Gói thầu: Xét nghiệm chất lượng nước các công trình cấp nước tập trung nông thôn năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211291774-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Xét nghiệm chất lượng nước các công trình cấp nước tập trung nông thôn năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211278211
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 14:03:00 đến ngày 2022-01-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,861,266,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.291.899.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 705.517.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng có tính chất quy mô tương tự: Cung cấp dịch vụ lấy mẫu, phân tích chất lượng nước ăn uống và nước sinh hoạt có các chỉ tiêu phân tích phải tương tự như trong danh mục dịch vụ tại mẫu số 01A phạm vi cung cấp – Chương IV).(Chứng minh bằng bản gốc hoặc bản có chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, bản sao hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.002.886.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.005.772.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng quản lý chung:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học, hóa học, hóa sinh, môi trường. Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có thời gian tham gia công tác ít nhất 01(một) gói thầu: Cung cấp dịch vụ lấy mẫu, phân tích chất lượng nước ăn uống và nước sinh hoạt có các chỉ tiêu phân tích phải tương đương với công việc gói thầu.- Có chứng giấy nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng lao động).(Chứng minh bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn tài chính; Quyết định điều động nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên môn
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học, hóa học, hóa sinh, môi trường. Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp)- Có thời gian tham gia công tác ít nhất 01(một) gói thầu: Cung cấp dịch vụ lấy mẫu, phân tích chất lượng nước ăn uống và nước sinh hoạt có các chỉ tiêu phân tích phải tương đương với công việc gói thầu.- Có chứng giấy nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng lao động).(Chứng minh bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn tài chính; Quyết định điều động nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học, hóa học, hóa sinh, môi trường.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng lao động).(Kèm bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật và bản sao có chứng thực: Bằng cấp, Chứng chỉ liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Nhà thầu phải liệt kê máy móc thiết bị thí nghiệm (theo Mẫu số 11C và đính kèm theo E-HSDT) cho từng chỉ tiêu tại danh mục dịch vụ mẫu số 01A phạm vi cung cấp – Chương IV.
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị đảm bảo thực hiện phân tích các chỉ tiêu tại danh mục dịch vụ mẫu số 01A phạm vi cung cấp – Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
E-CDNT 1.2 Xét nghiệm chất lượng nước các công trình cấp nước tập trung nông thôn năm 2022
Xét nghiệm chất lượng nước các công trình cấp nước tập trung nông thôn năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Trung tâm Đầu tư Khai thác Thủy lợi và Nước sạch Nông thôn, địa chỉ: số 89, đường Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương. ĐT: 0274.3856084; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Đầu tư Khai thác Thủy lợi và Nước sạch Nông thôn, địa chỉ: số 89, đường Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương. ĐT: 0274.3856084.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn , địa chỉ: số 407 đường Đồng Khởi, Khu phố 2, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Trung tâm Đầu tư Khai thác Thủy lợi và Nước sạch Nông thôn, địa chỉ: số 89, đường Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương. ĐT: 0274.3856084; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Doanh thu trong vòng 03 năm (năm 2018, năm 2019 và năm 2020). + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập đơn vị trong đó có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu. + Bảng cam kết và bằng cấp nhân sự đủ để thực hiện gói thầu (về số lượng, trình độ và kinh nghiệm). + Bảng cam kết thời gian thực hiện kiểm nghiệm và trả kết quả trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận mẫu. + Bảng cam kết có đầy đủ máy móc thiết bị thực hiện gói thầu và bảng tổng hợp chi tiết thiết bị máy móc cho từng phương pháp thử nghiệm. + Các chứng nhận phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025:2017. Kèm theo danh mục phép thử được công nhận trong các chứng nhận phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025:2017. + Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm theo quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp, kèm theo phụ lục danh mục phép thử được công nhận. + Bảng tổng hợp giá dự thầu ghi rõ phương pháp kiểm nghiệm từng chỉ tiêu (bảng tổng hợp giá phải chi tiết giá từng chỉ tiêu xét nghiệm). + Bản sao hoặc bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý và hóa đơn tài chính đối với hợp đồng tương tự.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập đơn vị hoặc phòng xét nghiệm. + Giấy chứng nhận phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025:2017, kèm theo danh mục phép thử được công nhận. + Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm và đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. + Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm theo quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp, kèm theo phụ lục danh mục phép thử được công nhận. + Bảng cam kết và bằng cấp nhân sự đủ để thực hiện gói thầu (về số lượng, trình độ và kinh nghiệm) + Bảng cam kết thời gian thực hiện kiểm nghiệm và trả kết quả trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận mẫu. + Bảng cam kết có đầy đủ máy móc thiết bị thực hiện gói thầu và bảng tổng hợp chi tiết thiết bị máy móc cho từng phương pháp thử nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Trung tâm Đầu tư Khai thác Thủy lợi và Nước sạch Nông thôn, địa chỉ: số 89, đường Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương. ĐT: 0274.3856084; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Dương, Địa chỉ: Tầng 16, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính, phường Hòa Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274.3822 200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Bình Dương, Địa chỉ:Tầng 2, Tháp A, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính, Phường Hoà Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274.3822245
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Đầu tư Khai thác Thủy lợi và Nước sạch Nông thôn, địa chỉ: số 89, đường Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương. ĐT: 0274.3856084
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Coliform Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 1.044 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
2 E.Coli hoặc coliform chịu nhiệt Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 1.044 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
3 Arsenic (As) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 936 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
4 Clo dư tự do Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 1.044 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
5 Độ đục Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 1.044 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
6 Màu sắc Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 1.044 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
7 Mùi, vị Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 1.044 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
8 pH Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 1.044 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
9 Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
10 Trực khuẩn mủ xanh (Ps. Aeruginosa) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
11 Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
12 Antimon (Sb) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
13 Bari Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
14 Bor tính chung cho cả Borat và Axit boric (B) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
15 Cadimi (Cd) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
16 Chì (Plumbum)(Pb) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
17 Chỉ số pecmanganat Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
18 Chromi (Cr) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
19 Đồng (Cuprum) (Cu) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
20 Độ cứng, tính theo CaCO3 Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
21 Florua (F-) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
22 Kẽm (Zincum) (Zn) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
23 Mangan (Mn) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
24 Natri (Na) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
25 Nhôm (Aluminium) (Al) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
26 Nickel (Ni) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
27 Nitrat (NO3- tính theo N) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
28 Nitrit (NO2- tính theo N) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
29 Sắt (Ferrum) (Fe) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
30 Selen (Se) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
31 Sunphat Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
32 Sunfua Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
33 Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
34 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
35 Xyanua (CN-) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
36 1,1,1 – Tricloroetan Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
37 1,2-Dicloroetan Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
38 1,2-Dicloroeten Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
39 Cacbontetraclorua Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
40 Diclorometan Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
41 Tetracloroeten Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
42 Tricloroeten Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
43 Vinyl clorua Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
44 Benzen Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
45 Etylbenzen Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
46 Phenol và dẫn xuất của Phenol Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
47 Styren Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
48 Toluen Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
49 Xylen Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
50 1,2 – Diclorobenzen Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
51 Monoclorobenzen Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
52 Triclorobenzen Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
53 Acrylamide Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
54 Epiclohydrin Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
55 Hexachloro butadien Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
56 1,2-Dibromo-3 Cloropropan Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
57 1,2 - Dicloropropan Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
58 1,3 -Dichloropropen Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
59 2,4 – D Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
60 2,4 DB Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
61 Alachlor Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
62 Aldicarb Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
63 Atrazine và các dẫn xuất chloro-s-triazine Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
64 Carbofuran Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
65 Chlorpyrifos Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
66 Clodane Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
67 Clorotoluron Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
68 Cyanazine Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
69 DDT và các dẫn xuất Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
70 Dichloprop Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
71 Fenoprop Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
72 Hydroxyatrazine Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
73 Isoproturon Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
74 MCPA Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
75 Mecoprop Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
76 Methoxychlor Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
77 Molinate Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
78 Pendimetalin Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
79 Permethrin Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
80 Propanil Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
81 Simazine Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
82 Trifuralin Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
83 2,4,6 Triclorophenol Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
84 Bromat Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
85 Bromodichloromethane Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
86 Bromoform Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
87 Chloroform Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
88 Dibromoacetonitrile Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
89 Dibromochloromethane Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
90 Dichloroaxetonitrile Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
91 Dichloroacetic acid Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
92 Formaldehyde Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
93 Monochloramine Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
94 Monochloroacetic acid Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
95 Trichloroaxetic acid Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
96 Tricloroaxetonitril Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
97 Tổng hoạt độ α Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
98 Tổng hoạt độ β Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 174 I. Nước sạch 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn
99 pH Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 200 II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất
100 Chỉ số Pemanganat Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 200 II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất
101 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 200 II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất
102 Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 200 II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất
103 Amoni (NH4+ tính theo N) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 200 II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất
104 Nitrit (NO2- tính theo N) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 200 II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất
105 Nitrat (NO3- tính theo N) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 200 II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất
106 Clorua (Cl-) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 200 II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất
107 Florua (F-) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 200 II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất
108 Sunphat (SO42-) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 200 II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất
109 Xyanua (CN-) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 200 II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất
110 Asen (As) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 200 II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất
111 Cadimi (Cd) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 200 II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất
112 Chì (Pb) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 200 II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất
113 Crom VI (Cr6+) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 200 II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất
114 Đồng (Cu) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 200 II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất
115 Kẽm (Zn) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 200 II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất
116 Niken (Ni) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 200 II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất
117 Mangan (Mn) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 200 II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất
118 Thủy ngân (Hg) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 200 II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất
119 Sắt (Fe) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 200 II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất
120 Selen (Se) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 200 II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất
121 Aldrin Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 200 II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất
122 Benzene hexacloride (BHC) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 200 II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất
123 Dieldrin Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 200 II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất
124 Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 200 II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất
125 Heptachlor & Heptachlorepoxide Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 200 II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất
126 Tổng Phenol Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 200 II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất
127 Tổng hoạt độ phóng xạ α Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 200 II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất
128 Tổng hoạt độ phóng xạ β Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 200 II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất
129 Coliform Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 200 II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất
130 E.Coli Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 200 II. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất
131 pH Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 8 III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt
132 BOD5 (200C) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 8 III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt
133 COD Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 8 III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt
134 Oxy hòa tan (DO) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 8 III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt
135 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 8 III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt
136 Amoni (NH4+ tính theo N) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 8 III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt
137 Clorua (Cl-) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 8 III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt
138 Florua (F-) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 8 III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt
139 Nitrit (NO2- tính theo N) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 8 III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt
140 Nitrat (NO3- tính theo N) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 8 III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt
141 Phosphat (PO43- tính theo P) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 8 III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt
142 Xyanua (CN-) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 8 III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt
143 Asen (As) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 8 III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt
144 Cadimi (Cd) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 8 III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt
145 Chì (Pb) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 8 III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt
146 Crom VI (Cr6+) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 8 III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt
147 Tổng Crom Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 8 III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt
148 Đồng (Cu) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 8 III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt
149 Kẽm (Zn) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 8 III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt
150 Niken (Ni) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 8 III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt
151 Mangan (Mn) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 8 III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt
152 Thủy ngân (Hg) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 8 III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt
153 Sắt (Fe) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 8 III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt
154 Chất hoạt động bề mặt Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 8 III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt
155 Aldrin Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 8 III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt
156 Benzene hexachloride (BHC) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 8 III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt
157 Dieldrin Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 8 III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt
158 Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 8 III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt
159 Heptachlor & Heptachlorepoxide Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 8 III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt
160 Tổng Phenol Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 8 III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt
161 Tổng dầu, mỡ (oils & grease) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 8 III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt
162 Tổng các bon hữu cơ (Total Organic Carbon, TOC) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 8 III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt
163 Tổng hoạt độ phóng xạ α Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 8 III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt
164 Tổng hoạt độ phóng xạ β Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 8 III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt
165 Coliform Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 8 III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt
166 E.Coli Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 8 III. Nước thô các công trình sử dụng nguồn nước mặt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.291899E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 705.517.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.291.899.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 705.517.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng có tính chất quy mô tương tự: Cung cấp dịch vụ lấy mẫu, phân tích chất lượng nước ăn uống và nước sinh hoạt có các chỉ tiêu phân tích phải tương tự như trong danh mục dịch vụ tại mẫu số 01A phạm vi cung cấp – Chương IV).(Chứng minh bằng bản gốc hoặc bản có chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, bản sao hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.002.886.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.005.772.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng quản lý chung: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học, hóa học, hóa sinh, môi trường. Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có thời gian tham gia công tác ít nhất 01(một) gói thầu: Cung cấp dịch vụ lấy mẫu, phân tích chất lượng nước ăn uống và nước sinh hoạt có các chỉ tiêu phân tích phải tương đương với công việc gói thầu.- Có chứng giấy nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng lao động).(Chứng minh bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn tài chính; Quyết định điều động nhân sự)33
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên môn 5 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học, hóa học, hóa sinh, môi trường. Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp)- Có thời gian tham gia công tác ít nhất 01(một) gói thầu: Cung cấp dịch vụ lấy mẫu, phân tích chất lượng nước ăn uống và nước sinh hoạt có các chỉ tiêu phân tích phải tương đương với công việc gói thầu.- Có chứng giấy nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng lao động).(Chứng minh bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn tài chính; Quyết định điều động nhân sự)11
3 Công nhân kỹ thuật 5 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học, hóa học, hóa sinh, môi trường.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng lao động).(Kèm bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật và bản sao có chứng thực: Bằng cấp, Chứng chỉ liên quan)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Nhà thầu phải liệt kê máy móc thiết bị thí nghiệm (theo Mẫu số 11C và đính kèm theo E-HSDT) cho từng chỉ tiêu tại danh mục dịch vụ mẫu số 01A phạm vi cung cấp – Chương IV. Máy móc thiết bị đảm bảo thực hiện phân tích các chỉ tiêu tại danh mục dịch vụ mẫu số 01A phạm vi cung cấp – Chương IV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->