Gói thầu: Cung cấp hàng dụng cụ vệ sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211292280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Cung cấp hàng dụng cụ vệ sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211292243 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu Bệnh viện, Trung tâm dịch vụ và Nhà thuốc bệnh biện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 15:10:00 đến ngày 2022-01-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 619,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.299475E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23993E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tích chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp hàng dụng cụ vệ sinh.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực các tài liệu: hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung), biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng hoặc thỏa thuận khung) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 434.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hàng dụng cụ vệ sinh Cung cấp hàng dụng cụ vệ sinh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu Bệnh viện, Trung tâm dịch vụ và Nhà thuốc bệnh biện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Về chất lượng: Hàng hóa phải đạt các tiêu chuẩn, quy cách được quy định trong điều kiện kỹ thuật quy định cụ thể cho từng loại. - Cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu từ Chủ đầu tư để kiểm tra và đối chiếu các thông số kỹ thuật. -Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa quy định tại chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất.; |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến bệnh viện) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Đạt về tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm -Đạt về tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật -Đạt về tiêu chuẩn quy định trong HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa, địa chỉ số 19 Đường Yersin, Lộc Thọ, Nha Trang, Khánh Hòa. DT: 0911874896 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa – địa chỉ: 19 Yersin, Phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa – địa chỉ: 19 Yersin, Phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa – địa chỉ: 19 Yersin, Phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải cán dài | Nhà thầu đề xuất | 90 | Cây | Bàn chải chà sàn (cán dài), Màu sắc: ngẫu nhiên, Chất liệu: nhựa PP, lông sợi cước | |
| 2 | Bàn chải lớn | Nhà thầu đề xuất | 150 | Cái | Ban chải giặt đồ, Màu sắc: ngẫu nhiên, Chất liệu: nhựa PP, lông sợi nhân tạo mềm | |
| 3 | Bùi nhùi | Nhà thầu đề xuất | 210 | Cái | Sản phẩm: nùi lau nhà, Chất liệu: sợi tổng hợp | |
| 4 | Bột giặt Ômô loại 6 kg | Nhà thầu đề xuất | 2.000 | Kg | Thương hiệu: OMO, Quy cách đóng gói: 6Kg/gói | |
| 5 | Bột giặt Ômô loại 3kg | Nhà thầu đề xuất | 2.000 | kg | Thương hiệu: OMO, Quy cách đóng gói: 3Kg/gói | |
| 6 | Cây thụt cầu | Nhà thầu đề xuất | 15 | Cái | Cây thông cầu, Chất liệu: cán nhựa PP, đầu thông bằng cao su | |
| 7 | Cây chà cầu đầu nhỏ | Nhà thầu đề xuất | 85 | Cây | Sản phẩm: Cây chà toilet, Chất liệu: tay cầm nhựa pp, lông bàn chải sợi cước, Kích thước: 38x5x4 cm, Màu sắc: ngẫu nhiên | |
| 8 | Cây lau nhà nhựa | Nhà thầu đề xuất | 15 | Cây | Cây lau nhà vắt tay, Chất liệu: cán nhựa, nùi lau nhà sợi tổng hợp | |
| 9 | Cây lau nhà bản dẹp | Nhà thầu đề xuất | 85 | Cây | Cán Thẳng,1.Tấm lau: sợi San Hô/ 2.KT đế inox: 9.5cm x 40cm/ 3.Đế: Đế inox 201, độ dài 0.8mm / 4.Cán inox, Màu sắc: Xanh, trắng | |
| 10 | Chai xịt kính 500ml | Nhà thầu đề xuất | 57 | Chai | Quy cách đóng gói: 500ml/chai | |
| 11 | Chổi cau | Nhà thầu đề xuất | 70 | Cây | Chất liệu: cọng dừa, Kích thước: 60-80cm | |
| 12 | Chổi đót | Nhà thầu đề xuất | 506 | Cây | Chất liệu: bông cỏ, Kích thước: 110 cm | |
| 13 | Chổi quét nước (Cán Inox) | Nhà thầu đề xuất | 75 | Cây | Sản phẩm: Chổi quét nhà nhựa (cán inox), Chất liệu: Cán nhựa, đuôi chổi bằng cước | |
| 14 | Chổi quét trần | Nhà thầu đề xuất | 14 | Cây | Kích thước: dài 3m, đường kính 2.5 cm, Chổi có thân dài, đụng trần, tay cầm chắc chắn; phần đầu chổi với lông cứng vừa phải. | |
| 15 | Chổi nhựa quét bàn | Nhà thầu đề xuất | 40 | Cây | Sản phẩm: chổi quét bụi nylon, Chất liệu: lông chổi bằng sợi nylon, cán chổi nhựa pp, Kích thước: 65cm, Màu sắc: ngẫu nhiên | |
| 16 | Chổi quét ngoại cảnh | Nhà thầu đề xuất | 120 | Cây | Sản phẩm: Chổi tre cán dài, Chất liệu: cán tre 1.2m, đuôi chổi bằng cọng dừa | |
| 17 | Thuốc tẩy | Nhà thầu đề xuất | 2.000 | Kg | Dạng: Bột, Hiệu: Hi-Chlon 70, KL: 45kg/thùng, Chia nhỏ: 1kg/túi, Xuất xứ: Nhật Bản | |
| 18 | Chà son sắt | Nhà thầu đề xuất | 610 | Cái | Cước nhôm chùi nồi, Chất liệu: sợi thép nhỏ, Quy cách đóng gói: 12 miếng/lốc | |
| 19 | Nước rửa tay | Nhà thầu đề xuất | 3.295 | Chai | Màu sắc: ngẫu nhiên, Quy cách đóng gói: 500ml/chai | |
| 20 | Nước rửa chén | Nhà thầu đề xuất | 50 | Chai | Hương chanh, khối lượng tịnh: 750g/chai | |
| 21 | Giấy vệ sinh | Nhà thầu đề xuất | 39.050 | Cuộn | Không lõi, Chất liệu: bột giấy (gỗ thực vật), Quy cách đóng gói: Bao gồm 2 lớp giấy, đóng gói 2 cuộn /1 block; 10 cuộn/1 cây, 100 cuộn/1 bánh giấy. | |
| 22 | Thảm bện | Nhà thầu đề xuất | 1.560 | Miếng | Thảm đan lau chân, Chất liệu: Sợi tổng hợp, Màu sắc: ngẫu nhiên, Kích thước: 46 x 34cm | |
| 23 | Nước lau nhà (1000 ml) | Nhà thầu đề xuất | 660 | Chai | Màu sắc/hương: ngẫu nhiên, khối lượng tịnh 1000 ml/chai, chứa tinh dầu thiên nhiên, không chứa hóa chất gây hại. | |
| 24 | Chất tẩy bồn cầu (500 ml) | Nhà thầu đề xuất | 660 | Chai | Quy cách đóng gói: 500ml/chai , nắp an toàn với trẻ em, công thức tẩy sạch cực mạnh loại bỏ các vết bẩn | |
| 25 | Xà phòng cục | Nhà thầu đề xuất | 160 | Viên | Xà bông cục rửa tay, Quy cách đóng gói: 90g/cục | |
| 26 | Nước xả vải | Nhà thầu đề xuất | 4.000 | Gói | Hương phấn, 20ml/gói X 300gói, sử dụng nguyên liệu chính từ 100% nguồn gốc thực vật sản xuất nguyên liệu tạo nên hoạt chất làm mềm vải. | |
| 27 | Xốp xanh dày | Nhà thầu đề xuất | 880 | Miếng | Tấm cước chùi rửa xanh, Màu sắc: xanh lá, Chất liệu: Vải không dệt, hạt đá mài, chất kết dính, phụ gia, Quy cách đóng gói: 100 miếng/bịch | |
| 28 | Giẻ lau nhà sợi ngắn( Tấm lau cotton xoắn 45cm) | Nhà thầu đề xuất | 260 | Miếng | Tấm lau san hô, Chất liệu: cotton xoắn, Màu sắc: xanh,trắng, Kích thước: 45x18cm/kiểu cài, 50 cái/lốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.299475E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23993E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tích chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp hàng dụng cụ vệ sinh.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực các tài liệu: hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung), biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng hoặc thỏa thuận khung) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 434.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi