Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211291684-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211275898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 16:14:00 đến ngày 2022-01-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,201,388,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 138,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc ngành khác phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình Giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.(Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh, phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc ngành khác phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥400T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥9T hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cầu Kênh Ông Du (trên đê bao ven sông Cần Đước)
360 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An , địa chỉ: 31B, Quốc lộ 62, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung Tâm Kiểm Định Chất Lượng Công Trình Giao Thông. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; + Tư vấn lập E HSMT: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An; + Tư vấn thẩm định E HSMT: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn + Tư vấn đánh giá E HSMT: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An , địa chỉ: 31B, Quốc lộ 62, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 138.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An. số fax: 02723822967, điện thoại 02723826409
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỌC BTCT (35x35)CM
1Cốt thép cọc BTĐS d≤10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,435tấn
2Cốt thép cọc BTĐS d≤18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,793tấn
3Cốt thép cọc BTĐS d>18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,941tấn
4SX thép dẹp d=12mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,96tấn
5Lắp dựng thép dẹp d=12mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,96tấn
6BTĐS cọc đá 1x2, M350, đs6-8Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt127,565m3
7Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,477100m2
8SXLD thép tấm dày 10mm nối cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,085tấn
9Lắp dựng thép tấm d=10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,085tấn
10Ban ủi mặt bằng bãi đúc cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,75100m2
11Đắp cát đệm móng bãi đúc cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,5m3
12Trải lớp nylon ngăn cáchTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,75100m2
13Láng vữa bãi đúc cọc M100Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt75m2
B CỌC BTCT (25x25)CM
1Cốt thép cọc BTĐS d≤10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,027tấn
2Cốt thép cọc BTĐS d≤18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,151tấn
3Cốt thép cọc BTĐS d>18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,012tấn
4BTĐS cọc đá 1x2, M350, đs6-8Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,706m3
5Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,059100m2
C MỐ CẦU
1Đào đất thi công mốTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,165100m3
2Chờ đóng cọc thử búa 3,5T, trên cạnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cọc
3Đóng cọc BTCT (35x35)cm thẳng, trên cạn, Lcọc≤24m, búa 3,5T (Mố A)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,94100m
4Đóng cọc BTCT (35x35)cm xiên, trên cạn, Lcọc≤24m, búa 3,5T, Mố ATheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,94100m
5Đóng cọc BTCT (35x35)cm thẳng, trên cạn, Lcọc>24m, búa 3,5T (Mố B)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,98100m
6Đóng cọc BTCT (35x35)cm xiên, trên cạn, Lcọc>24m, búa 3,5T (Mố B)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,98100m
7Đóng cọc BTCT (25x25)cm thẳng, trên cạn, Lcọc≤24m, búa 2,5T (Mố A)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,113100m
8Đập đầu cọc BTCT (35x35)cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,98m3
9Nối cọc BTCT (35x35)cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16mối nối
10Cốt thép mố cầu d≤10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,012tấn
11Cốt thép mố cầu d≤18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,149tấn
12Cốt thép mố cầu d>18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,273tấn
13BT lót móng mố cầu đá 1x2, M150, đs2-4Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,055m3
14BT mố cầu đá 1x2, M300, đs6-8Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45,282m3
15Ván khuôn mố cầuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,406100m2
16BT gối mố đá 1x2, M300, đs6-8Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,107m3
17Ván khuôn gối mốTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,13100m2
18Lắp đặt gối cầu cao suTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
19Gối cao su (300x150x39)cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
20Đá dăm đệm bản quá độTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,987m3
21Cốt thép bản quá độ d≤10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,026tấn
22Cốt thép bản quá độ d≤18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,752tấn
23Cốt thép bản quá độ d>18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,455tấn
24BT bản quá độ đá 1x2, M300, đs6-8Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,459m3
25Ván khuôn bản quá độTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,246100m2
26Bao đay tẩm nhưa chèn bản quá độTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,675m2
27SX, lắp dựng cốt thép khe co giãn dTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,479tấn
28Quét keo dính bám mật độ 0,8kg/m2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,36m2
29BT khe co giãn (BT không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,62m3
30SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khe co giãnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04100m2
31Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12m
D TRỤ CẦU
1Đào vét lòng kênhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,257100m3
2Đào đất thi công trụTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,758100m3
3Chờ đóng cọc thử búa 3,5T, dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cọc
4Đóng cọc BTCT (35x35)cm xiên, dưới nước, búa 3,5T, LcọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,48100m
5Đập đầu cọc BTCT (35x35)cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,96m3
6Nối cọc BTCT (35x35)cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32mối nối
7Cốt thép trụ cầu d≤10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,053tấn
8Cốt thép trụ cầu d≤18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,312tấn
9Cốt thép trụ cầu d>18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,66tấn
10BT lót móng trụ cầu đá 1x2, M150, đs2-4Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,508m3
11BT trụ cầu đá 1x2, M300 đs6-8Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt107,018m3
12Ván khuôn trụ cầuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,495100m2
13BT gối trụ đá 1x2, M300, đs6-8Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,856m3
14Ván khuôn gối trụ cầuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,045100m2
15Lắp đặt gối cầu cao suTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40cái
16Gối cao su (300x150x39)cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
17Gối cao su (300x150x42)cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
18Gối cao su (300x150x44)cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
19SX, lắp dựng cốt thép khe co giãn dTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,089tấn
20Quét keo dính bám mật độ 0,8kg/m2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,44m2
21BT khe co giãn (BT không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,24m3
22SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khe co giãnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,048100m2
23Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24m
E KẾT CẤU NHỊP (5NHỊP: 2x12M+2x15M+18M)
1Cẩu lắp dầm I400, L=12m, I500, L=15m; I650, L=18mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25cái
2Dầm I400, L=12mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10dầm
3Dầm I500, L=15mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10dầm
4Dầm I650, L=18mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5dầm
5Ráp gỗ gông dầmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,25m3
6Tháo dỡ gỗ gông dầmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,25m3
7Gỗ gông dầm (14x6x10)cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,25m3
8Lắp đặt thép gông dầmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,91tấn
9Tháo dỡ thép gông dầmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,91tấn
10Hao hụt thép gông dầmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,104kg
11Lắp siết bulonTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt150cái
12Bulong Ø16mm, L=50cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60cái
13Bulong Ø16mm, L=60cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60cái
14Bulong Ø16mm, L=75cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
15Cốt thép dầm ngang d≤10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,439tấn
16Cốt thép dầm ngang d≤18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,529tấn
17BT dầm ngang đá 1x2, M350 đs6-8Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,424m3
18Ván khuôn dầm ngangTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,682100m2
19Cốt thép mặt cầu d≤10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,299tấn
20BT mặt cầu đá 1x2, M350 đs6-8Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt84,052m3
21Ván khuôn mặt cầuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,19100m2
22Lớp chống thấm mặt cầu radcon #7Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt414m2
23BT dầm ngang đá 0,5x1, M350 đs6-8Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,7m3
F LAN CAN
1BT lan can đá 1x2, M350, đs6-8Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,72m3
2Ván khuôn lan canTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,151100m2
3Sản xuất thép tấm STK lan canTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,75tấn
4Lắp đặt ống thép STK d=80mm, dày 3,2mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,917100m
5Lắp đặt ống thép STK d=100mm, dày 4,2mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,234100m
6Lắp siết bulon lan canTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt312cái
7Bulon Ø20mm, L=350mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt312cái
8Sản xuất thép tấm STK ống thoát nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,777tấn
9Lắp đặt ống thép STK d=150mm, thoát nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,504100m
G VÒNG VÂY THI CÔNG TRỤ
1Đóng cọc ván thép vòng vây thi công trụ, dưới nước, Lcọc=9m (cọc ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,08100m
2Đóng cọc ván thép vòng vây thi công trụ, dưới nước, Lcọc=9m (cọc không ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,1100m
3Nhổ cọc ván thép vòng vây thi công trụTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,08100m
4Hao hụt cọc ván thép vòng vâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6.460,936kg
5Đóng cọc thép hình vòng vây thi công trụ, dưới nước, Lcọc=12m (cọc ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,52100m
6Đóng cọc thép hình vòng vây thi công trụ, dưới nước, Lcọc=12m (cọc không ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8100m
7Nhổ cọc thép hình vòng vây thi côngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,52100m
8Hao hụt cọc thép hình vòng vâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.533,254kg
9SX thép giằng khung vòng vâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,631tấn
10Lắp đặt thép giằng KĐVTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,627tấn
11Tháo dỡ thép giằng KĐVTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,627tấn
12Hao hụt thép giằng vòng vâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.642,066kg
13Lắp siết bulonTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt608cái
14Bulong Ø22mm, L=22mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt608cái
15BT bịt đáy đá 1x2, M150 đs2-4Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt58,54m3
H KHUNG ĐỊNH VỊ THI CÔNG MỐ
1Đóng cọc thép hình KĐV, trên cạn, Lcọc=15m, (cọc ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,56100m
2Đóng cọc thép hình KĐV, trên cạn, Lcọc=15m, (cọc không ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4100m
3Nhổ cọc thép hình KĐV, trên cạnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,56100m
4Hao hụt cọc thép hình KĐVTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt255,542kg
5SX thép giằng khung định vịTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,749tấn
6Lắp đặt thép giằng KĐVTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,499tấn
7Tháo dỡ thép giằng KĐVTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,499tấn
8Hao hụt thép giằng KĐVTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt227,409kg
I KHUNG ĐỊNH VỊ THI CÔNG TRỤ
1Đóng cọc thép hình KĐV, dưới nước, Lcọc=15m, (cọc ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,56100m
2Đóng cọc thép hình KĐV, dưới nước, Lcọc=15m , (cọc không ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4100m
3Nhổ cọc thép hình KĐV, dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,56100m
4Hao hụt cọc thép hình KĐVTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt255,542kg
5SX thép giằng khung định vịTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,749tấn
6Lắp đặt thép giằng KĐVTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,499tấn
7Tháo dỡ thép giằng KĐVTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,499tấn
8Hao hụt thép giằng KĐVTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt227,409kg
J ĐƯỜNG VÀO CẦU: Nền đường-Mặt đường
1Đào đất nền đườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,748100m3
2Trải vải địa kỹ thuật ART12, lớp 1Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,172100m2
3Đắp cát K=0,98Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,802100m3
4Đắp cát K=0,95Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,085100m3
5Trải vải địa kỹ thuật ART12, lớp 2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,722100m2
6Làm móng lớp dưới cấp phối đá dămTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,741100m3
7Làm móng lớp trên cấp phối đá dămTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,741100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,604100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,604100m2
10Đóng cừ tràm gia cố taluy, 16cây/md, Lcừ=4,5m/câyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt111,24100m
11Cừ nẹpTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt315m
12Kẽm buộc đầu cừTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,571kg
K ĐƯỜNG VÀO CẦU: Tole sóng
1Đào đất trồng trụ tường hộ lan canTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,028m3
2BT móng trụ đỡ đá 1x2, M200 đs2-4Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,028m3
3Lắp đặt tôn sóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt66m
4Cung cấp tấm tôn sóng hộ lan dài 3mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22tấm
5Tấm đầu congTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8tấm
6Cột thép L=1,4mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26trụ
7Bản đệm 50x70x300Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26cái
8Tiêu phản quangTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26cái
9Cung cấp bu long M16Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt208cái
10Cung cấp bu long M18Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26cái
L ĐƯỜNG VÀO CẦU: Biển báo
1Đào đất trồng trụ đỡ biển báoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,407m3
2BT móng trụ đỡ BB đá 1x2, M150 đs2-4Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,407m3
3Trồng trụ đỡ biển báoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
4Trụ đỡ biển báo L=3,9mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2trụ
5Trụ đỡ biển báo L=2,9mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
6Biển báo tên cầu (60x30)cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
7Biển báo PQ tam giácTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
8Biển báo trònTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
M CẦU TẠM - ĐƯỜNG VÀO CẦU TẠM
1Đóng trụ cầu tạm (phần ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,54100m
2Đóng trụ cầu tạm (không ngập đất) (Hệ số NC:0,75;Hệ số Máy TC:0,75)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,275100m
3Gỗ trụ cầuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,23m3
4Lắp dựng KC gỗ cầu tạmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,52m3
5Lắp siết bulông cầu tạmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt144cái
6Bulông d=14mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt144cái
7Đinh cầu L=10cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt138cây
8Gỗ cầu tạmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,52m3
9Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,52m3
10Nhổ cọc gỗ cầu tạmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,54100m
11Đắp đất đường vào cầu tạm K=0,95Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,914100m3
12Đào đất để đắp nền đường tạmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,293100m3
13Cấp phối đá dăm loại 2 đường tạmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,176100m3
N THÁO DỠ CẦU CŨ
1Đập phá BT cầu cũTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,483m3
2Tháo dỡ KC thép cầu cũTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,89tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc ngành khác phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình Giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.(Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh, phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc ngành khác phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Công suất ≥110CV hoặc tương đương1
2 Máy đào Công suất ≥0,5m31
3 Xà lan Tải trọng ≥400T1
4 Máy đầm Trọng tải ≥9T hoặc tương đương1
5 Ô tô tải Tải trọng ≤5T1
6 Cần trục bánh xích Trọng tải 25T1
7 Máy đóng cọc Trọng tải 2,5T1
8 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->