Gói thầu: Mua sắm hóa chất dụng cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211292074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT _ Đại học Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211282676 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 14:51:00 đến ngày 2022-01-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 894,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành hóa học, thực phẩm, sinh học, y tế, thủy sản |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT _ Đại học Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất dụng cụ Nghiên cứu ứng dụng các phương pháp phân tích nhanh kết hợp xử lý dữ liệu đa chiều và học máy trong kiểm soát chất lượng một số loại hải sản 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Đăng ký kinh doanh - Bản scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2020-2021, đảm bảo hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải còn đảm bảo tối thiếu tối thiếu 01 năm khi bàn giao đến đơn vị. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | CoA hoặc tài liệu tương tự |
| E-CDNT 12.2 | Tên hàng hóa, đặc tính kỹ thuật, xuất xứ, số lượng, đơn giá, thành tiền Tên hàng hóa, đặc tính kỹ thuật, xuất xứ, số lượng, đơn giá, thành tiền, phí, lệ phí và thuế (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | Còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa cho chủ đầu tư (đối với hàng hóa có hạn sử dụng ≥ 2 năm); còn ≥ 50% thời gian sử dụng (đối với hàng hóa có hạn sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | Xác nhận số dư tài khoản doanh nghiệp, chứng minh vốn tự có tối thiểu 180 triệu hoặc Cam kết tín dụng tài trợ thực hiện gói thầu của 1 ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng
Địa chỉ: Phòng 602-604, Tầng 6, Khu B, 41 Lê Duẩn, quận Hải Châu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 3812173
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng 602-604, Tầng 6, Khu B, 41 Lê Duẩn, quận Hải Châu, Đà Nẵng Điện thoại: 0236 3812173 Email: [email protected] (ông Lê Thành Nhân) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 602-604, Tầng 6, Khu B, 41 Lê Duẩn, quận Hải Châu, Đà Nẵng Số ĐT: 0905218231 (Bà Nguyễn Thị Thu Thanh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng 602-604, Tầng 6, Khu B, 41 Lê Duẩn, quận Hải Châu, Đà Nẵng Số điện thoại: 0982144369; (Bà Nguyễn Thị Thanh Xuân) |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2,4-dinitrophenylhydrazine (DNPH) | 1 | Chai | - Khối lượng phân tử: 198,14; Độ tinh sạch: 97%; Nhiệt độ nóng chảy: (197-200)°C; Chai: 50ml. | ||
| 2 | Axetonitril | 19 | Chai | - Khối lượng phân tử: 41,05; Độ tinh sạch: ≥ 99,8%; H2O 0,01% (max); Tiêu chuẩn phân tích HPLC, Chỉ số Merck: 15,69; Chai: 1 lít. | ||
| 3 | Axit boric | 2 | Hộp | - Khối lượng phân tử: 61,83; Độ tinh sạch: ≥ 99,5%; Tan trong nước, tỉ trọng: 1,440 g/cm3; Chloride (Cl-): ≤ 0,001%; Kim loại nặng: ≤ 0,001%; Hộp: 500g. | ||
| 4 | Axit domoic | 3 | Lọ | -Khối lượng phân từ 311,33; Độ tinh sạch: ≥ 90%; Lọ: 1mg; | ||
| 5 | Axit percloric | 1 | Chai | - Khối lượng phân tử: 100,46; Nhiệt độ sôi 198,7 °C (1013 hPa); Tỉ trọng: 1,68 g/cm3 (20°C); Nhiêt độ nóng chảy: -18°C; Độ tinh sạch: 70%; Chai 500ml. | ||
| 6 | Axit trifloaxetic (TFA) | 5 | Chai | - Khối lượng phân tử: 114,02; Độ tinh sạch: ≥ 99%; Dạng lỏng; Tạp chất: ≤ 0,001%; Chai 100ml | ||
| 7 | Bếp hồng ngoại | 1 | Cái | - Công suất: 2.200W; Chất liệu mặt bếp: kính chịu nhiệt; Bảng điều khiển: cảm ứng; Kích thước: Dọc 43,5cm - Ngang 36cm - Cao 10,5cm; Khối lượng: 3,05 kg. | ||
| 8 | Bình định mức | 2 | Cái | - Chất liệu: Thủy tinh, nắp nhựa; Dung tích: 100ml; Chiều cao: 170mm; Đường kính: 60mm; Kích thước nắp: 12/21; Bình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao; Sai số: ±0,100ml. | ||
| 9 | Bình định mức 1000 ml | 2 | Cái | - Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt và hóa chất ăn mòn, nắp nhựa; Dung tích: 1000ml; Bình định mức class A, chữ trắng; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao; Sai số: ± 1ml. | ||
| 10 | Bình định mức 50 ml | 2 | Cái | - Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt và hóa chất ăn mòn, nắp nhựa; Dung tích: 50ml; Bình định mức class A, chữ trắng; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao; Sai số: ± 0,05ml. | ||
| 11 | Bình định mức 500 ml | 2 | Cái | - Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt và hóa chất ăn mòn, nắp nhựa; Dung tích: 500ml; Bình định mức class A, chữ trắng; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao; Sai số: ± 0,5ml. | ||
| 12 | Bình tam giác 125ml | 5 | Cái | - Chất liệu: Thủy tinh; Dung tích: 125ml; Đường kính đáy: 64mm; Đường kính cổ: 22mm; Chiều cao: 105mm; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Có hình tam giác; Độ dày thành bình đồng nhất. | ||
| 13 | Bình tam giác 150 ml | 5 | Cái | - Chất liệu: Thủy tinh Borocilicate có khả năng chịu nhiệt độ cao và kháng hóa chất tốt; Dung tích: 50ml; Đường kính đáy: 105mm; Đường kính cổ: 34mm; Chiều cao: 180mm; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Có hình tam giác; Độ dày thành bình đồng nhất. | ||
| 14 | Bình tam giác 250 ml | 5 | Cái | - Chất liệu: Thủy tinh; Dung tích: 250ml; Đường kính đáy: 85mm; Đường kính cổ: 50mm; Chiều cao: 140mm; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Có hình tam giác; Độ dày thành bình đồng nhất. | ||
| 15 | Bình tam giác 50 ml | 5 | Cái | - Chất liệu: Thủy tinh; Dung tích: 50ml; Kích thước 34x85mm; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Có hình tam giác; Độ dày thành bình đồng nhất. | ||
| 16 | Bình tia | 2 | Cái | - Chất liệu: nhựa PE; Thể tích: 500 ml. | ||
| 17 | Bông không thấm | 1 | Gói | - Chất liệu bông: 100%; Không thấm nước; Đóng gói: 1kg. | ||
| 18 | Bột sữa gầy | 1 | Hộp | - Yêu cầu: Sử dụng được trong sinh học phân tử; Nito tổng: (4,7-6,0)%; Kipid: ≤ 1,5%; Monohydrat: ≥ 50%; Chất bẩn: ≤ 10%; Khối lượng phân tử: 36,5; pH | ||
| 19 | Buret 25ml (1/20, loại AS) | 1 | Cái | - Buret loại AS; Khóa thủy tinh đầu mài; Thời gian chảy: 30 giây; Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu 20oC; Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN. | ||
| 20 | C2H5OC2H5 | 27 | Chai | - Khối lượng phân tử: 74,12; Độ tinh sạch: ≥ 99%; Dạng khan, ACS; Tạp chất: ≤ 0,001%; Chai 1lít. | ||
| 21 | C2H5OH | 30 | Chai | - Khối lượng phân tử: 46,07; Độ tinh sạch: ≥ 99,6%; Chai: 1lít. | ||
| 22 | C6H8O7(99,5 %) | 4 | Hộp | - Khối lượng phân tử: 210,14; Độ tinh sạch: 99 %; ACS; Chloride (Cl-): ≤0.001%; oxalate (C2O42-): passes test (limit about 0.05%) phosphate (PO43-): ≤ 0.001% sulfate (SO42-): ≤0.002%; Hộp 500g | ||
| 23 | CaCO3 (99 %) | 1 | Hộp | - Khối lượng phân tử: 100,09; Độ tinh sạch: ≥ 99%; Phosphorus (P): ≤ 0,0005%; Chloride (Cl-): ≤ 0,005%; Al: ≤ 0,0005%. | ||
| 24 | Cao nấm men | 3 | Hộp | - Là một hỗn hợp của các axit amin, peptit, vitamin và carbohydrate hòa tan trong nước và có thể được sử dụng làm môi trường nuôi cấy; Chỉ tiêu: (50-75)% protein, (4-13)% carbon hydrat; Hộp: 250g. | ||
| 25 | CCl3COOH | 1 | Hộp | - Khối lượng phân tử: 163,378; Tỉ trọng: 1,62g/cm³; Độ tinh sạch: (99,5-100)%. Hộp 250g | ||
| 26 | CH3COOH (99,7%) | 1 | Chai | - Khối lượng phân tử: 60,05; Acetic Anhydride: 0,01%; Độ tinh sạch: ≥ 99,7%; Cl: 1 ppm. Chai 500ml | ||
| 27 | Cốc đong 100 ml | 2 | Cái | - Thể tích 100ml; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, thủy tinh độ bền cao; | ||
| 28 | Cốc đong 1000 ml | 2 | Cái | - Thể tích: 1000ml; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, thủy tinh độ bền cao; Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra; | ||
| 29 | Cốc đong 250 ml | 2 | Cái | - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, thủy tinh độ bền cao; Thể tích 250ml; Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra; Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao. | ||
| 30 | Cốc đong 50 ml | 2 | Cái | - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, thủy tinh độ bền cao; Thể tích: 50ml; Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra; Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao. | ||
| 31 | Cốc đong 500 ml | 5 | Cái | - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, thủy tinh độ bền cao; Thể tích: 500ml; Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra; Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao. | ||
| 32 | Cột sắc ký loại RP C18 | 1 | Cái | - 17% Cacbon ; 15 cm × 4.6 mm; Kích thước 5 micromet ; Cột C18 ; Sử dụng cho sắc ký HPLC; Chịu được nhiệt độ | ||
| 33 | Cột sắc ký lỏng C18 | 1 | Cái | - Kích thước 250mm x 4.6mm x 3µm; Diện tích bề mặt: 350 m2/g; Kích thước lỗ: 100 Å (10 nm); Thể tích lỗ: 0.85 mL/g; Pha liên kết: nhóm Octadecyl; End-capping: hoàn toàn; Carbon loading: 14 % | ||
| 34 | Cột thủy tinh, có khóa teflon | 1 | Cái | - Chất liệu: thủy tinh Borosilicat chịu nhiệt, dày dặn. Đường kính trong: 2cm; Chiều dài: 20cm; Có khóa vòi làm bằng vật liệu PTFE kháng hóa chất | ||
| 35 | Cột trao đổi anion SAX | 1 | Cái | - Bề mặt trao đổi anion bề mặt xốp, polyme để trao đổi anion mạnh ( Methacrylate Anion Exchange - SAX) làm sạch protein, peptide và DNA / RNA. Đường kính trong: 4,6mm; Chiều dài: 150mm; Kích thước hạt: 7µm | ||
| 36 | Curcumin | 1 | Lọ | - Khối lượng phân tử: 368,38; Độ tinh sạch: ≥ 65% (HPLC); Tan trong ethanol: 10mg/mL. Lọ 10g | ||
| 37 | CuSO4 | 9 | Hộp | - Khối lượng phân tử: 159,61; Độ tinh sạch: ≥ 99%; pH: (3,5-4,5) (20°C, 50 g/L); Hộp: 500g. | ||
| 38 | Đèn cồn inox | 1 | Cái | - Chất liệu inox S.S.304; Chống cháy; Dung tích: 200ml | ||
| 39 | Dimethylsiloxane | 1 | Chai | - Chỉ số Merck: 10, 8374; Tỉ trọng: 96%5g/mL. Chai 50ml | ||
| 40 | D-Mannitol | 1 | Chai | - Khối lượng phân tử: 182,17; Độ tinh sạch: ≥ 98%. Chai 100g | ||
| 41 | Đũa thủy tinh | 1 | Cái | - Chất liệu thủy tinh chống chịu hóa chất; Chiều dài: 30cm. | ||
| 42 | EDTA | 1 | Hộp | - Khối lượng phân tử: 292,24; Thuộc hóa chất khan; Độ tinh sạch: ≥ 99% (titration). Hộp 500g | ||
| 43 | Ehanol | 4 | Chai | - Khối lượng phân tử: 46,07; Độ tinh sạch: ≥ 99,5%; Nước: ≤ 0,2%; Sử dụng cho sắc ký HPLC; Nhiệt độ sôi: 78,3°C. Chai 500ml | ||
| 44 | Etramethylammonium hydroxide pentahydrate | 1 | Lọ | - Khối lượng phân tử: 181,23; Độ tinh sạch: ≥ 97%; Nhiệt độ nóng chảy: (67-70)°C (lít). Lọ 25g | ||
| 45 | Găng tay không bột | 17 | Hộp | - Cao su thiên nhiên; Không bột; Độ co giãn tốt. Hộp 50 đôi | ||
| 46 | Giấy cân | 26 | Hộp | - Chất liệu: Giấy da; Độ dày: 0,04mm; Diện tích: 43g/m2; Kích thước (dài x rộng): 76 x 76mm; Dạng tấm, bề mặt giáy da mịn và trong suốt; Làm từ giấy da ni-tê rất thấp mà không cần keo hoặc Chất phụ gia. | ||
| 47 | Giấy đo pH | 6 | Cuộn | Giấy quỳ đo pH thang (1-14) | ||
| 48 | Giấy lọc | 17 | Hộp | - Tốc độ lọc: Trung bình - nhanh; Kích thước lỗ lọc: 11µm; Là loại giấy lọc được sử dụng rộng rãi nhất cho các ứng dụng thông thường với tốc độ chảy và khả năng giữ lại trung bình; Thang kích thước được mở rộng bao gồm từ (10-50)mm cho đường kính giấy lọc tròn và 460x570mm cho các loại dạng tấm; Dùng trong FilterCup, thích hợp dùng một lần cho loại phễu lọc 70mm với dung tích 250ml được làm từ polypropylene với bộ lọc nguyên vẹn và chịu nhiệt. | ||
| 49 | Giấy lọc không tro | 8 | Hộp | - Chất liệu: Cellulos; Bề mặt: Mịn; Độ giữ hạt trong chất lỏng: 8µm; Tốc độ lọc: 200 giây (Herzberg); Độ dày: 160µm; Khối lượng: 88 g/m2; Đường kính: 110mm; Hàm lượng tro: | ||
| 50 | Giấy lọc, 0.45 mm No.1 | 2 | Hộp | - Kích thước lỗ 11micromet Đường kính 55mm; Hộp 100 tấm/ hộp | ||
| 51 | Glucoza | 2 | Hộp | - Khối lượng phân tử: 180,156; Tạp chất: 0,02% max; Nhiệt độ nóng chảy: 146,1°C; pH: 5,9. Hộp 1kg | ||
| 52 | Glutaraldehyde | 1 | Chai | - Khối lượng phân tử: 100,12; Grade I; Thành phần 25% trong nước. Chai 100ml | ||
| 53 | H2SO4 | 10 | Chai | - Khối lượng phân tử: 98,08; Độ tinh sạch: (ACS reagent, 95-98 %); Tỉ trọng: 1,840 g/mL tại 25 °C (lít). Chai 500ml | ||
| 54 | H3PO4 | 3 | Chai | - Độ tinh khiết 85-90%; Sử dụng cho HPLC; Tỷ trọng 1.680-1.720 g/mL at 20 °C; Chai 50ml | ||
| 55 | HCl | 9 | Chai | - Khối lượng phân tử: 36,5; pH | ||
| 56 | HClO4 | 1 | Chai | - Khối lượng phân tử: 100,46; Nhiệt độ sôi 198,7°C (1013 hPa); Tỉ trọng: 1,68 g/cm3 (20°C); Nhiệt độ nóng chảy: -18°C; Nồng độ: 70%. Chai 500ml | ||
| 57 | Histamine dihydrochloride (C5H11Cl2N3) | 3 | Lọ | - Độ tinh khiết ≥99%; Sử dụng cho HPLC;- Dạng bột; Lọ 5g | ||
| 58 | K2SO4 | 12 | Hộp | -Khối lượng phân tử: 174,27g/mol; pH 7 (H2O, 25 °C); Độ hóa tan 111g/l; Độ tinh sạch: ≥ 99%; Cl ≤ 0,0005%; Pb ≤ 0,0005%. Hộp 250g | ||
| 59 | KH2PO4 | 5 | Hộp | - Khối lượng phân tử: 136,09; Độ tinh sạch: ≥ 99%; pH: (4,1-4,5) (25°C, 5%); Fe: ≤ 0,002%; Chloride (Cl-): ≤ 0, 001%. Hộp 500g | ||
| 60 | Khẩu trang hoạt tính | 21 | Hộp | Chất liệu vải không dệt; 4 Lớp; Đạt TCVN 7313-2003. Hộp 50 chiếc | ||
| 61 | KOH | 1 | Hộp | - Khối lượng phân tử: 56,11; Độ tinh sạch: ≥ 85%; N ≤ 0,001%; K2CO3 ≤ 2%; Nước: (10-15)%. Hộp 500g | ||
| 62 | Màng lọc 0,2 µm PTFE | 2 | Hộp | - Theo ISO 10993-5; Đường kính: ⌀25mm; Diện tích lọc: 4,8cm²; Kích thước lỗ: 0,2µm; Chất liệu màng PTFE. | ||
| 63 | Màng lọc 0,45 µm HT | 2 | Hộp | - Vật liệu màng: HT Tuffryn®; Kích thước lỗ: 0,45µm; Đường kính màng: 25mm; Tốc độ chảy: | ||
| 64 | Màng lọc cỡ lỗ 0,45 µm | 2 | Hộp | - Vật liệu: Cellulose Acetate; Kích thước lỗ lọc: 0,45 µm; Độ dày: 115 µm; Tương thích hoá học: pH 4-8; Có thể hấp tiệt trùng Hấp tiệt trùng: 121oC | ||
| 65 | Màng lọc Nylon Syringe 0,45 µm | 3 | Hộp | - Chất liệu: nylon; Đường kính: 25mm; Kích thước lỗ: 0,45µm; Diện tích lọc: 4,08 cm2; Nhiệt độ tiệt trùng: 135°C; Màng có tính linh hoạt cao, bền, chống rách. | ||
| 66 | Mặt kính đồng hồ | 2 | Cái | - Dùng để nung mẫu, làm bay hơi dung dịch mẫu; Đường kính: 125mm; Thủy tinh Duran®. | ||
| 67 | Metanol | 13 | Chai | - Khối lượng phân tử: 32,04; Độ tinh sạch: 99,8%; Tạp chất: | ||
| 68 | Methanesulfonic acid | 1 | Chai | - Khối lượng phân tử: 96,11; Độ tinh sạch: ≥ 99%; Hòa tan trong nước: 1.000g/L at 20°C. Chai 500ml | ||
| 69 | Metyl đỏ | 12 | Lọ | - Khối lượng phân tử: 269,3; Tan trong ethanol: 1mg/mL; λmax: 410nm; ACS reagent; Lọ 25g. | ||
| 70 | Metyl xanh | 12 | Lọ | - Khối lượng phân tử: 799,8; Trạng thái: dạng bột màu xanh đến xanh đen. ACS reagent; Lọ 25g | ||
| 71 | Na2SO4 | 6 | Hộp | - Khối lượng phân tử: 142,04 g/mol; Tỉ trọng :2,7g/cm3 (20°C); Nhiệt độ nóng chảy: 888°C; Độ hòa tan: 200g/l; Độ tinh sạch: ≥ 99%; Chất không tan: ≤ 0,01%; Cl: ≤ 0,001%; PO4: ≤ 0,001%; Kim loại nặng: ≤ 0,0005 %; Hộp 500g. | ||
| 72 | NaOH | 21 | Hộp | - Khối lượng phân tử: 40; Độ tinh sạch: ≥ 97%; Na2CO3 ≤ 1%; Chloride (Cl-): ≤ 0,005%; Fe: ≤ 0,001%. ACS reagent; Hộp 500g | ||
| 73 | NH4Cl | 1 | Hộp | - Khối lượng phân tử: 53,49; Độ tinh sạch: ≥ 99,5%; Tạp chất: ≤ 0,01%; Phosphate (PO43-): ≤2 ppm; Ca: ≤ 0,001%; Hộp 500g. | ||
| 74 | NH4OH (28 %) | 1 | Chai | - Khối lượng phân tử: 35,05; Độ tinh sạch: ≥ 99,99%; Nồng độ 28% NH3 trong H2O; Chai 100ml. | ||
| 75 | Nhựa trao đổi anion | 1 | Chai | - Là hạt nhựa copolymer có nguồn gốc từ Styren-divynylbenzene với nhóm chức Type I Quaternary Ammonium; Hạt màu trắng ngà; Tỷ trọng riêng: 1,07; Độ chính xác: 0,008ml; Chai 100g | ||
| 76 | Ô/chuẩn axit clohydric | 2 | Ống | - Tỉ trọng: 1,03 g/cm3 (20°C); pH | ||
| 77 | Ống đong 100ml (lớp A) | 2 | Cái | - Dung tích Ống đong: 100ml; Giới hạn chính xác: 0,5mm; Độ chia: 1mm; Chiều cao: 256mm; Chất liệu thủy tinh Duran, trong suốt, vạch chia màu xanh và độ chính xác cao sản xuất trên công nghệ tiên tiến CHLB Đức; Đế của Ống đong thủy tinh Duran có hình lục giác dễ dàng đứng vững. | ||
| 78 | Ống đong 1l (lớp A) | 3 | Cái | - Chất liệu: thủy tinh; Có chia vạch; Thể tích: 1.000ml; Dùng để đong thể tích dung dịch. | ||
| 79 | Ống đong 250 ml (lớp A) | 2 | Cái | - Dung tích Ống đong: 250ml; Giới hạn chính xác: 0,5mm; Độ chia: 2mm; Chiều cao: 331mm; Chất liệu thủy tinh Duran, trong suốt, vạch chia màu xanh và độ chính xác cao sản xuất trên công nghệ tiên tiến; Đế của Ống đong thủy tinh Duran có hình lục giác dễ dàng đứng vững. | ||
| 80 | Ống nghiệm | 20 | Cái | - Chất liệu: thủy tinh; Kích thước: 25x200mm; Ống nghiệm có thành mỏng, phù hợp với những ứng dụng thay đổi nhiệt nhanh, hoặc hệ thống làm nóng cục bộ. | ||
| 81 | Ortho-phthalaldehyde (99%, HPLC) | 3 | Lọ | - Dạng bột; Màu vàng sáng; Dùng cho HPLC; Độ tinh khiết ≥99% ; Lọ 1g | ||
| 82 | p-dimetylaminobenzaldehyt (99 %) | 2 | Chai | - Khối lượng phân tử: 149,19; Độ tinh sạch: ≥ 99%; Ca: ≤ 10 mg/kg; Cd: ≤ 5 mg/kg; Chai 100ml. | ||
| 83 | Pepton từ casein | 1 | Hộp | - Độ hòa tan: 800 g/l; N tổng: (12 -14)%; Amino: (3-5)%; pH: (6,7-7,7); Ca ≤ 0,1%; Sulphate tro ≤ 15%; Hộp 500g. | ||
| 84 | Phenolphtalein | 7 | Chai | - Khối lượng phân tử: 318,32; Thuộc (ACS reagent, 98 %); Tỷ trọng 1,27 g/cm3 tại 32°C; Tan trong acetone; Chai 100g. | ||
| 85 | Phenomenex Gemini C18 column (5 µm, 150 x 4.6 mm) | 1 | Cái | - Cột sử dụng trong sắc ký pha tĩnh: C18, Tách các hợp chất cơ bản trong điều kiện pH cao; Hỗ trợ rắn: Organo-silica xốp; Kích thước hạt 5µm; Kích thước lỗ: 110Å; Chiều dài: 150mm; Đường kính trong: 4,6mm. | ||
| 86 | Pipet 0,5ml (AS) | 3 | Cái | - Chất liệu: thủy tinh soda-lime; Vạch chia từ trên đỉnh; Tùy thuộc vào thang chia, các thể tích khác nhau có thể được giữ lại và phân phối như nhau hay tăng dần; Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C. | ||
| 87 | Pipet 1 ml (AS) | 3 | Cái | - Ống hút bầu pipette, loại AS; Làm từ thủy tinh soda-lime; Dung tích: 1ml; Độ chính xác: 0,008ml; Chiều dài: 325mm; Màu vạch chia: Xanh da trời; Thời gian chảy: 5 giây. | ||
| 88 | Pipet 10ml (AS) | 2 | Cái | - Ống hút bầu pipette, loại AS; Làm từ thủy tinh soda-lime; Dung tích: 10ml; Độ chính xác: 0,02 ml; Chiều dài: 450mm; Màu vạch chia: Đỏ; Thời gian chảy: 5 giây. | ||
| 89 | Pipet 2ml (AS) | 3 | Cái | - Chất liệu: Thủy tinh soda-lime; Dung tích: 2ml; Màu vạch chia: Đen; Độ chính xác: 0,01ml; Độ chia nhỏ nhất: 0,02ml; Chiều dài: 360mm; Ống hút thẳng pipette, chia vạch, loại AS. Vạch chia từ trên đỉnh. Thời gian chảy: 5 giây | ||
| 90 | Pipet 5ml (AS) | 2 | Cái | - Ống hút bầu pipette, loại AS; Làm từ thủy tinh soda-lime; Dung tích: 5ml; Độ chính xác: 0,015ml; Chiều dài: 410mm; Màu vạch chia: trắng; Thời gian chảy: 5 giây. | ||
| 91 | Propanol | 2 | Chai | - Khối lượng phân tử: 60,1; Độ tinh sạch: ≥ 99,5%; Ethanol: ≤ 0,01%; Methanol: ≤ 0,01%; Chai 500ml. | ||
| 92 | Rây, cỡ số 5 | 2 | Cái | - Cỡ mắt rây: 5 mm; Đường kính sàng rây: 30 cm; Chiêu cao: 7 cm; Chất liệu: Inox | ||
| 93 | Sodium acetate | 1 | Hộp | - Khối lượng phân tử: 82,03; Độ tinh sạch: ≥ 99%; Chloride (Cl-): ≤ 0,002%; Phosphate (PO43-): ≤ 0,001%; Ca: ≤ 0,005%; Hộp 1kg. | ||
| 94 | Triamoni xitrat | 3 | Hộp | - Khối lượng phân tử: 243,22; Độ tinh sạch:99,5%; Dạng tinh thể; Chloride (Cl-): ≤ 0,003%; Phosphate (PO43-): ≤ 0,003%; Sulphate (SO42-): ≤0,005%; Hộp 250g. | ||
| 95 | Trietylamin (TEA) | 3 | Lọ | - Khối lượng phân tử: 101,19; Độ tinh sạch:99,5%; Dạng lỏng; Nhiệt độ nóng chảy: 21 °C; Nhiệt độ sôi: 360 °C; Tỷ trọng: 1.12 g/cm3 (20 °C); pH: 10.5 (15 g/l, H₂O, 20 °C); Lọ 5ml | ||
| 96 | Urea | 1 | Hộp | - Khối lượng phân tử: 60,06; Độ tinh sạch: (99-100,5)%; Chất không tan: ≤ 0,01%; Chloride (Cl-): ≤ 5ppm; Sulfate (SO42-): ≤ 0,001%; Fe: ≤ 0,001%; Hộp 500g. | ||
| 97 | Xanthydrol (98 %) | 1 | Lọ | - Khối lượng phân tử: 198,22; Độ tinh sạch: 98%; Độ hòa tan trong Methanol: 50mg/mL; Lọ 5g. | ||
| 98 | XBD RP-18 column (150 mm × 4.6 mm I.D, 5µm | 1 | Cái | - Kích thước hạt: 5μm; Kích thước cột: 15mm x 4,6mm; Phủ bề mặt 4.0μmol/m2; Phase C8 (octyl) phase; Kích thước lỗ 100Å; Diện tích bề mặt 450 m2/g. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành hóa học, thực phẩm, sinh học, y tế, thủy sản | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi