Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211285285-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211281054
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh trợ (xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025) 11.000.000.000 đồng + Ngân sách huyện 461.789.270 đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 11:10:00 đến ngày 2022-01-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,062,056,606 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3593E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ yếu
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Trong đó:- Kỹ thuật xây dựng: ≥ 10 người- Thợ mộc, côp pha: ≥ 05 người- Thợ thép: ≥ 03 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 02 người- Thợ điện: ≥ 02 người- Thợ nước: ≥ 02 người- Thợ sơn: ≥ 03 người- Vận hành máy công trình: ≥ 01 ngườiTất cả phải có trình độ từ bậc 4/7 trở lên (kèm chứng chỉ/ chứng nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gàu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Trường Tiểu học Hậu Thạnh, xã Hậu Thạnh, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh trợ (xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025) 11.000.000.000 đồng + Ngân sách huyện 461.789.270 đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú , địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3.712.999; Fax: 0299.3.712.999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: 135/29-31 Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Xây dựng Sóc Trăng. Địa chỉ: số 485 đường Lê Duẫn, phường 9, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền. Địa chỉ: LK01-47, đường B, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền. Địa chỉ: LK01-47, đường B, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú , địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3.712.999; Fax: 0299.3.712.999


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Về tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có) - Về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT - Về năng lực kỹ thuật: + Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh - Nhà thầu cần lưu ý Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu như đã nêu trên, đề nghị nhà thầu cung cấp đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu xem xét đánh giá, trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT ở bước làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT là trung thực như: cung cấp bản gốc, đối chiếu thực tế, các tài liệu liên quan khác . . .
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3.712.999; Fax: 0299.3.712.999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3856857; Fax: +84.299.3857430
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3712.999; Fax: +84.299.3712.999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Khối phòng bộ môn và hỗ trợ học tập
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,029100m3
2Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V289,519100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,987m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,987m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,003100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,959tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,198tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,512tấn
9Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,465m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,475100m3
11Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m2
12Ván khuôn thép đà bó nền, đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,278100m2
13Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
14Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,852tấn
15Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,541m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,273100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,662tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,349tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,66tấn
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,326m3
21Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V139,65m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,149100m2
23Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,563tấn
24Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,956tấn
25Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,949tấn
26Bê tông dầm sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,14m3
27Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V197,98m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,636100m2
29Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,081tấn
30Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,546tấn
31Bê tông dầm mái, vì kèo, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,764m3
32Trát dầm mái, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V162,914m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,725100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,383100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,634tấn
36Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,864m3
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V472,575m2
38Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,103m3
39Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,66m2
40Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,632m2
41Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,274m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V87,906m2
43Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,6m
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,363100m2
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,551tấn
47Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,699m3
48Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,974m2
49Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắngMô tả kỹ thuật theo chương V3,074100m2
50Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,269m3
51Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V268,857m2
52Láng ô văng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,4m2
53Quét dung dịch chống thấm ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V87,4m2
54Trát gờ chỉ ô văng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V181,8m
55Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,7m2
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m2
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,748m3
58Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,607tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,002tấn
60Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,279m3
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V125,322m2
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,265100m3
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,639100m3
64Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9100m2
65Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,238tấn
66Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,674m3
67Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,615m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,898m3
69Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,37m2
70Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,051m3
71Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,291m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,818m3
73Xây tường thẳng bằng gạch kính 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả ma tit, không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,764m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V527,339m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V636,348m2
77Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40, cao 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V330,437m2
78Ốp đá chẻ tự nhiên, không quy cáchMô tả kỹ thuật theo chương V62,932m2
79Sơn đá chẻ 2 nước sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V62,932m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,74m
81Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V527,339m2
82Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V636,348m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.006,093m2
84Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V369,517m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V896,856m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.642,441m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V203,52m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V94,08m2
89Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V774,435m2
90Cửa đi, khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V56,7m2
91Cửa sổ, khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V83,2m2
92Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V139,9m2
93Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,426tấn
94Lắp dựng khung bảo vệ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V83,2m2
95Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
96Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V30,35m2
97Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
98Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
99Lợp mái che tường bằng tấm nhựa PVC dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,055100m2
100Lợp mái ngói Cpac màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V10,6m2
101Làm trần thạch cao, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V268,5m2
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m
103Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
104Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
105Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
108Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
109Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
110Lắp đặt đèn Led áp trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
111Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
112Lắp đặt các automat 2 pha 100A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt các automat 2 pha 63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
115Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
116Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
117Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
120Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
121Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.650m
122Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
123Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
124Lắp đặt dây đơn CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
125Lắp đặt hộp nối + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V44hộp
126Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
127Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V420m
128Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
129Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
130Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
131Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
133Lắp đặt kim thu sét, R = 71mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
135Lắp đặt ống thép STK, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
136Lắp đặt ống thép STK, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
137Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
140Thép V40x40x4mm, bản đếMô tả kỹ thuật theo chương V2m
141Bu lông D12, bản đếMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
143Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8Mô tả kỹ thuật theo chương V6
144Cáp neo 6mm dài 10mMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
145Tăng đơ 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
146Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2881m3
147Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
148Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
149Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
150Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
151Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
152Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,285tấn
153Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,285tấn
154Lợp mái che tường bằng tấm nhựa PVC dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,494100m2
B Hạng mục 2: San lấp mặt bằng
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V12,622100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V30cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V30gốc
4Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,11100m
5Trải tấm ni lon chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m2
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,922100m3
7Đắp đất bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V3,922100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V19,517100m3
C Hạng mục 3: Hàng rào
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,869100m3
2Đóng cọc tràm ĐK gốc 7cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,252100m
3Đắp cát đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V3,976m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,704m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,126100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,371tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,525tấn
8Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,309m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,609100m3
10Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,502100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,508m3
14Trải tấm ni lon đổ bê tông đà bó nền, dà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m2
15Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,282100m2
16Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,236tấn
17Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,822tấn
18Bê tông đà kiềng, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,983m3
19Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,018m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,289m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V454,652m2
22Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,94m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m
24Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,318m2
25Tháo dỡ khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V85,728m2
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,976m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,945m3
28Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,885m2
29Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
30Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
31Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
32Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V133,414m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V16,12m2
35Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V348,634m2
36Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V160,534m2
37Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V16,12m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V160,534m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,12m2
40Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V736,003m2
41Lắp dựng cổng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V7,383m2
42Lắp dựng chông sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V178,27m
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V99,53m2
44Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V146,0171m2
45Sửa khung sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
46Lắp dựng hàng rào (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,36m2
47Sản xuất, lắp dựng bảng tên trường AluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V5,4M2
48Lắp dựng chữ Aluminium nổi cao 40mm bảng tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,276m2
49Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
54Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
55Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
57Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
D Hạng mục 4: Nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,971m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,898m3
4Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
5Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
6Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
7Gia công giằng mái thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
8Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
9Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
10Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,307tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,307tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,821100m2
13Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
14Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m3
17Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,801100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
19Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,603m3
20Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,7851m2
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,1091m3
22Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
23Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,026m3
24Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
25Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
26Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
27Gia công giằng mái thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
28Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
29Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
30Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,357tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,357tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,954100m2
33Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
34Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m2
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
37Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,931100m2
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
39Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,519m3
40Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,2391m2
E Hạng mục 5: Sân đường - Thoát nước
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,646100m3
3Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V19,703100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,537tấn
5Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V136,031m3
6Bê tông nền bó vỉa, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
7Xây tường bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96m2
9Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V175,4331m3
10Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,362100m2
11Bê tông nền hố ga, RTN, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,536m3
12Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,943m3
13Xây tường RTN bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,163m3
14Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V652,65m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,23m2
16Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,633m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,695100m2
18Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3331 cấu kiện
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220x6.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
21Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,229m3
22Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V7,065m2
23Gia công cột cờ bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
24Lắp cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
F Hạng mục 6: Cải tạo khối 10 phòng học
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V710,5m2
2Lợp mái che tường bằng tấm nhựa PVC dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,106100m2
3Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V71,35m2
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V71,35m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V605,68m2
6Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V605,68m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,602m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,1821m3
9Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnMô tả kỹ thuật theo chương V1,125100m
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
11Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
15Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
17Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
18Ván khuôn thép đà bó nền, đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
19Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
20Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
21Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
22Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
25Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,918m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,662m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,22m2
29Trát bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
30Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V362,648m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V362,648m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V653,142m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V586,284m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V653,142m2
35Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V630,504m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V653,142m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V630,504m2
38Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V677,157m2
39Láng bậc cấp, bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,161m2
40Lát đá granite bậc cấp, bậc cầu thang (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,161m2
41Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,11100m2
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,442tấn
43Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,767m3
44Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V618,38m2
45Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V127,448m2
46Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V26,432m2
47Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V95,275m2
48Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V121,707m2
49Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,553tấn
50Lắp dựng khung bảo vệ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V95,275m2
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m
52Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
53Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
54Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
55Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
56Lắp đặt đèn Led áp trần 40WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
57Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
58Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
59Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.100m
60Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
61Lắp đặt dây đơn CV 10.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
62Lắp đặt dây đơn CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
63Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
64Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
65Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
67Lắp đặt các automat 2 pha 100A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt các automat 2 pha 100A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V190m
70Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V290m
71Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V280m
72Lắp đặt dây đơn CV 14mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
73Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
74Lắp đặt hộp nối + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V44hộp
75Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
76Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
77Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G Hạng mục 7: Cải tạo khối hành chánh quản trị
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V246,19m2
2Lợp mái che tường bằng tấm nhựa PVC dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,462100m2
3Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V38,39m2
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V38,39m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V197,34m2
6Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V197,34m2
7Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V147,6m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V147,6m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V285,8m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V169,137m2
11Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V285,8m2
12Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V169,137m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V285,8m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V169,137m2
15Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V208,78m2
16Láng bậc cấp, bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m2
17Lát đá granite bậc cấp, bậc cầu thang (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m2
18Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,974100m2
19Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,466tấn
20Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,814m3
21Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V197,852m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V55,188m2
23Cửa đi, khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,469m2
24Cửa sổ, khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V43,719m2
25Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V55,188m2
26Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,249tấn
27Lắp dựng khung bảo vệ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V43,719m2
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
29Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
32Lắp đặt đèn Led áp trần 40WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
33Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
34Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
35Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V945m
36Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
37Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
38Lắp đặt dây đơn CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
39Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
40Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt các automat 2 pha 200A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt các automat 2 pha 200A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
48Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
49Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V125m
50Lắp đặt dây đơn CV 14mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
51Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
52Lắp đặt hộp nối + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V31hộp
53Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
54Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
55Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3593E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
4 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
5 Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
6 Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
7 Cán bộ phụ trách thi công phần thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực33
8 Công nhân kỹ thuật chủ yếu 30 Trong đó:- Kỹ thuật xây dựng: ≥ 10 người- Thợ mộc, côp pha: ≥ 05 người- Thợ thép: ≥ 03 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 02 người- Thợ điện: ≥ 02 người- Thợ nước: ≥ 02 người- Thợ sơn: ≥ 03 người- Vận hành máy công trình: ≥ 01 ngườiTất cả phải có trình độ từ bậc 4/7 trở lên (kèm chứng chỉ/ chứng nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gàu ≥ 0,5 m3 (kèm tài liệu chứng minh)1
2 Máy trộn bê tông các loại (kèm tài liệu chứng minh)5
3 Máy đầm dùi (kèm tài liệu chứng minh)5
4 Máy đầm bàn (kèm tài liệu chứng minh)2
5 Máy đầm cóc (kèm tài liệu chứng minh)1
6 Máy cắt, uốn thép (kèm tài liệu chứng minh)2
7 Máy hàn (kèm tài liệu chứng minh)2
8 Máy phát điện (kèm tài liệu chứng minh)1
9 Máy bơm nước (kèm tài liệu chứng minh)1
10 Máy kinh vĩ 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (kèm tài liệu chứng minh)1
11 Máy thủy bình 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (kèm tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->