Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211291999-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hà Lĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211274179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 3.500 triệu đồng, ngân sách xã Hà Lĩnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 14:28:00 đến ngày 2022-01-10 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,301,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4521825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2904365E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.011.018.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥16 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 5
8-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hà Lĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Đập dâng giữ nước kênh Bồng Khê, xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ 3.500 triệu đồng, ngân sách xã Hà Lĩnh và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hà Lĩnh , địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng S&F + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kế hoạch và tài chính huyện Hà Trung; Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ Thương Mại Đồng Nhân + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và TM Trường Bảo


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hà Lĩnh , địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. * Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý III năm 2021 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kế hoạch và tài chính huyện Hà Trung; Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đập dâng nước
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I, VC ra bãi thải, cự ly VCBQ 0,25kmTheo HSTK0,4107100m3
2Đào đất C1 bằng máy đào 1,25m3- Cấp đất I; vận chuyển ra bãi thải, cự y VCBQ 0,25kmTheo HSTK24,8292100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo HSTK25,2399100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK25,2399100m3
5Mua đất để đắp hoàn thiện, VC 13,35kmTheo HSTK2.627,9044m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; 0,5km L6x1,8+0,5km L5x1,5Theo HSTK262,790410m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤10km, 2,3km L1x0,57+ 6,7km L5x1,5Theo HSTK262,790410m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤60km, 2,85km L5x1,5+0,5km L6x1,8Theo HSTK262,790410m³/1km
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK5,1589100m3
10Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo HSTK15,1385100m3
11Mua đất sétTheo HSTK41,2164m3
12Đắp đất sét luyệnTheo HSTK38,52m3
13Thuê cừ Larsen IV (TL=76,1kg/m) đã qua sử dụng trong 2 tháng; 1.100đ/m/ngày*60 ngàyTheo HSTK1.356m
14Vận chuyển cừ lượt đi và về (Cẩu lên, hạ xuống tại kho bên B); 320đ/1kg/1lượt*2 lượtTheo HSTK103.191,6kg
15Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - Phần ngập đấtTheo HSTK3,842100m
16Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - Phần không ngập đất (Knc, mtc =0,75)Theo HSTK9,718100m
17Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo HSTK13,56100m
18Bóc bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I, VC ra bãi thải, cự ly VCBQ 0,25kmTheo HSTK1,3896100m3
19Đắp đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 (TD đất đào nạo vét kênh phần trên cạn)Theo HSTK6,3476100m3
20Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I, VC ra bãi thải, cự ly VCBQ 0,25kmTheo HSTK6,3476100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo HSTK7,7372100m3
22San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK7,7372100m3
23Cung ứng ống nhựa uPVC - Đường kính 300mm (Tạm tính luân chuyển 4 lần)Theo HSTK0,45100m
24Lắp đặt, tháo dỡ ống nhựa uPVC - Đường kính 300mm (hệ số 1,6)Theo HSTK1,8100m
25Bơm nước 20CVTheo HSTK20ca
26San ủi bãi tập kết, khu lán trại bằng máy ủi 110CVTheo HSTK3ca
27Bê tông nền khu lán trại, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4m3
28Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông nềnTheo HSTK4m3
29Xúc BT nền sau phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK0,04100m3
30Vận chuyển BT nền sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300mTheo HSTK0,04100m3
31San bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK0,04100m3
32Bê tông M150, đá 2x4, PCB40 - Lõi đập, h>1mTheo HSTK85,01m3
33Bê tông M150, đá 2x4, PCB40 - Lõi đập, hTheo HSTK59,22m3
34Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Ốp ngưỡngTheo HSTK39,47m3
35Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Vai đậpTheo HSTK87,56m3
36Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tường bênTheo HSTK2,12m3
37Ván khuôn thép- TườngTheo HSTK2,666100m2
38Ván khuôn thép máiTheo HSTK1,4658100m2
39Ván khuôn thép móngTheo HSTK0,468100m2
40Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK70,79m2
41Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC (KN92), vữa XM M100, PCB40Theo HSTK55,85m
42Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo HSTK126,95100m
43Bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Cửa vanTheo HSTK0,36m3
44Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,44m3
45Bê tông dầm đỡ cánh cửa M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,75m3
46Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,23m3
47Ván khuôn thép cộtTheo HSTK0,4717100m2
48Ván khuôn thép dầm đỡTheo HSTK0,1076100m2
49Ván khuôn thép sànTheo HSTK0,1898100m2
50Cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,051tấn
51Cốt thép cột, ĐK =22mmTheo HSTK0,1225tấn
52Cốt thép dầm đỡ, ĐK =22mmTheo HSTK0,2775tấn
53Cốt thép dầm đỡ, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0545tấn
54Cốt thép dầm đỡ, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,2604tấn
55Cốt thép sàn công tác, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1173tấn
56Thép hình giá đõ ổ khóaTheo HSTK0,2729tấn
57Lắp đặt giá đỡ ổ khóaTheo HSTK0,2729tấn
58Mua ổ khóa V3Theo HSTK2bộ
59Lắp đặt ổ khóa V3Theo HSTK0,5461 tấn
60Sản xuất khe phaiTheo HSTK0,3258tấn
61Lắp đặp khe phai - chiều sâu lắp ≤10mTheo HSTK0,32581 tấn
62Thép tròn ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0634tấn
63Thép tròn ĐK >18mmTheo HSTK0,0355tấn
64Thép L80*80*8mm, thép tấmTheo HSTK0,1853tấn
65Lắp đặt cửa vanTheo HSTK1,0762tấn
66Khoan lỗ 14*12mmTheo HSTK401 lỗ khoan
67Đường hàn d=10mmTheo HSTK8,8m
68Cao su củ tỏi ( 0,8m2)Theo HSTK11,08m
69Bulong + hộp ecu F12Theo HSTK32cái
70Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK127,61m3
71Bê tông tường , M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK42,23m3
72Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,17m3
73Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,87m3
74Bê tông mái TN, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK7,9m3
75Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK17,51m3
76Ván khuôn thép - ĐáyTheo HSTK0,6335100m2
77Ván khuôn thép tườngTheo HSTK2,5016100m2
78Ván khuôn thép máiTheo HSTK0,0376100m2
79Ni lông tái sinhTheo HSTK1,0428100m2
80Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK31,96m2
81Cug ứng + Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmTheo HSTK0,3100m
82Rải đá dăm 1x2Theo HSTK10,26m3
83Cát lótTheo HSTK3,78m3
84Vải địa kỹ thuật ART15Theo HSTK0,693100m2
85Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK13,77m3
86Ván khuôn thép móngTheo HSTK0,1227100m2
87Đá hộc xếp chèn chặt - Mặt bằngTheo HSTK7,54m3
88Đá hộc lát khan - Mái dốcTheo HSTK40,71m3
89Rải đá dăm 1x2Theo HSTK13,79m3
90Vải địa kỹ thuật ART15Theo HSTK1,2836100m2
91Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,4m3
92Bê tông dầm kè, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK17,71m3
93Ván khuôn máiTheo HSTK0,0486100m2
94Ván khuôn thép dầmTheo HSTK1,0128100m2
95Ni lông tái sinhTheo HSTK0,1779100m2
96Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo HSTK3,075100m
97Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK81,72m3
98Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK28,84m3
99Bê tông dầm chân khay, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,8m3
100Ván khuôn thép móngTheo HSTK0,2741100m2
101Ván khuôn máiTheo HSTK0,0833100m2
102Ván khuôn thép dầmTheo HSTK0,28100m2
103Ni lông tái sinhTheo HSTK2,63100m2
104Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo HSTK52,95100m
105Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK10,8m2
106Cug ứng + Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmTheo HSTK0,72100m
107Rải đá dăm 1x2Theo HSTK7,92m3
108Cát lótTheo HSTK3,96m3
109Vải địa kỹ thuật ART15Theo HSTK0,432100m2
110Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo HSTK721 rọ
111Cốt thép tường bên, ĐK ≤18mmTheo HSTK2,1529tấn
112Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo HSTK3,6113tấn
113Cốt thép móng, ĐK =12mmTheo HSTK7,545tấn
114Cốt thép móng, ĐK =10mmTheo HSTK0,5813tấn
B Nạo vét mở rộng kênh dẫn thượng lưu đập
1Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3, VC 30m đắp để đê quai, còn lại đổ lên bờTheo HSTK260,29100m3
2Thép tấm chống lầy 300x300x10Theo HSTK2.826kg
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I, về đắp đê quaiTheo HSTK6,7919100m3
4San phẳng bờ kênh sau đổ đất nạo vét bằng máy ủi 110CVTheo HSTK253,4981100m3
C HẠNG MỤC: Tuyến đường thi công kết hợp quản lý vận hành
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK2,38100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo HSTK2,38100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK2,38100m3
4Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK1,3100m3
5Mua đất Bù hao hụt đánh cấpTheo HSTK11,011m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; 0,5km L6x1,8+0,5km L5x1,5Theo HSTK1,101110m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤10km, 2,3km L1x0,57+ 6,7km L5x1,5Theo HSTK1,101110m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤60km, 2,85km L5x1,5+0,5km L6x1,8Theo HSTK1,101110m³/1km
9Mua đất để đắp hoàn thiệnTheo HSTK2.000,3115m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; 0,5km L6x1,8+0,5km L5x1,5Theo HSTK200,031210m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤10km, 2,3km L1x0,57+ 6,7km L5x1,5Theo HSTK200,031210m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤60km, 2,85km L5x1,5+0,5km L6x1,8Theo HSTK200,031210m³/1km
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,28100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK15,17100m3
15Cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK0,732100m3
16Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK73,2m3
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK0,6404100m2
18Ni lông tái sinhTheo HSTK3,66100m2
19Cắt khe mặt đường ≤ 22cmTheo HSTK0,81100m
20Đá hộc lát khan gia cố máiTheo HSTK38,21m3
21Rải đá dăm 1x2Theo HSTK12,27m3
22Vải địa kỹ thuật ART15Theo HSTK1,5975100m2
23Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK15,52m3
24Ván khuôn thép dầmTheo HSTK1,0519100m2
25Ni lông tái sinhTheo HSTK0,2100m2
26Đá hộc lát khan gia cố chân kèTheo HSTK9,38m3
27Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo HSTK3,125100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4521825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2904365E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.011.018.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét51
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Máy đào ≥ 1,25 m31
3 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 9 T2
4 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 T1
5 Máy ủi ≥ 110 CV1
6 Máy ép thủy lực ≥ 130 T1
7 Ô tô vận chuyển ≥ 7T5
8 Cần cẩu bánh hơi ≥ 25 T1
9 Máy phát điện ≥ 5 kW1
10 Máy hàn điện ≥ 23 kW1
11 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW2
12 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
13 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW1
14 Máy đầm dùi ≥ 1 kW3
15 Máy đầm bàn ≥ 1 kW3
16 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->