Gói thầu: Gói thầu số 01. VTTB SCL 2022: Cung cấp Tủ hạ thế, cáp hạ thế, hộp đầu cáp, Hòm công tơ, và các phụ kiện.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211271608-02
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Gói thầu số 01. VTTB SCL 2022: Cung cấp Tủ hạ thế, cáp hạ thế, hộp đầu cáp, Hòm công tơ, và các phụ kiện.
Số hiệu KHLCNT 20211252874
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 14:00:00 đến ngày 2022-01-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,044,770,078 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 8.431.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.293.000.000 đồng. Trong đó 25.293.000.000 = 3 x 8.431.000.000Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá: (Tủ hạ thế, Cáp hạ thế, Dây nhôm lõi thép trung thế, Hộp đầu cáp, Hòm công tơ, Hộp phân dây, Kẹp hotline, Ghíp nhôm 3 bulon, Ghíp kép, Kẹp hãm, Đầu cốt, Cột bê tông ly tâm).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.431.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.293.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: từ 03 đến 05 năm Trong đó: 03 năm: đối với cáp hạ thế, tủ hạ thế. Sau 24 giờ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư nhà cung cấp tiến hành công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hai Bà Trưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01. VTTB SCL 2022: Cung cấp Tủ hạ thế, cáp hạ thế, hộp đầu cáp, Hòm công tơ, và các phụ kiện.
Các công trình sửa chữa lớn năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hai Bà Trưng Hotline :19001288. Số 88 Võ Thị Sáu , phương Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. Điện thoại : 024.22225220 – FAX : 024.22225222 ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư M.E số:P1601, tòa CT2 – Ngõ 183 Hoàng văn Thái – Thanh Xuân Hà Nội; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Hai Bà Trưng Số 88 Võ Thị Sáu , phương Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Hai Bà Trưng Số 88 Võ Thị Sáu , phương Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Hai Bà Trưng Số 88 Võ Thị Sáu , phương Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hai Bà Trưng , địa chỉ: 88 Võ Thị Sáu -Hai Bà Trưng-Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hai Bà Trưng Hotline :19001288. Số 88 Võ Thị Sáu , phương Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. Điện thoại : 024.22225220 – FAX : 024.22225222 ;


E-CDNT 10.1(a)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên ( đối với Tủ hạ thế, Cáp hạ thế, Hộp đầu cáp, Hòm công tơ, ghíp kép, đầu cốt...). Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (nếu có). - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hai Bà Trưng Hotline :19001288. Số 88 Võ Thị Sáu , phương Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. Điện thoại : 024.22225220 – FAX : 024.22225222 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Lương Văn Quý Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà nội. Điện thoại : 0963792268 – FAX : 024.22225222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch & vật tư- Công ty điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà nội. Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu – Tổng Công ty điện lực TP Hà nội Địa chỉ : 69 Đinh Tiên Hoàng – Quận Hoàn Kiếm – Hà nội Điện thoại : 024.22200852 - Hotline : 19001288
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt- trong nhà (bao gồm: 1000A+400A+3x250A+100A+25A)1TủTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-I
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Ngoài trời (Trạm 1 cột bê tông, bao gồm: 1000A+2x400A+2x250A+100A+25A)1TủTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-I
3Tủ điện hạ áp 600V-1600A-Kiểu bệt-trong nhà (Bao gồm: 1600A+2x400A+7x250A+25A)1TủTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-I
4Tủ điện hạ áp 600V-1600A-Kiểu bệt-Trong Nhà (Bao gồm: 1600A+9x250A+400A+25A)2TủTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-I
5Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-Ngoài trời (Trạm 1 cột bê tông, bao gồm: 630A+4x250A+63A+25A)3TủTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-I
6Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời (Bao gồm:630A+4x250A+63A+25A)2TủTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-I
7Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A142HộpTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-II
8Hộp 1 công tơ 3 pha -Gián tiếp- Composite86HộpTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-II
9Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite958HộpTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-II
10Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A127HộpTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-II
11Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A1.749HộpTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-II
12Hộp phân dây Composit (kèm đầu cốt AM 70 + 24 đầu cốt M25)376hộpTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-III
13Cáp bọc nhựa PVC M35mm260mTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-V
14Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm213.780,5mTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-IV
15Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2670mTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-IV
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ13.360,7mTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-V
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ1.527mTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-V
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ824mTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-V
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ7.684mTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-V
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ20mTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-V
21Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ.25mTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-V
22Cáp hạ áp 0,6/1kV(1,2)-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ252mTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-V
23Cáp hạ áp 0,6/1kV(1,2)-Ruột đồng-1x150mm2-Không lớp giáp bảo vệ24mTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-V
24Cáp hạ áp 0,6/1kV(1,2)-Ruột đồng-1x185mm2-Không lớp giáp bảo vệ108mTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-V
25Cáp hạ áp 0,6/1kV(1,2)-Ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệ56mTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-V
26Cáp hạ áp 0,6/1kV(1,2)-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ26mTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-V
27Cáp lụa đường kính 6mm21mVật liệu thông dụng
28Dây buộc định hình cổ sứ45SợiTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-VI
29Dây đơn mềm Cu/PVC-1x1,5mm2312mTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-VII
30Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE 24kV1.042mTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-VIII
31Dây thép bọc đường kính 1mm2,1125kgVật liệu thông dụng
32Giáp níu dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE 24kV27SợiTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-IX
33Đầu cốt đồng M35 mm2121cáiTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-X
34Đầu cốt đồng nhôm AM-24021CáiTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-X
35Đầu cốt M1,5468CáiTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-X
36Đầu cốt M12072CáiTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-X
37Đầu cốt M1504CáiTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-X
38Đầu cốt M18518CáiTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-X
39Đầu cốt M252.347CáiTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-X
40Đầu cốt M9516CáiTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-X
41Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120392CáiTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-X
42Kẹp hãm dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm21.166cáiTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XI
43Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lông36cáiTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XI
44Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M65.318cáiTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XII
45Ghíp nhôm 3 bulông dây AC-24018CáiTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XIII
46Tấm treo cáp TT-ABC-2064CáiTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-VIII
47Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6,0- Thân Liền12cộtTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XIV
48Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền22cộtTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XIV
49Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0- Thân Liền19cộtTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XIV
50Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng80HộpTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XV
51Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)351bộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
52Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ)41bộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
53Xà kèm 0,4m trên cột H đơn (2,8kg/bộ)4BộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
54Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ)2BộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
55Xà kèm 0,6m trên cột H kép (3,72kg/bộ)3BộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
56Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ)30bộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
57Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ)90bộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
58Xà kèm trên cột ly tâm kép (13,25kg/bộ)10bộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
59Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ)54bộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
60Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép dọc (35,1kg/bộ)6bộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
61Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép ngang (34,95kg/bộ)8bộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
62Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (32,25,1kg)35BộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
63Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ)38bộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
64Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc (35,37kg/bộ)1bộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
65Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc (34,2kg)1BộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
66Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép ngang (35,6kg/bộ)7bộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
67Xà nánh kép 1,5m trên cột chữ H đơn (37,3kg/bộ)6bộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
68Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn (40,06kg/bộ)4bộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
69Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn(38,88kg)2BộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
70Cột sắt trồng tạm 6m13cáiTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XXVII
71Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột LT đơn (18,4kg/bộ)2BộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
72Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột H đơn (12,72kg/bộ)4bộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
73Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ)3BộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
74Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ)39bộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
75Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ)31bộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
76Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)34bộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
77Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đúp (23,12kg/bộ)3bộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
78Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ)35bộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
79Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đúp (16,28kg/bộ)1BộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
80Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)51bộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
81Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (18,44kg/bộ)3bộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
82Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột H đơn (20,12kg/bộ)3BộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
83Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (21,84 kg/bộ)4BộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
84Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (16,64kg/bộ)2BộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
85Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (29,92kg/bộ)1bộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
86Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ)7bộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
87Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đúp (31kg/bộ)1BộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
88Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ)25bộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
89Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đúp (20,76kg/bộ)3BộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
90Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đúp (30,1kg/bộ)17BộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
91Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ)17BộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
92Giá đỡ 4 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (21,2kg/bộ)1BộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
93Giá đỡ 4 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (40,04kg/bộ)1BộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
94Giá đỡ 4 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (41,12kg/bộ)1BộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
95Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột H đơn (24,12kg/bộ)7bộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
96Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột H đúp (25,85kg/bộ)3BộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
97Giá đỡ 5 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (33,48kg/bộ)1BộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
98Giá đỡ 5 hòm H4 một trên cột H đơn (28,83kg/bộ)2BộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
99Giá đỡ 6 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (51,04kg/bộ)1BộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
100Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1600A (66,25kg/bộ)3BộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
101Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1000A (66,25kg/bộ)1BộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
102Giá đỡ tủ hạ thế tổng trên cột ly tâm (13,76kg/bộ)2BộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
103Tiếp địa cột đường dây không cho 1 lộ (20,63kg/bộ)36bộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI
104Hộp che cáp trung áp TBA 1 cột3BộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVII
105Hộp che cáp hạ áp TBA 1 cột4BộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVIII
106Băng cách điện trung thế2CuộnTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XIX
107Băng dính cách điện hạ thế 10m817cuộnTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XX
108Biển tên cột567cáiTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XXI
109Biển tên lộ228CáiTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XXII
110Biển tên lộ cáp502BộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XXII
111Đai ôm + vít nở342bộVật liệu thông dụng
112Đai thép không rỉ756mTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XXIII
113Vít nở thép 60x667.710BộVật liệu thông dụng
114Đề can khách hàng8.334CáiVật liệu thông dụng
115Khóa đai thép764bộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XXIII
116Khóa hòm công tơ cầu 6mm960cáiVật liệu thông dụng
117Khóa hòm công tơ cầu 10mm78cáiVật liệu thông dụng
118Yếm + U giáp níu27BộTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-IX
119Ống co ngót đk 10520,8mVật liệu thông dụng
120Ống co ngót cáp 120mm277,6mVật liệu thông dụng
121Ống nhựa chịu nhiệt PPR D20 PN1093,6mVật liệu thông dụng
122Bulong sắt + vít nở 63.372bộVật liệu thông dụng
123Số hòm công tơ429cáiVật liệu thông dụng
124Sơn lót, sơn Jotun1,751lítVật liệu thông dụng
125Kẹp hotline3CáiTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XXIV
126Kẹp quai3CáiTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XXV
127Mốc báo hiệu hộp nối cáp bằng inox 304 dày 1,7mm, rộng 800mm74CáiTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XXVI
128Mốc báo hiệu cáp bằng inox 304 dày 1,7mm, rộng 800mm - Mốc cáp trung áp18.767CáiTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XXVI
129Mốc báo hiệu cáp bằng inox 304 dày 1,7mm, rộng 800mm - Mốc cáp hạ áp3.729CáiTheo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XXVI
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 8.431.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.293.000.000 đồng. Trong đó 25.293.000.000 = 3 x 8.431.000.000Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá: (Tủ hạ thế, Cáp hạ thế, Dây nhôm lõi thép trung thế, Hộp đầu cáp, Hòm công tơ, Hộp phân dây, Kẹp hotline, Ghíp nhôm 3 bulon, Ghíp kép, Kẹp hãm, Đầu cốt, Cột bê tông ly tâm).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.431.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.293.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: từ 03 đến 05 năm Trong đó: 03 năm: đối với cáp hạ thế, tủ hạ thế. Sau 24 giờ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư nhà cung cấp tiến hành công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->