Gói thầu: Gói thầu số 01. VTTB SCL 2022: Cung cấp Tủ hạ thế, cáp hạ thế, hộp đầu cáp, Hòm công tơ, và các phụ kiện.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211271608-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01. VTTB SCL 2022: Cung cấp Tủ hạ thế, cáp hạ thế, hộp đầu cáp, Hòm công tơ, và các phụ kiện. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211252874 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 14:00:00 đến ngày 2022-01-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,044,770,078 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 8.431.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.293.000.000 đồng. Trong đó 25.293.000.000 = 3 x 8.431.000.000Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá: (Tủ hạ thế, Cáp hạ thế, Dây nhôm lõi thép trung thế, Hộp đầu cáp, Hòm công tơ, Hộp phân dây, Kẹp hotline, Ghíp nhôm 3 bulon, Ghíp kép, Kẹp hãm, Đầu cốt, Cột bê tông ly tâm). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.431.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.293.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: từ 03 đến 05 năm Trong đó: 03 năm: đối với cáp hạ thế, tủ hạ thế. Sau 24 giờ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư nhà cung cấp tiến hành công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hai Bà Trưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01. VTTB SCL 2022: Cung cấp Tủ hạ thế, cáp hạ thế, hộp đầu cáp, Hòm công tơ, và các phụ kiện. Các công trình sửa chữa lớn năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên ( đối với Tủ hạ thế, Cáp hạ thế, Hộp đầu cáp, Hòm công tơ, ghíp kép, đầu cốt...). Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (nếu có). - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hai Bà Trưng
Hotline :19001288.
Số 88 Võ Thị Sáu , phương Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
Điện thoại : 024.22225220 – FAX : 024.22225222 ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Lương Văn Quý Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà nội. Điện thoại : 0963792268 – FAX : 024.22225222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch & vật tư- Công ty điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà nội. Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu – Tổng Công ty điện lực TP Hà nội Địa chỉ : 69 Đinh Tiên Hoàng – Quận Hoàn Kiếm – Hà nội Điện thoại : 024.22200852 - Hotline : 19001288 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt- trong nhà (bao gồm: 1000A+400A+3x250A+100A+25A) | 1 | Tủ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-I | ||
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Ngoài trời (Trạm 1 cột bê tông, bao gồm: 1000A+2x400A+2x250A+100A+25A) | 1 | Tủ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-I | ||
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1600A-Kiểu bệt-trong nhà (Bao gồm: 1600A+2x400A+7x250A+25A) | 1 | Tủ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-I | ||
| 4 | Tủ điện hạ áp 600V-1600A-Kiểu bệt-Trong Nhà (Bao gồm: 1600A+9x250A+400A+25A) | 2 | Tủ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-I | ||
| 5 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-Ngoài trời (Trạm 1 cột bê tông, bao gồm: 630A+4x250A+63A+25A) | 3 | Tủ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-I | ||
| 6 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời (Bao gồm:630A+4x250A+63A+25A) | 2 | Tủ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-I | ||
| 7 | Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | 142 | Hộp | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-II | ||
| 8 | Hộp 1 công tơ 3 pha -Gián tiếp- Composite | 86 | Hộp | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-II | ||
| 9 | Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite | 958 | Hộp | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-II | ||
| 10 | Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | 127 | Hộp | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-II | ||
| 11 | Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 63A | 1.749 | Hộp | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-II | ||
| 12 | Hộp phân dây Composit (kèm đầu cốt AM 70 + 24 đầu cốt M25) | 376 | hộp | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-III | ||
| 13 | Cáp bọc nhựa PVC M35mm2 | 60 | m | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-V | ||
| 14 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 13.780,5 | m | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-IV | ||
| 15 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 670 | m | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-IV | ||
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 13.360,7 | m | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-V | ||
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 1.527 | m | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-V | ||
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 824 | m | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-V | ||
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 7.684 | m | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-V | ||
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 20 | m | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-V | ||
| 21 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | 25 | m | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-V | ||
| 22 | Cáp hạ áp 0,6/1kV(1,2)-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 252 | m | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-V | ||
| 23 | Cáp hạ áp 0,6/1kV(1,2)-Ruột đồng-1x150mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 24 | m | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-V | ||
| 24 | Cáp hạ áp 0,6/1kV(1,2)-Ruột đồng-1x185mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 108 | m | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-V | ||
| 25 | Cáp hạ áp 0,6/1kV(1,2)-Ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 56 | m | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-V | ||
| 26 | Cáp hạ áp 0,6/1kV(1,2)-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 26 | m | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-V | ||
| 27 | Cáp lụa đường kính 6mm | 21 | m | Vật liệu thông dụng | ||
| 28 | Dây buộc định hình cổ sứ | 45 | Sợi | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-VI | ||
| 29 | Dây đơn mềm Cu/PVC-1x1,5mm2 | 312 | m | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-VII | ||
| 30 | Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE 24kV | 1.042 | m | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-VIII | ||
| 31 | Dây thép bọc đường kính 1mm | 2,1125 | kg | Vật liệu thông dụng | ||
| 32 | Giáp níu dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE 24kV | 27 | Sợi | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-IX | ||
| 33 | Đầu cốt đồng M35 mm2 | 121 | cái | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-X | ||
| 34 | Đầu cốt đồng nhôm AM-240 | 21 | Cái | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-X | ||
| 35 | Đầu cốt M1,5 | 468 | Cái | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-X | ||
| 36 | Đầu cốt M120 | 72 | Cái | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-X | ||
| 37 | Đầu cốt M150 | 4 | Cái | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-X | ||
| 38 | Đầu cốt M185 | 18 | Cái | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-X | ||
| 39 | Đầu cốt M25 | 2.347 | Cái | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-X | ||
| 40 | Đầu cốt M95 | 16 | Cái | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-X | ||
| 41 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 392 | Cái | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-X | ||
| 42 | Kẹp hãm dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 1.166 | cái | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XI | ||
| 43 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lông | 36 | cái | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XI | ||
| 44 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | 5.318 | cái | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XII | ||
| 45 | Ghíp nhôm 3 bulông dây AC-240 | 18 | Cái | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XIII | ||
| 46 | Tấm treo cáp TT-ABC-20 | 64 | Cái | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-VIII | ||
| 47 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6,0- Thân Liền | 12 | cột | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XIV | ||
| 48 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | 22 | cột | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XIV | ||
| 49 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0- Thân Liền | 19 | cột | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XIV | ||
| 50 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng | 80 | Hộp | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XV | ||
| 51 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | 351 | bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 52 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ) | 41 | bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 53 | Xà kèm 0,4m trên cột H đơn (2,8kg/bộ) | 4 | Bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 54 | Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | 2 | Bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 55 | Xà kèm 0,6m trên cột H kép (3,72kg/bộ) | 3 | Bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 56 | Xà kèm trên cột H đơn (10,97kg/bộ) | 30 | bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 57 | Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ) | 90 | bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 58 | Xà kèm trên cột ly tâm kép (13,25kg/bộ) | 10 | bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 59 | Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ) | 54 | bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 60 | Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép dọc (35,1kg/bộ) | 6 | bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 61 | Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép ngang (34,95kg/bộ) | 8 | bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 62 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (32,25,1kg) | 35 | Bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 63 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ) | 38 | bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 64 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc (35,37kg/bộ) | 1 | bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 65 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc (34,2kg) | 1 | Bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 66 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép ngang (35,6kg/bộ) | 7 | bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 67 | Xà nánh kép 1,5m trên cột chữ H đơn (37,3kg/bộ) | 6 | bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 68 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn (40,06kg/bộ) | 4 | bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 69 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn(38,88kg) | 2 | Bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 70 | Cột sắt trồng tạm 6m | 13 | cái | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XXVII | ||
| 71 | Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột LT đơn (18,4kg/bộ) | 2 | Bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 72 | Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột H đơn (12,72kg/bộ) | 4 | bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 73 | Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ) | 3 | Bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 74 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) | 39 | bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 75 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ) | 31 | bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 76 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | 34 | bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 77 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đúp (23,12kg/bộ) | 3 | bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 78 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | 35 | bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 79 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đúp (16,28kg/bộ) | 1 | Bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 80 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | 51 | bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 81 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (18,44kg/bộ) | 3 | bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 82 | Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột H đơn (20,12kg/bộ) | 3 | Bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 83 | Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (21,84 kg/bộ) | 4 | Bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 84 | Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (16,64kg/bộ) | 2 | Bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 85 | Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (29,92kg/bộ) | 1 | bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 86 | Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) | 7 | bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 87 | Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đúp (31kg/bộ) | 1 | Bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 88 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ) | 25 | bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 89 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đúp (20,76kg/bộ) | 3 | Bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 90 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đúp (30,1kg/bộ) | 17 | Bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 91 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | 17 | Bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 92 | Giá đỡ 4 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (21,2kg/bộ) | 1 | Bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 93 | Giá đỡ 4 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (40,04kg/bộ) | 1 | Bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 94 | Giá đỡ 4 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (41,12kg/bộ) | 1 | Bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 95 | Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột H đơn (24,12kg/bộ) | 7 | bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 96 | Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột H đúp (25,85kg/bộ) | 3 | Bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 97 | Giá đỡ 5 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (33,48kg/bộ) | 1 | Bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 98 | Giá đỡ 5 hòm H4 một trên cột H đơn (28,83kg/bộ) | 2 | Bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 99 | Giá đỡ 6 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (51,04kg/bộ) | 1 | Bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 100 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1600A (66,25kg/bộ) | 3 | Bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 101 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1000A (66,25kg/bộ) | 1 | Bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 102 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng trên cột ly tâm (13,76kg/bộ) | 2 | Bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 103 | Tiếp địa cột đường dây không cho 1 lộ (20,63kg/bộ) | 36 | bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVI | ||
| 104 | Hộp che cáp trung áp TBA 1 cột | 3 | Bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVII | ||
| 105 | Hộp che cáp hạ áp TBA 1 cột | 4 | Bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XVIII | ||
| 106 | Băng cách điện trung thế | 2 | Cuộn | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XIX | ||
| 107 | Băng dính cách điện hạ thế 10m | 817 | cuộn | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XX | ||
| 108 | Biển tên cột | 567 | cái | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XXI | ||
| 109 | Biển tên lộ | 228 | Cái | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XXII | ||
| 110 | Biển tên lộ cáp | 502 | Bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XXII | ||
| 111 | Đai ôm + vít nở | 342 | bộ | Vật liệu thông dụng | ||
| 112 | Đai thép không rỉ | 756 | m | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XXIII | ||
| 113 | Vít nở thép 60x6 | 67.710 | Bộ | Vật liệu thông dụng | ||
| 114 | Đề can khách hàng | 8.334 | Cái | Vật liệu thông dụng | ||
| 115 | Khóa đai thép | 764 | bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XXIII | ||
| 116 | Khóa hòm công tơ cầu 6mm | 960 | cái | Vật liệu thông dụng | ||
| 117 | Khóa hòm công tơ cầu 10mm | 78 | cái | Vật liệu thông dụng | ||
| 118 | Yếm + U giáp níu | 27 | Bộ | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-IX | ||
| 119 | Ống co ngót đk 10 | 520,8 | m | Vật liệu thông dụng | ||
| 120 | Ống co ngót cáp 120mm2 | 77,6 | m | Vật liệu thông dụng | ||
| 121 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D20 PN10 | 93,6 | m | Vật liệu thông dụng | ||
| 122 | Bulong sắt + vít nở 6 | 3.372 | bộ | Vật liệu thông dụng | ||
| 123 | Số hòm công tơ | 429 | cái | Vật liệu thông dụng | ||
| 124 | Sơn lót, sơn Jotun | 1,751 | lít | Vật liệu thông dụng | ||
| 125 | Kẹp hotline | 3 | Cái | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XXIV | ||
| 126 | Kẹp quai | 3 | Cái | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XXV | ||
| 127 | Mốc báo hiệu hộp nối cáp bằng inox 304 dày 1,7mm, rộng 800mm | 74 | Cái | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XXVI | ||
| 128 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox 304 dày 1,7mm, rộng 800mm - Mốc cáp trung áp | 18.767 | Cái | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XXVI | ||
| 129 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox 304 dày 1,7mm, rộng 800mm - Mốc cáp hạ áp | 3.729 | Cái | Theo chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật mục 2-XXVI |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 8.431.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.293.000.000 đồng. Trong đó 25.293.000.000 = 3 x 8.431.000.000Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá: (Tủ hạ thế, Cáp hạ thế, Dây nhôm lõi thép trung thế, Hộp đầu cáp, Hòm công tơ, Hộp phân dây, Kẹp hotline, Ghíp nhôm 3 bulon, Ghíp kép, Kẹp hãm, Đầu cốt, Cột bê tông ly tâm). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.431.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.293.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: từ 03 đến 05 năm Trong đó: 03 năm: đối với cáp hạ thế, tủ hạ thế. Sau 24 giờ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư nhà cung cấp tiến hành công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi