Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200883024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ môi trường |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200830210 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 17:35:00 đến ngày 2020-09-07 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 516,953,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,700,000 VNĐ ((Bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | H2SO4 | 3 | lít | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương H2SO4 đậm đặc, độ tinh khiết ≥ 98%), không màu; trọng lượng phân tử: 98,08 g/mol; mật độ hơi: 3,39 - (Air = 1.0); áp suất hơi:1,33 hPa at 145,8°C; tỷ trọng: 1.840 g/ml (25°C); pH 1,2 (5 g/l ); độ nóng chảy: 10,31 °C, điểm sôi: 290 °C. Quy cách bao gói: 0,5L/chai | ||
| 2 | Ag2SO4 | 2 | lọ | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Silver sulfate puriss. p.a., ACS reagent, độ tinh khiết ≥ 95%, trọng lượng phân tử: 311,80 g/mol, nitrate (NO3-): ≤0.001%, Fe: ≤0.001%, cặn còn lại: ≤ 0.02%, độ nóng chảy: 652 °C, mật độ tương đối: 5,450 g/cm3 Quy cách bao gói: 100g/lọ | ||
| 3 | K2Cr2 O7 | 2 | hộp | Xuất xứ: Sigma-aldrich hoặc tương đương Tên hóa học: Ammonium molybdate tetrahydrate, độ tinh khiết ≥ 99%, hộp 500g, độ pH : 4.0-5.5 (25 °C, 0.05 M in H2O), độ tan : 4,3 g/l ( 20 °C), tỷ trọng: 2.498 g/mL at 25 °C (lit.), trọng lượng phân tử: 1.235,86 g/mol, phân hủy: 190°C, mật độ lớn: 1.400 kg/m3 Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 4 | HgSO4 | 2 | chai | Xuất xứ: Sigma-aldrich hoặc tương đương Tên HH: Mercury(II) sulfate, độ tinh khiết ≥95%, trọng lượng phân tử: 296,65 g/mol; chloride (Cl-): ≤50 mg/kg, Fe: ≤50 mg/kg, mật độ tương đối: 6,470 g/cm3 Quy cách bao gói: 250g/chai | ||
| 5 | (NH4)2Fe(SO4)4·6H2O | 3 | kg | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate, độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử 392,13 g / mol, tỉ trọng 1,86 g / cm3, độ nóng chảy 100 đến 110 °C, độ hòa tan trong nước 269 g/L Quy cách bao gói: 500g/chai | ||
| 6 | K1C8 H5O4 | 3 | kg | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Potassium hydrogen phthalate, độ tinh khiết 99%, trọng lượng phân tử 204,22g/mol, độ nóng chảy 295-300°C , độ hòa tan trong nước 80g/L, mật độ 1,636 g/cm3 ở 20°C Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 7 | 1,10- phenantrolin | 4 | chai | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương CTHH: C₁₂H₈N₂, độ tinh khiết 99%, trọng lượng phân tử: 180.2 g/mol, độ nóng chảy: 117 - 119 °C, độ hòa tan trong nước: 2,69 g/l Quy cách bao gói: 5g/chai | ||
| 8 | FeSO4.7 H2O | 4 | kg | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học : Iron(II) sulfate heptahydrate ACS reagent, độ tinh khiết ≥99%, trọng lượng phân tử: 278,01 g/mol; áp suất hơi: 14,6 hPa at 25 °C, tỷ trọng: 1,898 g/cm3 ( 25 °C ), tạp chất không tan: ≤0.01%, chloride (Cl-): ≤0.001%, phosphate (PO43-): ≤0.001%; pH 3,0 - 4,0 at 50 g/l at 25 °C, độ nóng chảy: 64 °C Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 9 | KH2PO2 | 3 | kg | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Potassium dihydrogen phosphate, độ tinh khiết 100%, trọng lượng phân tử 136,086 g/mol, khối lượng riêng 2.338 g/cm3, điểm nóng chảy 252,6 °C độ hòa tan trong nước 22,6g/100mL ở 20°C , Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 10 | Na2HPO4.H2O | 2 | lọ | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương Tên hóa học: di-Sodium hydrogen phosphate dihydrate, độ tinh khiết ≥99,5%,, trọng lượng phân tử: 177.99 g/mol, tỉ trọng: 2.1 g/cm3 (20 °C), độ nóng chảy: 92.5 °C, độ hòa tan trong nước: 93 g/l, mật độ Quy cách bao gói: 500g/lọ | ||
| 11 | NH4Cl | 3 | kg | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Amonium chloride, độ tinh khiết 99,5%, trọng lượng phân tử 53,49g/mol, điểm nóng chảy 338°C, độ hòa tan trong nước 372g/L ở 20°C, mật độ 1.53 g/cm3 ở 25°C Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 12 | MgSO4.7H2O | 3 | hộp | Xuất xứ: Sigma-aldrich hoặc tương đương Tên HH:Magnesium sulfate heptahydrate, độ tinh khiết ≥98%, trọng lượng phân tử: 246,47 g/mol; áp suất hơi: | ||
| 13 | CaCl2.2H2O | 4 | hộp | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Calcium chloride, độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử, khối lượng riêng 2,15 g/cm3, điểm nóng chảy 772°C, nhiệt độ sôi >1600°C, độ hòa tan trong nước 74,5g/100mL ở 20°C Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 14 | FeCl3.6H2O | 4 | hộp | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Iron(III) chloride hexahydrate; độ tinh khiết 99%,trọng lượng phân tử: 270,30 g/mol; áp suất hơi: 1 mmHg ( 194 °C), bp 280-285 °C (lit.), độ nóng chảy: 37 °C; điểm sôi:280 - 285 °C; Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 15 | HCl | 10 | lít | Xuất xứ: Sigma-aldrich hoặc tương đương Tên hóa học: Axit clohydric, nồng độ: 36,5%-38%, lọ 100ml,trọng lượng phân tử: 36,46 g/mol; mật độ hơi: 1.3 (vs air ); áp suất hơi: 227 hPa ( 21,1 °C ), 547 hPa (37,7 °C); mật độ tương đối:1,2 g/cm3 ( 25 °C); điểm sôi: > 100 °C; Fe ≤0.2ppm; kim loại nặng (theo Pb ) ≤ 1ppm Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 16 | NaOH | 3 | lọ | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương Tên hóa học: Sodium hydroxide, độ tinh khiết ≥ 99%, trọng lượng phân tử , Na2CO3 : ≤ 0.4 %, NaCl : ≤ 0.02 %, Fe2O3 : ≤ 0.005 %; độ nóng chảy 319 - 322, điểm sôi 1390°C, độ hòa tan trong nước1090g/l ở 20°C, mật độ 2.13g/cm3 ở 20°C, áp suất hóa học ở 20°C Quy cách bao gói:500g/lọ | ||
| 17 | Na2SO3 | 4 | kg | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Sodium sulfit, độ tinh khiết 97%, trọng lượng phân tử 136,43 g/mol, khối lượng riêng 2,633g/cm3, điểm nóng chảy33,4°C, độ hòa tan trong nước678 g/L ở 20°C Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 18 | D-gluco khan (C6H12O6) | 3 | kg | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Độ tinh khiết > 95%, trọng lượng phân tử 180,16g/mol, tạp chất C ≤ 0,2%, tạp chất D ≤ 0,15%, tạp chất khác ≤0,1%, độ nóng chảy 146°C, độ hòa tan trong nước 470g/L, mật độ khối lượng 630kg/m3 Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 19 | L-glutamic (C5H9NO4) | 3 | chai | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: L-Glutamic acid, độ tinh khiết, trọng lượng phân tử 147,13 g/mol, tỉ trọng 1,54 g/cm3 (20 °C), độ nóng chảy 1,54 g/cm3 (20 ° C), độ hòa tan trong nước 1,54 g/cm3 (20 ° C), mật độ lớn 460 kg/m3 Quy cách bao gói: 100g/chai | ||
| 20 | Allylthiourea (C4H8N2S) | 2 | lọ | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử: 116.19 g/mol, độ nóng chảy: 70 - 73 °C, độ hòa tan trong nước: 66 g/l ở 20 °C Quy cách bao gói: 100g/lọ | ||
| 21 | Natrisalixylat (C7H6O3Na) | 3 | kg | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đươn Tên hóa học: độ tinh khiết: 95%, trọng lượng phân tử: 160,10 g/mol, độ nóng chảy: 200ᵒC, độ hòa tan trong nước: 124,6 g / 100 ml (25°C), tỉ trọng: 0.32 g/cm3 (20 °C) Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 22 | C6H5O7Na3.2H2O | 3 | kg | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Độ tinh khiết: 95%, trọng lượng phân tử: 294,10 g/mol, độ nóng chảy: 150 °C , độ hòa tan trong nước: 720 g/l, mật độ lớn:600 kg/m3 Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 23 | Na2[Fe(CN)5NO]2.H2O | 3 | lọ | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Sodium nitroprusside dihydrate [disodium pentacyanonitrosyl ferrate(III) dihydrate, độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử: 297,95 g/mol, độ hòa tan trong nước: 400 g/l ở 20 °C (phân hủy chậm), mật độ: 1,71 g/cm3 ở 20 °C Quy cách bao gói: 25g/lọ | ||
| 24 | Amoniclorua | 3 | lọ | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương Độ tinh khiết ≥99,8%, trọng lượng phân tử: 53.49 g/mol, tỉ trọng: 1.53 g/cm3 (25 °C), độ nóng chảy: 338 °C, độ hòa tan trong nước: 372 g/l, mật độ lớn 600 - 900 kg/m3 Quy cách bao gói: 500g/lọ | ||
| 25 | Metyl đỏ | 4 | lọ | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: methyl red, hóa chất phân tích cấp độ tinh khiết (AR), trọng lượng phân tử 269,31 g/mol, độ nóng chảy 178 - 182 °C, độ hòa tan trong nước: không đáng kể ở 20 °C, mật độ lớn 300 - 500 kg/m3 Quy cách bao gói: 25g/lọ | ||
| 26 | Xanh metylen | 4 | lọ | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Methlene blue, hóa chất phân tích cấp độ tinh khiết, trọng lượng phân tử 319,86 g/mol (khan), độ pH khoảng 3 ở 10 g/l .20 °C, điểm nóng chảy Khoảng 180 °C (sự phân hủy), tính tan trong nước Khoảng50 g/l ở 20 °C Quy cách bao gói: 25g/lọ | ||
| 27 | Metyl da cam | 4 | lọ | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Methyl orange, hóa chất phân tích cấp độ tinh khiết, trọng lượng phân tử 327,34 g/mol, độ pH khoảng 6,5 ở 5 g/l 20 °C tỉ trọng, điểm nóng chảy > 300 °C, tính tan trong nước khoảng5 g/l ở 20 °C, mật độ lớn khoảng 200 - 400 kg/m3 Quy cách bao gói:25g/lọ | ||
| 28 | Axit boric (H3BO3) | 3 | kg | Xuất xứ: Sigma-aldrich hoặc tương đương Tên hóa học: Boric acid, Độ tinh khiết > 95%,trọng lượng phân tử: 61,83 g/mol; áp suất hơi:3,5 hPa at 20 °C; pH 5,1 (1,8 g/l ở 25 °C; kim loại nặng (theo pb) ≤ 0,001%, độ nóng chảy: 160 °C, mật độ tương đối: 1,440 g/cm3 Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 29 | Xanh bromothymol | 4 | lọ | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Bromothymol blue, hóa chất phân tích cấp độ tinh khiết (AR), trọng lượng phân tử 624,38 g/mol, mùi đặc trưng: axit axetic yếu, màu sắc: màu tím, tính tan trong nước: không tan ở 20 độ C, mật độ lớn khoảng 450 kg/m3 Quy cách bao gói: 10g/lọ | ||
| 30 | MgO | 3 | kg | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Magnesium oxide, độ tinh khiết ≥ 98%, dạng bột trắng, trọng lượng phân tử: 40,3044 g/mol, khối lượng riêng: 3.58 g/cm3, điểm sôi: 3.600 oC, điểm nóng cháy: 2.852 oC, độ hòa tan trong nước: 8,0 g/L (20OC) Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 31 | Ethanol | 20 | lít | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Ethanol absolute, độ tinh khiết 99,7 %, trọng lượng phân tử: 46,07 g/mol, tỉ trọng: 0,790 – 0,793 g/cm3 (20 °C), độ nóng chảy: -114,5 °C, điểm sôi: 78,3 °C Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 32 | KOH | 4 | kg | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Potassium hydroxide, độ tinh khiết 99%, trọng lượng phân tử 56,11 g/mol, tỉ trọng, điểm nóng chảy 360 °C, độ hòa tan trong nước 1,130 g/l ở 20 °C, mật độ: 2,04 g/cm3 ở 20 °C Quy cách bao gói:500g/hộp | ||
| 33 | AgNO3 | 4 | lọ | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương Tên hóa học: Silver Nitrate, độ tinh khiết ≥ 99,8%, khối lượng phân tử: 169,87 g/mol, pH (1% dung môi/nước): 6-7 (hơi axít tới trung hòa), điểm sôi: nhiệt độ phân hủy: 440°C, điểm tan chảy: 212°C, sự hòa tan: dễ dàng hòa tan trong nước nóng, nước lạnh, diethyl ether Quy cách bao gói: 100g/lọ | ||
| 34 | K2CrO4 | 4 | kg | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Potassium Chromate, độ tinh khiết 99,5%, trọng lượng phân tử:194.19 g/mol, pH 9.0 – 9,8 (50 g/l, H₂O, 20 °C), tỉ trọng 2,73 g/cm3 (18 ° C), độ nóng chảy 985 °C, độ hòa tan trong nước 637g/L, mật độ lớn 1400 kg/m3 Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 35 | NaCl | 4 | lọ | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Sodium chloride, độ tinh khiết 99,5%, trọng lượng phân tử 58,4 g/mol, tỷ trọng và pha 2,16 g/cm3, rắn, điểm nóng chảy: 801 °C, điểm sôi: 1.413 °C, độ hòa tan trong nước 35,9 g/100 ml (25°C), mật độ: 2,16 g/cm³ Quy cách bao gói: 500g/lọ | ||
| 36 | HNO3 | 4 | lít | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Nitric acid, độ tinh khiết 100%, trọng lượng phân tử 63,01 g/mol, tỉ trọng 1522kg/m3, điểm nóng chảy: -42 °C, điểm sôi 83°C, độ hòa tan trong nước: ở 20 °C hòa tan được Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 37 | CaCO3 | 4 | kg | Xuất xứ: Sigma-aldrich hoặc tương đương độ tinh khiết >99%, trọng lượng phân tử: 100,09 g/mol; màu trắng; pH 8,0; tỷ trọng: 2.93 g/mL ( 25 °C) , kim loại nặng: ≤0.001%; điểm sôi: 800 °C; độ tan trong nước: 0,017 g/l ở 20 °C Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 38 | NaHCO3 | 4 | hộp | Xuất xứ: Sigma-aldrich hoặc tương đương Tên hóa học: Sodium bircarbonate, độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử 84,007 g/mol, khối lượng riêng: 2,159 g/cm3, điểm nóng chảy: phân hủy tại 50 °C, độ hòa tan trong nước 7,8 g/100 ml (18 °C) Quy cách bao gói: 1kg/hộp | ||
| 39 | Na2CO3 | 4 | hộp | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương Tên hóa học: độ tinh khiết 95%, khối lượng mol: 105,99 g/mol, tỉ trọng 2,54 g/cm3, độ pH: 11,16 ở 4 g/l 25 °C, điểm sôi: 1600oC, điểm nóng chảy: 854oC, độ hòa tan trong nước 212,5 g/l ở 20 °C, mật độ 2,53 g/cm3 ở 20 °C Quy cách bao gói: 1kg/hộp | ||
| 40 | Các dung dịch chuẩn gốc Florua | 4 | chai | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương 1000mg/L trong H2O Quy cách bao gói: 500mL/chai | ||
| 41 | H3PO4 | 4 | lít | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương Tên hóa học: Orthophosphoric acid, độ tinh khiết 85%, trọng lượng phân tử: 97.995 g/mol, tỉ trọng 2,54 g/cm3, điểm sôi: 154oC, điểm nóng chảy: 21oC, độ hòa tan trong nước: tan nhiều, khối lượng riêng: 1,69 kg/dm3 Quy cách bao gói: 500mL/chai | ||
| 42 | 4-amino benzen sufonamid (NH2C6H4SO2NH2) | 4 | lọ | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử172.21 g/mol, độ nóng chảy: 165.5°C, độ hòa tan trong nước; 7500 mg/L (at 25 °C) Quy cách bao gói: 100g/lọ | ||
| 43 | N-(1-naphtyl) etylendiamin dihydroclorua | 3 | lọ | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương Công thức hóa học: C₁₂H₁₆Cl₂N₂, độ tinh khiết ≥ 97.0 %, Khối lượng phân tử: 259.18 g/mol, pH: 1.0 (25 g/l, H₂O, 20 °C), tính tan trong nước: 30 g/l (20 °C) Quy cách bao gói: 10g/lọ | ||
| 44 | NaNO | 4 | lọ | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương Tên hóa học: Sodium nitrite, độ tinh khiết ≥ 99%, Khối lượng phân tử: 68.9953 g/mol, tỉ trọng 2.168 g/cm3, độ nóng chảy 271 °C (phân huỷ)., độ hòa tan trong nước 82 g/100 ml (20 °C), mật độ Quy cách bao gói: 500g/lọ | ||
| 45 | CH3COOH | 4 | chai | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương Tên hóa học: Acetic acid, độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử 60,05 g/mol, tỉ trọng, điểm sôi: 118.2oC, độ nóng chảy 17 °C, điểm sôi: 116 - 118 °C ở 1.013 hPa, tính tan trong nước 602,9 g/l ở 25 °C Quy cách bao gói: 500mL/chai | ||
| 46 | EDTA (C10H14N2Na2O8.2H2O) | 4 | kg | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Ethylenediamine tetraacetic acid, độ tinh khiết 99%, khối lượng phân tử 292,24 g/mol, điểm nóng chảy: 237°C Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 47 | KNO3 | 4 | kg | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: độ tinh khiết, trọng lượng phân tử 101,103 g/mol, phân hủy ở 400 °C, độ nóng chảy 334 °C, độ hòa tan trong nước 36 g/100 mL (25 °C) Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 48 | Axit ascobic (C6H8O6) | 4 | lọ | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử 180,16g/mol, khối lượng riêng: 1,1132 g/cm3, nhiệt độ nóng chảy: −12,9 °C, nhiệt độ sôi: 197,3 °C Quy cách bao gói: 100g/lọ | ||
| 49 | Amoni molipdat | 4 | kg | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Ammonium molybdate tetrahydrate, độ tinh khiết ≥ 99%, độ Ph : 4,0-5,5 (25 °C, 0,05 M in H2O), độ tan: 4,3 g/l ( 20 °C), tỷ trọng: 2.498 g/mL at 25 °C, trọng lượng phân tử: 1.235,86 g/mol, phân hủy: 190°C, mật độ lớn: 1400 kg/m3 Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 50 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 4 | kg | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Độ tinh khiết 95% Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 51 | kali tartrat K(SbO)C4H4O8.1/2 H2O | 4 | kg | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Sodium thiosulfate,độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử 161,47 g/mol (khan), điểm nóng chảy 48,3°C, điểm sôi: 100 °C (phân hủy), độ hòa tan trong nước 20,9 g/100mL ở 20°C. Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 52 | KH2PO4. 3H2O | 4 | kg | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Kali Phosphate Dibasic Trihydrate, độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử: 228.23 g/mol, độ nóng chảy: 340 °C, mật độ lớn: 800 kg/m3 Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 53 | C6H8O7. H2O | 4 | kg | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử: 192,13 g/mol, điểm nóng chảy: 153oC, điểm sôi: 175oC (phân hủy) Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 54 | ZnSO4.7 H2O | 4 | hộp | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: độ tinh khiết ≥ 98%, trọng lượng phân tử 161,47 g/mol (khan), tỉ trọng Zn ≥22,5%, Mn ≤0,005%, Cl ≤0,002%, cặn không tan trong nước ≤ 0,005%, Fe ≤ 0,001 %, độ hòa tan trong nước: 57.7 g/100mL ở 20°C, mật độ: 3,54 g/cm³ Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 55 | Isooctan | 4 | chai | Xuất xứ: Merck hoặc tương đươngCTHH: CH₃C(CH₃)₂CH₂CH(CH₃)CH₃, độ tinh khiết ≥ 99,5%, trọng lượng phân tử 114,23 g/mol, điểm sôi; 99 °C ở 1.013 hPa, độ nóng chảy: -107 °C, độ hòa tan trong nước 0,56 mg/l ở 25 °C, mật độ: 0,69 g/cm3 ở 20 °CQuy cách bao gói: 2,5L/chai | ||
| 56 | Hexadecan | 4 | chai | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương CTHH: CH₃(CH₂)₁₄CH₃, độ tinh khiết ≥ 99,5%, trọng lượng phân tử 226,44 g/mol, điểm nóng chảy 18 °C, độ hòa tan trong nước: ở 25 °C không hòa tan trong thực tế, mật độ 0,77 g/cm3 ở 20 °C Quy cách bao gói: 250mL/chai | ||
| 57 | 1,5-Diphenylcacbazid | 4 | lọ | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương CTHH: C13H14N4O, độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử 242.28g/mol, độ nóng chảy 170-173 ℃, độ hòa tan trong nước, mật độ Quy cách bao gói: 25g/lọ | ||
| 58 | Dung dịch chuẩn gốc Cu | 4 | chai | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương 1000mg/L Cu trong HNO3 0,5mol/L Quy cách bao gói: 500mL/chai | ||
| 59 | Dung dịch chuẩn gốc Zn | 4 | chai | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương 1000mg/L Zn trong HNO3 0,5mol/ Quy cách bao gói: 500mL/chai | ||
| 60 | Dung dịch chuẩn gốc Ni | 4 | chai | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương 1000mg/L Ni trong HNO3 0,5mol/L Quy cách bao gói: 500mL/chai | ||
| 61 | Dung dịch chuẩn gốc Pb | 4 | chai | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương 1000mg/L Pb trong HNO3 0,5mol/L Quy cách bao gói: 500mL/chai | ||
| 62 | Dung dịch gốc Cadimi | 4 | chai | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương 1000mg/L Ca trong HNO3 0,5mol/L Quy cách bao gói: 500mL/chai | ||
| 63 | Kali thiocyanat (KSCN) | 4 | kg | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Potassium thiocyanate, độ tinh khiết ≥95%, trọng lượng phân tử 97,18 g/mol, pH (50g/ml, 250C) : 5.3 – 8, điểm sôi > 400 °C, điểm nóng chảy: 173.20C, độ hòa tan trong nước > 1.000 g/l ở 20 °C, tỉ trọng; 1,91 g/cm3 ở 20 °C Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 64 | K3Fe(CN)6 | 4 | kg | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Kali ferricyanide, độ tinh khiết ≥95%, khối lượng phân tử 329,24 g/mol,khối lượng riêng 1,85 g/cm3, nhiệt độ nóng chảy 3000C, tính tan trong nước 464 g/L (200C) Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 65 | Dung dịch sắt gốc | 4 | chai | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Độ tinh khiết 95% Quy cách bao gói: 500mL/chai | ||
| 66 | (NH4)6Mo7O24.4H2O) | 4 | kg | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Ammonium heptamolybdate tetrahydrate, độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử 1235,86 g/mol, pH 5.3 (50 g/l, H2O, 20 °C), độ nóng chảy 90 °C, độ hòa tan trong nước 400 g/l, khối lượng riêng: 2,498 g/cm3 (20 °C) Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 67 | H2O2 | 4 | lít | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Hydrogen peroxide, độ tinh khiết 30%, pH | ||
| 68 | NaBH4 | 4 | lọ | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương Tên hóa học: Sodium borohydride, độ tinh khiết ≥ 96%, trọng lượng phân tử 37,83 g/mol, độ nóng chảy: > 360 °C ở khoảng1.013 hPa, điểm sôi: > 400 °C ở khoảng 1.013 hP, tính tan trong nước: phân hủy khi tiếp xúc với nước (nguy cơ xảy ra phản ứng mãnh liệt), mật độ lớn: khoảng 350 - 500kg/m3 Quy cách bao gói: 100g/lọ | ||
| 69 | KI | 4 | kg | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Potassium iodide, độ tinh khiết 98,5%, trọng lượng phân tử: 166,00 g/mol, điểm nóng chảy: 685 °C ở khoảng 975 hPa, điểm sôi: 1,325 °C ở 1,013 hPa, độ hòa tan trong nước: khoảng 1,430 g/l ở 20 °C, mật độ: 3,23 g/cm3 ở 25 °C. Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 70 | La2O3 | 4 | lọ | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Lanthanum oxide, độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử: 325.8 g/mol, tỉ trọng, độ nóng chảy: 2,315 °C, điểm sôi: 4,200 °C, tính tan trong nước: không tan, mật độ: 6.51 g/cm3 Quy cách bao gói: 100g/lọ | ||
| 71 | Al2(SO4)3.18H2O | 4 | kg | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Alumium sunphate, độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử, tỉ trọng: 2,672 g/cm3, Al2O3 ≥ 14,5%, Fe2O3 ≤0,2%, H2SO4 ≤1,5%, cặn không tan trong nước ≤0,5%, độ nóng chảy: 770°C, độ hòa tan trong nước 36,4 g/100mL (20 °C) Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 72 | NaOCl | 4 | lít | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Natri hypochlorite, độ tinh khiết 99%, trọng lượng phân tử 74,4 g/mol, điểm nóng chảy: -20 °C, điểm sôi: 102 °C ở 1.013 hPa, tính tan trong nước: ở 20 °C hòa tan được, mật độ: 1,22 - 1,25 g/cm3 ở 20 °C Quy cách bao gói: 500mL/chai | ||
| 73 | CH3COONH4 | 4 | kg | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Amonium acetate, độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử: 77,08 g/mol, độ nóng chảy: 114 °C, độ hòa tan trong nước: 1480 g/l, mật độ: 1,17 g/cm³ Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 74 | C12H9CIN2. H2O | 4 | lọ | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: 1,10-Phenanthroline Hydrochloride, độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử: 234,69gm / mol, độ nóng chảy: 215-220 °C Quy cách bao gói: 5g/lọ | ||
| 75 | Kali peroxodisunphat K2S2O8 | 4 | lọ | Xuất xứ: EU hoặc tương đương Độ tinh khiết 99%, trọng lượng phân tử: 270,32 g/mol, độ nóng chảy: 100 °C (sự phân hủy), tính tan trong nước: 50 g/L ở 20 °C, mật độ: 2,48 g/cm3 ở 20°C Quy cách bao gói: 250g/lọ | ||
| 76 | KMnO4 | 4 | kg | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Potassium Permanganate, độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử; 158.034 g/mol, khối lượng riêng: 2,703 g/cm3, độ nóng chảy: 240oC, độ hòa tan trong nước: hoàn toàn tan trong nước và bị phân hủy trong môi trường ancol và dung môi hữu cơ Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 77 | NH2OH.HCl | 4 | lọ | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Hydroxylammonium chloride, độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử: 69,49 g/mol, độ nóng chảy: khoảng 154 °C, độ hòa tan trong nước: 470 g/l ở 20 °C, mật độ: 1,70 g/cm3 ở 20,2 °C Quy cách bao gói: 100g/lọ | ||
| 78 | SnCl2.2 H2O | 4 | kg | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Stannous Chloride, độ tinh khiết 98%, trọng lượng phân tử: 225,65 g/mol, điểm sôi: 623 ° C độ nóng chảy: 246 °C, độ hòa tan trong nước, mật độ: 2,71 g/cm³ (25 °C) Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 79 | HgO | 4 | lọ | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Mercury (II) oxide, độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử 216.58 g/mol, độ nóng chảy:>400 °C, tính tan trong nước 0,052g/L Quy cách bao gói: 100g/lọ | ||
| 80 | Na2EDTA.2 H2O | 4 | kg | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: độ tinh khiết 95%, độ pH: khoảng 7,8 ở 20 °C, độ hòa tan trong nước: ở 20 °C hòa tan được, mật độ: khoảng1,04 g/cm3 ở 20 °C Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 81 | HCHO | 4 | lít | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Formaldehyde, độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử, điểm sôi: -19.3 độ C, độ hòa tan trong nước: > 100 g/100 ml (20 độ C) Quy cách bao gói; 500mL/chai | ||
| 82 | Cloroform (CHCl3) | 4 | lít | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Độ tinh khiết 99%, trọng lượng phân tử: 119.378 g/mol, tỉ trọng: 1,564 g/cm3 (20°C), độ nóng chảy: -63.5°C, điểm sôi: 61.2°C, bị phân hủy ở 450 ° C, độ hòa tan trong nước: 0,8 g/100 ml ở 20°C Quy cách bao gói: 500mL/chai | ||
| 83 | Phenolphthalein | 4 | lọ | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương CTHH: C20H14O4, độ tinh khiết 100%, trọng lượng phân tử: 318,33 g/mol, khối lượng riêng 1,277 g/cm3, điểm nóng chảy 262,5, tính tan trong nước: kém Quy cách bao gói: 25g/lọ | ||
| 84 | Acetone | 4 | chai | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương CTHH: CH₃COCH₃ ,độ tinh khiết 99%, trọng lượng phân tử: 58,08 g/mol, độ pH: 5 - 6 ở 395 g/l 20 °C, độ nóng chảy: -95,4 °C, điểm sôi: 56,2 °C ở 1.013 hPa, độ hòa tan trong nước: ở 20 °C hòa tan được, mật độ: 0,79 g/cm3 ở 20 °C Quy cách bao gói: 4L/chai | ||
| 85 | Allylthiourea (C4H8N2S) | 4 | lọ | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử: 116,19 g/mol, độ nóng chảy: 70-73 ° C, độ hòa tan trong nước: 66g/L, mật độ: 550 kg/m3 Quy cách bao gói: 100g/lọ | ||
| 86 | Hecxan | 4 | chai | Xuất xứ: Merck hoặc tương đươngCTHH: C6H14, độ tinh khiết 98%, trọng lượng phân tử: 6,18 g/mol, độ sôi: 50-70 độ C, độ hòa tan trong nước: 9,5mg/l, khối lượng riêng: 0,655 g/cm3 Quy cách bao gói: 2,5L/chai | ||
| 87 | 4-aminoantipyrin (C11H13N2O) | 4 | lọ | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử: 203,24 g/mol, độ nóng chảy: 107 - 109 °C, độ hòa tan trong nước: 56 g/l ở 20 °C, mật độ lớn: khoảng430 kg/m3 Quy cách bao gói: 25g/lọ | ||
| 88 | Acetonitrile | 10 | lít | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương CTHH: CH₃CN, độ tinh khiết ≥99,5%, trọng lượng phân tử, 41,05 g/mol, điểm sôi 81,6 °C ở 1.013 hPa, độ hòa tan trong nước: ở 20 °C hòa tan được, mật độ: 0,786 g/cm3 Quy cách bao gói: 4L/chai | ||
| 89 | NaKC4H4O6 | 3 | kg | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Kali natri tartrate, độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử: 282,23 g/mol, độ nóng chảy: 70 - 80 °C, độ hòa tan trong nước: 630 g/l ở 20 °C Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 90 | CuSO4.5 H2O | 4 | hộp | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương Tên hóa học: Copper sulphate pentahydrate, độ tinh khiết 95%, CuSO4 > 24,5%, trọng lượng phân tử: 249,69 g/mol, pH: 3.5 - 4.5 (50 g/l, H₂O, 20 °C), điểm nóng chảy: 147 độ C, tính tan trong nước 317 g/L, tỉ trọng 2.284 g/cm3 (20 °C) Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 91 | Na2SO4 | 4 | lọ | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương Tên hóa học: độ tinh khiết 99%, trọng lượng phân tử: 142.04 g/mol, tỉ trọng: 2,70 g/cm3 (20 °C), pH: 5,2 – 8,0 (50 g/l, H₂O, 20 °C), độ nóng chảy: 888 °C, độ hòa tan trong nước: 200 g/l, mật độ: 1400 - 1600 kg/m3 Quy cách bao gói: 500g/hộp | ||
| 92 | Bình quả nhót 100 mL | 4 | cái | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Thủy tinh AS Thể tích: 100mL | ||
| 93 | Bình quả nhót 50 mL | 4 | cái | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Thủy tinh AS Thể tích: 50mL | ||
| 94 | Bình quả lê 300ml | 4 | cái | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Thủy tinh AS Thể tích: 300mL | ||
| 95 | Bình tam giác 250 mL | 4 | cái | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Thủy tinh AS Thể tích: 250mL | ||
| 96 | Bình định mức thuỷ tinh 1L | 4 | cái | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Thủy tinh AS Thể tích: 1L | ||
| 97 | Bình định mức thuỷ tinh 250mL | 4 | cái | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Thủy tinh AS Thể tích: 250mL | ||
| 98 | Bình định mức thuỷ tinh 500mL | 4 | cái | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Thủy tinh AS Thể tích: 500mL | ||
| 99 | Bình định mức thuỷ tinh 2L | 4 | cái | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Thủy tinh AS Thể tích: 2L | ||
| 100 | Buret | 4 | cái | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Thủy tinh AS | ||
| 101 | Thìa cân | 4 | cái | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Inox | ||
| 102 | Pipet Pasteur | 4 | hộp | Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương Thủy tinh AS | ||
| 103 | Kẹp | 5 | cái | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Gỗ | ||
| 104 | Giấy nhôm | 5 | cuộn | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương Nhôm | ||
| 105 | Túi zíp nhựa | 5 | hộp | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương Nhựa PE | ||
| 106 | Phễu lọc | 5 | cái | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Nhựa PE | ||
| 107 | Bông thủy tinh | 5 | hộp | Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương Thủy tinh Mật độ 20-160kg/m3 | ||
| 108 | Khẩu trang | 50 | cái | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 4 lớp, chống nước | ||
| 109 | Áo blu | 10 | cái | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương Chất liệu vảo Kate/ Cotton Màu trắng Chiều dài qua thắt lưng, tay áo dài đến cổ tay | ||
| 110 | Găng tay cao su | 5 | hộp | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương Cao su tổng hợp, không bột Kích cỡ: L | ||
| 111 | Giấy lọc sợi thủy tinh GF | 20 | hộp | Xuất xứ: Anh hoặc tương đương Sợi thủy tinh GF/A Đường kính: 150mm Kích thước lỗ: 1.6µm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi