Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211291999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hà Lĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211274179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 3.500 triệu đồng, ngân sách xã Hà Lĩnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 14:28:00 đến ngày 2022-01-10 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,301,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4521825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2904365E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.011.018.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hà Lĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Đập dâng giữ nước kênh Bồng Khê, xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ 3.500 triệu đồng, ngân sách xã Hà Lĩnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. * Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý III năm 2021 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kế hoạch và tài chính huyện Hà Trung; Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đập dâng nước | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I, VC ra bãi thải, cự ly VCBQ 0,25km | Theo HSTK | 0,4107 | 100m3 |
| 2 | Đào đất C1 bằng máy đào 1,25m3- Cấp đất I; vận chuyển ra bãi thải, cự y VCBQ 0,25km | Theo HSTK | 24,8292 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo HSTK | 25,2399 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK | 25,2399 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp hoàn thiện, VC 13,35km | Theo HSTK | 2.627,9044 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; 0,5km L6x1,8+0,5km L5x1,5 | Theo HSTK | 262,7904 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤10km, 2,3km L1x0,57+ 6,7km L5x1,5 | Theo HSTK | 262,7904 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤60km, 2,85km L5x1,5+0,5km L6x1,8 | Theo HSTK | 262,7904 | 10m³/1km |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 5,1589 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo HSTK | 15,1385 | 100m3 |
| 11 | Mua đất sét | Theo HSTK | 41,2164 | m3 |
| 12 | Đắp đất sét luyện | Theo HSTK | 38,52 | m3 |
| 13 | Thuê cừ Larsen IV (TL=76,1kg/m) đã qua sử dụng trong 2 tháng; 1.100đ/m/ngày*60 ngày | Theo HSTK | 1.356 | m |
| 14 | Vận chuyển cừ lượt đi và về (Cẩu lên, hạ xuống tại kho bên B); 320đ/1kg/1lượt*2 lượt | Theo HSTK | 103.191,6 | kg |
| 15 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - Phần ngập đất | Theo HSTK | 3,842 | 100m |
| 16 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - Phần không ngập đất (Knc, mtc =0,75) | Theo HSTK | 9,718 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo HSTK | 13,56 | 100m |
| 18 | Bóc bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I, VC ra bãi thải, cự ly VCBQ 0,25km | Theo HSTK | 1,3896 | 100m3 |
| 19 | Đắp đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 (TD đất đào nạo vét kênh phần trên cạn) | Theo HSTK | 6,3476 | 100m3 |
| 20 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I, VC ra bãi thải, cự ly VCBQ 0,25km | Theo HSTK | 6,3476 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo HSTK | 7,7372 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK | 7,7372 | 100m3 |
| 23 | Cung ứng ống nhựa uPVC - Đường kính 300mm (Tạm tính luân chuyển 4 lần) | Theo HSTK | 0,45 | 100m |
| 24 | Lắp đặt, tháo dỡ ống nhựa uPVC - Đường kính 300mm (hệ số 1,6) | Theo HSTK | 1,8 | 100m |
| 25 | Bơm nước 20CV | Theo HSTK | 20 | ca |
| 26 | San ủi bãi tập kết, khu lán trại bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK | 3 | ca |
| 27 | Bê tông nền khu lán trại, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 4 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông nền | Theo HSTK | 4 | m3 |
| 29 | Xúc BT nền sau phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK | 0,04 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển BT nền sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m | Theo HSTK | 0,04 | 100m3 |
| 31 | San bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK | 0,04 | 100m3 |
| 32 | Bê tông M150, đá 2x4, PCB40 - Lõi đập, h>1m | Theo HSTK | 85,01 | m3 |
| 33 | Bê tông M150, đá 2x4, PCB40 - Lõi đập, h | Theo HSTK | 59,22 | m3 |
| 34 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Ốp ngưỡng | Theo HSTK | 39,47 | m3 |
| 35 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Vai đập | Theo HSTK | 87,56 | m3 |
| 36 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tường bên | Theo HSTK | 2,12 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép- Tường | Theo HSTK | 2,666 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép mái | Theo HSTK | 1,4658 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép móng | Theo HSTK | 0,468 | 100m2 |
| 40 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK | 70,79 | m2 |
| 41 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC (KN92), vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 55,85 | m |
| 42 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo HSTK | 126,95 | 100m |
| 43 | Bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Cửa van | Theo HSTK | 0,36 | m3 |
| 44 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,44 | m3 |
| 45 | Bê tông dầm đỡ cánh cửa M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,75 | m3 |
| 46 | Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,23 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép cột | Theo HSTK | 0,4717 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép dầm đỡ | Theo HSTK | 0,1076 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép sàn | Theo HSTK | 0,1898 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,051 | tấn |
| 51 | Cốt thép cột, ĐK =22mm | Theo HSTK | 0,1225 | tấn |
| 52 | Cốt thép dầm đỡ, ĐK =22mm | Theo HSTK | 0,2775 | tấn |
| 53 | Cốt thép dầm đỡ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0545 | tấn |
| 54 | Cốt thép dầm đỡ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2604 | tấn |
| 55 | Cốt thép sàn công tác, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1173 | tấn |
| 56 | Thép hình giá đõ ổ khóa | Theo HSTK | 0,2729 | tấn |
| 57 | Lắp đặt giá đỡ ổ khóa | Theo HSTK | 0,2729 | tấn |
| 58 | Mua ổ khóa V3 | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ổ khóa V3 | Theo HSTK | 0,546 | 1 tấn |
| 60 | Sản xuất khe phai | Theo HSTK | 0,3258 | tấn |
| 61 | Lắp đặp khe phai - chiều sâu lắp ≤10m | Theo HSTK | 0,3258 | 1 tấn |
| 62 | Thép tròn ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0634 | tấn |
| 63 | Thép tròn ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,0355 | tấn |
| 64 | Thép L80*80*8mm, thép tấm | Theo HSTK | 0,1853 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cửa van | Theo HSTK | 1,0762 | tấn |
| 66 | Khoan lỗ 14*12mm | Theo HSTK | 40 | 1 lỗ khoan |
| 67 | Đường hàn d=10mm | Theo HSTK | 8,8 | m |
| 68 | Cao su củ tỏi ( 0,8m2) | Theo HSTK | 11,08 | m |
| 69 | Bulong + hộp ecu F12 | Theo HSTK | 32 | cái |
| 70 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 127,61 | m3 |
| 71 | Bê tông tường , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 42,23 | m3 |
| 72 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,17 | m3 |
| 73 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 4,87 | m3 |
| 74 | Bê tông mái TN, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 7,9 | m3 |
| 75 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 17,51 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép - Đáy | Theo HSTK | 0,6335 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn thép tường | Theo HSTK | 2,5016 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn thép mái | Theo HSTK | 0,0376 | 100m2 |
| 79 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK | 1,0428 | 100m2 |
| 80 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK | 31,96 | m2 |
| 81 | Cug ứng + Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 82 | Rải đá dăm 1x2 | Theo HSTK | 10,26 | m3 |
| 83 | Cát lót | Theo HSTK | 3,78 | m3 |
| 84 | Vải địa kỹ thuật ART15 | Theo HSTK | 0,693 | 100m2 |
| 85 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 13,77 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép móng | Theo HSTK | 0,1227 | 100m2 |
| 87 | Đá hộc xếp chèn chặt - Mặt bằng | Theo HSTK | 7,54 | m3 |
| 88 | Đá hộc lát khan - Mái dốc | Theo HSTK | 40,71 | m3 |
| 89 | Rải đá dăm 1x2 | Theo HSTK | 13,79 | m3 |
| 90 | Vải địa kỹ thuật ART15 | Theo HSTK | 1,2836 | 100m2 |
| 91 | Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,4 | m3 |
| 92 | Bê tông dầm kè, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 17,71 | m3 |
| 93 | Ván khuôn mái | Theo HSTK | 0,0486 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn thép dầm | Theo HSTK | 1,0128 | 100m2 |
| 95 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK | 0,1779 | 100m2 |
| 96 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo HSTK | 3,075 | 100m |
| 97 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 81,72 | m3 |
| 98 | Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 28,84 | m3 |
| 99 | Bê tông dầm chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 4,8 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép móng | Theo HSTK | 0,2741 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn mái | Theo HSTK | 0,0833 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn thép dầm | Theo HSTK | 0,28 | 100m2 |
| 103 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK | 2,63 | 100m2 |
| 104 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo HSTK | 52,95 | 100m |
| 105 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK | 10,8 | m2 |
| 106 | Cug ứng + Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Theo HSTK | 0,72 | 100m |
| 107 | Rải đá dăm 1x2 | Theo HSTK | 7,92 | m3 |
| 108 | Cát lót | Theo HSTK | 3,96 | m3 |
| 109 | Vải địa kỹ thuật ART15 | Theo HSTK | 0,432 | 100m2 |
| 110 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo HSTK | 72 | 1 rọ |
| 111 | Cốt thép tường bên, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,1529 | tấn |
| 112 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 3,6113 | tấn |
| 113 | Cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo HSTK | 7,545 | tấn |
| 114 | Cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo HSTK | 0,5813 | tấn |
| B | Nạo vét mở rộng kênh dẫn thượng lưu đập | |||
| 1 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3, VC 30m đắp để đê quai, còn lại đổ lên bờ | Theo HSTK | 260,29 | 100m3 |
| 2 | Thép tấm chống lầy 300x300x10 | Theo HSTK | 2.826 | kg |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I, về đắp đê quai | Theo HSTK | 6,7919 | 100m3 |
| 4 | San phẳng bờ kênh sau đổ đất nạo vét bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK | 253,4981 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: Tuyến đường thi công kết hợp quản lý vận hành | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK | 2,38 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo HSTK | 2,38 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK | 2,38 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,3 | 100m3 |
| 5 | Mua đất Bù hao hụt đánh cấp | Theo HSTK | 11,011 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; 0,5km L6x1,8+0,5km L5x1,5 | Theo HSTK | 1,1011 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤10km, 2,3km L1x0,57+ 6,7km L5x1,5 | Theo HSTK | 1,1011 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤60km, 2,85km L5x1,5+0,5km L6x1,8 | Theo HSTK | 1,1011 | 10m³/1km |
| 9 | Mua đất để đắp hoàn thiện | Theo HSTK | 2.000,3115 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; 0,5km L6x1,8+0,5km L5x1,5 | Theo HSTK | 200,0312 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤10km, 2,3km L1x0,57+ 6,7km L5x1,5 | Theo HSTK | 200,0312 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤60km, 2,85km L5x1,5+0,5km L6x1,8 | Theo HSTK | 200,0312 | 10m³/1km |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,28 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 15,17 | 100m3 |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK | 0,732 | 100m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 73,2 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK | 0,6404 | 100m2 |
| 18 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK | 3,66 | 100m2 |
| 19 | Cắt khe mặt đường ≤ 22cm | Theo HSTK | 0,81 | 100m |
| 20 | Đá hộc lát khan gia cố mái | Theo HSTK | 38,21 | m3 |
| 21 | Rải đá dăm 1x2 | Theo HSTK | 12,27 | m3 |
| 22 | Vải địa kỹ thuật ART15 | Theo HSTK | 1,5975 | 100m2 |
| 23 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 15,52 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép dầm | Theo HSTK | 1,0519 | 100m2 |
| 25 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK | 0,2 | 100m2 |
| 26 | Đá hộc lát khan gia cố chân kè | Theo HSTK | 9,38 | m3 |
| 27 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo HSTK | 3,125 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4521825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2904365E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.011.018.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành | ≥ 9 T | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành | ≥16 T | 1 |
| 5 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 1 |
| 6 | Máy ép thủy lực | ≥ 130 T | 1 |
| 7 | Ô tô vận chuyển | ≥ 7T | 5 |
| 8 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 25 T | 1 |
| 9 | Máy phát điện | ≥ 5 kW | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | ≥ 23 kW | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5 kW | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi | ≥ 1 kW | 3 |
| 15 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 3 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70 kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi