Gói thầu: Gói thầu số 01-ĐTXL 2022-ĐTRR: Công trình Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA Tương Mai 3, Tương Mai 4, Chùa Sét 2, Tân Mai 2, Lao Động Tương Mai 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211280107-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoàng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01-ĐTXL 2022-ĐTRR: Công trình Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA Tương Mai 3, Tương Mai 4, Chùa Sét 2, Tân Mai 2, Lao Động Tương Mai 2
Số hiệu KHLCNT 20211251227
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 20:11:00 đến ngày 2022-01-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,389,408,893 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 1 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công : 2 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: tối thiểu 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01-ĐTXL 2022-ĐTRR: Công trình Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA Tương Mai 3, Tương Mai 4, Chùa Sét 2, Tân Mai 2, Lao Động Tương Mai 2
Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA Tương Mai 3, Tương Mai 4, Chùa Sét 2, Tân Mai 2, Lao Động Tương Mai 2
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. Hotline: 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện ASIS. Địa chỉ:Số 16, ngõ 172, phố Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoàng Mai , địa chỉ: Số 06, ngõ 587, Đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công Ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. Hotline: 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (ưu tiên nhưng không bắt buộc) + Đơn dự thầu + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Bảo đảm dự thầu +Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công Ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Tuấn Anh – Giám Đốc Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TBA TÂN MAI 2 -PHẦN VẬT LIỆU-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Móc treo chữ SMô tả kỹ thuật theo chương V26,97kg
2Kẹp hãm cáp 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V93cái
3Ống nối đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V20ống
4ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Xà kèm trên cột li tâm đơn TL: 4.3kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V8,6kg
6Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 32.58kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V879,66kg
7Tiếp địa lặp lại ( TL:21.8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V152,6kg
8Dây đồng Cu/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
9ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
10Đai thép không rỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
11Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V15Cột
12Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
13Xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4.740,05kg
14Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V12,866m3
15Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V20,875m3
16Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2,4124Kg
17Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V8,88kg
B TBA TÂN MAI 2 -PHẦN VẬT LIỆU-PHẦN CÔNG TƠ
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x16mm2- không có lớp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V18m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x16mm2- không có lớp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V6m
3Vít nở 8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V168cái
4Đai thép không rỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V108bộ
5Đề canMô tả kỹ thuật theo chương V439cái
6Dây thép D3Mô tả kỹ thuật theo chương V3.073m
7Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột LT đơn X12-1T TL: 15.62kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V312,4kg
8Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột LT đơn X13-1T TL: 20.18kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V343,06kg
9Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn XĐ3F8-1L: 17.4kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V17,4kg
10Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn X14-1T (TL : 25.2 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V126kg
11Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,2kg
C TBA TƯƠNG MAI 4 -PHẦN VẬT LIỆU-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Móc treo chữ SMô tả kỹ thuật theo chương V5,22kg
2Kẹp hãm cáp 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Ống nối đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V8ống
4ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
5Xà kèm trên cột li tâm đơn TL: 4.3kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V4,3kg
6Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 32.58kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V130,32kg
7Tiếp địa lặp lại ( TL:21.8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,4kg
8Dây đồng Cu/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
9ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
10Đai thép không rỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
12Xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V373,52kg
13Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1,014m3
14Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,645m3
15Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,5868Kg
16Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2,16kg
D TBA TƯƠNG MAI 4 -PHẦN VẬT LIỆU-PHẦN CÔNG TƠ
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x16mm2- không có lớp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V14m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x16mm2- không có lớp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
3Vít nở 8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
4Đai thép không rỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
5Đề canMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
6Dây thép D3Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
7Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột LT đơn X12-1T TL: 15.62kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V93,72kg
8Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột LT đơn X13-1T TL: 20.18kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V40,36kg
9Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn XĐ3F8-1L: 17.4kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V17,4kg
10Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn X22-1T (TL : 22,4 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4kg
11Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,04kg
E TBA TƯƠNG MAI 3 -PHẦN VẬT LIỆU-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Móc treo chữ SMô tả kỹ thuật theo chương V10,73kg
2Kẹp hãm cáp 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
3Ống nối đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V8ống
4ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
5Xà kèm trên cột li tâm đơn TL: 4.3kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V30,1kg
6Xà kèm trên cột li tâm kép dọc tuyến TL: 4.46kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V4,46kg
7Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 32.58kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V97,74kg
8Xà nánh kép ngang tuyến TL: 36.22kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V36,22kg
9Tiếp địa lặp lại ( TL:21.8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,6kg
10Dây đồng Cu/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
11ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
12Đai thép không rỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
14Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
15Xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.514,38kg
16Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V4,11m3
17Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,67m3
18Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1,0432Kg
19Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V3,84kg
F TBA TƯƠNG MAI 3 -PHẦN VẬT LIỆU-PHẦN CÔNG TƠ
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x16mm2- không có lớp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V41m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x16mm2- không có lớp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V14m
