Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa TĐT Hệ thống xử lý than, Máy nghiền than A, Hệ thống thiết bị nâng và cầu trục NMNĐ Sơn Động

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211222382-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa TĐT Hệ thống xử lý than, Máy nghiền than A, Hệ thống thiết bị nâng và cầu trục NMNĐ Sơn Động
Số hiệu KHLCNT 20211059535
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 11:24:00 đến ngày 2022-01-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,103,282,850 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6655E10(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp các vật tư, thiết bị có tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu gồm: Vật tư gia công cơ khí cho Máy nghiền than, băng tải vận chuyển than, vật tư là vòng bi, thiết bị điện, van điện trong nhà máy nhiệt điện hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu không có hợp đồng hỗn hợp có phạm vi tương tự nêu trên có thể cung cấp nhiều hợp đồng sao cho tổng phạm vi cung cấp của các hợp đồng này tương đương phạm vi đã nêu ở trên, tuy nhiên trong trường hợp này nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng về quy mô. - Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.540.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết trong thời gian tối đa 48 tiếng phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ cung ứng vật tư, hướng dẫn/hỗ trợ lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về cơ khí, chế tạo máy- Đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu/công trình về cung ứng vật tư và giám sát lắp đặt các loại thiết bị gia công cơ khí phi tiêu chuẩn trong nhà máy điện hoặc tương đương (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa TĐT Hệ thống xử lý than, Máy nghiền than A, Hệ thống thiết bị nâng và cầu trục NMNĐ Sơn Động
Sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2022 Công ty Nhiệt điện Sơn Động- TKV
180 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV, Tổ dân phố Đồng Rì – Thị trấn Tây Yên Tử – Huyện Sơn Động – Tỉnh Bắc Giang (ĐT: 0204.3 588.026; Fax: 0204.3 588.211)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV, Tổ dân phố Đồng Rì – Thị trấn Tây Yên Tử – Huyện Sơn Động – Tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV , địa chỉ: Thôn Đồng Rì thị trấn Thanh Sơn huyện Sơn Động tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV, Tổ dân phố Đồng Rì – Thị trấn Tây Yên Tử – Huyện Sơn Động – Tỉnh Bắc Giang (ĐT: 0204.3 588.026; Fax: 0204.3 588.211)


E-CDNT 10.1(a)
Bản Scan Thư bảo lãnh dự thầu, Các tài liệu kỹ thuật theo yêu cầu của E- HSMT, Thỏa thuận liên danh (nếu là nhà thầu liên danh)
E-CDNT 10.2(c)
a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV; c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả), giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc các tài liệu có giá trị tương đương và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V; Các tài lieu khác theo yêu cầu tại chương V của E- HSMT
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Mẫu số 18, Chương IV của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có), các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Trên 01 năm
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: các hợp đồng tương tự; bản sao báo cáo tài chính kèm theo một trong các tài liệu sau: Báo cáo kiểm toán độc lập, biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số thuế nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;Các tài liệu chứng minh năng lực về nhân sự chủ chốt (các tài liệu phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Các tài lieu kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV, Tổ dân phố Đồng Rì – Thị trấn Tây Yên Tử – Huyện Sơn Động – Tỉnh Bắc Giang (ĐT: 0204.3 588.026; Fax: 0204.3 588.211)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Vũ Xuân Trình, Giám đốc Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV (ĐT: 0915037688)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Văn Sáu, Phó trưởng phòng Kế hoạch- Đầu tư- Vật tư Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV (ĐT: 0354115188)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vũ Văn Mão, Phó Giám đốc Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV (ĐT: 0985909883)
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng tải cao su B650x EP200x5 lớp bố vải x K4,5x1,5B650x EP200x5 lớp bố vải x K4,5x1,51.440mHạng mục số 1, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
2Tấm cao su bọc rulo khía trám dày 10mm, bề rộng 1m1000x10 mm98mHạng mục số 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
3Bộ giá đỡ con lăn điều chỉnh mặt có tảiThép CT3; Bản vẽ GĐCL-NL-0144BộHạng mục số 3, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
4Bộ giá đỡ con lăn điều chỉnh mặt trở vềThép CT3; Bản vẽ GĐCL-NL-0242BộHạng mục số 4, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5Con lăn côn điều chỉnh Ø89/136x270Ø89/136x270101ConHạng mục số 5, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
6Con lăn côn điều chỉnh Ø89/136x340Ø89/136x34097ConHạng mục số 6, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7Con lăn trơn Ø89x250Ø89x250388ConHạng mục số 7, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
8Bulong M16x50M16x50384BộHạng mục số 8, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9Con lăn giảm chấn cao su Ø89x250Ø89x25057ConHạng mục số 9, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
10Con lăn trơn Ø89x750Ø89x75027ConHạng mục số 10, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
11Con lăn xoắn Ø89x750Ø89x75021ConHạng mục số 11, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
12Con lăn trơn Ø89x160Ø89x16013ConHạng mục số 12, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
13Vòng bi động cơ 6204-2RSH6204-2RSH12VòngHạng mục số 13, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
14Van ba ngảTheo Bản vẽ V3N-01; Model động cơ: YB2 - 802 -4, 0,75kW, IP55, 380V/50Hz, 1390rpm; Cơ cấu chấp hành: DTL 700 hoặc tương đương5BộHạng mục số 14, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
15Rulo ôm băng Ø315xL750Ø315xL7501ConHạng mục số 15, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
16Động cơ và hộp giảm tốc băng tải 3B (Nhìn từ phía động cơ lên hộp giảm tốc thì trục ra của hộp giảm tốc ở bên phía tay phải)Động cơ: model: Y160L-4, 15kW; 380V/50Hz; I = 30,1A; 1460 r/min; Hộp giảm tốc: Model: K128-AX-160- 31,51BộHạng mục số 16, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
17Vòng bi SKF 6319M/C36319M/C32VòngHạng mục số 17, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
18Vòng bi SKF NU324M/C3NU324M/C32VòngHạng mục số 18, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
19Mỡ Kluberplex BEM 41-132Kluberplex BEM41-1325KgHạng mục số 19, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
20Phớt chặn mỡ gối trục lồng lớn: V - ring seal 13". I.D.V - ring seal 13". I.D.4CáiHạng mục số 20, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
21Phớt chặn mỡ gối trục lồng nhỏ: V - ring seal 6". I.D.V - ring seal 6". I.D.2CáiHạng mục số 21, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
22Phớt chặn mỡ gối trục lồng nhỏ: V - ring seal 5,922". I.D.V - ring seal 5,922". I.D.2CáiHạng mục số 22, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
23Mỡ Energease LS- EP2Energease LS- EP210KgHạng mục số 23, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
24Tấm lót số 1 (Bao gồm tấm lót + bulông)Bản vẽ MNT-CP-08; Thép Hardox 4502BộHạng mục số 24, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
25Tấm lót số 2 (Bao gồm tấm lót + bulông)Bản vẽ MNT-CP-09; Thép Hardox 4502BộHạng mục số 25, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
26Tấm lót số 3 (Bao gồm tấm lót + bulông)Bản vẽ MNT-CP-10; Thép Hardox 4502BộHạng mục số 26, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
27Tấm lót số 4 (Bao gồm tấm lót + bulông)Bản vẽ MNT-CP-11; Thép Hardox 4502BộHạng mục số 27, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
28Tấm lót số 5 (Bao gồm tấm lót + bulông)Bản vẽ MNT-CP-12; Thép Hardox 4504BộHạng mục số 28, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
29Tấm lót số 6 (Bao gồm tấm lót + bulông)Bản vẽ MNT-CP-13; Thép Hardox 4502BộHạng mục số 29, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
30Tấm lót số 7 (Bao gồm tấm lót + bulông)Bản vẽ MNT-CP-14; Thép Hardox 4502BộHạng mục số 30, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
31Tấm lót số 8 (Bao gồm tấm lót + bulông)Bản vẽ MNT-CP-15; Thép Hardox 4502BộHạng mục số 31, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
32Thép tấm chống mài mòn, dày 15mmThép tấm dày 15mm, Thép Hardox 4506M2Hạng mục số 32, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
33Lồng nghiền toBản vẽ EE24-0002-000D; Thép Hardox 5001CụmHạng mục số 33, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
34Lồng nghiền nhỏBản vẽ EE24-0001-000D; Thép Hardox 5001CụmHạng mục số 34, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
35Thanh đập than số 1-1 (Bao gồm thanh đập + bulông)Bản vẽ MNT-CP-03; Thép 65Mn6BộHạng mục số 35, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
36Thanh đập than số 1-2 (Bao gồm thanh đập + bulông)Bản vẽ MNT-CP-04; Thép 65Mn6BộHạng mục số 36, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
37Thanh đập than số 2 (Bao gồm thanh đập + bulông)Bản vẽ MNT-CP-05; Thép 65Mn15BộHạng mục số 37, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
38Thanh đập than số 3 (Bao gồm thanh đập + bulông)Bản vẽ MNT-CP-06; Thép 65Mn18BộHạng mục số 38, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
39Thanh đập than số 4 (Bao gồm thanh đập + bulông)Bản vẽ MNT-CP-07; Thép 65Mn20BộHạng mục số 39, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
40Dây cualoa 8VP33508VP335010SợiHạng mục số 40, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
41Cụm van điều chỉnh bunke phụ đầu ra máy nghiền than (gồm: Động cơ, Hộp giảm tốc và vít me cánh van)- Động cơ: M550-P hoặc tương đương: Công suất 2,2kW, IP55, tiêu chuẩn IE3, 3 pha 440VAC 50Hz; Hộp giảm tốc van: Gearbox seri G500 hoặc tương đương1BộHạng mục số 41, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
42Contactor + Relay nhiệt 32A/36V32A/36V12CáiHạng mục số 42, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
43Contactor + Relay nhiệt 25A/36V25A/36V24CáiHạng mục số 43, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
44Contactor + Relay nhiệt 10A/36V10A/36V24CáiHạng mục số 44, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
45Máy biến Áp 380V/36V380V/36V14CáiHạng mục số 45, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
46Aptomat 380V/60A380V/60A5CáiHạng mục số 46, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
47Hộp aptomat nguồn, nhựa ABS/IP67/40AABS/IP67/40A7CáiHạng mục số 47, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
48Vòng bi trước NU209/6319ZNNU209/6319ZN12BộHạng mục số 48, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
49Vòng bi sau NU209/5113NU209/511314BộHạng mục số 49, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
50Vòng bi trước NU204NU20426VòngHạng mục số 50, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
51Vòng bi sau NU204/5107NU204/510726BộHạng mục số 51, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
52Thanh ray dẫn hướng cáp nguồn SS304 KY-BC3030 C30x32x1,6; inox sus 304SS304 KY-BC3030 C30x32x1,6156MétHạng mục số 52, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
53Con trượt dẫn hướng cáp nguồn KY - BC2525 ; inox sus 304KY - BC2525 ; inox sus 30478CáiHạng mục số 53, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
54Nối ray KY - BC3300 inox sus 304KY - BC3300; inox sus 30444CáiHạng mục số 54, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
55Kẹp ray KY - BC3100 inox sus 304 ( kèm phụ kiện )KY - BC3100; inox sus 30444CáiHạng mục số 55, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
56Cáp dẹt cấp nguồn động lực 3*16+1*10 mm3*16+1*4 mm156MétHạng mục số 56, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
57Tay cầm điều khiểnHY-1026S14CáiHạng mục số 57, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
58Contactor + Relay nhiệt 30A/36V30A/36V2CáiHạng mục số 58, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
59Contactor + Relay nhiệt 20A/36V20A/36V4CáiHạng mục số 59, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
60Contactor + Relay nhiệt 8-12A/36V8-12A/36V4CáiHạng mục số 60, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
61Aptomat 380V/30A380V/30A1CáiHạng mục số 61, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
62Vòng bi trước NU208/6218ZNNU208/6218ZN2BộHạng mục số 62, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
63Aptomat 380/60A380V/30A1CáiHạng mục số 63, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
64Vòng bi động cơ nâng hạ 22kW (20 tấn)6311-2Z2VòngHạng mục số 64, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
65Vòng bi động cơ nâng hạ 30kW (75 tấn)6411/C32VòngHạng mục số 65, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
66Vòng bi động cơ di chuyển 7,5kW6308-2Z4VòngHạng mục số 66, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
67Vòng bi động cơ xe con 3,7kW6306-2Z2VòngHạng mục số 67, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
68Vòng bi 6410- ZC3 (trục số 1 nối tang phanh)6410/C310VòngHạng mục số 68, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
69Phớt chặn dầu F50x80x12 ( trục 1)F50x80x125CáiHạng mục số 69, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
70Vòng bi 6317 -2Z (trục 2)6317 -2Z10VòngHạng mục số 70, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
71Vòng bi 6220 -2Z (trục 3)6220 -2Z5VòngHạng mục số 71, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
72Vòng bi 6317 -2Z (trục 3)317 -2Z5VòngHạng mục số 72, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
73Phớt chặn dầu F110x140x14 ( trục 3)F110x140x145CáiHạng mục số 73, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
74Vòng bi 6207 (trục 1)6207.06VòngHạng mục số 74, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
75Phớt chặn dầu Ø35x56x12 (trục 1)Ø35x56x13CáiHạng mục số 75, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
76Vòng bi 6207 (trục 2)6207.06VòngHạng mục số 76, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
77Vòng bi 6209 (trục 3)6209.06VòngHạng mục số 77, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
78Vòng bi 6218 (trục 4)6218.06VòngHạng mục số 78, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
79Phớt chặn dầu Ø90x115x12 (trục 4)Ø90x115x123CáiHạng mục số 79, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
80Vòng bi 6408 (trục 1)6408.012VòngHạng mục số 80, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
81Phớt chặn dầu Ø40x62x12 (trục 1)Ø40x62x126CáiHạng mục số 81, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
82Vòng bi 6408 (trục 2)6408.012VòngHạng mục số 82, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
83Vòng bi 6412 (trục 3)6412.012VòngHạng mục số 83, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
84Phớt chặn dầu Ø60x85x12 (trục 3)Ø60x85x126CáiHạng mục số 84, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
85Vòng bi SKF 32212 J2/Q32212 J2/Q15VòngHạng mục số 85, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
86Vòng bi SKF 3031030310.03VòngHạng mục số 86, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
87Vòng bi ZBCJ - 300/45; 300mmZBCJ - 300/45; 300mm15VòngHạng mục số 87, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
88Cầu chì sứ RT18-32/2; 2ART18-32/2; 2A4CáiHạng mục số 88, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
89Cầu chì sứ RT18-32/10; 10ART18-32/10; 10A4CáiHạng mục số 89, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
90ATM 2 cực DZ47-C16/2P; 16ADZ47-C16/2P; 16A2CáiHạng mục số 90, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
91ATM 1 cực 20A20A2CáiHạng mục số 91, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
92ATM 1 cực 1010A8CáiHạng mục số 92, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
93ATM 2 cực C65-2P/10AC65-2P/10A2CáiHạng mục số 93, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
94Contactor 20A/380V; 2 NO; 2NC20A/380V; 2 NO; 2NC2CáiHạng mục số 94, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
95Contactor 100A/380V;2 NO; 2NC100A/380V;2 NO; 2NC10CáiHạng mục số 95, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
96Contactor 160A/380V;2 NO; 2NC160A/380V;2 NO; 2NC8CáiHạng mục số 96, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
97Rơ le dòng điện TL12-75TL12-754CáiHạng mục số 97, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
98Chổi than 65x31,78x12,34mm65x31,78x12,34mm12CáiHạng mục số 98, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
99Vòng bi động cơ đóng mở gầu 22kW6311-2Z4VòngHạng mục số 99, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
100Vòng bi động cơ nâng hạ 22kW6311-2Z4VòngHạng mục số 100, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
101Vòng bi động cơ di chuyển 5,5kW6308-2Z8VòngHạng mục số 101, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
102Vòng bi động cơ xe con 2,5kWNU 204 ECP4VòngHạng mục số 102, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
103Cáp thép phi 16Ø16360MétHạng mục số 103, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
104Vòng bi 6201 RS6201 RS2ChiếcHạng mục số 104, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
105Vòng bi 13131313.02ChiếcHạng mục số 105, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
106Vòng bi 13111311.02ChiếcHạng mục số 106, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
107Chổi than nhận điện 310990PA100A310990PA100A6CáiHạng mục số 107, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
108Tay đỡ bộ nhận điện 310990GPA310990GPA2BộHạng mục số 108, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
109Nối ray điện 310873PA310873PA30CáiHạng mục số 109, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
110Thanh dẫn điện 310401250APA310401250APA30ThanhHạng mục số 110, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
111Nắp bảo vệ 310850PA310850PA30CáiHạng mục số 111, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
112Máy điều hòa di động mini HYZ18; 2400BTU; 220/50HzHYZ18; 2400BTU; 220/50Hz1CáiHạng mục số 112, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
113Thép tấm 65Mn dày 10mm để phục hồi gầu ngoàm KY-BC252565Mn dày 10mm10m2Hạng mục số 113, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6655E10(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp các vật tư, thiết bị có tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu gồm: Vật tư gia công cơ khí cho Máy nghiền than, băng tải vận chuyển than, vật tư là vòng bi, thiết bị điện, van điện trong nhà máy nhiệt điện hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu không có hợp đồng hỗn hợp có phạm vi tương tự nêu trên có thể cung cấp nhiều hợp đồng sao cho tổng phạm vi cung cấp của các hợp đồng này tương đương phạm vi đã nêu ở trên, tuy nhiên trong trường hợp này nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng về quy mô. - Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.540.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết trong thời gian tối đa 48 tiếng phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ cung ứng vật tư, hướng dẫn/hỗ trợ lắp đặt 1 -Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về cơ khí, chế tạo máy- Đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu/công trình về cung ứng vật tư và giám sát lắp đặt các loại thiết bị gia công cơ khí phi tiêu chuẩn trong nhà máy điện hoặc tương đương (có xác nhận của chủ đầu tư)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->