Gói thầu: Gói thầu số 07 Cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị D-ATIS và thiết bị phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211059980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ BAY VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 Cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị D-ATIS và thiết bị phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210971759 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 15:24:00 đến ngày 2022-02-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,706,911,552 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 660,000,000 VNĐ ((Sáu trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.40604E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5414E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng cung cấp hệ thống công nghệ thông tin hoặc thiết bị viễn thông (Thiết bị viễn thông là thiết bị kỹ thuật, bao gồm phần cứng và phần mềm, được dùng để thực hiện viễn thông. Viễn thông là việc gửi, truyền, nhận và xử lý ký hiệu, tín hiệu, số liệu, chữ viết, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng thông tin khác bằng đường cáp, sóng vô tuyến điện, phương tiện quang học và phương tiện điện từ khác) với giá trị tối thiểu là 15.894.850.000 đồng. + Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự nêu trên. + Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải có tối thiếu 01 hợp đồng tương tự trong đó: Có nội dung như phần việc đảm nhậm trong liên danh và có giá trị tối thiểu = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 15.894.850.000 đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của Hợp đồng (Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành).- Đối với hợp đồng tương tự nếu nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 15.894.850.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp Cam kết của hãng sản xuất thiết bị về việc có đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam với khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, duy tu, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với hệ thống D-ATIS.- Nhà thầu phải cung cấp Cam kết của hãng sản xuất thiết bị về việc cung cấp các dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian ít nhất 05 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học hoặc trên Đại học tốt nghiệp chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên CNTT hoặc Điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07 Cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị D-ATIS và thiết bị phụ trợ Hệ thống D-ATIS tại các sân bay Đà Nẵng, Tân Sơn Nhất, Cam Ranh 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu chứng minh với các trường hợp nhà thầu được hưởng ưu đãi; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT; - Bảng tuyên bố đáp ứng của hàng hóa và dịch vụ theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT kèm theo tài liệu kỹ thuật, catalogue thiết bị,... để chứng minh; - Bảng tuyên bố đáp ứng của hàng hóa và dịch vụ theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT kèm theo tài liệu kỹ thuật, catalogue thiết bị,... để chứng minh. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu tham dự thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật, catalogue thiết bị, xác nhận của nhà sản xuất để chứng minh hàng hóa cung cấp đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành,…đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Khi giao hàng, nhà thầu phải: + Đối với hàng hóa là thiết bị nhập khẩu: Cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), chứng từ chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); + Đối với các hàng hóa đã được nhập khẩu và chào bán sẵn tại Việt Nam: cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực chứng từ chứng nhận chất lượng hoặc tài liệu khác do cơ quan hoặc đơn vị có thẩm quyền cấp để chứng minh về chất lượng; + Cung cấo bản sao chứng thực giấy tờ hoặc tài liệu chứng nhận hợp quy do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với trường hợp hàng hóa thuộc đối tượng bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quy theo quy định của pháp luật. - Đăng ký hoặc xác nhận bản quyền đối với phần mềm. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Các địa điểm lắp đặt: + Tại Cảng Hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất. + Tại Cảng Hàng không quốc tế Đà Nẵng. + Tại Cảng Hàng không quốc tế Cam Ranh. + Tại Cảng Hàng không quốc tế Nội Bài. + Tại Trung tâm Kiểm soát không lưu Hà Nội (ATCC HAN). - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 15 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hệ thống D-ATIS. Nhà thầu phải cung cấp Cam kết của hãng sản xuất thiết bị về việc có đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam với khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, duy tu, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với hệ thống D-ATIS. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 660.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam, địa chỉ 6/200 Nguyễn Sơn - P.Bồ Đề - Q.Long Biên - TP. Hà Nội
(tên Bên mời thầu/ tên chủ đầu tư trong đơn dự thầu, bảo lãnh dự thầu ghi đầy đủ, chính xác như sau: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam- Công ty TNHH) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên - Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam Số 6/200 phố Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam + Điện thoại: +84 4 3827 1636 + Fax : +84 4 3827 2597 + Email : [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông- Bộ Giao thông vận tải. Địa chỉ: số 80 – Trần Hưng Đạo- Hoàn Kiếm- Hà Nội. Điện thoại: 024.39413201 Fax: 024.39423291 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ D-ATIS | 6 | bộ | Mỗi sân bay gồm 02 bộ hoạt động theo cấu hình Main/Stb(Bao gồm: Phần cứng loại rackmount; HĐH bản quyền; phần mềm diệt virus bản quyền và các thiết bị đồng bộ kèm theo (nếu có)) | ||
| 2 | Thiết bị KVM | 3 | bộ | Mỗi sân bay có 01 bộ (Loại rackmount bao gồm màn hình, chuột, bàn phím, KVM switch) | ||
| 3 | Máy tính đầu cuối khai thác | 12 | bộ | Mỗi sân bay gồm 4 bộ: 01 vị trí MET, 02 vị trí KSVKL, 01 vị trí kỹ thuật (mỗi bộ gồm: Phần cứng, màn hình 24”;hệ điều hành bản quyền và phần mềm diệt virus bản quyền kèm theo) | ||
| 4 | Microphone, tai nghe, loa và phụ kiện | 12 | bộ | Máy tính đầu cuối khai thác của các trạm | ||
| 5 | Máy phát VHF(Loại phát VHF AM; Dải tần 118 MHz - 137 MHz; Công suất 50W) | 6 | bộ | Mỗi sân bay gồm 02 bộ hoạt động theo cấu hình Main/Stb | ||
| 6 | Anten VHF (loại đa hướng, độ lợi tối thiểu 2.15dBi) | 3 | chiếc | Mỗi sân bay 01 anten dùng chung cho 02 máy phát VHF | ||
| 7 | Chống sét cao tần | 6 | chiếc | Mỗi sân bay 02 chiếc | ||
| 8 | Cáp feeder | 250 | mét | Đảm bảo đủ số lượng để lắp đặt tại trạm TSN (tối thiểu 100m), trạm Cam Ranh (tối thiểu 75m), trạm Đà Nẵng (tối thiểu 75m) | ||
| 9 | Thiết bị chuyển mạch mạng (SWITCH mạng LAN) 24 port | 6 | bộ | Mỗi sân bay 02 bộ | ||
| 10 | Thiết bị tường lửa bảo vệ an toàn thông tin (FIREWALL) | 6 | bộ | Mỗi sân bay 02 bộ | ||
| 11 | Thiết bị định tuyến (ROUTER) Router Cisco C891-K9 hoặc tương đương | 12 | bộ | Mỗi sân bay 04 bộ | ||
| 12 | Máy chủ NTP (đồng bộ thời gian dùng GPS | 3 | bộ | Mỗi sân bay 01 bộ | ||
| 13 | Thiết bị lưu trữ ngoài (ổ cứng di động) tối thiểu 1TB | 3 | chiếc | Mỗi sân bay 01 chiếc | ||
| 14 | Tủ Rack 42U, chuẩn 19 inch | 3 | chiếc | Mỗi sân bay 01 chiếc | ||
| 15 | Vật tư, phụ kiện kèm theo hệ thống thiết bị (Đã bao gồm trong giá thiết bị) | 1 | lô | Bao gồm: cáp nguồn, cáp mạng, đầu nối phục vụ lắp đặt thiết bị trong rack máy, các đầu nối feeder và các vật tư phụ khác phục vụ lắp đặt | ||
| 16 | Phần mềm bản quyền cho máy chủ D-ATIS (Phần mềm D-ATIS server software cho 02 máy chủ) | 3 | bộ | Mỗi sân bay 01 bộ | ||
| 17 | Phần mềm D-ATIS Client software cho máy trạm (MET, APP, TWR) | 9 | bộ | Mỗi sân bay 03 bộ tại 01 vị trí MET, 02 vị trí KSVKL | ||
| 18 | Phần mềm Control Monitoring System (CMS) Software cho máy trạm (Technical) | 3 | bộ | Mỗi sân bay 01 bộ tại vị trí kỹ thuật | ||
| 19 | Máy chủ D-ATIS Nội Bài | 2 | bộ | Hoạt động theo cấu hình Main/Stb (Bao gồm: phần cứng loại rackmount; HĐH bản quyền; phần mềm diệt virus bản quyền và các thiết bị đồng bộ kèm theo (nếu có)) | ||
| 20 | Thiết bị KVM Nội Bài | 1 | bộ | Loại rackmount bao gồm màn hình, chuột, bàn phìm, KVM switch | ||
| 21 | Máy tính đầu cuối khai thác (Bao gồm: phần cứng, màn hình 24”;hệ điều hành bản quyền và phần mềm diệt virus bản quyền kèm theo) | 4 | bộ | Máy tính đầu cuối tại 01 vị trí MET, 02 vị trí KSVKL, 01 vị trí kỹ thuật | ||
| 22 | Microphone, tai nghe, loa và phụ kiện | 4 | bộ | Phụ kiện đi kèm máy tính đầu cuối khai thác | ||
| 23 | Thiết bị chuyển mạch mạng (SWITCH mạng LAN) 24 port | 2 | bộ | SWITCH mạng LAN 24 port | ||
| 24 | Thiết bị tường lửa bảo vệ an toàn thông tin (FIREWALL) | 2 | bộ | FIREWALL | ||
| 25 | Thiết bị định tuyến (ROUTER) Router Cisco C891-K9 hoặc tương đương | 4 | bộ | ROUTER | ||
| 26 | Máy chủ NTP (đồng bộ thời gian dùng GPS) | 1 | bộ | đồng bộ thời gian dùng GPS | ||
| 27 | Thiết bị lưu trữ ngoài (ổ cứng di động) tối thiểu 1TB) | 1 | chiếc | ổ cứng di động tối thiểu 1TB | ||
| 28 | Tủ Rack 42U, chuẩn 19 inch | 1 | chiếc | tủ Rack | ||
| 29 | Vật tư, phụ kiện kèm theo thiết bị (đã bao gồm trong giá thiết bị) tại Nội Bài | 1 | lô | Bao gồm cáp nguồn, cáp mạng, đầu nối và các vật tư phụ khác phục vụ lắp đặt thiết bị trong rack máy) | ||
| 30 | Phần mềm D-ATIS server software cho 02 máy chủ | 1 | bộ | Phần mềm ứng dụng cài đặt cho máy chủ D-ATIS Nội Bài | ||
| 31 | Phần mềm D-ATIS Client software cho máy trạm (MET, APP, TWR) | 3 | bộ | Phần mềm ứng dụng cài đặt cho các máy trạm (tại 01 vị trí MET, 02 vị trí KSVKL) tại Nội Bài | ||
| 32 | Phần mềm Control Monitoring System (CMS) Software cho máy trạm (Technical) | 1 | bộ | Phần mềm ứng dụng cài đặt cho các máy trạm (tại 01 vị trí kỹ thuật) tại Nội Bài | ||
| 33 | Máy chủ tập trung datalink | 2 | bộ | Mỗi bộ hoạt động ở chế độ chính/dự phòng (Bao gồm: phần cứng loại rackmount; HĐH bản quyền; phần mềm diệt virus bản quyền và các thiết bị đồng bộ kèm theo (nếu có)) | ||
| 34 | Thiết bị KVM | 1 | bộ | Loại rackmount bao gồm màn hình, chuột, bàn phìm, KVM switch | ||
| 35 | Thiết bị chuyển mạch mạng (SWITCH mạng LAN) 24 port | 2 | bộ | SWITCH mạng LAN 24 port | ||
| 36 | Thiết bị tường lửa bảo vệ an toàn thông tin (FIREWALL) | 2 | bộ | FIREWALL | ||
| 37 | Thiết bị lưu trữ ngoài (ổ cứng di động) tối thiểu 1TB | 1 | cái | ổ cứng di động | ||
| 38 | Tủ Rack 42U, chuẩn 19 inch | 1 | bộ | tủ Rack | ||
| 39 | Vật tư, phụ kiện kèm theo thiết bị (đã bao gồm trong giá thiết bị) | 1 | lô | Bao gồm cáp nguồn, cáp mạng, đầu nối và các vật tư phụ khác phục vụ lắp đặt thiết bị trong rack máy | ||
| 40 | Phần mềm bản quyền cài đặt cho máy chủ D-ATIS tập trung Datalink (D-ATIS Datalink Software cho 02 máy chủ quản trị) | 1 | bộ | Phần mềm ứng dụng cài đặt cho máy chủ tập trung Datalink tại ATCC Hà Nội | ||
| 41 | Máy chủ D-ATIS (Bao gồm: phần cứng loại rackmount; HĐH bản quyền; phần mềm diệt virus bản quyền) (Thiết bị dự phòng) | 1 | bộ | Bao gồm: phần cứng loại rackmount; HĐH bản quyền; phần mềm diệt virus bản quyền | ||
| 42 | Máy phát VHF (Loại phát VHF AM; Dải tần 118 MHz - 137 MHz; Công suất 50W) (Thiết bị dự phòng) | 2 | bộ | Loại phát VHF AM; Dải tần 118 MHz - 137 MHz; Công suất 50W | ||
| 43 | Bộ bàn ghế đặt thiết bị đầu cuối kỹ thuật (Technical) tại Đà Nẵng, Cam Ranh, Tân Sơn Nhất (Hệ thống phụ trợ) | 3 | bộ | Bộ bàn ghế đặt thiết bị đầu cuối kỹ thuật (Technical) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.40604E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5414E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng cung cấp hệ thống công nghệ thông tin hoặc thiết bị viễn thông (Thiết bị viễn thông là thiết bị kỹ thuật, bao gồm phần cứng và phần mềm, được dùng để thực hiện viễn thông. Viễn thông là việc gửi, truyền, nhận và xử lý ký hiệu, tín hiệu, số liệu, chữ viết, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng thông tin khác bằng đường cáp, sóng vô tuyến điện, phương tiện quang học và phương tiện điện từ khác) với giá trị tối thiểu là 15.894.850.000 đồng. + Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự nêu trên. + Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải có tối thiếu 01 hợp đồng tương tự trong đó: Có nội dung như phần việc đảm nhậm trong liên danh và có giá trị tối thiểu = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 15.894.850.000 đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của Hợp đồng (Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành).- Đối với hợp đồng tương tự nếu nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 15.894.850.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp Cam kết của hãng sản xuất thiết bị về việc có đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam với khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, duy tu, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với hệ thống D-ATIS.- Nhà thầu phải cung cấp Cam kết của hãng sản xuất thiết bị về việc cung cấp các dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian ít nhất 05 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách triển khai dự án | 1 | Trình độ Đại học hoặc trên Đại học tốt nghiệp chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công lắp đặt | 3 | Trình độ Đại học trở lên CNTT hoặc Điện tử viễn thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi