Gói thầu: Gói thầu XL-07: Thi công xây dựng nhà ăn, bếp cơ quan 200 chỗ; nhà để xe máy, xe đạp cơ quan và hạ tầng kỹ thuật tại Xưởng X201

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211291245-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Gói thầu XL-07: Thi công xây dựng nhà ăn, bếp cơ quan 200 chỗ; nhà để xe máy, xe đạp cơ quan và hạ tầng kỹ thuật tại Xưởng X201
Số hiệu KHLCNT 20211262748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 11:11:00 đến ngày 2022-01-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,657,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3972782E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật khác
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn công suất ≥23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay ≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài - công suất ≥2,2 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥2,2 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-07: Thi công xây dựng nhà ăn, bếp cơ quan 200 chỗ; nhà để xe máy, xe đạp cơ quan và hạ tầng kỹ thuật tại Xưởng X201
Dự án: Xóa nhà cấp IV hết niên hạn sử dụng, xuống cấp nặng tại một số đơn vị của Tổng cục Kỹ thuật
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536978. - Người có thẩm quyền: Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần kiến trúc đô thị Việt Nam


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536978. - Người có thẩm quyền: Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền... - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 12 tháng kể từ ngày đóng thầu - Tài liệu khác chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: + Báo cáo tài chính được kiểm toán của nhà thầu 03 năm (2018, 2019, 2020), trong đó lợi nhuận trong 03 năm >0 + Tài liệu chứng minh về việc thực hiện nghĩa vụ với nhà nước như sau: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và đến hết ngày 30/9/2021, nhà thầu không nợ đọng tiền thuế, tiền phạt và tiền nộp chậm thuế theo đúng quy định của pháp luật về thuế
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536978. - Người có thẩm quyền: Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536978. - Người có thẩm quyền: Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/ Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536978.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Kỹ thuật; số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 069.536978.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà ăn, bếp cơ quan 200 chỗ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK1,692100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK42,301m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,164100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK4,1m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK1,547100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,773100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK16,096m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,642100m3
9Ni lông chống mất nước BTMô tả chi tiết trong HSTK0,194100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK21,392m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết trong HSTK4,345m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK13,765m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả chi tiết trong HSTK1,033100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK1,423100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,127tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK1,53tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chi tiết trong HSTK0,523tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,269tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,939tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,706tấn
21Xây gạch 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK12,06m3
22Bê tông bảng tam cấp, ram dốc đá 1x2 M250Mô tả chi tiết trong HSTK1,88m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp, ram dốcMô tả chi tiết trong HSTK0,01100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,131tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,007tấn
26Bê tông nền hè đá 1x2 M150Mô tả chi tiết trong HSTK10,1m3
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK101m2
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK1,485100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK49,968m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,384m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết trong HSTK0,013100m2
32Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,384m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK3,84m2
34CCLD Mương thoát bọc tấm inox 1.2mm, chi tiết theo bản vẽMô tả chi tiết trong HSTK2,56m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết trong HSTK9,719m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK18,565m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK3,298m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK7,634m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK6,831m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK1,677100m2
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK2,817100m2
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,33100m2
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,764100m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK1,242100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,593tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,859tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,559tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,453tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK1,742tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK2,13tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,377tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,437tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,931tấn
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả chi tiết trong HSTK4,239tấn
55Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả chi tiết trong HSTK4,239tấn
56Bu lông D20; L=800mm, độ bền 8.8Mô tả chi tiết trong HSTK8bộ
57Bu lông D22; L=100mm, độ bền 8.8Mô tả chi tiết trong HSTK6bộ
58Bu lông D22; L=80mm, độ bền 8.8Mô tả chi tiết trong HSTK6bộ
59Bu lông D12; L=150mm, độ bền 8.8Mô tả chi tiết trong HSTK13bộ
60Gia công giằng mái thépMô tả chi tiết trong HSTK0,119tấn
61Lắp dựng giằng thépMô tả chi tiết trong HSTK0,119tấn
62Gia công dầm trầnMô tả chi tiết trong HSTK0,347tấn
63Lắp dựng dầm trầnMô tả chi tiết trong HSTK0,347tấn
64Bu lông D12; L=150mm, độ bền 8.8Mô tả chi tiết trong HSTK16bộ
65Bu lông D10; L=100mm, độ bền 8.8Mô tả chi tiết trong HSTK88bộ
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK27,552m2
67Tăng đơ D14Mô tả chi tiết trong HSTK16bộ
68Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả chi tiết trong HSTK3,07tấn
69Lắp dựng xà gồ thép MKMô tả chi tiết trong HSTK3,07tấn
70Gia công hệ khung dànMô tả chi tiết trong HSTK0,375tấn
71Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả chi tiết trong HSTK0,375tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK19,506m2
73Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK12,701m3
74Xây gạch không nung ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK8,279m3
75Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,486m3
76Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK1,155m3
77Xây gạch không nung ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK4,017m3
78Xây gạch không nung ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK49,807m3
79Xây gạch không nung ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK28,389m3
80Xây gạch không nung ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK16,384m3
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK396,018m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK522,26m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK135,573m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK272,845m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK255,24m2
86Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK26,52m2
87Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK76,4m2
88Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK122,21m2
89Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK59,2m
90Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK183,19m
91Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK106m
92Đắp phào ô vuông hộp genMô tả chi tiết trong HSTK16cái
93Đắp phào ô vuông, gờ chỉ chậu rửaMô tả chi tiết trong HSTK3cái
94Kẽ lõm hôp genMô tả chi tiết trong HSTK45,12m2
95Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chi tiết trong HSTK193,886m2
96Quét dung dịch chống thấm SIKAMô tả chi tiết trong HSTK193,886m2
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK76,336m2
98Xử lý chống thấm vị trí ống xuyên sànMô tả chi tiết trong HSTK11lỗ
99Lợp tôn PU màu xanhMô tả chi tiết trong HSTK5,455100m2
100Tôn lấy sáng dày 2mmMô tả chi tiết trong HSTK0,115100m2
101Tôn diềm máiMô tả chi tiết trong HSTK0,118100m2
102Ống thoát nước mái D90Mô tả chi tiết trong HSTK0,8100m
103Cầu chắn rác INOX SUS 304 D120Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
104Phễu thu nước bằng thép không rỉMô tả chi tiết trong HSTK8cái
105Ống thoát tràn inox 304 D34Mô tả chi tiết trong HSTK0,1100m
106ống thông dầm D60, L=250Mô tả chi tiết trong HSTK0,06100m
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK396,018m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK658,683m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK752,366m2
110Trần thạch cao khung chìmMô tả chi tiết trong HSTK13,6m2
111Trần thạch cao đục lỗMô tả chi tiết trong HSTK252,52m2
112Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả chi tiết trong HSTK13,6m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK13,6m2
114Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x100, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK4,7m2
115Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x300, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK223,95m2
116Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600m2, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK449,54m2
117Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK13,6m2
118Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK30,975m2
119Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK11,6m2
120Vét rãnh lòng mo 50x20Mô tả chi tiết trong HSTK0,885m2
121Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK34,166m2
122Cửa đi 2 cánh, nhôm xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế)Mô tả chi tiết trong HSTK22,52m2
123Cửa đi 1 cánh, nhôm xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế)Mô tả chi tiết trong HSTK15,93m2
124Cửa sổ, nhôm xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế)Mô tả chi tiết trong HSTK49,2m2
125Cửa đi, tấm pano nhôm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế)Mô tả chi tiết trong HSTK0,72m2
126Cung cấp lưới chống chôn trùng, khung nhôm, lưới nhựa (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế)Mô tả chi tiết trong HSTK43,2m2
127Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chi tiết trong HSTK88,37m2
128Cung cấp hoa inox ( chi tiết theo bản vẽ)Mô tả chi tiết trong HSTK43,2m2
129Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả chi tiết trong HSTK43,2m2
130CCLD Khung inox chậu rửa vệ sinhMô tả chi tiết trong HSTK1,7m
131Cung cấp tấm vách composite d12mmMô tả chi tiết trong HSTK8,9m2
132CCLD Chậu rửa tay inox + khung ( chi tiết theo thiết kế )Mô tả chi tiết trong HSTK5,6m
133CCLD Nan chớp khung thép hộp, lá sách tôn 1.4mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kếMô tả chi tiết trong HSTK1,62m2
134CCLD Chữ inox 304, màu vàng đồngMô tả chi tiết trong HSTK0,392m2
135CCLD khe nhiệt bằng tôn dày 0.45mm, nẹp inox T30x9 + khe trộn bitum trộn sợi đayMô tả chi tiết trong HSTK3khe
136Toa hút khói ( chi tiết theo bản vẽ )Mô tả chi tiết trong HSTK1bộ
137Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK6,912100m2
138Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả chi tiết trong HSTK5,504100m2
139Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,007100m3
140Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,18m3
141Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,003100m3
142Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,006100m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,1m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK0,049m3
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK0,003100m2
146Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,42m3
147Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK2,88m2
148Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK0,25m2
149CCLD ghi chắn rác hố gaMô tả chi tiết trong HSTK0,09m2
150Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,053100m3
151Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK1,327m3
152Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,022100m3
153Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,044100m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,729m3
155Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK3,679m3
156Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK21,024m2
157Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK3,24m2
158Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,097100m3
159Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK2,43m3
160Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,02100m3
161Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,102100m3
162Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,019100m3
163Tủ điện mặt nhựa 13 module 363x213x58Mô tả chi tiết trong HSTK1hộp
164Tủ điện mặt nhựa 6 module 213x213x58Mô tả chi tiết trong HSTK4hộp
165MCB 3 cực 40A/18KaMô tả chi tiết trong HSTK1cái
166MCB 1 cực 32A/10KaMô tả chi tiết trong HSTK1cái
167MCB 2 cực 25A/10KaMô tả chi tiết trong HSTK3cái
168MCB 1 cực 32A/6KaMô tả chi tiết trong HSTK1cái
169MCB 2 cực 25A/6KaMô tả chi tiết trong HSTK3cái
170RBCO 2 cực - 30mA 16A/4.5KaMô tả chi tiết trong HSTK5cái
171MCB 1 cực 16A/4.5KaMô tả chi tiết trong HSTK1cái
172MCB 1 cực 10A/4.5KaMô tả chi tiết trong HSTK5cái
173Ổ cắm 2 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đếMô tả chi tiết trong HSTK23cái
174Đèn TUBE LED 1.2m - 18W/220VMô tả chi tiết trong HSTK8bộ
175Đèn TUBE LED 0.6m - 9W/220VMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
176Đèn LED ốp trần D220 - 11W/220VMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
177Đèn LED ốp trần D220 - 18W/220VMô tả chi tiết trong HSTK11bộ
178Đèn LED ốp trần D300 - 24W/220VMô tả chi tiết trong HSTK39bộ
179Đèn LED treo trần 70W/220VMô tả chi tiết trong HSTK6bộ
180Công tắc đơn mặt nạ 1 lỗ + đế 10A/220VMô tả chi tiết trong HSTK5cái
181Công tắc đôi mặt nạ 2 lỗ + đế 10A/220VMô tả chi tiết trong HSTK4cái
182Công tắc ba mặt nạ 3 lỗ + đế 10A/220VMô tả chi tiết trong HSTK5cái
183Công tắc ba cực mặt nạ 1 lỗ + đế 10A/220VMô tả chi tiết trong HSTK2cái
184Quạt treo tường 45W/220VMô tả chi tiết trong HSTK1cái
185Quạt trần 75wMô tả chi tiết trong HSTK21cái
186Cần đèn theo bản vẽ thiết kếMô tả chi tiết trong HSTK2cần đèn
187Đèn led sân đường 150wMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
188Ống đi dây PVC D20Mô tả chi tiết trong HSTK1.200m
189Ống đi dây PVC D25Mô tả chi tiết trong HSTK450m
190Ống đi dây PVC D32Mô tả chi tiết trong HSTK105m
191Cáp điện CU/PVC - 1.5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK1.300m
192Cáp điện CU/PVC - 2.5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK500m
193Cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x4.0mm2Mô tả chi tiết trong HSTK60m
194Cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x6.0mm2Mô tả chi tiết trong HSTK45m
195Cáp điện CU/XLPE/PVC - 1x16.0mm2Mô tả chi tiết trong HSTK100m
196Rắc sứ đỡ 4 cápMô tả chi tiết trong HSTK2sứ
197Cọc sắt mạ đồng d16x2.4Mô tả chi tiết trong HSTK6cọc
198Cáp đồng trần 25mm2Mô tả chi tiết trong HSTK32m
199Đo kiểm tra điện trở nối đấtMô tả chi tiết trong HSTK1hệ thống
200Hàn hóa nhiệtMô tả chi tiết trong HSTK6cái
201Cọc nối đất L63x63x5 mạ kẽm dài 2.5mMô tả chi tiết trong HSTK12cọc
202Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mmMô tả chi tiết trong HSTK57m
203Lắp đặt Kim thu lôi 0.6mMô tả chi tiết trong HSTK6cái
204Kim thu lôi 0.6mMô tả chi tiết trong HSTK6cái
205Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả chi tiết trong HSTK133m
206Kẹp giữ ốngMô tả chi tiết trong HSTK6cái
207Kẹp cọc sắtMô tả chi tiết trong HSTK12cái
208Sắt la - 50x3.5Mô tả chi tiết trong HSTK8sứ
209Đo kiểm tra điện trở nối đấtMô tả chi tiết trong HSTK1hệ thống
210Hộp kiểm tra điện trởMô tả chi tiết trong HSTK6hộp
211Bể tách mở mua sẵn KT 900x550x500Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
212Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK1,857m3
213Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết trong HSTK0,619m3
214Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,162m3
215Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK0,129m3
216Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,004100m2
217Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết trong HSTK11 cấu kiện
218Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,01tấn
219Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,657m3
220Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK3,015m2
221Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK3,484m2
222Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1,125m2
223Xí bệtMô tả chi tiết trong HSTK3bộ
224Vòi xịtMô tả chi tiết trong HSTK3bộ
225Âu tiểu namMô tả chi tiết trong HSTK3bộ
226LavaboMô tả chi tiết trong HSTK12bộ
227Chậu inox đơnMô tả chi tiết trong HSTK6bộ
228Gương + 7 chi tiếtMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
229Vòi rửa nóng + lạnhMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
230Gía để giấy vệ sinhMô tả chi tiết trong HSTK3cái
231Hương sen nóng + lạnhMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
232Giàn NLMT 300LMô tả chi tiết trong HSTK1cái
233Phểu thu D75Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
234Bể inox mái W=3.0m3Mô tả chi tiết trong HSTK1bể
235Van phao cơMô tả chi tiết trong HSTK1cái
236Bình chữa cháy ACB, CO2Mô tả chi tiết trong HSTK6bình
237Van nhựa nối ren trong D63Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
238Van nhựa nối ren trong D50Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
239Van nhựa nối ren trong D40Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
240Van nhựa nối ren trong D32Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
241Van nhựa nối ren trong D25Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
242Van 1 chiều D63Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
243Van 1 chiều D50Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
244Van 1 chiều D40Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
245Van 1 chiều D32Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
246Van 1 chiều D25Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
247Van phao cơ D50Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
248Phao điệnMô tả chi tiết trong HSTK1cái
249Rắc co nối ren D63Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
250Rắc co nối ren D50Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
251Rắc co nối ren D40Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
252Rắc co nối ren D32Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
253Rắc co nối ren D25Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
254Rắc co nối ren D20Mô tả chi tiết trong HSTK28cái
255Tê PPR D63/63Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
256Tê PPR D63/50Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
257Tê PPR D63/40Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
258Tê PPR D63/32Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
259Tê PPR D63/25Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
260Tê PPR D50/25Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
261Tê PPR D50/20Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
262Tê PPR D40/40Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
263Tê PPR D40/32Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
264Tê PPR D40/20Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
265Tê PPR D32/32Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
266Tê PPR D32/20Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
267Tê PPR D25/20Mô tả chi tiết trong HSTK7cái
268Tê PPR D20/20Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
269Tê ren trong D25/20Mô tả chi tiết trong HSTK28cái
270Côn PPR D63/32Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
271Côn PPR D40/32Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
272Côn PPR D32/25Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
273Côn PPR D25/20Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
274Cút PPR D63Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
275Cút PPR D50Mô tả chi tiết trong HSTK12cái
276Cút PPR D40Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
277Cút PPR D32Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
278Cút PPR D25Mô tả chi tiết trong HSTK9cái
279Cút PPR D20Mô tả chi tiết trong HSTK15cái
280Ống nước lạnh PPR PN10 D63Mô tả chi tiết trong HSTK1100m
281Ống nước lạnh PPR PN10 D50Mô tả chi tiết trong HSTK0,38100m
282Ống nước lạnh PPR PN10 D40Mô tả chi tiết trong HSTK0,33100m
283Ống nước lạnh PPR PN10 D32Mô tả chi tiết trong HSTK0,49100m
284Ống nước lạnh PPR PN10 D25Mô tả chi tiết trong HSTK0,67100m
285Ống nước lạnh PPR PN10 D20Mô tả chi tiết trong HSTK0,5100m
286Ống nước nóng PPR PN20 D32Mô tả chi tiết trong HSTK0,1100m
287Ống nước nóng PPR PN20 D25Mô tả chi tiết trong HSTK0,41100m
288Ống nước nóng PPR PN20 D20Mô tả chi tiết trong HSTK0,2100m
289Ống UPVC PN6 D220Mô tả chi tiết trong HSTK0,58100m
290Ống UPVC PN6 D114Mô tả chi tiết trong HSTK0,31100m
291Ống UPVC PN6 D90Mô tả chi tiết trong HSTK0,52100m
292Ống UPVC PN6 D60Mô tả chi tiết trong HSTK0,2100m
293Ống UPVC PN6 D42Mô tả chi tiết trong HSTK0,2100m
294Tê 45 D114/114Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
295Tê 45 D90/90Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
296Tê 90 D114/114Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
297Tê 90 D114/60Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
298Tê 90 D90/42Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
299Nút thông tắc D114Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
300Cút 90 D114Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
301Cút 90 D90Mô tả chi tiết trong HSTK7cái
302Cút 90 D60Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
303Si phông D75Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
304Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,266100m3
305Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK6,658m3
306Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,143100m3
307Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,392100m3
308Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,188100m3
309Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,15100m3
310Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK3,754m3
311Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,063100m3
312Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,125100m3
313Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,76m3
314Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK1,16m3
315Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK0,563m3
316Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,052100m2
317Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,09100m2
318Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết trong HSTK6cấu kiện
319Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,056tấn
320Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,032tấn
321Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả chi tiết trong HSTK0,055tấn
322Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK2,576m3
323Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,288m3
324Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK20,48m2
325Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK22,96m2
326Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK22,96m2
327Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chi tiết trong HSTK25,8m2
328Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK4,2m2
329Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK3,328m3
330Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết trong HSTK1,109m3
331Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,256m3
332Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,256m3
333Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK0,115m3
334Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,013100m2
335Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,022100m2
336Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết trong HSTK41 cấu kiện
337Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,017tấn
338Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,832m3
339Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK6,4m2
340Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK8,96m2
341Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK1m2
B Nhà để xe đạp, xe máy cơ quan
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,7355100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK18,3872m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK21,3m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK1,2596100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả chi tiết trong HSTK71,282m3
6Nylong chống mất nướcMô tả chi tiết trong HSTK3,2961100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK8,014m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK7,048m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết trong HSTK4,46m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK6,586m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK32,961m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả chi tiết trong HSTK3,35m3
13Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả chi tiết trong HSTK2,6110m
14kẻ ron chống nứt 3000x3000Mô tả chi tiết trong HSTK7,1610m
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả chi tiết trong HSTK0,112100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả chi tiết trong HSTK0,4972100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,3078100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,1348tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,5821tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,1484tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,7105tấn
22Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK32,476m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK126,4m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK126,4m2
25Gia công hệ khung dànMô tả chi tiết trong HSTK3,9724tấn
26Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả chi tiết trong HSTK3,9724tấn
27Gia công xà gồ thépMô tả chi tiết trong HSTK1,5298tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả chi tiết trong HSTK1,5298tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK97,44m2
30Bu lông fi12 L= 40Mô tả chi tiết trong HSTK416bộ
31Bu lông fi18 L=800Mô tả chi tiết trong HSTK64bộ
32Bu lông fi18 L=90Mô tả chi tiết trong HSTK144bộ
33Lợp tôn màu xanh sóng vuông 0.45 mmMô tả chi tiết trong HSTK3,3408100m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK135,1466m2
35Cửa sắt sơn tĩnh điện, chi tiết theo bản vẽ thiết kếMô tả chi tiết trong HSTK9,18m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chi tiết trong HSTK9,18m2
37Máng tole kẽm định hình dày 2mmMô tả chi tiết trong HSTK38,4m
38Lắp dựng khung thép hộp máng thu nướcMô tả chi tiết trong HSTK11,904m2
39Ống thoát nước mái D90Mô tả chi tiết trong HSTK0,064100m
40Đai giữ ốngMô tả chi tiết trong HSTK4cái
41Cầu chặn rác innox D120Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
C San nền, sân đường, kè đá hộc
1Phát quang dọn dẹp mặt bằngMô tả chi tiết trong HSTK4,35100m2
2Mua đất san lấpMô tả chi tiết trong HSTK795,564m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK5,88100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,1225100m3
5Ny lôngMô tả chi tiết trong HSTK2,45100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả chi tiết trong HSTK24,5m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,0549100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK1,372m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,0457100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,0229100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK1,96m3
12Xây gạch 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK4,41m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK24,5m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả chi tiết trong HSTK24,5m2
15Ống PVC D34Mô tả chi tiết trong HSTK0,0196100m
D Kè đá hộc
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,0749100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK1,872m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,0312100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,0624100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK2,34m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK23,4m3
7Ô địa kỹ thuật Geocell cao 15cmMô tả chi tiết trong HSTK1,13100m2
8Thép D10 bẻ mócMô tả chi tiết trong HSTK0,0296tấn
9Trồng cỏ lá gừngMô tả chi tiết trong HSTK1,13100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3972782E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.73
2 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.32
3 Các cán bộ kỹ thuật khác 4 - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.32
4 Lực lượng công nhân kỹ thuật 15 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ≥ 5 tấn1
2 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
3 Máy thủy bình Máy thủy bình1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít ≥ 80 lít1
5 Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW ≥1,0 kW1
6 Máy hàn công suất ≥23,0 kW ≥23,0 kW1
7 Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW công suất ≥ 0,5 kW1
8 Khoan cầm tay ≥ 0,5kW ≥ 0,5kW1
9 Máy mài - công suất ≥2,2 kW công suất ≥2,2 kW1
10 Giàn giáo Giàn giáo50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->