Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211286787-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211241845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 15:26:00 đến ngày 2022-01-09 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,470,236,599 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.041E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III công trình từ cấp III thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng dân dụng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần Điện + nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành ngành Điện hoặc cấp thoát nước- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp Trung tâm bồi dưỡng Chính trị huyện Ba Bể
300 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể , địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể; - Địa chỉ: thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn; - Điện thoại: 0209.3876254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Trung tâm quy hoạch và kiểm định xây dựng Địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ánh Bình 97. Địa chỉ: Tổ 5, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Bể. Địa chỉ: Thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể , địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể; - Địa chỉ: thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn; - Điện thoại: 0209.3876254


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể; - Địa chỉ: thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn; - Điện thoại: 0209.3876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Tổ 1, Phường Phùng Chí Kiên, Thị Xã Bắc Kạn, Sông Cầu, Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công53,9753m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơn164,8m
3Phá dỡ kết cấu gạch đá15,7265m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.280,6489m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột927,244m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần457,4856m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần271,2048m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - vữa XM M7534,122m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB304,5584m2
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông vữa XM M500,4838m3
11Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, XM PCB3023,552m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.551,8537m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.418,8516m2
14Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ 44 kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly bao gồm phụ kiện đồng bộ (Trừ khóa)62,7m2
15Khóa cửa đi27bộ
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm62,7m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài8,0613100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ NỘI TRÚ
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột1,701100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,6199tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm1,3906tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK >18mm0,0832tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB3011,1325m3
6Ép trước cọc BTCT2,961100m
7Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T1101 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
8Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,504m3
9Đào móng đất cấp II0,988100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Cấp đất II32,761m3
11Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB308,7484m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,8912100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0414tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,7194tấn
15Ván khuôn móng dài1,7014100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,8242tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,0558tấn
18Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB3011,34m3
19Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB301,2248m3
20Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB3018,5795m3
21Xây móng bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB3018,1456m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,901,4546100m3
23Vận chuyển đất -đất cấp II1,249100m3
24Đào xúc đất -đất cấp III1,4546100m3
25Vận chuyển đất -đất cấp III1,4546100m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,9487100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,2177tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,827tấn
29Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB305,3531m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB3082,393m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - vữa XM M75, PCB306,1985m3
32ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2896100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,106tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm0,0655tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,3874m3
36ván khuôn xà dầm, giằng0,7592100m2
37ván khuôn sàn mái2,1506100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,2348tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm1,4207tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm1,4967tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB3011,3723m3
42Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB3020,7761m3
43Trát trần, vữa XM M75, PCB30215,06m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30111,1672m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75, PCB3073,37m2
46Trát tường ngoài, Vữa XM M75, XM PCB30196,4614m2
47Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x45cm204,714m2
48Trát tường trong, Vữa XM M75, XM PCB30458,298m2
49Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3018,8551m3
50Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 50x50cm137,8368m2
51Lát nền, sàn gạch chống trơn- 300x300mm, vữa XM M50, PCB3054,4776m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ196,4614m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ857,8952m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài2,7579100m2
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB307,4416m3
56Xây cột, trụ bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB301,6615m3
57ván khuôn xà dầm, giằng0,1525100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,1454tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB300,8385m3
60Gia công xà gồ thép0,7829tấn
61Lắp dựng xà gồ thép0,7829tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,4892100m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M75, PCB3029,9096m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …29,9096m2
65Láng nền, sàn có đánh màu, vữa XM M100, PCB3029,9096m2
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm0,087100m
67Xử lý chống thấm ống thu nước mái2ống
68Lắp đặt phễu thu nước mái2cái
69Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX2quả
70SXLD đai INOX8cái
71Trát tường ngoài, Vữa XM M75, XM PCB3037,2894m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3060,12m
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ37,2894m2
74Gia công cửa sắt, hoa sắt0,1758tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,40151m2
76Lắp dựng hoa sắt cửa11,88m2
77Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ 44 kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly bao gồm phụ kiện đồng bộ (Trừ khóa)52,92m2
78Khóa cửa đi24bộ
79Sản xuất cửa sổ cửa nhôm hệ 44 kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly gồm phụ kiện đồng bộ11,88m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm64,8m2
81Đào móng băng -đất cấp III4,73491m3
82Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,5274m3
83Xây móng bằng gạch bê tông - vữa XM M75, PCB305,695m3
84Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB3029,457m2
85Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,4582m3
86Tủ điện tổng1hộp
87Tủ điện phòng6Cái
88Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng12bộ
89Lắp đặt đèn sát trần có chụp12bộ
90Lắp đặt công tắc 1 hạt12cái
91Lắp đặt công tắc 2 hạt6cái
92Lắp đặt ô cắm đơn18cái
93Lắp đặt ô cắm đôi24cái
94Lắp đặt quạt đảo trần6cái
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm297m
96Lắp đặt các automat 3 pha 50A1cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 45A6cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 16A24cái
99Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
100Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm26hộp
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm223,4m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2270,9m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2201m
104Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm250m
105Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ/bộ1bộ
106Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III15,4561m3
107Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,1546100m3
108Lắp đặt kim thu sét, dài 1m4cái
109Con sứ chân kim thu sét4cái
110Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm61m
111Cọc dỡ dây chống sét60cái
112Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm55,2m
113Gia công, đóng cọc chống sét8cọc
114Hộp kiểm tra tiếp địa2hộp
115Đào móng -đất cấp III0,2928100m3
116Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,5826m3
117Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,025100m2
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0857tấn
119Bê tông móng, M200, đá 1x22,374m3
120Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB307,1097m3
121Trát tường trong, vữa XM M100, PCB4046,9102m2
122Quét nước xi măng 2 nước46,9102m2
123Láng nền, sàn có đánh màu, vữa XM M100, PCB3046,9102m2
124Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,1164tấn
125Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp0,04100m2
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,25m3
127Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg81cấu kiện
128Cút sành D1101cái
129Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm0,309100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,9145100m
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm0,492100m
132Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm39cái
133Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm2cái
134Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm3cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm4cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm60cái
137Lắp đặt khóa - Đường kính40mm4cái
138Lắp đặt khóa - Đường kính ≤25mm1cái
139Van phao + van xả đáy téc2cái
140Rắc co nhựa D2548cái
141Lắp đặt xí bệt12bộ
142Lắp đặt vòi rửa vệ sinh12cái
143Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm18cái
144Chậu rửa lavabo12bộ
145Lắp đặt gương soi12cái
146Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen12bộ
147Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
148Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 150mm0,432100m
149Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm0,27100m
150Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm0,546100m
151Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm12cái
152Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm12cái
153Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm18cái
154Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm48cái
155Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm2cái
156Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150/110mm2cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,486100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,3973tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,0238tấn
4Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x23,1807m3
5Ép trước cọc BTCT -đất cấp II0,846100m
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,144m3
7Đào móng -đất cấp II0,2842100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp II9,181m3
9Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB302,3927m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,289100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0177tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2169tấn
13Ván khuôn móng dài0,4385100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2046tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,5471tấn
16Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB301,8m3
17Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB300,5249m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB304,8231m3
19Xây móng bằng gạch bê tông - vữa XM M75, PCB304,9445m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,4219100m3
21Vận chuyển đất -đất cấp II0,3484100m3
22Đào xúc đất -đất cấp III0,4219100m3
23Vận chuyển đất -đất cấp III0,4219100m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,3854100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,0694tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,2902tấn
27Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB302,1199m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - vữa XM M75, PCB3019,8277m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - vữa XM M75, PCB301,5938m3
30ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1142100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,0284tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm0,0473tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,5949m3
34ván khuôn xà dầm, giằng0,1817100m2
35ván khuôn sàn mái0,1315100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0268tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,1841tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm0,1152tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB301,6368m3
40Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB301,0629m3
41Trát trần, vữa XM M75, PCB3012,68m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3032,182m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75, PCB3032,175m2
44Trát tường ngoài, Vữa XM M75, XM PCB30107,1804m2
45Ốp tường trụ, cột-gạch 30x45cm4,6269m2
46Trát tường trong, Vữa XM M75, XM PCB30117,2011m2
47Bê tông lót móng M100, đá 2x46,1836m3
48Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m258,696m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic (Gạch chống trơn 300x300)4,6508m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ107,1804m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ191,075m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài1,377100m2
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - vữa XM M75, PCB300,9669m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - vữa XM M75, PCB302,395m3
55ván khuôn xà dầm, giằng0,0302100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,029tấn
57Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB300,3326m3
58Gia công xà gồ thép0,2153tấn
59Lắp dựng xà gồ thép0,2153tấn
60Gia công vì kèo thép hình0,223tấn
61Lắp vì kèo thép0,223tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,8709100m2
63Thi công trần tôn chống nóng 3 lớp (Tôn + PU + Tôn) bao gồm cả hệ khung xương thép hộp62,2968m2
64Phào tôn góc tường53,24m
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3017,8106m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng17,8106m2
67Láng nền, sàn có đánh màu, vữa XM M100, PCB3017,8106m2
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm0,081100m
69Lắp đặt phễu thu nước mái2cái
70Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX2quả
71SXLD đai INOX8cái
72Trát tường ngoài, Vữa XM M75, XM PCB3022,3656m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3037,92m
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ22,5552m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắt0,046tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,13381m2
77Lắp dựng hoa sắt cửa4,32m2
78Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ 44 kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly bao gồm phụ kiện đồng bộ (Trừ khóa)11,34m2
79Khóa cửa đi4bộ
80Sản xuất cửa sổ cửa nhôm hệ 44 kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly gồm phụ kiện đồng bộ4,32m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm15,66m2
82Đào móng băng - Cấp đất III2,32621m3
83Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,7504m3
84Xây móng bằng gạch bê tông - vữa XM M75, PCB302,7979m3
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB3013,6144m2
86Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,3323m3
87Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương1Cái
88Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng6bộ
89Lắp đặt đèn sát trần có chụp3bộ
90Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
91Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
92Lắp đặt ổ cắm đơn3cái
93Lắp đặt ổ cắm đôi5cái
94Lắp đặt quạt trần2cái
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm122,6m
96Lắp đặt các automat 1 pha 50A1cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 16A2cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm250m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm244,5m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm278,1m
102Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ/bộ1bộ
103Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,5100m
104Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 25mm3cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa PPR - Đường kính 25mm20cái
106Lắp đặt khóa - Đường kính ≤25mm2cái
107Rắc co nhựa D254cái
108Kép nhựa D254cái
109Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm1cái
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
111Lắp đặt gương soi1cái
112Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm0,04100m
113Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng -đất cấp III21,36421m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB302,3318m3
3Đắp nền móng công trình0,063m3
4Xây móng bằng gạch bê tông - vữa XM M75, PCB302,4192m3
5Xây móng bằng gạch bê tông - vữa XM M75, PCB309,44m3
6ván khuôn xà dầm, giằng0,0764100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0155tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,0936tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB301,122m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,1188100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông- vữa XM M75, PCB3012,7415m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông- vữa XM M75, PCB305,4916m3
13ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2079100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,0927tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,2156tấn
16ván khuôn sàn mái0,4678100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm0,3924tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB302,9524m3
19Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB304,3657m3
20Trát trần, vữa XM M75, PCB3046,78m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3020,79m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75, PCB305,0028m2
23Trát tường ngoài, vữa XM M75, PCB3066,824m2
24Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x45cm72,228m2
25Trát tường trong, vữa XM M75, PCB3047,247m2
26Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3028,9372m3
27Lát nền, sàn gạch ceramic-30x30 cm28,4224m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ66,824m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ119,8198m2
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - vữa XM M75, PCB301,5288m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M75, PCB3053,248m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …53,248m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, vữa XM M100, PCB3053,248m2
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm0,126100m
35Sử lý chống thấm ống thu nước mái4ống
36Lắp đặt phễu thu nước mái4cái
37Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX4quả
38SXLD đai INOX12cái
39Trát tường ngoài, vữa XM M75, PCB3019,032m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3062,4m
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,032m2
42Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ 44 kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly bao gồm phụ kiện đồng bộ (Trừ khóa)6,72m2
43Khóa cửa đi4bộ
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm6,72m2
45Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương1Cái
46Lắp đặt đèn sát trần có chụp6bộ
47Lắp đặt công tắc 3 hạt2cái
48Lắp đặt quạt trần6cái
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm68,1m
50Lắp đặt các automat 1 pha 50A1cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 16A4cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm250m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm215m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm253,1m
55Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ/bộ1bộ
56Đào móng - Cấp đất III0,2928100m3
57Đắp nền móng công trình1,5826m3
58Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,025100m2
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0857tấn
60Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB302,374m3
61Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB307,1097m3
62Trát tường trong, Vữa XM M100, XM PCB3046,9102m2
63Quét nước xi măng 2 nước46,9102m2
64Láng nền, sàn có đánh màu, vữa XM M100, PCB3046,9102m2
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,1164tấn
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp0,04100m2
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,25m3
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg81cấu kiện
69Cút sành D1101cái
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm0,066100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,632100m
72Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm15cái
73Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
74Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/25mm2cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm5cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm48cái
77Lắp đặt khóa - Đường kính40mm3cái
78Lắp đặt khóa - Đường kính ≤25mm1cái
79Van phao + van xả đáy téc2cái
80Rắc co nhựa D2532cái
81Kép nhựa D2532cái
82Lắp đặt xí bệt2bộ
83Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
84Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm4cái
85Chậu rửa lavabo4bộ
86Lắp đặt gương soi4cái
87Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
88Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm0,18100m
89Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm0,16100m
90Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm0,04100m
91Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm3cái
92Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm5cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm8cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm4cái
96Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm2cái
97Lắp đặt vòi rửa tay4cái
98Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
99Lắp đặt chậu tiểu nữ4bộ
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng băng -đất cấp II17,9641m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,494m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0361tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3068tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1615100m2
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB303,659m3
7Đào móng băng -đất cấp III1,9681m3
8Đắp nền móng công trình0,615m3
9Xây móng bằng gạch bê tông - vữa XM M75, PCB301,6236m3
10Trát tường ngoài, Vữa XM M75, XM PCB3010,086m2
11Đắp nền móng công trình5,5448m3
12Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB3010,904m3
13Gia công cột bằng thép hình0,1512tấn
14Lắp cột thép các loại0,1512tấn
15Gia công xà gồ thép0,2603tấn
16Lắp dựng xà gồ thép0,2603tấn
17Gia công vì kèo thép hình0,2303tấn
18Lắp vì kèo thép0,2303tấn
19Sản xuất, lắp đặt bản mã, sườn đứng đặc, KL 78,2268kg
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,10841m2
21Bu lông M16x40028Bộ
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ0,987100m2
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VĂN HOÁ CŨ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột349,5226m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần38,6456m2
3Tháo dỡ cửa20,52m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ41,04m2
5Tháo dỡ trần100,1108m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại18,1504m2
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng10,8206m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ245,0272m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ138,14m2
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ41,04m2
11Lắp dựng khuôn cửa đơn20,521m
12Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x50018,1504m2
13Thi công trần tôn chống nóng 3 lớp (Tôn + PU + Tôn) bao gồm cả hệ khung xương thép hộp100,1108m2
14Phào tôn góc tường70,84m
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB3011,151m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài1,489100m2
G HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Đào móng - Cấp đất III1,3261100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB303,144m3
3Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường0,9712100m2
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng0,2524100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái0,2276100m2
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm0,0162tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm1,5937tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,1051tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,0484tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,4605tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm0,4823tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm0,663tấn
13Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB304,3586m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB304,4387m3
15Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB309,387m3
16Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB303,3594m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M100, PCB3022,9362m2
18Trát tường trong, Vữa XM M75, XM PCB3052,016m2
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,8456100m3
20Băng cản nước3cuộn
21Cửa tôn nắp bể1cửa
22Khóa nắp bể1bộ
H HẠNG MỤC: SỬA CHỮA SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào xúc đất -đất cấp III47,011m3
2Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,900,1567100m3
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB3031,34m3
4Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm2,0998100m
5Vận chuyển đất - Cấp đất III0,4701100m3
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại71,7075m2
7Vệ sinh mặt tường rào để sơn5công
8Công sửa sen hoa cổng, tường rào10công
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ71,70751m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.330,687m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.041E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III công trình từ cấp III thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng dân dụng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách thi công phần Điện + nước 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành ngành Điện hoặc cấp thoát nước- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
2 Đầm cóc Còn sử dụng tốt2
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
7 Máy tời Còn sử dụng tốt1
8 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
9 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
10 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
11 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
12 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt2
13 Ô tô tự đổ Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực1
14 Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình) Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->