Gói thầu: Gói thầu 3: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt hệ thống cấp điện, hệ thống chống sét và đường truyền cáp quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211196606-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ BAY VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu 3: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt hệ thống cấp điện, hệ thống chống sét và đường truyền cáp quang
Số hiệu KHLCNT 20211101370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 15:08:00 đến ngày 2022-01-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,124,232,362 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.186349E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.37269E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tựHợp đồng tương tự là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc khí tượng cấp IV trở lên. - Giá trị hợp đồng tối thiểu: 1.500.000.000VNĐ đồng Ghi chú: phần ghi loại công trình, cấp công trình dưới đây chỉ để cung cấp thông tin về dự án, không dùng để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc điện.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc trực tiếp tham gia thi công phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp III; hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử, viễn thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 7.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ BAY VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu 3: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt hệ thống cấp điện, hệ thống chống sét và đường truyền cáp quang
Hệ thống AWOS Tân Sơn Nhất
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ BAY VIỆT NAM , địa chỉ: Số 6 ngõ 200, Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam Địa chỉ: Số 6/200 Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Hà Nội Điện thoại: 02438720345. Fax: 02438272597 - Bên mời thầu: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam – Công ty TNHH Địa chỉ: Số 6/200 Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Hàng không. Địa chỉ: Địa chỉ: Sân bay Gia Lâm, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, TP Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: không có


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ BAY VIỆT NAM , địa chỉ: Số 6 ngõ 200, Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam Địa chỉ: Số 6/200 Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Hà Nội Điện thoại: 02438720345. Fax: 02438272597 - Bên mời thầu: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam – Công ty TNHH Địa chỉ: Số 6/200 Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam Địa chỉ: Số 6/200 Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Hà Nội Điện thoại: 02438720345. Fax: 02438272597 - Bên mời thầu: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam – Công ty TNHH Địa chỉ: Số 6/200 Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Hội đồng thành viên- Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam- Công ty TNHH + Địa chỉ: Số 6/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội + Điện thoại: 0243 8271513 Fax: 0243 8272597
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thực hiện theo quy định tại Điều 92 - Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 119 - Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm đo độ cao chân mây 25R
1Đào móng trạm, rộng Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công5,539m3
2Đắp đất và san gạtBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công5,539m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,448m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,04tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,065tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,085100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công2,146m3
8Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 63mmBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,093100m
9Lắp đặt co 90 độ, đường kính D60mmBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công6cái
10Đào đất nền chống cỏ mọcBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công6,927m3
11San gạt đất nền chống cỏ mọc sau khi đàoBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công6,927m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền chống cỏ, đá 1x2, mác 150Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công5,884m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền chống cỏBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,249100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền chống cỏ, đá 1x2, mác 250Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công5,884m3
15Cắt khe 1x4Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công3,1610m
16Trám khe mastic rót nguội 1x1Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công3,1610m
B Trạm tầm nhìn giữa 25R
1Đào móng trạm, rộng Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công5,151m3
2Đắp đất và san gạtBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công5,151m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,408m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,088tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,025tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,092100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công1,9m3
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 63mmBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,23100m
9Cung cấp, lắp đặt co 90 độ, đường kính D60mmBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công14cái
10Đào đất nền chống cỏ mọcBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công9,113m3
11San gạt đất nền chống cỏ mọc sau khi đàoBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công9,113m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền chống cỏ, đá 1x2, mác 150Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công7,312m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền chống cỏBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,071100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền chống cỏ, đá 1x2, mác 250Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công7,312m3
15Cắt khe 1x4Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công4,310m
16Trám khe mastic rót nguội 1x1Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công4,310m
C Trạm khí tượng giữa 25L
1Đào móng trạm, rộng Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công29,12m3
2Đắp đất và san gạtBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công29,12m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,912m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,156tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,115tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,098100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công3,99m3
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 63mmBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,606100m
9Cung cấp, lắp đặt co 90 độ, đường kính D60mmBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công40cái
10Đào đất nền chống cỏ mọcBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công17,343m3
11San gạt đất nền chống cỏ mọc sau khi đàoBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công17,343m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền chống cỏ, đá 1x2, mác 150Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công15,403m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền chống cỏBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,16100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền chống cỏ, đá 1x2, mác 250Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công15,403m3
15Cắt khe 1x4Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công7,610m
16Trám khe mastic rót nguội 1x1Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công7,610m
D Hàng rào
1Đào móng hàng rào bằng thủ công, rộng Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công15,093m3
2San gạt đất nềnBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công15,093m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công1,35m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,605100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công6,048m3
6Cung cấp, lắp đặt cột hàng rào nhựa D94, L=1m sơn phản quangBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công54cái
7Cung cấp, lắp đặt bu lông M10, l=150Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công216bộ
E Bổ sung máy đo tầm nhìn trạm khí tượng đầu 07, 25R, 07R ngưỡng dịch chuyển và trạm gió 25L
1Cắt nền BTXM, chiều dày 10cmBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công22,81m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công2,112m3
3Đào móng, rộng > 1m, sâu Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công8,72m3
4Đắp đất và san gạtBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công8,72m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công1,04m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,242tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,037tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,209100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công4,36m3
10Cung cấp, lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 63mmBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,16100m
11Cung cấp, lắp đặt co 90 độ, đường kính D60mmBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công32cái
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền chống cỏ, đá 1x2, mác 150Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,732m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền chống cỏ, đá 1x2, mác 250Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,732m3
F Trạm tầm nhìn 25L
1Đào móng trạm, rộng Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công5,151m3
2Đắp đất và san gạtBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công5,151m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,408m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,088tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,025tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,092100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công1,9m3
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 63mmBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,23100m
9Cung cấp, lắp đặt co 90 độ, đường kính D60mmBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công14cái
10Đào đất nền chống cỏ mọcBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công9,11m3
11San gạt đất nền chống cỏ mọc sau khi đàoBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công9,11m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền chống cỏ, đá 1x2, mác 150Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công7,312m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền chống cỏBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,071100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền chống cỏ, đá 1x2, mác 250Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công7,312m3
15Cắt khe 1x4Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công4,310m
16Trám khe mastic rót nguội 1x1Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công4,310m
G Hàng rào thấp
1Đào móng hàng rào bằng thủ công, rộng Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công3,35m3
2San gạt đất nềnBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công3,35m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,3m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,134100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công1,34m3
6Cung cấp, lắp đặt cột hàng rào nhựa D94, L=1m sơn phản quangBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công12cái
7Cung cấp, lắp đặt bu lông M10, l=150Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công48bộ
H Bổ sung bệ móng cột an toàn lắp kim thu sét trần mây 25L
1Đào móng cột thu sét, rộng > 1m, sâu Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công1,5m3
2Đắp đất và san gạtBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công1,5m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,1m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,021tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,012tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,032100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,64m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền chống cỏ, đá 1x2, mác 150Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,47m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền chống cỏBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,013100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền chống cỏ, đá 1x2, mác 250Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,47m3
I Tuyến cáp nguồn và cáp truyền dữ liệu
1Đào rãnh cáp, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công1,44100m3
2Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công300,96m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công4,45100m3
4Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,08100m
5Phá dỡ kết cấu BTN và cấp phối đá dăm hiện hữuBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,44m3
6Phá dỡ thành mương bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,674m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,011100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công31,87m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót gối đỡ, đá 1x2, mác 150Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công8,798m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 250Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công43,952m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công4,58100m2
12Cung cấp Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 110mmBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,23100m
13Cung cấp Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/85Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công11,76100m
14Cung cấp Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 100/130Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công5,98100m
15Mở nắp đan hiện hữu, đậy lại nắp đanBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công50cái
16Cung cấp, Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp đồng trần M16Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công14,222100m
17Cung cấp, Ra, kéo cáp truyền dẫn (loại cáp quang sợi)Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công1,4171 km cáp
18Cung cấp, Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp CXV/DSTA 3x10mm2Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công14,8100m
19Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới đánh dấu tuyếnBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công1,176100m2
20Lưới đánh dấu tuyếnBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công588m
21Cung cấp và Đóng cọc đồng tiếp địa D16, l=2,4m dọc tuyến cáp và bộ phận nối đấtBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công53cọc
22Kẹp bắt dây đồng cọc thép mạ đồng d16Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công53cái
J Hệ thống chống sét và nối đất
1Đào đất hố kiểm tra, hố đẳng thế bằng thủ công, đất cấp IIBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công2,106m3
2Đào đất kéo rải tiếp địa, đất cấp IIBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công233,6m3
3Đắp đất và san gạtBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công235,706m3
4Khoan giếng chôn cọc sâu 24mBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công1921m
5Cung cấp, Đóng cọc thép ống mạ d60 l=24mBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công8cọc
6Cung cấp, Đóng cọc hóa chất D54x2.1x3,1mBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công4cọc
7Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công661 điện cực
8Cung cấp hóa chất giảm điện trở tiếp địa (GEM)Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công277bao
9Cung cấp, Kéo rải cáp đồng trần M35Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công2,65100m
10Cung cấp, Kéo rải cáp đồng trần M95Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công7,35100m
11Cung cấp, Lắp đặt bảng đồng tiếp địa 50x200x5Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công91 tấm
12Cung cấp, Kéo, rải cáp thoát sét 8 lớpBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công281 m
13Lắp đặt kim thu sét Franklin 1m trên cột cao 3mBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công5cái
14Lắp cột 3m để lắp kim thu sét (bao gồm bu lông và tay lắp kim thu sét)Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công4bộ
15Bộ kẹp cápBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công20bộ
16Lắp đặt cột lắp máy đo gió 10m (cột nhập)Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công1bộ
17Cung cấp, Lắp đặt bản đồng nối đất tại bệ móngBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công3bộ
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,324m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,864m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,13100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,225m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ nắp đanBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,018100m2
23Lắp đặt đan hố kiểm traBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công91 cấu kiện
24Cung cấp, lắp đặt thiết bị đẳng thếBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công31 thiết bị
25Đo kiểm tra điện trở suất của đấtBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công3hệ thống
K Phần tủ điện
1Cung cấp lắp đặt tủ điện 400x600 ngoài trời (Gồm: vỏ tủ điện ngoài trời IP 55, 1 MCB 2P-16A/6kA, 2 MCB 2P-10A/6kA , 1 cắt lọc sét 1 pha, 1ổ cắm đôi 3 chấu)Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công21 tủ
2Cung cấp, lắp đặt tủ điện 400x600 ngoài trời Gồm: vỏ tủ điện ngoài trời IP 55, 1 MCB 2P-25A/15kA, 6 MCB 2P-10A/6kA, 1 cắt lọc sét 1 pha, 1 ổ cắm đôi 3 chấu)Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công11 tủ
3Cung cấp, lắp đặt tủ điện 400x600 ngoài trời (Cung cấp, lắp đặt tủ điện 400x600 ngoài trời (Gồm: vỏ tủ điện ngoài trời IP 55, 1 MCB 2P-25A/15kA, 2 MCB 2P-10A/6kA, 1 cắt lọc sét 1 pha, 1 ổ cắm đôi 3 chấu)Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công11 tủ
4Cung cấp, Lắp đặt bổ sung MCB 2P-16A/6kA tại tủ đã cóBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công10cái
5Cung cấp, Lắp đặt bổ sung MCB 2P-25A/15kA tại tủ đã cóBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công1cái
6Cung cấp, Lắp đặt cáp 2x2.5mm2+2.5mm2Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công118m
7Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công41m
8Gia công, lắp giá đỡ tủ điệnBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,358tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,117100m2
10Cung cấp khớp dễ gãy TripodBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công9bộ
11Phụ kiện lắp đặt, đầu cosse M16Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công1gói
12Cung cấp, Lắp đặt tủ ODF đấu nối cáp quang bao gồm bệ, cột dễ gẫy, vỏ tủ 48 port loại ngoài trờiBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công31 tủ
13Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang SC-LC 5mBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công30sợi
14Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang SC-LC 5mBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công30sợi
L San nền trạm
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,606100m3
2Lu lèn nguyên thổ sau khi đào hữu cơBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công3,756100m2
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,718100m3
4Mua đất để đắp, đầm chặt K=0,95Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công99,818m3
M Tuyến cáp quang TWR cũ - Trạm khí tượng giữa
1Đào rãnh cáp, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,3100m3
2Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công16,98m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,47100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công6,61m3
5Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/85Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công1,22100m
6Mở nắp đan hiện hữu, đậy lại nắp đanBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công30cái
7Cung cấp, Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công1,1211 km cáp
8Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới đánh dấu tuyếnBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công0,244100m2
9Lưới đánh dấu tuyếnBáo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công122m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.186349E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.37269E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tựHợp đồng tương tự là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc khí tượng cấp IV trở lên. - Giá trị hợp đồng tối thiểu: 1.500.000.000VNĐ đồng Ghi chú: phần ghi loại công trình, cấp công trình dưới đây chỉ để cung cấp thông tin về dự án, không dùng để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc điện.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc trực tiếp tham gia thi công phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp III; hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành kết cấu 1 Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Có bằng đại học thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử, viễn thông.32
4 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít1
2 Đầm bàn Công suất 1 KW1
3 Đầm dùi Công suất 1.5 KW1
4 Máy cắt uốn thép Công suất 5 KW1
5 Máy cắt bê tông Công suất 7.5 KW1
6 Máy hàn Công suất 23 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->