Gói thầu: Xây dựng các trạm BTS mở rộng mạng thông tin di động năm 2021 tại Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211292069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng các trạm BTS mở rộng mạng thông tin di động năm 2021 tại Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20211211578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 14:42:00 đến ngày 2022-01-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,590,712,973 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông, trong đó có các công việc thi công xây dựng trạm BTS (cột anten, nhà trạm, kéo điện AC).- Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.230.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực (trước 01/3/2016 là công trình dân dụng, sau 01/3/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật).Hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó có tên và ký trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 02 người.1. Có bằng cao đẳng trở lên: 1 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 1 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Máy trộn Bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Máy trộn Bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-+ Đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đầm dùi 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-+ Đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đầm bàn 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-+ Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-+ Máy mài 2.7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Máy mài 2.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-+ Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Máy cắt uốn cốt thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-+ Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Ô tô vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-+ Máy đo điện trở suất của đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Máy đo điện trở suất của đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-+ Máy đo độ căng của cáp dây co | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Máy đo độ căng của cáp dây co |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-+ Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đồng hồ đo điện vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-+ Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-+ Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-+ La bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | + La bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-+ Kìm ép đầu cốt các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Kìm ép đầu cốt các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-+ Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Máy tính xách tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng các trạm BTS mở rộng mạng thông tin di động năm 2021 tại Nghệ An Xây dựng các trạm BTS mở rộng mạng thông tin di động năm 2021 tại Nghệ An 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản sao phải được chứng thực): Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2020 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tổng Công ty Mạng lưới Viettel.
+ Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
+ Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng cột anten dây co H=24m, tủ thiết bị DC mini và phụ trợ tại trạm NAN0871-12 | |||
| B | MÓNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IV | Tham khảo Phần II, chương V | 30,5562 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Tham khảo Phần II, chương V | 35,31 | m3 |
| 3 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,261 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0705 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4108 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0354 | tấn |
| 7 | Mạ nhúng nóng chi tiết móc co phần nhô khỏi mặt móng 250mm tính từ trên xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0074 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0118 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3734 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 11,8313 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 4,0385 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 18,1792 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 47,687 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 47,687 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4769 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4769 | 100m3/1km |
| C | SẢN XUẤT THÂN CỘT | |||
| 1 | Gia công cột (không tính vật tư chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9921 | tấn |
| 2 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 408,2448 | kg |
| 3 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 396,474 | kg |
| 4 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 142,275 | kg |
| 5 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 69,3925 | kg |
| 6 | Bu lông móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0118 | tấn |
| 7 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0039 | tấn |
| 8 | Lót cáp dây co f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 9 | Tăng đơ f24 Lren = 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 10 | Bu lông nối M22x90 + 2 êcu + đệm | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | bộ |
| 11 | Dây cáp thép f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 180 | m |
| 12 | Khóa cáp f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | bộ |
| 13 | Maní f22 chốt 25 | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 14 | Bu lông vòng ốp dây co M16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | bộ |
| D | LẮP DỰNG THÂN CỘT | |||
| 1 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| E | VẬN CHUYỂN CỘT | |||
| 1 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công bằng xe 5T | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7167 | tấn |
| 2 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7167 | tấn |
| 3 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7167 | tấn |
| F | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 6,75 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 15,18 | m3 |
| 3 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | bao |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 5 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | m |
| 6 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 166 | 1 m |
| 7 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | m |
| 8 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 120 | m |
| 9 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 10 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 11 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | 1 điện cực |
| 13 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 14 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 6,6 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 15,33 | m3 |
| G | VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN | |||
| 1 | Aptomat MCCB 1 pha 63A (Schneider) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 2 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 6 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x35mm² | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2 (Cadivi) | Tham khảo Phần II, chương V | 759 | m |
| 8 | Cột bê tông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cột |
| 9 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 10 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| H | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,77 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,09 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,125 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 3,645 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cột |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,759 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| I | Hạng mục: Xây dựng cột anten dây co H=42m, phòng máy lắp ghép C05 lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm NAN1598 | |||
| J | MÓNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | Bơm nước liên tục làm khô các hố đào móng trong thời gian thi công, sử dụng máy bơm DIEZEN 4CV, tạm tính 03 ca bơm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | ca |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 90,999 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Tham khảo Phần II, chương V | 3,3062 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 0,529 | m3 |
| 6 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2,336 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,074 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9766 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1184 | tấn |
| 10 | Mạ nhúng nóng chi tiết móc co phần nhô khỏi mặt móng 250mm tính từ trên xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0247 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0739 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,826 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 13,204 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,826 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 73,633 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 73,633 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 73,633 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7363 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7363 | 100m3/1km |
| K | SẢN XUẤT THÂN CỘT | |||
| 1 | Gia công cột (không tính vật tư chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9981 | tấn |
| 2 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 1.021,5912 | kg |
| 3 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 689,52 | kg |
| 4 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 265,335 | kg |
| 5 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 69,495 | kg |
| 6 | Bu lông móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0739 | tấn |
| 7 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 2,072 | tấn |
| 8 | Lót cáp dây co f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | bộ |
| 9 | Tăng đơ f24 Lren = 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cái |
| 10 | Bu lông nối M22x90 + 2 êcu + đệm | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | bộ |
| 11 | Dây cáp thép f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 644 | m |
| 12 | Khóa cáp f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 160 | bộ |
| 13 | Maní f22 chốt 25 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | bộ |
| 14 | Bu lông vòng ốp dây co M16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | bộ |
| 15 | Bu lông M16x50 (cầu cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 16 | Bu lông M16x40 (bộ gá) | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | bộ |
| L | VẬN CHUYỂN CỘT | |||
| 1 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công bằng xe 5T | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2278 | tấn |
| 2 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2278 | tấn |
| 3 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2278 | tấn |
| M | LẮP DỰNG THÂN CỘT | |||
| 1 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 1m |
| 4 | Lắp đặt bổ sung bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| N | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 22,05 | m3 |
| 2 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 1 điện cực (cọc) |
| 3 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x5 - 2m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cọc |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 5 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | m |
| 6 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 109,5 | 1 m |
| 7 | Lập là mạ kẽm -3x40(0.942kG/m) | Tham khảo Phần II, chương V | 70 | m |
| 8 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | m |
| 9 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,5 | m |
| 10 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cái |
| 11 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 12 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bộ |
| 13 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | 1 điện cực |
| 14 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 22,05 | m3 |
| O | MÓNG PHÒNG MÁY LẮP GHÉP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 17,2184 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Tham khảo Phần II, chương V | 4,9 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,994 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0366 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,075 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,152 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,072 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0156 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,139 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,08 | 100m2 |
| 12 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 14,7044 | m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0152 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0152 | tấn |
| 16 | Gia công thang sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0546 | tấn |
| 17 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 57,33 | kg |
| 18 | Lắp dựng thang sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0546 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 3,4772 | m2 |
| 20 | Bulong nở thép M10 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 21 | ống nhựa D27 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,9 | m |
| 22 | Nối góc 90 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 23 | Nối góc 45 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 24 | Colie + Vít nở M8 bắt ống nhựa vào tưởng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| P | PHÒNG MÁY LẮP GHÉP C05 | |||
| 1 | Phòng máy lắp ghép C05 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| Q | VẬN CHUYỂN PHÒNG MÁY LẮP GHÉP | |||
| 1 | Vận chuyển PMLG C05 bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-VTQĐ-XD ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | phòng máy |
| 2 | Bốc lên bằng thủ công (PMLG) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 3 | Bốc xuống bằng thủ công (PMLG) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| R | LẮP ĐẶT PHÒNG MÁY LẮP GHÉP | |||
| 1 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | công/cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | công/cấu kiện |
| 3 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | công/cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | công/cấu kiện |
| 5 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | công/cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | công/cấu kiện |
| 7 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công/cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công/cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| S | VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN | |||
| 1 | Aptomat MCCB 1 pha 63A (Schneider) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 2 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 6 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm² | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2 (Cadivi) | Tham khảo Phần II, chương V | 1.963 | m |
| 8 | Cột bê tông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 9 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 10 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | bộ |
| T | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,755 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,036 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 1,215 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,969 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| U | Hạng mục: Xây dựng cột anten dây co H=42m, phòng máy lắp ghép C04 lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm NAN1714 | |||
| V | MÓNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cây |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 68,483 | m3 |
| 3 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,961 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0626 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8445 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0948 | tấn |
| 7 | Mạ nhúng nóng chi tiết móc co phần nhô khỏi mặt móng 250mm tính từ trên xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0198 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0723 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7519 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 11,3555 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,826 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 53,3405 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 53,3405 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 53,3405 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5334 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5334 | 100m3/1km |
| W | SẢN XUẤT THÂN CỘT | |||
| 1 | Gia công cột (không tính vật tư chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6941 | tấn |
| 2 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 714,4284 | kg |
| 3 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 699,312 | kg |
| 4 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 252,42 | kg |
| 5 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 69,3925 | kg |
| 6 | Bu lông móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0723 | tấn |
| 7 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7665 | tấn |
| 8 | Lót cáp dây co f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | bộ |
| 9 | Tăng đơ f24 Lren = 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cái |
| 10 | Bu lông nối M22x90 + 2 êcu + đệm | Tham khảo Phần II, chương V | 63 | bộ |
| 11 | Dây cáp thép f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 660 | m |
| 12 | Khóa cáp f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 160 | bộ |
| 13 | Maní f22 chốt 25 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | bộ |
| 14 | Bu lông vòng ốp dây co M16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | bộ |
| 15 | Bu lông M16x50 (cầu cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 16 | Bu lông M16x40 (bộ gá) | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | bộ |
| X | VẬN CHUYỂN CỘT | |||
| 1 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công bằng xe 5T | Tham khảo Phần II, chương V | 2,9343 | tấn |
| 2 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,9343 | tấn |
| 3 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,9343 | tấn |
| Y | LẮP DỰNG THÂN CỘT | |||
| 1 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 1m |
| 4 | Lắp đặt bổ sung bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| Z | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 35,01 | m3 |
| 2 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 55 | bao |
| 3 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | m |
| 5 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 277,5 | 1 m |
| 6 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 7 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 205,5 | m |
| 8 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cái |
| 9 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 10 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bộ |
| 11 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | 1 điện cực |
| 12 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 13 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 8,8 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 26,21 | m3 |
| AA | MÓNG PHÒNG MÁY LẮP GHÉP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6645 | m3 |
| 2 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,697 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3078 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3348 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0359 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0894 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,928 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0062 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0553 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 12 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3256 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0805 | 100m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,556 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9013 | m3 |
| 16 | ống nhựa D27 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2 | m |
| 17 | Nối góc 90 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| AB | PHÒNG MÁY LẮP GHÉP | |||
| 1 | Phòng máy lắp ghép C04 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| AC | VẬN CHUYỂN PHÒNG MÁY LẮP GHÉP | |||
| 1 | Vận chuyển PMLG C04 bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-VTQĐ-XD ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | phòng máy |
| 2 | Bốc lên bằng thủ công (PMLG) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9435 | tấn |
| 3 | Bốc xuống bằng thủ công (PMLG) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9435 | tấn |
| AD | LẮP ĐẶT PHÒNG MÁY LẮP GHÉP | |||
| 1 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | công/cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | công/cấu kiện |
| 3 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | công/cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | công/cấu kiện |
| 5 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | công/cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | công/cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,944 | tấn |
| AE | VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3 pha 63A (Schneider) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 2 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cái |
| 6 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm²+1x16mm² (Cadivi) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 (Cadivi) | Tham khảo Phần II, chương V | 384 | m |
| 8 | Cột bê tông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 9 | Cột bê tông đôi 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 10 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 11 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| AF | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 4,72 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0875 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,165 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 3,555 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,39 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông, trong đó có các công việc thi công xây dựng trạm BTS (cột anten, nhà trạm, kéo điện AC).- Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.230.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực (trước 01/3/2016 là công trình dân dụng, sau 01/3/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật).Hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó có tên và ký trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 02 người.1. Có bằng cao đẳng trở lên: 1 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 1 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Máy trộn Bê tông 250 lít | + Máy trộn Bê tông 250 lít | 2 |
| 2 | + Đầm dùi 1.5KW | + Đầm dùi 1.5KW | 2 |
| 3 | + Đầm bàn 1 KW | + Đầm bàn 1 KW | 2 |
| 4 | + Máy hàn 23KW | + Máy hàn 23KW | 2 |
| 5 | + Máy mài 2.7KW | + Máy mài 2.7KW | 2 |
| 6 | + Máy cắt uốn cốt thép 5KW | + Máy cắt uốn cốt thép 5KW | 2 |
| 7 | + Ô tô vận chuyển | + Ô tô vận chuyển | 1 |
| 8 | + Máy đo điện trở suất của đất | + Máy đo điện trở suất của đất | 2 |
| 9 | + Máy đo độ căng của cáp dây co | + Máy đo độ căng của cáp dây co | 1 |
| 10 | + Đồng hồ đo điện vạn năng | + Đồng hồ đo điện vạn năng | 2 |
| 11 | + Máy khoan cầm tay | + Máy khoan cầm tay | 2 |
| 12 | + Tời điện | + Tời điện | 2 |
| 13 | + La bàn | + La bàn | 2 |
| 14 | + Kìm ép đầu cốt các loại | + Kìm ép đầu cốt các loại | 1 |
| 15 | + Máy tính xách tay | + Máy tính xách tay | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi