Gói thầu: Mua sắm các thiết bị, phụ kiện phục vụ lắp đặt hệ thống khí y tế cho Trung tâm hồi sức tích cực Covid-19 vùng đặt tại Bệnh viện Phục hồi chức năng thành phố Đà Nẵng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211292474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Mua sắm các thiết bị, phụ kiện phục vụ lắp đặt hệ thống khí y tế cho Trung tâm hồi sức tích cực Covid-19 vùng đặt tại Bệnh viện Phục hồi chức năng thành phố Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211271058 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn dự toán năm 2021 đã giao cho Sở Y tế tại Quyết định số 4858/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 16:06:00 đến ngày 2022-01-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,057,780,645 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.586671E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.12E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế, trong đó có hệ thống khí y tế hoặc thiết bị, phụ kiện cho hệ thống khí y tế. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.141.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Trong đó Nhà thầu phải cam kết: chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng (thời gian yêu cầu bảo hành đối với hàng hóa được quy định tại Chương III, Mục 3 của E-HSMT); Bảo hành ≥12 tháng kể từ khi hàng hóa được nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc theo thời gian bảo hành của từng hàng hóa, lấy theo thời gian nào lớn hơn), bảo trì ≤ 03 tháng/ lần trong thời gian bảo hành.Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa, trang thiết bị trong thời gian bảo hành... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 48 giờ);- Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng… trong tối thiểu 10 năm kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng với biểu giá kèm theo cho các hàng hóa Chủ đầu tư yêu cầu và nhà thầu không điều chỉnh giá trong suốt thời gian cam kết. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung về cung ứng, thi công, lắp đặt, kiểm định, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử, cơ khí, cơ – điện tử, điện công nghiệp, kỹ thuật trang thiết bị y tế, kỹ thuật y sinh hoặc tương đương.- Có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất về hệ thống khí y tế trung tâm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công, giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử, cơ khí, cơ – điện tử, điện công nghiệp, kỹ thuật trang thiết bị y tế, kỹ thuật y sinh hoặc tương đương.- Có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất về hệ thống khí y tế trung tâm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp nghề trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên bảo hành, bảo trì: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp nghề trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm các thiết bị, phụ kiện phục vụ lắp đặt hệ thống khí y tế cho Trung tâm hồi sức tích cực Covid-19 vùng đặt tại Bệnh viện Phục hồi chức năng thành phố Đà Nẵng Mua sắm các thiết bị, phụ kiện phục vụ lắp đặt hệ thống khí y tế cho Trung tâm hồi sức tích cực Covid-19 vùng đặt tại Bệnh viện Phục hồi chức năng thành phố Đà Nẵng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn dự toán năm 2021 đã giao cho Sở Y tế tại Quyết định số 4858/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại E-CDNT 15.2; - Giấy đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của người ký bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh: Doanh thu bình quân hàng năm (bản công chứng): - Bản scan các Báo cáo tài chính và các tài liệu liên quan theo yêu cầu - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: - Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu/thanh lý (từ bản gốc hoặc bản chứng thực) hoặc hóa đơn và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: hóa đơn thuế GTGT. Trường hợp, hợp đồng tương tự hoàn thành 80% khối lượng công việc, phải có xác nhận của chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự chủ chốt. - Bảng chào đáp ứng thông số kỹ thuật (theo mẫu đính kèm E-HSMT) trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng thiết bị trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của thiết bị chào thầu tương ứng (Yêu cầu ghi rõ cụ thể trang tham chiếu). Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Word của tài liệu này; - Và các tài liệu liên quan khác khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo E-HSMT đính kèm |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm sử dụng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. (Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV. Trường hợp tại cột "đơn giá dự thầu" nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT) |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Theo E-HSMT đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Các thông báo cần gửi về Chủ đầu tư theo địa chỉ dưới đây:
Người nhận: Bệnh viện Đà Nẵng
Địa chỉ: 124 Hải Phòng, Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN
Điện thoại: 0236 3821 118
Và:
Người nhận: Nguyễn Duy Thanh – TP. Vật Tư - TBYT
Địa chỉ: 124 Hải Phòng, Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN
Điện thoại: 0905.522.886
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vât Tư - TBYT, Bệnh viện Đà Nẵng, 124 Hải Phòng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đà Nẵng, 124 Hải Phòng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống báo động trung tâm cho khí O2, khí nén và hút chân | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 2 | Hộp đầu giường điện thiết kế bằng nhôm sơn tỉnh điện có gắn sẵn ngõ ra : 1 Oxy, 1 Hút , 1 khí nén và 3 ổ điện | 80 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 3 | Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng Oxy | 80 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 4 | Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút | 80 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 5 | Đầu cắm nhanh cho khí Oxy - Chuẩn AFNOR | 50 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 6 | Đầu cắm nhanh cho khí nén 4bar - Chuẩn AFNOR | 50 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 7 | Đầu cắm Y cho khí nén 4bar - Chuẩn AFNOR | 20 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 8 | Đầu cắm Y cho oxy - Chuẩn AFNOR | 20 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 9 | Ống đồng đường kính 12mm | 290 | mét | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 10 | Ống đồng đường kính 15mm | 970 | mét | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 11 | Ống đồng đường kính 22mm | 260 | mét | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 12 | Ống đồng đường kính 28mm | 90 | mét | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 13 | Ống đồng đường kính 42mm | 45 | mét | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 14 | Ống đồng đường kính 54mm | 18 | mét | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 15 | Phụ kiện ống đồng dẫn khí y tế (Dủ lắp đặt cả hệ thống) | 1 | Lô | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 16 | Van chặn đơn D15 | 6 | cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 17 | Van chặn đơn D22 | 9 | cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 18 | Van chặn đơn D28 | 3 | cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 19 | Van chặn đơn D35 | 2 | cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 20 | Van chặn đơn D42 | 1 | cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 21 | Tủ điện trung tâm | 1 | Tủ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 22 | Hộp nhựa 60x100mm | 180 | mét | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 23 | Hộp nhựa 35x50mm | 150 | mét | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 24 | Trunking sắt sơn tĩnh điện 100x200mm | 20 | mét | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 25 | Phụ kiện và vật tư phụ phục vụ cho lắp đặt | 1 | Lô | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.586671E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.12E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế, trong đó có hệ thống khí y tế hoặc thiết bị, phụ kiện cho hệ thống khí y tế. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.141.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Trong đó Nhà thầu phải cam kết: chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng (thời gian yêu cầu bảo hành đối với hàng hóa được quy định tại Chương III, Mục 3 của E-HSMT); Bảo hành ≥12 tháng kể từ khi hàng hóa được nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc theo thời gian bảo hành của từng hàng hóa, lấy theo thời gian nào lớn hơn), bảo trì ≤ 03 tháng/ lần trong thời gian bảo hành.Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa, trang thiết bị trong thời gian bảo hành... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 48 giờ);- Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng… trong tối thiểu 10 năm kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng với biểu giá kèm theo cho các hàng hóa Chủ đầu tư yêu cầu và nhà thầu không điều chỉnh giá trong suốt thời gian cam kết. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung về cung ứng, thi công, lắp đặt, kiểm định, bảo hành, bảo trì | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử, cơ khí, cơ – điện tử, điện công nghiệp, kỹ thuật trang thiết bị y tế, kỹ thuật y sinh hoặc tương đương.- Có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất về hệ thống khí y tế trung tâm. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công, giám sát | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử, cơ khí, cơ – điện tử, điện công nghiệp, kỹ thuật trang thiết bị y tế, kỹ thuật y sinh hoặc tương đương.- Có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất về hệ thống khí y tế trung tâm. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật viên lắp đặt | 3 | - Có trình độ trung cấp nghề trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật viên bảo hành, bảo trì: | 2 | - Có trình độ trung cấp nghề trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi