiện |
| 2 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1097 | 100m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,756 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ hố ga, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9008 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép hố ga, rãnh thoát nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2842 | tấn |
| 6 | Lắp nắp đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | 1 cấu kiện |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3169 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m3 |
| 11 | Xây tường hố ga bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2116 | m3 |
| 12 | Xây tường RTN bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0952 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,67 | m2 |
| 14 | Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,038 | m3 |
| 16 | Lót tấm nylon đổ bê tông đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hố ga, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1178 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2102 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi xả nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Hố van đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| G | Hạng mục 7: Cấp điện tổng thể - Chiếu sáng ngoại vi | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt bảng điện BAKELIT bắt Domino, CB đấu nối dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn trụ cổng bóng LED 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn cao áp bóng LED 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn pha bóng LED 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 14 | Lắp đặt Trụ đèn cao 6m, bát giác côn nhúng nóng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu dao tự động MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt timer điều chỉnh thời gian đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt contactor 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 21 | Lắp đặt vỏ tủ điện 450x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Khung sứ + sứ đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Di dời trụ hạ thế hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tạm tính |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0888 | 1m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1928 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 29 | Bulong M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 30 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 31 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công phần thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật chủ yếu | 30 | Trong đó:- Kỹ thuật xây dựng: ≥ 10 người- Thợ mộc, côp pha: ≥ 05 người- Thợ thép: ≥ 03 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 02 người- Thợ điện: ≥ 02 người- Thợ nước: ≥ 02 người- Thợ sơn: ≥ 03 người- Vận hành máy công trình: ≥ 01 ngườiTất cả phải có trình độ từ bậc 4/7 trở lên (kèm chứng chỉ/ chứng nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn ép cọc ≥ 150 Tấn | (kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 2 | Máy đào gàu ≥ 0,5 m3 | (kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông các loại | (kèm tài liệu chứng minh) | 5 |
| 4 | Máy đầm dùi | (kèm tài liệu chứng minh) | 5 |
| 5 | Máy đầm bàn | (kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | (kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | (kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy hàn | (kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 9 | Máy phát điện | (kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | (kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ | 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi