Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211291256-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện đa khoa Huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20211255097 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu Bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 12:56:00 đến ngày 2022-01-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,692,086,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.038129E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600000.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm: Bản sao công chứng bằng cấp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện đa khoa Huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Vật tư y tế Kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm/TTB y tế chẩn đoán và các loại test thử năm 2021-2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu Bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu tham dự thầu phải có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại khoản 3 điều 38, Nghị định 36/2016/NĐ- CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kèm HSDT). - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a) Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; b) Đối với các hàng hoá là trang thiết bị y tế được phân nhóm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất theo quy định tại khoản 6 Điều 7 thông tư 14/2020/TT-BYT đối với hàng hóa dự thầu. Trường hợp, HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ theo quy định. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì hàng hoá dự thầu của nhà thầu được coi là không hợp lệ. - Các tài liệu quản lý trang thiết bị y tế theo nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016, nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, nghị định 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020, văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BYT ngày 16/03/2020 cụ thể: + Đối với trang thiết bị y tế loại A: Phải cung cấp Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng loại A. + Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: Phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định (Đối với trang thiết bị y tế không thuộc danh mục phải cấp phép nhập khẩu theo quy định tại Thông tư 30/2015/TT-BYT thì Nhà thầu phải cung cấp Tờ khai hàng hóa nhập khẩu hoặc Bản cam kết cung cấp tờ khai hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng của Nhà thầu). - Đối với hàng hóa có yêu cầu phân nhóm trong E-HSMT thì phải có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Có tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu: Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với hàng hóa chào thầu theo yêu cầu của E-HSMT. c) Đối với các mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế không phân nhóm: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Yêu cầu nhà thầu tham dự đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V và nộp một trong các tài liệu sau đây: catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với hàng hóa chào thầu theo yêu cầu của E-HSMT; - Tờ khai hàng hóa nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc Bản cam kết cung cấp tờ khai hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng của Nhà thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: - Tối thiểu còn 18 tháng đối với những mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; - Tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 18 tháng trở lên; - Tối thiểu còn 6 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 12-18 tháng; - Tối thiểu còn 3 tháng đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 6-12 tháng; - Tối thiểu còn 45 ngày đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng dưới 6 tháng (tính từ thời điểm giao hàng). - Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất từ năm 2021 trở đi. Trong các trường hợp đặc biệt khác, nhà thầu phải có báo cáo bằng văn bản, giải trình lý do không đáp ứng hạn sử dụng và được sự chấp nhận của bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; b) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu; c) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo như yêu cầu tại mục E-CDNT 10.2(c); d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín
Địa chỉ: Số 115, Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín. + Địa chỉ: Số 115, Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 02433853229 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín. Tổ chuyên gia – Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín Số điện thoại: 0917658389 + Địa chỉ: Số 115, Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế Hà Nội. + Địa chỉ: Số 4, Sơn Tây, Ba Đình, Hà Nội. + Điện thoại: 0243 3998 5765. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông thấm nước | 230 | kg | Được làm từ 100% bông tự nhiên, khả năng thấm hút cao và nhanh, không gây kích ứng da.Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 2 | Bông lót bó bột kích thước 10cm x 2,7m | 700 | Cuộn | Kích thước 4inchx2.7m (10cm x 2.7m). Thành phần 100% lá sợi tự nhiên (cotton), tạo cảm giác dễ chịu, an toàn đối với vùng xương được cố định, dễ dàng khi tháo bột. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 3 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật 4% | 16 | Can | Dung dịch rửa tay sát khuẩn: Chlohexidine Gluconate 4% (tương đương Chlorhexidine 22.5 g/l) Isopropanol | ||
| 4 | Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ mức độ cao | 90 | Can | Thành phần: ORTHO-PHTHALADEHYDE 0.55%. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 5 | Nước rửa tay nhanh chứa cồn | 2.000 | Chai | Thành phần chính: Ethanol, Isopropyl Alcohol, Chlorhexidine digluconate, chất dưỡng da và hương liệu. Diệt khuẩn nhanh, phổ rộng, sử dụng rửa tay thường qui. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 6 | Dung dịch tẩy rửa dụng cụ hoạt tính enzym | 25 | Chai | Thành phần: Enzyme Protease subtilisin 0.5%, pH trung tính không gây ăn mòn dụng cụ. Tác dụng sau 1-3 phút. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 7 | Bột bó kích thước 10 cm x 4,6m | 1.000 | Cuộn | Kích thước 10 cm x 4.6m. Thành phần: Bộ thạch cao, Bột liền gạc, lõi nhựa, vỏ là giấy bạc chống ẩm, gạc: 100% cotton. Độ tinh khiết cao. Thời gian đông kết: 2 - 4'. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 8 | Bột bó kích thước 15 cm x 4,6m | 500 | Cuộn | Kích thước 15 cm x 2.7m. Thành phần: Bộ thạch cao, Bột liền gạc, lõi nhựa, vỏ là giấy bạc chống ẩm, gạc: 100% cotton. Độ tinh khiết cao. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 9 | Băng cuộn 10cm x 2,5 cm | 5.000 | Cuộn | Kích thước 10cm x 2.5m; Sản phẩm được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao, không có độc tố. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001; ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 10 | Băng rốn - Gạc rốn | 1.200 | Cái | Được làm từ sợi polyester gồm 1 băng rốn và 1 miếng gạc 5cm x 6,5cm. Độ co giãn tốt, mềm mại cho da em bé. Thông thoáng, làm cho cuống rốn mau khô và rụng. Tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 11 | Băng dính thử nhiệt dùng cho tiệt khuẩn hơi nước | 15 | Cuộn | Chỉ thị nhiệt 24mm x 55m có Acrylic và vạch mực chỉ thị hóa học. Vạch chỉ thị sẽ chuyển sang màu đen sau khi qua tiệt khuẩn.Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 12 | Băng dính vải lụa | 1.100 | Cuộn | Kích thước 5cm x 5m; Vải lụa 100% cellulose acetate, keo oxyd kẽm không dùng dung môiĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 13 | Gạc hút y tế | 5.000 | Mét | Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III.Kích thước: 1000 m x 80 cm Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001; ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 14 | Gạc miếng vô khuẩn nội soi (7,5 x 7,5cm x 6 lớp) | 1.500 | Miếng | Sản phẩm được làm từ chất liệu vải không dệt. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III. Tiệt trùng bằng khí EO. Gas. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001; ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 15 | Gạc phẫu thuật 30 x 40 (cm) x 6 lớp | 2.000 | Miếng | Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III. Tiệt trùng bằng khí EO. Gas. Kích thước: 30x40 cm x6 lớpĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001; ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 16 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 10 x 10 (cm) x 8 lớp | 15.000 | Miếng | Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Kích thước: 10x10 cm x8 lớpĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001; ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 17 | Bơm tiêm 1 ml | 5.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 18 | Bơm tiêm 5ml | 100.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5 ml, cỡ kim 23G, 25G. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 19 | Bơm tiêm 10 ml | 50.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10 ml, cỡ kim 23G,25G. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 20 | Bơm tiêm 20 ml | 10.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G; 25G. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng .Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 21 | Bơm tiêm 50 ml (Đầu to + đầu nhỏ) | 1.500 | Cái | Bơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml, đốc xi lanh nhỏ lắp vừa kim tiêm các số. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 22 | Kim chích máu thử tiểu đường dùng cho các loại máy | 2.000 | Cái | Chất liệu thép không rỉ. Thân có dập gân tăng cứng. Đầu kim sắc nhọn. Tiệt trùng từng chiếc. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 23 | Kim lấy máu, lấy thuốc tiệt trùng các số | 70.000 | Cái | Kích cỡ: 18G, 20G, 23G, Đầu kim vát 3 cạnh giúp tiêm sắc ngọt, dùng được cho tất cả các loại bơm tiêm hoặc dùng để lấy máu, lấy thuốc. Khử trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001; ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 24 | Kim luồn tĩnh mạch có cánh 24G | 500 | Cái | Kim sắc số "24G x 3/4". Kim luồn tĩnh mạch có cánh, không cổng chích thuốc, có đầu bảo vệ kim loại dạng lò xo 2 cánh tay đòn vắt chéo, ống thông làm bằng vật liệu PUR hoặc FEP. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 25 | Kim luồn tĩnh mạch có cánh | 11.000 | Cái | Các cỡ. Catheter làm bằng chất liệu PTFE, có 3 đường cản quang ngầm. Kim bằng thép không ghỉ phủ silicon, vát đa diện. Có cánh, cổng tiêm thuốc có van silicon chống trào ngược. Thời gian lưu tối đa 72h. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 26 | Kim luồn tĩnh mạch không cánh các cỡ | 7.000 | Cái | Kim luồn kiểu hình bút, đóng gói đơn chiếc bằng vỏ nhựa. Kim sắc số 18G x 2", 20G x 2", 22G x 1", 24G x 3/4". Có 3 vạch sợi X-ray, tác dụng cản quang và tăng cứng dai cho đầu Silicon. Phần Silicon cứng, dai, không bị gẫy, không bị toè khi chọc ven. Các đầu nối kín không bị hở. Đóng gói 50x20 = 1.000cái/thùng. Tiệt trùng 2 lần bằng chùm điện tử và khí EO. Cán dài, khoang chứa máu rộng. Phần Catheter sử dụng nguyên liệu ETFE ít gây dị ứng da, viêm da hay viêm tĩnh mạch. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 27 | Kim cánh bướm 23G | 20.000 | Cái | Có các số 23G. Đầu nối, được làm bằng nhựa trong y tế cao cấp ABS. Nắp đầu nối, nắp đậy kim và cánh bướm được làm bằng nhựa y tế cao cấp PE. Dây dài 30cm nguyên liệu PVC y tế cao cấp, kim sắc làm từ thép không gỉ , nòng kim có thành mỏng, đầu góc xiên vát ngắn giúp lấy ven dễ dàng. Tiệt trùng bằng khí EO. Đóng gói 1 x 100 cái/túi PE. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 28 | Kim cánh bướm 25G | 7.000 | Cái | Đầu kim 3 mặt vát làm bằng hợp kim Crôm-Nikel có tráng lớp silicon (Tạo độ bén và giảm đau tối ưu). Có đầu khoa Luer, dây nối 30cm, không có chất phụ gia DEHP. Có đầu khóa Luer.Dây nôi 30cm, Không có chất phụ gia DEHP, thay thế bằng DEHT an toàn.Chiều dài kim 15 mm, đường kính kim 0.5 mm, tốc độ dòng chảy 4.0 ml/ phút.Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 29 | Kim gây tê tủy sống các số | 500 | Cái | Kim gây tê tủy sống đầu Quinck có 3 mặt vát sắc, các cỡ G18, G20, G22, G25, G27. Chuôi kim trong suốt + Thiết kế lăng kính pha lê phản quang trong chuôi kim Que thông nòng có màu theo quy ước. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 30 | Kim tiêm nha khoa | 500 | Cái | Kích thước kim 27Gx 13/16 (0.40 x 21mm). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 31 | Kim châm cứu loại | 100.000 | Cái | Kích thước: 5cm, 6cm. Nguyên vật liệu làm từ thép không gỉ y tế chuyên ngành. Đầu kim láng nhọn, không rỉ, không gãy. Sản phẩm kim được tiệt trùng bằng khí E.O.G. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 32 | Dây truyền dịch | 22.000 | Cái | Dây dài 175cm, đường kính 3.8-4.1mm, nguyên liệu PVC y tế cao cấp, dây được tráng Silicon, mềm, chống vặn xoắn, róc thuốc không gây phản ứng, nhiễm độc. Kim 21G sắc, 1ml = 20 giọt. Bầu đếm giọt thể tích 10ml/5cm, có phin lọc, có cửa thoát khí. Khóa bánh xe nhẹ và khoảng điều chỉnh dài do đó tốc độ truyền được điều chỉnh dễ dàng. Kim sắc, các đầu nối không bị hở, bóng cao su đàn hồi tốt không bị chảy dịch khi tiêm. Tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 33 | Dây thở oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em | 6.000 | Cái | Dùng để dẫn khí oxy, dây dài 2.2m, kích cỡ size S, L. Chất liệu nhựa tốt dẻo, độ cong thích hợp. Trơn láng không gây tổng thương, không gây kích ứng da, không dể vỡ, đứt gãy. Tiệt trùng bằng khí E.O. Đóng gói riêng từng đơn vị nhỏ nhất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 34 | Dây truyền máu | 20 | Bộ | Thể tích truyền: 20giọt ≈ 01ml ± 0.1 ml. Tiệt trùng bằng khí EO. Đàn hồi tốt, bầu đếm giọt mềm, chống vặn xoắn. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 35 | Dây garo chun | 50 | Cái | Dây garo chun | ||
| 36 | Dây nối bơm tiêm điện các cỡ | 300 | Cái | Độ dài của dây nối là 150cm, 140cm, 75cm. Kích thước I.D 1.0mm, O.D 2.0mm. Sản phẩm tiệt trùng 100%. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001; ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 37 | Khóa ba chạc không dây | 350 | Cái | Có 2 lỗ thông trong và 1 lỗ thông ngoài. Có van bấm khi dừng chính xác tại mỗi vị trí để đảm bảo độ chính xác.Quay 360 độ.Có nắp, có vỏ và khóa xoay. Tiệt trùng, không gây sốt. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001; ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 38 | Khóa ba chạc có dây nối | 1.200 | Cái | Có 2 lỗ thông trong và 1 lỗ thông ngoài. Dây nối dài 10cm, 25cm. Có van bấm khi dừng chính xác tại mỗi vị trí để đảm bảo độ chính xác. Quay 360 độ.Có nắp, có vỏ và khóa xoay. Tiệt trùng, không gây sốt. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001; ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 39 | Găng tay dài tiệt trùng | 400 | Đôi | Cỡ 7.0; 7.5. Sản xuất từ Latex cao su thiên nhiên chất lượng cao, có phủ bột chống dính. Đã tiệt trùng. Chiều dài 490-500mm. Độ dày thấp nhất 0,14mm. Trọng lượng 40g/1 đôi. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001; ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 40 | Găng tay khám | 180.000 | Đôi | Nguyên liệu cao su tự nhiên có bột. Bề mặt trơn nhẵn. Trọng lượng găng cỡ M: 5.0 ± 0.2g. Độ dày ngón tay nhỏ nhất 0.1, lòng bàn tay nhỏ nhất 0.09; cổ tay nhỏ nhất 0.08. Trước và sau hóa già có độ bền sức căng nhỏ nhất là 18 và 14 (Mpa), độ dãn dài nhỏ nhất là 650 và 500%. Lượng protein tối đa 200 µg/dm². Lượng bột tối đa 10mg/dm². Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 41 | Găng tay mổ tiệt trùng các số | 6.000 | Đôi | Nguyên liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiênHàm lượng bột ≤10 mg/dm2Hàm lượng protein chiết xuất ≤ 200µg/găng tayMàu sắc: Màu cao su tự nhiênĐặc tính: Bàn tay hình cong, phân biệt tay trái, tay phải viền mép cuốn, có bột, tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 42 | Sond dạ dày | 400 | Cái | Sonde dạ dày gồm bộ phận đầu nối hình phễu và ống dây nhựa mềm dài 125 cm. Đầu dây mềm và tròn, có 4 lỗ không đối xứng để tăng lưu lượng dẫn lưu. Trên thân ống có đánh dấu chia vạch ở 45cm, 55cm, 65cm và 75cm. Ống nối hình phễu được làm từ nguyên liệu nhựa co giãn được, chống vặn xoắn, khớp với xilanh dùng để thụt rửa hoặc hút dịch. Có nắp đậy chống nhiễm vào đường ống. Các số từ 6-18 Fr. Đóng gói 1x300 cái/thùng. Đã tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 43 | Ca-nuyn (cannula) các loại, các cỡ | 60 | Cái | Ống thông đường thở được làm từ nhựa cứng PE, không có độc tố, và không gây kích ứng. Có các cỡ từ 4.0 đến 12.0 cm. Đầu canuyn có màu sắc khác nhau giúp phân biệt các cỡ. Được tiệt trùng bằng khí ETO. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 44 | Ống ca-nuyn (cannula) mở khí quản các loại, các cỡ | 5 | Cái | Được làm bằng nhựa PVC không độc. Có bóng, cong 90 độ. Đầu valve có khóa. Đường mờ tia X chạy dọc chiều dài ống. Đầu cổ dài 240 cm. Không có cao su. Sử dụng 1 lần. Có các số từ 5.0 đến 9.0. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 45 | Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ (bao gồm ống nội khí quản canlene) | 300 | Cái | Được làm từ nhựa PVC cao cấp, không bóng, van có đầu bơm cho khóa luer, đầu nối tiêu chuẩn 15mm, đường mờ tia X chạy dọc chiều dài ống. Có các cỡ: từ 2.5 – 10.0. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 46 | Sonde Folay 3 nhánh các số 22, 24 | 40 | Cái | Nguyên liệu: 100% cao su tiền lưu hóa với catheter được xử lý bằng dầu silicon y tế cao cấp. Kích thước đầu tip ngắn: 21-24mm giảm kích thích bàng quang, chiều dài tổng thể: 400mm, chiều dài phễu: 40mm, dung tích bóng chèn: 30ml. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 47 | Ống (dây) hút nhớt, dịch các số | 1.000 | Cái | Chất liệu PVC y tế cao cấp, ống mềm dài 50-60 cm, có lỗ kiểm soát. Đã tiệt trùng. Có các số từ 6-16Fr. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 48 | Sonde Folay 2 nhánh các số | 600 | Cái | Nguyên liệu: 100% cao su tiền lưu hóa với catheter được xử lý bằng dầu silicon y tế cao cấp. Kích thước đầu tip ngắn: 21-24mm giảm kích thích bàng quang, chiều dài tổng thể: 400mm, chiều dài phễu: 40mm, dung tích bóng chèn: 30ml. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 49 | Ống hút thai các loại, các cỡ | 100 | Cái | Các số: 4, 5, 6. Được tiệt trùng bằng khí E.O. Sản xuất bằng nhựa PVC. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 50 | Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ | 200 | Ống | Đóng gói trong túi poly bags trong suốt, 100 ống/ túi. Ống hút được làm từ nhựa PCV không độc hại thân thiện môi trường và được thêm vào dây kim loại để dễ dàng uốn cong và giữ lại hình dáng mong muốn. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 51 | Chỉ không tiêu Nylon số 3/0 | 1.000 | Sợi | Chỉ nylon không tiêu số 3/0, chỉ dài 90 cm, màu xanh. Đầu kim tam giác, độ cong 3/8 vòng tròn, kim dài 26 mm. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 52 | Chỉ không tiêu Nylon số 5/0 | 300 | Sợi | Chỉ nylon không tiêu số 5/0, chỉ dài 75cm, màu xanh. Đầu kim tam giác, độ cong 3/8 vòng tròn, kim dài 16 mm. Là Chỉ đơn sợi, không tiêu, tiệt trùng được làm từ polyamide 6.0 và polyamide 6.6. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 53 | Chỉ thép sô 5 | 20 | Sợi | Chỉ thép số 5, 48mm 1/2c. 4 x 45cm. Chỉ thép số 5, dài 45cm, thẳng, kim 48mm, kim tròn đầu tam giác V40. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 54 | Cán dao | 5 | Cái | Được làm từ hợp kim thép inox không gỉ cao cấp có độ bền cao, an toàn cho người sử dụng, có phần thân có sọc ma sát giúp cầm dao mổ một cách chắc chắn hơn, không bị trơn trượt đặc biệt khi đeo bao tay cao su khi phẫu thuật. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 55 | Lưỡi dao mổ các số | 2.000 | Cái | Chất liệu: Chất liệu thép không gỉ, dao sắc, tiệt trùng bằng tia Gamma. Các số 10, 11, 12 ,15, 20, 21, 22. Kích thước luỡi dao ngang 2.3mm. Các rãnh dọc lưỡi dao tương thích với mọi loại cán dao mổ tiêu chuẩn fitment số 3 và số 4 cũng như là 3L, 4L & 7. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 56 | Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ | 250 | Cái | Túi nylon, có dây buộc 2mm. Tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 57 | Côn giấy các số | 5 | Hộp | Dùng để thấm khô ống tủy, đủ các số. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 58 | Que đè lưỡi gỗ | 7.000 | Cái | Được làm từ gỗ tự nhiên, sấy khô, đánh bóng, sau đó mỗi que được đóng vào một túi lilong và được tiệt trùng bằng khí EO. Kính thước: 150mm x 20mm 2mm. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 59 | Điện cực tim | 1.500 | Cái | Hình dạng Oval, PE Foam. Kích thước: 43mm x 45mm. Độ dính cao. Tiếp xúc tốt, không gây kích ứng da. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 60 | Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ | 500 | Cái | Clip mạch máu. Chất liệu: Polymer. Cấu tạo gai sọc thân clip chống trượt, có khoá an toàn. Clip kẹp mạch máu các cỡ. Hỗ trợ lắp đặt cán clip. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 61 | Hemolock | 250 | Cái | Clip mạch máu kẹp mạch máu trong phẫu thuật, Chất liệu titanium. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 62 | Mask bóp bóng các cỡ | 84 | Cái | Có các cỡ từ 0-5. Có vòng nhiều màu sắc để phân biệt các kích cỡ. Phần đệm ôm sát mặt có van 1 chiều điều chỉnh được. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 63 | Mask thanh quản các cỡ (bằng nhựa PVC) | 10 | Cái | Chất liệu PVC, Tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 64 | Mask thanh quản các cỡ (Chất liệu Silicon) | 20 | Cái | Mask bằng silicon mềm sử dụng nhiều lần. Bì 1 cái. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 65 | Mask thở ô xy không túi các cỡ | 200 | Cái | Chất liệu PVC, mềm, trong suốt, dây không bị vặn xoắn. Mác thở oxy được thiết kế cho việc truyền khí oxy qua đường miệng với mức độ tập trung oxy mức trung bình. Độ tập trung oxy: 30-45% với dòng chảy oxy là 5-6L/min; 40-60% với dòng chảy oxy là 7-8L/min. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 66 | Mask thở oxy có túi người lớn, trẻ em | 200 | Cái | Chất liệu PVC, mềm, trong suốt, dây không bị vặn xoắn. Mác thở oxy có túi được thiết kế cho việc truyền khí oxy qua đường miệng với mức độ tập trung oxy cao. Độ tập trung oxy: 95% - 100% với dòng chảy oxy là 5-8 l/min. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 67 | Mũi khoan kim cương | 15 | Mũi | Mũi khoan kim cương phần mũi khoan phủ kim cương nhân tạo, chịu nhiệt cao, khó mòn, sử dụng cho tay khoan nhanh (High speed) dùng trong mài cùi răng, trám răng, nội nha. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 68 | Mask khí dung NL, TE) | 500 | Cái | Chất liệu PVC, mềm, trong suốt, dây không bị vặn xoắn. Tốc độ / tỷ lệ phun sương không ít hơn 0.25ml/min. Kích cỡ hạt thuốc không nhỏ hơn 5 µm. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 69 | Acid efching | 1 | Lọ | etching dạng lỏng 37% axit phosphoric. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 70 | Bao cao su (trơn) | 1.200 | Cái | Sản xuất từ cao su thiên nhiên. Không mùi, trong mờ và không màu. Chiều dài ≥ 170mm, chiều rộng 49-52 ± 2mm. Độ dày 0.065mm ± 0.015mm. Dung dịch bôi trơn: silicone. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 71 | Bầu khí dung OMRON | 100 | Cái | Nhựa y tế cao cấp không độc hại, không gây ảnh hưởng đến sức khỏe người sử dụng. | ||
| 72 | Hóa chất Cloramin B | 180 | kg | Thành phần: Clo hoạt tính ≥25% | ||
| 73 | Cán gương | 20 | Cái | Chất liệu inox không gỉ. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 74 | Cement hàn,trám răng số 9 | 2 | Hộp | Chất hàn/trám răng Fuj IX hoặc tương đương.Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 75 | Trâm gai lấy tủy | 5 | Hộp | Được làm từ niti có độ dẻo chống gãy trong dò ống tủy cong khó.Trâm gai được thiết kế với cán cầm chắc chắn, các gai đàn hồi, sắc bén đảm bảo an toàn trong quá trình thao tác. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 76 | Chất diệt tủy | 1 | Hộp | Diệt tủy loại bỏ tủy ra khỏi răng. Thành phần Ephedrin, Lidocain, Camphor, Parachlorophenol | ||
| 77 | Chất hàn tạm thời | 1 | Lọ | Vật liệu hàn tạm, hộp 30g. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 78 | Composit chảy (A3,A3,5) | 20 | Nhộng | Composit chảy (A3,A3,5). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 79 | Đầu lọc khuẩn máy gây mê | 100 | Cái | Được sử dụng trong gây mê, đáp ứng được các yêu cầu về tương thích sinh học. | ||
| 80 | Dầu Parafin | 10 | Lít | Chai 500ml. Dầu parafin lỏng không màu, trong suốt, không mùi, không vị và là chất lỏng dưới dạng dầu. Nhãn ghi rõ hãng nước sản xuất, công ty chịu trách nhiệm về sản phẩm. | ||
| 81 | Đĩa Peptri thủy tinh | 50 | Cái | Chất liệu: thủy tinh trong suốt. Bề mặt nắp phẳng, không bọt và vết thủy tinh. Dùng cho các ứng dụng sinh học, y tế, cấy vi sinh, quan sát bằng kính hiển vi. | ||
| 82 | Eugenol nha khoa | 1 | Lọ | Dung dịch dầu Eugenol tinh khiết dùng để làm dịu cơn đau răng nhẹ và để tạo hợp chất giảm đau cho răng với ocide kẽm (Zinc Oxide) | ||
| 83 | Gel bôi trơn | 100 | Tuýp | Dùng trong điện liệu pháp, kỹ thuật soi bàng quang, thăm khám bằng tay và bôi trơn để giảm bớt tình trạng khô âm đạo, 1 tuýp 82g hộp. | ||
| 84 | Giấy cắn lấy dấu răng | 2 | Túi | Lấy dấu răng | ||
| 85 | Gutta nha khoa các loại | 5 | Hộp | Vật tư, hóa chất sử dụng trong nha khoa. Đủ các số tương ứng với các mầu | ||
| 86 | Dung dịch sát trùng ống tủy | 1 | Lọ | Thành phần kháng khuẩn (Parachlorophenol và camphor). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 87 | Chất hàn Composit đặc | 1 | Ống | Chất hàn composit đặc. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 88 | Dung dịch trám bít ống tủy Endomethazone | 1 | Lọ | Dung dịch trám bít ống tủy gồm hydrocortison axetat 1.0g, Paraformaldehyde 2.2g | ||
| 89 | Hydroxide calcium | 2 | Lọ | Canxi hydroxide là màu trắng dạng bột (cũng được gọi là Bột tinh thể, siêu mịn bột) sử dụng trong chuyên khoa răng hàm mặt. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 90 | Kẹp rốn | 300 | Cái | Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 91 | Khẩu trang giấy dùng trong y tế (3 lớp) đã tiệt trùng | 70.000 | Cái | Lớp ngoài: chống thấm nước. Lớp giữa: lọc bụi và vi khuẩn, không thấm nước. Lớp trong thấm hút nước. Thanh nẹp mũi bằng nhựa hoặc kim loại. Dây đeo có tính đàn hồi. Đạt chi tiêu kỹ thuật theo tiêu chuẩn TCVN 8389-1:2010Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 92 | Lá chắn kẽ | 1 | Túi | Dùng cho chuyên khoa răng. Độ dày: 0.015 inch. Mỏng, dẻo, dễ bẻ cong. Bề mặt nhẵn, không bám dính. | ||
| 93 | Lam kính | 20 | Hộp | Chất liệu kính Soda vôi, kích thước 25.4*76.2mm, độ dày 1.0-1.2mm, trong suốt, bề mặt phẳng, không mốc. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 94 | Lamen các cỡ | 20 | Hộp | Đảm bảo độ trong suốt, không trầy xước. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 95 | Lentulo | 5 | Vỉ | Thép không gỉ. Tính mềm dẻo, độ chống gãy cao. Lò xo gắn liền chuôi. Vỉ 4 cây. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 96 | Nhiệt kế y tế | 200 | Cái | Dùng để đo nhiệt độ cơ thể khoảng đo từ 35oC đến 42oC. Gồm 2 phần: Phần cảm nhận nhiệt độ là bầu đựng thủy ngân và phần hiển thị kết quả là thang chia vạch. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 97 | Dùng để đo nhiệt độ cơ thể khoảng đo từ 35oC đến 42oC. Gồm 2 phần: Phần cảm nhận nhiệt độ là bầu đựng thủy ngân và phần hiển thị kết quả là thang chia vạch. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | 10 | Cái | Đo thân nhiệt: 34.0 – 42.2 độ C ( 93.2 – 108 độ F). Đo vật thể: 0-100 độ C ( 32 – 212 độ F). Độ chính xác: ± 0.2 độ C trong khoảng 36 – 39 độ C | ||
| 98 | Nong dũa ống tủy các cỡ | 5 | Cái | Làm bằng thép không gỉ, dùng để điều trị tủy răng. Các cỡ: ((size 8, 10, 15, 20, 25) x 21 mm; x 25mm). Vỉ 6 cái. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 99 | Ống chống đông EDTA | 40.000 | Cái | Kích thước 12x75mm. Nắp xanh dương.Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA) dùng kháng đông cho 2ml.Đạt kiểm chuẩn Eurofins hoặc tương đương chứng minh ống nghiệm nhựa chịu được lực quay ly tâm 3000 vòng/phút trong thời gian 5 phút. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 100 | Ống chống đông Heparin 2ml | 40.000 | Cái | Kích thước 12x75mm. Nắp màu đen. Dùng xét nghiệm Ion đồ Na+, K+, Ca2+, Cl-... trừ Li+. Ngoài ra còn sử dụng cho các xét nghiệm sinh hóa đặc biệt là NH3 và định lượng Alcohol trong máu. Hóa chất bên trong là chất kháng đông Heparin Lithium, thể tích vừa đủ kháng đông cho 2ml máu..Đạt kiểm chuẩn Eurofins hoặc tương đương chứng minh ống nghiệm nhựa chịu được lực quay ly tâm 3000 vòng/phút trong thời gian 5 phút.Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 101 | Ống nghiệm thủy tinh 1,8 x 15cm | 1.400 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt. Kích thước 1.8 x 15cm | ||
| 102 | Ống chống đông Natri citrat 3,8% | 1.000 | Cái | Kích thước 12x75. Nắp màu xanh lá cây. Hóa chất bên trong là Trisodium Citrate 3.2%, thể tích vừa đủ kháng đông cho 2ml máu. Dùng xét nghiệm liên quan đến yếu tố đông máu và tốc độ lắng máu.Đạt kiểm chuẩn Eurofins hoặc tương đương chứng minh ống nghiệm nhựa chịu được lực quay ly tâm 3000 vòng/phút trong thời gian 5 phút.Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 103 | Viên nén pha dung dịch khử khuẩn | 6.000 | Viên | Thành phần: Troclosense Sodium (50% DICHLOR-ISOCYANURATE NATRI kl/kl); 2,5g. Dạng viên sủi tan nhanh trong nước tạo dung dịch có pH acid 6.2. Khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 104 | Tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm tỵ hầu | 500 | Cái | Chất liệu cán bằng nhựa PP/ABS, đầu bông nylon flocked, chiều dài 150mm, có khấc bẻ ở vị trí 85mm. Đóng gói riêng từng chiếc. Tiệt trùng bằng EO Gas. Được sử dụng để lấy dịch tỵ hầu trong các xét nghiệm tìm virus. Quy cách đóng gói: 500 cái/ túi. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 105 | Tăm bông nha khoa | 2 | Lọ | Lọ 100 cái | ||
| 106 | Thám châm | 20 | Cái | Chất liệu thép, dùng cho chuyên khoa răngĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 107 | Túi đựng nước tiểu có móc treo 2000ml | 600 | Cái | Dung tích 2000ml, có bảng ghi thông tin bệnh nhân; Van xả thoát đáy chữ T, gồm 2 loại có quai treo và không có quai treo; Tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 108 | Vôi soda | 2 | Can | Độ hấp thu CO2: 200 lít/Kg. Độ bụi: 0.25%. Độ cứng: 97.40%. Chỉ thị màu: Trắng → Oliu. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 109 | Hút nhớt sơ sinh số 6 | 200 | Lọ | Chất liệu PVC y tế cao cấp, ống mềm dài 50-60 cm, có lỗ kiểm soát. Đã tiệt trùng. Có các số từ 6-16Fr. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 110 | Dung dịch Acid acetic | 2 | Lít | Dung dịch không màu, mùi chua của dấm. Có số giấy phép lưu hành sản phẩm trên nhãn sản phẩm. | ||
| 111 | Dung dịch Lugol 3% | 3 | Lít | Dung dịch lugol 3% sử dụng trong thăm khám sản phụ khoa. | ||
| 112 | Xốp cầm máu | 3 | Gói | Bông cầm máu tự tiêu, bản chất là bông xốp collagen tan tự nhiên, tương hợp sinh học với cơ thể | ||
| 113 | Gắp khám | 20 | Cái | Gắp khám, làm bằng thép không gỉ dùng trong y tế, quy cách đóng gói túi 1 cái.Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương. | ||
| 114 | Đầu côn nhựa (vàng) | 15.000 | Cái | Đầu côn vàng dung tích 200 ul, làm từ nhựa PP, không kim loại, không DNAse, RNAse. Thiết kế phù hợp với các loại cây pipet trên thị trường, ôm khít đầu cây pipet, thành trong không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 115 | Mũ giấy phẫu thuật (Nam, Nữ) | 2.000 | Cái | Chất liệu: Vải không dệt, vô trùng, ôm vừa đầu. Sử dụng 1 lần. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 116 | Huyết áp | 30 | Cái | Máy đo huyết áp cơ với vòng bít làm bằng chất liệu vải có độ bền cao. Đồng hồ có chia vạch từ 20-30 mmHg. Độ chính xác ± 3mmHg. Hệ thống dây dẫn khí bằng cao su cao cấp chống oxy hoá. Đồng hồ áp lực hiển thị áp xuất chuẩn (không bị lệch điểm không). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 117 | Ống nghe | 20 | Cái | Thiết kế giúp chẩn đoán tốt, làm từ thép không gỉ, dây ống nghe làm từ cao su mềm. Tai nghe có độ khuếch tán lớn. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 118 | Sáp paraffin | 100 | kg | Thành phần: Sáp parafin cứng có mầu trắng hoặc màu trắng hơi ngả vàng, không mùi, dạng khối | ||
| 119 | Giấy in máy khúc xạ | 4 | Tập | Kích thước: 58mm x 25m. Giấy dạng cuộn. Giấy in bám chữ, rõ nét. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương. | ||
| 120 | Gel điện tim | 20 | Lọ | Tan trong nước, đã được tiệt trùng. Tăng dẫn truyền tín hiệu điện tim. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 121 | Gel siêu âm | 30 | Can | Tan trong nước, đã được tiệt trùng. Tăng dẫn truyền tín hiệu điện tim. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 122 | Huyết áp điện tử | 4 | Cái | Tích hợp công nghệ Intellisense và Fuzzy logic giúp việc đo huyết áp diễn ra tự động dễ dàng bạn không cần phải có kiến thức chuyên môn vẫn dễ dàng sử dụng. Có sạc pin đi kèm. | ||
| 123 | Dây hút dịch phẫu thuật | 1.200 | Cái | Dài 180cm; Vật liệu nhựa y tế cao cấp không chứa DEHP. Lòng ống trơn láng tráng silicon. Có 2 đầu nối. Đóng gói: 1 cái/ gói. Tiệt trùng bằng khí CO2. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 124 | Dây rửa nội soi 2 nhánh | 5 | Cái | Có 2 đầu dẫn, chiều dài 255cm, có 3 khóa điều chỉnh dòng chảy. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 125 | Cuvet | 70 | Thanh | Cuvet quy cách 29 cuvette/thanh. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 126 | Cốc đựng huyết thanh máy sinh hóa | 4.000 | Cái | Bằng nhựa PP trắng trong, không nắp đậy, dung tích 1.5ml. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 127 | Khí oxy (Bình 40 lít) | 2.500 | Bình | Chất lượng 99% dung tích bình 40 lít ( ≈ 25kg/bình) | ||
| 128 | Khí oxy (Bình 10 lít) | 200 | Bình | Chất lượng 99.5% dung tích bình 10 lít, áp suất 135 bar ± 3% | ||
| 129 | Khí CO2 (Bình 40 lít) | 5 | Bình | Chất lượng 99.5% dung tích bình 40 lít, áp suất 135 bar ± 3% | ||
| 130 | Nước hiện hãm dùng rửa phim X-Quang | 30 | Bộ | Chất lỏng cô đặc được đóng trong chai nhựa PE với tem bịt PE sinh tháiTỷ lệ nạp đầy 300-600ml/m2Một thùng chất hiện hình E.O.S.Dev. chứa thuốc hiện cho 2x20 l (2x5.28 gal)Một thùng chất cố định E.O.S.Fix chứa thuốc hãm cho 2 x 25 l (2 x 6.6 gal)Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 131 | Phim X-Quang 24 x 30 | 130 | Hộp | Kích thước 24 x 30 cm. Công nghệ nhũ tương đồng nhất giữ cho hình ảnh luôn đảm bảo ổn định và chất lượng caoThời gian xử lý phim là 90 giây tại nhiệt độ 33oCĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 132 | Phim X-Quang 30 x 40 | 220 | Hộp | Kích thước 30 x 40 cm.Công nghệ nhũ tương đồng nhất giữ cho hình ảnh luôn đảm bảo ổn định và chất lượng caoThời gian xử lý phim là 90 giây tại nhiệt độ 33oCĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 133 | Giấy in ảnh siêu âm | 220 | Cuộn | Kích thước: 110mm x 20m. Giải màu xám hiển thị rõ nét với độ phân giải cao. Độ bền hình ảnh tốt. In ra bản in tương đương với bản gốc. Tương thích để sử dụng trên cả máy in Sony và Mitsubishi.Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 134 | Giấy điện tim 6 cần | 450 | Tập | Kích thước 110mm x 140mm, 200 tờ. Chất liệu giấy dày, dai, chống xước tốt. Giấy bám mực tốt, hình ảnh in ấn rõ nét, hiển thị hình ảnh điện tim rõ ràng, sinh động, không xảy ra tình trạng kẹt giấy khi sử dụng Dùng cho máy điện tim 6 cần.Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 135 | Giấy in máy monitor sản khoa | 5 | Tập | Kích thước 150mm x 100mm x 150 tờ.Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 136 | Giấy in nhiệt | 200 | Cuộn | Kích thước: 57mm x 30m x 16mm; 58mm x 30m x 16mm. Chất liệu bằng giấy trắng in nhiệt dùng cho in máy sinh hóa, huyết học, nước tiểu. Đạt tiêu chuẩn ISO 14001:2015 hoặc tương đương. | ||
| 137 | Dầu xịt tay khoan | 1 | Lọ | Thành phần: dầu. Lọ có vòi. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 138 | Vòng đeo tay bệnh nhân có bảng ghi tên (các màu) | 20.000 | Cái | Chất liệu PVC. Có các màu: xanh, hồng, trắng, vàng, đỏ … Có chỗ ghi thông tin bệnh nhân. Có đục lỗ (12,14,16) hoặc không có lỗ. Có các cỡ 16in, 10in, 11in, 12in. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 139 | Vòng đeo tay mẹ và bé có bảng tên | 500 | Cặp | Chất liệu PVC. Có các màu: xanh, hồng, trắng, vàng, đỏ … Có chỗ ghi thông tin bệnh nhân. Có đục lỗ (12,14,16) hoặc không có lỗ. Có các cỡ 16in, 10in, 11in, 12in. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 140 | Sonde dẫn lưu silicon | 30 | Cái | Chất liệu nhựa y tế 100% Silicon mềm mại, có đường dẫn sáng, dài 50cm, các cỡ. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 141 | Tấm chắn giọt bắn | 130 | Cái | Vật liệu: Được làm bằng nhựa trong, dẻo. Có thể làm sạch hoặc khử trùng. Chống mờ do hơi nước. Cung cấp tầm nhìn tốt cho người sử dụng. Kích thước: Che hoàn toàn 2 bên tai và chiều dài của khuôn mặt. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 142 | Ống lưu mẫu huyết thanh có nắp | 2.000 | Cái | Ống lưu mẫu huyết thanh làm bằng nhựa PP trắng đục, có nắp đậy. Thể tích tối đa 1.5ml, sử dụng một lần. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 143 | Bốc thụt | 1 | Cái | Bốc dùng cho tháo thụt. Chất liệu Inox, dây cao su và khóa van. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.038129E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600000.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm: Bản sao công chứng bằng cấp. | 1 | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi