Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua linh kiện điện, điện tử

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211292226-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Hải quân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua linh kiện điện, điện tử
Số hiệu KHLCNT 20210978607
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 14:35:00 đến ngày 2022-01-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,496,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: trong vòng 48 giờ.+ Tài liệu chứng minh: có chứng nhận địa điểm văn phòng giao dịch, bảo hành (bằng bản sao công chứng nhà nước).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách cung cấp gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, có hợp đồng lao động với nhà thầu.Tất cả bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động phải là bản sao công chứng nhà nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Hải quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua linh kiện điện, điện tử
Mua sắm vật tư, thiết bị của đề tài độc lập cấp quốc gia mã số ĐTĐL.CN-41/20-C
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Hải quân, số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, TP Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập dự toán: Tổ đề tài độc lập cấp quốc gia mã số ĐTĐL.CN-41/20-C/Viện Kỹ thuật Hải quân + Lập E-HSMT; Đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc dự toán Mua sắm vật tư thực hiện đề tài độc lập cấp quốc gia mã số ĐTĐL.CN-41/20-C/Viện Kỹ thuật Hải quân + Thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu thuộc dự toán Mua sắm vật tư thực hiện đề tài độc lập cấp quốc gia mã số ĐTĐL.CN-41/20-C/Viện Kỹ thuật Hải quân


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Hải quân , địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Hải quân, số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, TP Hải Phòng


E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện nghĩa vụ nộp thuế: Có Bản gốc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp từ 01/01/2021 đến hết ngày 30/11/2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hoá cung cấp cho gói thầu (đảm bảo mới 100%) phải đáp ứng các yêu cầu về Khối lượng mời thầu. Hàng hóa đảm bảo chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2020 và có xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Bản gốc Hợp đồng tương tự đã thực hiện; Phiếu đánh giá của chủ đầu tư về các hợp đồng đã thực hiện (Thông qua Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa và Thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT của các hợp đồng tương tự) để bên mời thầu đối chiếu với bản hợp đồng nhà thầu kê khai trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Hải quân, số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Khoa học và công nghệ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu của đề tài độc lập cấp quốc gia mã số ĐTĐL.CN-41/20-C. Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng Điện thoại: 0979882280 (Mr Khá)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài chính/ Viện Kỹ thuật Hải quân. Liên hệ: 0979827199 (Mrs Hương)
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Module bộ điều khiển trung tâm2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
2Module vào - ra tương tự10BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
3Module đầu vào tương tự12BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
4Module đầu ra tương tự10BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
5Module đầu vào số4BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
6Module đầu vào tương tự5BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
7Module đầu vào tương tự4BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
8Module đầu ra số mức 5V4BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
9Module đầu ra điều khiển rơ le5BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
10Cáp chống nhiễu chuyên dụng21BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
11Cáp tín hiệu điện áp thấp20BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
12Cáp tín hiệu tần số cao20BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
13Cáp tín hiệu tần số thấp20BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
14Chassis chứa module điều khiển trung tâm4BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
15Module nguồn10BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
16Module xử lý tín hiệu số2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
17Module xử lý tín hiệu Video5BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
18Máy tính chuẩn công nghiệp1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
19Màn hình chuẩn công nghiệp1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
20Nguồn bảo vệ quá dòng, quá áp.55BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
21Nguồn bảo vệ quá dòng, quá áp.35BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
22Nguồn cao áp16BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
23Nguồn cao áp14BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
24Nguồn cao áp20BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
25Nguồn thấp áp40BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
26Biến tần5BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
27Bộ nguồn thấp áp15BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
28Mạch điều khiển tín hiệu vào 12 kênh.20BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
29IC Analog đặc chủng.50ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
30Chíp10ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
31IC công suất550ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
32IC cao tần100ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
33Chíp vi điều khiển80BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
34Cáp chống nhiễu.180BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
35Tranzitor 7N65.400ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
36Tranzitor 4N60.500ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
37Tranzitor MJD47.600ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
38Tranzitor MJD112-D.600ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
39Tranzitor MJD122-D.400ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
40Tranzitor MJE5730-D.400ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
41Tranzitor IRF 9214.350ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
42MMBTA44 (SOT-23).400ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
43Tranzitor khuếch đại C2383.600ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
44IC 74LS123.300ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
45IC7LS74.250ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
46IC 74LS245.300ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
47Cọc đồng gá mạch in.123ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
48Tấm phít làm đế mạch in cách điện.30ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
49Điện trở dán150DâyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
50Điện trở dán150DâyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
51Điện trở dán150DâyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
52Điện trở dán550DâyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
53Điện trở dán500DâyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
54Điện trở dán450DâyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
55Điện trở dán400DâyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
56Tụ điện dán600DâyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
57Tụ điện dán500DâyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
58Tụ điện dán500DâyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
59Tụ điện dán605DâyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
60Tụ điện dán200DâyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
61Tụ điện dán200DâyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
62Tụ điện dán150DâyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
63Rơ le 12V chuyển mạch cao tần.700ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
64Cách ly quang cao tần.400ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
65Biến áp xung cao tần M601.45ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
66Điốt chuyển mạch cao tần.200ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
67Chiết áp điều chỉnh W103.200ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
68Chiết áp điều chỉnh W203.200ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
69Chiết áp điều chỉnh W303.200ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
70Chiết áp điều chỉnh W403.200ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
71Chiết áp điều chỉnh W503.199ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
72Thạch anh 8M.40ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
73Thạch anh 20M.40ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
74Thạch anh 48M.40ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
75Thiếc hàn.15CuộnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
76Nhựa thông.4KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
77Đi ốt cầu.120ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
78Điện trở công suất các loại.100ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
79Giắc cắm70BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
80Giắc cắm70BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
81Giắc cắm60BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
82Giắc cắm60BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
83Giắc cắm65BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
84Giắc cắm65BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
85Dây đồng cuốn biến áp.300MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
86Dây đồng cuốn biến áp.300MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
87Dây đồng cuốn biến áp.300MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
88Lõi thép từ chữ U.300ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
89Lõi thép từ chữ E.300ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
90Ổ cắm điện.10BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
91Dây điện trần phú.300MĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
92Cuộn chặn hình xuyến các loại.60CuộnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
93Ống gen chịu nhiệt.500DâyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
94Ốc vít các loại.200ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
95Bo mạch điều khiển rơ le 16 kênh.20BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
96Đèn LED báo hiệu.100ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
97Bộ lập trình điều khiển11BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
98Module ngõ vào số14BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
99Module ngõ ra tương tự16BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
100Bộ Nguồn32BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
101Module ngõ vào, ra số8BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
102Máy biến áp 3 pha 230V1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
103Máy biến áp 1 pha 115V1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
104Bộ chỉnh lưu 115V1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
105Bộ chỉnh lưu 24V1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
106Máy biến tần 1 pha 230V-427Hz1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
107Hộp khởi động biến tần1ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
108Đồng hồ V, A.7ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
109Đồng hồ mA7ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
110Bình ắc quy2ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
111Bộ cáp chuyên dụng.3BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
112Cáp điều khiển chainflex300MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
113Cáp điều khiển chainflex200MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
114Cáp điều khiển chainflex300MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
115Cáp điều khiển chainflex200MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
116Cáp điều khiển chainflex200MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
117Cáp điều khiển chainflex200MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
118Cáp điều khiển chainflex200MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
119Cáp điều khiển chainflex200MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
120Cáp điều khiển chainflex100MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
121Cáp điều khiển chainflex200MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
122Cáp điều khiển chainflex100MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
123Cáp điều khiển chainflex100MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
124Cáp điều khiển chainflex100MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
125Cáp điều khiển chainflex100MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
126Cáp điều khiển chainflex100MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
127Cáp tín hiệu chainflex100MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
128Cáp tín hiệu chainflex100MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
129Cáp tín hiệu chainflex100MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
130Cáp tín hiệu chainflex100MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
131Cáp tín hiệu chainflex100MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
132Cáp tín hiệu chainflex100MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
133Cáp tín hiệu chainflex100MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
134Cáp tín hiệu chainflex100MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại mục 2.1, mục 2.2 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: trong vòng 48 giờ.+ Tài liệu chứng minh: có chứng nhận địa điểm văn phòng giao dịch, bảo hành (bằng bản sao công chứng nhà nước).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách cung cấp gói thầu 2 Trình độ tối thiểu Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, có hợp đồng lao động với nhà thầu.Tất cả bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động phải là bản sao công chứng nhà nước.44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->