3Vít nở 8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
4Đai thép không rỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
5Đề canMô tả kỹ thuật theo chương V140cái
6Dây thép D3Mô tả kỹ thuật theo chương V980m
7Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột LT đơn X12-1T TL: 15.62kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V93,72kg
8Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột LT đơn X13-1T TL: 20.18kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V100,9kg
9Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn XĐ2F8-1L: 13.8kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V13,8kg
10Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn XĐ3F8-1L: 17.4kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V34,8kg
11Xà đỡ 6 hòm công tơ trên cột LT đơn X2H3-1T TL: 27.12kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V27,12kg
12Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,56kg
G TBA CHÙA SÉT 2 -PHẦN VẬT LIỆU-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Móc treo chữ SMô tả kỹ thuật theo chương V27,26kg
2Kẹp hãm cáp 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V94cái
3Ống nối đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V4ống
4ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
5Xà kèm trên cột li tâm đơn TL: 4.3kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V17,2kg
6Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 32.58kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V358,38kg
7Xà nánh kép ngang tuyến TL: 36.22kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V36,22kg
8Tiếp địa lặp lại ( TL:21.8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V152,6kg
9Dây đồng Cu/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
10ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
11Đai thép không rỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
12Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
13Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
14Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
15Xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.850,12kg
16Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V7,736m3
17Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,552m3
18Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1,5648Kg
19Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V5,76kg
H TBA CHÙA SÉT 2 -PHẦN VẬT LIỆU-PHẦN CÔNG TƠ
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x16mm2- không có lớp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V23m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x16mm2- không có lớp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V6m
3Vít nở 8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
4Đai thép không rỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
5Đề canMô tả kỹ thuật theo chương V245cái
6Dây thép D3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.715m
7Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột LT đơn X12-1T TL: 15.62kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V93,72kg
8Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột LT đơn X13-1T TL: 20.18kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V221,98kg
9Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn XĐ2F8-1L: 13.8kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V27,6kg
10Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn X22-1T (TL : 22,4 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4kg
11Xà đỡ 6 hòm công tơ trên cột LT đơn X2H3-1T TL: 27.12kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V27,12kg
12Xà nánh đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn: 14.48kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V57,92kg
13Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,92kg
I TBA LAO ĐỘNG TƯƠNG MAI 2 -PHẦN VẬT LIỆU-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Móc treo chữ SMô tả kỹ thuật theo chương V14,79kg
2Kẹp hãm cáp 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
3Xà kèm trên cột li tâm đơn TL: 4.3kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V21,5kg
4Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 32.58kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V456,12kg
5Tiếp địa lặp lại ( TL:21.8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,2kg
6Dây đồng Cu/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
7ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
8Đai thép không rỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
10Xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V186,76kg
11Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,507m3
12Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,823m3
J TBA LAO ĐỘNG TƯƠNG MAI 2 -PHẦN VẬT LIỆU-PHẦN CÔNG TƠ
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x16mm2- không có lớp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V8m
2Vít nở 8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V136cái
3Đai thép không rỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V167bộ
4Đề canMô tả kỹ thuật theo chương V481cái
5Dây thép D3Mô tả kỹ thuật theo chương V3.367m
6Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn X14-1T (TL : 25.2 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4kg
7Xà nánh đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn: 14.48kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V115,84kg
8Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,76kg
K TBA TÂN MAI 2 -PHẦN NHÂN CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163km
4Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V410 đầu
5Lắp đặt Xà kèm trên cột li tâm đơn TL: 4.3kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 32.58kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,710cọc
8Rải dây tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V0,810m
9Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
10Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu
11Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuMô tả kỹ thuật theo chương V21,85m3
13Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,35m3
14Dựng cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V20cột
15Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Mô tả kỹ thuật theo chương V9,62m2
16Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,279km
17Di chuyển cáp vặn xoắn 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134km
18Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,526km
19Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127km
20Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166km
21Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054km
22Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174km
23Thu hồi Xà kèmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Thu hồi Xà nánh đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V15cột
26Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
L TBA TÂN MAI 2 -PHẦN NHÂN CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117km
2Lắp đặt cáp M4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
3Lắp đặt cáp M2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V536m
4Lắp hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V39hộp
5Lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
6Lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V119hộp
7Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột LT đơn X12-1T TL: 15.62kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
8Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột LT đơn X13-1T TL: 20.18kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
9Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn XĐ3F8-1L: 17.4kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn X14-1T (TL : 25.2 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
11Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
12Tháo lắp hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
13Tháo, lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V6hòm
14Di chuyển cáp M 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V870m
15Di chuyển cáp M 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
16Tháo hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V59hộp
17Tháo hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V87hộp
18Tháo hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
19Tháo hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
20Thu hồi cáp M 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
21Thu hồi cáp M 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
22Thu hồi cáp M 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
23Thu hồi cáp M2x10 & 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V87m
24Thu hồi Xà đỡ DSCTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
M TBA TƯƠNG MAI 4 -PHẦN NHÂN CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242km
2Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu
3Lắp đặt Xà kèm trên cột li tâm đơn TL: 4.3kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 32.58kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,310cọc
6Rải dây tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V0,410m
7Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
8Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu
9Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuMô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
11Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
12Dựng cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
13Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
14Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236km
15Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04km
16Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008km
17Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
18Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
N TBA TƯƠNG MAI 4 -PHẦN NHÂN CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018km
2Lắp đặt cáp M4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
3Lắp đặt cáp M2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
4Lắp hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
5Lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
6Lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
7Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột LT đơn X12-1T TL: 15.62kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột LT đơn X13-1T TL: 20.18kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn XĐ3F8-1L: 17.4kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn X22-1T (TL : 22,4 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Tháo, lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V4hòm
13Tháo, lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V7hòm
14Di chuyển cáp M 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V154m
15Di chuyển cáp M 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
16Tháo hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
17Tháo hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
18Tháo hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
19Thu hồi cáp M 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
20Thu hồi cáp M 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
21Thu hồi cáp M 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
22Thu hồi cáp M2x10 & 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
O TBA TƯƠNG MAI 3 -PHẦN NHÂN CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067km
3Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu
4Lắp đặt Xà kèm trên cột li tâm đơn TL: 4.3kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Lắp đặt Xà kèm trên cột li tâm kép dọc tuyến TL: 4.46kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 32.58kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt Xà nánh kép ngang tuyến TL: 36.22kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210cọc
9Rải dây tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V0,310m
10Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
11Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu
12Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuMô tả kỹ thuật theo chương V6,92m3
14Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,46m3
15Dựng cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
16Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
17Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,358km
18Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241km
19Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11km
20Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008km
21Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051km
22Thu hồi Xà kèmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Thu hồi Xà nánh đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
25Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
P TBA TƯƠNG MAI 3 -PHẦN NHÂN CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035km
2Lắp đặt cáp M4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V41m
3Lắp đặt cáp M2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V167m
4Lắp hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
5Lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
6Lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V37hộp
7Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột LT đơn X12-1T TL: 15.62kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột LT đơn X13-1T TL: 20.18kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn XĐ2F8-1L: 13.8kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn XĐ3F8-1L: 17.4kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt Xà đỡ 6 hòm công tơ trên cột LT đơn X2H3-1T TL: 27.12kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
13Tháo lắp hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
14Tháo, lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V3hòm
15Tháo, lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V5hòm
16Di chuyển cáp M 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V262m
17Di chuyển cáp M 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
18Tháo hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
19Tháo hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
20Tháo hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
21Thu hồi cáp M 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
22Thu hồi cáp M 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
23Thu hồi cáp M 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
24Thu hồi cáp M2x10 & 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
25Thu hồi Xà đỡ DSCTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Q TBA CHÙA SÉT 2 -PHẦN NHÂN CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083km
4Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu
5Lắp đặt Xà kèm trên cột li tâm đơn TL: 4.3kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 32.58kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
7Lắp đặt Xà nánh kép ngang tuyến TL: 36.22kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,710cọc
9Rải dây tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1,110m
10Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
11Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V1,110 đầu
12Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuMô tả kỹ thuật theo chương V13,08m3
14Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,04m3
15Dựng cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
16Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
17Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,463km
18Di chuyển cáp vặn xoắn 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085km
19Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,541km
20Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257km
21Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085km
22Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03km
23Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012km
24Thu hồi Xà nánh đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
25Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
26Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
27Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
28Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
R TBA CHÙA SÉT 2 -PHẦN NHÂN CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055km
2Lắp đặt cáp M4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
3Lắp đặt cáp M2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V158m
4Lắp hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
5Lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
6Lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V63hộp
7Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột LT đơn X12-1T TL: 15.62kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột LT đơn X13-1T TL: 20.18kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
9Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn XĐ2F8-1L: 13.8kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn X22-1T (TL : 22,4 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt Xà đỡ 6 hòm công tơ trên cột LT đơn X2H3-1T TL: 27.12kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt Xà nánh đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn: 14.48kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
14Tháo lắp hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
15Tháo, lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V8hòm
16Tháo, lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V8hòm
17Di chuyển cáp M 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
18Di chuyển cáp M 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
19Tháo hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
20Tháo hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V62hộp
21Tháo hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
22Thu hồi cáp M 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
23Thu hồi cáp M 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V93m
24Thu hồi cáp M2x10 & 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
25Thu hồi Xà đỡ HCT 2H4-X1-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Thu hồi Xà đỡ HCT 3H4-X1-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
27Thu hồi Xà đỡ HCT 4H4-X2-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Thu hồi Xà đỡ HCT 6H4-X2-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
29Thu hồi Xà đỡ DSCTMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
S TBA LAO ĐỘNG TƯƠNG MAI 2 -PHẦN NHÂN CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,509km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062km
3Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu
4Lắp đặt Xà kèm trên cột li tâm đơn TL: 4.3kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 32.58kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,410cọc
7Rải dây tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V0,410m
8Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
9Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu
10Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuMô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
12Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
13Dựng cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
14Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49km
15Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063km
16Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054km
17Thu hồi Xà nánh đơnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
18Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
T TBA LAO ĐỘNG TƯƠNG MAI 2 -PHẦN NHÂN CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086km
2Lắp hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V34hộp
3Lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
4Lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V128hộp
5Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn X14-1T (TL : 25.2 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt Xà nánh đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn: 14.48kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
8Di chuyển cáp M 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V952m
9Di chuyển cáp M 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
10Tháo hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
11Tháo hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V101hộp
12Tháo hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
13Tháo hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
14Thu hồi Xà đỡ HCT 2H4-X1-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Thu hồi Xà đỡ DSCTMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
U TBA TÂN MAI 2 -PHẦN MÁY THI CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Chuyến
2Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2Chuyến
3Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V3Chuyến
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V410 đầu
5Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,710 cọc
7Rải dây tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V0,810m
8Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,95tấn
9Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V10,95tấn
10Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V16,79tấn
11Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V16,79tấn
12Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo chương V25,25m3
13Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,35m3
V TBA TÂN MAI 2 -PHẦN MÁY THI CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Chuyến
W TBA TƯƠNG MAI 4 -PHẦN MÁY THI CÔNGG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Chuyến
2Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Chuyến
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu
4Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cọc
6Rải dây tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V0,410m
7Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2,19tấn
8Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19tấn
9Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
10Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
X TBA TƯƠNG MAI 4 -PHẦN MÁY THI CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Chuyến
Y TBA TƯƠNG MAI 3 -PHẦN MÁY THI CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Chuyến
2Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
3Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu
5Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
7Rải dây tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V0,310m
8Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,92tấn
9Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,92tấn
10Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V5,11tấn
11Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V5,11tấn
12Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo chương V8,01m3
13Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,46m3
Z TBA TƯƠNG MAI 3 -PHẦN MÁY THI CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Chuyến
AA TBA CHÙA SÉT 2 -PHẦN MÁY THI CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Chuyến
2Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
3Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2Chuyến
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu
5Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V1,110 đầu
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,710 cọc
7Rải dây tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1,110m
8Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,57tấn
9Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V6,57tấn
10Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V8,03tấn
11Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V8,03tấn
12Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo chương V15,11m3
13Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,04m3
AB TBA CHÙA SÉT 2 -PHẦN MÁY THI CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Chuyến
AC TBA LAO ĐỘNG TƯƠNG MAI 2 -PHẦN MÁY THI CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Chuyến
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu
3Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
5Rải dây tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V0,410m
6Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1,46tấn
7Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46tấn
8Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
9Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
AD TBA LAO ĐỘNG TƯƠNG MAI 2 -PHẦN MÁY THI CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 người 1 Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công : 2 người 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: tối thiểu 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
4 Máy bơm nước Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
5 Máy đầm bê tông các loại Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được2
6 Máy hàn điện Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
7 Máy phát điện >10kVA Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
8 Tời kéo Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
11 Các thiết bị thí nghiệm Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->