Gói thầu: Nhà hành chính Trường THCS xã Đồng Giáp, huyện Văn Quan
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211291877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Nhà hành chính Trường THCS xã Đồng Giáp, huyện Văn Quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20211233745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG, thuộc Chương trình 30a năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 11:40:00 đến ngày 2022-01-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,703,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.11023E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có 04 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư(trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư(trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư.(trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công cô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ hoặc toàn đạcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Nhà hành chính Trường THCS xã Đồng Giáp, huyện Văn Quan Nhà hành chính Trường THCS xã Đồng Giáp, huyện Văn Quan 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chương trình MTQG, thuộc Chương trình 30a năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (thi công xây dựng công trình dân dụng) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2018,2019, 2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - QĐ phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu không được kê khai những nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị đang được huy động cho gói thầu khác trong Dự án hoặc các Dự án khác có thời gian triển khai trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan.
+ Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
+ Điện thoại: (0205).3.830.135 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Văn Quan. + Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205).3.830.012 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Văn Quan. + Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205).3.830.014 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào móng, máy đào | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2472 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7356 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3117 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0287 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2959 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0374 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9223 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5741 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4228 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6772 | 100m3 |
| 11 | Tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7112 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3208 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6431 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6431 | 100m3/1km |
| 15 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7864 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1804 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1999 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6036 | tấn |
| 19 | Ván khuôn dầm Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9691 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn dầm tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9609 | 100m2 |
| 21 | Bê tông dầm tầng 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6599 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm tầng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5701 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7202 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0079 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2731 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6745 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8897 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7798 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8393 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7153 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1264 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồi, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4525 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2816 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6856 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3629 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,4723 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,638 | m3 |
| 39 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 40 | Xây cột bao gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7461 | m3 |
| 41 | Xây tường thu hồi thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0491 | m3 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9454 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9454 | tấn |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,3966 | m2 |
| 45 | Quét xika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,3966 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7865 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9 | md |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,898 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,92 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,484 | m2 |
| 52 | Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,866 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,602 | m2 |
| 54 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,374 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,4 | m |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5409 | m2 |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5409 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.365,8391 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,19 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn KT 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,9812 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1378 | m2 |
| 62 | Ốp tường KT 300x450, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,808 | m2 |
| 63 | Tôn xỉ nền mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,781 | m3 |
| 64 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,124 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,088 | m2 |
| 66 | Gia công và lắp đặt lan can cầu thang bằng innox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4163 | kg |
| 67 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay rộng 1200-1600, cao 2000-2700, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 68 | PHụ kiện kim khí loại GQ cửa D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh, mở quay (khóa một điểm): rộng 800-1000, cao 1900-2700, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,26 | m2 |
| 70 | Phụ kiện kim khí loại GQ cửa Dw;DW* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 71 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh, kính dày 5 ly, mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 72 | PHụ kiện kim khí loại GQ cửa S1;S2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 73 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh, mở quay ra ngoài, mở hất ra ngoài: rộng 800-1000, cao 1200-1600, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 74 | PHụ kiện kim khí loại GQ cửa sw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 75 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,825 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,66 | 1m2 cấu kiện |
| 77 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,825 | m2 |
| 78 | Sản xuất và lắp dựng vách composite phòng vs (đơn giá trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6375 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0682 | 1m2 |
| 82 | Sản xuất thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 83 | Lắp dựng thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m2 |
| 84 | Cửa tôn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9883 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7619 | m3 |
| 87 | Xây tường bồn hoa tam cấp bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7072 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,878 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,468 | m2 |
| 90 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5039 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,499 | m2 |
| 92 | Sơn lan can bằng sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8508 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3485 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2785 | 100m2 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 96 | Rải ni lông chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m2 |
| 97 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m3 |
| 98 | Thi công khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 99 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2 bóng 1x40w-1,2m có lưới tán quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn hộp trang trí hành lang 400x400 bóng ánh sáng vàng 1x45w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn lốp cầu chống ẩm D=300 1x22w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần 1x100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 103 | Tủ điện phòng vỏ nhựa có nắp che loại 2-4 MODUL lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 104 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 450x350x150 lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x40w-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 106 | Con sơn sứ đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc hai cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ điện 2 cực kép, có cực tiếp đất 250w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB 2p-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB 1p-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB 1p-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB 2p-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB 2p-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 2p-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 2p-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 124 | Lắp đặt ống bảo hộ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 125 | Lắp đặt ống bảo hộ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 126 | Lắp đặt ống bảo hộ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 127 | Đào đất rãnh chống sét rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 128 | Đắp đất rãnh chống sét K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | ống sứ quả bầu D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 132 | Kéo rải dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép , dây xuống sắt tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 133 | Dây thép tiếp địa 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 134 | Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 135 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1m3 |
| 136 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 137 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | m3 |
| 139 | Lắp dựng cột bê tông chữ H chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 140 | Phụ kiện cáp treo đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 141 | Tiêu lệch + nối quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 142 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg/bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 143 | Bình chữa cháy CO2 MT3 (3kg/bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 144 | Hộp đặt bình chữa cháy (KT:550x800x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 146 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7018 | m3 |
| 147 | Ván khuôn sàn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 148 | Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 150 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | 100m2 |
| 151 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3108 | m3 |
| 152 | Sản xuất sắt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | tấn |
| 153 | Xây tường bể thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3341 | m3 |
| 154 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,116 | m2 |
| 155 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0981 | m2 |
| 156 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,116 | m2 |
| 157 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 158 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 159 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | 100m3/1km |
| 160 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 161 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 163 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1293 | m3 |
| 164 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | tấn |
| 165 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6858 | m3 |
| 166 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 167 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6816 | m2 |
| 168 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 169 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 171 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | 100m3/1km |
| 172 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m3 |
| 173 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1709 | m3 |
| 174 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 175 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | m3 |
| 176 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 177 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,262 | m2 |
| 178 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Cửa sắt hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0822 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 181 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1926 | m3 |
| 182 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 184 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3842 | m3 |
| 185 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | tấn |
| 186 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 187 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 188 | Quét nước xi măng 2 nước thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 189 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 190 | Làm tầng lắng lọc Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | m3 |
| 191 | Làm tầng lắng lọc Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 192 | Làm tầng lắng lọc than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 193 | Làm tầng lắng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 194 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 195 | Van cầu D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Van cầu D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa hàn D50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa hàn D50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa hàn D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa hàn D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D25-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D20-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 213 | Lắp đặt kép nối D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt kép nối D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 215 | Lắp đặt zắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt zắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 218 | Lắp đặt chậu lavabo học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 219 | Lắp đặt chậu xí bệt học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 220 | Lắp đặt chậu tiểu Nam học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 221 | Lắp đặt chậu tiểu Nữ học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 222 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 223 | máy bơm p=250w,h=25m,q=3m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D34-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D110-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D75-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 244 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 245 | Lắp đặt phếu thu inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 246 | Keo dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | hộp |
| 247 | Rọ chắn rác mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 249 | Đai giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 250 | Ống thông hơi bể phốt D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 251 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7865 | 100m2 |
| 252 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7205 | m3 |
| 253 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4366 | m3 |
| 254 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8061 | tấn |
| 255 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,065 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.11023E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có 04 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư(trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư(trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư.(trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc kinh vỹ hoặc toàn đạcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 12 | Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi