Gói thầu: Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật bản quyền các sản phẩm phần mềm Oracle cho các ứng dụng ngành Tài chính từ năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211249239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Tin học và Thống kê tài chính |
| Tên gói thầu | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật bản quyền các sản phẩm phần mềm Oracle cho các ứng dụng ngành Tài chính từ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249175 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn kinh phí hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 15:50:00 đến ngày 2022-01-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,602,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,180,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.95E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 27.750.000.000 đồng, trong đó có nội dung cung cấp bản quyền hoặc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật sản phẩm phần mềm Oracle. Các tài liệu dưới đây không bắt buộc nhà thầu phải kèm theo E-HSDT (Cung cấp bản gốc nếu được mời thương thảo), tuy nhiên phải kê khai đầy đủ các thông tin trong E-HSDT để làm căn cứ đánh giá E-HSDT.- Đối với các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu cung cấp bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về các nội dung liên quan (Ví dụ: tổng giá trị hợp đồng, khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu,…).- Đối với các hợp đồng ký trước 01/01/2018: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: nhà thầu cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh việc hoàn thành hợp đồng. Phần giá trị hợp đồng triển khai trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu phải đáp ứng yêu cầu giá trị hợp đồng nêu trên (Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ giá trị nêu trên trong E-HSDT). + Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: thì phần giá trị hợp đồng triển khai trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu phải đáp ứng yêu cầu nêu trên và hợp đồng đó phải được hoàn thành phần lớn (Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ giá trị nêu trên và % hoàn thành công việc trong E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 27.750.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Văn bản theo quy định của pháp luật (Ví dụ: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,...) chứng minh nhà thầu (hoặc thành viên liên danh đảm nhận thực hiện cung cấp dịch vụ trong trường hợp nhà thầu liên danh) phải có trụ sở chính hoặc Chi nhánh hoặc Văn phòng đại diện tại Hà Nội. Trường hợp nhà thầu không có trụ sở chính hoặc chi nhánh hoặc Văn phòng đại diện tại Hà Nội thì nhà thầu (hoặc thành viên liên danh trong trường hợp nhà thầu liên danh) phải có hợp đồng thuê đơn vị khác thực hiện dịch vụ cho gói thầu này (có địa điểm bảo hành tại Hà Nội), trong hợp đồng phải đáp ứng các yêu cầu nêu trong E -HSMT, hợp đồng phải có hiệu lực trước thời điểm đóng thầu và thời gian thực hiện hợp đồng tối thiểu đến hết thời gian thực hiện hợp đồng. Có giấy phép bán hàng của hãng Oracle (hoặc đại diện hợp pháp của hãng) hoặc có giấy chứng nhận quan hệ đối tác của hãng Oracle. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của hãng Oracle (hoặc đại diện hợp pháp của hãng) hoặc không có giấy chứng nhận quan hệ đối tác của hãng Oracle thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư (Bên mời thầu) giấy phép bán hàng của hãng Oracle (hoặc đại diện hợp pháp của hãng) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác của hãng Oracle. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị hợp đồng (Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục 01) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành theo yêu cầu tại Phụ lục 01, trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không kèm theo bản chụp bằng tốt nghiệp của nhân sự, thì trong E-HSDT nhà thầu phải kê khai thông tin ngày, tháng, năm tốt nghiệp. Nhân sự phải có chứng chỉ quản lý dự án PMP (Project Management Professional). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm hỗ trợ kỹ thuật (Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục 01) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Quy định và yêu cầu chi tiết về chứng chỉ, chứng nhận chuyên môn theo quy định tại Phụ lục 01; Tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành theo yêu cầu tại Phụ lục 01, trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không kèm theo bản chụp bằng tốt nghiệp của nhân sự, thì trong E-HSDT nhà thầu phải kê khai thông tin ngày, tháng, năm tốt nghiệp- Nhân sự phải có 01 Chứng chỉ OCP (Oracle Database Administrator Certified Professional 12C hoặc chứng chỉ cao hơn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hỗ trợ kỹ thuật (Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục 01) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Quy định và yêu cầu chi tiết về chứng chỉ, chứng nhận chuyên môn theo quy định tại Phụ lục 01; Tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành theo yêu cầu tại Phụ lục 01, trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không kèm theo bản chụp bằng tốt nghiệp của nhân sự, thì trong E-HSDT nhà thầu phải kê khai thông tin ngày, tháng, năm tốt nghiệp. Mỗi cán bộ kỹ thuật phải có 01 Chứng chỉ OCA (Oracle Database Administrator Certified Associate 12C hoặc chứng chỉ cao hơn). Trong đó, có tối thiểu 01 cán bộ hỗ trợ kỹ thuật có chứng chỉ OCP (Oracle Database Administrator Certified Professional 12C hoặc chứng chỉ cao hơn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Tin học và Thống kê tài chính |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật bản quyền các sản phẩm phần mềm Oracle cho các ứng dụng ngành Tài chính từ năm 2021 Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật các sản phẩm phần mềm Oracle, Microsoft cho các ứng dụng ngành Tài chính từ năm 2021 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn kinh phí hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không quy định |
