Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211286787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/01/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211241845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 15:26:00 đến ngày 2022-01-09 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,470,236,599 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.041E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III công trình từ cấp III thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng dân dụng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Điện + nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành ngành Điện hoặc cấp thoát nước- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trung tâm bồi dưỡng Chính trị huyện Ba Bể 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể; - Địa chỉ: thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn; - Điện thoại: 0209.3876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Tổ 1, Phường Phùng Chí Kiên, Thị Xã Bắc Kạn, Sông Cầu, Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 53,9753 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 164,8 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 15,7265 | m3 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.280,6489 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 927,244 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 457,4856 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 271,2048 | m2 | |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - vữa XM M75 | 34,122 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 4,5584 | m2 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông vữa XM M50 | 0,4838 | m3 | |
| 11 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, XM PCB30 | 23,552 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.551,8537 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.418,8516 | m2 | |
| 14 | Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ 44 kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly bao gồm phụ kiện đồng bộ (Trừ khóa) | 62,7 | m2 | |
| 15 | Khóa cửa đi | 27 | bộ | |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 62,7 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 8,0613 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ NỘI TRÚ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 1,701 | 100m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,6199 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,3906 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK >18mm | 0,0832 | tấn | |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 11,1325 | m3 | |
| 6 | Ép trước cọc BTCT | 2,961 | 100m | |
| 7 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | 110 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm | |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,504 | m3 | |
| 9 | Đào móng đất cấp II | 0,988 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Cấp đất II | 32,76 | 1m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 8,7484 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,8912 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0414 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,7194 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn móng dài | 1,7014 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,8242 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,0558 | tấn | |
| 18 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 11,34 | m3 | |
| 19 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,2248 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 18,5795 | m3 | |
| 21 | Xây móng bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB30 | 18,1456 | m3 | |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,4546 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất -đất cấp II | 1,249 | 100m3 | |
| 24 | Đào xúc đất -đất cấp III | 1,4546 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất -đất cấp III | 1,4546 | 100m3 | |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,9487 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,2177 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,827 | tấn | |
| 29 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,3531 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB30 | 82,393 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - vữa XM M75, PCB30 | 6,1985 | m3 | |
| 32 | ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2896 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,106 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | 0,0655 | tấn | |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,3874 | m3 | |
| 36 | ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7592 | 100m2 | |
| 37 | ván khuôn sàn mái | 2,1506 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,2348 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,4207 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 1,4967 | tấn | |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | 11,3723 | m3 | |
| 42 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | 20,7761 | m3 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 215,06 | m2 | |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 111,1672 | m2 | |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 73,37 | m2 | |
| 46 | Trát tường ngoài, Vữa XM M75, XM PCB30 | 196,4614 | m2 | |
| 47 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x45cm | 204,714 | m2 | |
| 48 | Trát tường trong, Vữa XM M75, XM PCB30 | 458,298 | m2 | |
| 49 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 18,8551 | m3 | |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 50x50cm | 137,8368 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn gạch chống trơn- 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 | 54,4776 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 196,4614 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 857,8952 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 2,7579 | 100m2 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,4416 | m3 | |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB30 | 1,6615 | m3 | |
| 57 | ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1525 | 100m2 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,1454 | tấn | |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,8385 | m3 | |
| 60 | Gia công xà gồ thép | 0,7829 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7829 | tấn | |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,4892 | 100m2 | |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M75, PCB30 | 29,9096 | m2 | |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 29,9096 | m2 | |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, vữa XM M100, PCB30 | 29,9096 | m2 | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | 0,087 | 100m | |
| 67 | Xử lý chống thấm ống thu nước mái | 2 | ống | |
| 68 | Lắp đặt phễu thu nước mái | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX | 2 | quả | |
| 70 | SXLD đai INOX | 8 | cái | |
| 71 | Trát tường ngoài, Vữa XM M75, XM PCB30 | 37,2894 | m2 | |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 60,12 | m | |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 37,2894 | m2 | |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1758 | tấn | |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,4015 | 1m2 | |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 11,88 | m2 | |
| 77 | Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ 44 kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly bao gồm phụ kiện đồng bộ (Trừ khóa) | 52,92 | m2 | |
| 78 | Khóa cửa đi | 24 | bộ | |
| 79 | Sản xuất cửa sổ cửa nhôm hệ 44 kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly gồm phụ kiện đồng bộ | 11,88 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 64,8 | m2 | |
| 81 | Đào móng băng -đất cấp III | 4,7349 | 1m3 | |
| 82 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,5274 | m3 | |
| 83 | Xây móng bằng gạch bê tông - vữa XM M75, PCB30 | 5,695 | m3 | |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30 | 29,457 | m2 | |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,4582 | m3 | |
| 86 | Tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 87 | Tủ điện phòng | 6 | Cái | |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 12 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 12 | cái | |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 6 | cái | |
| 92 | Lắp đặt ô cắm đơn | 18 | cái | |
| 93 | Lắp đặt ô cắm đôi | 24 | cái | |
| 94 | Lắp đặt quạt đảo trần | 6 | cái | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | 297 | m | |
| 96 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 45A | 6 | cái | |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 24 | cái | |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 6 | hộp | |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2 | 23,4 | m | |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 270,9 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 201 | m | |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | 50 | m | |
| 105 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ/bộ | 1 | bộ | |
| 106 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | 15,456 | 1m3 | |
| 107 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1546 | 100m3 | |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | 4 | cái | |
| 109 | Con sứ chân kim thu sét | 4 | cái | |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 61 | m | |
| 111 | Cọc dỡ dây chống sét | 60 | cái | |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 55,2 | m | |
| 113 | Gia công, đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 114 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | hộp | |
| 115 | Đào móng -đất cấp III | 0,2928 | 100m3 | |
| 116 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,5826 | m3 | |
| 117 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,025 | 100m2 | |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0857 | tấn | |
| 119 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 2,374 | m3 | |
| 120 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB30 | 7,1097 | m3 | |
| 121 | Trát tường trong, vữa XM M100, PCB40 | 46,9102 | m2 | |
| 122 | Quét nước xi măng 2 nước | 46,9102 | m2 | |
| 123 | Láng nền, sàn có đánh màu, vữa XM M100, PCB30 | 46,9102 | m2 | |
| 124 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,1164 | tấn | |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,25 | m3 | |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 8 | 1cấu kiện | |
| 128 | Cút sành D110 | 1 | cái | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | 0,309 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,9145 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | 0,492 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 39 | cái | |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 134 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | 3 | cái | |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 4 | cái | |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 60 | cái | |
| 137 | Lắp đặt khóa - Đường kính40mm | 4 | cái | |
| 138 | Lắp đặt khóa - Đường kính ≤25mm | 1 | cái | |
| 139 | Van phao + van xả đáy téc | 2 | cái | |
| 140 | Rắc co nhựa D25 | 48 | cái | |
| 141 | Lắp đặt xí bệt | 12 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 143 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 18 | cái | |
| 144 | Chậu rửa lavabo | 12 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 146 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 12 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 150mm | 0,432 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | 0,27 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 0,546 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 12 | cái | |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 18 | cái | |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 48 | cái | |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | 2 | cái | |
| 156 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150/110mm | 2 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,486 | 100m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,3973 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,0238 | tấn | |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | 3,1807 | m3 | |
| 5 | Ép trước cọc BTCT -đất cấp II | 0,846 | 100m | |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,144 | m3 | |
| 7 | Đào móng -đất cấp II | 0,2842 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp II | 9,18 | 1m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,3927 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,289 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0177 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2169 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn móng dài | 0,4385 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2046 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,5471 | tấn | |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,8 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,5249 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,8231 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông - vữa XM M75, PCB30 | 4,9445 | m3 | |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4219 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất -đất cấp II | 0,3484 | 100m3 | |
| 22 | Đào xúc đất -đất cấp III | 0,4219 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất -đất cấp III | 0,4219 | 100m3 | |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,3854 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0694 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,2902 | tấn | |
| 27 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,1199 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - vữa XM M75, PCB30 | 19,8277 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - vữa XM M75, PCB30 | 1,5938 | m3 | |
| 30 | ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1142 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,0284 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | 0,0473 | tấn | |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,5949 | m3 | |
| 34 | ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1817 | 100m2 | |
| 35 | ván khuôn sàn mái | 0,1315 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0268 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,1841 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 0,1152 | tấn | |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,6368 | m3 | |
| 40 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0629 | m3 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 12,68 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 32,182 | m2 | |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 32,175 | m2 | |
| 44 | Trát tường ngoài, Vữa XM M75, XM PCB30 | 107,1804 | m2 | |
| 45 | Ốp tường trụ, cột-gạch 30x45cm | 4,6269 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong, Vữa XM M75, XM PCB30 | 117,2011 | m2 | |
| 47 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | 6,1836 | m3 | |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | 58,696 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic (Gạch chống trơn 300x300) | 4,6508 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 107,1804 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 191,075 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 1,377 | 100m2 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - vữa XM M75, PCB30 | 0,9669 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - vữa XM M75, PCB30 | 2,395 | m3 | |
| 55 | ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0302 | 100m2 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,029 | tấn | |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,3326 | m3 | |
| 58 | Gia công xà gồ thép | 0,2153 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2153 | tấn | |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình | 0,223 | tấn | |
| 61 | Lắp vì kèo thép | 0,223 | tấn | |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,8709 | 100m2 | |
| 63 | Thi công trần tôn chống nóng 3 lớp (Tôn + PU + Tôn) bao gồm cả hệ khung xương thép hộp | 62,2968 | m2 | |
| 64 | Phào tôn góc tường | 53,24 | m | |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,8106 | m2 | |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 17,8106 | m2 | |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, vữa XM M100, PCB30 | 17,8106 | m2 | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 0,081 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt phễu thu nước mái | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX | 2 | quả | |
| 71 | SXLD đai INOX | 8 | cái | |
| 72 | Trát tường ngoài, Vữa XM M75, XM PCB30 | 22,3656 | m2 | |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 37,92 | m | |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,5552 | m2 | |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,046 | tấn | |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,1338 | 1m2 | |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 4,32 | m2 | |
| 78 | Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ 44 kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly bao gồm phụ kiện đồng bộ (Trừ khóa) | 11,34 | m2 | |
| 79 | Khóa cửa đi | 4 | bộ | |
| 80 | Sản xuất cửa sổ cửa nhôm hệ 44 kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly gồm phụ kiện đồng bộ | 4,32 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 15,66 | m2 | |
| 82 | Đào móng băng - Cấp đất III | 2,3262 | 1m3 | |
| 83 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,7504 | m3 | |
| 84 | Xây móng bằng gạch bê tông - vữa XM M75, PCB30 | 2,7979 | m3 | |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30 | 13,6144 | m2 | |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,3323 | m3 | |
| 87 | Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương | 1 | Cái | |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 3 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 3 | cái | |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | 122,6 | m | |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2 | 50 | m | |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 44,5 | m | |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 78,1 | m | |
| 102 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ/bộ | 1 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,5 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR - Đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 106 | Lắp đặt khóa - Đường kính ≤25mm | 2 | cái | |
| 107 | Rắc co nhựa D25 | 4 | cái | |
| 108 | Kép nhựa D25 | 4 | cái | |
| 109 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 0,04 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng -đất cấp III | 21,3642 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,3318 | m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình | 0,063 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông - vữa XM M75, PCB30 | 2,4192 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông - vữa XM M75, PCB30 | 9,44 | m3 | |
| 6 | ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0764 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0155 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,0936 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,122 | m3 | |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1188 | 100m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông- vữa XM M75, PCB30 | 12,7415 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông- vữa XM M75, PCB30 | 5,4916 | m3 | |
| 13 | ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2079 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,0927 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,2156 | tấn | |
| 16 | ván khuôn sàn mái | 0,4678 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 0,3924 | tấn | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,9524 | m3 | |
| 19 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | 4,3657 | m3 | |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 46,78 | m2 | |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 20,79 | m2 | |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 5,0028 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, vữa XM M75, PCB30 | 66,824 | m2 | |
| 24 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x45cm | 72,228 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong, vữa XM M75, PCB30 | 47,247 | m2 | |
| 26 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 28,9372 | m3 | |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic-30x30 cm | 28,4224 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 66,824 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 119,8198 | m2 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - vữa XM M75, PCB30 | 1,5288 | m3 | |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M75, PCB30 | 53,248 | m2 | |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 53,248 | m2 | |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, vữa XM M100, PCB30 | 53,248 | m2 | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 0,126 | 100m | |
| 35 | Sử lý chống thấm ống thu nước mái | 4 | ống | |
| 36 | Lắp đặt phễu thu nước mái | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX | 4 | quả | |
| 38 | SXLD đai INOX | 12 | cái | |
| 39 | Trát tường ngoài, vữa XM M75, PCB30 | 19,032 | m2 | |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 62,4 | m | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,032 | m2 | |
| 42 | Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ 44 kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly bao gồm phụ kiện đồng bộ (Trừ khóa) | 6,72 | m2 | |
| 43 | Khóa cửa đi | 4 | bộ | |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,72 | m2 | |
| 45 | Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương | 1 | Cái | |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 6 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | 68,1 | m | |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | 50 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 15 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 53,1 | m | |
| 55 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ/bộ | 1 | bộ | |
| 56 | Đào móng - Cấp đất III | 0,2928 | 100m3 | |
| 57 | Đắp nền móng công trình | 1,5826 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,025 | 100m2 | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0857 | tấn | |
| 60 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,374 | m3 | |
| 61 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB30 | 7,1097 | m3 | |
| 62 | Trát tường trong, Vữa XM M100, XM PCB30 | 46,9102 | m2 | |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | 46,9102 | m2 | |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, vữa XM M100, PCB30 | 46,9102 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,1164 | tấn | |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,25 | m3 | |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 8 | 1cấu kiện | |
| 69 | Cút sành D110 | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | 0,066 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,632 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 15 | cái | |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/25mm | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 5 | cái | |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 48 | cái | |
| 77 | Lắp đặt khóa - Đường kính40mm | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt khóa - Đường kính ≤25mm | 1 | cái | |
| 79 | Van phao + van xả đáy téc | 2 | cái | |
| 80 | Rắc co nhựa D25 | 32 | cái | |
| 81 | Kép nhựa D25 | 32 | cái | |
| 82 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 85 | Chậu rửa lavabo | 4 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 87 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | 0,18 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 0,16 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | 0,04 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 3 | cái | |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 5 | cái | |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 96 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa tay | 4 | cái | |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 4 | bộ | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng băng -đất cấp II | 17,964 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,494 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0361 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3068 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1615 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,659 | m3 | |
| 7 | Đào móng băng -đất cấp III | 1,968 | 1m3 | |
| 8 | Đắp nền móng công trình | 0,615 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông - vữa XM M75, PCB30 | 1,6236 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, Vữa XM M75, XM PCB30 | 10,086 | m2 | |
| 11 | Đắp nền móng công trình | 5,5448 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 10,904 | m3 | |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1512 | tấn | |
| 14 | Lắp cột thép các loại | 0,1512 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,2603 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2603 | tấn | |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình | 0,2303 | tấn | |
| 18 | Lắp vì kèo thép | 0,2303 | tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt bản mã, sườn đứng đặc, KL | 78,2268 | kg | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,1084 | 1m2 | |
| 21 | Bu lông M16x400 | 28 | Bộ | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 0,987 | 100m2 | |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VĂN HOÁ CŨ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 349,5226 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 38,6456 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 20,52 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 41,04 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 100,1108 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 18,1504 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 10,8206 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 245,0272 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 138,14 | m2 | |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 41,04 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 20,52 | 1m | |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | 18,1504 | m2 | |
| 13 | Thi công trần tôn chống nóng 3 lớp (Tôn + PU + Tôn) bao gồm cả hệ khung xương thép hộp | 100,1108 | m2 | |
| 14 | Phào tôn góc tường | 70,84 | m | |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30 | 11,151 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 1,489 | 100m2 | |
| G | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 1,3261 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,144 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | 0,9712 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | 0,2524 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | 0,2276 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 0,0162 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 1,5937 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,1051 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,0484 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,4605 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 0,4823 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | 0,663 | tấn | |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,3586 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,4387 | m3 | |
| 15 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30 | 9,387 | m3 | |
| 16 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,3594 | m3 | |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M100, PCB30 | 22,9362 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, Vữa XM M75, XM PCB30 | 52,016 | m2 | |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8456 | 100m3 | |
| 20 | Băng cản nước | 3 | cuộn | |
| 21 | Cửa tôn nắp bể | 1 | cửa | |
| 22 | Khóa nắp bể | 1 | bộ | |
| H | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất -đất cấp III | 47,01 | 1m3 | |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1567 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 31,34 | m3 | |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 2,0998 | 100m | |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,4701 | 100m3 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 71,7075 | m2 | |
| 7 | Vệ sinh mặt tường rào để sơn | 5 | công | |
| 8 | Công sửa sen hoa cổng, tường rào | 10 | công | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 71,7075 | 1m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.330,687 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.041E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III công trình từ cấp III thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng dân dụng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công phần Điện + nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành ngành Điện hoặc cấp thoát nước- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy tời | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình) | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi