Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211292332-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đức Lý
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20211257636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 16:11:00 đến ngày 2022-01-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,507,219,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 127,600,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2581025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.516205E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.871.145.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.742.290.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở nên hoặc Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản gốc hoặc Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dưõng nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc địa và đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã phụ trách tối thiểu 01 công trình cấp III, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 18T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≤ 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tôngs
- Đặc điểm thiết bị ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110Cv
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đức Lý
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Xây dựng đường GTNT ĐX.06 và bãi tập kết rác thải xã Đức Lý
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đức Lý , địa chỉ: Xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đức Lý Địa chỉ: Xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.870.088
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CPTV ĐTXD Thành Lộc, địa chỉ: 172 Trần Nhân Tông, TT Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lý Nhân; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành, địa chỉ: xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đức Lý , địa chỉ: Xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đức Lý Địa chỉ: Xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.870.088


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 127.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đức Lý Địa chỉ: Xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.870.088
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đức Lý; Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.870.088
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Lý Nhân, đường Trần Hưng Đạo, Thị trấn Vĩnh Trụ, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3871.923
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GTNT ĐX.06
B Nền mặt đường
1Đào nền đường, Cấp đất I, vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V2.328,111m3
2Đào nền đường, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V297,331m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V64,96m3
4Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,892100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4.765,95m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V16,745100m3
7Mua VL đá đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8.133,077m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,265100m3
9Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,64100m2
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,797100m2
11Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,797100m2
C Rãnh B400, hố ga
1Đào móng băng, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V75,11m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3
3Vận chuyển đất đi đổ, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,572100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V19,72m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,82m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,574100m2
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,22m3
8Trát tường ngoài, dày 1,0cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V227,54m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V155,38m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,056tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,272100m2
12Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V15,21m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,213100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,21m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,411tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3731cấu kiện
D Cống ngang - cống tròn D600
1Đào móng băng, Cấp đất I, vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V101,411m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,823100m3
3Mua VL đá đấtMô tả kỹ thuật theo chương V106,925m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V28,042100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,02m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,662100m2
7Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,56m3
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V231 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21mối nối
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V54,92m2
11Bê tông cột M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
15Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
16Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
17Bulong D14Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Vít nâng V1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,781m2
E Cống ngang - cống hộp BxH= 2x(2.5x3.0)m
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m3
2Mua VL đá đấtMô tả kỹ thuật theo chương V188,32m3
3Đào móng, Cấp đất I, vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m3
4Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V10,2m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546100m3
7Mua VL đá đất - KV4Mô tả kỹ thuật theo chương V71,019m3
8Đào móng, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,429100m3
9Vận chuyển đất đi đổ, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,189100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,709100m3
11Mua VL đá đấtMô tả kỹ thuật theo chương V222,209m3
12Đóng cọc tre, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V37,369100m
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V19,01m3
14Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V21,83m3
15Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V143,54m2
16Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,49m3
17Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,01m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,388tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,157tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,767tấn
21Thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,429tấn
22Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V421 mối nối
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m2
24Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,16m3
25Đóng cọc BTCT KT 30x30cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,24100m
26Đóng, nhổ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, đào, xúc, vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,921tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,939tấn
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,806tấn
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,793tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,152tấn
36Bê tông móng M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,93m3
37Bê tông tường M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,99m3
38Bê tông sàn mái M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m3
39Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m2
40Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,425100m2
41Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,498100m2
42Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
43Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V14,69m2
44Bulong M16, L=546mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,691m2
F Kè đá
1Đào móng, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,623100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m3
3Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,297100m3
4Đóng cọc tre, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V40,138100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,42m3
6Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V45,97m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,55m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
12Ống thoát nước cửa lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,83m2
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
15Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
19Bê tông giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
G Mương xây
1Đào móng, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,811100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37100m3
3Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V3,442100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,11m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,21m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24,28m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,23m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V27,45m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m2
13Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,27m3
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,78m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,201tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,698100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V281cấu kiện
H Cống dọc D1.2m
1Đào móng, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
3Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m3
4Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V12100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
6Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,96m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
8Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
I Đảm bảo giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D=90cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 90x130cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Sản xuất cột biển báo; L=3.0m/cộtMô tả kỹ thuật theo chương V23,8m
5Sản xuất biển báo tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Sản xuất biển báo tròn cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Sản xuất biển báo chữ nhật 90x130cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
9Cọc tiêu đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V80,4m
10Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,905m3
11Dây an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V400m
12Cờ tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
13Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
14Bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V200m
16Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V360công
J HẠNG MỤC: BÃI RÁC XÃ ĐỨC LÝ
K KÈ ĐÁ (L=232m)
1Đào móng băng, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V325,7281m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,086100m3
3Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,171100m3
4Đóng cọc tre, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V195,75100m
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,928100m2
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V31,32m3
7Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V31,32m3
8Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V160,08m3
9Xây tường kè bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V174m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,928100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,623tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,766tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,24m3
14Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,8m2
L SAN LẤP
1Đào xúc đất - Cấp đất I, vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V5,382100m3
2San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V21,172100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352100m3
4Vật liệu đá lẫn đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3.058,12m3
M TƯỜNG RÀO (L=232m)
1Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,997m3
2Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,931m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,719100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,473tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,104m3
6Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V225,665m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V535,485m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V761,15m2
N RÃNH B400 (L=30.2m), HỐ GA (SL: 01)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V36,7741m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m3
3Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,295m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,805m3
8Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,308m3
10Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,577m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,54m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,42m2
15Láng đáy rãnh, đáy ga dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,44m2
16Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,846m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V631cấu kiện
O BỂ LẮNG (SL: 01)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,821m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
3Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m3
4Ván khuôn cho bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
5Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
7Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
8Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
9Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,281m2
11Láng đáy bể dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,192m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
P SÂN BÊ TÔNG (S=1875.5 m2)
1Đắp nền sân độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V4,689100m3
2Cấp phối đá dăm đắp nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V468,875m3
3Cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V56,265m3
4Nilon lót nền trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.875,5m2
5Bê tông nền M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V375,1m3
Q BỜ BO (L=170 m)
1Đào móng băng, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,0561m3
2Ván khuôn cho bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m2
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,88m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,708m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,781m3
6Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,542m3
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,334100m3
R MÁI CHE (SL: 01)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V37,1281m3
2Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,1941m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m3
4Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m3
5Đóng cọc tre, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,85100m
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m2
7Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,392m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,562tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m2
11Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,479m3
12Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,302tấn
13Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,912tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,667100m2
15Bê tông dầm móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,007m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,534100m2
19Bê tông cột M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,604m3
20Gia công lắp dựng khung bulong neo M18Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
21Gia công, lắp dựng vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,478tấn
22Gia công, lắp dựng giằng đứngMô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
23Gia công, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,794tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V213,7671m2
25Gia công, lắp dựng giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,54100m2
27Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V21m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2581025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.516205E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.871.145.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.742.290.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở nên hoặc Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản gốc hoặc Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự32
3 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự.32
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dưõng nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32
5 Phụ trách trắc địa và đo đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã phụ trách tối thiểu 01 công trình cấp III, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph1
2 Cần cẩu ≥ 6 tấn1
3 Cần cẩu ≥ 16 tấn1
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW1
5 Máy đầm bàn ≤ 1kW1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
7 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
8 Máy lu rung ≥ 18T1
9 Máy đào ≤ 0,8m32
10 Máy hàn điện ≥23KW2
11 Máy khoan bê tông ≥1,5kW1
12 Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn2
13 Máy nén khí ≥ 360m3/h1
14 Máy rải ≤ 60m3/h1
15 Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường Đồng bộ1
16 Máy trộn bê tôngs ≥250lít2
17 Máy trộn vữa ≥80 lít1
18 Máy ủi ≤ 110Cv1
19 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->