| E-CDNT 10.2(c) | Không quy định |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | Không quy định |
| E-CDNT 15.2 | Văn bản theo quy định của pháp luật (Ví dụ: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,...) chứng minh nhà thầu (hoặc thành viên liên danh đảm nhận thực hiện cung cấp dịch vụ trong trường hợp nhà thầu liên danh) phải có trụ sở chính hoặc Chi nhánh hoặc Văn phòng đại diện tại Hà Nội. Trường hợp nhà thầu không có trụ sở chính hoặc chi nhánh hoặc Văn phòng đại diện tại Hà Nội thì nhà thầu (hoặc thành viên liên danh trong trường hợp nhà thầu liên danh) phải có hợp đồng thuê đơn vị khác thực hiện dịch vụ cho gói thầu này (có địa điểm bảo hành tại Hà Nội), trong hợp đồng phải đáp ứng các yêu cầu nêu trong E -HSMT, hợp đồng phải có hiệu lực trước thời điểm đóng thầu và thời gian thực hiện hợp đồng tối thiểu đến hết thời gian thực hiện hợp đồng. Có giấy phép bán hàng của hãng Oracle (hoặc đại diện hợp pháp của hãng) hoặc có giấy chứng nhận quan hệ đối tác của hãng Oracle. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của hãng Oracle (hoặc đại diện hợp pháp của hãng) hoặc không có giấy chứng nhận quan hệ đối tác của hãng Oracle thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư (Bên mời thầu) giấy phép bán hàng của hãng Oracle (hoặc đại diện hợp pháp của hãng) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác của hãng Oracle. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Tin học và Thống kê tài chính - 28 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội
Điện thoại: 024 2220 2828
Fax: 024 2220 8091 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Tài chính, số 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại liên hệ: 024.2220.2828 Fax: 024.2220.8091 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không quy định |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch - Tài chính, Bộ tài chính, 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Oracle Database Enterprise Edition | 6 | Processor | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT này. | ||
| 2 | Oracle WebCenter Portal | 4 | Processor | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT này. | ||
| 3 | Oracle WebTier | 4 | Processor | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT này. | ||
| 4 | Oracle WebCenter Content | 2 | Processor | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT này. | ||
| 5 | Oracle Enterprise Identity Services Suite | 2 | Processor | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT này. | ||
| 6 | Oracle WebLogic Suite | 4 | Processor | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT này. | ||
| 7 | Oracle Golden Gate | 2 | Processor | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT này | ||
| 8 | Oracle Database Enterprise Edition | 2.080 | Người sử dụng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT này | ||
| 9 | Oracle Partitioning | 875 | Người sử dụng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT này. | ||
| 10 | Oracle Real Application Clusters | 900 | Người sử dụng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT này. | ||
| 11 | Oracle Database Enterprise Edition | 41 | Processor | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT này. | ||
| 12 | Oracle Partitioning | 41 | Processor | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT này. | ||
| 13 | Oracle Real Application Clusters | 41 | Processor | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT này. | ||
| 14 | Oracle Advanced Security | 18 | Processor | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT này. | ||
| 15 | Oracle Tuning Pack | 26 | Processor | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT này. | ||
| 16 | Oracle Diagnostics Pack | 26 | Processor | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT này. | ||
| 17 | Oracle Database Lifecycle Management Pack | 18 | Processor | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT này. | ||
| 18 | Oracle Golden Gate | 16 | Processor | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT này. | ||
| 19 | Oracle Database Enterprise Edition | 8 | Processor | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT này. | ||
| 20 | Oracle Real Application Clusters | 8 | Processor | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT này | ||
| 21 | Oracle Weblogic Server Enterprise Edition | 4 | Processor | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT này. | ||
| 22 | Oracle Golden Gate | 2 | Processor | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT này. | ||
| 23 | Oracle Business Intelligence Suite Foundation Edition | 200 | Người sử dụng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT này. | ||
| 24 | Oracle Data Integrator for Oracle Business Intelligence | 200 | Người sử dung | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT này. | ||
| 25 | Oracle TimesTen In-Memory Database | 200 | Người sử dung | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT này | ||
| 26 | Oracle Database Enterprise Edition | 10 | Processor | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT này. | ||
| 27 | Oracle Database Enterprise Edition | 19 | Processor | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT này. | ||
| 28 | Oracle Database Enterprise Edition | 150 | Người sử dung | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT này. | ||
| 29 | Oracle Real Application Clusters | 150 | Người sử dung | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT này. | ||
| 30 | Oracle Webcenter Content | 2 | Processor | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT này. | ||
| 31 | Oracle Webcenter Portal | 2 | Processor | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT này. | ||
| 32 | Oracle WebTier | 2 | Processor | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT này. | ||
| 33 | Oracle Database Enterprise Edition | 94 | Processor | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT này. | ||
| 34 | Oracle Real Application Clusters | 58 | Processor | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT này. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.95E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 27.750.000.000 đồng, trong đó có nội dung cung cấp bản quyền hoặc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật sản phẩm phần mềm Oracle. Các tài liệu dưới đây không bắt buộc nhà thầu phải kèm theo E-HSDT (Cung cấp bản gốc nếu được mời thương thảo), tuy nhiên phải kê khai đầy đủ các thông tin trong E-HSDT để làm căn cứ đánh giá E-HSDT.- Đối với các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu cung cấp bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về các nội dung liên quan (Ví dụ: tổng giá trị hợp đồng, khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu,…).- Đối với các hợp đồng ký trước 01/01/2018: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: nhà thầu cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh việc hoàn thành hợp đồng. Phần giá trị hợp đồng triển khai trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu phải đáp ứng yêu cầu giá trị hợp đồng nêu trên (Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ giá trị nêu trên trong E-HSDT). + Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: thì phần giá trị hợp đồng triển khai trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu phải đáp ứng yêu cầu nêu trên và hợp đồng đó phải được hoàn thành phần lớn (Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ giá trị nêu trên và % hoàn thành công việc trong E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 27.750.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Văn bản theo quy định của pháp luật (Ví dụ: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,...) chứng minh nhà thầu (hoặc thành viên liên danh đảm nhận thực hiện cung cấp dịch vụ trong trường hợp nhà thầu liên danh) phải có trụ sở chính hoặc Chi nhánh hoặc Văn phòng đại diện tại Hà Nội. Trường hợp nhà thầu không có trụ sở chính hoặc chi nhánh hoặc Văn phòng đại diện tại Hà Nội thì nhà thầu (hoặc thành viên liên danh trong trường hợp nhà thầu liên danh) phải có hợp đồng thuê đơn vị khác thực hiện dịch vụ cho gói thầu này (có địa điểm bảo hành tại Hà Nội), trong hợp đồng phải đáp ứng các yêu cầu nêu trong E -HSMT, hợp đồng phải có hiệu lực trước thời điểm đóng thầu và thời gian thực hiện hợp đồng tối thiểu đến hết thời gian thực hiện hợp đồng. Có giấy phép bán hàng của hãng Oracle (hoặc đại diện hợp pháp của hãng) hoặc có giấy chứng nhận quan hệ đối tác của hãng Oracle. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của hãng Oracle (hoặc đại diện hợp pháp của hãng) hoặc không có giấy chứng nhận quan hệ đối tác của hãng Oracle thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư (Bên mời thầu) giấy phép bán hàng của hãng Oracle (hoặc đại diện hợp pháp của hãng) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác của hãng Oracle. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị hợp đồng (Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục 01) | 1 | Tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành theo yêu cầu tại Phụ lục 01, trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không kèm theo bản chụp bằng tốt nghiệp của nhân sự, thì trong E-HSDT nhà thầu phải kê khai thông tin ngày, tháng, năm tốt nghiệp. Nhân sự phải có chứng chỉ quản lý dự án PMP (Project Management Professional). | 5 | 1 |
| 2 | Trưởng nhóm hỗ trợ kỹ thuật (Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục 01) | 1 | Quy định và yêu cầu chi tiết về chứng chỉ, chứng nhận chuyên môn theo quy định tại Phụ lục 01; Tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành theo yêu cầu tại Phụ lục 01, trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không kèm theo bản chụp bằng tốt nghiệp của nhân sự, thì trong E-HSDT nhà thầu phải kê khai thông tin ngày, tháng, năm tốt nghiệp- Nhân sự phải có 01 Chứng chỉ OCP (Oracle Database Administrator Certified Professional 12C hoặc chứng chỉ cao hơn) | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ hỗ trợ kỹ thuật (Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục 01) | 2 | Quy định và yêu cầu chi tiết về chứng chỉ, chứng nhận chuyên môn theo quy định tại Phụ lục 01; Tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành theo yêu cầu tại Phụ lục 01, trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không kèm theo bản chụp bằng tốt nghiệp của nhân sự, thì trong E-HSDT nhà thầu phải kê khai thông tin ngày, tháng, năm tốt nghiệp. Mỗi cán bộ kỹ thuật phải có 01 Chứng chỉ OCA (Oracle Database Administrator Certified Associate 12C hoặc chứng chỉ cao hơn). Trong đó, có tối thiểu 01 cán bộ hỗ trợ kỹ thuật có chứng chỉ OCP (Oracle Database Administrator Certified Professional 12C hoặc chứng chỉ cao hơn). | 4 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi