Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211289373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211230579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 12:43:00 đến ngày 2022-01-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,324,373,462 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,865,601 VNĐ ((Mười chín triệu tám trăm sáu mươi lăm nghìn sáu trăm lẻ một đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.987E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97312038E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 994.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.980.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 994.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.982.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ bồi dưỡng PCCC, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu có 01 chỉ huy trưởng công trình, là kỹ sư xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng PCCC, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên. có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải có 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã là kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp; đã là kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần điện, phải có 01 kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp, đã là kỹ thuật thi công điện ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình; đã là kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần nước phải có 01 kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình, đã làm kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên. Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 nhân sự phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, có trình độ đại học, có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 đội trưởng có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động chuyên ngành |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng thực hợp lệ, giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng dân dụng, Hợp đồng lao dộng với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi bê tông(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe và xe có tải trọng 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150 lít(nếu khác dung tích thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt thép(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy uốn thép(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy vận thăng (hoặc tời nâng)(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình sửa chữa Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ 110 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Danh mục, đặc tính kỹ thuật, mã hiệu, nguồn gốc xuất xứ các loi vật tư, thiết bị sử dụng (kèm theo catalogue, hồ sơ kỹ thuật…); - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu; - Báo giá của tất cả các loại vật tư, vật liệu (trong đó phải ghi rõ quy cách, đặc tính kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ, mã hiệu) sử dụng cho công trình chưa có trong Thông báo giá vật liệu xây dựng hàng tháng của Liên Sở Tài chính - Xây dựng Bình Định của các cơ sở sản xuất kinh doanh có tư cách pháp nhân hợp lệ; - Bảng cam kết sử dụng loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2019/BXD; - Hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm vật liệu, cấu kiện xây dựng; - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; - Biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công… * Riêng đối với các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được mời vào thương thảo phải mang nộp cho bên mời thầu để đối chiếu thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.865.601 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Thi đua – Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ (Địa chỉ: Số 254 Lê Hồng Phong, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).
+ Chủ đầu tư: Ban Thi đua – Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ (Địa chỉ: Số 254 Lê Hồng Phong, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Thi đua – Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ, số 254 Lê Hồng Phong, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3816 341, fax:. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định, số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Bộ phận giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675 Fax: 0256.3824509. Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC BAN THI ĐUA KHEN THƯỞNG | |||
| B | PHẦN THÁO DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V, E-HSMT | 28,981 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | -nt- | 200,029 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | -nt- | 207,54 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | -nt- | 2,1522 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | -nt- | 77,5 | m |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,3925 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | -nt- | 7,102 | m3 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | -nt- | 1,254 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | -nt- | 5,6825 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | -nt- | 0,5355 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | -nt- | 481,071 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | -nt- | 92,044 | m2 |
| 13 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | -nt- | 44,3002 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | -nt- | 4,43 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | nt | 4,43 | 10m³/1km |
| C | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | nt | 5,733 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 5,2538 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,196 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,4639 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0026 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0335 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,0222 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,6188 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,295 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0245 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1654 | tấn |
| 12 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | nt | 36 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Cấy thép giằng móng vào bê tông bằng Sikadur 731 | nt | 36 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,1295 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 7,4131 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | nt | 0,3574 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | nt | 0,3574 | 10m³/1km |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,234 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,1 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0029 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0177 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,02 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,63 | m3 |
| 24 | Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm | nt | 8,4 | m |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1095 | tấn |
| 26 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | nt | 18 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Cấy thép đan thang vào bê tông bằng Sikadur 731 | nt | 18 | 1 lỗ khoan |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,0462 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,69 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0157 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1543 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0805 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,945 | m3 |
| 34 | Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm | nt | 4,8 | m |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1311 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,0945 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 16,2126 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 7,734 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung xi măng cố liệu 02 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 0,3828 | m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,9586 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,018 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1005 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,2323 | 100m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 479,2646 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8,05 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 9,45 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 19,5995 | m2 |
| 48 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | nt | 7,007 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40 | nt | 80,41 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 20,54 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 457,6985 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | nt | 45,1824 | m2 |
| 53 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | nt | 33,601 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 27,035 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,4154 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,4154 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 2,1522 | 100m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 0,465 | 100m2 |
| 59 | Đóng trần tấm nhựa 600x600, khung thép mạ | nt | 207,54 | m2 |
| 60 | Gia công lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm dán Decan. Kể cả phụ kiện chốt, khóa | nt | 47,973 | m2 |
