Gói thầu: Mua hàng tạp hóa năm 2022 của Văn phòng Chính phủ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211290990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| Tên gói thầu | Mua hàng tạp hóa năm 2022 của Văn phòng Chính phủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211290968 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 13:47:00 đến ngày 2022-01-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,431,913,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp hàng tạp hóa cho các cơ quan, đơn vị trực tiếp sử dụng.Tài liệu kèm theo hợp đồng:-Biên bản nghiệm thu, bàn giao; Hoặc biên bản đưa vào sử dụng; Hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ.-Biên bản nghiệm thu khối lượng, giai đoạn hoặc từng phần hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và hồ sơ thanh toán để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết của nhà thầu với nội dung sau đây: Trong thời gian bảo hành, khi nhận đươc thông tin báo lỗi hàng hóa, trong vòng 02 giờ bên B có trách nhiệm khắc phục lỗi, sự cố cho các hàng hóa do bên B cung cấp kể từ khi nhận được thông báo của bên A (bằng văn bản, điện thoại..). Hàng hóa hỏng, bị sự cố phải thay thế trong thời gian bảo hành thì Bên B phải thay mới (miễn phí ) và tính thời gian bảo hành hàng hóa đó từ thời điểm thay mới. Trong thời gian hàng hóa được sửa chữa hoặc thay thế mới mà Bên B chưa kịp đáp ứng ngay thì Bên B phải cho Bên A mượn hàng hóa khác tương đương để sử dụng.+ Bảo hành tại địa điểm cung cấp, sử dụng hàng hoá. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung hoặc Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, đáp ứng yêu cầu về số năm kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...);- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách chung hoặc quản lý ít nhất 02 gói thầu tương tự về cung cấp hoặc mua sắm hàng tạp hóa chính hãng. Tài liệu kèm theo là hợp đồng kinh tế và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm đếm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp trở lên;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động ...);- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự về cung cấp hoặc mua sắm hàng tạp hóa chính hãng. Tài liệu kèm theo bao gồm:+ Bảng kê khai kinh nghiệm;+ Hợp đồng kinh tế; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động ...);- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự về cung cấp hoặc mua sắm hàng tạp hóa chính hãng. Tài liệu kèm theo bao gồm:+ Bảng kê khai kinh nghiệm;+ Hợp đồng kinh tế; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận chuyển bốc xếp: (không kể Phụ trách chung và cán bộ phụ trách kỹ thuật). |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hàng tạp hóa năm 2022 của Văn phòng Chính phủ Mua hàng tạp hóa năm 2022 của Văn phòng Chính phủ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật; Tờ khai tự quyết toán thuế hàng năm theo quy định của pháp luật về thuế (có xác nhận của cơ quan thuế là nhà thầu đã nộp Tờ khai) hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu không còn nợ đọng thuế đến hết Quý III năm 2021; - Đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Hợp đồng, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn); - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: HĐLĐ,…); - E-HSDT (Phần đề xuất kỹ thuật) của nhà thầu; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ; ký mã hiệu của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. (Nhà thầu chào nhiều hơn 01 xuất xứ; ký mã hiệu; hãng sản xuất cho một chủng loại thiết bị/vật tư được xem là không rõ ràng và không hợp lệ). - Nhà thầu cung cấp sản phẩm mẫu theo yêu cầu dưới đây trước thời điểm đóng thầu, Bên mời thầu có biên bản xác nhận cung cấp hàng mẫu cho nhà thầu với số lượng, chủng loại như sau: + Chủng loại: toàn bộ hàng hóa theo danh mục phạm vi cung cấp + Số lượng: mỗi loại 1 sản phẩm hoặc 1 đơn vị sản phẩm. |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp hàng hóa: - Có thuyết minh giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp hàng hóa, biện pháp phối hợp giữa các bên trong quá trình giao nhận. - Có sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý nhân sự thực hiện gói thầu và thuyết minh sơ đồ, mô tả rõ trách nhiệm, quyền hạn của từng bộ phận, vị trí công việc cho từng cán bộ chủ chốt thực hiện gói thầu. - Có khả năng đáp ứng về phương tiện vận chuyển: nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê 01 xe ô tô tải 1 tấn với thời gian ≥ 1 năm (có tài liệu chứng minh khả năng huy động). 2. Cam kết của nhà thầu: - Nhà thầu cam kết bảo hành 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, nhà thầu tiến hành đổi mới ngay các sản phẩm được đánh giá không đảm bảo chất lượng. - Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa, giao hàng khi có yêu cầu của bên mời thầu, giao hàng theo từng đợt tương ứng với ngày mồng 5 hàng tháng (giao vào ngày làm việc, nếu trùng với ngày lễ hoặc thứ bảy, chủ nhật thì sẽ giao vào ngày kế tiếp). Ngoài ra, giao hàng phát sinh khi bên mời thầu có yêu cầu. - Nhà thầu cam kết số lượng hàng hóa cung cấp hàng tháng theo nhu cầu thực tế của Bên mời thầu. Bên mời thầu sẽ thanh toán cho nhà thầu theo tháng dựa trên cơ sở số lượng hàng hóa thực tế giao hàng hàng tháng với đơn giá được quy định trong hợp đồng. - Nhà thầu cam kết hàng hóa cung cấp cho Văn phòng Chính phủ không có linh kiện do thám, nhà thầu luôn tuân thủ theo quy định về công tác bảo mật, an ninh an toàn của Văn phòng Chính phủ, hàng hóa khi đưa vào cơ quan phải được kiểm tra theo quy định bảo đảm an ninh, an toàn Trụ sở của Văn phòng Chính phủ. - Nhà thầu cam kết nhân sự tham gia thực hiện gói thầu có lý lịch rõ ràng, không có tiền án, tiền sự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản trị Văn phòng Chính phủ
Địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Chính phủ Địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ Địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản trị Văn phòng Chính phủ Địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cà phê sáy lạnh hòa tan | 2.000 | hộp | Cà phê sáy lạnh hòa tan có chất lượng tương đương Cà phê sáy lạnh G20 ORIGINAL 3 in1 Trọng lượng tịnh: 360g (18g x 20 gói) | ||
| 2 | Cà phê hòa tan | 150 | kg | Có chất lượng tương đương Cà phê hòa Trung Nguyên pha máy (3 trong 1) 1kg/gói | ||
| 3 | Cà phê hòa tan | 2.000 | hộp | Có chất lượng tương đương Cà phê hòa tan Meet More (các vị: nhàu, bạc hà, khoai môn, dừa...) Khối lượng tịnh : 270gr (15 gói 18gr) | ||
| 4 | Cà phê pha phin | 100 | kg | Có chất lượng tương đương Cà phê pha phin (Shincafe) 250g/gói | ||
| 5 | Chè nhúng các loại | 400 | hộp | Có chất lượng tương đương Chè nhúng (chè Lipton, Dimah, loại 25 gói/hộp) | ||
| 6 | Đường trắng | 200 | kg | Có chất lượng tương đương hàng xuất khẩu | ||
| 7 | Đường trắng | 50 | túi | Có chất lượng tương đương đường trắng que Biên Hòa Stick Suger (50 que x 8g/túi) | ||
| 8 | Sữa đặc có đường | 200 | hộp | Có chất lượng tương đương Sữa đặc có đường Ông Thọ hộp sắt, khối lượng tịnh 380g | ||
| 9 | Nước khoáng bình 19 lít | 500 | bình | Có chất lượng tương đương Nước khoáng bình 19 lít - Lavie | ||
| 10 | Tăm gỗ | 50 | gói | Có chất lượng tương đương Tăm gỗ (loại bọc giấy từng chiếc, 100 cái/gói) - VN | ||
| 11 | Ống hút giấy | 50 | gói | Có chất lượng tương đương Ống hút giấy (100 cái/gói) Size 12*197mm | ||
| 12 | Cốc giấy | 2.000 | cái | Có chất lượng tương đương Cốc giấy Việt Cup 160z in theo mẫu 4 màu | ||
| 13 | Phin pha cà phê | 5 | cái | Có chất lượng tương đương Phin pha cà phê Cafede Kona CK 8018(chất liệu nhôm, dung tích 1L) | ||
| 14 | Ấm Inox giữ nhiệt 2 lít | 5 | cái | Có chất lượng tương đương Ấm Inox giữ nhiệt 2 lít -Zebra Smart 112946 Thái Lan | ||
| 15 | Ấm Inox giữ nhiệt 1 lít | 20 | cái | Có chất lượng tương đương Ấm Inox giữ nhiệt 1 lít, Tiger PRQ-A100 Nhật Bản | ||
| 16 | Bình giữ nhiệt 2L | 50 | cái | Có chất lượng tương đương Bình giữ nhiệt Rạng Đông 2L (mã 2045) | ||
| 17 | Phích nước (2,5L) | 40 | cái | Có chất lượng tương đương Phích nước Rạng Đông RD2545 ST1.E (2,5L) | ||
| 18 | Bình đựng nước bằng thủy tinh dung tích 4,5 lít - pha lê | 20 | cái | Có chất lượng tương đương Bình đựng nước bằng thủy tinh dung tích 4,5 lít - pha lê Bohemia (CH Séc) | ||
| 19 | Ấm tích pha trà 2L | 20 | cái | Có chất lượng tương đương Ấm tích pha trà 2L (ấm sứ Hải Dương màu trắng) | ||
| 20 | Ấm tích pha trà 5L | 20 | cái | Có chất lượng tương đương Ấm tích pha trà 5L (ấm sứ Hải Dương màu trắng) | ||
| 21 | Rây lọc chè loại nhỏ 20cm Inox 304 | 50 | cái | Rây lọc chè loại nhỏ 20cm Inox 304 | ||
| 22 | Ren tròn trắng lót tay ĐK 25 cm | 50 | cái | Ren tròn trắng lót tay ĐK 25 cm | ||
| 23 | Màng bọc thực phẩm | 60 | cuộn | Có chất lượng tương đương Màng bọc thực phẩm Laspalms MBTP00006149 Thái Lan PVC, KT 45x600cm | ||
| 24 | Phất trần nilon cán dài 60 cm | 100 | cái | Phất trần nilon cán dài 60 cm | ||
| 25 | Cây lau kính Inox - Size 42x14x13cm, cán dài 1,2m | 20 | cái | Cây lau kính Inox - Size 42x14x13cm, cán dài 1,2m | ||
| 26 | Bộ dụng cụ lau kính nam châm (lau 2 mặt kính), KT 17x15x10 cm | 20 | cái | Bộ dụng cụ lau kính nam châm (lau 2 mặt kính), KT 17x15x10 cm | ||
| 27 | Cây lau nhà ướt | 10 | cái | Có chất lượng tương đương Cây lau nhà ướt - Thái Lan mã C15A | ||
| 28 | Cây lau nhà khô | 10 | cái | Có chất lượng tương đương Cây lau nhà khô - Thái Lan mã C003 | ||
| 29 | Giẻ lau ướt chất liệu cotton, sử dụng cho cây lau nhà có đầu kẹp | 50 | cái | Có chất lượng tương đương Giẻ lau ướt chất liệu cotton, sử dụng cho cây lau nhà có đầu kẹp (Mã C-013 - Thái Lan) | ||
| 30 | Giẻ lau khô KT 60x20cm, sử dụng cho cây có đầu khung bằng nhôm | 50 | cái | Có chất lượng tương đương Giẻ lau khô KT 60x20cm, sử dụng cho cây có đầu khung bằng nhôm Micro Fiber- Thái Lan | ||
| 31 | Thảm chân len | 31 | cái | Có chất lượng tương đương Thảm chân len Triline 120x180 cm Thảm trải sàn đế cao su cống trơn trượt, lót sàn sợi len, có nẹp cao su) - Bỉ | ||
| 32 | Lưới rửa chén 40x40 cm | 70 | cái | Lưới rửa chén 40x40 cm | ||
| 33 | Miếng Inox cọ xoong | 70 | cái | Miếng Inox cọ xoong | ||
| 34 | Sơ cọ chén 15x20 cm | 700 | cái | Có chất lượng tương đương Sơ cọ chén 15x20 cm -Thái Lan | ||
| 35 | Chổi cọ vệ sinh đa năng 3A, chất liệu nhựa | 10 | cái | Có chất lượng tương đương Chổi cọ vệ sinh đa năng 3A, chất liệu nhựa - Thái Lan | ||
| 36 | Chổi nhựa cán dài | 50 | Bộ | Có chất lượng tương đương Chổi nhựa cán dài - Thái Lan (BROOM IN.34-001 cán dài 120cm bằng Inox, KT chổi 25x13x3cm) | ||
| 37 | Dây buộc đai nhựa đóng hàng dùng cho máy | 5 | cuộn | Có chất lượng tương đương Dây buộc đai nhựa đóng hàng dùng cho máy (đai nhựa PP THL5-12mm) | ||
| 38 | Chun vòng đường kính 4 cm | 35 | kg | Chun vòng đường kính 4 cm | ||
| 39 | Dây buộc hàng nilon (1kg/cuộn) | 60 | cuộn | Có chất lượng tương đương Dây buộc hàng nilon (1kg/cuộn)- Việt Nhật | ||
| 40 | Găng tay cao su | 200 | cái | Có chất lượng tương đương Găng tay cao su Scotch-Brite 3M - Mỹ | ||
| 41 | Găng tay nilon nhựa Polypropylene | 200 | hộp | Có chất lượng tương đương Găng tay nilon nhựa Polypropylene - Nhật Bản (100cái/hộp) | ||
| 42 | Găng tay cao su (độ dài 39 cm) | 500 | cái | Có chất lượng tương đương Găng tay cao su (độ dài 39 cm, Hàn Quốc - HP-GT10) | ||
| 43 | Găng tay tự hủy sinh học dùng 1 lần | 500 | hộp | Có chất lượng tương đương Găng tay tự hủy sinh học dùng 1 lần (OPEC ECO GREEN) | ||
| 44 | Giấy xi măng | 3.000 | tờ | Có chất lượng tương đương Giấy xi măng (giấy Duplex gói quà KT 1x0,7m) | ||
| 45 | Khăn ướt dùng 1 lần lau vật dụng siêu nhanh | 100 | Gói | Có chất lượng tương đương Khăn ướt dùng 1 lần lau vật dụng Cif siêu nhanh (phục vụ tại Phòng VIP) - gói 30 tờ | ||
| 46 | Khăn giấy nén đa năng | 800 | viên | Có chất lượng tương đương Khăn giấy nén đa năng Kiyomi Nhật (dạng viên nén KT22x24mm) | ||
| 47 | Giấy hộp lụa | 500 | hộp | Có chất lượng tương đương Giấy hộp lụa (giấy Pulppy 180 tờ/hộp) - VN | ||
| 48 | Giấy lụa vuông | 600 | hộp | Có chất lượng tương đương Giấy lụa vuông Kleenex KT: 11x11x12cm (60 tờ/hộp) - VN | ||
| 49 | Giấy rút tập 1 lớp dày, mịn dai đóng gói 280 tờ/gói, KT: 22x20 cm | 30.000 | gói | Có chất lượng tương đương Giấy rút tập 1 lớp dày, mịn dai đóng gói 280 tờ/gói,KT: 22x20 cm Sóng Vàng( vỏ màu vàng đen) | ||
| 50 | Giấy rút tập 250 tờ 3 lớp | 5.000 | Gói | Có chất lượng tương đương Giấy rút tập Paseo 250 tờ 3 lớp | ||
| 51 | Giấy vệ sinh cao cấp (3 lớp, khổ cao 10cm, trọng lượng 1.3 kg) | 35.000 | cuộn | Có chất lượng tương đương Giấy vệ sinh cao cấp Sóng Vàng (3 lớp, khổ cao 10cm, trọng lượng 1.3 kg) | ||
| 52 | Giấy Vệ Sinh Cao Cấp 10 Cuộn 3 Lớp vàng | 5.000 | Cuộn | Có chất lượng tương đương Giấy Vệ Sinh Bless You L'Amour Cao Cấp 10 Cuộn 3 Lớp vàng | ||
| 53 | Giấy vệ sinh công nghiệp 2 lớp, trọng lượng 700g - VN | 5.000 | cuộn | Có chất lượng tương đương Giấy vệ sinh công nghiệp 2 lớp, Sóng Vàng trọng lượng 700g - VN | ||
| 54 | Khăn bông to KT 40x80 cm | 2.000 | cái | Có chất lượng tương đương Khăn bông to KT 40x80 cm - VN ( Evepia, nhiều màu) | ||
| 55 | Khăn bông nhỡ KT 30x50 cm | 3.000 | cái | Có chất lượng tương đương Khăn bông nhỡ KT 30x50 cm - VN (Evepia, nhiều màu) | ||
| 56 | Khăn bông nhỏ KT 30x30cm | 7.000 | cái | Có chất lượng tương đương Khăn bông nhỏ KT 30x30cm - khăn Microfiber 100% cotton | ||
| 57 | Vải phin | 1.000 | mét | Có chất lượng tương đương Vải phin VN (dệt 8/3) khổ vải 1,2m | ||
| 58 | Xà phòng thơm | 100 | bánh | Có chất lượng tương đương Có chất lượng tương đương Xà phòng thơm Lifeboy - hãng Unilever VN 90g | ||
| 59 | Nước giặt máy | 150 | chai | Có chất lượng tương đương Nước giặt máy OMO 2,7 lít/chai - hãng Unilever VN | ||
| 60 | Xà phòng giặt tay | 800 | túi | Có chất lượng tương đương Xà phòng giặt tay OMO 0,4kg/túi - hãng Unilever VN | ||
| 61 | Nước lau kính | 150 | chai | Có chất lượng tương đương Nước lau kính GIFT 580ml - VN | ||
| 62 | Nước lau nhà | 500 | chai | Có chất lượng tương đương SUNLIGHT nhà sạch (1 lít/chai) - hãng Unilever VN | ||
| 63 | Nước rửa chén | 700 | chai | Có chất lượng tương đương Nước rửa chén Lipon Thái Lan 800ml/chai | ||
| 64 | Nước rửa tay | 100 | chai | Có chất lượng tương đương Nước rửa tay Lifeboy 180 ml | ||
| 65 | Nước rửa tay | 500 | lít | Có chất lượng tương đương Nước rửa tay NRT Anios | ||
| 66 | Nước tẩy vệ sinh | 600 | chai | Có chất lượng tương đương Nước tẩy vệ sinh VIM (500ml/chai) - hãng Jonson&son | ||
| 67 | Nước xả vải | 450 | chai | Có chất lượng tương đương Nước xả vải DOWNY (1,8 lít/chai) - Việt Nam | ||
| 68 | Xịt phòng tinh dầu | 50 | lọ | Có chất lượng tương đương Xịt phòng tinh dầu Hương Quế 100ml Lam Hà - VN | ||
| 69 | Xịt muỗi | 50 | chai | Có chất lượng tương đương Xịt muỗi RED MAX 600 ml - hãng Jonson&son | ||
| 70 | Chậu nhựa | 20 | cái | Có chất lượng tương đương Chậu nhựa Thái Lan 19,5 lít ĐK 270 x 90 mm, nhựa PP | ||
| 71 | Rổ úp kháng khuẩn | 30 | cái | Có chất lượng tương đương Rổ úp kháng khuẩn L Thái Lan - Richell 45x32x14 cm | ||
| 72 | Thùng đựng giấy vụn | 10 | cái | Có chất lượng tương đương Thùng đựng giấy vụn (Inox, vân gỗ Mã A36H, KT 205x305 cm) - Thái Lan | ||
| 73 | Sọt đựng giấy vụn | 10 | cái | Có chất lượng tương đương Sọt đựng giấy vụn (Inox, màu đen Mã GPX-74-12, KT 260x300 cm) - Thái Lan | ||
| 74 | Thùng rác Inox đạp chân | 20 | cái | Có chất lượng tương đương Thùng rác Inox đạp chân 20L-Paloca Size: ĐK 250, cao 395mm -VN | ||
| 75 | Thùng rác có bàn đạp | 15 | cái | Có chất lượng tương đương Thùng rác EKO 9L có bàn đạp, EK9285- Thái Lan | ||
| 76 | Xẻng nhựa hót rác có cán | 50 | cái | Có chất lượng tương đương Xẻng nhựa hót rác có cán Thái Lan (Pioneer PN6016), cán dài 80 cm | ||
| 77 | Xô nhựa | 20 | cái | Có chất lượng tương đương Xô nhựa Thái Lan Sanwady, nhựa PP, dung tích 20 lít, có quai xách | ||
| 78 | Túi đựng rác tự hủy sinh học | 10 | kg | Có chất lượng tương đương Túi đựng rác tự hủy sinh học (Opec Plastics) KT: 45x55 cm (15 cái/kg) | ||
| 79 | Túi xách quà nilon 60x80cm | 500 | cái | Có chất lượng tương đương Túi xách quà nilon 60x80cm VN, đáy 15cm, in 4 màu đỏ, vàng, đen, trắng, túi màu đỏ. | ||
| 80 | Túi xách quà 60x80 cm | 500 | cái | Có chất lượng tương đương Túi xách quà 60x80 cm, bìa giấy, cán bóng mờ, giấy Offset ĐL 350 đáy 15cm, in 4 màu đỏ, vàng, đen, trắng, túi màu đỏ | ||
| 81 | Kem đánh răng | 30 | tuýp | Có chất lượng tương đương Kem đánh răng Sensodyne Fresh Mint giảm ê buốt 24/7 160g | ||
| 82 | Bàn chải đánh răng | 30 | cái | Có chất lượng tương đương Bàn chải đánh răng P/s lông tơ mềm | ||
| 83 | Dao cạo râu | 30 | cái | Có chất lượng tương đương Dao cạo râu Gillette Fusion 5 | ||
| 84 | Bọt cạo râu | 30 | lọ | Có chất lượng tương đương Bọt cạo râu Gillette 200ml | ||
| 85 | Dầu gội đầu | 30 | chai | Có chất lượng tương đương Dầu gội đầu XMEN 650 gram | ||
| 86 | Sữa tắm | 30 | chai | Có chất lượng tương đương Sữa tắm XMEN 650 g | ||
| 87 | Đồng hồ treo tường khung gỗ KT 35x35cm | 10 | cái | Có chất lượng tương đương Đồng hồ treo tường khung gỗ KT 35x35cm - Kashi K115 -VN | ||
| 88 | Mắc áo gỗ có kẹp sắt, màu rượu vang (KT: 44,5x27x12cm; độ dày 1,2cm) | 30 | cái | Có chất lượng tương đương Mắc áo gỗ có kẹp sắt, màu rượu vang (KT: 44,5x27x12cm; độ dày 1,2cm) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp hàng tạp hóa cho các cơ quan, đơn vị trực tiếp sử dụng.Tài liệu kèm theo hợp đồng:-Biên bản nghiệm thu, bàn giao; Hoặc biên bản đưa vào sử dụng; Hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ.-Biên bản nghiệm thu khối lượng, giai đoạn hoặc từng phần hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và hồ sơ thanh toán để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết của nhà thầu với nội dung sau đây: Trong thời gian bảo hành, khi nhận đươc thông tin báo lỗi hàng hóa, trong vòng 02 giờ bên B có trách nhiệm khắc phục lỗi, sự cố cho các hàng hóa do bên B cung cấp kể từ khi nhận được thông báo của bên A (bằng văn bản, điện thoại..). Hàng hóa hỏng, bị sự cố phải thay thế trong thời gian bảo hành thì Bên B phải thay mới (miễn phí ) và tính thời gian bảo hành hàng hóa đó từ thời điểm thay mới. Trong thời gian hàng hóa được sửa chữa hoặc thay thế mới mà Bên B chưa kịp đáp ứng ngay thì Bên B phải cho Bên A mượn hàng hóa khác tương đương để sử dụng.+ Bảo hành tại địa điểm cung cấp, sử dụng hàng hoá. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung hoặc Quản lý | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, đáp ứng yêu cầu về số năm kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...);- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách chung hoặc quản lý ít nhất 02 gói thầu tương tự về cung cấp hoặc mua sắm hàng tạp hóa chính hãng. Tài liệu kèm theo là hợp đồng kinh tế và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kiểm đếm | 1 | - Có bằng trung cấp trở lên;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động ...);- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự về cung cấp hoặc mua sắm hàng tạp hóa chính hãng. Tài liệu kèm theo bao gồm:+ Bảng kê khai kinh nghiệm;+ Hợp đồng kinh tế; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động ...);- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự về cung cấp hoặc mua sắm hàng tạp hóa chính hãng. Tài liệu kèm theo bao gồm:+ Bảng kê khai kinh nghiệm;+ Hợp đồng kinh tế; | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân vận chuyển bốc xếp: (không kể Phụ trách chung và cán bộ phụ trách kỹ thuật). | 3 | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...); | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi