Gói thầu: Thi công xử lý một số điểm xung yếu và khắc phục sự cố đoạn kênh từ K5+115,16 ÷ K5+261,06 trên kênh Chính, hệ thống thủy lợi Cửa Đạt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211291726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 08:16:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 3 |
| Tên gói thầu | Thi công xử lý một số điểm xung yếu và khắc phục sự cố đoạn kênh từ K5+115,16 ÷ K5+261,06 trên kênh Chính, hệ thống thủy lợi Cửa Đạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211263554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo trì, sửa chữa công trình thủy lợi năm 2022 theo kế hoạch của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao Ban 3 quản lý và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 15:25:00 đến ngày 2022-01-10 08:16:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,671,712,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7507568E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.501513E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: (i) Thi công xây dựng (cải tạo, nâng cấp hoặc sửa chữa hoặc xây mới) hạng mục kênh tưới và công trình trên kênh tưới và (ii) Thi công khoan phụt vữa tạo màng chống thấm có giá trị ≥ 3,06 tỷ đồng, thuộc loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp II trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.170.198.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.340.396.000 đồng. Trong đó: 16.340.396.000đồng=2x8.170.198.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.170.198.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.340.396.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thủy lợi có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng II trở lên. Đã chỉ huy 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Thuỷ lợi đã từng thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ giám sát chất lượng nội bộ (KCS), kỹ sư thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng II trở lên, đã tham gia 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thủy lợi có chứng chỉ An toàn lao động và chứng nhận phòng cháy chữa cháy, đã từng tham gia 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư hoặc cử nhân đo đếm kiểm tra khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng và có chứng chỉ định giá hạng II trở lên, đã tham gia 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách địa chất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư địa chất công trình. Đã từng thi công 01 công trình khoạn phụt màng chống thấm có quy mô tương tự công trình đang xét trong 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ phù hợp với công việc đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T ÷12T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | XY-1A |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy trộn vữa dung dịch khoan phụt | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa dung dịch |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy bơm vữa, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 30 ÷50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xử lý một số điểm xung yếu và khắc phục sự cố đoạn kênh từ K5+115,16 ÷ K5+261,06 trên kênh Chính, hệ thống thủy lợi Cửa Đạt Phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình: Xử lý một số điểm xung yếu và khắc phục sự cố đoạn kênh từ K5+115,16 – K5+261,06 trên kênh chính thuộc hệ thống công trình thủy lợi Cửa Đạt 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí bảo trì, sửa chữa công trình thủy lợi năm 2022 theo kế hoạch của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao Ban 3 quản lý và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động là thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng II trở lên, còn hiệu đến thời điểm đóng thầu. Đối với trường hợp liên danh, từng nhà thầu phải đáp ứng điều kiện này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Đầu tư và xây dựng Thuỷ lợi 3 (Địa chỉ: Số 668, Bà Triệu, phường Điện Biên, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục thủy lợi; Địa chỉ: số 02, Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3733.5706; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Đầu tư và xây dựng Thuỷ lợi 3; Địa chỉ: Số 668, Bà Triệu, phường Điện Biên, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá. Số điện thoại: 0373.852357, Fax: 0373.857.293 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Cục thủy lợi; Địa chỉ: số 02, Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3733.5706; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XỬ LÝ SẠT TRƯỢT KÊNH CHÍNH ĐOẠN K0 - K0+150 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,02 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.133,2662 | 10m3/1km |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,02 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,95 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,28 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m3 |
| B | XỬ LÝ THẤM, SẠT TRƯỢT KHU VỰC CỐNG TIÊU SỐ 7 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ qua BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | 1m khoan |
| 2 | Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,55 | 1m khoan |
| 3 | Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.460,41 | 1m khoan |
| 4 | Phụt vữa, độ sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,83 | 1m phụt |
| 5 | Phụt vữa, độ sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,52 | 1m phụt |
| 6 | Phụt vữa, độ sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290,71 | 1m phụt |
| 7 | Bột Bentonite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,01 | tấn |
| 8 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,002 | tấn |
| 9 | Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,728 | 1m khoan |
| 10 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay bơm rửa độ sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,021 | 1m khoan |
| 11 | Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1 lần đổ |
| 12 | Bột Bentonite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,615 | tấn |
| 13 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,295 | tấn |
| 14 | Đào san đất bằng máy đào 2,3 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8654 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,41 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,102 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.244,122 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.244,122 | 10m3/1km |
