Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200883024-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ môi trường
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20200830210
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 17:35:00 đến ngày 2020-09-07 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 516,953,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,700,000 VNĐ ((Bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 H2SO4 3 lít Xuất xứ: Merck hoặc tương đương H2SO4 đậm đặc, độ tinh khiết ≥ 98%), không màu; trọng lượng phân tử: 98,08 g/mol; mật độ hơi: 3,39 - (Air = 1.0); áp suất hơi:1,33 hPa at 145,8°C; tỷ trọng: 1.840 g/ml (25°C); pH 1,2 (5 g/l ); độ nóng chảy: 10,31 °C, điểm sôi: 290 °C. Quy cách bao gói: 0,5L/chai
2 Ag2SO4 2 lọ Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Silver sulfate puriss. p.a., ACS reagent, độ tinh khiết ≥ 95%, trọng lượng phân tử: 311,80 g/mol, nitrate (NO3-): ≤0.001%, Fe: ≤0.001%, cặn còn lại: ≤ 0.02%, độ nóng chảy: 652 °C, mật độ tương đối: 5,450 g/cm3 Quy cách bao gói: 100g/lọ
3 K2Cr2 O7 2 hộp Xuất xứ: Sigma-aldrich hoặc tương đương Tên hóa học: Ammonium molybdate tetrahydrate, độ tinh khiết ≥ 99%, hộp 500g, độ pH : 4.0-5.5 (25 °C, 0.05 M in H2O), độ tan : 4,3 g/l ( 20 °C), tỷ trọng: 2.498 g/mL at 25 °C (lit.), trọng lượng phân tử: 1.235,86 g/mol, phân hủy: 190°C, mật độ lớn: 1.400 kg/m3 Quy cách bao gói: 500g/hộp
4 HgSO4 2 chai Xuất xứ: Sigma-aldrich hoặc tương đương Tên HH: Mercury(II) sulfate, độ tinh khiết ≥95%, trọng lượng phân tử: 296,65 g/mol; chloride (Cl-): ≤50 mg/kg, Fe: ≤50 mg/kg, mật độ tương đối: 6,470 g/cm3 Quy cách bao gói: 250g/chai
5 (NH4)2Fe(SO4)4·6H2O 3 kg Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate, độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử 392,13 g / mol, tỉ trọng 1,86 g / cm3, độ nóng chảy 100 đến 110 °C, độ hòa tan trong nước 269 ​g/L Quy cách bao gói: 500g/chai
6 K1C8 H5O4 3 kg Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Potassium hydrogen phthalate, độ tinh khiết 99%, trọng lượng phân tử 204,22g/mol, độ nóng chảy 295-300°C , độ hòa tan trong nước 80g/L, mật độ 1,636 g/cm3 ở 20°C Quy cách bao gói: 500g/hộp
7 1,10- phenantrolin 4 chai Xuất xứ: Merck hoặc tương đương CTHH: C₁₂H₈N₂, độ tinh khiết 99%, trọng lượng phân tử: 180.2 g/mol, độ nóng chảy: 117 - 119 °C, độ hòa tan trong nước: 2,69 g/l Quy cách bao gói: 5g/chai
8 FeSO4.7 H2O 4 kg Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học : Iron(II) sulfate heptahydrate ACS reagent, độ tinh khiết ≥99%, trọng lượng phân tử: 278,01 g/mol; áp suất hơi: 14,6 hPa at 25 °C, tỷ trọng: 1,898 g/cm3 ( 25 °C ), tạp chất không tan: ≤0.01%, chloride (Cl-): ≤0.001%, phosphate (PO43-): ≤0.001%; pH 3,0 - 4,0 at 50 g/l at 25 °C, độ nóng chảy: 64 °C Quy cách bao gói: 500g/hộp
9 KH2PO2 3 kg Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Potassium dihydrogen phosphate, độ tinh khiết 100%, trọng lượng phân tử 136,086 g/mol, khối lượng riêng 2.338 g/cm3, điểm nóng chảy 252,6 °C độ hòa tan trong nước 22,6g/100mL ở 20°C , Quy cách bao gói: 500g/hộp
10 Na2HPO4.H2O 2 lọ Xuất xứ: Merck hoặc tương đương Tên hóa học: di-Sodium hydrogen phosphate dihydrate, độ tinh khiết ≥99,5%,, trọng lượng phân tử: 177.99 g/mol, tỉ trọng: 2.1 g/cm3 (20 °C), độ nóng chảy: 92.5 °C, độ hòa tan trong nước: 93 g/l, mật độ Quy cách bao gói: 500g/lọ
11 NH4Cl 3 kg Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Amonium chloride, độ tinh khiết 99,5%, trọng lượng phân tử 53,49g/mol, điểm nóng chảy 338°C, độ hòa tan trong nước 372g/L ở 20°C, mật độ 1.53 g/cm3 ở 25°C Quy cách bao gói: 500g/hộp
12 MgSO4.7H2O 3 hộp Xuất xứ: Sigma-aldrich hoặc tương đương Tên HH:Magnesium sulfate heptahydrate, độ tinh khiết ≥98%, trọng lượng phân tử: 246,47 g/mol; áp suất hơi:
13 CaCl2.2H2O 4 hộp Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Calcium chloride, độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử, khối lượng riêng 2,15 g/cm3, điểm nóng chảy 772°C, nhiệt độ sôi >1600°C, độ hòa tan trong nước 74,5g/100mL ở 20°C Quy cách bao gói: 500g/hộp
14 FeCl3.6H2O 4 hộp Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Iron(III) chloride hexahydrate; độ tinh khiết 99%,trọng lượng phân tử: 270,30 g/mol; áp suất hơi: 1 mmHg ( 194 °C), bp 280-285 °C (lit.), độ nóng chảy: 37 °C; điểm sôi:280 - 285 °C; Quy cách bao gói: 500g/hộp
15 HCl 10 lít Xuất xứ: Sigma-aldrich hoặc tương đương Tên hóa học: Axit clohydric, nồng độ: 36,5%-38%, lọ 100ml,trọng lượng phân tử: 36,46 g/mol; mật độ hơi: 1.3 (vs air ); áp suất hơi: 227 hPa ( 21,1 °C ), 547 hPa (37,7 °C); mật độ tương đối:1,2 g/cm3 ( 25 °C); điểm sôi: > 100 °C; Fe ≤0.2ppm; kim loại nặng (theo Pb ) ≤ 1ppm Quy cách bao gói: 500g/hộp
16 NaOH 3 lọ Xuất xứ: Merck hoặc tương đương Tên hóa học: Sodium hydroxide, độ tinh khiết ≥ 99%, trọng lượng phân tử , Na2CO3 : ≤ 0.4 %, NaCl : ≤ 0.02 %, Fe2O3 : ≤ 0.005 %; độ nóng chảy 319 - 322, điểm sôi 1390°C, độ hòa tan trong nước1090g/l ở 20°C, mật độ 2.13g/cm3 ở 20°C, áp suất hóa học ở 20°C Quy cách bao gói:500g/lọ
17 Na2SO3 4 kg Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Sodium sulfit, độ tinh khiết 97%, trọng lượng phân tử 136,43 g/mol, khối lượng riêng 2,633g/cm3, điểm nóng chảy33,4°C, độ hòa tan trong nước678 g/L ở 20°C Quy cách bao gói: 500g/hộp
18 D-gluco khan (C6H12O6) 3 kg Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Độ tinh khiết > 95%, trọng lượng phân tử 180,16g/mol, tạp chất C ≤ 0,2%, tạp chất D ≤ 0,15%, tạp chất khác ≤0,1%, độ nóng chảy 146°C, độ hòa tan trong nước 470g/L, mật độ khối lượng 630kg/m3 Quy cách bao gói: 500g/hộp
19 L-glutamic (C5H9NO4) 3 chai Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: L-Glutamic acid, độ tinh khiết, trọng lượng phân tử 147,13 g/mol, tỉ trọng 1,54 g/cm3 (20 °C), độ nóng chảy 1,54 g/cm3 (20 ° C), độ hòa tan trong nước 1,54 g/cm3 (20 ° C), mật độ lớn 460 kg/m3 Quy cách bao gói: 100g/chai
20 Allylthiourea (C4H8N2S) 2 lọ Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử: 116.19 g/mol, độ nóng chảy: 70 - 73 °C, độ hòa tan trong nước: 66 g/l ở 20 °C Quy cách bao gói: 100g/lọ
21 Natrisalixylat (C7H6O3Na) 3 kg Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đươn Tên hóa học: độ tinh khiết: 95%, trọng lượng phân tử: 160,10 g/mol, độ nóng chảy: 200ᵒC, độ hòa tan trong nước: 124,6 g / 100 ml (25°C), tỉ trọng: 0.32 g/cm3 (20 °C) Quy cách bao gói: 500g/hộp
22 C6H5O7Na3.2H2O 3 kg Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Độ tinh khiết: 95%, trọng lượng phân tử: 294,10 g/mol, độ nóng chảy: 150 °C , độ hòa tan trong nước: 720 g/l, mật độ lớn:600 kg/m3 Quy cách bao gói: 500g/hộp
23 Na2[Fe(CN)5NO]2.H2O 3 lọ Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Sodium nitroprusside dihydrate [disodium pentacyanonitrosyl ferrate(III) dihydrate, độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử: 297,95 g/mol, độ hòa tan trong nước: 400 g/l ở 20 °C (phân hủy chậm), mật độ: 1,71 g/cm3 ở 20 °C Quy cách bao gói: 25g/lọ
24 Amoniclorua 3 lọ Xuất xứ: Merck hoặc tương đương Độ tinh khiết ≥99,8%, trọng lượng phân tử: 53.49 g/mol, tỉ trọng: 1.53 g/cm3 (25 °C), độ nóng chảy: 338 °C, độ hòa tan trong nước: 372 g/l, mật độ lớn 600 - 900 kg/m3 Quy cách bao gói: 500g/lọ
25 Metyl đỏ 4 lọ Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: methyl red, hóa chất phân tích cấp độ tinh khiết (AR), trọng lượng phân tử 269,31 g/mol, độ nóng chảy 178 - 182 °C, độ hòa tan trong nước: không đáng kể ở 20 °C, mật độ lớn 300 - 500 kg/m3 Quy cách bao gói: 25g/lọ
26 Xanh metylen 4 lọ Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Methlene blue, hóa chất phân tích cấp độ tinh khiết, trọng lượng phân tử 319,86 g/mol (khan), độ pH khoảng 3 ở 10 g/l .20 °C, điểm nóng chảy Khoảng 180 °C (sự phân hủy), tính tan trong nước Khoảng50 g/l ở 20 °C Quy cách bao gói: 25g/lọ
27 Metyl da cam 4 lọ Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Methyl orange, hóa chất phân tích cấp độ tinh khiết, trọng lượng phân tử 327,34 g/mol, độ pH khoảng 6,5 ở 5 g/l 20 °C tỉ trọng, điểm nóng chảy > 300 °C, tính tan trong nước khoảng5 g/l ở 20 °C, mật độ lớn khoảng 200 - 400 kg/m3 Quy cách bao gói:25g/lọ
28 Axit boric (H3BO3) 3 kg Xuất xứ: Sigma-aldrich hoặc tương đương Tên hóa học: Boric acid, Độ tinh khiết > 95%,trọng lượng phân tử: 61,83 g/mol; áp suất hơi:3,5 hPa at 20 °C; pH 5,1 (1,8 g/l ở 25 °C; kim loại nặng (theo pb) ≤ 0,001%, độ nóng chảy: 160 °C, mật độ tương đối: 1,440 g/cm3 Quy cách bao gói: 500g/hộp
29 Xanh bromothymol 4 lọ Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Bromothymol blue, hóa chất phân tích cấp độ tinh khiết (AR), trọng lượng phân tử 624,38 g/mol, mùi đặc trưng: axit axetic yếu, màu sắc: màu tím, tính tan trong nước: không tan ở 20 độ C, mật độ lớn khoảng 450 kg/m3 Quy cách bao gói: 10g/lọ
30 MgO 3 kg Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Magnesium oxide, độ tinh khiết ≥ 98%, dạng bột trắng, trọng lượng phân tử: 40,3044 g/mol, khối lượng riêng: 3.58 g/cm3, điểm sôi: 3.600 oC, điểm nóng cháy: 2.852 oC, độ hòa tan trong nước: 8,0 g/L (20OC) Quy cách bao gói: 500g/hộp
31 Ethanol 20 lít Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Ethanol absolute, độ tinh khiết 99,7 %, trọng lượng phân tử: 46,07 g/mol, tỉ trọng: 0,790 – 0,793 g/cm3 (20 °C), độ nóng chảy: -114,5 °C, điểm sôi: 78,3 °C Quy cách bao gói: 500g/hộp
32 KOH 4 kg Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Potassium hydroxide, độ tinh khiết 99%, trọng lượng phân tử 56,11 g/mol, tỉ trọng, điểm nóng chảy 360 °C, độ hòa tan trong nước 1,130 g/l ở 20 °C, mật độ: 2,04 g/cm3 ở 20 °C Quy cách bao gói:500g/hộp
33 AgNO3 4 lọ Xuất xứ: Merck hoặc tương đương Tên hóa học: Silver Nitrate, độ tinh khiết ≥ 99,8%, khối lượng phân tử: 169,87 g/mol, pH (1% dung môi/nước): 6-7 (hơi axít tới trung hòa), điểm sôi: nhiệt độ phân hủy: 440°C, điểm tan chảy: 212°C, sự hòa tan: dễ dàng hòa tan trong nước nóng, nước lạnh, diethyl ether Quy cách bao gói: 100g/lọ
34 K2CrO4 4 kg Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Potassium Chromate, độ tinh khiết 99,5%, trọng lượng phân tử:194.19 g/mol, pH 9.0 – 9,8 (50 g/l, H₂O, 20 °C), tỉ trọng 2,73 g/cm3 (18 ° C), độ nóng chảy 985 °C, độ hòa tan trong nước 637g/L, mật độ lớn 1400 kg/m3 Quy cách bao gói: 500g/hộp
35 NaCl 4 lọ Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Sodium chloride, độ tinh khiết 99,5%, trọng lượng phân tử 58,4 g/mol, tỷ trọng và pha 2,16 g/cm3, rắn, điểm nóng chảy: 801 °C, điểm sôi: 1.413 °C, độ hòa tan trong nước 35,9 g/100 ml (25°C), mật độ: 2,16 g/cm³ Quy cách bao gói: 500g/lọ
36 HNO3 4 lít Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Nitric acid, độ tinh khiết 100%, trọng lượng phân tử 63,01 g/mol, tỉ trọng 1522kg/m3, điểm nóng chảy: -42 °C, điểm sôi 83°C, độ hòa tan trong nước: ở 20 °C hòa tan được Quy cách bao gói: 500g/hộp
37 CaCO3 4 kg Xuất xứ: Sigma-aldrich hoặc tương đương độ tinh khiết >99%, trọng lượng phân tử: 100,09 g/mol; màu trắng; pH 8,0; tỷ trọng: 2.93 g/mL ( 25 °C) , kim loại nặng: ≤0.001%; điểm sôi: 800 °C; độ tan trong nước: 0,017 g/l ở 20 °C Quy cách bao gói: 500g/hộp
38 NaHCO3 4 hộp Xuất xứ: Sigma-aldrich hoặc tương đương Tên hóa học: Sodium bircarbonate, độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử 84,007 g/mol, khối lượng riêng: 2,159 g/cm3, điểm nóng chảy: phân hủy tại 50 °C, độ hòa tan trong nước 7,8 g/100 ml (18 °C) Quy cách bao gói: 1kg/hộp
39 Na2CO3 4 hộp Xuất xứ: Merck hoặc tương đương Tên hóa học: độ tinh khiết 95%, khối lượng mol: 105,99 g/mol, tỉ trọng 2,54 g/cm3, độ pH: 11,16 ở 4 g/l 25 °C, điểm sôi: 1600oC, điểm nóng chảy: 854oC, độ hòa tan trong nước 212,5 g/l ở 20 °C, mật độ 2,53 g/cm3 ở 20 °C Quy cách bao gói: 1kg/hộp
40 Các dung dịch chuẩn gốc Florua 4 chai Xuất xứ: Merck hoặc tương đương 1000mg/L trong H2O Quy cách bao gói: 500mL/chai
41 H3PO4 4 lít Xuất xứ: Merck hoặc tương đương Tên hóa học: Orthophosphoric acid, độ tinh khiết 85%, trọng lượng phân tử: 97.995 g/mol, tỉ trọng 2,54 g/cm3, điểm sôi: 154oC, điểm nóng chảy: 21oC, độ hòa tan trong nước: tan nhiều, khối lượng riêng: 1,69 kg/dm3 Quy cách bao gói: 500mL/chai
42 4-amino benzen sufonamid (NH2C6H4SO2NH2) 4 lọ Xuất xứ: Merck hoặc tương đương độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử172.21 g/mol, độ nóng chảy: 165.5°C, độ hòa tan trong nước; 7500 mg/L (at 25 °C) Quy cách bao gói: 100g/lọ
43 N-(1-naphtyl) etylendiamin dihydroclorua 3 lọ Xuất xứ: Merck hoặc tương đương Công thức hóa học: C₁₂H₁₆Cl₂N₂, độ tinh khiết ≥ 97.0 %, Khối lượng phân tử: 259.18 g/mol, pH: 1.0 (25 g/l, H₂O, 20 °C), tính tan trong nước: 30 g/l (20 °C) Quy cách bao gói: 10g/lọ
44 NaNO 4 lọ Xuất xứ: Merck hoặc tương đương Tên hóa học: Sodium nitrite, độ tinh khiết ≥ 99%, Khối lượng phân tử: 68.9953 g/mol, tỉ trọng 2.168 g/cm3, độ nóng chảy 271 °C (phân huỷ)., độ hòa tan trong nước 82 g/100 ml (20 °C), mật độ Quy cách bao gói: 500g/lọ
45 CH3COOH 4 chai Xuất xứ: Merck hoặc tương đương Tên hóa học: Acetic acid, độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử 60,05 g/mol, tỉ trọng, điểm sôi: 118.2oC, độ nóng chảy 17 °C, điểm sôi: 116 - 118 °C ở 1.013 hPa, tính tan trong nước 602,9 g/l ở 25 °C Quy cách bao gói: 500mL/chai
46 EDTA (C10H14N2Na2O8.2H2O) 4 kg Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Ethylenediamine tetraacetic acid, độ tinh khiết 99%, khối lượng phân tử 292,24 g/mol, điểm nóng chảy: 237°C Quy cách bao gói: 500g/hộp
47 KNO3 4 kg Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: độ tinh khiết, trọng lượng phân tử 101,103 g/mol, phân hủy ở 400 °C, độ nóng chảy 334 °C, độ hòa tan trong nước 36 g/100 mL (25 °C) Quy cách bao gói: 500g/hộp
48 Axit ascobic (C6H8O6) 4 lọ Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử 180,16g/mol, khối lượng riêng: 1,1132 g/cm3, nhiệt độ nóng chảy: −12,9 °C, nhiệt độ sôi: 197,3 °C Quy cách bao gói: 100g/lọ
49 Amoni molipdat 4 kg Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Ammonium molybdate tetrahydrate, độ tinh khiết ≥ 99%, độ Ph : 4,0-5,5 (25 °C, 0,05 M in H2O), độ tan: 4,3 g/l ( 20 °C), tỷ trọng: 2.498 g/mL at 25 °C, trọng lượng phân tử: 1.235,86 g/mol, phân hủy: 190°C, mật độ lớn: 1400 kg/m3 Quy cách bao gói: 500g/hộp
50 (NH4)6Mo7O24.4H2O 4 kg Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Độ tinh khiết 95% Quy cách bao gói: 500g/hộp
51 kali tartrat K(SbO)C4H4O8.1/2 H2O 4 kg Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Sodium thiosulfate,độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử 161,47 g/mol (khan), điểm nóng chảy 48,3°C, điểm sôi: 100 °C (phân hủy), độ hòa tan trong nước 20,9 g/100mL ở 20°C. Quy cách bao gói: 500g/hộp
52 KH2PO4. 3H2O 4 kg Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Kali Phosphate Dibasic Trihydrate, độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử: 228.23 g/mol, độ nóng chảy: 340 °C, mật độ lớn: 800 kg/m3 Quy cách bao gói: 500g/hộp
53 C6H8O7. H2O 4 kg Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử: 192,13 g/mol, điểm nóng chảy: 153oC, điểm sôi: 175oC (phân hủy) Quy cách bao gói: 500g/hộp
54 ZnSO4.7 H2O 4 hộp Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: độ tinh khiết ≥ 98%, trọng lượng phân tử 161,47 g/mol (khan), tỉ trọng Zn ≥22,5%, Mn ≤0,005%, Cl ≤0,002%, cặn không tan trong nước ≤ 0,005%, Fe ≤ 0,001 %, độ hòa tan trong nước: 57.7 g/100mL ở 20°C, mật độ: 3,54 g/cm³ Quy cách bao gói: 500g/hộp
55 Isooctan 4 chai Xuất xứ: Merck hoặc tương đươngCTHH: CH₃C(CH₃)₂CH₂CH(CH₃)CH₃, độ tinh khiết ≥ 99,5%, trọng lượng phân tử 114,23 g/mol, điểm sôi; 99 °C ở 1.013 hPa, độ nóng chảy: -107 °C, độ hòa tan trong nước 0,56 mg/l ở 25 °C, mật độ: 0,69 g/cm3 ở 20 °CQuy cách bao gói: 2,5L/chai
56 Hexadecan 4 chai Xuất xứ: Merck hoặc tương đương CTHH: CH₃(CH₂)₁₄CH₃, độ tinh khiết ≥ 99,5%, trọng lượng phân tử 226,44 g/mol, điểm nóng chảy 18 °C, độ hòa tan trong nước: ở 25 °C không hòa tan trong thực tế, mật độ 0,77 g/cm3 ở 20 °C Quy cách bao gói: 250mL/chai
57 1,5-Diphenylcacbazid 4 lọ Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương CTHH: C13H14N4O, độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử 242.28g/mol, độ nóng chảy 170-173 ℃, độ hòa tan trong nước, mật độ Quy cách bao gói: 25g/lọ
58 Dung dịch chuẩn gốc Cu 4 chai Xuất xứ: Merck hoặc tương đương 1000mg/L Cu trong HNO3 0,5mol/L Quy cách bao gói: 500mL/chai
59 Dung dịch chuẩn gốc Zn 4 chai Xuất xứ: Merck hoặc tương đương 1000mg/L Zn trong HNO3 0,5mol/ Quy cách bao gói: 500mL/chai
60 Dung dịch chuẩn gốc Ni 4 chai Xuất xứ: Merck hoặc tương đương 1000mg/L Ni trong HNO3 0,5mol/L Quy cách bao gói: 500mL/chai
61 Dung dịch chuẩn gốc Pb 4 chai Xuất xứ: Merck hoặc tương đương 1000mg/L Pb trong HNO3 0,5mol/L Quy cách bao gói: 500mL/chai
62 Dung dịch gốc Cadimi 4 chai Xuất xứ: Merck hoặc tương đương 1000mg/L Ca trong HNO3 0,5mol/L Quy cách bao gói: 500mL/chai
63 Kali thiocyanat (KSCN) 4 kg Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Potassium thiocyanate, độ tinh khiết ≥95%, trọng lượng phân tử 97,18 g/mol, pH (50g/ml, 250C) : 5.3 – 8, điểm sôi > 400 °C, điểm nóng chảy: 173.20C, độ hòa tan trong nước > 1.000 g/l ở 20 °C, tỉ trọng; 1,91 g/cm3 ở 20 °C Quy cách bao gói: 500g/hộp
64 K3Fe(CN)6 4 kg Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Kali ferricyanide, độ tinh khiết ≥95%, khối lượng phân tử 329,24 g/mol,khối lượng riêng 1,85 g/cm3, nhiệt độ nóng chảy 3000C, tính tan trong nước 464 g/L (200C) Quy cách bao gói: 500g/hộp
65 Dung dịch sắt gốc 4 chai Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Độ tinh khiết 95% Quy cách bao gói: 500mL/chai
66 (NH4)6Mo7O24.4H2O) 4 kg Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Ammonium heptamolybdate tetrahydrate, độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử 1235,86 g/mol, pH 5.3 (50 g/l, H2O, 20 °C), độ nóng chảy 90 °C, độ hòa tan trong nước 400 g/l, khối lượng riêng: 2,498 g/cm3 (20 °C) Quy cách bao gói: 500g/hộp
67 H2O2 4 lít Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Hydrogen peroxide, độ tinh khiết 30%, pH
68 NaBH4 4 lọ Xuất xứ: Merck hoặc tương đương Tên hóa học: Sodium borohydride, độ tinh khiết ≥ 96%, trọng lượng phân tử 37,83 g/mol, độ nóng chảy: > 360 °C ở khoảng1.013 hPa, điểm sôi: > 400 °C ở khoảng 1.013 hP, tính tan trong nước: phân hủy khi tiếp xúc với nước (nguy cơ xảy ra phản ứng mãnh liệt), mật độ lớn: khoảng 350 - 500kg/m3 Quy cách bao gói: 100g/lọ
69 KI 4 kg Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Potassium iodide, độ tinh khiết 98,5%, trọng lượng phân tử: 166,00 g/mol, điểm nóng chảy: 685 °C ở khoảng 975 hPa, điểm sôi: 1,325 °C ở 1,013 hPa, độ hòa tan trong nước: khoảng 1,430 g/l ở 20 °C, mật độ: 3,23 g/cm3 ở 25 °C. Quy cách bao gói: 500g/hộp
70 La2O3 4 lọ Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Lanthanum oxide, độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử: 325.8 g/mol, tỉ trọng, độ nóng chảy: 2,315 °C, điểm sôi: 4,200 °C, tính tan trong nước: không tan, mật độ: 6.51 g/cm3 Quy cách bao gói: 100g/lọ
71 Al2(SO4)3.18H2O 4 kg Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Alumium sunphate, độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử, tỉ trọng: 2,672 g/cm3, Al2O3 ≥ 14,5%, Fe2O3 ≤0,2%, H2SO4 ≤1,5%, cặn không tan trong nước ≤0,5%, độ nóng chảy: 770°C, độ hòa tan trong nước 36,4 g/100mL (20 °C) Quy cách bao gói: 500g/hộp
72 NaOCl 4 lít Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Natri hypochlorite, độ tinh khiết 99%, trọng lượng phân tử 74,4 g/mol, điểm nóng chảy: -20 °C, điểm sôi: 102 °C ở 1.013 hPa, tính tan trong nước: ở 20 °C hòa tan được, mật độ: 1,22 - 1,25 g/cm3 ở 20 °C Quy cách bao gói: 500mL/chai
73 CH3COONH4 4 kg Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Amonium acetate, độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử: 77,08 g/mol, độ nóng chảy: 114 °C, độ hòa tan trong nước: 1480 g/l, mật độ: 1,17 g/cm³ Quy cách bao gói: 500g/hộp
74 C12H9CIN2. H2O 4 lọ Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: 1,10-Phenanthroline Hydrochloride, độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử: 234,69gm / mol, độ nóng chảy: 215-220 °C Quy cách bao gói: 5g/lọ
75 Kali peroxodisunphat K2S2O8 4 lọ Xuất xứ: EU hoặc tương đương Độ tinh khiết 99%, trọng lượng phân tử: 270,32 g/mol, độ nóng chảy: 100 °C (sự phân hủy), tính tan trong nước: 50 g/L ở 20 °C, mật độ: 2,48 g/cm3 ở 20°C Quy cách bao gói: 250g/lọ
76 KMnO4 4 kg Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Potassium Permanganate, độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử; 158.034 g/mol, khối lượng riêng: 2,703 g/cm3, độ nóng chảy: 240oC, độ hòa tan trong nước: hoàn toàn tan trong nước và bị phân hủy trong môi trường ancol và dung môi hữu cơ Quy cách bao gói: 500g/hộp
77 NH2OH.HCl 4 lọ Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Hydroxylammonium chloride, độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử: 69,49 g/mol, độ nóng chảy: khoảng 154 °C, độ hòa tan trong nước: 470 g/l ở 20 °C, mật độ: 1,70 g/cm3 ở 20,2 °C Quy cách bao gói: 100g/lọ
78 SnCl2.2 H2O 4 kg Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Stannous Chloride, độ tinh khiết 98%, trọng lượng phân tử: 225,65 g/mol, điểm sôi: 623 ° C độ nóng chảy: 246 °C, độ hòa tan trong nước, mật độ: 2,71 g/cm³ (25 °C) Quy cách bao gói: 500g/hộp
79 HgO 4 lọ Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Mercury (II) oxide, độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử 216.58 g/mol, độ nóng chảy:>400 °C, tính tan trong nước 0,052g/L Quy cách bao gói: 100g/lọ
80 Na2EDTA.2 H2O 4 kg Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: độ tinh khiết 95%, độ pH: khoảng 7,8 ở 20 °C, độ hòa tan trong nước: ở 20 °C hòa tan được, mật độ: khoảng1,04 g/cm3 ở 20 °C Quy cách bao gói: 500g/hộp
81 HCHO 4 lít Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Formaldehyde, độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử, điểm sôi: -19.3 độ C, độ hòa tan trong nước: > 100 g/100 ml (20 độ C) Quy cách bao gói; 500mL/chai
82 Cloroform (CHCl3) 4 lít Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Độ tinh khiết 99%, trọng lượng phân tử: 119.378 g/mol, tỉ trọng: 1,564 g/cm3 (20°C), độ nóng chảy: -63.5°C, điểm sôi: 61.2°C, bị phân hủy ở 450 ° C, độ hòa tan trong nước: 0,8 g/100 ml ở 20°C Quy cách bao gói: 500mL/chai
83 Phenolphthalein 4 lọ Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương CTHH: C20H14O4, độ tinh khiết 100%, trọng lượng phân tử: 318,33 g/mol, khối lượng riêng 1,277 g/cm3, điểm nóng chảy 262,5, tính tan trong nước: kém Quy cách bao gói: 25g/lọ
84 Acetone 4 chai Xuất xứ: Merck hoặc tương đương CTHH: CH₃COCH₃ ,độ tinh khiết 99%, trọng lượng phân tử: 58,08 g/mol, độ pH: 5 - 6 ở 395 g/l 20 °C, độ nóng chảy: -95,4 °C, điểm sôi: 56,2 °C ở 1.013 hPa, độ hòa tan trong nước: ở 20 °C hòa tan được, mật độ: 0,79 g/cm3 ở 20 °C Quy cách bao gói: 4L/chai
85 Allylthiourea (C4H8N2S) 4 lọ Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử: 116,19 g/mol, độ nóng chảy: 70-73 ° C, độ hòa tan trong nước: 66g/L, mật độ: 550 kg/m3 Quy cách bao gói: 100g/lọ
86 Hecxan 4 chai Xuất xứ: Merck hoặc tương đươngCTHH: C6H14, độ tinh khiết 98%, trọng lượng phân tử: 6,18 g/mol, độ sôi: 50-70 độ C, độ hòa tan trong nước: 9,5mg/l, khối lượng riêng: 0,655 g/cm3 Quy cách bao gói: 2,5L/chai
87 4-aminoantipyrin (C11H13N2O) 4 lọ Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử: 203,24 g/mol, độ nóng chảy: 107 - 109 °C, độ hòa tan trong nước: 56 g/l ở 20 °C, mật độ lớn: khoảng430 kg/m3 Quy cách bao gói: 25g/lọ
88 Acetonitrile 10 lít Xuất xứ: Merck hoặc tương đương CTHH: CH₃CN, độ tinh khiết ≥99,5%, trọng lượng phân tử, 41,05 g/mol, điểm sôi 81,6 °C ở 1.013 hPa, độ hòa tan trong nước: ở 20 °C hòa tan được, mật độ: 0,786 g/cm3 Quy cách bao gói: 4L/chai
89 NaKC4H4O6 3 kg Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Kali natri tartrate, độ tinh khiết 95%, trọng lượng phân tử: 282,23 g/mol, độ nóng chảy: 70 - 80 °C, độ hòa tan trong nước: 630 g/l ở 20 °C Quy cách bao gói: 500g/hộp
90 CuSO4.5 H2O 4 hộp Xuất xứ: Merck hoặc tương đương Tên hóa học: Copper sulphate pentahydrate, độ tinh khiết 95%, CuSO4 > 24,5%, trọng lượng phân tử: 249,69 g/mol, pH: 3.5 - 4.5 (50 g/l, H₂O, 20 °C), điểm nóng chảy: 147 độ C, tính tan trong nước 317 g/L, tỉ trọng 2.284 g/cm3 (20 °C) Quy cách bao gói: 500g/hộp
91 Na2SO4 4 lọ Xuất xứ: Merck hoặc tương đương Tên hóa học: độ tinh khiết 99%, trọng lượng phân tử: 142.04 g/mol, tỉ trọng: 2,70 g/cm3 (20 °C), pH: 5,2 – 8,0 (50 g/l, H₂O, 20 °C), độ nóng chảy: 888 °C, độ hòa tan trong nước: 200 g/l, mật độ: 1400 - 1600 kg/m3 Quy cách bao gói: 500g/hộp
92 Bình quả nhót 100 mL 4 cái Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Thủy tinh AS Thể tích: 100mL
93 Bình quả nhót 50 mL 4 cái Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Thủy tinh AS Thể tích: 50mL
94 Bình quả lê 300ml 4 cái Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Thủy tinh AS Thể tích: 300mL
95 Bình tam giác 250 mL 4 cái Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Thủy tinh AS Thể tích: 250mL
96 Bình định mức thuỷ tinh 1L 4 cái Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Thủy tinh AS Thể tích: 1L
97 Bình định mức thuỷ tinh 250mL 4 cái Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Thủy tinh AS Thể tích: 250mL
98 Bình định mức thuỷ tinh 500mL 4 cái Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Thủy tinh AS Thể tích: 500mL
99 Bình định mức thuỷ tinh 2L 4 cái Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Thủy tinh AS Thể tích: 2L
100 Buret 4 cái Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Thủy tinh AS
101 Thìa cân 4 cái Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Inox
102 Pipet Pasteur 4 hộp Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương Thủy tinh AS
103 Kẹp 5 cái Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Gỗ
104 Giấy nhôm 5 cuộn Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương Nhôm
105 Túi zíp nhựa 5 hộp Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương Nhựa PE
106 Phễu lọc 5 cái Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Nhựa PE
107 Bông thủy tinh 5 hộp Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương Thủy tinh Mật độ 20-160kg/m3
108 Khẩu trang 50 cái Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 4 lớp, chống nước
109 Áo blu 10 cái Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương Chất liệu vảo Kate/ Cotton Màu trắng Chiều dài qua thắt lưng, tay áo dài đến cổ tay
110 Găng tay cao su 5 hộp Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương Cao su tổng hợp, không bột Kích cỡ: L
111 Giấy lọc sợi thủy tinh GF 20 hộp Xuất xứ: Anh hoặc tương đương Sợi thủy tinh GF/A Đường kính: 150mm Kích thước lỗ: 1.6µm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->