Gói thầu: Thi công xây dựng: Bia lưu niệm; Sân đường - Cây xanh - Thảm cỏ; Cổng - Hàng rào; Nhà trưng bày; Hệ thống thoát nước; Cấp điện tổng thể - Chiếu sáng ngoại vi; San lấp mặt bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211285695-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú
Tên gói thầu Thi công xây dựng: Bia lưu niệm; Sân đường - Cây xanh - Thảm cỏ; Cổng - Hàng rào; Nhà trưng bày; Hệ thống thoát nước; Cấp điện tổng thể - Chiếu sáng ngoại vi; San lấp mặt bằng
Số hiệu KHLCNT 20211281636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh trợ (xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025) 5.000.000.000 đồng + Ngân sách huyện 1.410.738.012 đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 11:15:00 đến ngày 2022-01-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,040,325,742 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ yếu
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Trong đó:- Kỹ thuật xây dựng: ≥ 10 người- Thợ mộc, côp pha: ≥ 05 người- Thợ thép: ≥ 03 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 02 người- Thợ điện: ≥ 02 người- Thợ nước: ≥ 02 người- Thợ sơn: ≥ 03 người- Vận hành máy công trình: ≥ 01 ngườiTất cả phải có trình độ từ bậc 4/7 trở lên (kèm chứng chỉ/ chứng nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dàn ép cọc ≥ 150 Tấn
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào gàu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng: Bia lưu niệm; Sân đường - Cây xanh - Thảm cỏ; Cổng - Hàng rào; Nhà trưng bày; Hệ thống thoát nước; Cấp điện tổng thể - Chiếu sáng ngoại vi; San lấp mặt bằng
Sửa chữa Bia lưu niệm Đoàn tù chính trị từ Côn Đảo trở về tại xã Đại Ngãi, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh trợ (xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025) 5.000.000.000 đồng + Ngân sách huyện 1.410.738.012 đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú , địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3.712.999; Fax: 0299.3.712.999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: 135/29-31 Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Xây dựng Sóc Trăng. Địa chỉ: số 485 đường Lê Duẫn, phường 9, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền. Địa chỉ: LK01-47, đường B, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền. Địa chỉ: LK01-47, đường B, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú , địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3.712.999; Fax: 0299.3.712.999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Về tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có) - Về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT - Về năng lực kỹ thuật: + Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh - Nhà thầu cần lưu ý Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu như đã nêu trên, đề nghị nhà thầu cung cấp đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu xem xét đánh giá, trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT ở bước làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT là trung thực như: cung cấp bản gốc, đối chiếu thực tế, các tài liệu liên quan khác . . .
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3.712.999; Fax: 0299.3.712.999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3856857; Fax: +84.299.3857430
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3712.999; Fax: +84.299.3712.999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Bia lưu niệm
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,831m3
2Lót tấm nylon cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9588100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3863tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2667tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V161 mối nối
9Thép góc nối cọc LDC63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0915tấn
10Gia công cấu kiện thép tấm hộp nối cọc đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1809tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1809tấn
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2551100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0474100m3
15Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0551m3
16Bê tông móng, đổ bằng cẩu, M450, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7511m3
17Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1821100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0219tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7227tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
21Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M450, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7564m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0332100m2
23Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1312100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2372tấn
27Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M450, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1504m3
28Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9478100m2
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7746tấn
30Bê tông sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M450, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4268m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2304100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0466tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2432tấn
34Phụ gia chống thấm bê tông sika plastocrete N (2l/m3 bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,3248lit
35Phụ gia sikament R4 (2l/m3 bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,3248lit
36Bê tông tấm bia, mỏ neo, ngọn sóng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7144m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0568100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0479tấn
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
40Phụ gia sikadur 732Mô tả kỹ thuật theo chương V8lit
41Bulong nở inox M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356tấn
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3837m3
45Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V139,1077m2
46Quét dung dịch chống thấm bê tông (chống thấm kova hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,3692m2
47Bia đá granite màu đỏ Ruby ấn độ khắc chữ nhũ vàng ghi nội dung sự kiện tiếp đón (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m2
48Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá khối dày 5-10cm, cắt và ghép với nhau tạo các chi tiết cách điệu, tạo hình mỹ thuật) (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2544m2
49Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá trắng bình định, tấm đá tiêu chuẩn cắt và ghép tạo các chi tiết cách điệu, tạo hình mỹ thuật) (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,57m2
50Ống inox D30 và quả cầu inox D300 (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B Hạng mục 2: Sân vườn - Cây xanh - thảm cỏ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
2Lót tấm nylon đổ bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0533tấn
5Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
6Bê tông nền bó vỉa, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0869m3
7Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,8266100m2
8Lắp dựng cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3246tấn
9Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5588m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V184,911m2
11Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá bóc tự nhiên 10x20Mô tả kỹ thuật theo chương V66,008m2
12Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5345m2
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6165100m3
14San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7223100m3
15Trải nilong lót bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,0774100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3603tấn
17Bê tông nền vỉa hè, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,3348m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,346m3
19Cắt khe co giãn đường đanMô tả kỹ thuật theo chương V56,23510m
20Sản xuất thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5469tấn
21Láng nền vỉa hè, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V715,29m2
22Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn KT 10x20x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V715,29m2
23Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8428m3
24Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,359m2
25Đào hố đất trồng cây bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61m3
26Đắp đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V155,704m3
27Trồng cây dầu con rái Dgốc >=20cm, cao >=8m (vận chuyển tới công trình, trồng hoàn thiện, chống đỡ và bảo dưỡng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cây
28Trồng cây cau bẹ trắng, Dgốc >=15cm, cao >=3m(trồng hoàn thiện, chống đỡ và bảo dưỡng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cây
29Trồng cây hồng lộc bụi cao 1,5m (trồng hoàn thiện, chống đỡ và bảo dưỡng)Mô tả kỹ thuật theo chương V39bụi
30Trồng cỏ lá gừng (trồng hoàn thiện và bảo dưỡng)Mô tả kỹ thuật theo chương V503,41m2
31Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V48,6100 cây/ lần
32Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V151,023100m2/ lần
33Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,142100m2
34Lưới B40 bao che xung quanh dàn giáoMô tả kỹ thuật theo chương V265,2m2
35Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V22,2354m3
36Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,2354m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V22,2354m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V22,2354m3
C Hạng mục 3: Cổng hàng rào
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,6168100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3389100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,1344100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,269m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,269m3
6Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2498m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9952100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,459tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5792tấn
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,792m3
11Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7584100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1995tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1831tấn
14Lót tấm nylon đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2625100m2
15Ván khuôn đà kiềng, đà giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4462100m2
16Bê tông đà kiềng, giằng tường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2608m3
17Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4621tấn
18Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5123tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8522m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4158m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4234m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V449,356m2
23Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá bóc tự nhiên KT 10x20Mô tả kỹ thuật theo chương V178,272m2
24Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá trắng bình định) (VT+NC))Mô tả kỹ thuật theo chương V9,89m2
25Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá vàng bình định) (VT+NC))Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m2
26Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá trắng kim sa) (VT+NC))Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
27Chữ nổi bằng đá granite tự nhiên (màu đỏ Bình định) (VT+NC))Mô tả kỹ thuật theo chương V1,445m2
28Ốp chân tường, viền tường viền bằng đá bóc tự nhiên KT 10x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,084m2
29Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5492m2
30Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,52m2
31Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V198,26m
32Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V260,484m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V65,0692m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V325,5532m2
35Lắp dựng cánh cửa cổng inox 304 có bánh xe thép D150 (các chi tiết cách điệu hàn thành khung theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
36Lắp dựng khung hàng rào inox 304 (các chi tiết cách điệu hàn thành khung theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,7115m2
37Hộp đèn đầu cột cổng bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
D Hạng mục 4: Nhà trưng bày
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8733m3
2Nilong lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7191100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2897tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V121 mối nối
9Thép góc nối cọc LDC63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0686tấn
10Gia công cấu kiện thép tấm hộp nối cọc đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1356tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1356tấn
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1875m3
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0153100m3
15Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
16Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
17Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1209tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0891tấn
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1775m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1892100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0213tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1705tấn
24Bê tông đà kiềng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,223m3
25Ván khuôn móng đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2472100m2
26Lót tấm nylon đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0629100m2
27Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
28Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2513tấn
29Bê tông dầm mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0386m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5536100m2
31Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
32Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5014tấn
33Trát dầm mái, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,16m2
34Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,552m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7872100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4792tấn
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (phần nằm ngoài trần thạch cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V28m2
38Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3435m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0916100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
42Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8m2
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
44Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
45Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,422m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,413m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,0523m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,7223m2
49Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m2
50Ốp tường trụ, cột nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40, cao 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V39,15m2
51Ốp chân tường trong - Tiết diện gạch 200x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
52Ốp chân tường ngoài bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V4,08m2
53Lót tấm nylon nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0748100m3
55Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,136m3
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0721tấn
57Lát nền, sàn gạch granite 300x300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,88m2
58Lát nền, sàn gạch granite 600x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,72m2
59Ốp tay vịn lan can bằng đá granite trắng Bình Định (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,68m2
61Cửa đi khung nhôm kính 5ly hệ 700, cửa có nẹp ô, chốt khóa loại tốtMô tả kỹ thuật theo chương V8,87m2
62Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly hệ 700 có nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m2
63Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7552100m2
64Gia công lito thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2966tấn
65Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2966tấn
66Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (vt+nc) chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V33,9m2
67Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V33,0523m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V46,96m2
69Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V50,4751m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,4351m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,0523m2
72Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
73Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
74Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
75Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
77Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
78Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
82Lắp đặt MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Nắp đậy MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
85Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
86Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
87Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
88Lắp đặt co ren nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
89Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
91Lắp đặt lavabo + vòi xả nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
92Lắp đặt xí bệt + vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
93Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
95Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Móc treo quần áo inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
100Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
102Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
107Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
110Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,30791m3
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0177100m3
112Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4275m3
113Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
114Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4275m3
115Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,703m3
116Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,574m2
117Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m2
118Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2179m3
119Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
120Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0674tấn
121Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
122Cung cấp lắp đặt bộ tay vịn Inox cho người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E Hạng mục 5: San lấp mặt bằng
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V16,2486100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V8gốc
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4272100m3
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0629tấn
8Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m
9Bê tông bó nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9756m3
10Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9143m3
11Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0865100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0271m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,6384m2
F Hạng mục 6: Hệ thống thoát nước
1Tháo dỡ nắp đan hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V531 cấu kiện
2Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1097100m3
3Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,756m3
4Ván khuôn gỗ hố ga, rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,9008100m2
5Lắp dựng cốt thép hố ga, rãnh thoát nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2842tấn
6Lắp nắp đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V531 cấu kiện
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3169100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0471100m3
10Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,71m3
11Xây tường hố ga bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2116m3
12Xây tường RTN bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0952m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V107,67m2
14Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5m2
15Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,038m3
16Lót tấm nylon đổ bê tông đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,329100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hố ga, rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1178100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2102tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V631cấu kiện
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
22Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt vòi xả nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Hố van đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
G Hạng mục 7: Cấp điện tổng thể - Chiếu sáng ngoại vi
1Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
2Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
8Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=11mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
9Lắp đặt bảng điện BAKELIT bắt Domino, CB đấu nối dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
10Lắp đặt đèn trụ cổng bóng LED 80WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt đèn cao áp bóng LED 80WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Lắp đặt đèn pha bóng LED 80WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V41 cần đèn
14Lắp đặt Trụ đèn cao 6m, bát giác côn nhúng nóng mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
15Lắp đặt MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Lắp đặt MCB 2P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt cầu dao tự động MCB 2P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt timer điều chỉnh thời gian đóng mởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
19Lắp đặt contactor 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
21Lắp đặt vỏ tủ điện 450x350x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
22Khung sứ + sứ đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Di dời trụ hạ thế hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1tạm tính
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V24,08881m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1928100m3
26Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
27Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
28Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
29Bulong M24Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
30Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
31Gạch làm dấuMô tả kỹ thuật theo chương V140m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
4 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
5 Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
6 Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
7 Cán bộ phụ trách thi công phần thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực33
8 Công nhân kỹ thuật chủ yếu 30 Trong đó:- Kỹ thuật xây dựng: ≥ 10 người- Thợ mộc, côp pha: ≥ 05 người- Thợ thép: ≥ 03 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 02 người- Thợ điện: ≥ 02 người- Thợ nước: ≥ 02 người- Thợ sơn: ≥ 03 người- Vận hành máy công trình: ≥ 01 ngườiTất cả phải có trình độ từ bậc 4/7 trở lên (kèm chứng chỉ/ chứng nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dàn ép cọc ≥ 150 Tấn (kèm tài liệu chứng minh)1
2 Máy đào gàu ≥ 0,5 m3 (kèm tài liệu chứng minh)1
3 Máy trộn bê tông các loại (kèm tài liệu chứng minh)5
4 Máy đầm dùi (kèm tài liệu chứng minh)5
5 Máy đầm bàn (kèm tài liệu chứng minh)2
6 Máy đầm cóc (kèm tài liệu chứng minh)1
7 Máy cắt, uốn thép (kèm tài liệu chứng minh)2
8 Máy hàn (kèm tài liệu chứng minh)2
9 Máy phát điện (kèm tài liệu chứng minh)1
10 Máy bơm nước (kèm tài liệu chứng minh)1
11 Máy kinh vĩ 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (kèm tài liệu chứng minh)1
12 Máy thủy bình 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (kèm tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->