Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211292715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 07:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211292662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2021/NĐ-CP và Nghị định số 62/2019/NĐ-CP của Chính phủ (hỗ trợ 7 tỷ đồng) và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 16:06:00 đến ngày 2022-01-10 07:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,261,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.39169E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.878338E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.382.788.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên với vai trò là Chỉ huy trưởng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên với vai trò là: Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên với vai trò là: Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc ≥ 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤12 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp tuyến kênh mương thôn Đồng Xuân và thôn Đồng Mọc, xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2021/NĐ-CP và Nghị định số 62/2019/NĐ-CP của Chính phủ (hỗ trợ 7 tỷ đồng) và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng theo điều 83 của nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 3 năm 2018,2019,2020. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. - Các tài liệu chứng minh khác theo yêu cầu ở chương III, chương IV hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Hoàng Ngọc - Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh; (Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Kênh số 01 (đoạn 1 từ cọc 1 đến cọc 5) | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,22 | m3 |
| 2 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,74 | m3 |
| 3 | BTT M200 đá 1x2 - Chẹm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 4 | BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,33 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0676 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn đáy kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,315 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thành kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,91 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,31 | m2 |
| 9 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7163 | 100m2 |
| 10 | Thép tròn thanh giằng fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0881 | tấn |
| 11 | Bóc phong hóa- Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2615 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thải - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,262 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2615 | 100m3 |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5267 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4922 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2512 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,5229 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,252 | 10m³/1km |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,35 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,06 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,41 | m3 |
| 22 | San đá bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2241 | 100m3 |
| 23 | BT M200 đá 1x2 - Bản đáy, chân khay | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,74 | m3 |
| 24 | BT M200 đá 1x2 - Tường cánh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,42 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bản đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0138 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép thành kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0424 | 100m2 |
| 27 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,26 | m2 |
| 28 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0146 | 100m2 |
| 29 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 30 | BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 31 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,58 | m3 |
| 32 | BTT M200 đá 1x2 - Thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,93 | m3 |
| 33 | BTT M250 đá 1x2- Mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,59 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0734 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,666 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0999 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0554 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | 1cấu kiện |
| 39 | Thép tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0047 | tấn |
| 40 | Thép tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3641 | tấn |
| 41 | Thép gờ chắn fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0831 | tấn |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,74 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5013 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8488 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,09 | m3 |
| 46 | San đá bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0609 | 100m3 |
| 47 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,345 | 100m2 |
| 48 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,575 | m2 |
| 49 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 50 | BTCT M250 đá 1x2 - Mũ mố, gờ chắn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,76 | m3 |
| 51 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,64 | m3 |
| 52 | BTT M200 đá 1x2 - Thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 53 | BTT M250 đá 1x2- Mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,46 | m3 |
| 54 | Ván khuôn đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép tường cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2507 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0385 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 59 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,403 | 100m2 |
| 60 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,73 | m2 |
| 61 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0486 | 100m3 |
| 62 | Thép tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0013 | tấn |
| 63 | Thép tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1337 | tấn |
| 64 | Thép mũ mố fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0721 | tấn |
| 65 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,31 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,31 | m3 |
| 69 | San đá bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0431 | 100m3 |
| 70 | BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy >250cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,65 | m3 |
| 71 | BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu HL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 72 | Ván khuôn đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,117 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0065 | 100m2 |
| 74 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,35 | m2 |
| 75 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0363 | 100m2 |
| 76 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0663 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0583 | 100m3 |
| 78 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 79 | Nối ống bê tông - Đường kính 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | mối nối |
| 80 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3608 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,4904 | 1m2 |
| 82 | Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3608 | tấn |
| 83 | Lắp dựng ổ khóa V0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,072 | 1 tấn |
| 84 | Mua ổ khóa V0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 85 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,4904 | 1 m2 |
| B | Hạng mục: Kênh số 01 đoạn từ cọc 5 đến cuối tuyến | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 2 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,85 | m3 |
| 3 | BTT M200 đá 1x2 - Chẹm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,36 | m3 |
| 4 | BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2388 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn đáy kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1655 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thành kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,88 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,5 | m2 |
| 9 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5903 | 100m2 |
| 10 | Thép tròn thanh giằng fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3113 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 12 | Bóc phong hóa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 137,88 | 1m3 |
| 13 | Đào xúc đất lên PTVC - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3788 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 137,88 | m3 |
| 15 | San đất bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3788 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,28 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3391 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất mua | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1223 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 274,7742 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,4774 | 10m³/1km |
| 21 | Xúc đất lên phương tiện vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 274,7742 | 1m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,24 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,66 | m3 |
| 24 | Xúc BT lên PTVC lên phương tiện vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1966 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,66 | m3 |
| 26 | San đá bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1966 | 100m3 |
| 27 | BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,77 | m3 |
| 28 | BTT M200 đá 1x2 - Tường cánh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0138 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn tường cánh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0562 | 100m2 |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,26 | m2 |
| 32 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0146 | 100m2 |
| 33 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,68 | m3 |
| 34 | BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gờ chắn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0092 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 38 | Thép tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0019 | tấn |
| 39 | Thép tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1237 | tấn |
| 40 | Thép gờ chắn fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0121 | tấn |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 42 | Xúc BT lên PTVC lên phương tiện vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0032 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 44 | San đá bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0231 | 100m3 |
| 45 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,58 | m3 |
| 46 | BTCT M250 đá 1x2 - Mũ mố, gờ chắn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,49 | m3 |
| 47 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,26 | m3 |
| 48 | BTT M200 đá 1x2 - Tường cánh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 49 | BTT M250 đá 1x2- Mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,49 | m3 |
| 50 | Ván khuôn đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2994 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0839 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0234 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 55 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,73 | m2 |
| 56 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2024 | 100m2 |
| 57 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0212 | 100m3 |
| 58 | Thép tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0008 | tấn |
| 59 | Thép tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0851 | tấn |
| 60 | Thép mũ mố fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0434 | tấn |
| 61 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 63 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống >250cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,76 | m3 |
| 64 | BTT M200 đá 1x2 - Thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 65 | Ván khuôn đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 67 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,694 | m2 |
| 68 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0698 | 100m2 |
| 69 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,2578 | 1m3 |
| 70 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1166 | 100m3 |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 72 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | mối nối |
| 73 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2958 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,4204 | 1m2 |
| 75 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,4204 | 1 m2 |
| 76 | Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2958 | tấn |
| 77 | Lắp dựng ổ khóa V0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,36 | 1 tấn |
| 78 | Mua ổ khóa V0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| C | Hạng mục: Kênh nhánh số 01 | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 2 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,47 | m3 |
| 3 | BTT M200 đá 1x2 - Chẹm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,13 | m3 |
| 4 | BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8136 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn đáy kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4576 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thành kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,232 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,35 | m2 |
| 9 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,164 | 100m2 |
| 10 | Thép tròn thanh giằng fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3819 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 12 | Bóc phong hóa - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9323 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9323 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9323 | 100m3 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2969 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2775 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,279 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 295,0621 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,5062 | 10m³/1km |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,64 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,24 | m3 |
| 23 | San đá bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1224 | 100m3 |
| 24 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,26 | m3 |
| 25 | BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,09 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gờ chắn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0153 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0612 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 29 | Thép tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0061 | tấn |
| 30 | Thép tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2293 | tấn |
| 31 | Thép gờ chắn fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0425 | tấn |
| 32 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0492 | 100m3 |
| 34 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 35 | BTCT M250 đá 1x2 - Mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,61 | m3 |
| 36 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 37 | BTT M200 đá 1x2 - Thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,73 | m3 |
| 38 | BTT M250 đá 1x2- Mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,56 | m3 |
| 39 | Ván khuôn đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1524 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1397 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 44 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,96 | m2 |
| 45 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2246 | 100m2 |
| 46 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0128 | 100m3 |
| 47 | Thép tấm đan fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 48 | Thép tấm đan fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1154 | tấn |
| 49 | Thép mũ mố fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0578 | tấn |
| 50 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1248 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0556 | 100m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 54 | San đá bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0112 | 100m3 |
| 55 | Tháo dỡ ống BT fi 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| D | Hạng mục: Kênh số 02 -Kênh chính Hồ Mậu Lâm đi nhà văn hóa Liên Minh cũ | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 2 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,35 | m3 |
| 3 | BTT M200 đá 1x2 - Chẹm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 4 | BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3336 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn đáy kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9013 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thành kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,472 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,3 | m2 |
| 9 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9565 | 100m2 |
| 10 | Thép tròn thanh giằng fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1966 | tấn |
| 11 | Bóc phong hóa - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8637 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển ra bãi thải cự ly 2,6Km, ô tô 5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8637 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8637 | 100m3 |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6236 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0058 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5715 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 203,4621 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,3462 | 10m³/1km |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,96 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,35 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,29 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 57,6 | m3 |
| 23 | San đá bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,576 | 100m3 |
| 24 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,01 | m3 |
| 25 | BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,496 | m3 |
| 26 | BTT M200 đá 1x2 - Tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,855 | m3 |
| 27 | BTT M200 đá 1x2 - Gia cố mái kênh thượng lưu cống qua đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,779 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0027 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bản đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0259 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gia cố mái kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0239 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1004 | 100m2 |
| 32 | Thép tròn thanh giằng fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0014 | tấn |
| 33 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,33 | m2 |
| 34 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0961 | 100m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,61 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,05 | m3 |
| 38 | San đá bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0205 | 100m3 |
| 39 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0158 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0097 | 100m3 |
| 41 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,81 | m3 |
| 42 | BTCT M250 đá 1x2 - Mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 43 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,87 | m3 |
| 44 | BTT M200 đá 1x2 - Thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,73 | m3 |
| 45 | BTT M250 đá 1x2- Mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,87 | m3 |
| 46 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2562 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2277 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0708 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0139 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 52 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,01 | m2 |
| 53 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 54 | Thép tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 55 | Thép tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1511 | tấn |
| 56 | Thép mũ mố fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,205 | tấn |
| 57 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,138 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 59 | Phá dỡ ống cống D300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,85 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,85 | m3 |
| 62 | San đá bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0085 | 100m3 |
| 63 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1198 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8153 | 1m2 |
| 65 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8153 | 1 m2 |
| 66 | Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1198 | tấn |
| 67 | Lắp dựng ổ khóa V0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,036 | 1 tấn |
| 68 | Mua ổ khóa V0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| E | Hạng mục: Kênh số 02 -Kênh chính Hồ Mậu Lâm đi nhà văn hóa Liên Minh cũ | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,91 | m3 |
| 2 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,93 | m3 |
| 3 | BTT M200 đá 1x2 - Chẹm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,14 | m3 |
| 4 | BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54,78 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5472 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn đáy kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4722 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thành kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,304 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,35 | m2 |
| 9 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1955 | 100m2 |
| 10 | Thép tròn thanh giằng fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,322 | tấn |
| 11 | Bóc phong hóa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 148,18 | 1m3 |
| 12 | Đào xúc đất lên PTVC- Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 148,18 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 148,18 | m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4818 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 56,89 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5317 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1049 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 272,5214 | m3 |
| 19 | Xúc đất lên phương tiện vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 272,521 | 1m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 272,521 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52,57 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,93 | m3 |
| 24 | Phá thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 25 | Xúc BT lên PTVC lên phương tiện vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0032 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 27 | San đá bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0032 | 100m3 |
| 28 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 29 | BTCT M250 đá 1x2 - Mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,43 | m3 |
| 30 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống >250 cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,61 | m3 |
| 31 | BTT M200 đá 1x2 - Thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,62 | m3 |
| 32 | BTT M250 đá 1x2- Mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,43 | m3 |
| 33 | Ván khuôn đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4026 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2868 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0684 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0527 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 38 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3449 | 100m2 |
| 39 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,884 | m2 |
| 40 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0474 | 100m3 |
| 41 | Thép tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0045 | tấn |
| 42 | Thép tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2407 | tấn |
| 43 | Thép mũ mố fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2171 | tấn |
| 44 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,7 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 46 | Phá dỡ cống cũ D300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | 1 đoạn ống |
| 47 | Phá dỡ cống cũ D300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | 1 đoạn ống |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,28 | m3 |
| 49 | Xúc BT lên PTVC bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0228 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,28 | m3 |
| 51 | San đá bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0228 | 100m3 |
| 52 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy > 250cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,76 | m3 |
| 53 | BTT M200 đá 1x2 - Tường cánh HL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,29 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 55 | Nối ống bê tông - Đường kính 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | mối nối |
| 56 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0285 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0297 | 100m2 |
| 58 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,78 | m2 |
| 59 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0449 | 100m2 |
| 60 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,06 | 1m3 |
| 61 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0438 | 100m3 |
| 62 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4515 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,379 | 1m2 |
| 64 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,379 | 1 m2 |
| 65 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4515 | tấn |
| 66 | Lắp dựng ổ khóa V0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,108 | 1 tấn |
| 67 | Mua ổ khóa V0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| F | Hạng mục: Kênh nhánh số 02 -1 lấy nước kênh tuyến 02 tại K0+646 | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,29 | m3 |
| 2 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,55 | m3 |
| 3 | BTT M200 đá 1x2 - Chẹm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,49 | m3 |
| 4 | BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2646 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn đáy kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,626 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thành kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,12 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2 | m2 |
| 9 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,17 | 100m2 |
| 10 | Thép tròn thanh giằng fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1504 | tấn |
| 11 | Bóc phong hóa- Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9448 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thải ra bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9448 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9448 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,73 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0909 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4686 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 190,1396 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,014 | 10m³/1km |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| G | Hạng mục: Kênh số 03 -Kênh thôn Đồng Mọc | |||
| 1 | Bê tông CT thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,69 | m3 |
| 2 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,51 | m3 |
| 3 | BTT M200 đá 1x2 - Chẹm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,99 | m3 |
| 4 | BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6237 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn đáy kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2709 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thành kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,32 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,48 | m2 |
| 9 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5675 | 100m2 |
| 10 | Thép tròn thanh giằng fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3188 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,63 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,23 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,86 | m3 |
| 15 | San đá bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2286 | 100m3 |
| 16 | Bóc phong hóa - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9997 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9997 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9997 | 100m3 |
| 19 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2068 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1933 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4021 | 100m3 |
| 22 | Mua đất đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 181,5299 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,153 | 10m³/1km |
| 24 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,41 | m3 |
| 25 | BTCT M250 đá 1x2 - Mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 26 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,08 | m3 |
| 27 | BTT M200 đá 1x2 - Thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,45 | m3 |
| 28 | BTT M250 đá 1x2- Mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 29 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1761 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1356 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1237 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0171 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0172 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,01 | m2 |
| 36 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0096 | 100m3 |
| 37 | Thép tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0008 | tấn |
| 38 | Thép tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0917 | tấn |
| 39 | Thép mũ mố fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0434 | tấn |
| 40 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,27 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0405 | 100m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,55 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,55 | m3 |
| 44 | San đá bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0355 | 100m3 |
| 45 | Tháo dỡ ống BT fi 300 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 46 | Hoàn trả đường BT hiện trạng , BTT M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | m3 |
| 47 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy > 250cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,24 | m3 |
| 48 | BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu HL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 50 | Nối ống bê tông - Đường kính 400mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | mối nối |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0488 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1467 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 54 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,26 | m2 |
| 55 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2907 | 100m2 |
| 56 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1105 | 100m3 |
| 57 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,05 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,93 | m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,13 | m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,46 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,52 | m3 |
| 63 | San đá bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0752 | 100m3 |
| 64 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống >250cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 65 | BTT M200 đá 1x2 - Thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,23 | m3 |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 67 | Ván khuôn đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0159 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0359 | 100m2 |
| 69 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,83 | m2 |
| 70 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 71 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,42 | 1m3 |
| 72 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0018 | 100m3 |
| 73 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống >250cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,43 | m3 |
| 74 | BTT M200 đá 1x2 - Thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,23 | m3 |
| 75 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 76 | Nối ống bê tông - Đường kính 200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | mối nối |
| 77 | Ván khuôn đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0207 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0359 | 100m2 |
| 79 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,83 | m2 |
| 80 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0198 | 100m2 |
| 81 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,96 | 1m3 |
| 82 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0046 | 100m3 |
| 83 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống >250cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | m3 |
| 84 | BTT M200 đá 1x2 - Thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,029 | m3 |
| 85 | Ván khuôn đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0018 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0035 | 100m2 |
| 87 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,16 | m2 |
| 88 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 89 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 90 | BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gờ chắn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0048 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0149 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 94 | Thép tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0015 | tấn |
| 95 | Thép tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0569 | tấn |
| 96 | Thép gờ chắn fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0142 | tấn |
| 97 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,19 | 1m3 |
| 98 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0258 | 100m3 |
| 99 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4364 | tấn |
| 100 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,8981 | 1 m2 |
| 101 | Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,8981 | 1m2 |
| 102 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4364 | tấn |
| 103 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,108 | 1 tấn |
| 104 | Mua ổ khóa V0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| H | Hạng mục: Kênh nhánh số 03 -Kênh thôn Đồng Mọc | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,47 | m3 |
| 2 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,27 | m3 |
| 3 | BTT M200 đá 1x2 - Chẹm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,79 | m3 |
| 4 | BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4266 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn đáy kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0064 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thành kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,41 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,24 | m2 |
| 9 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,89 | 100m2 |
| 10 | Thép tròn thanh giằng fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2417 | tấn |
| 11 | Bóc phong hóa - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1123 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thải ra bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1123 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1123 | 100m3 |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0945 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0883 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,335 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 172,8425 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,2843 | 10m³/1km |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 20 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống >250cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | m3 |
| 21 | BTT M200 đá 1x2 - Thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0018 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0035 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,16 | m2 |
| 25 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 26 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 27 | BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gờ chắn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0049 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 31 | Thép tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0015 | tấn |
| 32 | Thép tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0547 | tấn |
| 33 | Thép gờ chắn fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0142 | tấn |
| 34 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,13 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0126 | 100m3 |
| 36 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống >250cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 37 | BTT M200 đá 1x2 - Thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 39 | Nối ống bê tông - Đường kính 200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | mối nối |
| 40 | Ván khuôn đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0315 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0335 | 100m2 |
| 42 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,71 | m2 |
| 43 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0393 | 100m2 |
| 44 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,35 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0066 | 100m3 |
| 46 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống >250cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 47 | BTT M200 đá 1x2 - Thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,29 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 49 | Nối ống bê tông - Đường kính 200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | mối nối |
| 50 | Ván khuôn đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0329 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0289 | 100m2 |
| 52 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,86 | m2 |
| 53 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0401 | 100m2 |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,41 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0072 | 100m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,55 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,55 | m3 |
| 58 | San đá bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0355 | 100m3 |
| 59 | Tháo dỡ ống BT fi 300 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 60 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2591 | tấn |
| 61 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,2516 | 1 m2 |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,2516 | 1m2 |
| 63 | Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2591 | tấn |
| 64 | Lắp dựng ổ khóa V0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,072 | 1 tấn |
| 65 | Mua ổ khóa V0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| I | Hạng mục: Kênh số 04 -Kênh chính hồ Mậu Lâm đi đồng Sân Trường (đoạn từ cọc 1 đến cọc 16) | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 2 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,04 | m3 |
| 3 | BTT M200 đá 1x2 - Chẹm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,04 | m3 |
| 4 | BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn đáy kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2878 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thành kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,3682 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,23 | m2 |
| 9 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7861 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 11 | Thép tròn thanh giằng fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,338 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,26 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,01 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 61,27 | m3 |
| 15 | San đá bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6127 | 100m3 |
| 16 | Bóc phong hóa- Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2297 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thải ra bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2297 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2297 | 100m3 |
| 19 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3618 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0034 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4362 | 100m3 |
| 22 | Mua đất đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 315,4148 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,5415 | 10m³/1km |
| 24 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,42 | m3 |
| 25 | BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gờ chắn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0051 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0204 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 29 | Thép tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 30 | Thép tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0877 | tấn |
| 31 | Phá dỡ ống cống D25cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | 1 đoạn ống |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,33 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,33 | m3 |
| 34 | San đá bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0033 | 100m3 |
| 35 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy > 250cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,37 | m3 |
| 36 | BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu HL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,57 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 38 | Nối ống bê tông - Đường kính 200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | mối nối |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 41 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0537 | 100m2 |
| 42 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0747 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0628 | 100m3 |
| 44 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,41 | m3 |
| 45 | BTCT M250 đá 1x2 - Mũ mố, gờ chắn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 46 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,08 | m3 |
| 47 | BTT M200 đá 1x2 - Tường cánh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,58 | m3 |
| 48 | Ván khuôn đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1018 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1226 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 52 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 53 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0705 | 100m2 |
| 54 | Thép tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0008 | tấn |
| 55 | Thép tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0917 | tấn |
| 56 | Thép mũ mố fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0434 | tấn |
| 57 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,23 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1041 | 100m3 |
| 59 | Phá dỡ ống cống D300cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | 1 đoạn ống |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,62 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,62 | m3 |
| 62 | San đá bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0062 | 100m3 |
| 63 | BTT M250 đá 1x2 - Hoàn trả mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,73 | m3 |
| 64 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0246 | 100m3 |
| 65 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống > 250 cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,91 | m3 |
| 66 | BTT M200 đá 1x2 - Tường cánh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | 1 đoạn ống |
| 68 | Nối ống bê tông - Đường kính 400mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | mối nối |
| 69 | Ván khuôn đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1713 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0182 | 100m2 |
| 72 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,21 | m2 |
| 73 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1913 | 100m2 |
| 74 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1325 | 100m3 |
| 75 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6975 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 77 | Phá dỡ ống cống D500cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 78 | Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,73 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,73 | m3 |
| 80 | San đá bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0273 | 100m3 |
| 81 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1198 | tấn |
| 82 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8153 | 1 m2 |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8153 | 1m2 |
| 84 | Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1198 | tấn |
| 85 | Lắp dựng ổ khóa V0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,072 | 1 tấn |
| 86 | Mua ổ khóa V0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| J | Hạng mục: Kênh số 04 -Kênh chính hồ Mậu Lâm đi đồng Sân Trường thôn Đồng Mọc (đoạn 2 từ cọc 0 cọc 16) | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,58 | m3 |
| 2 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,03 | m3 |
| 3 | BTT M200 đá 1x2 - Chẹm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 4 | BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1728 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn đáy kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9223 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thành kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,576 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,53 | m2 |
| 9 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,002 | 100m2 |
| 10 | Thép tròn thanh giằng fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2434 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,5 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,67 | m3 |
| 13 | Xúc BT lên PTVC lên phương tiện vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1267 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bộ 70 m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,67 | m3 |
| 15 | San đá bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1267 | 100m3 |
| 16 | Bóc phong hóa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 93,29 | 1m3 |
| 17 | Xúc đất lên PTVC bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9329 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 93,29 | m3 |
| 19 | San đất bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9329 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,7 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,315 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6962 | 100m3 |
| 23 | Mua đất đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 219,607 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất lên PTVC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 219,607 | 1m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,9607 | 10m³/1km |
| 26 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 27 | BTCT M250 đá 1x2 - Mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,15 | m3 |
| 28 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,01 | m3 |
| 29 | BTT M200 đá 1x2 - Thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,98 | m3 |
| 30 | BTT M250 đá 1x2- Mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,1 | m3 |
| 31 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5905 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1925 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2064 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0456 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0271 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 37 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,07 | m2 |
| 38 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 39 | Thép tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 40 | Thép tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1154 | tấn |
| 41 | Thép mũ mố fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1152 | tấn |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,62 | m3 |
| 43 | Xúc BT lên PTVC lên phương tiện vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0962 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,62 | m3 |
| 45 | San đất bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0962 | 100m3 |
| 46 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,4 | 1m3 |
| 47 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0228 | 100m3 |
| 48 | Hoàn trả mặt đường bê tông M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,36 | m3 |
| 49 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy > 250cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,92 | m3 |
| 50 | BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu HL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| 52 | Nối ống bê tông - Đường kính 200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | mối nối |
| 53 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0385 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0319 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 56 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1042 | 100m2 |
| 57 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,35 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,36 | m3 |
| 60 | Xúc BT lên PTVC lên phương tiện vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0136 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,36 | m3 |
| 62 | San đất bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0136 | 100m3 |
| 63 | Phá dỡ bê tông ống cống D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| 64 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy > 250cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 65 | BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu HL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,85 | m3 |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 67 | Nối ống bê tông - Đường kính 200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | mối nối |
| 68 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0326 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0231 | 100m2 |
| 70 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,75 | m2 |
| 71 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0621 | 100m2 |
| 72 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,25 | 1m3 |
| 73 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 74 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1198 | tấn |
| 75 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8153 | 1 m2 |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8153 | 1m2 |
| 77 | Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1198 | tấn |
| 78 | Lắp dựng ổ khóa V0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,072 | 1 tấn |
| 79 | Mua ổ khóa V0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| K | Hạng mục: Kênh số 05 -Kênh Đồng Chớp đi Đồng Trước | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,32 | m3 |
| 2 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,98 | m3 |
| 3 | BTT M200 đá 1x2 - Chẹm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 4 | BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,83 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3648 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn đáy kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3107 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thành kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,71 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 190 | 1 cấu kiện |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,57 | m2 |
| 10 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,665 | 100m2 |
| 11 | Thép tròn tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6517 | tấn |
| 12 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,68 | m3 |
| 13 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,69 | m3 |
| 14 | BTT M200 đá 1x2 - Chẹm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 15 | BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,23 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,204 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn đáy kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0955 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thành kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,03 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,05 | m2 |
| 20 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5125 | 100m2 |
| 21 | Thép tròn thanh giằng fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2873 | tấn |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,53 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,53 | m3 |
| 24 | San đá bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1853 | 100m3 |
| 25 | Bóc phong hóa - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1211 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thải ra bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1211 | 100m3 |
| 27 | San đất bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1211 | 100m3 |
| 28 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,597 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5579 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6105 | 100m3 |
| 31 | Mua đất đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 347,4576 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,7458 | 10m³/1km |
| 33 | BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy > 250cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,22 | m3 |
| 34 | BTT M200 đá 1x2 - Tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 35 | Ván khuôn đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0246 | 100m2 |
| 37 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,24 | m2 |
| 38 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 39 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,58 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0097 | 100m3 |
| 41 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 42 | BTCT M250 đá 1x2 - Mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,75 | m3 |
| 43 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,08 | m3 |
| 44 | BTT M200 đá 1x2 - Thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,69 | m3 |
| 45 | BTT M250 đá 1x2- Mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,78 | m3 |
| 46 | Ván khuôn đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,841 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1617 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1824 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2495 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | 1cấu kiện |
| 51 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,84 | m2 |
| 52 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5983 | 100m2 |
| 53 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3184 | 100m3 |
| 54 | Thép tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0081 | tấn |
| 55 | Thép tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8268 | tấn |
| 56 | Thép mũ mố fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4611 | tấn |
| 57 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0858 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,519 | 100m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,6384 | m3 |
| 60 | Phá dỡ tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,525 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,6384 | m3 |
| 62 | San đá bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3664 | 100m3 |
| 63 | Phá dỡ ống cống D200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | 1 đoạn ống |
| 64 | Phá dỡ ống cống D300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 65 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy > 250cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,54 | m3 |
| 66 | BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu HL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,24 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 69 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,4645 | m2 |
| 70 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1955 | 100m2 |
| 71 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,2907 | 1m3 |
| 72 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2624 | 100m3 |
| 73 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | 1 đoạn ống |
| 74 | Nối ống bê tông - Đường kính 200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | mối nối |
| 75 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9604 | tấn |
| 76 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,586 | 1 m2 |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,586 | 1m2 |
| 78 | Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9604 | tấn |
| 79 | Lắp dựng ổ khóa V0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,252 | 1 tấn |
| 80 | Mua ổ khóa V0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| L | Hạng mục: Kênh số 06 -Kênh trạm bơm Đồng Thọ đi đập Đồng Sau | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,55 | m3 |
| 2 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 81,06 | m3 |
| 3 | BTT M200 đá 1x2 - Chẹm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,93 | m3 |
| 4 | BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 104,22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4644 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn đáy kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5013 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thành kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,896 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,48 | m2 |
| 9 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,404 | 100m2 |
| 10 | Thép tròn thanh giằng fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,5403 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 86,04 | m3 |
| 13 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8604 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 86,04 | m3 |
| 15 | San đá bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8604 | 100m3 |
| 16 | Bóc phong hóa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,69 | 1m3 |
| 17 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4769 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,69 | m3 |
| 19 | San đất bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4769 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 258,44 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 -TD đất đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4153 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7485 | 100m3 |
| 23 | Mua đất đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 226,3783 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất lên PTVC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 226,3783 | 1m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,6378 | 10m³/1km |
| 26 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,68 | m3 |
| 27 | BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gờ chắn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0204 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0816 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 31 | Thép tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0041 | tấn |
| 32 | Thép tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3146 | tấn |
| 33 | Thép gờ chắn fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0061 | tấn |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,03 | m3 |
| 35 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0103 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,03 | m3 |
| 37 | San đá bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0103 | 100m3 |
| 38 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống >250cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,44 | m3 |
| 39 | BTT M200 đá 1x2 - Thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,75 | m3 |
| 40 | Ván khuôn đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 42 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,955 | m2 |
| 43 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,174 | 100m2 |
| 44 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 55,108 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5001 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | 1 đoạn ống |
| 47 | Nối ống bê tông - Đường kính 200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | mối nối |
| 48 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 49 | BTCT M250 đá 1x2 - Mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,61 | m3 |
| 50 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,43 | m3 |
| 51 | BTT M200 đá 1x2 - Thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,07 | m3 |
| 52 | BTT M250 đá 1x2- Mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,61 | m3 |
| 53 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2849 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1158 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1538 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0187 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 59 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,03 | m2 |
| 60 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0032 | 100m3 |
| 61 | Thép tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 62 | Thép tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1154 | tấn |
| 63 | Thép mũ mố fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0578 | tấn |
| 64 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,2 | 1m3 |
| 65 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 67 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 69 | San đá bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 70 | BTT M200 đá 1x2 - Thân cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,134 | m3 |
| 71 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy > 250cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,106 | m3 |
| 72 | BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu HL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,76 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0822 | 100m2 |
| 75 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,68 | m2 |
| 76 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0635 | 100m2 |
| 77 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,89 | 1m3 |
| 78 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0321 | 100m3 |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 80 | Nối ống bê tông- Đường kính 200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | mối nối |
| 81 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8911 | tấn |
| 82 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,379 | 1 m2 |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,379 | 1m2 |
| 84 | Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8911 | tấn |
| 85 | Lắp dựng ổ khóa V0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,252 | 1 tấn |
| 86 | Mua ổ khóa V0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| M | Hạng mục: Kênh nhánh tuyến số 06 - Kênh Chồi Mồi Đất Mạ (Lấy nước kênh trạm bơm Đồng Thọ tại K0+373m) | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,99 | m3 |
| 2 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 55,09 | m3 |
| 3 | BTT M200 đá 1x2 - Chẹm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,41 | m3 |
| 4 | BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 67,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5943 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn đáy kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8179 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thành kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,04 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,4 | m2 |
| 9 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6725 | 100m2 |
| 10 | Thép tròn thanh giằng fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4543 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,35 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,63 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,92 | m3 |
| 14 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1392 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,92 | m3 |
| 16 | San đá bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1392 | 100m3 |
| 17 | Bóc phong hóa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 208,94 | 1m3 |
| 18 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0894 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 208,94 | m3 |
| 20 | San đất bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0894 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,55 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2668 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đất mua | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5979 | 100m3 |
| 24 | Mua đất đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 336,3501 | m3 |
| 25 | Xúc đất lên phương tiện vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 336,35 | 1m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,635 | 10m³/1km |
| 27 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,18 | m3 |
| 28 | BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,09 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gờ chắn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0594 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 32 | Thép tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 33 | Thép tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2406 | tấn |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,66 | m3 |
| 35 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0666 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,66 | m3 |
| 37 | San đá bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0666 | 100m3 |
| 38 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,76 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1032 | 100m3 |
| 40 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống >250cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,82 | m3 |
| 41 | BTT M200 đá 1x2 - Thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,45 | m3 |
| 42 | Ván khuôn đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 44 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,464 | m2 |
| 45 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2153 | 100m2 |
| 46 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,4709 | 1m3 |
| 47 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1441 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | 1 đoạn ống |
| 49 | Nối ống gang - Đường kính 200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | mối nối |
| 50 | Phá dỡ ống D200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 51 | Phá dỡ ống D300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8228 | m3 |
| 53 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0182 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8228 | m3 |
| 55 | San đá bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0182 | 100m3 |
| 56 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7268 | tấn |
| 57 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,1465 | 1 m2 |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,1465 | 1m2 |
| 59 | Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7268 | tấn |
| 60 | Lắp dựng ổ khóa V0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,216 | 1 tấn |
| 61 | Mua ổ khóa V0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.39169E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.878338E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.382.788.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên với vai trò là Chỉ huy trưởng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên với vai trò là: Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên với vai trò là: Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥ 60kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤12 tấn. | Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông ≥1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi