Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí đảm bảo ATGT phục vụ thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211291989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/01/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí đảm bảo ATGT phục vụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20211176642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 13:45:00 đến ngày 2022-01-09 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,204,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.80657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.561314E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công công trình giao thông cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.643.066.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.286.132.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có danh sách ≥ 10 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥0,50 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy san bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí đảm bảo ATGT phục vụ thi công Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Gia Khánh đoạn từ ngã ba Đình Cao Dương đi ngã ba Đình Gia Bùi 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Gia Khánh, huyện Gia Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Gia Khánh, huyện Gia Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Gia Khánh, huyện Gia Lộc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG ViỆC THỰC HiỆN | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy-đất cấp I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,4066 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn, thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 93,4062 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ bằng máy đào-đất cấp I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,4573 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ thủ công-đất cấp I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 38,414 | 1m3 |
| 5 | Đào cấp bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8289 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp, thủ công-đất cấp II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,21 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,4371 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15,968 | 1m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào-đất cấp II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8864 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,8491 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,4599 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường bằng máy (đất C2) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15,9533 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường thủ công (đất C2) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 177,2587 | 1m3 |
| 14 | Đào HM tường kè, chân khay, cống dọc. Đất C2- Máy 80% | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,231 | 100m3 |
| 15 | Đào HM tường kè, chân khay, cống dọc. Đất C2- Thủ công 20% | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 80,345 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 22,253 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 26,1181 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 18,7322 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95, dày 30cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,4252 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98, dày 30cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,7115 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,2812 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1461 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 638,4956 | m3 |
| 24 | Nilong tái sinh | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 32,217 | 100m2 |
| 25 | Đánh bóng mặt đường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3.075,6062 | m2 |
| 26 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,1456 | 100m2 |
| 27 | Thi công khe dọc, khe co | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 188,948 | 10m |
| 28 | Gỗ đệm khe dãn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2128 | m3 |
| 29 | Ma tít chèn khe | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.092,1392 | kg |
| 30 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 394,9063 | 100m |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 76,7155 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 199 | m3 |
| 33 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 141,9311 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 309,3024 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 666,6 | m2 |
| 36 | Lắp đặt viên block vát 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 591 | m |
| 37 | Vữa XM M100, PCB40 đệm móng block | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 153,66 | m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15,366 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng Block | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,182 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt viên block cửa thu KT 23x26x100cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 22 | m |
| 41 | Bê tông viên block cửa thu, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,078 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1892 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên block cửa thu, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0562 | tấn |
| 44 | Bê tông viên đan rãnh, M200 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,6938 | m3 |
| 45 | Vữa XM M100, dày 2cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 147,75 | m2 |
| 46 | Ván khuôn đan rãnh | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,591 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt viên đan rãnh | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.182 | 1 cấu kiện |
| 48 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 67,1475 | 100m |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13,4295 | m3 |
| 50 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 536 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm (dưới đường) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 135 | 1 đoạn ống |
| 52 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 132 | mối nối |
| 53 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 54 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,61 | 100m |
| 55 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,6148 | 100m3 |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15,369 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0248 | 100m3 |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6, dày 10cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,176 | m3 |
| 59 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 60 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm (dưới đường) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13 | 1 đoạn ống |
| 61 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | mối nối |
| 62 | Quét nhựa đường xung quanh thân cống | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 40,192 | m2 |
| 63 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0089 | 100m3 |
| 64 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12,8 | 100m |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,56 | m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,4 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tường hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,2198 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ tường hố thu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,922 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép D22 bậc thang, L=110cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0987 | tấn |
| 71 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,86 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2041 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1693 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,279 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt tấm đan và nắp gang hố thu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| 76 | Nắp gang hố thu (90x90x5)cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 77 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4139 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3243 | 100m3 |
| 79 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7 | 100m |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,8 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 83 | Bê tông tường hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,2435 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ tường hố thu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4666 | 100m2 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1046 | tấn |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0659 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 89 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,684 | m2 |
| 90 | Lắp đặt tấm đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 91 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,08 | m3 |
| 92 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0577 | 100m3 |
| 93 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0997 | 100m3 |
| 94 | Thi công móng CPĐD loại II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0818 | 100m3 |
| 95 | Ni long tái sinh | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,56 | 100m2 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,2 | m3 |
| 97 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 29,3023 | 100m |
| 98 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,6368 | 100m3 |
| 99 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 57,0234 | 1m3 |
| 100 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3758 | 100m3 |
| 101 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6, dày 10cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,8587 | m3 |
| 102 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 116 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm (dưới đường) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 46 | 1 đoạn ống |
| 104 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 34 | mối nối |
| 105 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0569 | 100m3 |
| 106 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,1095 | 100m |
| 107 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6, dày 10cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,8773 | m3 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 19,6896 | m3 |
| 109 | Ván khuôn móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8 | 100m2 |
| 110 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,7844 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,6531 | 100m2 |
| 112 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3948 | 100m3 |
| 113 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4782 | 100m3 |
| 114 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2964 | 100m3 |
| 115 | Nilong tái sinh ngăn cách | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,5679 | 100m2 |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 30,8003 | m3 |
| 117 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,56 | 100m |
| 118 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,516 | m3 |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,28 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0276 | 100m2 |
| 121 | Bê tông tường hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,2006 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ tường hố thu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,23 | 100m2 |
| 123 | Cốt thép D22 bậc thang, L=110cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0395 | tấn |
| 124 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,776 | m3 |
| 125 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0408 | tấn |
| 126 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0339 | tấn |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0558 | 100m2 |
| 128 | Lắp đặt tấm đan+ tấm gang | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 129 | Nắp gang đúc (990x90x5)cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 130 | Đào mở rộng hố móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0686 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0254 | 100m3 |
| 132 | Cọc nhựa D6cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 37,8 | m |
| 133 | Sơn trắng đỏ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,3084 | m2 |
| 134 | Bê tông M.200, đế cọc tiêu (Đá 1x2, độ sụt 2x4) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,243 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 136 | Dây phản quang | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 520 | m |
| 137 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,8675 | m |
| 138 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 29 | cái |
| 139 | Biển báo chữ nhật (80x30)cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 140 | Biển báo chữ nhật (80x160)cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 141 | Biển báo chữ nhật (120x25)cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 142 | Biển báo tam giác (70x70x70)cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 143 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 144 | Nhân công điều khiển giao thông | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 160 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.80657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.561314E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công công trình giao thông cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.643.066.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.286.132.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Nhà thầu có danh sách ≥ 10 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép | ≥9T | 1 |
| 2 | Máy lu rung tự hành | ≥16T | 1 |
| 3 | Máy ủi bánh xích | ≥110CV | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu ≥0,50 m3 | 1 |
| 5 | Máy xúc | ≥110CV | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước | còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 Tấn | 2 |
| 8 | Máy san bánh lốp | còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: 1,5 kW | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: 70 kg | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi