Gói thầu: Gói thầu XL-07: Thi công xây dựng nhà ăn, bếp cơ quan 200 chỗ; nhà để xe máy, xe đạp cơ quan và hạ tầng kỹ thuật tại Xưởng X201
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211291245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-07: Thi công xây dựng nhà ăn, bếp cơ quan 200 chỗ; nhà để xe máy, xe đạp cơ quan và hạ tầng kỹ thuật tại Xưởng X201 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211262748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 11:11:00 đến ngày 2022-01-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,657,594,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3972782E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật khác |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn công suất ≥23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay ≥ 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài - công suất ≥2,2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥2,2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-07: Thi công xây dựng nhà ăn, bếp cơ quan 200 chỗ; nhà để xe máy, xe đạp cơ quan và hạ tầng kỹ thuật tại Xưởng X201 Dự án: Xóa nhà cấp IV hết niên hạn sử dụng, xuống cấp nặng tại một số đơn vị của Tổng cục Kỹ thuật 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền... - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 12 tháng kể từ ngày đóng thầu - Tài liệu khác chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: + Báo cáo tài chính được kiểm toán của nhà thầu 03 năm (2018, 2019, 2020), trong đó lợi nhuận trong 03 năm >0 + Tài liệu chứng minh về việc thực hiện nghĩa vụ với nhà nước như sau: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và đến hết ngày 30/9/2021, nhà thầu không nợ đọng tiền thuế, tiền phạt và tiền nộp chậm thuế theo đúng quy định của pháp luật về thuế |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật
+ Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội;
+ Số điện thoại: 069.536978.
- Người có thẩm quyền: Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật
+ Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536978. - Người có thẩm quyền: Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/ Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536978. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Kỹ thuật; số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 069.536978. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà ăn, bếp cơ quan 200 chỗ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,692 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 42,301 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,164 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,1 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,547 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,773 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16,096 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,642 | 100m3 |
| 9 | Ni lông chống mất nước BT | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,194 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 21,392 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,345 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13,765 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,033 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,423 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,127 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,53 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,523 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,269 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,939 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,706 | tấn |
| 21 | Xây gạch 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12,06 | m3 |
| 22 | Bê tông bảng tam cấp, ram dốc đá 1x2 M250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,88 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp, ram dốc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,01 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,131 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,007 | tấn |
| 26 | Bê tông nền hè đá 1x2 M150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,1 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 101 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,485 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 49,968 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,384 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,013 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,384 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,84 | m2 |
| 34 | CCLD Mương thoát bọc tấm inox 1.2mm, chi tiết theo bản vẽ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,56 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,719 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18,565 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,298 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,634 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,831 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,677 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,817 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,33 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,764 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,242 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,593 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,859 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,559 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,453 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,742 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,13 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,377 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,437 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,931 | tấn |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,239 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,239 | tấn |
| 56 | Bu lông D20; L=800mm, độ bền 8.8 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | bộ |
| 57 | Bu lông D22; L=100mm, độ bền 8.8 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | bộ |
| 58 | Bu lông D22; L=80mm, độ bền 8.8 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | bộ |
| 59 | Bu lông D12; L=150mm, độ bền 8.8 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13 | bộ |
| 60 | Gia công giằng mái thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,119 | tấn |
| 61 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,119 | tấn |
| 62 | Gia công dầm trần | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,347 | tấn |
| 63 | Lắp dựng dầm trần | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,347 | tấn |
| 64 | Bu lông D12; L=150mm, độ bền 8.8 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | bộ |
| 65 | Bu lông D10; L=100mm, độ bền 8.8 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 88 | bộ |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 27,552 | m2 |
| 67 | Tăng đơ D14 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | bộ |
| 68 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,07 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép MK | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,07 | tấn |
| 70 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,375 | tấn |
| 71 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,375 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19,506 | m2 |
| 73 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12,701 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,279 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,486 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,155 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,017 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 49,807 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28,389 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16,384 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 396,018 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 522,26 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 135,573 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 272,845 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 255,24 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 26,52 | m2 |
| 87 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 76,4 | m2 |
| 88 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 122,21 | m2 |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 59,2 | m |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 183,19 | m |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 106 | m |
| 92 | Đắp phào ô vuông hộp gen | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | cái |
| 93 | Đắp phào ô vuông, gờ chỉ chậu rửa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 94 | Kẽ lõm hôp gen | Mô tả chi tiết trong HSTK | 45,12 | m2 |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 193,886 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm SIKA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 193,886 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 76,336 | m2 |
| 98 | Xử lý chống thấm vị trí ống xuyên sàn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11 | lỗ |
| 99 | Lợp tôn PU màu xanh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,455 | 100m2 |
| 100 | Tôn lấy sáng dày 2mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,115 | 100m2 |
| 101 | Tôn diềm mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,118 | 100m2 |
| 102 | Ống thoát nước mái D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,8 | 100m |
| 103 | Cầu chắn rác INOX SUS 304 D120 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 104 | Phễu thu nước bằng thép không rỉ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 105 | Ống thoát tràn inox 304 D34 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1 | 100m |
| 106 | ống thông dầm D60, L=250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,06 | 100m |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 396,018 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 658,683 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 752,366 | m2 |
| 110 | Trần thạch cao khung chìm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13,6 | m2 |
| 111 | Trần thạch cao đục lỗ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 252,52 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13,6 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13,6 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x100, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,7 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x300, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 223,95 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600m2, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 449,54 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13,6 | m2 |
| 118 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30,975 | m2 |
| 119 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,6 | m2 |
| 120 | Vét rãnh lòng mo 50x20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,885 | m2 |
| 121 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 34,166 | m2 |
| 122 | Cửa đi 2 cánh, nhôm xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 22,52 | m2 |
| 123 | Cửa đi 1 cánh, nhôm xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15,93 | m2 |
| 124 | Cửa sổ, nhôm xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 49,2 | m2 |
| 125 | Cửa đi, tấm pano nhôm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,72 | m2 |
| 126 | Cung cấp lưới chống chôn trùng, khung nhôm, lưới nhựa (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 43,2 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 88,37 | m2 |
| 128 | Cung cấp hoa inox ( chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 43,2 | m2 |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 43,2 | m2 |
| 130 | CCLD Khung inox chậu rửa vệ sinh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,7 | m |
| 131 | Cung cấp tấm vách composite d12mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,9 | m2 |
| 132 | CCLD Chậu rửa tay inox + khung ( chi tiết theo thiết kế ) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,6 | m |
| 133 | CCLD Nan chớp khung thép hộp, lá sách tôn 1.4mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kế | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,62 | m2 |
| 134 | CCLD Chữ inox 304, màu vàng đồng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,392 | m2 |
| 135 | CCLD khe nhiệt bằng tôn dày 0.45mm, nẹp inox T30x9 + khe trộn bitum trộn sợi đay | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | khe |
| 136 | Toa hút khói ( chi tiết theo bản vẽ ) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,912 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,504 | 100m2 |
| 139 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,007 | 100m3 |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,18 | m3 |
| 141 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,003 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,006 | 100m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,049 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,003 | 100m2 |
| 146 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,42 | m3 |
| 147 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,88 | m2 |
| 148 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,25 | m2 |
| 149 | CCLD ghi chắn rác hố ga | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,09 | m2 |
| 150 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,053 | 100m3 |
| 151 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,327 | m3 |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,022 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,044 | 100m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,729 | m3 |
| 155 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,679 | m3 |
| 156 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 21,024 | m2 |
| 157 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,24 | m2 |
| 158 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,097 | 100m3 |
| 159 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,43 | m3 |
| 160 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,02 | 100m3 |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,102 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,019 | 100m3 |
| 163 | Tủ điện mặt nhựa 13 module 363x213x58 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 164 | Tủ điện mặt nhựa 6 module 213x213x58 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | hộp |
| 165 | MCB 3 cực 40A/18Ka | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 166 | MCB 1 cực 32A/10Ka | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 167 | MCB 2 cực 25A/10Ka | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 168 | MCB 1 cực 32A/6Ka | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 169 | MCB 2 cực 25A/6Ka | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 170 | RBCO 2 cực - 30mA 16A/4.5Ka | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 171 | MCB 1 cực 16A/4.5Ka | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 172 | MCB 1 cực 10A/4.5Ka | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 173 | Ổ cắm 2 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế | Mô tả chi tiết trong HSTK | 23 | cái |
| 174 | Đèn TUBE LED 1.2m - 18W/220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | bộ |
| 175 | Đèn TUBE LED 0.6m - 9W/220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 176 | Đèn LED ốp trần D220 - 11W/220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | bộ |
| 177 | Đèn LED ốp trần D220 - 18W/220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11 | bộ |
| 178 | Đèn LED ốp trần D300 - 24W/220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 39 | bộ |
| 179 | Đèn LED treo trần 70W/220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | bộ |
| 180 | Công tắc đơn mặt nạ 1 lỗ + đế 10A/220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 181 | Công tắc đôi mặt nạ 2 lỗ + đế 10A/220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 182 | Công tắc ba mặt nạ 3 lỗ + đế 10A/220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 183 | Công tắc ba cực mặt nạ 1 lỗ + đế 10A/220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 184 | Quạt treo tường 45W/220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 185 | Quạt trần 75w | Mô tả chi tiết trong HSTK | 21 | cái |
| 186 | Cần đèn theo bản vẽ thiết kế | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cần đèn |
| 187 | Đèn led sân đường 150w | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 188 | Ống đi dây PVC D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.200 | m |
| 189 | Ống đi dây PVC D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 450 | m |
| 190 | Ống đi dây PVC D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 105 | m |
| 191 | Cáp điện CU/PVC - 1.5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.300 | m |
| 192 | Cáp điện CU/PVC - 2.5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 500 | m |
| 193 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x4.0mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 60 | m |
| 194 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x6.0mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 45 | m |
| 195 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 1x16.0mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 100 | m |
| 196 | Rắc sứ đỡ 4 cáp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | sứ |
| 197 | Cọc sắt mạ đồng d16x2.4 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cọc |
| 198 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32 | m |
| 199 | Đo kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hệ thống |
| 200 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 201 | Cọc nối đất L63x63x5 mạ kẽm dài 2.5m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cọc |
| 202 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 57 | m |
| 203 | Lắp đặt Kim thu lôi 0.6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 204 | Kim thu lôi 0.6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 205 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 133 | m |
| 206 | Kẹp giữ ống | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 207 | Kẹp cọc sắt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 208 | Sắt la - 50x3.5 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | sứ |
| 209 | Đo kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hệ thống |
| 210 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | hộp |
| 211 | Bể tách mở mua sẵn KT 900x550x500 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 212 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,857 | m3 |
| 213 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,619 | m3 |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,162 | m3 |
| 215 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,129 | m3 |
| 216 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,004 | 100m2 |
| 217 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 cấu kiện |
| 218 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,01 | tấn |
| 219 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,657 | m3 |
| 220 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,015 | m2 |
| 221 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,484 | m2 |
| 222 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,125 | m2 |
| 223 | Xí bệt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | bộ |
| 224 | Vòi xịt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | bộ |
| 225 | Âu tiểu nam | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | bộ |
| 226 | Lavabo | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | bộ |
| 227 | Chậu inox đơn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | bộ |
| 228 | Gương + 7 chi tiết | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 229 | Vòi rửa nóng + lạnh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 230 | Gía để giấy vệ sinh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 231 | Hương sen nóng + lạnh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 232 | Giàn NLMT 300L | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 233 | Phểu thu D75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 234 | Bể inox mái W=3.0m3 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bể |
| 235 | Van phao cơ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 236 | Bình chữa cháy ACB, CO2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | bình |
| 237 | Van nhựa nối ren trong D63 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 238 | Van nhựa nối ren trong D50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 239 | Van nhựa nối ren trong D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 240 | Van nhựa nối ren trong D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 241 | Van nhựa nối ren trong D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 242 | Van 1 chiều D63 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 243 | Van 1 chiều D50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 244 | Van 1 chiều D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 245 | Van 1 chiều D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 246 | Van 1 chiều D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 247 | Van phao cơ D50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 248 | Phao điện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 249 | Rắc co nối ren D63 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 250 | Rắc co nối ren D50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 251 | Rắc co nối ren D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 252 | Rắc co nối ren D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 253 | Rắc co nối ren D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 254 | Rắc co nối ren D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28 | cái |
| 255 | Tê PPR D63/63 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 256 | Tê PPR D63/50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 257 | Tê PPR D63/40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 258 | Tê PPR D63/32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 259 | Tê PPR D63/25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 260 | Tê PPR D50/25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 261 | Tê PPR D50/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 262 | Tê PPR D40/40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 263 | Tê PPR D40/32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 264 | Tê PPR D40/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 265 | Tê PPR D32/32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 266 | Tê PPR D32/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 267 | Tê PPR D25/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 268 | Tê PPR D20/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 269 | Tê ren trong D25/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28 | cái |
| 270 | Côn PPR D63/32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 271 | Côn PPR D40/32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 272 | Côn PPR D32/25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 273 | Côn PPR D25/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 274 | Cút PPR D63 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 275 | Cút PPR D50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 276 | Cút PPR D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 277 | Cút PPR D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 278 | Cút PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | cái |
| 279 | Cút PPR D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | cái |
| 280 | Ống nước lạnh PPR PN10 D63 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 100m |
| 281 | Ống nước lạnh PPR PN10 D50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,38 | 100m |
| 282 | Ống nước lạnh PPR PN10 D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,33 | 100m |
| 283 | Ống nước lạnh PPR PN10 D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,49 | 100m |
| 284 | Ống nước lạnh PPR PN10 D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,67 | 100m |
| 285 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5 | 100m |
| 286 | Ống nước nóng PPR PN20 D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1 | 100m |
| 287 | Ống nước nóng PPR PN20 D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,41 | 100m |
| 288 | Ống nước nóng PPR PN20 D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2 | 100m |
| 289 | Ống UPVC PN6 D220 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,58 | 100m |
| 290 | Ống UPVC PN6 D114 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,31 | 100m |
| 291 | Ống UPVC PN6 D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,52 | 100m |
| 292 | Ống UPVC PN6 D60 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2 | 100m |
| 293 | Ống UPVC PN6 D42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2 | 100m |
| 294 | Tê 45 D114/114 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 295 | Tê 45 D90/90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 296 | Tê 90 D114/114 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 297 | Tê 90 D114/60 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 298 | Tê 90 D90/42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 299 | Nút thông tắc D114 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 300 | Cút 90 D114 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 301 | Cút 90 D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 302 | Cút 90 D60 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 303 | Si phông D75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 304 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,266 | 100m3 |
| 305 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,658 | m3 |
| 306 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,143 | 100m3 |
| 307 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,392 | 100m3 |
| 308 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,188 | 100m3 |
| 309 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,15 | 100m3 |
| 310 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,754 | m3 |
| 311 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,063 | 100m3 |
| 312 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,125 | 100m3 |
| 313 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,76 | m3 |
| 314 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,16 | m3 |
| 315 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,563 | m3 |
| 316 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,052 | 100m2 |
| 317 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,09 | 100m2 |
| 318 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cấu kiện |
| 319 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,056 | tấn |
| 320 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,032 | tấn |
| 321 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,055 | tấn |
| 322 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,576 | m3 |
| 323 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,288 | m3 |
| 324 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20,48 | m2 |
| 325 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 22,96 | m2 |
| 326 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 22,96 | m2 |
| 327 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 25,8 | m2 |
| 328 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,2 | m2 |
| 329 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,328 | m3 |
| 330 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,109 | m3 |
| 331 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,256 | m3 |
| 332 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,256 | m3 |
| 333 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,115 | m3 |
| 334 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,013 | 100m2 |
| 335 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,022 | 100m2 |
| 336 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | 1 cấu kiện |
| 337 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,017 | tấn |
| 338 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,832 | m3 |
| 339 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,4 | m2 |
| 340 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,96 | m2 |
| 341 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | m2 |
| B | Nhà để xe đạp, xe máy cơ quan | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,7355 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18,3872 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 21,3 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,2596 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả chi tiết trong HSTK | 71,282 | m3 |
| 6 | Nylong chống mất nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,2961 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,014 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,048 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,46 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,586 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32,961 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,35 | m3 |
| 13 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,61 | 10m |
| 14 | kẻ ron chống nứt 3000x3000 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,16 | 10m |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,112 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4972 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3078 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1348 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5821 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1484 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,7105 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32,476 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 126,4 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 126,4 | m2 |
| 25 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,9724 | tấn |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,9724 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,5298 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,5298 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 97,44 | m2 |
| 30 | Bu lông fi12 L= 40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 416 | bộ |
| 31 | Bu lông fi18 L=800 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 64 | bộ |
| 32 | Bu lông fi18 L=90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 144 | bộ |
| 33 | Lợp tôn màu xanh sóng vuông 0.45 mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,3408 | 100m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 135,1466 | m2 |
| 35 | Cửa sắt sơn tĩnh điện, chi tiết theo bản vẽ thiết kế | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,18 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,18 | m2 |
| 37 | Máng tole kẽm định hình dày 2mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 38,4 | m |
| 38 | Lắp dựng khung thép hộp máng thu nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,904 | m2 |
| 39 | Ống thoát nước mái D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,064 | 100m |
| 40 | Đai giữ ống | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 41 | Cầu chặn rác innox D120 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| C | San nền, sân đường, kè đá hộc | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,35 | 100m2 |
| 2 | Mua đất san lấp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 795,564 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,88 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1225 | 100m3 |
| 5 | Ny lông | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,45 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24,5 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0549 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,372 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0457 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0229 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,96 | m3 |
| 12 | Xây gạch 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,41 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24,5 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24,5 | m2 |
| 15 | Ống PVC D34 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0196 | 100m |
| D | Kè đá hộc | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0749 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,872 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0312 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0624 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,34 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 23,4 | m3 |
| 7 | Ô địa kỹ thuật Geocell cao 15cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,13 | 100m2 |
| 8 | Thép D10 bẻ móc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0296 | tấn |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,13 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3972782E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật khác | 4 | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 4 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 15 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | ≥1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn công suất ≥23,0 kW | ≥23,0 kW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | công suất ≥ 0,5 kW | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay ≥ 0,5kW | ≥ 0,5kW | 1 |
| 9 | Máy mài - công suất ≥2,2 kW | công suất ≥2,2 kW | 1 |
| 10 | Giàn giáo | Giàn giáo | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi