Gói thầu: Gói thầu số 01-ĐTXL 2022-ĐTRR: Công trình Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA Tương Mai 3, Tương Mai 4, Chùa Sét 2, Tân Mai 2, Lao Động Tương Mai 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211280107-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-ĐTXL 2022-ĐTRR: Công trình Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA Tương Mai 3, Tương Mai 4, Chùa Sét 2, Tân Mai 2, Lao Động Tương Mai 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211251227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 20:11:00 đến ngày 2022-01-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,389,408,893 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công : 2 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: tối thiểu 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01-ĐTXL 2022-ĐTRR: Công trình Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA Tương Mai 3, Tương Mai 4, Chùa Sét 2, Tân Mai 2, Lao Động Tương Mai 2 Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA Tương Mai 3, Tương Mai 4, Chùa Sét 2, Tân Mai 2, Lao Động Tương Mai 2 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (ưu tiên nhưng không bắt buộc) + Đơn dự thầu + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Bảo đảm dự thầu +Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công Ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. Hotline: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Tuấn Anh – Giám Đốc Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TBA TÂN MAI 2 -PHẦN VẬT LIỆU-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Móc treo chữ S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,97 | kg |
| 2 | Kẹp hãm cáp 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 3 | Ống nối đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ống |
| 4 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Xà kèm trên cột li tâm đơn TL: 4.3kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | kg |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 32.58kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 879,66 | kg |
| 7 | Tiếp địa lặp lại ( TL:21.8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,6 | kg |
| 8 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 10 | Đai thép không rỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cột |
| 12 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 13 | Xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.740,05 | kg |
| 14 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,866 | m3 |
| 15 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,875 | m3 |
| 16 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4124 | Kg |
| 17 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | kg |
| B | TBA TÂN MAI 2 -PHẦN VẬT LIỆU-PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x16mm2- không có lớp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x16mm2- không có lớp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Vít nở 8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 4 | Đai thép không rỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 5 | Đề can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439 | cái |
| 6 | Dây thép D3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.073 | m |
| 7 | Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột LT đơn X12-1T TL: 15.62kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,4 | kg |
| 8 | Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột LT đơn X13-1T TL: 20.18kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,06 | kg |
| 9 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn XĐ3F8-1L: 17.4kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | kg |
| 10 | Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn X14-1T (TL : 25.2 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | kg |
| 11 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2 | kg |
| C | TBA TƯƠNG MAI 4 -PHẦN VẬT LIỆU-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Móc treo chữ S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | kg |
| 2 | Kẹp hãm cáp 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Ống nối đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ống |
| 4 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 5 | Xà kèm trên cột li tâm đơn TL: 4.3kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | kg |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 32.58kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,32 | kg |
| 7 | Tiếp địa lặp lại ( TL:21.8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4 | kg |
| 8 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 10 | Đai thép không rỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 12 | Xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,52 | kg |
| 13 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 14 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | m3 |
| 15 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5868 | Kg |
| 16 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | kg |
| D | TBA TƯƠNG MAI 4 -PHẦN VẬT LIỆU-PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x16mm2- không có lớp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x16mm2- không có lớp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Vít nở 8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 4 | Đai thép không rỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Đề can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 6 | Dây thép D3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 7 | Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột LT đơn X12-1T TL: 15.62kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,72 | kg |
| 8 | Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột LT đơn X13-1T TL: 20.18kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,36 | kg |
| 9 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn XĐ3F8-1L: 17.4kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | kg |
| 10 | Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn X22-1T (TL : 22,4 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | kg |
| 11 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | kg |
| E | TBA TƯƠNG MAI 3 -PHẦN VẬT LIỆU-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Móc treo chữ S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,73 | kg |
| 2 | Kẹp hãm cáp 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 3 | Ống nối đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ống |
| 4 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 5 | Xà kèm trên cột li tâm đơn TL: 4.3kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | kg |
| 6 | Xà kèm trên cột li tâm kép dọc tuyến TL: 4.46kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | kg |
| 7 | Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 32.58kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,74 | kg |
| 8 | Xà nánh kép ngang tuyến TL: 36.22kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,22 | kg |
| 9 | Tiếp địa lặp lại ( TL:21.8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6 | kg |
| 10 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 11 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Đai thép không rỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 14 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 15 | Xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.514,38 | kg |
| 16 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m3 |
| 17 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | m3 |
| 18 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0432 | Kg |
| 19 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | kg |
| F | TBA TƯƠNG MAI 3 -PHẦN VẬT LIỆU-PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x16mm2- không có lớp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x16mm2- không có lớp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 3 | Vít nở 8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 4 | Đai thép không rỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 5 | Đề can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 6 | Dây thép D3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 7 | Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột LT đơn X12-1T TL: 15.62kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,72 | kg |
| 8 | Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột LT đơn X13-1T TL: 20.18kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9 | kg |
| 9 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn XĐ2F8-1L: 13.8kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | kg |
| 10 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn XĐ3F8-1L: 17.4kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | kg |
| 11 | Xà đỡ 6 hòm công tơ trên cột LT đơn X2H3-1T TL: 27.12kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | kg |
| 12 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | kg |
| G | TBA CHÙA SÉT 2 -PHẦN VẬT LIỆU-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Móc treo chữ S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,26 | kg |
| 2 | Kẹp hãm cáp 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 3 | Ống nối đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ống |
| 4 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 5 | Xà kèm trên cột li tâm đơn TL: 4.3kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | kg |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 32.58kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,38 | kg |
| 7 | Xà nánh kép ngang tuyến TL: 36.22kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,22 | kg |
| 8 | Tiếp địa lặp lại ( TL:21.8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,6 | kg |
| 9 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 10 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 11 | Đai thép không rỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 12 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cột |
| 13 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 14 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 15 | Xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.850,12 | kg |
| 16 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,736 | m3 |
| 17 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,552 | m3 |
| 18 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5648 | Kg |
| 19 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | kg |
| H | TBA CHÙA SÉT 2 -PHẦN VẬT LIỆU-PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x16mm2- không có lớp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x16mm2- không có lớp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Vít nở 8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 4 | Đai thép không rỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 5 | Đề can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | cái |
| 6 | Dây thép D3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.715 | m |
| 7 | Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột LT đơn X12-1T TL: 15.62kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,72 | kg |
| 8 | Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột LT đơn X13-1T TL: 20.18kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,98 | kg |
| 9 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn XĐ2F8-1L: 13.8kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | kg |
| 10 | Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn X22-1T (TL : 22,4 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | kg |
| 11 | Xà đỡ 6 hòm công tơ trên cột LT đơn X2H3-1T TL: 27.12kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | kg |
| 12 | Xà nánh đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn: 14.48kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,92 | kg |
| 13 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,92 | kg |
| I | TBA LAO ĐỘNG TƯƠNG MAI 2 -PHẦN VẬT LIỆU-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Móc treo chữ S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,79 | kg |
| 2 | Kẹp hãm cáp 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 3 | Xà kèm trên cột li tâm đơn TL: 4.3kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 32.58kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,12 | kg |
| 5 | Tiếp địa lặp lại ( TL:21.8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,2 | kg |
| 6 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 8 | Đai thép không rỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 10 | Xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,76 | kg |
| 11 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | m3 |
| 12 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | m3 |
| J | TBA LAO ĐỘNG TƯƠNG MAI 2 -PHẦN VẬT LIỆU-PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x16mm2- không có lớp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 2 | Vít nở 8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 3 | Đai thép không rỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | bộ |
| 4 | Đề can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481 | cái |
| 5 | Dây thép D3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.367 | m |
| 6 | Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn X14-1T (TL : 25.2 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | kg |
| 7 | Xà nánh đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn: 14.48kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,84 | kg |
| 8 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,76 | kg |
| K | TBA TÂN MAI 2 -PHẦN NHÂN CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | km |
| 4 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt Xà kèm trên cột li tâm đơn TL: 4.3kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 32.58kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10cọc |
| 8 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10m |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 10 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,85 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,35 | m3 |
| 14 | Dựng cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 15 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m2 |
| 16 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | km |
| 17 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | km |
| 18 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | km |
| 19 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | km |
| 20 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | km |
| 21 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | km |
| 22 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | km |
| 23 | Thu hồi Xà kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Thu hồi Xà nánh đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 26 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| L | TBA TÂN MAI 2 -PHẦN NHÂN CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp M4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536 | m |
| 4 | Lắp hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | hộp |
| 5 | Lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 6 | Lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột LT đơn X12-1T TL: 15.62kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột LT đơn X13-1T TL: 20.18kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn XĐ3F8-1L: 17.4kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn X14-1T (TL : 25.2 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 12 | Tháo lắp hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 13 | Tháo, lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hòm |
| 14 | Di chuyển cáp M 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870 | m |
| 15 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 16 | Tháo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | hộp |
| 17 | Tháo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | hộp |
| 18 | Tháo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 20 | Thu hồi cáp M 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 21 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 22 | Thu hồi cáp M 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 23 | Thu hồi cáp M2x10 & 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 24 | Thu hồi Xà đỡ DSCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| M | TBA TƯƠNG MAI 4 -PHẦN NHÂN CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | km |
| 2 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt Xà kèm trên cột li tâm đơn TL: 4.3kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 32.58kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10cọc |
| 6 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10m |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 8 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 12 | Dựng cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 13 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 14 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | km |
| 15 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | km |
| 16 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | km |
| 17 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 18 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| N | TBA TƯƠNG MAI 4 -PHẦN NHÂN CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp M4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 4 | Lắp hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 5 | Lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 6 | Lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột LT đơn X12-1T TL: 15.62kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột LT đơn X13-1T TL: 20.18kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn XĐ3F8-1L: 17.4kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn X22-1T (TL : 22,4 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Tháo, lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hòm |
| 13 | Tháo, lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hòm |
| 14 | Di chuyển cáp M 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 15 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 16 | Tháo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 17 | Tháo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 18 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 19 | Thu hồi cáp M 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 20 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 21 | Thu hồi cáp M 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 22 | Thu hồi cáp M2x10 & 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| O | TBA TƯƠNG MAI 3 -PHẦN NHÂN CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | km |
| 3 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt Xà kèm trên cột li tâm đơn TL: 4.3kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà kèm trên cột li tâm kép dọc tuyến TL: 4.46kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 32.58kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà nánh kép ngang tuyến TL: 36.22kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10cọc |
| 9 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10m |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | m3 |
| 15 | Dựng cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 16 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 17 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | km |
| 18 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | km |
| 19 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | km |
| 20 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | km |
| 21 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | km |
| 22 | Thu hồi Xà kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Thu hồi Xà nánh đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 25 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| P | TBA TƯƠNG MAI 3 -PHẦN NHÂN CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp M4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | m |
| 4 | Lắp hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 5 | Lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 6 | Lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột LT đơn X12-1T TL: 15.62kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột LT đơn X13-1T TL: 20.18kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn XĐ2F8-1L: 13.8kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn XĐ3F8-1L: 17.4kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ 6 hòm công tơ trên cột LT đơn X2H3-1T TL: 27.12kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 13 | Tháo lắp hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Tháo, lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hòm |
| 15 | Tháo, lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hòm |
| 16 | Di chuyển cáp M 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | m |
| 17 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 18 | Tháo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 19 | Tháo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 20 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 21 | Thu hồi cáp M 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 22 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Thu hồi cáp M 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 24 | Thu hồi cáp M2x10 & 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 25 | Thu hồi Xà đỡ DSCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Q | TBA CHÙA SÉT 2 -PHẦN NHÂN CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | km |
| 4 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt Xà kèm trên cột li tâm đơn TL: 4.3kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 32.58kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà nánh kép ngang tuyến TL: 36.22kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10cọc |
| 9 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10m |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 11 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 đầu |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m3 |
| 15 | Dựng cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 16 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 17 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | km |
| 18 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | km |
| 19 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | km |
| 20 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | km |
| 21 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | km |
| 22 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | km |
| 23 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | km |
| 24 | Thu hồi Xà nánh đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 25 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 26 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 27 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 28 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| R | TBA CHÙA SÉT 2 -PHẦN NHÂN CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp M4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 4 | Lắp hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 5 | Lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 6 | Lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột LT đơn X12-1T TL: 15.62kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột LT đơn X13-1T TL: 20.18kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn XĐ2F8-1L: 13.8kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn X22-1T (TL : 22,4 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ 6 hòm công tơ trên cột LT đơn X2H3-1T TL: 27.12kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà nánh đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn: 14.48kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 14 | Tháo lắp hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Tháo, lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hòm |
| 16 | Tháo, lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hòm |
| 17 | Di chuyển cáp M 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 18 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 19 | Tháo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 20 | Tháo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | hộp |
| 21 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 22 | Thu hồi cáp M 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 23 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 24 | Thu hồi cáp M2x10 & 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 25 | Thu hồi Xà đỡ HCT 2H4-X1-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Thu hồi Xà đỡ HCT 3H4-X1-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Thu hồi Xà đỡ HCT 4H4-X2-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Thu hồi Xà đỡ HCT 6H4-X2-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Thu hồi Xà đỡ DSCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| S | TBA LAO ĐỘNG TƯƠNG MAI 2 -PHẦN NHÂN CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | km |
| 3 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt Xà kèm trên cột li tâm đơn TL: 4.3kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 32.58kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10cọc |
| 7 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 13 | Dựng cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 14 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | km |
| 15 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | km |
| 16 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | km |
| 17 | Thu hồi Xà nánh đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 18 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| T | TBA LAO ĐỘNG TƯƠNG MAI 2 -PHẦN NHÂN CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | km |
| 2 | Lắp hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | hộp |
| 3 | Lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 4 | Lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn X14-1T (TL : 25.2 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà nánh đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn: 14.48kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 8 | Di chuyển cáp M 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 952 | m |
| 9 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Tháo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 11 | Tháo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | hộp |
| 12 | Tháo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 13 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 14 | Thu hồi Xà đỡ HCT 2H4-X1-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Thu hồi Xà đỡ DSCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| U | TBA TÂN MAI 2 -PHẦN MÁY THI CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuyến |
| 3 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuyến |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 đầu |
| 5 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 cọc |
| 7 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10m |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,95 | tấn |
| 9 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,95 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,79 | tấn |
| 11 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,79 | tấn |
| 12 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,25 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,35 | m3 |
| V | TBA TÂN MAI 2 -PHẦN MÁY THI CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| W | TBA TƯƠNG MAI 4 -PHẦN MÁY THI CÔNGG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 4 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 6 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10m |
| 7 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | tấn |
| 8 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | tấn |
| 9 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| X | TBA TƯƠNG MAI 4 -PHẦN MÁY THI CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| Y | TBA TƯƠNG MAI 3 -PHẦN MÁY THI CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 3 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 5 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10m |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | tấn |
| 9 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | tấn |
| 11 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | tấn |
| 12 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | m3 |
| Z | TBA TƯƠNG MAI 3 -PHẦN MÁY THI CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| AA | TBA CHÙA SÉT 2 -PHẦN MÁY THI CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 3 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuyến |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 5 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 đầu |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 cọc |
| 7 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10m |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | tấn |
| 9 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,03 | tấn |
| 11 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,03 | tấn |
| 12 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,11 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m3 |
| AB | TBA CHÙA SÉT 2 -PHẦN MÁY THI CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| AC | TBA LAO ĐỘNG TƯƠNG MAI 2 -PHẦN MÁY THI CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 3 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 5 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10m |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | tấn |
| 7 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | tấn |
| 8 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| AD | TBA LAO ĐỘNG TƯƠNG MAI 2 -PHẦN MÁY THI CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người | 1 | Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công : 2 người | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: tối thiểu 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 1 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 1 |
| 12 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi