Gói thầu: Cung cấp thiết bị và lắp đặt hệ thống DAS cho 02 tòa nhà tại Vĩnh Phúc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211259436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị và lắp đặt hệ thống DAS cho 02 tòa nhà tại Vĩnh Phúc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211169051 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 11:52:00 đến ngày 2022-01-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 361,256,295 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.42E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 253.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Chỉ huy trưởngPhải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:- Có thời gian tham gia lắp đặt ≥ 03 năm (theo bảng kê khai lý lịch).- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên (có chứng thực).- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 cán bộ kỹ thuật.Đáp ứng chỉ tiêu sau:- Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành điện tử viễn thông.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên (có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị và lắp đặt hệ thống DAS cho 02 tòa nhà tại Vĩnh Phúc Dự án đầu tư mở rộng mạng thông tin di động khu vực miền Bắc năm 2020 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu của E-HSMT; - Chi tiết kế hoạch giao hàng, triển khai; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, thời gian sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: + Nhà thầu phải chào giá bằng Việt Nam Đồng theo điều kiện giao hàng tại kho của Bên Mua, bao gồm tất cả các loại phí, lệ phí, thuế và thuế VAT. + Nhà thầu phải tự tính toán và chào giá trọn gói cho mỗi hạng mục công việc. + Nhà thầu cần chào trọn gói, (đã bao gồm không giới hạn số lượng vật tư, phụ kiện phục vụ lắp đặt hệ thống) theo nội dung công việc tại Mục B : Phần dịch vụ, thi công lắp đặt tại bảng tiên lượng mời thầu đảm bảo hệ thống hoạt động theo chỉ tiêu kỹ thuật yêu cầu tại Chương V – yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. + Nhà thầu bắt buộc phải chào giá theo phương án thanh toán như sau: Tạm ứng: 20% giá trị hợp đồng trong vòng 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và bên mua nhận được bảo lãnh thực hiện hợp đồng có giá trị 03% giá trị hợp đồng và bảo lãnh tạm ứng có giá trị 20% giá trị hợp đồng do tổ chức tài chính có uy tín hoạt động tại Việt Nam phát hành. Thanh toán đợt 1: 50% giá trị hợp đồng (đã bao gồm thu hồi giá trị tạm ứng 20%) trong vòng 30 ngày kể từ ngày biên bản bàn giao hàng hóa tổng thể (HOC) được đại diện có thẩm quyền của hai bên ký và đóng dấu. Thanh toán đợt 2: 50% giá trị hợp đồng trong vòng 30 ngày kể từ ngày Biên bản nghiệm thu kỹ thuật hệ thống (TAC) đã được ký, đóng dấu bởi cả hai bên. Đồng thời, bên mua nhận được bảo lãnh bảo hành tương đương 05% giá trị hợp đồng và bộ chứng từ thanh toán hợp lệ. + Các điều khoản về bảo lãnh và nghiệm thu theo biểu mẫu của hợp đồng quy định tại Biểu mẫu hợp đồng. + Trường hợp nhà thầu không nêu phương án thanh toán trong hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu sẽ đánh giá theo phương án thanh toán của E-HSMT và nhà thầu phải chấp nhận kết quả đánh giá của Bên mời thầu. Nếu nhà thầu không chấp nhận hoặc chào phương án thanh toán khác so với E-HSMT thì nhà thầu sẽ bị loại. Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu bằng thời gian bảo hành |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Mạng lưới Viettel- Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (VIETTEL)
- Địa chỉ: Lô D26 - Khu Đô thị mới Cầu Giấy - phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy - Hà Nội
- Điện thoại: (024) 62556789 Fax: (024) 62996789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Đăng Dũng - Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội - Địa chỉ: Lô D26 - Khu Đô thị mới Cầu Giấy - phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy - Hà Nội - Điện thoại: (024) 62556789 Fax: (024) 62996789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng đầu tư mua sắm - Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội (VIETTEL) - Địa chỉ: Lô D26 - Khu Đô thị mới Cầu Giấy - phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy - Hà Nội - Điện thoại: (024) 62556789 Fax: (024) 62996789 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng đầu tư mua sắm – Tổng Công ty Mạng lưới Viettel- Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (VIETTEL) - Địa chỉ: Lô D26 - Khu Đô thị mới Cầu Giấy - phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy - Hà Nội - Điện thoại: (024) 62556789 Fax: (024) 62996789 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Anten Omini | 24 | bộ | Tham khảo Phần II, chương V | ||
| 2 | Anten Log | 4 | bộ | Tham khảo Phần II, chương V | ||
| 3 | Splitter 2 Ways | 12 | chiếc | Tham khảo Phần II, chương V | ||
| 4 | Splitter 3 Ways | 1 | chiếc | Tham khảo Phần II, chương V | ||
| 5 | Splitter 4 Ways | 4 | chiếc | Tham khảo Phần II, chương V | ||
| 6 | Coupler 5dB | 1 | chiếc | Tham khảo Phần II, chương V | ||
| 7 | Connector N-male 1/2" | 52 | chiếc | Tham khảo Phần II, chương V | ||
| 8 | Connector Right angle N-male 1/2'' | 40 | chiếc | Tham khảo Phần II, chương V | ||
| 9 | Connector N-male 7/8" | 2 | chiếc | Tham khảo Phần II, chương V | ||
| 10 | Connector Right angle N_male 7/8" | 2 | chiếc | Tham khảo Phần II, chương V | ||
| 11 | Feeder 1/2", 50 Ohm | 558 | m | Tham khảo Phần II, chương V | ||
| 12 | Feeder 7/8", 50 Ohm | 15 | m | Tham khảo Phần II, chương V | ||
| 13 | Hybrid Combiner | 1 | bộ | Tham khảo Phần II, chương V | ||
| 14 | Anten Omini | 42 | bộ | Tham khảo Phần II, chương V | ||
| 15 | Anten GSM | 2 | bộ | Tham khảo Phần II, chương V | ||
| 16 | Anten Log | 4 | bộ | Tham khảo Phần II, chương V | ||
| 17 | Splitter 2 Ways | 7 | chiếc | Tham khảo Phần II, chương V | ||
| 18 | Splitter 3 Ways | 8 | chiếc | Tham khảo Phần II, chương V | ||
| 19 | Splitter 4 Ways | 6 | chiếc | Tham khảo Phần II, chương V | ||
| 20 | Coupler 5dB | 8 | chiếc | Tham khảo Phần II, chương V | ||
| 21 | Connector N-male 1/2" | 74 | chiếc | Tham khảo Phần II, chương V | ||
| 22 | Connector Right angle N-male 1/2'' | 64 | chiếc | Tham khảo Phần II, chương V | ||
| 23 | Connector N-male 7/8" | 18 | chiếc | Tham khảo Phần II, chương V | ||
| 24 | Connector Right angle N_male 7/8" | 18 | chiếc | Tham khảo Phần II, chương V | ||
| 25 | Feeder 1/2", 50 Ohm | 933 | m | Tham khảo Phần II, chương V | ||
| 26 | Feeder 7/8", 50 Ohm | 344 | m | Tham khảo Phần II, chương V | ||
| 27 | Hybrid Combiner | 1 | bộ | Tham khảo Phần II, chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.42E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 253.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + 01 Chỉ huy trưởngPhải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:- Có thời gian tham gia lắp đặt ≥ 03 năm (theo bảng kê khai lý lịch).- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên (có chứng thực).- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (có chứng thực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | + 02 cán bộ kỹ thuật.Đáp ứng chỉ tiêu sau:- Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành điện tử viễn thông.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên (có chứng thực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi