Gói thầu: Xây dựng công trình Sân vận động xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211290920-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng công trình Sân vận động xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa
Số hiệu KHLCNT 20211274790
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 14:13:00 đến ngày 2022-01-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,795,997,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0193E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình dân dụng ( trong đó có ít nhất 01 hợp đồng phải có hạng mục giao thông, san nền, cấp thoát nước) từ cấp I đến cấp IV. (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thực hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dungCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp IV.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên nghành cầu đường bộ, xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên ngành giao thông+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng.- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 15 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho san, ủi đất và vật liệu tổng hợp, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào, máy xúc (tối thiểu 0,8m3) (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào, máy xúc (tối thiểu 1,25m3) (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa (tối thiểu 150L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy Lu bánh thép (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Lu rung (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình Sân vận động xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa
Sân vận động xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Khu 2, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng công trình Việt Nam ; Địa chỉ: Cầu Giấy, Hà Nội Tư vấn thẩm định hồ sơ dự toán, thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Phòng 2, tầng 2 Tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị Trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Phòng Kế hoạch - Tổng hợp, Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập; Phòng Kế hoạch - Tổng hợp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Khu 2, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng IV trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, GIAO THÔNG, ĐƯỜNG PIT
1Lu tăng cường K9517,0066100m2
2Mua đất san nền K95159,2735m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,951,4095100m3
4Rải nilong17,0066100m2
5Rải cát đệm0,8503100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40255,099m3
7Mua đất san nền K8537.933,198m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,85354,9472100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I27,0634100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 27,0634100m3
B CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm0,551100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm0,123100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm0,881100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm0,256100m
5Lắp đặt côn thu HDPE - Đường kính 50mm1cái
6Lắp đặt tê thu HDPE - Đường kính 50mm4cái
7Lắp đặt van khóa đường kính 32mm2cái
8Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm3cái
9Lắp đặt rắc co - Đường kính 32mm3cái
10Lắp đặt rắc co - Đường kính 40mm2cái
11Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II3,7372100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4039,832m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,766100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)18,4032m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp1,2269100m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg6391 cấu kiện
17Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40140,5929m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40741,264m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,901,3516100m3
C CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III6,018100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4039,208m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40362,064m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB4041,051m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB4045,156m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4017,108m3
7Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,457tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,799tấn
9Ván khuôn gỗ giằng1,231100m2
10Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4016,511m3
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4046,912m3
12Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4039,505m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40570,456m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40274,396m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB401.878,32m
16Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ844,852m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,900,059100m3
18Đá dăm 1x2 lọc dày 200mm1,585m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,900,051100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,903,253100m3
D ĐIỆN HẠ TẦNG
1Lắp đặt MCCB 3P 63A 16kA1cái
2Lắp đặt Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)3cái
3Lắp đặt Cầu chì 220V-2A3bộ
4Lắp đặt MCB 3P 25A 6kA5cái
5Lắp đặt MCB 1P 25A 6kA1cái
6Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA2cái
7Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA1cái
8Lắp đặt Contactor 1P-20A1cái
9Lắp đặt Contactor 3P-25A3cái
10Lắp đặt Nút ấn1cái
11Hệ thống thanh cái, cáp nối1Bộ
12Lắp đặt tủ điện loại ngoài nhà IP54, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm Kích thước: C800xR600xS350mm1hộp
13Lắp Đèn led pha 220V-100W3bộ
14Lắp đặt dây dẫn điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC (4x16)mm260m
15Lắp đặt Dây dẫn điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC (2x4)mm250m
16Lắp đặt Dây tiếp địa 0,6/1kV CU/PVC(1x4)mm250m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống HDPE D65/5060m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống HDPE D32/2550m
19Khung móng cột 8m3bộ
20Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy3cột
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (móng cột H8)1,47m3
22Lắp đặt Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét20m
23Đóng Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4m4cọc
24Mối hàn hóa nhiệt 1 lọ thuốc hàn 115g/mối4Mối
25Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT (11.34 kg/bao)2Bao
E NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,726100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,954m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB406,651m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB400,883m3
5Ván khuôn móng0,495100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,216tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,381tấn
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB406,869m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,950,501100m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,291m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,034100m2
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,382m3
13Ván khuôn gỗ sàn mái0,038100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,03tấn
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4018,396m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4021,312m2
17Quét nước xi măng 2 nước24,044m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,039m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,188100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,026tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,141tấn
22Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,439m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,312100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,074tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,285tấn
26Gia công xà gồ thép0,175tấn
27Lắp dựng xà gồ thép0,175tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,536100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4022,381m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40109,05m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB407,381m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB4087,552m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ109,05m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7,381m2
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB406,042m3
36Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB4032,865m2
37vách ngăn 400x600 cao độ dưới cách sàn HT 4000,48m2
38Lắp đặt chậu tiểu nam5bộ
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
40Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
41Lắp đặt gương soi2cái
42Lắp đặt xí bệt6bộ
43Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6bộ
44Cửa đi 1 cánh mở quay pano kính , kính dán an toàn 6.38mm11,5m2
45Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ khóa đa điểm + bản lề 3D8bộ
46Cửa sổ mở hất, kính dán an toàn 6.38mm4,5m2
47Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề chữ A12bộ
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
49Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng2bộ
50Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
51Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
52Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm250m
53Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm250m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm50m
55Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm0,045100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm0,058100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm0,054100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm0,15100m
59Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
60Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm1cái
61Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm3cái
62Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
63Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
64Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm1cái
65Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm2cái
66Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm1cái
67Lắp đặt Van khóa DN321cái
68Lắp đặt Cút ren trong D209cái
69Lắp đặt Ống uPVC D1100,189100m
70Lắp đặt Ống uPVC D900,04100m
71Lắp đặt Ống uPVC D750,066100m
72Lắp đặt Ống uPVC D600,089100m
73Lắp đặt Ống uPVC D420,016100m
74Lắp đặt Côn thu D110-901cái
75Lắp đặt Côn thu D90-751cái
76Lắp đặt Côn thu D60-422cái
77Lắp đặt Y uPVC D1106cái
78Lắp đặt Y uPVC D110-601cái
79Lắp đặt Y uPVC D75-605cái
80Lắp đặt Y uPVC D90-603cái
81Lắp đặt Y uPVC D601cái
82Lắp đặt Chếch 135 D11019cái
83Lắp đặt Chếch 135 D752cái
84Lắp đặt Chếch 135 D6012cái
85Xi phông D608cái
86Lắp đặt Nút thông tắc D1101cái
87Lắp đặt Nút thông tắc D751cái
88Lắp đặt Nút bịt D1106cái
89Lắp đặt Nút bịt D6010cái
90Lắp đặt Nút bịt D422cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0193E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình dân dụng ( trong đó có ít nhất 01 hợp đồng phải có hạng mục giao thông, san nền, cấp thoát nước) từ cấp I đến cấp IV. (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thực hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dungCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp IV.(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
2 Đội trưởng thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên nghành cầu đường bộ, xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 4 Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên ngành giao thông+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
4 Cán bộ khác 6 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng.- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
5 Công nhân kỹ thuật 15 Số lượng: ≥ 15 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động2
2 Đầm bàn Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động2
3 Máy cắt gạch, đá Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động2
4 Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho san, ủi đất và vật liệu tổng hợp, đảm bảo an toàn lao động1
5 Máy đào, máy xúc (tối thiểu 0,8m3) (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động1
6 Máy đào, máy xúc (tối thiểu 1,25m3) (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động1
7 Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
8 Máy trộn vữa (tối thiểu 150L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
9 Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động5
10 Máy Lu bánh thép (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
11 Máy Lu rung (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
12 Máy đầm dùi Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
13 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động2
14 Máy hàn Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động1
15 Máy khoan cầm tay Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->