Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211292332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đức Lý |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211257636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 16:11:00 đến ngày 2022-01-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,507,219,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 127,600,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2581025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.516205E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.871.145.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.742.290.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở nên hoặc Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản gốc hoặc Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dưõng nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc địa và đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã phụ trách tối thiểu 01 công trình cấp III, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 18T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tôngs | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đức Lý |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT) Xây dựng đường GTNT ĐX.06 và bãi tập kết rác thải xã Đức Lý 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 127.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đức Lý
Địa chỉ: Xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;
Điện thoại 02263.870.088 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đức Lý; Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.870.088 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Lý Nhân, đường Trần Hưng Đạo, Thị trấn Vĩnh Trụ, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3871.923 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GTNT ĐX.06 | |||
| B | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, Cấp đất I, vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.328,11 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,33 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,96 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.765,95 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,745 | 100m3 |
| 7 | Mua VL đá đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.133,077 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,265 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,797 | 100m2 |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,797 | 100m2 |
| C | Rãnh B400, hố ga | |||
| 1 | Đào móng băng, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,82 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | 100m2 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,22 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,54 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,38 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,272 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,213 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,411 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373 | 1cấu kiện |
| D | Cống ngang - cống tròn D600 | |||
| 1 | Đào móng băng, Cấp đất I, vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,41 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | 100m3 |
| 3 | Mua VL đá đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,925 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,042 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | mối nối |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,92 | m2 |
| 11 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 15 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 17 | Bulong D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Vít nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | 1m2 |
| E | Cống ngang - cống hộp BxH= 2x(2.5x3.0)m | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m3 |
| 2 | Mua VL đá đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,32 | m3 |
| 3 | Đào móng, Cấp đất I, vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m3 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m3 |
| 7 | Mua VL đá đất - KV4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,019 | m3 |
| 8 | Đào móng, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,189 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,709 | 100m3 |
| 11 | Mua VL đá đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,209 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,369 | 100m |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,01 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,83 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,54 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | m3 |
| 17 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,01 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,157 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | tấn |
| 21 | Thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | tấn |
| 22 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 mối nối |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,16 | m3 |
| 25 | Đóng cọc BTCT KT 30x30cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | 100m |
| 26 | Đóng, nhổ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, đào, xúc, vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,921 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,939 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,806 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,793 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,152 | tấn |
| 36 | Bê tông móng M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,93 | m3 |
| 37 | Bê tông tường M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,99 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,425 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 100m2 |
| 42 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,69 | m2 |
| 44 | Bulong M16, L=546mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,69 | 1m2 |
| F | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,623 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,297 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,138 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,97 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,55 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Ống thoát nước cửa lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| G | Mương xây | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,811 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,442 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,21 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,28 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,23 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,45 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,201 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1cấu kiện |
| H | Cống dọc D1.2m | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| I | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D=90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 90x130cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Sản xuất cột biển báo; L=3.0m/cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 5 | Sản xuất biển báo tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Sản xuất biển báo tròn cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Sản xuất biển báo chữ nhật 90x130cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 9 | Cọc tiêu đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | m3 |
| 11 | Dây an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 12 | Cờ tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 13 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 14 | Bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 16 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | công |
| J | HẠNG MỤC: BÃI RÁC XÃ ĐỨC LÝ | |||
| K | KÈ ĐÁ (L=232m) | |||
| 1 | Đào móng băng, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,728 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,171 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,75 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,08 | m3 |
| 9 | Xây tường kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,766 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m3 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8 | m2 |
| L | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I, vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,382 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,172 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu đá lẫn đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.058,12 | m3 |
| M | TƯỜNG RÀO (L=232m) | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,997 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,931 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,104 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,665 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,485 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,15 | m2 |
| N | RÃNH B400 (L=30.2m), HỐ GA (SL: 01) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,774 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,295 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,805 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,308 | m3 |
| 10 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,42 | m2 |
| 15 | Láng đáy rãnh, đáy ga dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,44 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,846 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1cấu kiện |
| O | BỂ LẮNG (SL: 01) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,82 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,281 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,192 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| P | SÂN BÊ TÔNG (S=1875.5 m2) | |||
| 1 | Đắp nền sân độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,689 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm đắp nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,875 | m3 |
| 3 | Cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,265 | m3 |
| 4 | Nilon lót nền trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.875,5 | m2 |
| 5 | Bê tông nền M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,1 | m3 |
| Q | BỜ BO (L=170 m) | |||
| 1 | Đào móng băng, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,056 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,708 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,781 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,542 | m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,334 | 100m3 |
| R | MÁI CHE (SL: 01) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,128 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,194 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,85 | 100m |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,392 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,479 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100m2 |
| 15 | Bê tông dầm móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,007 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,604 | m3 |
| 20 | Gia công lắp dựng khung bulong neo M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 21 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,478 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng giằng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,767 | 1m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2581025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.516205E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.871.145.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.742.290.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở nên hoặc Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản gốc hoặc Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dưõng nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách trắc địa và đo đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã phụ trách tối thiểu 01 công trình cấp III, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 1 |
| 2 | Cần cẩu | ≥ 6 tấn | 1 |
| 3 | Cần cẩu | ≥ 16 tấn | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≤ 1kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 8 | Máy lu rung | ≥ 18T | 1 |
| 9 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | ≥23KW | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | ≥1,5kW | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 Tấn | 2 |
| 13 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 1 |
| 14 | Máy rải | ≤ 60m3/h | 1 |
| 15 | Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường | Đồng bộ | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tôngs | ≥250lít | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa | ≥80 lít | 1 |
| 18 | Máy ủi | ≤ 110Cv | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 Tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi