Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị và bảo hiểm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211292538-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị và bảo hiểm
Số hiệu KHLCNT 20211292288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 15:40:00 đến ngày 2022-01-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,128,468,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.692702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53854E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.589.928.000 VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 3.264.168.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 325.760.000 đồng.(Tương tự: Về trang thiết bị trường học)(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.589.928.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt thép ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥ 2,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị và bảo hiểm
Trường Mầm non Thành Kim, thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá; Hạng mục: Nhà Hiệu bộ kết hợp nhà bếp ăn bán trú và công trình phụ trợ
08 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn được lấy từ nguồn kinh phí trích tỷ lệ % đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng khu dân cư đô thị mới khu phố 3, thị trấn Kim Tân và nguồn đấu giá đất trên địa bàn thị trấn Kim Tân
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Kim Tân. Địa chỉ: Thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Thành An. + Thẩm tra thiết kế BVTC - DT: + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Thạch Thành; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TV và XD Tân Phát Đạt. Địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, Tp Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Kim Tân. Địa chỉ: Thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2020 đến nay - Cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc Xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn (nếu có) - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành của từng loại kèm theo Catalogue và các nội dung khác như yêu cầu nêu trong E-HSMT. - Giấy ủy quyền bán hàng và văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam cấp cho nhà thầu tham dự gói thầu này Đối với thiết bị nội thất văn phòng - Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001: 2015; ISO 9001:2015 hoặc tương đương còn hiệu lực Đối với thiết bị phòng học ngoại ngữ - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 hoặc tương đương còn hiệu lực Đối với máy vi tính - Đã được đăng ký thương hiệu và được bảo hộ theo quy định của pháp luật Việt Nam, hoặc đã đăng ký và hoàn tất các yêu cầu, điều kiện để cung cấp sản phẩm, dịch vụ (nếu có) theo quy định của pháp luật Việt Nam - Đạt các chuẩn quản lý chất lượng, môi trường cho hoạt động sản xuất phần cứng, điện tử sau: TCVN ISO 9001:2015; TCVN ISO 14001:2015; ISO/IEC 17025:2017; hoặc tương đương còn hiệu lực - Màn hình máy tính phải được cấp giấy chứng nhận nhãn năng lượng do Bộ Công thương cấp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Kim Tân. Địa chỉ: Thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành. Địa chỉ: Thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của pháp luật
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng nhà hiệu bộ kết hợp nhà ăn bán trú, đất C3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt490,35621m3
2Ván khuôn móng đơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6197100m2
3Ván khuôn lót dầm móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1879100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,8751m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,2526m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9568100m2
7Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,2432m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1087tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1827tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4007tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt156,0373m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,6418m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,2192m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,7674m3
15Ván khuôn gỗ giằng móng ( không bao gồm giằng xây gạch bao móng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,671100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,619m3
17Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3163tấn
18Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5754tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 ( tường bao móng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,5468m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40,8015m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40,8015m2
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9519100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,7071m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đất hố móng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6345100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,3172100m3
B PHẦN KẾT CẤU
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1312100m2
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,9888m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2656tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2145tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6572tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3807100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,358m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6558tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,0614tấn
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,1621100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt72,0342m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,5004tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (giằng thu hổi)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2034100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 (bê tông giằng thu hồi)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1185m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (giằng thu hồi)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1855tấn
16Ván khuôn cho bê tông lanh tôTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4101100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5824m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0856tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2658tấn
C CẦU THANG (1 CÁI)
1Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2478100m2
2Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,3461m3
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,345tấn
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,069tấn
5Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6534m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,4022m2
7Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,4022m2
8Sản xuất tay vịn lan can cầu thang thép hộp D60x2,0mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0303tấn
9Sản xuất lan can cầu thang thép hộpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1072tấn
10Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,2607m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,26071m2
D PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt149,6528m3
2Xây chi tiết cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,1588m3
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt177,408m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt466,8647m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.052,4617m2
6Đắp gờ chắn nước, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt92,36m
7Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt109,25m
8Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,34m2
9Trát xà dầm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt338,07m2
10Trát trần, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt616,21m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt644,2727m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.027,0817m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt118,2832m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt118,2832m2
15Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7095tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7095tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt151,75681m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,5003100m2
19Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,994m
20Ke chống bão (4 cái/1m2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.400,12cái
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt491,3622m2
22Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,7918m2
23Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn (Khu WC)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,8826m2
24Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,122m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (Khu WC)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt211,764m2
26Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,7568m2
27Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50,1004m2
E CỬA NHÔM HỆ
1SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cưa nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,72m2
2SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,48m2
3SXLD cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,8m2
4SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,56m2
5SXLD cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,24m2
6SXLD vách kính cố định, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,5m2
7SXLD vách kính an toàn 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,75m2
8Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact (bao gồm cả phụ kiện)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,016m2
9Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9333tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,96961m2
11Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,3m2
12Gia công, lắp dựng thang sắt lên máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
13SXLD Nắp tôn đậy trên máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,36m2
14Sản xuất lan can sắt thép tròn D60x2,0mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1551tấn
15Sản xuất lan can thép hộp 20x40x1,5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5431tấn
16Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt58,014m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt58,0141m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,6499100m2
F BẬC CẤP
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0319100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1522m3
3Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,6272m3
4Trát bậc cấp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,4978m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,78m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,7178m2
G CHI TIẾT BÀN BẾP, BÀN SOẠN CHIA, BÀN KHU SƠ CHẾ
1Bê tông bàn bếp, bàn soạn chia, bàn khu sơ chế, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,8516m3
2Ván khuôn gỗ bàn bếp, chậu rửa và bàn chia đồTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3952100m2
3Xây chân bàn bếp, bàn chia đồ, bàn khu sơ chế bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8349m3
4Lắp dựng cốt thép bàn bếp, khu sơ chế và bàn chia đồTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2275tấn
5Ốp đá granit vào bàn bếp, bàn soạn đồ, bàn khu sơ chếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,348m2
6Trát trần bàn bếp, bàn chậu rửa, bàn soạn đồ, VXM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,582m2
7Trát chân bàn dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,048m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,63m2
H PHẦN SÂN ƯỚT
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0106100m3
2Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,19m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5428m3
I KHO GA
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1445m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,0231m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,3532m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,0231m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,3532m2
6Bê tông không thép sàn mái tủ để ga, M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2588m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0197100m2
8Lắp dựng cốt thép sàn kho ga , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0301tấn
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,97m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,97m2
11Quét Flinkote chống thấm máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8879m2
12Láng sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8879m2
13Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,003100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,201m3
15Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,01m2
16Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,65m2
J PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30bộ
2Lắp đặt đèn lốp trần compac 18w/220wTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
5Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39cái
7Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13cái
8Tủ điện chuyên dùng 450x350x150Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
9Tủ điện RABO7Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt150m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt400m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt950m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.350m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
23Lắp đặt hộp nối dây 100x100x60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50hộp
K PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
2Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cọc
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80m
4Lắp đặt dây tiếp địa 4x40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45m
5Hộp kiểm traTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4hộp
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,2161m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1322100m3
L PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR D40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,16100m
2Lắp đặt ống PPR D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,25100m
3Lắp đặt ống PPR D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9100m
4Lắp đặt ống PPR D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,12100m
5Lắp đặt cút nhựa D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
6Lắp đặt cút nhựa D40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
7Lắp đặt cút ren trong D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
8Lắp đặt tê ren trong D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
9Lắp đặt đầu nối ren trong D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
10Lắp đặt Tê nhựa D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
11Lắp đặt Tê nhựa D40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
12Lắp đặt Tê nhựa D40x25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
13Lắp đặt Tê nhựa D40x20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
14Lắp đặt côn nối D40x25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
15Lắp đặt van khóa D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
16Lắp đặt van khóa D40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
17Lắp đặt van xả cặn D40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
18Lắp đặt van điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
19Lắp đặt van phao cơ D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
M THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D48Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,255100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,35100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3100m
5Lắp đặt cút nhựa D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
6Lắp đặt cút nhựa D48Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
7Lắp đặt cút nhựa D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
8Lắp đặt cút nhựa D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15cái
9Lắp đặt cút xiên nhựa D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
10Lắp đặt Tê xiên D110x34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
11Lắp đặt Tê xiên D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
12Lắp đặt Tê xiên D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
13Lắp đặt Tê xiên D48Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
14Lắp đặt côn nối D90x34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
15Lắp đặt côn nối D110x90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
16Lắp đặt Tê nhựa D90x75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
17Lắp đặt Tê nhựa D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
18Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
19Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
20Lắp đặt nút bịt D34mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
21Lắp đặt nút bịt D90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
22Lắp nút bịt D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
N THIẾT BỊ VỆ SINH, KHU BẾP
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
2Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
6Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
7Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bể
8Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
9Lắp đặt máy bơm nước Q=2m3/h. H=25mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
10Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, khoan đập cáp 40kWTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
11Khoan giếng, chiều sâu khoan 50mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt501m khoan
O THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,56100m
2Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
3Lắp đặt COLIÊ D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42cái
4Lắp đặt cút nhựa D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
P PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bình chữa cháy Kt: 800x600x180mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2hộp
2Bình khí chữa cháy MT3-CO2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bình
3Bình khí chữa cháy MFZ4(ABC)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bình
4Bảng nội quy + tiêu lệnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
Q SÂN BÊ TÔNG NỀN HÈ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0379100m3
2Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt75,8m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,096m3
R BỂ PHỐT (1BỂ)
1Đào móng bể phốt - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,75951m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6584m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4551m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1074tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0657tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0629100m2
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9579m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,875m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,96m2
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5964m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0703tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0349100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81cấu kiện
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1376100m3
S THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng rãnh thoát nước ngoài nhà - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt55,43321m3
2Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,194100m2
3Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,023100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,6254m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt95,7648m2
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,66m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2518100m2
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,5272m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4794tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1011cấu kiện
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1848100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đổ đúng nơi quy định - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3696100m3
T HỐ GA , RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng Hố ga, rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt82,42311m3
2Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2362100m2
3Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0296100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,983m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,821m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,4734m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,395m3
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,106100m2
9Bê tông mũ mố đá 1x2 mac 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7857m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt112,296m2
11Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,2m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3601100m2
13Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, xi măng PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,9488m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5677tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1071cấu kiện
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2747100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đổ đúng nơi quy định - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5494100m3
U SÂN LÁT GẠCH
1Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt510m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,851100m3
3Lát gạch tarrazzo - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt851m2
V MUA SẮM THIẾT BỊ
1Bàn họp hội đồng hình ovanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
2Ghế gấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50Cái
3Bục phát biểuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
4Bục tượng Bác HồTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
5TiviTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
6Bàn ghế làm việcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Bộ
7Tủ đựng hồ sơTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3Cái
8Tủ đựng đồ dùngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Cái
9Bàn ghế tiếp kháchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
10Tủ cơm gaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
11Nồi nấu cháo 50LTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
12Bàn chia thức ănTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Cái
13Xe đẩy thức ăn 3 tầngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Cái
14Tủ sấy bátTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
15Máy xay thịtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
16Tủ đựng đồ dùng nhà bếpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
17Kệ đựng dụng cụ nhà bếp 3 tầngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
18Giá úp bát (500 cái)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
19Nhà bóng lục lăngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
20Bộ thể chất đa năng vận động ngoài trờiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
21Xích đu ghế kép nan sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
22Mâm quay 5 con ngựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
23Thang leo hình con sâuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
24Tủ đựng đồ dùngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5Cái
25Tủ đựng chăn gốiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Cái
26Tủ y tếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
27TiviTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Cái
28Bảng từ quay 2 mặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5Cái
29Cây uống nước nóng lạnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4Cái
W BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.692702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53854E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.589.928.000 VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 3.264.168.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 325.760.000 đồng.(Tương tự: Về trang thiết bị trường học)(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.589.928.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
5 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
8 Máy cắt thép ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
9 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy phát điện ≥ 2,5KVA Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
12 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
13 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->