Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211291971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng và thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211269305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 13:17:00 đến ngày 2022-01-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,020,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.606297E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.800.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2 đã yêu cầu.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC => 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tối thiểu phải có 1 người có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép lớn nhất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 12T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng và thiết bị PCCC Nâng cấp, cải tạo Trường THCS xã Tân Ước 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ NLHĐXD theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ NLHĐXD trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ NLHĐXD hoặc chứng chỉ NLHĐXD không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. + Bản sao chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. Ghi chú: Các thành viên liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận b) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: + Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật + Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Bản gốc Giấy ủy quyền bán hàng của Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc Bản gốc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối hoặc hợp đồng nguyên tắc; Catalog, hình ảnh đối với các thiết bị chính như: Tủ trung tâm báo cháy; Máy bơm chữa cháy; Tủ điều khiển bơm chữa cháy động cơ điện - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; c) Các tài liệu khác: + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế tối thiểu đến hết ngày 31/03/2021. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG, SAN NỀN, TƯỜNG RÀO, SÂN, RÃNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,802 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,713 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,696 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,329 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,092 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,904 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,904 | m2 |
| 19 | Gia công cổng inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,192 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cửa cổng inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,24 | m2 |
| 21 | Bản lề cối xoay | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,076 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,359 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,453 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,448 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,297 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,22 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,512 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,452 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,7 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,152 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,153 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,019 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,019 | m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,531 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 52,291 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 52,291 | m2 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,706 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55,314 | m3 |
| 47 | Nilon | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 790,2 | m2 |
| 48 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.659,5 | m2 |
| 49 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26,34 | 10m |
| 50 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,536 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,197 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,339 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,339 | 100m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,968 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 104,4 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,744 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,232 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,009 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,283 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,606 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 116 | cấu kiện |
| 62 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,073 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,726 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,26 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,155 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,42 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,044 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cấu kiện |
| B | HANG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Máy bơm nước sinh hoạt công suất Q=6m3/h, H=30m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Rọ hút bằng đồng DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Ống PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,95 | 100m |
| 6 | Ống PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 7 | Van đồng 2 chiều PPR DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Van đồng 1 chiều PPR DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Rắc co nhựa PPR - DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Nối thẳng PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 14 | Nối thẳng PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 15 | Van phao cơ D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC - 0,6/1KV - (4x50)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 18 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC - 0,6/1KV - (4x35)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 72 | m |
| 19 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC - 0,6/1KV - (2x16)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 87 | m |
| 20 | Dây CU/XLPE/PVC - 3x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 21 | Dây CU/XLPE/PVC - 3x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 110 | m |
| 22 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 2C-80A-35KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCCB 3C-125A-22KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Aptomat MCCB 3C-1505A-35KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 500x300x200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Kẹp hãm treo cáp đầu cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Cùm đỡ dây Inox D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 30 | Vít nở Inox M8x110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | cái |
| 31 | Bộ đèn pha LED D CP03L 1x150W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 32 | Bu lông + nở sắt M12x100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 33 | Dây CU/XLPE/PVC - 3x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 34 | Dây điện CU/PVC/PVC - 3x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 120 | m |
| 35 | Ống gen nhựa PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 140 | m |
| 36 | Kẹp ống gen nhựa PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | cái |
| 37 | Vít + nở nhựa M4 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100 | cái |
| 38 | Hộp nhựa đấu nối dây KT 110x110x50 lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| C | HANG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 75,75 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,21 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,047 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,218 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,583 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,583 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,42 | 100m |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,735 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,001 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,835 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,164 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,618 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,788 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,01 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,01 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,109 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,308 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 79,15 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,687 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,122 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,533 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,346 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,091 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38,887 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,705 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32,781 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,526 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,262 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,01 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,394 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,149 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 67,268 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,264 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,353 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,337 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,86 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,048 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 104,687 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,886 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,413 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,685 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,918 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,194 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,481 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,096 | tấn |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,993 | m3 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 61,356 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55,514 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 61,356 | m2 |
| 57 | Gia công lan can inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,315 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,129 | m2 |
| 59 | Gia công thang sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,643 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,285 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,574 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,436 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,896 | 100m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,31 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,31 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 168,63 | m2 |
| 68 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 52,4 | md |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,537 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,187 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,341 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,913 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37,856 | m2 |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,98 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,258 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,258 | 100m2 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,832 | m3 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,35 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,35 | m2 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,742 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,768 | m3 |
| 84 | Lát gạch đường dốc bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,676 | m2 |
| 85 | Gia công lan can inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,155 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,322 | m2 |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,082 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,718 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,392 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,615 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,082 | tấn |
| 97 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,039 | tấn |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,039 | tấn |
| 99 | Bulong M20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 100 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,381 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,381 | tấn |
| 102 | Bulong M16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 103 | Ốp tấm alumium cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 104 | Tháo dỡ hệ mái sảnh hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | công |
| 105 | Lắp dựng hệ khung chính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | công |
| 106 | Gia công hệ khung mái sảnh thép mạ kẽm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,195 | tấn |
| 107 | Lắp dựng hệ khung mái sảnh thép mạ kẽm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,195 | tấn |
| 108 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,42 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,42 | tấn |
| 110 | Bu lông M22x300 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tấm Alumium | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,336 | 100m2 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 194,123 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,677 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,864 | m3 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,633 | m3 |
| 116 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 568,442 | m2 |
| 117 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 825,958 | m2 |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.311,045 | m2 |
| 119 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 555,135 | m2 |
| 120 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.104,8 | m2 |
| 121 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 206,443 | m2 |
| 122 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 82,483 | m2 |
| 123 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 111,6 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 908,441 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3.289,023 | m2 |
| 126 | Sơn chống thấm sika hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 90,624 | m2 |
| 127 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 90,624 | m2 |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 231,92 | m |
| 129 | Gia công lan can inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,597 | tấn |
| 130 | Nắp chụp Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 70 | cái |
| 131 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,759 | m2 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,158 | m3 |
| 133 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,474 | m3 |
| 134 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,58 | m3 |
| 135 | Cửa thăm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,64 | m2 |
| 136 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 65,664 | m2 |
| 137 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 79,488 | m2 |
| 138 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 145,152 | m2 |
| 139 | Vách kính cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,288 | m2 |
| 140 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,288 | m2 |
| 141 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,075 | tấn |
| 142 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 103,68 | m2 |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 103,68 | m2 |
| 144 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.040,018 | m2 |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,804 | 100m2 |
| D | HANG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Bộ đèn lớp học LED TUBE bóng đơn thủy tinh BD CSLH/18Wx1 + cần cheo thả | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 144 | bộ |
| 2 | Bộ chiếu sáng bảng LED TUBE bóng đơn thủy tinh BD CSLH/18Wx1 găn tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Đèn LED ốp trần D260/18W-220V lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 5 | Quạt trần (kèm hộp số) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 7 | Công tắc 1 hạt + chân đế + mặt che 250V, 10A lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Công tắc 3 hạt + chân đế + mặt che 250V, 10A lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 9 | Công tắc đảo chiều 1 hạt + chân đế + mặt che 250V, 10A lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế + mặt che an toàn 250V, 16A lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế + mặt che an toàn 250V, 16A lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 15 | Tủ điện nhựa aptomat, moldun 6 MCB lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | hộp |
| 16 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 540 | m |
| 17 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.340 | m |
| 18 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4.650 | m |
| 19 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 (tiếp địa) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 270 | m |
| 20 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (tiếp địa) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.170 | m |
| 21 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 270 | m |
| 22 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.170 | m |
| 23 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.324 | m |
| 24 | Hộp chia ngả D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 78 | cái |
| 25 | Hộp chia ngả D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 240 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 2C-100A-10KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 31 | Aptomat MCCB 2C-125A-22KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Tủ điện kim loại 450x300x150 lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 33 | Tủ điện kim loại 550x400x200 lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 34 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 35 | Ống gen nhựa cứng PVC D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 36 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,116 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,116 | 100m3 |
| 38 | Gia công kim thu sét D16 cao 1200, tráng thiếc 0.2mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét D16 cao 1200, tráng thiếc 0.2mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cọc |
| 41 | Dây thu sét trên mái D10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 170 | m |
| 42 | Dây dẫn sét trên mái D12 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 43 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29 | m |
| 44 | Chân bật găn tường thép D10 L=150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 52 | cái |
| 45 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 46 | Bu lông đai ốc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 47 | Đệm chỉ lá 20x200 dày 3mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 48 | Ổ cắm mạng máy tính loại âm tường (đế âm + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 49 | SWITCH 24 cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:320x560x400) sơn tĩnh điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 51 | Gía đỡ tủ Rack 6U (kèm phụ kiện lắp đặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | m |
| 52 | Cáp mạng Utp cat5e | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 400 | m |
| 53 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 400 | m |
| 54 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 56 | Cút nhựa D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 57 | Cút chếch 135 độ D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 58 | Ống PVC D90 class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 59 | Cô lê sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| E | HANG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP PHÒNG CHỨC NĂNG 2 TẦNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 103,555 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 64,455 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28,178 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,166 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lan can sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,87 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 416,013 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 941,725 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 96,763 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 480,324 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38,945 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện, bóng đèn, quạt trần, thoát nước mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | công |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Phá lớp vữa trát granito tam cấp, cầu thang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,591 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,804 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 443,974 | m2 |
| 17 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,81 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 72,759 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 72,759 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,976 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,325 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,245 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,503 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,066 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,424 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,513 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,659 | m3 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 75,888 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 498,242 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 937,638 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80,274 | m2 |
| 34 | Lắp dụng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,291 | m2 |
| 35 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,291 | m2 |
| 36 | Gia công khung inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,027 | tấn |
| 37 | Lắp dựng khung inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,512 | m2 |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,742 | m2 |
| 39 | Lắp đặt trần nhôm clip - in 600x600x0,8mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26,919 | m2 |
| 40 | Trần nhôm clip - in 600x600x0,8mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26,919 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,064 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 424,04 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,271 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 99,654 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,737 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,697 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38,945 | m2 |
| 48 | Sơn sika chống thấm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38,945 | m2 |
| 49 | Gia công lan can inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,391 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,319 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.594,999 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 574,13 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,81 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48,82 | m |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,223 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 63 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 186,018 | m2 |
| 58 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34,272 | m2 |
| 59 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,36 | m2 |
| 60 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 47,952 | m2 |
| 61 | Cửa sổ hất 1 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,29 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 93,874 | m2 |
| 63 | SX vách kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,006 | m2 |
| 64 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,006 | m2 |
| F | HANG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP PHÒNG CHỨC NĂNG 2 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Bộ đèn lớp học LED TUBE bóng đôi thủy tinh BD CSLH/18Wx2 + cần cheo thả | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 2 | Bộ đèn tuýp 2 bóng dài 1,2m bóng LED TUBE CS: 2(18Wx1) lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 3 | Bộ chiếu sáng bảng LED TUBE bóng đơn thủy tinh BD CSLH/18Wx1 găn tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Đèn LED ốp trần 14W-220V lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 5 | Đèn LED ốp trần 9W-220V lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 6 | Quạt trần (kèm hộp số) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 8 | Quạt thông gió 1 chiều KT 250x250 - 1x28W, 220V; 835m3 lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Công tắc 1 hạt + chân đế + mặt che 250V, 10A lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 10 | Công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che 250V, 10A lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Công tắc đảo chiều 1 hạt + chân đế + mặt che 250V, 10A lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Công tắc 3 hạt + chân đế + mặt che 250V, 10A lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế + mặt che an toàn 250V, 16A lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế + mặt che an toàn 250V, 16A lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1C-25A-6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 2C-40A-6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện nhựa aptomat, moldun 6 MCB lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 22 | Tủ điện nhựa aptomat, moldun 8 MCB lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 23 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 54 | m |
| 24 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 350 | m |
| 25 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 992 | m |
| 26 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.500 | m |
| 27 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 (tiếp địa) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27 | m |
| 28 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 (tiếp địa) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 175 | m |
| 29 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (tiếp địa) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 496 | m |
| 30 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 202 | m |
| 31 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 496 | m |
| 32 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 750 | m |
| 33 | Hộp chia ngả D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 34 | Hộp chia ngả D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44 | cái |
| 35 | Hộp chia ngả D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 210 | cái |
| 36 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 39 | Aptomat MCB 2C-40A-6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 41 | Aptomat MCCB 2C-80A-35KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Tủ điện kim loại 450x300x150 lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 43 | Tủ điện kim loại 550x350x200 lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 44 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 45 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 46 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 47 | Hộp đấu nối nhựa KT 160x160x50mm âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 48 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,116 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,116 | 100m3 |
| 50 | Gia công kim thu sét D16 cao 1200, tráng thiếc 0.2mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét D16 cao 1200, tráng thiếc 0.2mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 52 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cọc |
| 53 | Dây thu sét trên mái D10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 120 | m |
| 54 | Dây dẫn sét trên mái D12 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 55 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29 | m |
| 56 | Chân bật găn tường thép D10 L=150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 52 | cái |
| 57 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 58 | Bu lông đai ốc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 59 | Đệm chỉ lá 20x200 dày 3mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 60 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 61 | SWITCH 18 cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 62 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:320x560x400) sơn tĩnh điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 63 | Gía đỡ tủ Rack 6U (kèm phụ kiện lắp đặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | m |
| 64 | Cáp mạng Utp cat5e | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 250 | m |
| 65 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 250 | m |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 69 | Dây cấp nước xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 70 | Móc giấy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 71 | Chậu tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 72 | Bộ xả tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 73 | Xi phông thoát tiểu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 74 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 76 | Xi phông lavabo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 77 | Vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 78 | Dây cấp nước lavabo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 80 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 82 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 83 | Van phao điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Ống PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 85 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 87 | Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 88 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 89 | Ống PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 90 | Ống PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 91 | Ống PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 92 | Ống PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 93 | Tê nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Tê nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 95 | Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 96 | Tê nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 97 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 98 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 99 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 100 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 101 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 102 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 103 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 104 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 105 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 106 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 107 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 108 | Van khóa nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 109 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 110 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 111 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 112 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 113 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 114 | Măng sông PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 115 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 116 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 117 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 118 | Ống PVC D110 - C2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 119 | Ống PVC D90 - C2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 120 | Ống PVC D75 - C2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 121 | Ống PVC D60 - C2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 122 | Ống PVC D42 - C2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 123 | Y nhựa D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 124 | Y nhựa D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 125 | Y thu nhựa D100/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 126 | Y thu nhựa D90/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 127 | Y thu nhựa D75/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 128 | Y kiểm tra D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 129 | Y kiểm tra D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 130 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 131 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 132 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 133 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 134 | Cút nhựa 90 độ D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 135 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 136 | Cút nhựa 90 độ D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 137 | Côn thu D110/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 138 | Côn thu D90/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 139 | Nối nhựa ren trong D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 140 | Nối nhựa ren trong D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 141 | Nối nhựa ren trong D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 142 | Măng sông D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 143 | Măng sông D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 144 | Măng sông D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 145 | Măng sông D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 146 | Măng sông D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 147 | Thông tắc D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 148 | Thông tắc D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 149 | Xi phông nhựa D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 150 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44 | cái |
| 151 | Đai ôm ống thép không gỉ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34 | cái |
| 152 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 154 | Cút nhựa D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 155 | Cút chếch D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 156 | Ống PVC D90 class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 157 | Măng sông D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 158 | Cô lê sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 159 | Bình khí CO2 (MT3) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bình |
| 160 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bình |
| 161 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 162 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 2 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,92 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,232 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,37 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lan can sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,515 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 224,827 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 213,302 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33,796 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 156,022 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,187 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện, bóng đèn, quạt trần, thoát nước mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | công |
| 12 | Phá lớp vữa trát granito tam cấp, cầu thang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,576 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,851 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 66,213 | m2 |
| 15 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,802 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,807 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,807 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,808 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,296 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 262,004 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 213,302 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,8 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,809 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 131,85 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,887 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,187 | m2 |
| 28 | Sơn sika chống thấm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,187 | m2 |
| 29 | Gia công lan can inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,102 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,135 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 426,92 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton(hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 287,3 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,802 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,22 | m |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,406 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,2 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 57,197 | m2 |
| 38 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,184 | m2 |
| 39 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,16 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28,344 | m2 |
| 41 | SX vách kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,056 | m2 |
| 42 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,056 | m2 |
| H | HANG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 2 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Bộ đèn lớp học LED TUBE bóng đơn thủy tinh BD CSLH/18Wx1 + cần cheo thả | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 2 | Bộ chiếu sáng bảng LED TUBE bóng đơn thủy tinh BD CSLH/18Wx1 găn tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Đèn LED ốp trần D260/18W-220V lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Quạt trần (kèm hộp số) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Công tắc 1 hạt + chân đế + mặt che 250V, 10A lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Công tắc 3 hạt + chân đế + mặt che 250V, 10A lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế + mặt che an toàn 250V, 16A lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế + mặt che an toàn 250V, 16A lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Tủ điện nhựa aptomat, moldun 6 MCB lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 15 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 66 | m |
| 16 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 360 | m |
| 17 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 800 | m |
| 18 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 (tiếp địa) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34 | m |
| 19 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (tiếp địa) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 180 | m |
| 20 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34 | m |
| 21 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 180 | m |
| 22 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 400 | m |
| 23 | Hộp chia ngả D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 24 | Hộp chia ngả D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 25 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Cáp mạng Utp cat5e | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | m |
| 27 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | m |
| 28 | Bình khí CO2 (MT3) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bình |
| 29 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bình |
| 30 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 32 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 34 | Cút nhựa D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Cút chếch 135 độ D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 36 | Ống PVC D90 class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 37 | Cô lê sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| I | HANG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,32 | m2 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,2 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,099 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lan can sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,2 | m2 |
| 5 | Cắt xà gồ, mái tôn hiện trạng, hàn chỉnh sửa, lợp mái tôn như sau cải tạo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | công |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,592 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,592 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,141 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,73 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,73 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,73 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,73 | m2 |
| 13 | Cửa thăm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,64 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,783 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,755 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,281 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,562 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,562 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,763 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,537 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,971 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,121 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,531 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,67 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,728 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,244 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,959 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,121 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,347 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,089 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,089 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,715 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,89 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,068 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,987 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,604 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cấu kiện |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,914 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,914 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,766 | m2 |
| 33 | Ngâm nước xi măng bể phốt, hố ga (xi măng 5kg/1m3) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | công |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,68 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,222 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,36 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,692 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,554 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,188 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,336 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,533 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,49 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,198 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,385 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,628 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,017 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,763 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,865 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,534 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,058 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,914 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,14 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,533 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,447 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,423 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,27 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,27 | m2 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40,186 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,473 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,658 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,447 | m3 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 212,076 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 81,288 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 95,249 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 82,292 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32,46 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,448 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,192 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 231,524 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 306,481 | m2 |
| 72 | Sơn chống thấm sika | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 73,077 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 73,077 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40,04 | m |
| 75 | Gia công lan can inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,196 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,47 | m2 |
| 77 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 78 | Cửa sổ hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,28 | m2 |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,141 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38,314 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 233,928 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 93,938 | m2 |
| 86 | Gia công khung inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 87 | Lắp dựng khung inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,136 | m2 |
| 88 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,36 | m2 |
| 89 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 73,424 | m2 |
| 90 | Lắp dựng Vách ngăn chịu nước compact HPL | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 73,424 | m2 |
| 91 | Lắp đặt trần nhôm clip - in 600x600x0,8mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 94,008 | m2 |
| 92 | Trần nhôm clip - in 600x600x0,8mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 94,008 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,741 | 100m2 |
| 94 | Đèn LED ốp trần 14W-220V lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 95 | Đèn LED ốp trần 9W-220V lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | bộ |
| 96 | Công tắc 1 hạt + chân đế + mặt che 250V, 10A lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 97 | Công tắc 3 hạt + chân đế + mặt che 250V, 10A lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 98 | Quạt thông gió KT 300x300 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 99 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 100 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 344 | m |
| 101 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 172 | m |
| 102 | Hộp chia ngả D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 103 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 106 | Dây cấp nước xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 107 | Móc giấy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 108 | Chậu tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 109 | Bộ xả tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 110 | Xi phông thoát tiểu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 111 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 113 | Xi phông lavabo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 114 | Vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 115 | Dây cấp nước lavabo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 117 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 118 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 119 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 120 | Van phao điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 121 | Ống PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 122 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 123 | Van khóa nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 124 | Tê nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 125 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 126 | Ống PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 127 | Ống PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 128 | Ống PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 129 | Ống PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,46 | 100m |
| 130 | Tê nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 131 | Tê nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 132 | Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 133 | Tê nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 134 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 135 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 136 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 137 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 138 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 139 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 140 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 141 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 142 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 143 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 144 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 145 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 146 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 147 | Van khóa nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 148 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 149 | Van khóa nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 150 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 151 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 152 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 153 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 154 | Măng sông PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 155 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 156 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 157 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 158 | Ống PVC D110 - C2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 159 | Ống PVC D90 - C2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 160 | Ống PVC D75 - C2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 161 | Ống PVC D60 - C2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 162 | Ống PVC D42 - C2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 163 | Y nhựa D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 164 | Y nhựa D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 165 | Y thu nhựa D90/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 166 | Y thu nhựa D75/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 167 | Y kiểm tra D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 168 | Y kiểm tra D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 169 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 170 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 171 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 172 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 173 | Cút nhựa 90 độ D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 174 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 175 | Cút nhựa 90 độ D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 176 | Côn thu D110/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 177 | Côn thu D90/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 178 | Nối nhựa ren trong D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 179 | Nối nhựa ren trong D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 180 | Nối nhựa ren trong D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 181 | Măng sông D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 182 | Măng sông D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 183 | Măng sông D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 184 | Măng sông D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 185 | Măng sông D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 186 | Thông tắc D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 187 | Thông tắc D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 188 | Xi phông nhựa D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 189 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44 | cái |
| 190 | Đai ôm ống thép không gỉ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34 | cái |
| 191 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 193 | Cút nhựa D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 194 | Cút chếch D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 195 | Ống PVC D90 class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 196 | Măng sông D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 197 | Cô lê sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| K | HANG MỤC: BỂ NƯỚC + TRẠM BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,042 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44,906 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,179 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,312 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,312 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,863 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26,738 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,518 | tấn |
| 10 | Băng cản nước V20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45 | m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,136 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,046 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37,321 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,519 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,258 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,787 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,63 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,907 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,829 | tấn |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 215,81 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 215,81 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 307,022 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 92,664 | m2 |
| 26 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 253,684 | m3 |
| 27 | Gia công thang sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,639 | m3 |
| 29 | Trải Bạt nilon chống mất nước bê tông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,9 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,574 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,352 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,691 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,164 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,145 | 100m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,062 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,062 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,435 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,385 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 53,924 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,985 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,1 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 53,924 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37,085 | m2 |
| 46 | Cửa sắt bịt tôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 49 | Khóa trùy cửa đi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 50 | Bản lề cửa đi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 51 | Cửa tôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,64 | m2 |
| 52 | Khóa cửa tôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 53 | Bản lề cửa tôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 54 | Aptomat 1 pha 2 cực 220V/32A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Thanh dẫn điện MT-50x4 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | m |
| 56 | Hộp điện tôn 200x300x120 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Công tắc đèn 1 phím 220V/10A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Đèn tuýp đôi L=1200 2x18W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Dây CU/XPLE/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | m |
| 61 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | m |
| 62 | Dây CU/XLPE/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | m |
| 63 | Ống nhựa PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 64 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cọc |
| 65 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | m |
| 66 | Dây tiếp địa đồng bọc M50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | m |
| L | HANG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,443 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,472 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,751 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,751 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,359 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,169 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,066 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,066 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,36 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn chịu nhiệt dày 0,47 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 16 | Thanh gang chịu nhiệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 17 | Khay lấy tro nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,081 | m2 |
| M | HANG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang có dây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy 200x600x200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | hộp |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,8 | 5 nút |
| 8 | Điện trở cuối đường dây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ hướng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,8 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt cáp báo cháy 20x1mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 150,3 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp báo cháy 10x1mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 64 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.316,7 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,49 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.316,7 | m |
| 16 | Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 16mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 658 | Cái |
| 17 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 155 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây diện tích hộp KT: 110x110mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 43 | hộp |
| 20 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,002 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp đường cáp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,716 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, đắp đường cáp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,286 | m3 |
| 23 | Lập trình cài đặt, hiệu chỉnh hệ thống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | lô |
| 24 | Lắp đặt bình tích áp lực 100L | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện 4x4mm2 (từ bơm đến tủ điều khiển bơm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt bể nước mồi PCCC dung tích bể 0,3m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 28 | Lắp đặt ống thép D100 ( áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC ) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 ( áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC ) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100/65mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 65/50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80nm đầu bơm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/32mm đầu bơm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 43 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44 | cặp bích |
| 44 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cặp bích |
| 45 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 65mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cặp bích |
| 46 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cặp bích |
| 47 | Lắp đặt Bulong M16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 484 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt van mặt bích có giám sát, đường kính van 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren, đường kính van D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van D25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y lọc đường kính D100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y lọc đường kính D50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt rọ hút D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc lực | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 64 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | Bộ |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 1100x600x200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | hộp |
| 66 | Lắp đặt Hộp để bình chữa cháy: 700x900x200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 67 | Lắp đặt khóa chữa cháy 16bar đường kính van 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 16bar | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | Cuộn |
| 69 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D50/13 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | Cái |
| 71 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21 | Bình |
| 72 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL8 (8kg) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42 | Bình |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 16bar | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | Cuộn |
| 75 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 76 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | Cái |
| 77 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 80 | Sơn đỏ chống gỉ đường ống chữa cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 116,8394 | m2 |
| 81 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,2 | 100m |
| 83 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | Hộp |
| 84 | bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 85 | Đào đất đường ống chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,5667 | 100m3 |
| 86 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 104,448 | m3 |
| 87 | Đắp cát đường ống bẳng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 92,16 | m3 |
| 88 | Đắp đất đường ống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 168,96 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,1984 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống chữa cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| N | HANG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 Zone (đài loan hoặc tương đương) | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q >= 63 m3/h, H >= 45 m; Hãng Parolli - Việt Nam/ tương đương | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q >= 63 m3/h, H >= 45 m; Hãng Parolli - Việt Nam/ tương đương | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q = 7 m3/h, H = 50m; Hãng Parolli - Việt Nam/ tương đương | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy động cơ điện | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.606297E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.800.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2 đã yêu cầu.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC => 02 người | 2 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tối thiểu phải có 1 người có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy xúc | Dung tích gầu | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | Lực ép lớn nhất | 1 |
| 4 | Cần trục | Tải trọng => 12T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy bơm bê tông | (Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy uốn thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy hàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy kinh vỹ | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi