Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211285285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211281054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh trợ (xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025) 11.000.000.000 đồng + Ngân sách huyện 461.789.270 đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 11:10:00 đến ngày 2022-01-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,062,056,606 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3593E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ yếu |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:- Kỹ thuật xây dựng: ≥ 10 người- Thợ mộc, côp pha: ≥ 05 người- Thợ thép: ≥ 03 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 02 người- Thợ điện: ≥ 02 người- Thợ nước: ≥ 02 người- Thợ sơn: ≥ 03 người- Vận hành máy công trình: ≥ 01 ngườiTất cả phải có trình độ từ bậc 4/7 trở lên (kèm chứng chỉ/ chứng nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gàu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Trường Tiểu học Hậu Thạnh, xã Hậu Thạnh, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh trợ (xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025) 11.000.000.000 đồng + Ngân sách huyện 461.789.270 đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Về tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có) - Về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT - Về năng lực kỹ thuật: + Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh - Nhà thầu cần lưu ý Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu như đã nêu trên, đề nghị nhà thầu cung cấp đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu xem xét đánh giá, trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT ở bước làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT là trung thực như: cung cấp bản gốc, đối chiếu thực tế, các tài liệu liên quan khác . . . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3.712.999; Fax: 0299.3.712.999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3856857; Fax: +84.299.3857430 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3712.999; Fax: +84.299.3712.999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Khối phòng bộ môn và hỗ trợ học tập | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,029 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,519 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,987 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,987 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,003 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,959 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,198 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,465 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,475 | 100m3 |
| 11 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép đà bó nền, đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,852 | tấn |
| 15 | Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,541 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,273 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,349 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,326 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,65 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,149 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,956 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,949 | tấn |
| 26 | Bê tông dầm sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,14 | m3 |
| 27 | Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,98 | m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,636 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,081 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,546 | tấn |
| 31 | Bê tông dầm mái, vì kèo, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,764 | m3 |
| 32 | Trát dầm mái, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,914 | m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,383 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,634 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,864 | m3 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,575 | m2 |
| 38 | Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,103 | m3 |
| 39 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,66 | m2 |
| 40 | Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,632 | m2 |
| 41 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,274 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,906 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6 | m |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,699 | m3 |
| 48 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,974 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,074 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,269 | m3 |
| 51 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,857 | m2 |
| 52 | Láng ô văng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,8 | m |
| 55 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,748 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,607 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | tấn |
| 60 | Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,279 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,322 | m2 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,639 | 100m3 |
| 64 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | tấn |
| 66 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,674 | m3 |
| 67 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,615 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,898 | m3 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,37 | m2 |
| 70 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,051 | m3 |
| 71 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,291 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,818 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch kính 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả ma tit, không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,764 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,339 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,348 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40, cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,437 | m2 |
| 78 | Ốp đá chẻ tự nhiên, không quy cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,932 | m2 |
| 79 | Sơn đá chẻ 2 nước sơn bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,932 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,74 | m |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,339 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,348 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.006,093 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,517 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896,856 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.642,441 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,52 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,08 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774,435 | m2 |
| 90 | Cửa đi, khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 91 | Cửa sổ, khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,9 | m2 |
| 93 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 94 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2 | m2 |
| 95 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,35 | m2 |
| 97 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa PVC dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,055 | 100m2 |
| 100 | Lợp mái ngói Cpac màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m2 |
| 101 | Làm trần thạch cao, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,5 | m2 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m |
| 103 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 108 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn Led áp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 120 | Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 121 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 125 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | hộp |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 129 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 130 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 131 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét, R = 71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 135 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 137 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 140 | Thép V40x40x4mm, bản đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 141 | Bu lông D12, bản đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 143 | Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | |
| 144 | Cáp neo 6mm dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 145 | Tăng đơ 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 146 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 1m3 |
| 147 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 148 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 149 | Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 150 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 151 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 152 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 153 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 154 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa PVC dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,622 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | gốc |
| 4 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,11 | 100m |
| 5 | Trải tấm ni lon chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,922 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,922 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,517 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,869 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 7cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,252 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,976 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,704 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,309 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,609 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m3 |
| 14 | Trải tấm ni lon đổ bê tông đà bó nền, dà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,282 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | tấn |
| 18 | Bê tông đà kiềng, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,983 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,018 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,289 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,652 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,94 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m |
| 24 | Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,318 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,728 | m2 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,976 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 28 | Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,885 | m2 |
| 29 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 32 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,414 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m2 |
| 35 | Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,634 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,534 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,534 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,003 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cổng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,383 | m2 |
| 42 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,27 | m |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,53 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,017 | 1m2 |
| 45 | Sửa khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 46 | Lắp dựng hàng rào (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,36 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng bảng tên trường Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | M2 |
| 48 | Lắp dựng chữ Aluminium nổi cao 40mm bảng tên trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | m2 |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| D | Hạng mục 4: Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 7 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 9 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 14 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 17 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,603 | m3 |
| 20 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,785 | 1m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | 1m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 24 | Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 27 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 29 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 34 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 37 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 39 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,519 | m3 |
| 40 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,239 | 1m2 |
| E | Hạng mục 5: Sân đường - Thoát nước | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,703 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,537 | tấn |
| 5 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,031 | m3 |
| 6 | Bê tông nền bó vỉa, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 7 | Xây tường bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,433 | 1m3 |
| 10 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,362 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền hố ga, RTN, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,536 | m3 |
| 12 | Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,943 | m3 |
| 13 | Xây tường RTN bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,163 | m3 |
| 14 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,65 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,23 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,633 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220x6.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 21 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | m3 |
| 22 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,065 | m2 |
| 23 | Gia công cột cờ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 24 | Lắp cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo khối 10 phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,5 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa PVC dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,106 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,35 | m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,35 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,68 | m2 |
| 6 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,68 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,602 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,182 | 1m3 |
| 9 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | 100m |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 15 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 17 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép đà bó nền, đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 21 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,22 | m2 |
| 29 | Trát bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 30 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,648 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,648 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,142 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,284 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,142 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,504 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,142 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,504 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,157 | m2 |
| 39 | Láng bậc cấp, bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,161 | m2 |
| 40 | Lát đá granite bậc cấp, bậc cầu thang (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,161 | m2 |
| 41 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,11 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | tấn |
| 43 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,767 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,38 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,448 | m2 |
| 46 | Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,432 | m2 |
| 47 | Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,275 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,707 | m2 |
| 49 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | tấn |
| 50 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,275 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 52 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 54 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn Led áp trần 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 57 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn CV 10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 63 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn CV 14mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 73 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 74 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | hộp |
| 75 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 76 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 77 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | Hạng mục 7: Cải tạo khối hành chánh quản trị | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,19 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa PVC dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,462 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,39 | m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,39 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,34 | m2 |
| 6 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,34 | m2 |
| 7 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,6 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,6 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,8 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,137 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,8 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,137 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,8 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,137 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,78 | m2 |
| 16 | Láng bậc cấp, bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 17 | Lát đá granite bậc cấp, bậc cầu thang (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 18 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,974 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | tấn |
| 20 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,814 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,852 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,188 | m2 |
| 23 | Cửa đi, khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,469 | m2 |
| 24 | Cửa sổ, khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,719 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,188 | m2 |
| 26 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 27 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,719 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn Led áp trần 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 39 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 2 pha 200A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 2 pha 200A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn CV 14mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 51 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 52 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 53 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 54 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 55 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3593E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công phần thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật chủ yếu | 30 | Trong đó:- Kỹ thuật xây dựng: ≥ 10 người- Thợ mộc, côp pha: ≥ 05 người- Thợ thép: ≥ 03 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 02 người- Thợ điện: ≥ 02 người- Thợ nước: ≥ 02 người- Thợ sơn: ≥ 03 người- Vận hành máy công trình: ≥ 01 ngườiTất cả phải có trình độ từ bậc 4/7 trở lên (kèm chứng chỉ/ chứng nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gàu ≥ 0,5 m3 | (kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông các loại | (kèm tài liệu chứng minh) | 5 |
| 3 | Máy đầm dùi | (kèm tài liệu chứng minh) | 5 |
| 4 | Máy đầm bàn | (kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | (kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | (kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy hàn | (kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy phát điện | (kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | (kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ | 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi