Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211291684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211275898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 16:14:00 đến ngày 2022-01-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,201,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 138,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc ngành khác phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình Giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.(Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh, phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc ngành khác phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥400T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥9T hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cầu Kênh Ông Du (trên đê bao ven sông Cần Đước) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 138.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An;
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An. số fax: 02723822967, điện thoại 02723826409 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỌC BTCT (35x35)CM | |||
| 1 | Cốt thép cọc BTĐS d≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,435 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc BTĐS d≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,793 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc BTĐS d>18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,941 | tấn |
| 4 | SX thép dẹp d=12mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,96 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép dẹp d=12mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,96 | tấn |
| 6 | BTĐS cọc đá 1x2, M350, đs6-8 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 127,565 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,477 | 100m2 |
| 8 | SXLD thép tấm dày 10mm nối cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,085 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thép tấm d=10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,085 | tấn |
| 10 | Ban ủi mặt bằng bãi đúc cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,75 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát đệm móng bãi đúc cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,5 | m3 |
| 12 | Trải lớp nylon ngăn cách | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,75 | 100m2 |
| 13 | Láng vữa bãi đúc cọc M100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75 | m2 |
| B | CỌC BTCT (25x25)CM | |||
| 1 | Cốt thép cọc BTĐS d≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,027 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc BTĐS d≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,151 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc BTĐS d>18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,012 | tấn |
| 4 | BTĐS cọc đá 1x2, M350, đs6-8 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,706 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,059 | 100m2 |
| C | MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào đất thi công mố | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,165 | 100m3 |
| 2 | Chờ đóng cọc thử búa 3,5T, trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cọc |
| 3 | Đóng cọc BTCT (35x35)cm thẳng, trên cạn, Lcọc≤24m, búa 3,5T (Mố A) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,94 | 100m |
| 4 | Đóng cọc BTCT (35x35)cm xiên, trên cạn, Lcọc≤24m, búa 3,5T, Mố A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,94 | 100m |
| 5 | Đóng cọc BTCT (35x35)cm thẳng, trên cạn, Lcọc>24m, búa 3,5T (Mố B) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,98 | 100m |
| 6 | Đóng cọc BTCT (35x35)cm xiên, trên cạn, Lcọc>24m, búa 3,5T (Mố B) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,98 | 100m |
| 7 | Đóng cọc BTCT (25x25)cm thẳng, trên cạn, Lcọc≤24m, búa 2,5T (Mố A) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,113 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc BTCT (35x35)cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,98 | m3 |
| 9 | Nối cọc BTCT (35x35)cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | mối nối |
| 10 | Cốt thép mố cầu d≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,012 | tấn |
| 11 | Cốt thép mố cầu d≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,149 | tấn |
| 12 | Cốt thép mố cầu d>18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,273 | tấn |
| 13 | BT lót móng mố cầu đá 1x2, M150, đs2-4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,055 | m3 |
| 14 | BT mố cầu đá 1x2, M300, đs6-8 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45,282 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mố cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,406 | 100m2 |
| 16 | BT gối mố đá 1x2, M300, đs6-8 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,107 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gối mố | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 19 | Gối cao su (300x150x39)cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 20 | Đá dăm đệm bản quá độ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,987 | m3 |
| 21 | Cốt thép bản quá độ d≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,026 | tấn |
| 22 | Cốt thép bản quá độ d≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,752 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản quá độ d>18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,455 | tấn |
| 24 | BT bản quá độ đá 1x2, M300, đs6-8 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,459 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bản quá độ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,246 | 100m2 |
| 26 | Bao đay tẩm nhưa chèn bản quá độ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,675 | m2 |
| 27 | SX, lắp dựng cốt thép khe co giãn d | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,479 | tấn |
| 28 | Quét keo dính bám mật độ 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,36 | m2 |
| 29 | BT khe co giãn (BT không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,62 | m3 |
| 30 | SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khe co giãn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | m |
| D | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đào vét lòng kênh | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,257 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thi công trụ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,758 | 100m3 |
| 3 | Chờ đóng cọc thử búa 3,5T, dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cọc |
| 4 | Đóng cọc BTCT (35x35)cm xiên, dưới nước, búa 3,5T, Lcọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,48 | 100m |
| 5 | Đập đầu cọc BTCT (35x35)cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,96 | m3 |
| 6 | Nối cọc BTCT (35x35)cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | mối nối |
| 7 | Cốt thép trụ cầu d≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,053 | tấn |
| 8 | Cốt thép trụ cầu d≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,312 | tấn |
| 9 | Cốt thép trụ cầu d>18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,66 | tấn |
| 10 | BT lót móng trụ cầu đá 1x2, M150, đs2-4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,508 | m3 |
| 11 | BT trụ cầu đá 1x2, M300 đs6-8 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 107,018 | m3 |
| 12 | Ván khuôn trụ cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,495 | 100m2 |
| 13 | BT gối trụ đá 1x2, M300, đs6-8 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,856 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gối trụ cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | cái |
| 16 | Gối cao su (300x150x39)cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 17 | Gối cao su (300x150x42)cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 18 | Gối cao su (300x150x44)cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 19 | SX, lắp dựng cốt thép khe co giãn d | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,089 | tấn |
| 20 | Quét keo dính bám mật độ 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,44 | m2 |
| 21 | BT khe co giãn (BT không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,24 | m3 |
| 22 | SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khe co giãn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | m |
| E | KẾT CẤU NHỊP (5NHỊP: 2x12M+2x15M+18M) | |||
| 1 | Cẩu lắp dầm I400, L=12m, I500, L=15m; I650, L=18m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25 | cái |
| 2 | Dầm I400, L=12m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | dầm |
| 3 | Dầm I500, L=15m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | dầm |
| 4 | Dầm I650, L=18m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | dầm |
| 5 | Ráp gỗ gông dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,25 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gỗ gông dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,25 | m3 |
| 7 | Gỗ gông dầm (14x6x10)cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,25 | m3 |
| 8 | Lắp đặt thép gông dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,91 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ thép gông dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,91 | tấn |
| 10 | Hao hụt thép gông dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,104 | kg |
| 11 | Lắp siết bulon | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 150 | cái |
| 12 | Bulong Ø16mm, L=50cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | cái |
| 13 | Bulong Ø16mm, L=60cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | cái |
| 14 | Bulong Ø16mm, L=75cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cái |
| 15 | Cốt thép dầm ngang d≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,439 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm ngang d≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,529 | tấn |
| 17 | BT dầm ngang đá 1x2, M350 đs6-8 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,424 | m3 |
| 18 | Ván khuôn dầm ngang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,682 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép mặt cầu d≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,299 | tấn |
| 20 | BT mặt cầu đá 1x2, M350 đs6-8 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 84,052 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mặt cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,19 | 100m2 |
| 22 | Lớp chống thấm mặt cầu radcon #7 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 414 | m2 |
| 23 | BT dầm ngang đá 0,5x1, M350 đs6-8 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,7 | m3 |
| F | LAN CAN | |||
| 1 | BT lan can đá 1x2, M350, đs6-8 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,151 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất thép tấm STK lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,75 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống thép STK d=80mm, dày 3,2mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,917 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép STK d=100mm, dày 4,2mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,234 | 100m |
| 6 | Lắp siết bulon lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 312 | cái |
| 7 | Bulon Ø20mm, L=350mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 312 | cái |
| 8 | Sản xuất thép tấm STK ống thoát nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,777 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống thép STK d=150mm, thoát nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,504 | 100m |
| G | VÒNG VÂY THI CÔNG TRỤ | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép vòng vây thi công trụ, dưới nước, Lcọc=9m (cọc ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,08 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép vòng vây thi công trụ, dưới nước, Lcọc=9m (cọc không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,1 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép vòng vây thi công trụ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,08 | 100m |
| 4 | Hao hụt cọc ván thép vòng vây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6.460,936 | kg |
| 5 | Đóng cọc thép hình vòng vây thi công trụ, dưới nước, Lcọc=12m (cọc ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,52 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình vòng vây thi công trụ, dưới nước, Lcọc=12m (cọc không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình vòng vây thi công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,52 | 100m |
| 8 | Hao hụt cọc thép hình vòng vây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.533,254 | kg |
| 9 | SX thép giằng khung vòng vây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,631 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép giằng KĐV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,627 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ thép giằng KĐV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,627 | tấn |
| 12 | Hao hụt thép giằng vòng vây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.642,066 | kg |
| 13 | Lắp siết bulon | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 608 | cái |
| 14 | Bulong Ø22mm, L=22mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 608 | cái |
| 15 | BT bịt đáy đá 1x2, M150 đs2-4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 58,54 | m3 |
| H | KHUNG ĐỊNH VỊ THI CÔNG MỐ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình KĐV, trên cạn, Lcọc=15m, (cọc ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,56 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình KĐV, trên cạn, Lcọc=15m, (cọc không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình KĐV, trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,56 | 100m |
| 4 | Hao hụt cọc thép hình KĐV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 255,542 | kg |
| 5 | SX thép giằng khung định vị | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,749 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép giằng KĐV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,499 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ thép giằng KĐV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,499 | tấn |
| 8 | Hao hụt thép giằng KĐV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 227,409 | kg |
| I | KHUNG ĐỊNH VỊ THI CÔNG TRỤ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình KĐV, dưới nước, Lcọc=15m, (cọc ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,56 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình KĐV, dưới nước, Lcọc=15m , (cọc không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình KĐV, dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,56 | 100m |
| 4 | Hao hụt cọc thép hình KĐV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 255,542 | kg |
| 5 | SX thép giằng khung định vị | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,749 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép giằng KĐV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,499 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ thép giằng KĐV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,499 | tấn |
| 8 | Hao hụt thép giằng KĐV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 227,409 | kg |
| J | ĐƯỜNG VÀO CẦU: Nền đường-Mặt đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,748 | 100m3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật ART12, lớp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,172 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát K=0,98 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,802 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát K=0,95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,085 | 100m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật ART12, lớp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,722 | 100m2 |
| 6 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,741 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,741 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,604 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,604 | 100m2 |
| 10 | Đóng cừ tràm gia cố taluy, 16cây/md, Lcừ=4,5m/cây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 111,24 | 100m |
| 11 | Cừ nẹp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 315 | m |
| 12 | Kẽm buộc đầu cừ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,571 | kg |
| K | ĐƯỜNG VÀO CẦU: Tole sóng | |||
| 1 | Đào đất trồng trụ tường hộ lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,028 | m3 |
| 2 | BT móng trụ đỡ đá 1x2, M200 đs2-4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,028 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tôn sóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 66 | m |
| 4 | Cung cấp tấm tôn sóng hộ lan dài 3m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22 | tấm |
| 5 | Tấm đầu cong | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | tấm |
| 6 | Cột thép L=1,4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26 | trụ |
| 7 | Bản đệm 50x70x300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26 | cái |
| 8 | Tiêu phản quang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26 | cái |
| 9 | Cung cấp bu long M16 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 208 | cái |
| 10 | Cung cấp bu long M18 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26 | cái |
| L | ĐƯỜNG VÀO CẦU: Biển báo | |||
| 1 | Đào đất trồng trụ đỡ biển báo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,407 | m3 |
| 2 | BT móng trụ đỡ BB đá 1x2, M150 đs2-4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,407 | m3 |
| 3 | Trồng trụ đỡ biển báo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Trụ đỡ biển báo L=3,9m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | trụ |
| 5 | Trụ đỡ biển báo L=2,9m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Biển báo tên cầu (60x30)cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Biển báo PQ tam giác | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Biển báo tròn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| M | CẦU TẠM - ĐƯỜNG VÀO CẦU TẠM | |||
| 1 | Đóng trụ cầu tạm (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,54 | 100m |
| 2 | Đóng trụ cầu tạm (không ngập đất) (Hệ số NC:0,75;Hệ số Máy TC:0,75) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,275 | 100m |
| 3 | Gỗ trụ cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,23 | m3 |
| 4 | Lắp dựng KC gỗ cầu tạm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,52 | m3 |
| 5 | Lắp siết bulông cầu tạm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 144 | cái |
| 6 | Bulông d=14mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 144 | cái |
| 7 | Đinh cầu L=10cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 138 | cây |
| 8 | Gỗ cầu tạm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,52 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,52 | m3 |
| 10 | Nhổ cọc gỗ cầu tạm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,54 | 100m |
| 11 | Đắp đất đường vào cầu tạm K=0,95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,914 | 100m3 |
| 12 | Đào đất để đắp nền đường tạm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,293 | 100m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 2 đường tạm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,176 | 100m3 |
| N | THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Đập phá BT cầu cũ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,483 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ KC thép cầu cũ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,89 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc ngành khác phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình Giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.(Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh, phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc ngành khác phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Công suất ≥110CV hoặc tương đương | 1 |
| 2 | Máy đào | Công suất ≥0,5m3 | 1 |
| 3 | Xà lan | Tải trọng ≥400T | 1 |
| 4 | Máy đầm | Trọng tải ≥9T hoặc tương đương | 1 |
| 5 | Ô tô tải | Tải trọng ≤5T | 1 |
| 6 | Cần trục bánh xích | Trọng tải 25T | 1 |
| 7 | Máy đóng cọc | Trọng tải 2,5T | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi