Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí đảm bảo ATGT phục vụ thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211291989-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí đảm bảo ATGT phục vụ thi công
Số hiệu KHLCNT 20211176642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 13:45:00 đến ngày 2022-01-09 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,204,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.80657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.561314E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.643.066.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.286.132.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có danh sách ≥ 10 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥9T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0,50 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy san bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí đảm bảo ATGT phục vụ thi công
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Gia Khánh đoạn từ ngã ba Đình Cao Dương đi ngã ba Đình Gia Bùi
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Khánh, huyện Gia Lộc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương -Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương -Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Khánh, huyện Gia Lộc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực)
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Khánh, huyện Gia Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Gia Khánh, huyện Gia Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Gia Khánh, huyện Gia Lộc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG ViỆC THỰC HiỆN
1Vét bùn bằng máy-đất cấp IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,4066100m3
2Vét bùn, thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt93,4062m3
3Vét hữu cơ bằng máy đào-đất cấp IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,4573100m3
4Vét hữu cơ thủ công-đất cấp IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt38,4141m3
5Đào cấp bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8289100m3
6Đào cấp, thủ công-đất cấp IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,211m3
7Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,4371100m3
8Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15,9681m3
9Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào-đất cấp IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8864100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,84911m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,4599100m3
12Đào khuôn đường bằng máy (đất C2)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15,9533100m3
13Đào khuôn đường thủ công (đất C2)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt177,25871m3
14Đào HM tường kè, chân khay, cống dọc. Đất C2- Máy 80%Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,231100m3
15Đào HM tường kè, chân khay, cống dọc. Đất C2- Thủ công 20%Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt80,3451m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt22,253100m3
17Đắp cát bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt26,1181100m3
18Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18,7322100m3
19Đắp cát bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95, dày 30cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,4252100m3
20Đắp cát bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98, dày 30cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,7115100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,2812100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1461100m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt638,4956m3
24Nilong tái sinhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt32,217100m2
25Đánh bóng mặt đườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3.075,6062m2
26Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,1456100m2
27Thi công khe dọc, khe coChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt188,94810m
28Gỗ đệm khe dãnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2128m3
29Ma tít chèn kheChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.092,1392kg
30Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt394,9063100m
31Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 dày 10cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt76,7155m3
32Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt199m3
33Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt141,9311m3
34Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt309,3024m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt666,6m2
36Lắp đặt viên block vát 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt591m
37Vữa XM M100, PCB40 đệm móng blockChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt153,66m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15,366m3
39Ván khuôn móng BlockChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,182100m2
40Lắp đặt viên block cửa thu KT 23x26x100cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt22m
41Bê tông viên block cửa thu, bê tông M250, đá 1x2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,078m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loạiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1892100m2
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên block cửa thu, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0562tấn
44Bê tông viên đan rãnh, M200Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,6938m3
45Vữa XM M100, dày 2cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt147,75m2
46Ván khuôn đan rãnhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,591100m2
47Lắp đặt viên đan rãnhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.1821 cấu kiện
48Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt67,1475100m
49Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 dày 10cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13,4295m3
50Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt536cái
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm (dưới đường)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1351 đoạn ống
52Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt132mối nối
53Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,043100m3
54Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,61100m
55Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6148100m3
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15,3691m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0248100m3
58Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6, dày 10cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,176m3
59Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt60cái
60Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm (dưới đường)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt131 đoạn ống
61Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10mối nối
62Quét nhựa đường xung quanh thân cốngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt40,192m2
63Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0089100m3
64Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,8100m
65Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 dày 10cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,56m3
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,4m3
67Ván khuôn gỗ móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,16100m2
68Bê tông tường hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,2198m3
69Ván khuôn gỗ tường hố thuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,922100m2
70Cốt thép D22 bậc thang, L=110cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0987tấn
71Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,86m3
72Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, DChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2041tấn
73Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1693tấn
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,279100m2
75Lắp đặt tấm đan và nắp gang hố thuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt201cấu kiện
76Nắp gang hố thu (90x90x5)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10cái
77Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4139100m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3243100m3
79Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7100m
80Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 dày 10cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,4m3
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,8m3
82Ván khuôn gỗ móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,056100m2
83Bê tông tường hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,2435m3
84Ván khuôn gỗ tường hố thuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4666100m2
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,05m3
86Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, DChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1046tấn
87Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0659tấn
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,051100m2
89Láng vữa dày 2cm, vữa XM M100Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,684m2
90Lắp đặt tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt101cấu kiện
91Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,08m3
92Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0577100m3
93Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0997100m3
94Thi công móng CPĐD loại IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0818100m3
95Ni long tái sinhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,56100m2
96Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,2m3
97Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt29,3023100m
98Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,6368100m3
99Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt57,02341m3
100Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3758100m3
101Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6, dày 10cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,8587m3
102Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt116cái
103Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm (dưới đường)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt461 đoạn ống
104Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt34mối nối
105Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0569100m3
106Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,1095100m
107Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6, dày 10cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,8773m3
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt19,6896m3
109Ván khuôn móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8100m2
110Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,7844m3
111Ván khuôn gỗ tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6531100m2
112Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3948100m3
113Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4782100m3
114Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2964100m3
115Nilong tái sinh ngăn cáchChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,5679100m2
116Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30,8003m3
117Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,56100m
118Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 dày 10cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,516m3
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,28m3
120Ván khuôn gỗ móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0276100m2
121Bê tông tường hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,2006m3
122Ván khuôn gỗ tường hố thuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,23100m2
123Cốt thép D22 bậc thang, L=110cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0395tấn
124Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,776m3
125Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, DChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0408tấn
126Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0339tấn
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0558100m2
128Lắp đặt tấm đan+ tấm gangChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt41cấu kiện
129Nắp gang đúc (990x90x5)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
130Đào mở rộng hố móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0686100m3
131Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0254100m3
132Cọc nhựa D6cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt37,8m
133Sơn trắng đỏChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,3084m2
134Bê tông M.200, đế cọc tiêu (Đá 1x2, độ sụt 2x4)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,243m3
135Ván khuôn gỗChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0324100m2
136Dây phản quangChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt520m
137Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,8675m
138Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt29cái
139Biển báo chữ nhật (80x30)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
140Biển báo chữ nhật (80x160)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6bộ
141Biển báo chữ nhật (120x25)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
142Biển báo tam giác (70x70x70)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6bộ
143Đèn cảnh báo giao thôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
144Nhân công điều khiển giao thôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt160công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.80657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.561314E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.643.066.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.286.132.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
5 Công nhân kỹ thuật 10 Nhà thầu có danh sách ≥ 10 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép ≥9T1
2 Máy lu rung tự hành ≥16T1
3 Máy ủi bánh xích ≥110CV1
4 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu ≥0,50 m31
5 Máy xúc ≥110CV1
6 Ô tô tưới nước còn hoạt động tốt1
7 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn2
8 Máy san bánh lốp còn hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW1
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kW1
11 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg2
12 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->