Gói thầu: Gói thầu 3: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt hệ thống cấp điện, hệ thống chống sét và đường truyền cáp quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211196606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ BAY VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt hệ thống cấp điện, hệ thống chống sét và đường truyền cáp quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 15:08:00 đến ngày 2022-01-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,124,232,362 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.186349E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.37269E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tựHợp đồng tương tự là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc khí tượng cấp IV trở lên. - Giá trị hợp đồng tối thiểu: 1.500.000.000VNĐ đồng Ghi chú: phần ghi loại công trình, cấp công trình dưới đây chỉ để cung cấp thông tin về dự án, không dùng để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc điện.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc trực tiếp tham gia thi công phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp III; hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử, viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 7.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ BAY VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 3: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt hệ thống cấp điện, hệ thống chống sét và đường truyền cáp quang Hệ thống AWOS Tân Sơn Nhất 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam
Địa chỉ: Số 6/200 Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Hà Nội
Điện thoại: 02438720345. Fax: 02438272597
- Bên mời thầu: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam – Công ty TNHH
Địa chỉ: Số 6/200 Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Hội đồng thành viên- Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam- Công ty TNHH + Địa chỉ: Số 6/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội + Điện thoại: 0243 8271513 Fax: 0243 8272597 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thực hiện theo quy định tại Điều 92 - Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 119 - Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm đo độ cao chân mây 25R | |||
| 1 | Đào móng trạm, rộng | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 5,539 | m3 |
| 2 | Đắp đất và san gạt | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 5,539 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,448 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,04 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,065 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,085 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 2,146 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 63mm | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,093 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co 90 độ, đường kính D60mm | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 10 | Đào đất nền chống cỏ mọc | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 6,927 | m3 |
| 11 | San gạt đất nền chống cỏ mọc sau khi đào | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 6,927 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền chống cỏ, đá 1x2, mác 150 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 5,884 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền chống cỏ | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,249 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền chống cỏ, đá 1x2, mác 250 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 5,884 | m3 |
| 15 | Cắt khe 1x4 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 3,16 | 10m |
| 16 | Trám khe mastic rót nguội 1x1 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 3,16 | 10m |
| B | Trạm tầm nhìn giữa 25R | |||
| 1 | Đào móng trạm, rộng | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 5,151 | m3 |
| 2 | Đắp đất và san gạt | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 5,151 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,408 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,088 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,025 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,092 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 1,9 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 63mm | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,23 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt co 90 độ, đường kính D60mm | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 10 | Đào đất nền chống cỏ mọc | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 9,113 | m3 |
| 11 | San gạt đất nền chống cỏ mọc sau khi đào | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 9,113 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền chống cỏ, đá 1x2, mác 150 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 7,312 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền chống cỏ | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,071 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền chống cỏ, đá 1x2, mác 250 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 7,312 | m3 |
| 15 | Cắt khe 1x4 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 4,3 | 10m |
| 16 | Trám khe mastic rót nguội 1x1 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 4,3 | 10m |
| C | Trạm khí tượng giữa 25L | |||
| 1 | Đào móng trạm, rộng | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 29,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất và san gạt | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 29,12 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,912 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,156 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,115 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,098 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 3,99 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 63mm | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,606 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt co 90 độ, đường kính D60mm | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 40 | cái |
| 10 | Đào đất nền chống cỏ mọc | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 17,343 | m3 |
| 11 | San gạt đất nền chống cỏ mọc sau khi đào | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 17,343 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền chống cỏ, đá 1x2, mác 150 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 15,403 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền chống cỏ | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,16 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền chống cỏ, đá 1x2, mác 250 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 15,403 | m3 |
| 15 | Cắt khe 1x4 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 7,6 | 10m |
| 16 | Trám khe mastic rót nguội 1x1 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 7,6 | 10m |
| D | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng hàng rào bằng thủ công, rộng | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 15,093 | m3 |
| 2 | San gạt đất nền | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 15,093 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 1,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,605 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 6,048 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cột hàng rào nhựa D94, L=1m sơn phản quang | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 54 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M10, l=150 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 216 | bộ |
| E | Bổ sung máy đo tầm nhìn trạm khí tượng đầu 07, 25R, 07R ngưỡng dịch chuyển và trạm gió 25L | |||
| 1 | Cắt nền BTXM, chiều dày 10cm | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 22,8 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 2,112 | m3 |
| 3 | Đào móng, rộng > 1m, sâu | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 8,72 | m3 |
| 4 | Đắp đất và san gạt | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 8,72 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 1,04 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,242 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,037 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,209 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 4,36 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 63mm | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,16 | 100m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt co 90 độ, đường kính D60mm | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 32 | cái |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền chống cỏ, đá 1x2, mác 150 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,732 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền chống cỏ, đá 1x2, mác 250 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,732 | m3 |
| F | Trạm tầm nhìn 25L | |||
| 1 | Đào móng trạm, rộng | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 5,151 | m3 |
| 2 | Đắp đất và san gạt | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 5,151 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,408 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,088 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,025 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,092 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 1,9 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 63mm | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,23 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt co 90 độ, đường kính D60mm | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 10 | Đào đất nền chống cỏ mọc | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 9,11 | m3 |
| 11 | San gạt đất nền chống cỏ mọc sau khi đào | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 9,11 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền chống cỏ, đá 1x2, mác 150 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 7,312 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền chống cỏ | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,071 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền chống cỏ, đá 1x2, mác 250 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 7,312 | m3 |
| 15 | Cắt khe 1x4 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 4,3 | 10m |
| 16 | Trám khe mastic rót nguội 1x1 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 4,3 | 10m |
| G | Hàng rào thấp | |||
| 1 | Đào móng hàng rào bằng thủ công, rộng | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 3,35 | m3 |
| 2 | San gạt đất nền | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 3,35 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,134 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 1,34 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cột hàng rào nhựa D94, L=1m sơn phản quang | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M10, l=150 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 48 | bộ |
| H | Bổ sung bệ móng cột an toàn lắp kim thu sét trần mây 25L | |||
| 1 | Đào móng cột thu sét, rộng > 1m, sâu | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 1,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất và san gạt | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 1,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,1 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,021 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,012 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,64 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền chống cỏ, đá 1x2, mác 150 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,47 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền chống cỏ | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,013 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền chống cỏ, đá 1x2, mác 250 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,47 | m3 |
| I | Tuyến cáp nguồn và cáp truyền dữ liệu | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 1,44 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 300,96 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 4,45 | 100m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,08 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu BTN và cấp phối đá dăm hiện hữu | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,44 | m3 |
| 6 | Phá dỡ thành mương bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,674 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,011 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 31,87 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 8,798 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 250 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 43,952 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 4,58 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 110mm | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,23 | 100m |
| 13 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/85 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 11,76 | 100m |
| 14 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 100/130 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 5,98 | 100m |
| 15 | Mở nắp đan hiện hữu, đậy lại nắp đan | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 50 | cái |
| 16 | Cung cấp, Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp đồng trần M16 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 14,222 | 100m |
| 17 | Cung cấp, Ra, kéo cáp truyền dẫn (loại cáp quang sợi) | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 1,417 | 1 km cáp |
| 18 | Cung cấp, Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp CXV/DSTA 3x10mm2 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 14,8 | 100m |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới đánh dấu tuyến | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 1,176 | 100m2 |
| 20 | Lưới đánh dấu tuyến | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 588 | m |
| 21 | Cung cấp và Đóng cọc đồng tiếp địa D16, l=2,4m dọc tuyến cáp và bộ phận nối đất | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 53 | cọc |
| 22 | Kẹp bắt dây đồng cọc thép mạ đồng d16 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 53 | cái |
| J | Hệ thống chống sét và nối đất | |||
| 1 | Đào đất hố kiểm tra, hố đẳng thế bằng thủ công, đất cấp II | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 2,106 | m3 |
| 2 | Đào đất kéo rải tiếp địa, đất cấp II | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 233,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất và san gạt | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 235,706 | m3 |
| 4 | Khoan giếng chôn cọc sâu 24m | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 192 | 1m |
| 5 | Cung cấp, Đóng cọc thép ống mạ d60 l=24m | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cọc |
| 6 | Cung cấp, Đóng cọc hóa chất D54x2.1x3,1m | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cọc |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 66 | 1 điện cực |
| 8 | Cung cấp hóa chất giảm điện trở tiếp địa (GEM) | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 277 | bao |
| 9 | Cung cấp, Kéo rải cáp đồng trần M35 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 2,65 | 100m |
| 10 | Cung cấp, Kéo rải cáp đồng trần M95 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 7,35 | 100m |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt bảng đồng tiếp địa 50x200x5 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 9 | 1 tấm |
| 12 | Cung cấp, Kéo, rải cáp thoát sét 8 lớp | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 28 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét Franklin 1m trên cột cao 3m | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 14 | Lắp cột 3m để lắp kim thu sét (bao gồm bu lông và tay lắp kim thu sét) | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 15 | Bộ kẹp cáp | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 20 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cột lắp máy đo gió 10m (cột nhập) | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp, Lắp đặt bản đồng nối đất tại bệ móng | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,324 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,864 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,13 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,225 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ nắp đan | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,018 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt đan hố kiểm tra | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 9 | 1 cấu kiện |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị đẳng thế | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 3 | 1 thiết bị |
| 25 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 3 | hệ thống |
| K | Phần tủ điện | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt tủ điện 400x600 ngoài trời (Gồm: vỏ tủ điện ngoài trời IP 55, 1 MCB 2P-16A/6kA, 2 MCB 2P-10A/6kA , 1 cắt lọc sét 1 pha, 1ổ cắm đôi 3 chấu) | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 2 | 1 tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 400x600 ngoài trời Gồm: vỏ tủ điện ngoài trời IP 55, 1 MCB 2P-25A/15kA, 6 MCB 2P-10A/6kA, 1 cắt lọc sét 1 pha, 1 ổ cắm đôi 3 chấu) | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 tủ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 400x600 ngoài trời (Cung cấp, lắp đặt tủ điện 400x600 ngoài trời (Gồm: vỏ tủ điện ngoài trời IP 55, 1 MCB 2P-25A/15kA, 2 MCB 2P-10A/6kA, 1 cắt lọc sét 1 pha, 1 ổ cắm đôi 3 chấu) | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 tủ |
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt bổ sung MCB 2P-16A/6kA tại tủ đã có | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt bổ sung MCB 2P-25A/15kA tại tủ đã có | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt cáp 2x2.5mm2+2.5mm2 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 118 | m |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 41 | m |
| 8 | Gia công, lắp giá đỡ tủ điện | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,358 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,117 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp khớp dễ gãy Tripod | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 9 | bộ |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt, đầu cosse M16 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 1 | gói |
| 12 | Cung cấp, Lắp đặt tủ ODF đấu nối cáp quang bao gồm bệ, cột dễ gẫy, vỏ tủ 48 port loại ngoài trời | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 3 | 1 tủ |
| 13 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang SC-LC 5m | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 30 | sợi |
| 14 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang SC-LC 5m | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 30 | sợi |
| L | San nền trạm | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,606 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nguyên thổ sau khi đào hữu cơ | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 3,756 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,718 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp, đầm chặt K=0,95 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 99,818 | m3 |
| M | Tuyến cáp quang TWR cũ - Trạm khí tượng giữa | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 16,98 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,47 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 6,61 | m3 |
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/85 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 1,22 | 100m |
| 6 | Mở nắp đan hiện hữu, đậy lại nắp đan | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 7 | Cung cấp, Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 1,121 | 1 km cáp |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới đánh dấu tuyến | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 0,244 | 100m2 |
| 9 | Lưới đánh dấu tuyến | Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công | 122 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.186349E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.37269E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tựHợp đồng tương tự là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc khí tượng cấp IV trở lên. - Giá trị hợp đồng tối thiểu: 1.500.000.000VNĐ đồng Ghi chú: phần ghi loại công trình, cấp công trình dưới đây chỉ để cung cấp thông tin về dự án, không dùng để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc điện.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc trực tiếp tham gia thi công phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp III; hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành kết cấu | 1 | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử, viễn thông. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Công suất 1 KW | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất 1.5 KW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5 KW | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Công suất 7.5 KW | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất 23 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi