Gói thầu: Thi công xử lý một số điểm xung yếu và khắc phục sự cố đoạn kênh từ K5+115,16 ÷ K5+261,06 trên kênh Chính, hệ thống thủy lợi Cửa Đạt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211291726-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 08:16:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 3
Tên gói thầu Thi công xử lý một số điểm xung yếu và khắc phục sự cố đoạn kênh từ K5+115,16 ÷ K5+261,06 trên kênh Chính, hệ thống thủy lợi Cửa Đạt
Số hiệu KHLCNT 20211263554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bảo trì, sửa chữa công trình thủy lợi năm 2022 theo kế hoạch của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao Ban 3 quản lý và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 15:25:00 đến ngày 2022-01-10 08:16:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,671,712,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7507568E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.501513E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: (i) Thi công xây dựng (cải tạo, nâng cấp hoặc sửa chữa hoặc xây mới) hạng mục kênh tưới và công trình trên kênh tưới và (ii) Thi công khoan phụt vữa tạo màng chống thấm có giá trị ≥ 3,06 tỷ đồng, thuộc loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp II trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.170.198.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.340.396.000 đồng. Trong đó: 16.340.396.000đồng=2x8.170.198.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.170.198.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.340.396.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng II trở lên. Đã chỉ huy 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Thuỷ lợi đã từng thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ giám sát chất lượng nội bộ (KCS), kỹ sư thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng II trở lên, đã tham gia 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi có chứng chỉ An toàn lao động và chứng nhận phòng cháy chữa cháy, đã từng tham gia 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư hoặc cử nhân đo đếm kiểm tra khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng và có chứng chỉ định giá hạng II trở lên, đã tham gia 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách địa chất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư địa chất công trình. Đã từng thi công 01 công trình khoạn phụt màng chống thấm có quy mô tương tự công trình đang xét trong 03 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ phù hợp với công việc đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T ÷12T
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≤ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị XY-1A
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy trộn vữa dung dịch khoan phụt
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa dung dịch
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy bơm vữa,
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 30 ÷50m3/h
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 3
E-CDNT 1.2 Thi công xử lý một số điểm xung yếu và khắc phục sự cố đoạn kênh từ K5+115,16 ÷ K5+261,06 trên kênh Chính, hệ thống thủy lợi Cửa Đạt
Phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình: Xử lý một số điểm xung yếu và khắc phục sự cố đoạn kênh từ K5+115,16 – K5+261,06 trên kênh chính thuộc hệ thống công trình thủy lợi Cửa Đạt
6 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí bảo trì, sửa chữa công trình thủy lợi năm 2022 theo kế hoạch của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao Ban 3 quản lý và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Đầu tư và xây dựng Thuỷ lợi 3 (Địa chỉ: Số 668, Bà Triệu, phường Điện Biên, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Khoa học và triển khai kỹ thuật thủy lợi (Địa chỉ: 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 3 , địa chỉ: 668 Bà Triệu, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Đầu tư và xây dựng Thuỷ lợi 3 (Địa chỉ: Số 668, Bà Triệu, phường Điện Biên, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động là thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng II trở lên, còn hiệu đến thời điểm đóng thầu. Đối với trường hợp liên danh, từng nhà thầu phải đáp ứng điều kiện này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Đầu tư và xây dựng Thuỷ lợi 3 (Địa chỉ: Số 668, Bà Triệu, phường Điện Biên, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục thủy lợi; Địa chỉ: số 02, Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3733.5706;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Đầu tư và xây dựng Thuỷ lợi 3; Địa chỉ: Số 668, Bà Triệu, phường Điện Biên, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá. Số điện thoại: 0373.852357, Fax: 0373.857.293
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Cục thủy lợi; Địa chỉ: số 02, Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3733.5706;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XỬ LÝ SẠT TRƯỢT KÊNH CHÍNH ĐOẠN K0 - K0+150
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V103,02100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1.133,266210m3/1km
3San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CVMô tả kỹ thuật theo chương V103,02100m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V68,95m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V525,28m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m3
B XỬ LÝ THẤM, SẠT TRƯỢT KHU VỰC CỐNG TIÊU SỐ 7
1Khoan tạo lỗ qua BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V15,61m khoan
2Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V514,551m khoan
3Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V1.460,411m khoan
4Phụt vữa, độ sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V47,831m phụt
5Phụt vữa, độ sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V561,521m phụt
6Phụt vữa, độ sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1.290,711m phụt
7Bột BentoniteMô tả kỹ thuật theo chương V304,01tấn
8Xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V76,002tấn
9Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7281m khoan
10Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay bơm rửa độ sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V157,0211m khoan
11Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V371 lần đổ
12Bột BentoniteMô tả kỹ thuật theo chương V3,615tấn
13Xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,295tấn
14Đào san đất bằng máy đào 2,3 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,8654100m3
15Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V111,41100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,692100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V113,102100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1.244,12210m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1.244,12210m3/1km
20Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V48,7461100m2
21Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V32,2788100m2
22Ống nhựa HDPE D100 đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V186m
23Sỏi bọc vải địa làm lớp thoát nước thấm mái kênhMô tả kỹ thuật theo chương V783,0717m3
24Đào xúc cuội sỏi bằng máy đào 1,25m3 (đào sỏi từ bãi)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3969100m3
25Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V93,968610m3/1km
26Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V93,968610m3/1km
27Làm tầng lọc bằng đá dăm hoặc sỏi - Loại nằmMô tả kỹ thuật theo chương V31,15m3
28Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V202,43m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V664,82m2
30Làm tầng lọc bằng đá dăm - Loại nằmMô tả kỹ thuật theo chương V118,24m3
31Làm tầng lọc bằng cát vàng - Loại nằmMô tả kỹ thuật theo chương V125,72m3
32Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V44,9m3
33Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V134,7m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4734100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,16m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,77m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,19m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,39m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,92m3
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,38m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54tấn
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m2
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m2
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m2
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,21100m2
51Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m, đường kính ống 1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m
52Đục tẩy bề mặt tường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,53m2
53Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,5m
54Phun gia cố bê tông vào bề mặt cấu kiện bê tông bằng máy phun áp lực, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
55Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V13,7m
56Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V25,68m2
57Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V1201 lỗ khoan
58Làm tầng lọc bằng đá dăm - Loại nằmMô tả kỹ thuật theo chương V36,27m3
59Làm tầng lọc bằng cát vàng - Loại nằmMô tả kỹ thuật theo chương V21,06m3
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
61Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m3
62Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V197,52m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V49,93m2
64Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V3,6416100m2
65Đắp sỏi bọc vải địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,8005100m3
66Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đào sỏi từ bãi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1606100m3
67Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V21,60610m3/1km
68Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,160610m3/1km
69Làm tầng lọc bằng đá dăm - Loại nằmMô tả kỹ thuật theo chương V21,79m3
70Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V37,88m3
71Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V27,5m3
72Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V53,47m3
73Phá dỡ kết cấu đá xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V301,15m3
74Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5462100m3
75Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V354,62m3
76Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V354,62m3
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6100m3
78San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CVMô tả kỹ thuật theo chương V6,6100m3
79Đắp lớp sỏi cuộiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m3
80Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,84100m3
81Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V38,410m3/1km
82Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V38,410m3/1km
83Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V164m3
84Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V580m2
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m3
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,28tấn
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,312100m2
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V400cấu kiện
89Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cmMô tả kỹ thuật theo chương V21100m2
90Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m3
C XỬ LÝ THẤM, SẠT TRƯỢT KHU VỰC CỐNG TIÊU SỐ 9
1Khoan tạo lỗ qua BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V9,81m khoan
2Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V286,071m khoan
3Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V813,151m khoan
4Phụt vữa, độ sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V671m phụt
5Phụt vữa, độ sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V280,021m phụt
6Phụt vữa, độ sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V737,51m phụt
7Bột BentoniteMô tả kỹ thuật theo chương V173,523tấn
8Xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V43,381tấn
9Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3041m khoan
10Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V142,6581m khoan
11Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V321 lần đổ
12Bột BentoniteMô tả kỹ thuật theo chương V2,4tấn
13Xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,89tấn
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,59100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,74m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,24m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,73m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V50,66m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V63,15m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,37tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,47tấn
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m2
26Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V46,98m2
27Đục tẩy bề mặt tường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V44,39m2
28Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V1201 lỗ khoan
29Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m2
30Đắp sỏi bọc vải địaMô tả kỹ thuật theo chương V7,06100m3
31Đào xúc cuội sỏi bằng máy đào 1,25m3 (đào sỏi từ bãi)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4676100m3
32Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V84,675610m3/1km
33Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V84,675610m3/1km
34Làm tầng lọc bằng đá dăm - Loại nằmMô tả kỹ thuật theo chương V67,02m3
35Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V92,57m3
36Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V108,49m3
37Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
38Phá dỡ kết cấu đá xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V132m3
39Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,334100m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V133,4m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V133,4m3
D KÊNH K5 - KHOAN PHỤT VỮA
1Khoan tạo lỗ qua BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V3,81m khoan
2Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V185,821m khoan
3Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V82,81m khoan
4Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V354,031m khoan
5Phụt vữa, độ sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V23,511m phụt
6Phụt vữa, độ sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V257,661m phụt
7Phụt vữa, độ sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V325,721m phụt
8Bột BentoniteMô tả kỹ thuật theo chương V97,102tấn
9Xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V24,276tấn
10Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4311m khoan
11Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V68,7021m khoan
12Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V171 lần đổ
13Bột BentoniteMô tả kỹ thuật theo chương V0,358tấn
14Xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
E HOÀN THIỆN BỜ KÊNH
1Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V15,96100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,96100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V91,2092100m3
4Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,68100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,71100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1.146,61210m3/1km
7San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CVMô tả kỹ thuật theo chương V107,16100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V34,34100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V343,4510m3/1km
10Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V165,83100m2
11Đắp lớp sỏi cuội bọc vải địaMô tả kỹ thuật theo chương V92,09100m3
12Đào xúc sỏi từ bãi bằng máy đào 2.3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V110,508100m3
13Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1.105,0810m3/1km
14Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1.105,0810m3/1km
15Xếp đá hộc dầy 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.411,73m3
16Đắp đá hộc đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V15,5100m3
17Đá hộc mua để đắp (lớp đá dày 1,6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.860,396m3
18Làm tầng lọc bằng đá dăm - Loại nằmMô tả kỹ thuật theo chương V363,15m3
19Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V550,66m3
20Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V391,43m3
21Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V60,83m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V126,72m2
23Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,99m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V67,65m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,07m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,73m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
31Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
32Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V226,5m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m2
35Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V151 lỗ khoan
36Đóng cọc ống thép vào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V12,3m
37Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3117tấn
38Dây dáp mạ kẽm D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V200,2m
39Neo cáp D50 L55Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt dây cáp lan canMô tả kỹ thuật theo chương V200,2m
41Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
42Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cmMô tả kỹ thuật theo chương V7100m2
43Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,75100m3
44Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,75100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7507568E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.501513E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: (i) Thi công xây dựng (cải tạo, nâng cấp hoặc sửa chữa hoặc xây mới) hạng mục kênh tưới và công trình trên kênh tưới và (ii) Thi công khoan phụt vữa tạo màng chống thấm có giá trị ≥ 3,06 tỷ đồng, thuộc loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp II trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.170.198.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.340.396.000 đồng. Trong đó: 16.340.396.000đồng=2x8.170.198.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.170.198.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.340.396.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Là kỹ sư thủy lợi có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng II trở lên. Đã chỉ huy 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).105
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 2 Là kỹ sư Thuỷ lợi đã từng thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).73
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Là cán bộ giám sát chất lượng nội bộ (KCS), kỹ sư thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng II trở lên, đã tham gia 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).73
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, PCCC 1 Là kỹ sư thủy lợi có chứng chỉ An toàn lao động và chứng nhận phòng cháy chữa cháy, đã từng tham gia 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) .53
5 Kỹ sư hoặc cử nhân đo đếm kiểm tra khối lượng 1 có bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng và có chứng chỉ định giá hạng II trở lên, đã tham gia 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu)53
6 Kỹ sư phụ trách thí nghiệm 1 Là kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng53
7 Kỹ sư phụ trách trắc đạc 1 Là kỹ sư trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình53
8 Kỹ sư phụ trách địa chất 1 Là kỹ sư địa chất công trình. Đã từng thi công 01 công trình khoạn phụt màng chống thấm có quy mô tương tự công trình đang xét trong 03 năm gần đây.53
9 Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công 10 có chứng chỉ phù hợp với công việc đang xét11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T ÷12T6
2 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu ≥ 1,25 m32
3 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu 0,8 m32
4 Đầm rung tự hành 25T1
5 Máy lu tĩnh ≥ 10T1
6 Máy ủi 110CV1
7 Máy hàn điện ≤ 23 kW2
8 Máy trộn bê tông 250L2
9 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg2
10 Máy khoan XY-1A5
11 Máy trộn vữa dung dịch khoan phụt trộn vữa dung dịch4
12 Máy bơm vữa, công suất từ 30 ÷50m3/h3
13 Máy toàn đạc điện tử toàn đạc điện tử1
14 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông2
15 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->