| 61 | Gia công lắp dựng vách kinh khung nhôm, kính trắng dày 8mm. | nt | 2,7 | m2 |
| 62 | Sửa chữa cửa nhôm kính cũ để tận dụng và lắp đặt lại | nt | 25,7325 | m2 |
| 63 | Gia công lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa bằng thép hộp vuông 12 rỗng, thép LA 15x3mm. Kể cả sơn hoàn thiện | nt | 31,674 | m2 |
| 64 | Gia công lan can cầu thang tay vịn Inox304 D49, lan can sắt. Kể cả sơn hoàn thiện (Chi tiết xem thiết kế) | nt | 6,2 | m |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 12,48 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 12,48 | 1m2 |
| 67 | Vệ sinh granito bậc cấp cầu thang đánh bóng bằng dầu 2K | nt | 40,831 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | nt | 996,934 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | nt | 246,83 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | nt | 580,4825 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 78,8708 | m2 |
| 72 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 12,3415 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 78,8708 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 12,3415 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường, cột | nt | 656,6058 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | nt | 42,183 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.760,1281 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 580,4825 | m2 |
| 79 | Vệ sinh sàn mái, sê nô trước khi láng chống thấm | nt | 35,86 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,586 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | nt | 35,86 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ các thiết bị điện cũ hiện có để lắp thiết bị mới | nt | 2 | tầng |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m đèn 1 bóng | nt | 8 | bóng |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 35 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | nt | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 49 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | nt | 62 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 44 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | nt | 55 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | nt | 50 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 17 | hộp |
| 13 | Mặt nạ đôi | nt | 17 | cái |
| 14 | Mặt nạ đơn | nt | 50 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 17 | cái |
| 17 | Tủ điện 200x300 sơn tĩnh điện | nt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | nt | 1.760 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | nt | 2.100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | nt | 280 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | nt | 110 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | nt | 145 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp đấu nối nhựa 150x150mm | nt | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | nt | 700 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | nt | 100 | m |
| E | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | nt | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | nt | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | nt | 0,385 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | nt | 0,42 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | nt | 1,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | nt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | nt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | nt | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | nt | 9 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC DK 90 | nt | 2 | cái |
| 11 | Tê nhựa PVC DK 60 | nt | 2 | cái |
| 12 | Rắc co PVC DK 60 | nt | 1 | cái |
| 13 | Rắc co PVC DK 27 | nt | 1 | cái |
| 14 | Van đồng D27 | nt | 5 | cái |
| 15 | Phiễu thu nước DK 200x200mm | nt | 5 | cái |
| 16 | Lắp phao nước | nt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt xí bệt | nt | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 5 | bộ |
| 22 | Gương soi | nt | 5 | cái |
| 23 | Giá treo khăn inox | nt | 5 | cái |
| 24 | Hộp đựng giấy vệ sinh | nt | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm (ren trong) | nt | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm (ren trong) | nt | 3 | cái |
| 27 | Kéo dán ống | nt | 1 | kg |
| 28 | Cầu chắn rác inox | nt | 4 | cái |
| 29 | Bồn inox 1,0m3 | nt | 1 | cái |
| F | PHẦN PCCC: | |||
| 1 | Lắp đặt bình cứu hỏa BC-MFZ4 | nt | 4 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình cứu hỏa CO2-MT3 | nt | 4 | bình |
| 3 | Lắp đặt giá treo | nt | 4 | cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh PCCC | nt | 2 | bộ |
| G | HM: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| H | PHẦN ĐIỀU HÒA: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 12000BTU/H | nt | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 9000BTU/H | nt | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 12000BTU- Loại máy Treo tường | nt | 7 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 9000BTU - Loại máy Treo tường | nt | 7 | máy |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | nt | 2,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | nt | 2,6 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | nt | 3 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | nt | 3 | 100m |
| I | PHẦN ĐIỆN THOẠI: | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại loại 2 đôi 4 lõi | nt | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 10 đôi (10x2x0.5mm) | nt | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 02 đôi (2x2x0,5mm) | nt | 130 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 10 | hộp |
| 6 | Mặt nạ đơn | nt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | nt | 90 | m |
| 8 | Tủ điện 200x300 sơn tĩnh điện | nt | 2 | tủ |
| 9 | Tổng đài nội bộ 3 trung kế - 16 máy | nt | 1 | bộ |
| 10 | Nguồn dự phòng VDC 12V | nt | 1 | bộ |
| J | III. PHẦN INTERNET: | |||
| 1 | Bộ định tuyến ASD ROUTER | nt | 1 | 1 bộ |
| 2 | Bộ SWITCH loại 8 đầu ra | nt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 8 | cái |
| 4 | Mặt nạ đơn | nt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 8 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | nt | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây mạng LAN CAT 5E-4 PAIR UTP | nt | 130 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.987E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97312038E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 994.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.980.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 994.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.982.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ bồi dưỡng PCCC, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu có 01 chỉ huy trưởng công trình, là kỹ sư xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng PCCC, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên. có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải có 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã là kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp; đã là kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần điện, phải có 01 kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp, đã là kỹ thuật thi công điện ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Là kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình; đã là kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần nước phải có 01 kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình, đã làm kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm) | 1 | - Tốt nghiệp đại học, đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên. Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 nhân sự phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, có trình độ đại học, có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 đội trưởng có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân lao động chuyên ngành | 10 | - Có chứng thực hợp lệ, giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng dân dụng, Hợp đồng lao dộng với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi bê tông(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Công suất 1,5 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Công suất 1,0 kW | 1 |
| 3 | Ô tô tải(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe và xe có tải trọng 07 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Dung tích 150 lít(nếu khác dung tích thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Dung tích 250 lít | 1 |
| 6 | Máy hàn điện(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Công suất 23kW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Công suất 0,62kW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Công suất 1,5kW | 1 |
| 9 | Máy cắt thép(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Công suất 5 kW | 1 |
| 10 | Máy uốn thép(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Công suất 5 kW | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Công suất 1,5 kW | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Công suất 1,7 kW | 1 |
| 13 | Máy hàn điện(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Công suất 23 kW | 1 |
| 14 | Máy mài(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Công suất 1,0kW | 2 |
| 15 | Máy vận thăng (hoặc tời nâng)(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Công suất 0,8 tấn | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Công suất 7 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi