Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211292236-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211290925
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 14:31:00 đến ngày 2022-01-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,430,119,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4646E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.929E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông có các hạng mục kênh, mương thoát nước, kè đá, nền mặt đường BTXM… tương tự. (Hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn và hợp đồng đường giao thông có thể tách riêng hoặc gộp chung song phải đảm bảo giá trị hợp đồng tối thiểu là 11.500.000.000 VND.).Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn/giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn/giao thông có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụngCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,4 ÷ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 8 ÷ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu hoặc ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm đất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp kênh tưới kết hợp đường giao thông nội đồng xã Cổ Đô
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Kiến Phước; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V80,888m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V15,3687100m3
3Đào nền+ đào khuôn+ đào rãnh đất+ đào gia cố lề, đất C3 bằng thủ công 5%Chương V29,27m3
4Đào nền+ đào khuôn+ đào rãnh đất+ đào gia cố lề, đất C3 bằng máy 95%Chương V5,5613100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( 5% )Chương V3,6976100m3
6Đắp đất K=0,95 nền đường bằng máy 95%Chương V70,2547100m3
7Mua đất để đắp K95Chương V7.906,7795m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V16,1776100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V16,1776100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V1,8735100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,8735100m3
12Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V0,5410m
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V51,98m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V0,5198100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,5198100m3
16Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V16,9946100m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Chương V1.778,85m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V8,4387100m2
19Rải giấy dầu lớp cách lyChương V92,0592100m2
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V81,31m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V15,4489100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3229100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V15,9391100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V15,9391100m3
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V142,36m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V3,8121100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V213,54m3
28Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V443,9m3
29Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.743,34m2
30Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngChương V5,5124100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,2067tấn
32Bê tông giằng dọc+ giằng ngang M200, đá 1x2Chương V68,97m3
33Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V45,06m2
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V253cái
35Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V174,71m3
36Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V699,8m3
37Láng vữa đáy kênh, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V1.308,39m2
38Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V82,77m2
39Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V412,43m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.231,12m2
41Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngChương V10,0042100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V6,5714tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,1869tấn
44Bê tông giằng dọc+ giằng ngang M200, đá 1x2Chương V112,39m3
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V399cái
46Khoan dâu liên kết BT nâng thành mương cũChương V4.715vị trí
47Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,42m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,4712100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V12,13m3
50Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũChương V0,2254100m2
51Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,1041tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V0,0302tấn
53Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Chương V2,19m3
54Ván khuôn tấm bản, ván khuôn thépChương V0,1693100m2
55Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V1,2561tấn
56Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V0,2934tấn
57Bê tông tấm bản M250, đá 1x2Chương V1,42m3
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V5,67m3
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V15cấu kiện
60Khoan dâu liên kết BT nâng thành mương cũChương V4vị trí
61Biển tròn phản quang đường kính 900mmChương V6cái
62Cột biển báo đường kính 88.3mmChương V18,93m
63Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90Chương V6cái
64Đào móng kè bằng thủ côngChương V479,181m3
65Đào móng kè bằng máyChương V91,0444100m3
66Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V571,725100m
67Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V253,99m3
68Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Chương V1.926,14m3
69Xây đá hộc, xây tường kè đá hộc, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V1.895,56m3
70Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V353,32m2
71Ống PVC D50 thoát nước thân kèChương V796,7m
72Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V1,5984100m2
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V169,3m3
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V5,6509tấn
75Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngChương V8,3228100m2
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V25,7034100m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V70,1328100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V70,1328100m3
79Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100Chương V26,1m3
80Ván khuôn tấm bản, ván khuôn thépChương V0,384100m2
81Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,3238tấn
82Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Chương V1,2901tấn
83Bê tông tấm bản M250, đá 1x2Chương V7,68m3
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V481 cấu kiện
85Đào móng băng, rộng Chương V17,649m3
86Đào đất móng cống, bằng máy 90%Chương V1,5884100m3
87Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V5,59m3
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V32,55m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,99m3
90Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V4,8687100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V5,3986tấn
92Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V3,1813tấn
93Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V0,3728tấn
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,7045100m2
95Bê tông tấm bản M250Chương V19,31m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V13,42m3
97Ván khuôn xà mũChương V0,6706100m2
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V87cấu kiện
99Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnChương V2rọ
100Đắp trả K=0,95 bằng đầm cócChương V0,9165100m3
101Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V0,8484100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,8484100m3
103Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V4,39m3
104Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V0,0439100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0439100m3
106Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V0,0042100m3
107Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Chương V0,56m3
108Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V5,984m3
109Đào đất móng cống, bằng máy 90%Chương V0,5386100m3
110Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,2663100m3
111Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V0,3321100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,3321100m3
113Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V13,91m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Chương V13,59m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V64,22m3
116Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,5554100m2
117Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V1,8689tấn
118Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V0,204tấn
119Quét nhựa bitum nóng vào mặt ngoài 2 lớpChương V49,84m2
120Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V36,16m2
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V0,01m2
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V211 cấu kiện
123Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnChương V4rọ
124Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V0,0467tấn
125Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0104100m2
126Bê tông tấm bản M250Chương V0,21m3
127Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V8,31m3
128Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V0,0831100m3
129Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0831100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4646E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.929E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông có các hạng mục kênh, mương thoát nước, kè đá, nền mặt đường BTXM… tương tự. (Hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn và hợp đồng đường giao thông có thể tách riêng hoặc gộp chung song phải đảm bảo giá trị hợp đồng tối thiểu là 11.500.000.000 VND.).Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn/giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn/giao thông có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụngCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,4 ÷ 1,25 m32
3 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) 8 ÷ 16 tấn1
4 Cần cẩu hoặc ô tô có cần cẩu ≥ 05 T1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 L2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 L2
7 Đầm dùi ≥ 1 kW2
8 Đầm bàn ≥ 1 kW2
9 Đầm đất ≥ 60 Kg1
10 Máy cắt uốn thép ≥ 1 kW1
11 Máy hàn ≥ 23 kW1
12 Máy toàn đạc điện tử Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm còn hiệu lực.1
13 Máy cắt bê tông ≥ 6 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->