| 20 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7461 | 100m2 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2788 | 100m2 |
| 22 | Ống nhựa HDPE D100 đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 23 | Sỏi bọc vải địa làm lớp thoát nước thấm mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,0717 | m3 |
| 24 | Đào xúc cuội sỏi bằng máy đào 1,25m3 (đào sỏi từ bãi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3969 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,9686 | 10m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,9686 | 10m3/1km |
| 27 | Làm tầng lọc bằng đá dăm hoặc sỏi - Loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,15 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,43 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,82 | m2 |
| 30 | Làm tầng lọc bằng đá dăm - Loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,24 | m3 |
| 31 | Làm tầng lọc bằng cát vàng - Loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,72 | m3 |
| 32 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9 | m3 |
| 33 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,7 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4734 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,16 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,19 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,39 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,38 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m, đường kính ống 1600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 52 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,53 | m2 |
| 53 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m |
| 54 | Phun gia cố bê tông vào bề mặt cấu kiện bê tông bằng máy phun áp lực, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 55 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m |
| 56 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | m2 |
| 57 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 lỗ khoan |
| 58 | Làm tầng lọc bằng đá dăm - Loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,27 | m3 |
| 59 | Làm tầng lọc bằng cát vàng - Loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 61 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| 62 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,52 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,93 | m2 |
| 64 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6416 | 100m2 |
| 65 | Đắp sỏi bọc vải địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8005 | 100m3 |
| 66 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đào sỏi từ bãi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1606 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,606 | 10m3/1km |
| 68 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1606 | 10m3/1km |
| 69 | Làm tầng lọc bằng đá dăm - Loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,79 | m3 |
| 70 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,88 | m3 |
| 71 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m3 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,47 | m3 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu đá xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,15 | m3 |
| 74 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5462 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,62 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,62 | m3 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 100m3 |
| 78 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 100m3 |
| 79 | Đắp lớp sỏi cuội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m3 |
| 80 | Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | 10m3/1km |
| 82 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | 10m3/1km |
| 83 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cấu kiện |
| 89 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 100m2 |
| 90 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| C | XỬ LÝ THẤM, SẠT TRƯỢT KHU VỰC CỐNG TIÊU SỐ 9 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ qua BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | 1m khoan |
| 2 | Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,07 | 1m khoan |
| 3 | Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813,15 | 1m khoan |
| 4 | Phụt vữa, độ sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | 1m phụt |
| 5 | Phụt vữa, độ sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,02 | 1m phụt |
| 6 | Phụt vữa, độ sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737,5 | 1m phụt |
| 7 | Bột Bentonite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,523 | tấn |
| 8 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,381 | tấn |
| 9 | Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,304 | 1m khoan |
| 10 | Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,658 | 1m khoan |
| 11 | Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 lần đổ |
| 12 | Bột Bentonite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | tấn |
| 13 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | tấn |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,59 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,74 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,73 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,66 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,15 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,98 | m2 |
| 27 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,39 | m2 |
| 28 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m2 |
| 30 | Đắp sỏi bọc vải địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | 100m3 |
| 31 | Đào xúc cuội sỏi bằng máy đào 1,25m3 (đào sỏi từ bãi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4676 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6756 | 10m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6756 | 10m3/1km |
| 34 | Làm tầng lọc bằng đá dăm - Loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,02 | m3 |
| 35 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,57 | m3 |
| 36 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,49 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu đá xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m3 |
| 39 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,4 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,4 | m3 |
| D | KÊNH K5 - KHOAN PHỤT VỮA | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ qua BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 1m khoan |
| 2 | Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,82 | 1m khoan |
| 3 | Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8 | 1m khoan |
| 4 | Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,03 | 1m khoan |
| 5 | Phụt vữa, độ sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,51 | 1m phụt |
| 6 | Phụt vữa, độ sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,66 | 1m phụt |
| 7 | Phụt vữa, độ sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,72 | 1m phụt |
| 8 | Bột Bentonite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,102 | tấn |
| 9 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,276 | tấn |
| 10 | Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,431 | 1m khoan |
| 11 | Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,702 | 1m khoan |
| 12 | Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 lần đổ |
| 13 | Bột Bentonite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 14 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| E | HOÀN THIỆN BỜ KÊNH | |||
| 1 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2092 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,68 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.146,612 | 10m3/1km |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,16 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,34 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,45 | 10m3/1km |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,83 | 100m2 |
| 11 | Đắp lớp sỏi cuội bọc vải địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,09 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc sỏi từ bãi bằng máy đào 2.3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,508 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.105,08 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.105,08 | 10m3/1km |
| 15 | Xếp đá hộc dầy 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.411,73 | m3 |
| 16 | Đắp đá hộc đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | 100m3 |
| 17 | Đá hộc mua để đắp (lớp đá dày 1,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.860,396 | m3 |
| 18 | Làm tầng lọc bằng đá dăm - Loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,15 | m3 |
| 19 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,66 | m3 |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,43 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,83 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,72 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,65 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cấu kiện |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 32 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,5 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 35 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 lỗ khoan |
| 36 | Đóng cọc ống thép vào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m |
| 37 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3117 | tấn |
| 38 | Dây dáp mạ kẽm D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,2 | m |
| 39 | Neo cáp D50 L55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây cáp lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,2 | m |
| 41 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 42 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 100m2 |
| 43 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | 100m3 |
| 44 | Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7507568E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.501513E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: (i) Thi công xây dựng (cải tạo, nâng cấp hoặc sửa chữa hoặc xây mới) hạng mục kênh tưới và công trình trên kênh tưới và (ii) Thi công khoan phụt vữa tạo màng chống thấm có giá trị ≥ 3,06 tỷ đồng, thuộc loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp II trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.170.198.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.340.396.000 đồng. Trong đó: 16.340.396.000đồng=2x8.170.198.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.170.198.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.340.396.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Là kỹ sư thủy lợi có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng II trở lên. Đã chỉ huy 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 2 | Là kỹ sư Thuỷ lợi đã từng thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 7 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Là cán bộ giám sát chất lượng nội bộ (KCS), kỹ sư thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng II trở lên, đã tham gia 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 7 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, PCCC | 1 | Là kỹ sư thủy lợi có chứng chỉ An toàn lao động và chứng nhận phòng cháy chữa cháy, đã từng tham gia 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) . | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư hoặc cử nhân đo đếm kiểm tra khối lượng | 1 | có bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng và có chứng chỉ định giá hạng II trở lên, đã tham gia 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách thí nghiệm | 1 | Là kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách trắc đạc | 1 | Là kỹ sư trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách địa chất | 1 | Là kỹ sư địa chất công trình. Đã từng thi công 01 công trình khoạn phụt màng chống thấm có quy mô tương tự công trình đang xét trong 03 năm gần đây. | 5 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công | 10 | có chứng chỉ phù hợp với công việc đang xét | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 7T ÷12T | 6 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 2 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu 0,8 m3 | 2 |
| 4 | Đầm rung tự hành | 25T | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh | ≥ 10T | 1 |
| 6 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | ≤ 23 kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250L | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng : 70 kg | 2 |
| 10 | Máy khoan | XY-1A | 5 |
| 11 | Máy trộn vữa dung dịch khoan phụt | trộn vữa dung dịch | 4 |
| 12 | Máy bơm vữa, | công suất từ 30 ÷50m3/h | 3 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | toàn đạc điện tử | 1 |
| 14 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 2 |
| 15 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi