Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211289373-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20211230579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 12:43:00 đến ngày 2022-01-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,324,373,462 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,865,601 VNĐ ((Mười chín triệu tám trăm sáu mươi lăm nghìn sáu trăm lẻ một đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.987E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97312038E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 994.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.980.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 994.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.982.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ bồi dưỡng PCCC, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu có 01 chỉ huy trưởng công trình, là kỹ sư xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng PCCC, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên. có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải có 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã là kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp; đã là kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần điện, phải có 01 kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp, đã là kỹ thuật thi công điện ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình; đã là kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần nước phải có 01 kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình, đã làm kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên. Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 nhân sự phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, có trình độ đại học, có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 đội trưởng có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lao động chuyên ngành
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng thực hợp lệ, giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng dân dụng, Hợp đồng lao dộng với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi bê tông(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe và xe có tải trọng 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150 lít(nếu khác dung tích thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt thép(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy uốn thép(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy vận thăng (hoặc tời nâng)(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình sửa chữa
Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ
110 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Bình Định , địa chỉ: 254 Lê Hồng Phong, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Thi đua – Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ (Địa chỉ: Số 254 Lê Hồng Phong, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Chủ đầu tư: Ban Thi đua – Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ (Địa chỉ: Số 254 Lê Hồng Phong, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Lạc Việt (Địa chỉ: Khu vực 6, Phường Nhơn Bình, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Định (Địa chỉ: Số 32 Lý Thường Kiệt, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Lạc Việt (Địa chỉ: Khu vực 6, Phường Nhơn Bình, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Thi đua – Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ (Địa chỉ: Số 254 Lê Hồng Phong, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).


- Bên mời thầu: Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Bình Định , địa chỉ: 254 Lê Hồng Phong, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Thi đua – Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ (Địa chỉ: Số 254 Lê Hồng Phong, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Chủ đầu tư: Ban Thi đua – Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ (Địa chỉ: Số 254 Lê Hồng Phong, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Danh mục, đặc tính kỹ thuật, mã hiệu, nguồn gốc xuất xứ các loi vật tư, thiết bị sử dụng (kèm theo catalogue, hồ sơ kỹ thuật…); - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu; - Báo giá của tất cả các loại vật tư, vật liệu (trong đó phải ghi rõ quy cách, đặc tính kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ, mã hiệu) sử dụng cho công trình chưa có trong Thông báo giá vật liệu xây dựng hàng tháng của Liên Sở Tài chính - Xây dựng Bình Định của các cơ sở sản xuất kinh doanh có tư cách pháp nhân hợp lệ; - Bảng cam kết sử dụng loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2019/BXD; - Hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm vật liệu, cấu kiện xây dựng; - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; - Biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công… * Riêng đối với các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được mời vào thương thảo phải mang nộp cho bên mời thầu để đối chiếu thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.865.601   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Thi đua – Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ (Địa chỉ: Số 254 Lê Hồng Phong, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Chủ đầu tư: Ban Thi đua – Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ (Địa chỉ: Số 254 Lê Hồng Phong, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Thi đua – Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ, số 254 Lê Hồng Phong, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3816 341, fax:. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định, số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Bộ phận giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675 Fax: 0256.3824509. Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC BAN THI ĐUA KHEN THƯỞNG
B PHẦN THÁO DỠ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V, E-HSMT28,981m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao-nt-200,029m2
3Tháo dỡ trần-nt-207,54m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m-nt-2,1522m2
5Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch-nt-77,5m
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m-nt-0,3925tấn
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw-nt-7,102m3
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm-nt-1,254m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw-nt-5,6825m3
10Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ-nt-0,5355m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại-nt-481,071m2
12Tháo dỡ gạch ốp tường-nt-92,044m2
13Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại-nt-44,3002m3
14Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km-nt-4,4310m³/1km
15Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmnt4,4310m³/1km
C PHẦN CẢI TẠO:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIInt5,7331m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt5,25381m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt0,196m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40nt0,4639m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0026tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,0335tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,0222100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40nt1,6188m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt1,295m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0245tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1654tấn
12Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmnt361 lỗ khoan
13Cấy thép giằng móng vào bê tông bằng Sikadur 731nt361 lỗ khoan
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,1295100m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt7,4131m3
16Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmnt0,357410m³/1km
17Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmnt0,357410m³/1km
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt1,234m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt0,1m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0029tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0177tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,02100m2
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt0,63m3
24Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cmnt8,4m
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1095tấn
26Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmnt181 lỗ khoan
27Cấy thép đan thang vào bê tông bằng Sikadur 731nt181 lỗ khoan
28Ván khuôn gỗ cầu thang thườngnt0,0462100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt0,69m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0157tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1543tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,0805100m2
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt0,945m3
34Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cmnt4,8m
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,1311tấn
36Ván khuôn gỗ sàn máint0,0945100m2
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40nt16,2126m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40nt7,734m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung xi măng cố liệu 02 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40nt0,3828m3
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt0,9586m3
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,018tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,1005tấn
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,2323100m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt479,2646m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt8,05m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt9,45m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt19,5995m2
48Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40nt7,007m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40nt80,41m2
50Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40nt20,54m2
51Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40nt457,6985m2
52Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2nt45,1824m2
53Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inoxnt33,601m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40nt27,035m2
55Gia công xà gồ thépnt0,4154tấn
56Lắp dựng xà gồ thépnt0,4154tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt2,1522100m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt0,465100m2
59Đóng trần tấm nhựa 600x600, khung thép mạnt207,54m2
60Gia công lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm dán Decan. Kể cả phụ kiện chốt, khóant47,973m2
61Gia công lắp dựng vách kinh khung nhôm, kính trắng dày 8mm.nt2,7m2
62Sửa chữa cửa nhôm kính cũ để tận dụng và lắp đặt lạint25,7325m2
63Gia công lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa bằng thép hộp vuông 12 rỗng, thép LA 15x3mm. Kể cả sơn hoàn thiệnnt31,674m2
64Gia công lan can cầu thang tay vịn Inox304 D49, lan can sắt. Kể cả sơn hoàn thiện (Chi tiết xem thiết kế)nt6,2m
65Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạint12,48m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt12,481m2
67Vệ sinh granito bậc cấp cầu thang đánh bóng bằng dầu 2Knt40,831m2
68Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhànt996,934m2
69Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhànt246,83m2
70Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhànt580,4825m2
71Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt78,8708m2
72Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt12,3415m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt78,8708m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt12,3415m2
75Bả bằng bột bả vào tường, cộtnt656,6058m2
76Bả bằng bột bả vào dầm, trầnnt42,183m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.760,1281m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt580,4825m2
79Vệ sinh sàn mái, sê nô trước khi láng chống thấmnt35,86m2
80Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt3,586m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngnt35,86m2
D PHẦN ĐIỆN:
1Tháo dỡ toàn bộ các thiết bị điện cũ hiện có để lắp thiết bị mớint2tầng
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m đèn 1 bóngnt8bóng
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt35bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt4bộ
5Lắp đặt đèn sát trần có chụpnt3bộ
6Lắp đặt quạt trầnnt15cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtnt49cái
8Lắp đặt ổ cắm đơnnt62cái
9Lắp đặt ổ cắm đôint44cái
10Lắp đặt ổ cắm đơnnt55cái
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2nt50hộp
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2nt17hộp
13Mặt nạ đôint17cái
14Mặt nạ đơnnt50cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant14cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant17cái
17Tủ điện 200x300 sơn tĩnh điệnnt3cái
18Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2nt1.760m
19Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2nt2.100m
20Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2nt280m
21Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2nt110m
22Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2nt145m
23Lắp đặt hộp đấu nối nhựa 150x150mmnt14cái
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmnt700m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmnt100m
E PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmnt0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmnt0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmnt0,385100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmnt0,42100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmnt1,45100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmnt4cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmnt5cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmnt15cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmnt9cái
10Tê nhựa PVC DK 90nt2cái
11Tê nhựa PVC DK 60nt2cái
12Rắc co PVC DK 60nt1cái
13Rắc co PVC DK 27nt1cái
14Van đồng D27nt5cái
15Phiễu thu nước DK 200x200mmnt5cái
16Lắp phao nướcnt1cái
17Lắp đặt xí bệtnt5bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt5cái
19Lắp đặt chậu tiểu namnt1bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòint5bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòint5bộ
22Gương soint5cái
23Giá treo khăn inoxnt5cái
24Hộp đựng giấy vệ sinhnt5cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm (ren trong)nt12cái
26Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm (ren trong)nt3cái
27Kéo dán ốngnt1kg
28Cầu chắn rác inoxnt4cái
29Bồn inox 1,0m3nt1cái
F PHẦN PCCC:
1Lắp đặt bình cứu hỏa BC-MFZ4nt4bình
2Lắp đặt bình cứu hỏa CO2-MT3nt4bình
3Lắp đặt giá treont4cái
4Bảng tiêu lệnh PCCCnt2bộ
G HM: PHẦN THIẾT BỊ
H PHẦN ĐIỀU HÒA:
1Lắp đặt máy điều hoà 12000BTU/Hnt7bộ
2Lắp đặt máy điều hoà 9000BTU/Hnt7bộ
3Lắp đặt máy điều hoà 12000BTU- Loại máy Treo tườngnt7máy
4Lắp đặt máy điều hoà 9000BTU - Loại máy Treo tườngnt7máy
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmnt2,6100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmnt2,6100m
7Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmnt3100m
8Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmnt3100m
I PHẦN ĐIỆN THOẠI:
1Lắp đặt ổ cắm điện thoại loại 2 đôi 4 lõint10cái
2Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2nt2hộp
3Lắp đặt dây cáp điện thoại 10 đôi (10x2x0.5mm)nt10m
4Lắp đặt dây cáp điện thoại 02 đôi (2x2x0,5mm)nt130m
5Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2nt10hộp
6Mặt nạ đơnnt10cái
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmnt90m
8Tủ điện 200x300 sơn tĩnh điệnnt2tủ
9Tổng đài nội bộ 3 trung kế - 16 máynt1bộ
10Nguồn dự phòng VDC 12Vnt1bộ
J III. PHẦN INTERNET:
1Bộ định tuyến ASD ROUTERnt11 bộ
2Bộ SWITCH loại 8 đầu rant3bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtnt8cái
4Mặt nạ đơnnt8cái
5Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2nt8hộp
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmnt60m
7Lắp đặt dây mạng LAN CAT 5E-4 PAIR UTPnt130m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.987E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97312038E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 994.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.980.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 994.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.982.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ bồi dưỡng PCCC, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu có 01 chỉ huy trưởng công trình, là kỹ sư xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng PCCC, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên. có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng.75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải có 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã là kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp; đã là kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần điện, phải có 01 kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp, đã là kỹ thuật thi công điện ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.53
4 Kỹ thuật thi công phần nước 1 - Là kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình; đã là kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần nước phải có 01 kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình, đã làm kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.53
5 Phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm) 1 - Tốt nghiệp đại học, đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên. Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 nhân sự phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, có trình độ đại học, có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.32
6 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 đội trưởng có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.21
7 Công nhân lao động chuyên ngành 10 - Có chứng thực hợp lệ, giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng dân dụng, Hợp đồng lao dộng với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi bê tông(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Công suất 1,5 kW1
2 Máy đầm bàn (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Công suất 1,0 kW1
3 Ô tô tải(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe và xe có tải trọng 07 tấn1
4 Máy trộn vữa(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Dung tích 150 lít(nếu khác dung tích thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT)1
5 Máy trộn bê tông(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Dung tích 250 lít1
6 Máy hàn điện(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Công suất 23kW1
7 Máy khoan bê tông(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Công suất 0,62kW1
8 Máy khoan bê tông(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Công suất 1,5kW1
9 Máy cắt thép(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Công suất 5 kW1
10 Máy uốn thép(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Công suất 5 kW1
11 Máy cắt bê tông(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Công suất 1,5 kW1
12 Máy cắt gạch đá(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Công suất 1,7 kW1
13 Máy hàn điện(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Công suất 23 kW1
14 Máy mài(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Công suất 1,0kW2
15 Máy vận thăng (hoặc tời nâng)(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Công suất 0,8 tấn1
16 Ô tô tự đổ(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Công suất 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->