Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa trụ sở làm việc PGD 1 chi nhánh Hưng Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211291456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam chi nhánh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa trụ sở làm việc PGD 1 chi nhánh Hưng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211127139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐT XDCB mua sắm TSCĐ NHHT và chi phí tại CN Hưng Yên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 15:21:00 đến ngày 2022-01-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,163,476,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm các tài liệu sau: Bản scan từ Bản gốc hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); hoặc Bản scan từ bản gốc hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 815.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng. Có tổng thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.(Cung cấp bản scan từ bản gốc văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Có tổng thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.(Cung cấp bản scan từ bản gốc văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bản chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc điện tử hoặc cơ khí. Có tổng thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu(Cung cấp bản scan từ bản gốc văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bản chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam chi nhánh Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa trụ sở làm việc PGD 1 chi nhánh Hưng Yên Sửa chữa trụ sở làm việc PGD số 1 Chi nhánh Hưng Yên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ĐT XDCB mua sắm TSCĐ NHHT và chi phí tại CN Hưng Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (5) Giả pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. (7) Bảng giá dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng IV(Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Hợp tác chi nhánh Hưng Yên địa chỉ Số 2 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên Điện thoại: 02213.865.726 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng hợp tác xã Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng Hợp tác chi nhánh Hưng Yên địa chỉ Số 2 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên Điện thoại: 02213.865.726 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sân vườn | |||
| 1 | Đào bóc đất hữu cơ - Đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,2646 | 100m3 |
| 2 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,953 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,9479 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,2959 | 100m3 |
| 6 | Dải bạt rứa chống mất nước xi măng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 876,5 | m2 |
| 7 | Bê tông nền sân M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 93,66 | m3 |
| 8 | Bê tông nền sân M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 780,5 | m2 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 780,5 | m2 |
| 11 | Đánh bóng bề mặt bê tông | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 96 | m2 |
| 12 | Đào móng tường chắn đất - Đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,7626 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả móng tường chắn độ chặt k90 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0692 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng tường chắn M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,1943 | m3 |
| 15 | Xây móng tường chắn bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,1986 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,352 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường mũ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1278 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường mũ tường chắn, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường mũ tường chắn, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 20 | Bê tông tường mũ tường chắn M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,1082 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 38,331 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 38,331 | m2 |
| 23 | Đào móng bồn hoa - Đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,9338 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả bồn hoa độ chặt k90 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0098 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng bồn hoa M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,222 | m3 |
| 26 | Xây móng bồn hoa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,1766 | m3 |
| 27 | Xây tường bồn hoa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,4667 | m3 |
| 28 | Trát tường bồn hoa vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27,504 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ bồn hoa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 19,864 | m2 |
| B | Điện sân vườn | |||
| 1 | Lắp đặt đèn cao áp 1 công suất 250w | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn Bát giác, tròn côn liền cần đơn H=7m tôn dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Đào móng cột điện - Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,1264 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả móng cột độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cột M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 7 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 45 | m |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 11 | Gia công, đóng cọc chống sét | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cọc |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng - Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 thiết bị nhập ngoại 100A+ giá đỡ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bảng |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D25/32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,75 | 100 m |
| 16 | Dây đông trần M10 nối đất liên hoàn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Hộp đấu dây | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | hộp |
| 19 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Bulong móng M24x600mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Đào rãnhcáp đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất rãnh cáp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | m3 |
| 23 | Đo điện trở tiếp địa + Kiểm tra thông số chiếu sáng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | gói |
| C | Phá dỡ nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,73 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,05 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1142 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,5624 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,5624 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8562 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,3954 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| D | Nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4427 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2318 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,627 | m3 |
| 4 | Đào móng cột - Đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,3048 | 1m3 |
| 5 | Đào móng dầm - Đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,2096 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả móng độ chặt k90 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7019 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7144 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0311 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0414 | 100m2 |
| 11 | cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 12 | cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5504 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 15 | cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 16 | cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 17 | Bu lông neo M14x600 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Đắp đất độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0395 | 100m3 |
| 19 | Lớp bạt nilong lót nền | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26,34 | m2 |
| 20 | Bê tông nền M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,7535 | m3 |
| 21 | Đánh bóng bề mặt tạo nhám bê tông | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26,34 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,02 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,02 | m2 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2626 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2626 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2083 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25,8192 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3312 | 100m2 |
| 30 | Tôn ốp sườn khổ 300 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,1 | m |
| E | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50,484 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,1768 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,1646 | m3 |
| 5 | Đào móng trụ cổng - Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,7665 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả móng trụ cổng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,7665 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng trụ cổng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 8 | cốt thép móng trụ cổng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 9 | cốt thép móng trụ cổng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0358 | tấn |
| 10 | Ván khuôn lót móng, thành | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2287 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột trụ cổng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0554 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột trụ cổng M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3049 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3721 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột vữa XM M75 dày 1,5cm, | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,485 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22,16 | m |
| 18 | Gia công cổng sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2218 | tấn |
| 19 | Sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 221,8 | kg |
| 20 | Huỳnh tôn sơn tĩnh điện tôn dày 1,2mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,22 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,7752 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,485 | m2 |
| 23 | Xây móng tường rào bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,9162 | m3 |
| 24 | Bê tông giằng tường rào M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,1886 | m3 |
| 25 | cốt thép giằng tường rào ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0683 | tấn |
| 26 | cốt thép giằng tường rào ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2556 | tấn |
| 27 | Ván khuôn giằng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 28 | Xây cột, trụ tường rào bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,3844 | m3 |
| 29 | Xây tường rào bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,7529 | m3 |
| 30 | Xây tường rào bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,9749 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 85,1918 | m2 |
| 32 | Trát tường rào, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 208,9265 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 338,96 | m |
| 34 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,6344 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,1655 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 43,6994 | m2 |
| 37 | Sơn tĩnh điện hoa sắt tường rào | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.165,5 | kg |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 294,1183 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm các tài liệu sau: Bản scan từ Bản gốc hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); hoặc Bản scan từ bản gốc hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 815.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng. Có tổng thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.(Cung cấp bản scan từ bản gốc văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình của nhân sự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Có tổng thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.(Cung cấp bản scan từ bản gốc văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bản chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật của nhân sự) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc điện tử hoặc cơ khí. Có tổng thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu(Cung cấp bản scan từ bản gốc văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bản chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật của nhân sự) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy uốn thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy khoan | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi