Gói thầu: Mua sắm quân trang đồ vải y tế năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200884890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân y 103 |
| Tên gói thầu | Mua sắm quân trang đồ vải y tế năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200872808 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Viện phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 17:34:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,090,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Áo choàng mổ | 400 | Bộ | Chất liệu: Vải Gabadin Peco xanh tím hoặc tương đương. Kích thước: Cắt may theo cỡ số 2,3,4. Kiểu dáng: Theo TT 45/2015/TT-BYT của Bộ Y tế. In lưới chữ “BỆNH VIỆN QUÂN Y 103” hình vòng cung ĐK 10cm và chữ “PHÒNG MỔ” dưới vòng cung, mầu đỏ, ở ngực trái. | ||
| 2 | Quần áo lót mổ; quần áo phòng hồi sức, phòng can thiệp mạch (loại có ống tay) | 450 | Bộ | Chất liệu: Vải thô xanh Nam Định hoặc tương đương. Kích thước: Cắt may theo cỡ số 2,3,4. Kiểu dáng: Theo TT 45/2015/TT-BYT của Bộ Y tế (Áo cổ tim chui đầu, phía trước có 3 túi; quần tây túi chéo, cạp chun 2 bên. mũ, mạng). In: Lưới chữ “BỆNH VIỆN QUÂN Y 103” hình vòng cung và chữ “PHÒNG MỔ” dưới vòng cung; mầu vàng; vị trí in ở ngực trái (ĐK 10cm) và sau lưng (ĐK 15cm).` | ||
| 3 | Săng 0,4 x 0,6 m | 50 | Cái | Chất liệu: Vải Kaki vân chéo 3/1 Nam Định hoặc tương đương; khối lượng 1m2 vải 275 - 280g; Tỉ lệ thành phần nguyên liệu 100% bông; độ bền màu, dây mầu giặt ở 40c là 4 - 5. Kích thước: theo thông số trên tên sản phẩm. Mầu sắc: Xanh cổ vịt. May gấp mép xung quanh, chiều rộng mép gấp: 0,8cm. In lưới chữ “BỆNH VIỆN QUÂN Y 103”, hình vòng cung (ĐK 8cm), ở góc vòng cung. Vị trí in ở góc sản phẩm. (Đối với săng lỗ: được khoét lỗ đường kính 8cm ở chính giữa và may gấp mép bo viền, chiều rộng viền 0,8cm) | ||
| 4 | Săng lỗ 0,4 x 0,6 m | 50 | Cái | Chất liệu: Vải Kaki vân chéo 3/1 Nam Định hoặc tương đương; khối lượng 1m2 vải 275 - 280g; Tỉ lệ thành phần nguyên liệu 100% bông; độ bền màu, dây mầu giặt ở 40c là 4 - 5. Kích thước: theo thông số trên tên sản phẩm. Mầu sắc: Xanh cổ vịt. May gấp mép xung quanh, chiều rộng mép gấp: 0,8cm. In lưới chữ “BỆNH VIỆN QUÂN Y 103”, hình vòng cung (ĐK 8cm), ở góc vòng cung. Vị trí in ở góc sản phẩm. (Đối với săng lỗ: được khoét lỗ đường kính 8cm ở chính giữa và may gấp mép bo viền, chiều rộng viền 0,8cm) | ||
| 5 | Săng 0,5 x 0,5 m | 50 | Cái | Chất liệu: Vải Kaki vân chéo 3/1 Nam Định hoặc tương đương; khối lượng 1m2 vải 275 - 280g; Tỉ lệ thành phần nguyên liệu 100% bông; độ bền màu, dây mầu giặt ở 40c là 4 - 5. Kích thước: theo thông số trên tên sản phẩm. Mầu sắc: Xanh cổ vịt. May gấp mép xung quanh, chiều rộng mép gấp: 0,8cm. In lưới chữ “BỆNH VIỆN QUÂN Y 103”, hình vòng cung (ĐK 8cm), ở góc vòng cung. Vị trí in ở góc sản phẩm. (Đối với săng lỗ: được khoét lỗ đường kính 8cm ở chính giữa và may gấp mép bo viền, chiều rộng viền 0,8cm) | ||
| 6 | Săng lỗ 0,5 x 0,5 m | 50 | Cái | Chất liệu: Vải Kaki vân chéo 3/1 Nam Định hoặc tương đương; khối lượng 1m2 vải 275 - 280g; Tỉ lệ thành phần nguyên liệu 100% bông; độ bền màu, dây mầu giặt ở 40c là 4 - 5. Kích thước: theo thông số trên tên sản phẩm. Mầu sắc: Xanh cổ vịt. May gấp mép xung quanh, chiều rộng mép gấp: 0,8cm. In lưới chữ “BỆNH VIỆN QUÂN Y 103”, hình vòng cung (ĐK 8cm), ở góc vòng cung. Vị trí in ở góc sản phẩm. (Đối với săng lỗ: được khoét lỗ đường kính 8cm ở chính giữa và may gấp mép bo viền, chiều rộng viền 0,8cm) | ||
| 7 | Săng 0,6 x 1,0 m | 50 | Cái | Chất liệu: Vải Kaki vân chéo 3/1 Nam Định hoặc tương đương; khối lượng 1m2 vải 275 - 280g; Tỉ lệ thành phần nguyên liệu 100% bông; độ bền màu, dây mầu giặt ở 40c là 4 - 5. Kích thước: theo thông số trên tên sản phẩm. Mầu sắc: Xanh cổ vịt. May gấp mép xung quanh, chiều rộng mép gấp: 0,8cm. In lưới chữ “BỆNH VIỆN QUÂN Y 103”, hình vòng cung (ĐK 8cm), ở góc vòng cung. Vị trí in ở góc sản phẩm. (Đối với săng lỗ: được khoét lỗ đường kính 8cm ở chính giữa và may gấp mép bo viền, chiều rộng viền 0,8cm) | ||
| 8 | Săng lỗ 0,6 x 1,0 m | 50 | Cái | Chất liệu: Vải Kaki vân chéo 3/1 Nam Định hoặc tương đương; khối lượng 1m2 vải 275 - 280g; Tỉ lệ thành phần nguyên liệu 100% bông; độ bền màu, dây mầu giặt ở 40c là 4 - 5. Kích thước: theo thông số trên tên sản phẩm. Mầu sắc: Xanh cổ vịt. May gấp mép xung quanh, chiều rộng mép gấp: 0,8cm. In lưới chữ “BỆNH VIỆN QUÂN Y 103”, hình vòng cung (ĐK 8cm), ở góc vòng cung. Vị trí in ở góc sản phẩm. (Đối với săng lỗ: được khoét lỗ đường kính 8cm ở chính giữa và may gấp mép bo viền, chiều rộng viền 0,8cm) | ||
| 9 | Săng 0,8 x 0,8 m | 1.200 | Cái | Chất liệu: Vải Kaki vân chéo 3/1 Nam Định hoặc tương đương; khối lượng 1m2 vải 275 - 280g; Tỉ lệ thành phần nguyên liệu 100% bông; độ bền màu, dây mầu giặt ở 40c là 4 - 5. Kích thước: theo thông số trên tên sản phẩm. Mầu sắc: Xanh cổ vịt. May gấp mép xung quanh, chiều rộng mép gấp: 0,8cm. In lưới chữ “BỆNH VIỆN QUÂN Y 103”, hình vòng cung (ĐK 8cm), ở góc vòng cung. Vị trí in ở góc sản phẩm. (Đối với săng lỗ: được khoét lỗ đường kính 8cm ở chính giữa và may gấp mép bo viền, chiều rộng viền 0,8cm) | ||
| 10 | Săng lỗ 0,8 x 0,8 m | 800 | Cái | Chất liệu: Vải Kaki vân chéo 3/1 Nam Định hoặc tương đương; khối lượng 1m2 vải 275 - 280g; Tỉ lệ thành phần nguyên liệu 100% bông; độ bền màu, dây mầu giặt ở 40c là 4 - 5. Kích thước: theo thông số trên tên sản phẩm. Mầu sắc: Xanh cổ vịt. May gấp mép xung quanh, chiều rộng mép gấp: 0,8cm. In lưới chữ “BỆNH VIỆN QUÂN Y 103”, hình vòng cung (ĐK 8cm), ở góc vòng cung. Vị trí in ở góc sản phẩm. (Đối với săng lỗ: được khoét lỗ đường kính 8cm ở chính giữa và may gấp mép bo viền, chiều rộng viền 0,8cm) | ||
| 11 | Săng 1,0 x 1,0 m | 300 | Cái | Chất liệu: Vải Kaki vân chéo 3/1 Nam Định hoặc tương đương; khối lượng 1m2 vải 275 - 280g; Tỉ lệ thành phần nguyên liệu 100% bông; độ bền màu, dây mầu giặt ở 40c là 4 - 5. Kích thước: theo thông số trên tên sản phẩm. Mầu sắc: Xanh cổ vịt. May gấp mép xung quanh, chiều rộng mép gấp: 0,8cm. In lưới chữ “BỆNH VIỆN QUÂN Y 103”, hình vòng cung (ĐK 8cm), ở góc vòng cung. Vị trí in ở góc sản phẩm. (Đối với săng lỗ: được khoét lỗ đường kính 8cm ở chính giữa và may gấp mép bo viền, chiều rộng viền 0,8cm) | ||
| 12 | Săng 1,0 x 1,2 m | 300 | Cái | Chất liệu: Vải Kaki vân chéo 3/1 Nam Định hoặc tương đương; khối lượng 1m2 vải 275 - 280g; Tỉ lệ thành phần nguyên liệu 100% bông; độ bền màu, dây mầu giặt ở 40c là 4 - 5. Kích thước: theo thông số trên tên sản phẩm. Mầu sắc: Xanh cổ vịt. May gấp mép xung quanh, chiều rộng mép gấp: 0,8cm. In lưới chữ “BỆNH VIỆN QUÂN Y 103”, hình vòng cung (ĐK 8cm), ở góc vòng cung. Vị trí in ở góc sản phẩm. (Đối với săng lỗ: được khoét lỗ đường kính 8cm ở chính giữa và may gấp mép bo viền, chiều rộng viền 0,8cm) | ||
| 13 | Săng lỗ 1,0 x 1,2 m | 300 | Cái | Chất liệu: Vải Kaki vân chéo 3/1 Nam Định hoặc tương đương; khối lượng 1m2 vải 275 - 280g; Tỉ lệ thành phần nguyên liệu 100% bông; độ bền màu, dây mầu giặt ở 40c là 4 - 5. Kích thước: theo thông số trên tên sản phẩm. Mầu sắc: Xanh cổ vịt. May gấp mép xung quanh, chiều rộng mép gấp: 0,8cm. In lưới chữ “BỆNH VIỆN QUÂN Y 103”, hình vòng cung (ĐK 8cm), ở góc vòng cung. Vị trí in ở góc sản phẩm. (Đối với săng lỗ: được khoét lỗ đường kính 8cm ở chính giữa và may gấp mép bo viền, chiều rộng viền 0,8cm) | ||
| 14 | Săng 1,2 x 1,4 m | 1.000 | Cái | Chất liệu: Vải Kaki vân chéo 3/1 Nam Định hoặc tương đương; khối lượng 1m2 vải 275 - 280g; Tỉ lệ thành phần nguyên liệu 100% bông; độ bền màu, dây mầu giặt ở 40c là 4 - 5. Kích thước: theo thông số trên tên sản phẩm. Mầu sắc: Xanh cổ vịt. May gấp mép xung quanh, chiều rộng mép gấp: 0,8cm. In lưới chữ “BỆNH VIỆN QUÂN Y 103”, hình vòng cung (ĐK 8cm), ở góc vòng cung. Vị trí in ở góc sản phẩm. (Đối với săng lỗ: được khoét lỗ đường kính 8cm ở chính giữa và may gấp mép bo viền, chiều rộng viền 0,8cm) | ||
| 15 | Săng 1,6 x 2,0 m | 150 | Cái | Chất liệu: Vải Kaki vân chéo 3/1 Nam Định hoặc tương đương; khối lượng 1m2 vải 275 - 280g; Tỉ lệ thành phần nguyên liệu 100% bông; độ bền màu, dây mầu giặt ở 40c là 4 - 5. Kích thước: theo thông số trên tên sản phẩm. Mầu sắc: Xanh cổ vịt. May gấp mép xung quanh, chiều rộng mép gấp: 0,8cm. In lưới chữ “BỆNH VIỆN QUÂN Y 103”, hình vòng cung (ĐK 8cm), ở góc vòng cung. Vị trí in ở góc sản phẩm. (Đối với săng lỗ: được khoét lỗ đường kính 8cm ở chính giữa và may gấp mép bo viền, chiều rộng viền 0,8cm) | ||
| 16 | Áo thăm khám bệnh nhân | 100 | Cái | Chất liệu: Vải Oxford Việt Thắng loại 1 hoặc tương đương ích thước: Cắt may theo cỡ số 2,3,4 iểu dáng: Theo TT 45/2015/TT-BYT của Bộ Y tế. in: Lưới chữ “BỆNH VIỆN QUÂN Y 103” hình vòng cung (ĐK 8cm) và chữ “THĂM KHÁM BỆNH NHÂN” dưới vòng cung; mầu đỏ; vị trí in ở ngực trái. In logo Bệnh viện Quân y 103 ở ống tay trái, gần vai | ||
| 17 | Áo chăm sóc bệnh nhân | 800 | Cái | Chất liệu: Vải thô biên đỏ Nam Định hoặc tương đươngMầu sắc: Vàng. Kích thước: Cắt may theo cỡ số 2,3,4. Kiểu dáng: Theo TT 45/2015/TT-BYT của Bộ Y tế. In: Lưới chữ “BỆNH VIỆN QUÂN Y 103” hình vòng cung (ĐK 8cm) và chữ “CHĂM SÓC BỆNH NHÂN” dưới vòng cung; mầu đỏ, ở vin trí ngực trái – Trên túi áo ngực | ||
| 18 | Áo bệnh nhân chuẩn bị mổ | 250 | Cái | Chất liệu: Vải thô biên đỏ Nam Định hoặc tương đương. Mầu sắc: Trắng. Kích thước: Cắt may theo cỡ số 2,3,4. Kiểu dáng: Theo TT 45/2015/TT-BYT của Bộ Y tế. In: Lưới chữ “BỆNH VIỆN QUÂN Y 103” hình vòng cung (ĐK 8cm) và chữ “BỆNH NHÂN CHUẨN BỊ MỔ” dưới vòng cung; mầu đỏ; vị trí in ở ngực trái. | ||
| 19 | Quần áo bệnh nhân kẻ | 1.700 | Bộ | Chất liệu: Vải Phin kẻ sọc xanh dương hoặc tương đương. Kích thước: Cắt may theo cỡ số. Kiểu dáng: Theo TT 45/2015/TT-BYT của Bộ Y tế. Thêu chữ “BỆNH VIỆN QUÂN Y 103” hình vòng cung (ĐK 8cm) và chữ “NGƯỜI BỆNH” dưới vòng cung; mầu đỏ; vị trí in ở ngực trái | ||
| 20 | Quần áo bệnh nhân xạ trị (Khoa A21) | 120 | Bộ | Chất liệu: Vải thô biên đỏ Nam Định hoặc tương đương. Mầu sắc: Vàng . Kích thước: Cắt may theo cỡ số 2,3,4. Kiểu dáng: Theo TT 45/2015/TT-BYT của Bộ Y tế. In: Lưới chữ “BỆNH VIỆN QUÂN Y 103” hình vòng cung (ĐK 8cm) và chữ “NGƯỜI BỆNH ” dưới vòng cung; mầu đỏ; vị trí in ở ngực trái. | ||
| 21 | Quần áo bệnh nhân lây (Khoa A3, A5, A8, A17) | 120 | Bộ | Chất liệu: Vải thô biên đỏ Nam Định hoặc tương đương. Mầu sắc: Xanh hoà bình nhạt. Kích thước: Cắt may theo cỡ số 2,3,4. Kiểu dáng: Theo TT 45/2015/TT-BYT của Bộ Y tế. In: Lưới chữ “BỆNH VIỆN QUÂN Y 103” hình vòng cung (ĐK 8cm) và chữ “NGƯỜI BỆNH” dưới vòng cung; mầu đỏ; vị trí in ở ngực trái. | ||
| 22 | Ga trải giường | 1.800 | Cái | Chất liệu: Vải thô biên đỏ Nam Định hoặc tương đương. Mầu sắc: Trắng. Kích thước ga: 1,48 x 2,5 m. Kích thước vỏ chăn: 1,48 x 2,0 m. In: Lưới chữ “BỆNH VIỆN QUÂN Y 103”, hình vòng cung (ĐK 8cm) . Vị trí in ở góc sản phẩm. | ||
| 23 | Vỏ chăn | 1.000 | Cái | Chất liệu: Vải thô biên đỏ Nam Định hoặc tương đương. Mầu sắc: Trắng. Kích thước ga: 1,48 x 2,5 m. Kích thước vỏ chăn: 1,48 x 2,0 m. In: Lưới chữ “BỆNH VIỆN QUÂN Y 103”, hình vòng cung (ĐK 8cm) . Vị trí in ở góc sản phẩm. | ||
| 24 | Dây cố định BN không dính | 200 | Cái | Vải kaki vân chéo 3/1 mầu ghi sáng chần bông dầy 0,02m. Kích thước: dài 1,5 m, rộng 0,06m | ||
| 25 | Săng trắng B10 | 150 | Cái | Chất liệu: Vải Kaki vân chéo 3/1 Nam Định hoặc tương đương, mầu trắng. Kích thước: 1,0 x 1,2 m. May gấp mép xung quanh, chiều rộng mép gấp: 0,8cm. In lưới chữ “BỆNH VIỆN QUÂN Y 103”, hình vòng cung (ĐK 8cm), ở góc trên bên phải, mặt sản phẩm. | ||
| 26 | Săng ống B10 | 150 | Cái | Chất liệu: Vải Kaki vân chéo 3/1 Nam Định hoặc tương đương, mầu trắng. Kích thước: ĐK đầu to 0,45 m; ĐK đầu nhỏ 0,35 m; dài 0,9m | ||
| 27 | Chân váy sản | 100 | Cái | Chất liệu: Vải Phin hoa cotton (nền xanh, hoa trắng, vàng). Kích thước: Đường kính 80cm, dài 90cm | ||
| 28 | Váy quây nội soi đại tràng | 100 | Cái | Chất liệu: Vải dạ cotton, kẻ caro xanh tím, trắng. Kích thước: Đường kính 75cm, dài 75cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi