Gói thầu: Xây dựng các trạm BTS mở rộng mạng thông tin di động năm 2021 tại Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211292069-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng các trạm BTS mở rộng mạng thông tin di động năm 2021 tại Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20211211578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 14:42:00 đến ngày 2022-01-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,590,712,973 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông, trong đó có các công việc thi công xây dựng trạm BTS (cột anten, nhà trạm, kéo điện AC).- Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.230.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực (trước 01/3/2016 là công trình dân dụng, sau 01/3/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật).Hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó có tên và ký trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 02 người.1. Có bằng cao đẳng trở lên: 1 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 1 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Máy trộn Bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị + Máy trộn Bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-+ Đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị + Đầm dùi 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-+ Đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị + Đầm bàn 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-+ Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị + Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-+ Máy mài 2.7KW
- Đặc điểm thiết bị + Máy mài 2.7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-+ Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị + Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-+ Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị + Ô tô vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
8-+ Máy đo điện trở suất của đất
- Đặc điểm thiết bị + Máy đo điện trở suất của đất
- Số lượng tối thiểu 2
9-+ Máy đo độ căng của cáp dây co
- Đặc điểm thiết bị + Máy đo độ căng của cáp dây co
- Số lượng tối thiểu 1
10-+ Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị + Đồng hồ đo điện vạn năng
- Số lượng tối thiểu 2
11-+ Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị + Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
12-+ Tời điện
- Đặc điểm thiết bị + Tời điện
- Số lượng tối thiểu 2
13-+ La bàn
- Đặc điểm thiết bị + La bàn
- Số lượng tối thiểu 2
14-+ Kìm ép đầu cốt các loại
- Đặc điểm thiết bị + Kìm ép đầu cốt các loại
- Số lượng tối thiểu 1
15-+ Máy tính xách tay
- Đặc điểm thiết bị + Máy tính xách tay
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng các trạm BTS mở rộng mạng thông tin di động năm 2021 tại Nghệ An
Xây dựng các trạm BTS mở rộng mạng thông tin di động năm 2021 tại Nghệ An
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán. Công ty CP Tư vấn Thiết kế Viettel. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Tổng Công ty Mạng lưới Viettel + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản sao phải được chứng thực): Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2020 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng cột anten dây co H=24m, tủ thiết bị DC mini và phụ trợ tại trạm NAN0871-12
B MÓNG CỘT ANTEN
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IVTham khảo Phần II, chương V30,5562m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVTham khảo Phần II, chương V35,31m3
3Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,261m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,0705tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,4108tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính >18 mmTham khảo Phần II, chương V0,0354tấn
7Mạ nhúng nóng chi tiết móc co phần nhô khỏi mặt móng 250mm tính từ trên xuốngTham khảo Phần II, chương V0,0074tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,0118tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,3734100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V11,8313m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V4,0385m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V18,1792m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V47,687m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V47,687m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,4769100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,4769100m3/1km
C SẢN XUẤT THÂN CỘT
1Gia công cột (không tính vật tư chính)Tham khảo Phần II, chương V0,9921tấn
2Thép ốngTham khảo Phần II, chương V408,2448kg
3Thép trònTham khảo Phần II, chương V396,474kg
4Thép tấmTham khảo Phần II, chương V142,275kg
5Thép hìnhTham khảo Phần II, chương V69,3925kg
6Bu lông móng cộtTham khảo Phần II, chương V0,0118tấn
7Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V1,0039tấn
8Lót cáp dây co f12Tham khảo Phần II, chương V18bộ
9Tăng đơ f24 Lren = 500Tham khảo Phần II, chương V9cái
10Bu lông nối M22x90 + 2 êcu + đệmTham khảo Phần II, chương V36bộ
11Dây cáp thép f12Tham khảo Phần II, chương V180m
12Khóa cáp f12Tham khảo Phần II, chương V72bộ
13Maní f22 chốt 25Tham khảo Phần II, chương V18bộ
14Bu lông vòng ốp dây co M16x60Tham khảo Phần II, chương V45bộ
D LẮP DỰNG THÂN CỘT
1Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
2Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
4Lắp đặt tủ nguồn DC, loại treo trên cột (DC mini)Tham khảo Phần II, chương V1tủ
E VẬN CHUYỂN CỘT
1Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công bằng xe 5TTham khảo Phần II, chương V1,7167tấn
2Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,7167tấn
3Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,7167tấn
F HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V6,75m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V15,18m3
3Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao)Tham khảo Phần II, chương V33bao
4Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
5Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V29m
6Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V1661 m
7Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V46m
8Dây cáp đồng trần C50Tham khảo Phần II, chương V120m
9Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V9cái
10Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V0,1kg
11Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V12bộ
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V171 điện cực
13Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V11 hệ thống tiếp đất
14Mua đất lấp hố tiếp địaTham khảo Phần II, chương V6,6m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V15,33m3
G VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN
1Aptomat MCCB 1 pha 63A (Schneider)Tham khảo Phần II, chương V2cái
2Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
3Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
4Đầu cốt đồng M35Tham khảo Phần II, chương V2cái
5Đầu cốt đồng M50Tham khảo Phần II, chương V4cái
6Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x35mm²Tham khảo Phần II, chương V6m
7Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2 (Cadivi)Tham khảo Phần II, chương V759m
8Cột bê tông 7mTham khảo Phần II, chương V9cột
9Khóa đỡ cáp + móc treoTham khảo Phần II, chương V10bộ
10Khóa néo cáp + móc néoTham khảo Phần II, chương V20bộ
H LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,77m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,09100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,125m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,645m3
5Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V9cột
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,759km/dây
8Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V21 cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
I Hạng mục: Xây dựng cột anten dây co H=42m, phòng máy lắp ghép C05 lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm NAN1598
J MÓNG CỘT ANTEN
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTham khảo Phần II, chương V1công
2Bơm nước liên tục làm khô các hố đào móng trong thời gian thi công, sử dụng máy bơm DIEZEN 4CV, tạm tính 03 ca bơmTham khảo Phần II, chương V3ca
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V90,999m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Tham khảo Phần II, chương V3,3062100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V0,529m3
6Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,336m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,074tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,9766tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính >18 mmTham khảo Phần II, chương V0,1184tấn
10Mạ nhúng nóng chi tiết móc co phần nhô khỏi mặt móng 250mm tính từ trên xuốngTham khảo Phần II, chương V0,0247tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,0739tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,826100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V13,204m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Tham khảo Phần II, chương V1,826m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V73,633m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V73,633m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V73,633m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,7363100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,7363100m3/1km
K SẢN XUẤT THÂN CỘT
1Gia công cột (không tính vật tư chính)Tham khảo Phần II, chương V1,9981tấn
2Thép ốngTham khảo Phần II, chương V1.021,5912kg
3Thép trònTham khảo Phần II, chương V689,52kg
4Thép tấmTham khảo Phần II, chương V265,335kg
5Thép hìnhTham khảo Phần II, chương V69,495kg
6Bu lông móng cộtTham khảo Phần II, chương V0,0739tấn
7Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V2,072tấn
8Lót cáp dây co f12Tham khảo Phần II, chương V40bộ
9Tăng đơ f24 Lren = 500Tham khảo Phần II, chương V20cái
10Bu lông nối M22x90 + 2 êcu + đệmTham khảo Phần II, chương V72bộ
11Dây cáp thép f12Tham khảo Phần II, chương V644m
12Khóa cáp f12Tham khảo Phần II, chương V160bộ
13Maní f22 chốt 25Tham khảo Phần II, chương V40bộ
14Bu lông vòng ốp dây co M16x60Tham khảo Phần II, chương V60bộ
15Bu lông M16x50 (cầu cáp)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
16Bu lông M16x40 (bộ gá)Tham khảo Phần II, chương V36bộ
L VẬN CHUYỂN CỘT
1Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công bằng xe 5TTham khảo Phần II, chương V3,2278tấn
2Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V3,2278tấn
3Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V3,2278tấn
M LẮP DỰNG THÂN CỘT
1Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
2Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao 30m Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3m. Trọng lượng 1m cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V1,21m
4Lắp đặt bổ sung bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
N HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V22,05m3
2Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Tham khảo Phần II, chương V121 điện cực (cọc)
3Cọc thép mạ kẽm L63x63x5 - 2mTham khảo Phần II, chương V12cọc
4Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
5Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V47m
6Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V109,51 m
7Lập là mạ kẽm -3x40(0.942kG/m)Tham khảo Phần II, chương V70m
8Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V34m
9Dây cáp đồng trần C50Tham khảo Phần II, chương V5,5m
10Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V20cái
11Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V0,1kg
12Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V21bộ
13Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V91 điện cực
14Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V11 hệ thống tiếp đất
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V22,05m3
O MÓNG PHÒNG MÁY LẮP GHÉP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V17,2184m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Tham khảo Phần II, chương V4,9100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,994m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0366tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,075tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1024100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,152m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,072m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0156tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,139tấn
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,08100m2
12Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,8m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V14,7044m3
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,0152tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,0152tấn
16Gia công thang sắtTham khảo Phần II, chương V0,0546tấn
17Thép tấmTham khảo Phần II, chương V57,33kg
18Lắp dựng thang sắtTham khảo Phần II, chương V0,0546tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V3,4772m2
20Bulong nở thép M10Tham khảo Phần II, chương V8cái
21ống nhựa D27Tham khảo Phần II, chương V2,9m
22Nối góc 90 độTham khảo Phần II, chương V2cái
23Nối góc 45 độTham khảo Phần II, chương V2cái
24Colie + Vít nở M8 bắt ống nhựa vào tưởngTham khảo Phần II, chương V3bộ
P PHÒNG MÁY LẮP GHÉP C05
1Phòng máy lắp ghép C05Tham khảo Phần II, chương V1bộ
Q VẬN CHUYỂN PHÒNG MÁY LẮP GHÉP
1Vận chuyển PMLG C05 bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-VTQĐ-XD ngày 03/10/2017)Tham khảo Phần II, chương V1phòng máy
2Bốc lên bằng thủ công (PMLG)Tham khảo Phần II, chương V1,183tấn
3Bốc xuống bằng thủ công (PMLG)Tham khảo Phần II, chương V1,183tấn
R LẮP ĐẶT PHÒNG MÁY LẮP GHÉP
1Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V11công/cấu kiện
2Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V11công/cấu kiện
3Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V5công/cấu kiện
4Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V5công/cấu kiện
5Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V10công/cấu kiện
6Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V10công/cấu kiện
7Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V1công/cấu kiện
8Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V1công/cấu kiện
9Lắp đặt nhà lắp ghépTham khảo Phần II, chương V1,183tấn
S VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN
1Aptomat MCCB 1 pha 63A (Schneider)Tham khảo Phần II, chương V1cái
2Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
3Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
4Đầu cốt đồng M25Tham khảo Phần II, chương V2cái
5Đầu cốt đồng M70Tham khảo Phần II, chương V4cái
6Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm²Tham khảo Phần II, chương V6m
7Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2 (Cadivi)Tham khảo Phần II, chương V1.963m
8Cột bê tông 7mTham khảo Phần II, chương V3cột
9Khóa đỡ cáp + móc treoTham khảo Phần II, chương V24bộ
10Khóa néo cáp + móc néoTham khảo Phần II, chương V50bộ
T LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1,755m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,036100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,54m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,215m3
5Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3cột
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,969km/dây
7Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V11 cái
8Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
9Lắp đặt điện kế 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
U Hạng mục: Xây dựng cột anten dây co H=42m, phòng máy lắp ghép C04 lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm NAN1714
V MÓNG CỘT ANTEN
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Tham khảo Phần II, chương V3cây
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V68,483m3
3Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,961m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,0626tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,8445tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính >18 mmTham khảo Phần II, chương V0,0948tấn
7Mạ nhúng nóng chi tiết móc co phần nhô khỏi mặt móng 250mm tính từ trên xuốngTham khảo Phần II, chương V0,0198tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,0723tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,7519100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V11,3555m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V1,826m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V53,3405m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V53,3405m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V53,3405m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,5334100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,5334100m3/1km
W SẢN XUẤT THÂN CỘT
1Gia công cột (không tính vật tư chính)Tham khảo Phần II, chương V1,6941tấn
2Thép ốngTham khảo Phần II, chương V714,4284kg
3Thép trònTham khảo Phần II, chương V699,312kg
4Thép tấmTham khảo Phần II, chương V252,42kg
5Thép hìnhTham khảo Phần II, chương V69,3925kg
6Bu lông móng cộtTham khảo Phần II, chương V0,0723tấn
7Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V1,7665tấn
8Lót cáp dây co f12Tham khảo Phần II, chương V40bộ
9Tăng đơ f24 Lren = 500Tham khảo Phần II, chương V20cái
10Bu lông nối M22x90 + 2 êcu + đệmTham khảo Phần II, chương V63bộ
11Dây cáp thép f12Tham khảo Phần II, chương V660m
12Khóa cáp f12Tham khảo Phần II, chương V160bộ
13Maní f22 chốt 25Tham khảo Phần II, chương V40bộ
14Bu lông vòng ốp dây co M16x60Tham khảo Phần II, chương V60bộ
15Bu lông M16x50 (cầu cáp)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
16Bu lông M16x40 (bộ gá)Tham khảo Phần II, chương V36bộ
X VẬN CHUYỂN CỘT
1Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công bằng xe 5TTham khảo Phần II, chương V2,9343tấn
2Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V2,9343tấn
3Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V2,9343tấn
Y LẮP DỰNG THÂN CỘT
1Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
2Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao 30m Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3m. Trọng lượng 1m cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V1,21m
4Lắp đặt bổ sung bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
Z HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V35,01m3
2Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao)Tham khảo Phần II, chương V55bao
3Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
4Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V47m
5Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V277,51 m
6Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V72m
7Dây cáp đồng trần C50Tham khảo Phần II, chương V205,5m
8Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V20cái
9Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V0,1kg
10Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V21bộ
11Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V171 điện cực
12Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V11 hệ thống tiếp đất
13Mua đất lấp hố tiếp địaTham khảo Phần II, chương V8,8m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V26,21m3
AA MÓNG PHÒNG MÁY LẮP GHÉP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V9,6645m3
2Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,697m3
3Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày Tham khảo Phần II, chương V0,3078m3
4Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM PCB40 mác 50Tham khảo Phần II, chương V0,3348m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0359tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0894tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0576100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,928m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0062tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0553tấn
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,0326100m2
12Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,3256m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V0,0805100m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Tham khảo Phần II, chương V2,556m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Tham khảo Phần II, chương V0,9013m3
16ống nhựa D27Tham khảo Phần II, chương V2,2m
17Nối góc 90 độTham khảo Phần II, chương V2cái
AB PHÒNG MÁY LẮP GHÉP
1Phòng máy lắp ghép C04Tham khảo Phần II, chương V1bộ
AC VẬN CHUYỂN PHÒNG MÁY LẮP GHÉP
1Vận chuyển PMLG C04 bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-VTQĐ-XD ngày 03/10/2017)Tham khảo Phần II, chương V1phòng máy
2Bốc lên bằng thủ công (PMLG)Tham khảo Phần II, chương V0,9435tấn
3Bốc xuống bằng thủ công (PMLG)Tham khảo Phần II, chương V0,9435tấn
AD LẮP ĐẶT PHÒNG MÁY LẮP GHÉP
1Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V7công/cấu kiện
2Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V7công/cấu kiện
3Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V9công/cấu kiện
4Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V9công/cấu kiện
5Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V6công/cấu kiện
6Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V6công/cấu kiện
7Lắp đặt nhà lắp ghépTham khảo Phần II, chương V0,944tấn
AE VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN
1Aptomat MCCB 3 pha 63A (Schneider)Tham khảo Phần II, chương V2cái
2Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
3Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
4Đầu cốt đồng M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
5Đầu cốt đồng M25Tham khảo Phần II, chương V11cái
6Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm²+1x16mm² (Cadivi)Tham khảo Phần II, chương V6m
7Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 (Cadivi)Tham khảo Phần II, chương V384m
8Cột bê tông 7mTham khảo Phần II, chương V5cột
9Cột bê tông đôi 7mTham khảo Phần II, chương V3cột
10Khóa đỡ cáp + móc treoTham khảo Phần II, chương V6bộ
11Khóa néo cáp + móc néoTham khảo Phần II, chương V12bộ
AF LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V4,72m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0875100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,165m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,555m3
5Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3cột
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V5cột
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,39km/dây
8Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V21 cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông, trong đó có các công việc thi công xây dựng trạm BTS (cột anten, nhà trạm, kéo điện AC).- Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.230.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực (trước 01/3/2016 là công trình dân dụng, sau 01/3/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật).Hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó có tên và ký trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 02 người.1. Có bằng cao đẳng trở lên: 1 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 1 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Máy trộn Bê tông 250 lít + Máy trộn Bê tông 250 lít2
2 + Đầm dùi 1.5KW + Đầm dùi 1.5KW2
3 + Đầm bàn 1 KW + Đầm bàn 1 KW2
4 + Máy hàn 23KW + Máy hàn 23KW2
5 + Máy mài 2.7KW + Máy mài 2.7KW2
6 + Máy cắt uốn cốt thép 5KW + Máy cắt uốn cốt thép 5KW2
7 + Ô tô vận chuyển + Ô tô vận chuyển1
8 + Máy đo điện trở suất của đất + Máy đo điện trở suất của đất2
9 + Máy đo độ căng của cáp dây co + Máy đo độ căng của cáp dây co1
10 + Đồng hồ đo điện vạn năng + Đồng hồ đo điện vạn năng2
11 + Máy khoan cầm tay + Máy khoan cầm tay2
12 + Tời điện + Tời điện2
13 + La bàn + La bàn2
14 + Kìm ép đầu cốt các loại + Kìm ép đầu cốt các loại1
15 + Máy tính xách tay + Máy tính xách tay2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->