Gói thầu: Xét nghiệm chất lượng nước các công trình cấp nước tập trung nông thôn năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211291774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Xét nghiệm chất lượng nước các công trình cấp nước tập trung nông thôn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211278211 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 14:03:00 đến ngày 2022-01-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,861,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.291.899.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 705.517.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng có tính chất quy mô tương tự: Cung cấp dịch vụ lấy mẫu, phân tích chất lượng nước ăn uống và nước sinh hoạt có các chỉ tiêu phân tích phải tương tự như trong danh mục dịch vụ tại mẫu số 01A phạm vi cung cấp – Chương IV).(Chứng minh bằng bản gốc hoặc bản có chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, bản sao hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.002.886.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.005.772.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng quản lý chung: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học, hóa học, hóa sinh, môi trường. Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có thời gian tham gia công tác ít nhất 01(một) gói thầu: Cung cấp dịch vụ lấy mẫu, phân tích chất lượng nước ăn uống và nước sinh hoạt có các chỉ tiêu phân tích phải tương đương với công việc gói thầu.- Có chứng giấy nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng lao động).(Chứng minh bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn tài chính; Quyết định điều động nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên môn |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học, hóa học, hóa sinh, môi trường. Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp)- Có thời gian tham gia công tác ít nhất 01(một) gói thầu: Cung cấp dịch vụ lấy mẫu, phân tích chất lượng nước ăn uống và nước sinh hoạt có các chỉ tiêu phân tích phải tương đương với công việc gói thầu.- Có chứng giấy nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng lao động).(Chứng minh bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn tài chính; Quyết định điều động nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học, hóa học, hóa sinh, môi trường.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng lao động).(Kèm bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật và bản sao có chứng thực: Bằng cấp, Chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Nhà thầu phải liệt kê máy móc thiết bị thí nghiệm (theo Mẫu số 11C và đính kèm theo E-HSDT) cho từng chỉ tiêu tại danh mục dịch vụ mẫu số 01A phạm vi cung cấp – Chương IV. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị đảm bảo thực hiện phân tích các chỉ tiêu tại danh mục dịch vụ mẫu số 01A phạm vi cung cấp – Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| E-CDNT 1.2 |
Xét nghiệm chất lượng nước các công trình cấp nước tập trung nông thôn năm 2022 Xét nghiệm chất lượng nước các công trình cấp nước tập trung nông thôn năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Doanh thu trong vòng 03 năm (năm 2018, năm 2019 và năm 2020). + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập đơn vị trong đó có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu. + Bảng cam kết và bằng cấp nhân sự đủ để thực hiện gói thầu (về số lượng, trình độ và kinh nghiệm). + Bảng cam kết thời gian thực hiện kiểm nghiệm và trả kết quả trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận mẫu. + Bảng cam kết có đầy đủ máy móc thiết bị thực hiện gói thầu và bảng tổng hợp chi tiết thiết bị máy móc cho từng phương pháp thử nghiệm. + Các chứng nhận phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025:2017. Kèm theo danh mục phép thử được công nhận trong các chứng nhận phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025:2017. + Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm theo quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp, kèm theo phụ lục danh mục phép thử được công nhận. + Bảng tổng hợp giá dự thầu ghi rõ phương pháp kiểm nghiệm từng chỉ tiêu (bảng tổng hợp giá phải chi tiết giá từng chỉ tiêu xét nghiệm). + Bản sao hoặc bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý và hóa đơn tài chính đối với hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập đơn vị hoặc phòng xét nghiệm. + Giấy chứng nhận phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025:2017, kèm theo danh mục phép thử được công nhận. + Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm và đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. + Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm theo quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp, kèm theo phụ lục danh mục phép thử được công nhận. + Bảng cam kết và bằng cấp nhân sự đủ để thực hiện gói thầu (về số lượng, trình độ và kinh nghiệm) + Bảng cam kết thời gian thực hiện kiểm nghiệm và trả kết quả trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận mẫu. + Bảng cam kết có đầy đủ máy móc thiết bị thực hiện gói thầu và bảng tổng hợp chi tiết thiết bị máy móc cho từng phương pháp thử nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Trung tâm Đầu tư Khai thác Thủy lợi và Nước sạch Nông thôn, địa chỉ: số 89, đường Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương. ĐT: 0274.3856084;
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Dương, Địa chỉ: Tầng 16, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính, phường Hòa Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274.3822 200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Bình Dương, Địa chỉ:Tầng 2, Tháp A, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính, Phường Hoà Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274.3822245 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Đầu tư Khai thác Thủy lợi và Nước sạch Nông thôn, địa chỉ: số 89, đường Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương. ĐT: 0274.3856084 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Coliform | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 1.044 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 2 | E.Coli hoặc coliform chịu nhiệt | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 1.044 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 3 | Arsenic (As) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 936 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 4 | Clo dư tự do | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 1.044 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 5 | Độ đục | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 1.044 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 6 | Màu sắc | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 1.044 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 7 | Mùi, vị | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 1.044 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 8 | pH | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 1.044 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 9 | Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 10 | Trực khuẩn mủ xanh (Ps. Aeruginosa) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 11 | Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 12 | Antimon (Sb) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 13 | Bari | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 14 | Bor tính chung cho cả Borat và Axit boric (B) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 15 | Cadimi (Cd) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 16 | Chì (Plumbum)(Pb) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 17 | Chỉ số pecmanganat | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 18 | Chromi (Cr) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 19 | Đồng (Cuprum) (Cu) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 20 | Độ cứng, tính theo CaCO3 | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 21 | Florua (F-) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 22 | Kẽm (Zincum) (Zn) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 23 | Mangan (Mn) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 24 | Natri (Na) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 25 | Nhôm (Aluminium) (Al) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 26 | Nickel (Ni) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 27 | Nitrat (NO3- tính theo N) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 28 | Nitrit (NO2- tính theo N) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 29 | Sắt (Ferrum) (Fe) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 30 | Selen (Se) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 31 | Sunphat | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 32 | Sunfua | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 33 | Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 34 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 35 | Xyanua (CN-) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 36 | 1,1,1 – Tricloroetan | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 37 | 1,2-Dicloroetan | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 38 | 1,2-Dicloroeten | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 39 | Cacbontetraclorua | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 40 | Diclorometan | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 41 | Tetracloroeten | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 42 | Tricloroeten | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 43 | Vinyl clorua | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 44 | Benzen | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 45 | Etylbenzen | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 46 | Phenol và dẫn xuất của Phenol | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 47 | Styren | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 48 | Toluen | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 49 | Xylen | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 50 | 1,2 – Diclorobenzen | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 51 | Monoclorobenzen | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 52 | Triclorobenzen | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 53 | Acrylamide | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 54 | Epiclohydrin | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 55 | Hexachloro butadien | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 56 | 1,2-Dibromo-3 Cloropropan | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 57 | 1,2 - Dicloropropan | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 58 | 1,3 -Dichloropropen | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 59 | 2,4 – D | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 60 | 2,4 DB | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 61 | Alachlor | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 62 | Aldicarb | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 63 | Atrazine và các dẫn xuất chloro-s-triazine | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 64 | Carbofuran | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 65 | Chlorpyrifos | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 66 | Clodane | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 67 | Clorotoluron | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 68 | Cyanazine | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 69 | DDT và các dẫn xuất | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 70 | Dichloprop | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 71 | Fenoprop | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 72 | Hydroxyatrazine | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 73 | Isoproturon | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 74 | MCPA | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 75 | Mecoprop | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 76 | Methoxychlor | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 77 | Molinate | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 78 | Pendimetalin | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 79 | Permethrin | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 80 | Propanil | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 81 | Simazine | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 82 | Trifuralin | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 83 | 2,4,6 Triclorophenol | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 84 | Bromat | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 85 | Bromodichloromethane | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 86 | Bromoform | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 87 | Chloroform | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 88 | Dibromoacetonitrile | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 89 | Dibromochloromethane | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 90 | Dichloroaxetonitrile | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 91 | Dichloroacetic acid | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 92 | Formaldehyde | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 93 | Monochloramine | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 94 | Monochloroacetic acid | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 95 | Trichloroaxetic acid | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 96 | Tricloroaxetonitril | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 97 | Tổng hoạt độ α | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 98 | Tổng hoạt độ β | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 174 | I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn |
| 99 | pH | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 200 | II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất |
| 100 | Chỉ số Pemanganat | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 200 | II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất |
| 101 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 200 | II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất |
| 102 | Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 200 | II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất |
| 103 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 200 | II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất |
| 104 | Nitrit (NO2- tính theo N) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 200 | II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất |
| 105 | Nitrat (NO3- tính theo N) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 200 | II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất |
| 106 | Clorua (Cl-) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 200 | II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất |
| 107 | Florua (F-) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 200 | II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất |
| 108 | Sunphat (SO42-) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 200 | II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất |
| 109 | Xyanua (CN-) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 200 | II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất |
| 110 | Asen (As) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 200 | II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất |
| 111 | Cadimi (Cd) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 200 | II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất |
| 112 | Chì (Pb) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 200 | II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất |
| 113 | Crom VI (Cr6+) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 200 | II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất |
| 114 | Đồng (Cu) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 200 | II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất |
| 115 | Kẽm (Zn) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 200 | II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất |
| 116 | Niken (Ni) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 200 | II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất |
| 117 | Mangan (Mn) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 200 | II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất |
| 118 | Thủy ngân (Hg) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 200 | II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất |
| 119 | Sắt (Fe) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 200 | II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất |
| 120 | Selen (Se) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 200 | II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất |
| 121 | Aldrin | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 200 | II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất |
| 122 | Benzene hexacloride (BHC) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 200 | II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất |
| 123 | Dieldrin | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 200 | II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất |
| 124 | Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 200 | II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất |
| 125 | Heptachlor & Heptachlorepoxide | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 200 | II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất |
| 126 | Tổng Phenol | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 200 | II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất |
| 127 | Tổng hoạt độ phóng xạ α | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 200 | II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất |
| 128 | Tổng hoạt độ phóng xạ β | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 200 | II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất |
| 129 | Coliform | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 200 | II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất |
| 130 | E.Coli | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 200 | II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất |
| 131 | pH | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt |
| 132 | BOD5 (200C) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt |
| 133 | COD | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt |
| 134 | Oxy hòa tan (DO) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt |
| 135 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt |
| 136 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt |
| 137 | Clorua (Cl-) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt |
| 138 | Florua (F-) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt |
| 139 | Nitrit (NO2- tính theo N) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt |
| 140 | Nitrat (NO3- tính theo N) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt |
| 141 | Phosphat (PO43- tính theo P) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt |
| 142 | Xyanua (CN-) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt |
| 143 | Asen (As) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt |
| 144 | Cadimi (Cd) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt |
| 145 | Chì (Pb) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt |
| 146 | Crom VI (Cr6+) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt |
| 147 | Tổng Crom | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt |
| 148 | Đồng (Cu) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt |
| 149 | Kẽm (Zn) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt |
| 150 | Niken (Ni) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt |
| 151 | Mangan (Mn) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt |
| 152 | Thủy ngân (Hg) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt |
| 153 | Sắt (Fe) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt |
| 154 | Chất hoạt động bề mặt | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt |
| 155 | Aldrin | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt |
| 156 | Benzene hexachloride (BHC) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt |
| 157 | Dieldrin | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt |
| 158 | Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt |
| 159 | Heptachlor & Heptachlorepoxide | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt |
| 160 | Tổng Phenol | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt |
| 161 | Tổng dầu, mỡ (oils & grease) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt |
| 162 | Tổng các bon hữu cơ (Total Organic Carbon, TOC) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt |
| 163 | Tổng hoạt độ phóng xạ α | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt |
| 164 | Tổng hoạt độ phóng xạ β | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt |
| 165 | Coliform | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt |
| 166 | E.Coli | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 8 | III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.291899E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 705.517.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.291.899.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 705.517.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng có tính chất quy mô tương tự: Cung cấp dịch vụ lấy mẫu, phân tích chất lượng nước ăn uống và nước sinh hoạt có các chỉ tiêu phân tích phải tương tự như trong danh mục dịch vụ tại mẫu số 01A phạm vi cung cấp – Chương IV).(Chứng minh bằng bản gốc hoặc bản có chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, bản sao hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.002.886.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.005.772.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng quản lý chung: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học, hóa học, hóa sinh, môi trường. Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có thời gian tham gia công tác ít nhất 01(một) gói thầu: Cung cấp dịch vụ lấy mẫu, phân tích chất lượng nước ăn uống và nước sinh hoạt có các chỉ tiêu phân tích phải tương đương với công việc gói thầu.- Có chứng giấy nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng lao động).(Chứng minh bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn tài chính; Quyết định điều động nhân sự) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên môn | 5 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học, hóa học, hóa sinh, môi trường. Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp)- Có thời gian tham gia công tác ít nhất 01(một) gói thầu: Cung cấp dịch vụ lấy mẫu, phân tích chất lượng nước ăn uống và nước sinh hoạt có các chỉ tiêu phân tích phải tương đương với công việc gói thầu.- Có chứng giấy nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng lao động).(Chứng minh bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn tài chính; Quyết định điều động nhân sự) | 1 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học, hóa học, hóa sinh, môi trường.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng lao động).(Kèm bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật và bản sao có chứng thực: Bằng cấp, Chứng chỉ liên quan) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhà thầu phải liệt kê máy móc thiết bị thí nghiệm (theo Mẫu số 11C và đính kèm theo E-HSDT) cho từng chỉ tiêu tại danh mục dịch vụ mẫu số 01A phạm vi cung cấp – Chương IV. | Máy móc thiết bị đảm bảo thực hiện phân tích các chỉ tiêu tại danh mục dịch vụ mẫu số 01A phạm vi cung cấp – Chương IV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi