Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211292715-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 07:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211292662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2021/NĐ-CP và Nghị định số 62/2019/NĐ-CP của Chính phủ (hỗ trợ 7 tỷ đồng) và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 16:06:00 đến ngày 2022-01-10 07:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,261,127,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.39169E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.878338E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.382.788.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên với vai trò là Chỉ huy trưởng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên với vai trò là: Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên với vai trò là: Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc ≥ 60kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤12 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp tuyến kênh mương thôn Đồng Xuân và thôn Đồng Mọc, xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2021/NĐ-CP và Nghị định số 62/2019/NĐ-CP của Chính phủ (hỗ trợ 7 tỷ đồng) và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh , địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hạ tầng Huy Hoàng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Phòng tài chính kế hoạch huyện Như Thanh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh , địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng theo điều 83 của nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 3 năm 2018,2019,2020. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. - Các tài liệu chứng minh khác theo yêu cầu ở chương III, chương IV hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Hoàng Ngọc - Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh; (Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Kênh số 01 (đoạn 1 từ cọc 1 đến cọc 5)
1BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,22m3
2BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,74m3
3BTT M200 đá 1x2 - ChẹmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,24m3
4BTT M200 đá 1x2 - Thành kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,33m3
5Ván khuôn thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0676100m2
6Ván khuôn đáy kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,315100m2
7Ván khuôn thành kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,91100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,31m2
9Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7163100m2
10Thép tròn thanh giằng fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0881tấn
11Bóc phong hóa- Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2615100m3
12Vận chuyển đất thải - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,262100m3
13San đất bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2615100m3
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5267100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4922100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2512100m3
17Mua đất đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,5229m3
18Vận chuyển đất đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,25210m³/1km
19Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,35m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,06m3
21Vận chuyển phế thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,41m3
22San đá bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2241100m3
23BT M200 đá 1x2 - Bản đáy, chân khayTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,74m3
24BT M200 đá 1x2 - Tường cánhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,42m3
25Ván khuôn bản đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0138100m2
26Ván khuôn thép thành kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0424100m2
27Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,26m2
28Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0146100m2
29BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,92m3
30BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,12m3
31BTT M200 đá 1x2 - Đáy cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,58m3
32BTT M200 đá 1x2 - Thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,93m3
33BTT M250 đá 1x2- Mặt đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,59m3
34Ván khuôn đáy cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0734100m2
35Ván khuôn thép thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,666100m2
36Ván khuôn tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0999100m2
37Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0554100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt151cấu kiện
39Thép tấm nắp fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0047tấn
40Thép tấm nắp fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3641tấn
41Thép gờ chắn fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0831tấn
42Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,74m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5013m3
44Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8488m3
45Vận chuyển phế thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,09m3
46San đá bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0609100m3
47Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,345100m2
48Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,575m2
49BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,72m3
50BTCT M250 đá 1x2 - Mũ mố, gờ chắnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,76m3
51BTT M200 đá 1x2 - Đáy cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,64m3
52BTT M200 đá 1x2 - Thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,88m3
53BTT M250 đá 1x2- Mặt đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,46m3
54Ván khuôn đáy cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0576100m2
55Ván khuôn thép tường cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2507100m2
56Ván khuôn tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0385100m2
57Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,04100m2
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51cấu kiện
59Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,403100m2
60Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,73m2
61Cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0486100m3
62Thép tấm nắp fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0013tấn
63Thép tấm nắp fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1337tấn
64Thép mũ mố fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0721tấn
65Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1100m3
66Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,055100m3
67Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,31m3
68Vận chuyển phế thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,31m3
69San đá bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0431100m3
70BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy >250cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,65m3
71BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu HLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1m3
72Ván khuôn đáy cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,117100m2
73Ván khuôn thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0065100m2
74Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,35m2
75Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0363100m2
76Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0663100m3
77Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0583100m3
78Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21 đoạn ống
79Nối ống bê tông - Đường kính 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1mối nối
80Sản xuất cửa van phẳngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3608tấn
81Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,49041m2
82Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3608tấn
83Lắp dựng ổ khóa V0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0721 tấn
84Mua ổ khóa V0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
85Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5SaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,49041 m2
B Hạng mục: Kênh số 01 đoạn từ cọc 5 đến cuối tuyến
1BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8m3
2BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38,85m3
3BTT M200 đá 1x2 - ChẹmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,36m3
4BTT M200 đá 1x2 - Thành kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51,6m3
5Ván khuôn thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2388100m2
6Ván khuôn đáy kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1655100m2
7Ván khuôn thành kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,88100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,5m2
9Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5903100m2
10Thép tròn thanh giằng fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3113tấn
11Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,06100m
12Bóc phong hóaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt137,881m3
13Đào xúc đất lên PTVC - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3788100m3
14Vận chuyển đất thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt137,88m3
15San đất bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3788100m3
16Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36,281m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3391100m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất muaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1223100m3
19Mua đất đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt274,7742m3
20Vận chuyển đất đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,477410m³/1km
21Xúc đất lên phương tiện vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt274,77421m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,24m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,66m3
24Xúc BT lên PTVC lên phương tiện vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1966100m3
25Vận chuyển phế thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,66m3
26San đá bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1966100m3
27BTT M200 đá 1x2 - Bản đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,77m3
28BTT M200 đá 1x2 - Tường cánhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,56m3
29Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0138100m2
30Ván khuôn tường cánhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0562100m2
31Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,26m2
32Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0146100m2
33BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,68m3
34BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,06m3
35Ván khuôn gờ chắnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0092100m2
36Ván khuôn tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,021100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61cấu kiện
38Thép tấm nắp fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0019tấn
39Thép tấm nắp fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1237tấn
40Thép gờ chắn fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0121tấn
41Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,32m3
42Xúc BT lên PTVC lên phương tiện vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0032100m3
43Vận chuyển phế thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,32m3
44San đá bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0231100m3
45BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,58m3
46BTCT M250 đá 1x2 - Mũ mố, gờ chắnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,49m3
47BTT M200 đá 1x2 - Đáy cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,26m3
48BTT M200 đá 1x2 - Tường cánhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,88m3
49BTT M250 đá 1x2- Mặt đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,49m3
50Ván khuôn đáy cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2994100m2
51Ván khuôn thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0839100m2
52Ván khuôn tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0234100m2
53Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,027100m2
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41cấu kiện
55Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,73m2
56Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2024100m2
57Cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0212100m3
58Thép tấm nắp fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0008tấn
59Thép tấm nắp fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0851tấn
60Thép mũ mố fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0434tấn
61Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61m3
62Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,033100m3
63BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống >250cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,76m3
64BTT M200 đá 1x2 - Thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,52m3
65Ván khuôn đáy cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,07100m2
66Ván khuôn thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,05100m2
67Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,694m2
68Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0698100m2
69Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,25781m3
70Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1166100m3
71Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41 đoạn ống
72Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3mối nối
73Sản xuất cửa van phẳngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2958tấn
74Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,42041m2
75Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5SaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,42041 m2
76Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2958tấn
77Lắp dựng ổ khóa V0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,361 tấn
78Mua ổ khóa V0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10bộ
C Hạng mục: Kênh nhánh số 01
1BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9m3
2BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47,47m3
3BTT M200 đá 1x2 - ChẹmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,13m3
4BTT M200 đá 1x2 - Thành kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt54,24m3
5Ván khuôn thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8136100m2
6Ván khuôn đáy kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4576100m2
7Ván khuôn thành kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,232100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,35m2
9Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,164100m2
10Thép tròn thanh giằng fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3819tấn
11Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,04100m
12Bóc phong hóa - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9323100m3
13Vận chuyển phế thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9323100m3
14San đất bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9323100m3
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2969100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2775100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,279100m3
18Mua đất đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt295,0621m3
19Vận chuyển đất đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,506210m³/1km
20Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,64m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,6m3
22Vận chuyển phế thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,24m3
23San đá bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1224100m3
24BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,26m3
25BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,09m3
26Ván khuôn gờ chắnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0153100m2
27Ván khuôn tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0612100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61cấu kiện
29Thép tấm nắp fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0061tấn
30Thép tấm nắp fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2293tấn
31Thép gờ chắn fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0425tấn
32Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,084100m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0492100m3
34BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,54m3
35BTCT M250 đá 1x2 - Mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,61m3
36BTT M200 đá 1x2 - Đáy cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4m3
37BTT M200 đá 1x2 - Thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,73m3
38BTT M250 đá 1x2- Mặt đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,56m3
39Ván khuôn đáy cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1524100m2
40Ván khuôn thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1397100m2
41Ván khuôn tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0228100m2
42Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0208100m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41cấu kiện
44Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,96m2
45Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2246100m2
46Cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0128100m3
47Thép tấm đan fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,001tấn
48Thép tấm đan fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1154tấn
49Thép mũ mố fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0578tấn
50Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1248100m3
51Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0556100m3
52Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,12m3
53Vận chuyển phế thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,12m3
54San đá bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0112100m3
55Tháo dỡ ống BT fi 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41 đoạn ống
D Hạng mục: Kênh số 02 -Kênh chính Hồ Mậu Lâm đi nhà văn hóa Liên Minh cũ
1BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,56m3
2BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,35m3
3BTT M200 đá 1x2 - ChẹmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7m3
4BTT M200 đá 1x2 - Thành kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,54m3
5Ván khuôn thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3336100m2
6Ván khuôn đáy kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9013100m2
7Ván khuôn thành kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,472100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,3m2
9Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9565100m2
10Thép tròn thanh giằng fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1966tấn
11Bóc phong hóa - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8637100m3
12Vận chuyển ra bãi thải cự ly 2,6Km, ô tô 5TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8637100m3
13San đất bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8637100m3
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6236100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0058100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5715100m3
17Mua đất đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt203,4621m3
18Vận chuyển đất đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,346210m³/1km
19Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,96m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,35m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,29m3
22Vận chuyển phế thải ra bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt57,6m3
23San đá bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,576100m3
24BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,01m3
25BTT M200 đá 1x2 - Bản đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,496m3
26BTT M200 đá 1x2 - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,855m3
27BTT M200 đá 1x2 - Gia cố mái kênh thượng lưu cống qua đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,779m3
28Ván khuôn thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0027100m2
29Ván khuôn bản đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0259100m2
30Ván khuôn gia cố mái kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0239100m2
31Ván khuôn tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1004100m2
32Thép tròn thanh giằng fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0014tấn
33Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,33m2
34Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0961100m2
35Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,61m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,44m3
37Vận chuyển phế thải ra bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,05m3
38San đá bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0205100m3
39Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0158100m3
40Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0097100m3
41BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,81m3
42BTCT M250 đá 1x2 - Mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,88m3
43BTT M200 đá 1x2 - Đáy cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,87m3
44BTT M200 đá 1x2 - Thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,73m3
45BTT M250 đá 1x2- Mặt đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,87m3
46Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2562100m2
47Ván khuôn đáy cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2277100m2
48Ván khuôn thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0708100m2
49Ván khuôn tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0228100m2
50Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0139100m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61cấu kiện
52Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,01m2
53Cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,043100m3
54Thép tấm nắp fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,003tấn
55Thép tấm nắp fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1511tấn
56Thép mũ mố fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,205tấn
57Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,138100m3
58Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,072100m3
59Phá dỡ ống cống D300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51 đoạn ống
60Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,85m3
61Vận chuyển phế thải ra bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,85m3
62San đá bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0085100m3
63Sản xuất cửa van phẳngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1198tấn
64Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,81531m2
65Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5SaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,81531 m2
66Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1198tấn
67Lắp dựng ổ khóa V0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0361 tấn
68Mua ổ khóa V0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
E Hạng mục: Kênh số 02 -Kênh chính Hồ Mậu Lâm đi nhà văn hóa Liên Minh cũ
1BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,91m3
2BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47,93m3
3BTT M200 đá 1x2 - ChẹmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,14m3
4BTT M200 đá 1x2 - Thành kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt54,78m3
5Ván khuôn thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5472100m2
6Ván khuôn đáy kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4722100m2
7Ván khuôn thành kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,304100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,35m2
9Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,1955100m2
10Thép tròn thanh giằng fiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,322tấn
11Bóc phong hóaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt148,181m3
12Đào xúc đất lên PTVC- Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt148,18m3
13Vận chuyển đất các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt148,18m3
14San đất bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4818100m3
15Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt56,891m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5317100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1049100m3
18Mua đất đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt272,5214m3
19Xúc đất lên phương tiện vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt272,5211m3
20Vận chuyển đất đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt272,521m3
21Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,06100m
22Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52,57m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47,93m3
24Phá thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,32m3
25Xúc BT lên PTVC lên phương tiện vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0032100m3
26Vận chuyển phế thải thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,32m3
27San đá bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0032100m3
28BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,62m3
29BTCT M250 đá 1x2 - Mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,43m3
30BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống >250 cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,61m3
31BTT M200 đá 1x2 - Thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,62m3
32BTT M250 đá 1x2- Mặt đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,43m3
33Ván khuôn đáy cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4026100m2
34Ván khuôn thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2868100m2
35Ván khuôn tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0684100m2
36Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0527100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt121cấu kiện
38Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3449100m2
39Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,884m2
40Cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0474100m3
41Thép tấm nắp fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0045tấn
42Thép tấm nắp fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2407tấn
43Thép mũ mố fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2171tấn
44Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,71m3
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,108100m3
46Phá dỡ cống cũ D300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt101 đoạn ống
47Phá dỡ cống cũ D300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31 đoạn ống
48Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,28m3
49Xúc BT lên PTVC bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0228100m3
50Vận chuyển phế thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,28m3
51San đá bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0228100m3
52BTT M200 đá 1x2 - Đáy > 250cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,76m3
53BTT M200 đá 1x2 - Tường cánh HLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,29m3
54Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41 đoạn ống
55Nối ống bê tông - Đường kính 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3mối nối
56Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0285100m2
57Ván khuôn thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0297100m2
58Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,78m2
59Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0449100m2
60Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,061m3
61Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0438100m3
62Sản xuất cửa van phẳngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4515tấn
63Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,3791m2
64Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5SaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,3791 m2
65Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4515tấn
66Lắp dựng ổ khóa V0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1081 tấn
67Mua ổ khóa V0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
F Hạng mục: Kênh nhánh số 02 -1 lấy nước kênh tuyến 02 tại K0+646
1BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,29m3
2BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,55m3
3BTT M200 đá 1x2 - ChẹmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,49m3
4BTT M200 đá 1x2 - Thành kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,4m3
5Ván khuôn thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2646100m2
6Ván khuôn đáy kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,626100m2
7Ván khuôn thành kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,12100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,2m2
9Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,17100m2
10Thép tròn thanh giằng fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1504tấn
11Bóc phong hóa- Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9448100m3
12Vận chuyển đất thải ra bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9448100m3
13San đất bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9448100m3
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,731m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0909100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4686100m3
17Mua đất đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt190,1396m3
18Vận chuyển đất đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,01410m³/1km
19Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,02100m
G Hạng mục: Kênh số 03 -Kênh thôn Đồng Mọc
1Bê tông CT thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,69m3
2BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38,51m3
3BTT M200 đá 1x2 - ChẹmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,99m3
4BTT M200 đá 1x2 - Thành kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47,4m3
5Ván khuôn thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6237100m2
6Ván khuôn đáy kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2709100m2
7Ván khuôn thành kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,32100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,48m2
9Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5675100m2
10Thép tròn thanh giằng fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3188tấn
11Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,04100m
12Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,63m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,23m3
14Vận chuyển phế thải ra bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,86m3
15San đá bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2286100m3
16Bóc phong hóa - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9997100m3
17Vận chuyển đất thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9997100m3
18San đất bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9997100m3
19Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2068100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1933100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4021100m3
22Mua đất đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt181,5299m3
23Vận chuyển đất đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,15310m³/1km
24BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,41m3
25BTCT M250 đá 1x2 - Mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,48m3
26BTT M200 đá 1x2 - Đáy cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,08m3
27BTT M200 đá 1x2 - Thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,45m3
28BTT M250 đá 1x2- Mặt đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,92m3
29Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1761100m2
30Ván khuôn đáy cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1356100m2
31Ván khuôn thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1237100m2
32Ván khuôn tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0171100m2
33Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0172100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31cấu kiện
35Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,01m2
36Cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0096100m3
37Thép tấm nắp fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0008tấn
38Thép tấm nắp fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0917tấn
39Thép mũ mố fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0434tấn
40Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,271m3
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0405100m3
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,55m3
43Vận chuyển phế thải ra bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,55m3
44San đá bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0355100m3
45Tháo dỡ ống BT fi 300 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41 đoạn ống
46Hoàn trả đường BT hiện trạng , BTT M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3m3
47BTT M200 đá 1x2 - Đáy > 250cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,24m3
48BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu HLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,08m3
49Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41 đoạn ống
50Nối ống bê tông - Đường kính 400mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3mối nối
51Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0488100m2
52Ván khuôn thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1467100m2
53Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,04100m2
54Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,26m2
55Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2907100m2
56Cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1105100m3
57Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,051m3
58Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,09100m3
59Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,93m3
60Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,13m3
61Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,46m3
62Vận chuyển phế thải ra bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,52m3
63San đá bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0752100m3
64BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống >250cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,32m3
65BTT M200 đá 1x2 - Thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,23m3
66Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 đoạn ống
67Ván khuôn đáy cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0159100m2
68Ván khuôn thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0359100m2
69Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,83m2
70Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,015100m2
71Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,421m3
72Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0018100m3
73BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống >250cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,43m3
74BTT M200 đá 1x2 - Thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,23m3
75Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21 đoạn ống
76Nối ống bê tông - Đường kính 200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1mối nối
77Ván khuôn đáy cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0207100m2
78Ván khuôn thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0359100m2
79Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,83m2
80Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0198100m2
81Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,961m3
82Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0046100m3
83BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống >250cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,06m3
84BTT M200 đá 1x2 - Thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,029m3
85Ván khuôn đáy cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0018100m2
86Ván khuôn thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0035100m2
87Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,16m2
88Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,003100m2
89BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3m3
90BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,03m3
91Ván khuôn gờ chắnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0048100m2
92Ván khuôn tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0149100m2
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31cấu kiện
94Thép tấm nắp fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0015tấn
95Thép tấm nắp fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0569tấn
96Thép gờ chắn fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0142tấn
97Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,191m3
98Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0258100m3
99Sản xuất cửa van phẳngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4364tấn
100Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5SaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,89811 m2
101Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,89811m2
102Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4364tấn
103Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1081 tấn
104Mua ổ khóa V0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
H Hạng mục: Kênh nhánh số 03 -Kênh thôn Đồng Mọc
1BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,47m3
2BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,27m3
3BTT M200 đá 1x2 - ChẹmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,79m3
4BTT M200 đá 1x2 - Thành kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,08m3
5Ván khuôn thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4266100m2
6Ván khuôn đáy kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0064100m2
7Ván khuôn thành kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,41100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,24m2
9Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,89100m2
10Thép tròn thanh giằng fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2417tấn
11Bóc phong hóa - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1123100m3
12Vận chuyển đất thải ra bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1123100m3
13San đất bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1123100m3
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0945100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0883100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,335100m3
17Mua đất đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt172,8425m3
18Vận chuyển đất đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,284310m³/1km
19Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,04100m
20BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống >250cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,06m3
21BTT M200 đá 1x2 - Thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,03m3
22Ván khuôn đáy cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0018100m2
23Ván khuôn thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0035100m2
24Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,16m2
25Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,003100m2
26BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,27m3
27BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,03m3
28Ván khuôn gờ chắnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0049100m2
29Ván khuôn tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0144100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31cấu kiện
31Thép tấm nắp fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0015tấn
32Thép tấm nắp fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0547tấn
33Thép gờ chắn fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0142tấn
34Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,131m3
35Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0126100m3
36BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống >250cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,88m3
37BTT M200 đá 1x2 - Thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,32m3
38Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41 đoạn ống
39Nối ống bê tông - Đường kính 200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3mối nối
40Ván khuôn đáy cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0315100m2
41Ván khuôn thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0335100m2
42Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,71m2
43Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0393100m2
44Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,351m3
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0066100m3
46BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống >250cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,93m3
47BTT M200 đá 1x2 - Thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,29m3
48Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41 đoạn ống
49Nối ống bê tông - Đường kính 200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3mối nối
50Ván khuôn đáy cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0329100m2
51Ván khuôn thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0289100m2
52Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,86m2
53Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0401100m2
54Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,411m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0072100m3
56Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,55m3
57Vận chuyển phế thải ra bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,55m3
58San đá bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0355100m3
59Tháo dỡ ống BT fi 300 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41 đoạn ống
60Sản xuất cửa van phẳngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2591tấn
61Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5SaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,25161 m2
62Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,25161m2
63Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2591tấn
64Lắp dựng ổ khóa V0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0721 tấn
65Mua ổ khóa V0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
I Hạng mục: Kênh số 04 -Kênh chính hồ Mậu Lâm đi đồng Sân Trường (đoạn từ cọc 1 đến cọc 16)
1BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8m3
2BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42,04m3
3BTT M200 đá 1x2 - ChẹmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,04m3
4BTT M200 đá 1x2 - Thành kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47,88m3
5Ván khuôn thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,24100m2
6Ván khuôn đáy kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2878100m2
7Ván khuôn thành kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,3682100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,23m2
9Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7861100m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,05100m
11Thép tròn thanh giằng fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,338tấn
12Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,26m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,01m3
14Vận chuyển phế thải ra bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61,27m3
15San đá bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6127100m3
16Bóc phong hóa- Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2297100m3
17Vận chuyển đất thải ra bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2297100m3
18San đất bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2297100m3
19Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3618100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0034100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4362100m3
22Mua đất đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt315,4148m3
23Vận chuyển đất đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,541510m³/1km
24BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,42m3
25BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,03m3
26Ván khuôn gờ chắnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0051100m2
27Ván khuôn tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0204100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41cấu kiện
29Thép tấm nắp fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,001tấn
30Thép tấm nắp fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0877tấn
31Phá dỡ ống cống D25cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31 đoạn ống
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,33m3
33Vận chuyển phế thải ra bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,33m3
34San đá bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0033100m3
35BTT M200 đá 1x2 - Đáy > 250cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,37m3
36BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu HLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,57m3
37Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41 đoạn ống
38Nối ống bê tông - Đường kính 200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2mối nối
39Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,06100m2
40Ván khuôn thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,06100m2
41Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0537100m2
42Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0747100m3
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0628100m3
44BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,41m3
45BTCT M250 đá 1x2 - Mũ mố, gờ chắnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,48m3
46BTT M200 đá 1x2 - Đáy cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,08m3
47BTT M200 đá 1x2 - Tường cánhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,58m3
48Ván khuôn đáy cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1018100m2
49Ván khuôn thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1226100m2
50Ván khuôn tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0228100m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31cấu kiện
52Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,16m2
53Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0705100m2
54Thép tấm nắp fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0008tấn
55Thép tấm nắp fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0917tấn
56Thép mũ mố fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0434tấn
57Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,231m3
58Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1041100m3
59Phá dỡ ống cống D300cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31 đoạn ống
60Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,62m3
61Vận chuyển phế thải ra bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,62m3
62San đá bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0062100m3
63BTT M250 đá 1x2 - Hoàn trả mặt đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,73m3
64Cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0246100m3
65BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống > 250 cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,91m3
66BTT M200 đá 1x2 - Tường cánhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,72m3
67Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31 đoạn ống
68Nối ống bê tông - Đường kính 400mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2mối nối
69Ván khuôn đáy cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1713100m2
70Ván khuôn thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0864100m2
71Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0182100m2
72Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,21m2
73Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1913100m2
74Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1325100m3
75Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,69751m3
76Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,081100m3
77Phá dỡ ống cống D500cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41 đoạn ống
78Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,73m3
79Vận chuyển phế thải ra bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,73m3
80San đá bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0273100m3
81Sản xuất cửa van phẳngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1198tấn
82Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5SaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,81531 m2
83Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,81531m2
84Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1198tấn
85Lắp dựng ổ khóa V0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0721 tấn
86Mua ổ khóa V0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
J Hạng mục: Kênh số 04 -Kênh chính hồ Mậu Lâm đi đồng Sân Trường thôn Đồng Mọc (đoạn 2 từ cọc 0 cọc 16)
1BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,58m3
2BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,03m3
3BTT M200 đá 1x2 - ChẹmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,72m3
4BTT M200 đá 1x2 - Thành kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,32m3
5Ván khuôn thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1728100m2
6Ván khuôn đáy kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9223100m2
7Ván khuôn thành kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,576100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,53m2
9Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,002100m2
10Thép tròn thanh giằng fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2434tấn
11Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,5m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,67m3
13Xúc BT lên PTVC lên phương tiện vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1267100m3
14Vận chuyển bộ 70 mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,67m3
15San đá bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1267100m3
16Bóc phong hóaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt93,291m3
17Xúc đất lên PTVC bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9329100m3
18Vận chuyển đất thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt93,29m3
19San đất bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9329100m3
20Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,71m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,315100m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6962100m3
23Mua đất đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt219,607m3
24Đào xúc đất lên PTVCTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt219,6071m3
25Vận chuyển đất đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,960710m³/1km
26BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,08m3
27BTCT M250 đá 1x2 - Mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,15m3
28BTT M200 đá 1x2 - Đáy cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,01m3
29BTT M200 đá 1x2 - Thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,98m3
30BTT M250 đá 1x2- Mặt đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,1m3
31Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5905100m2
32Ván khuôn đáy cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1925100m2
33Ván khuôn thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2064100m2
34Ván khuôn tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0456100m2
35Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0271100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt81cấu kiện
37Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,07m2
38Cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,072100m3
39Thép tấm nắp fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,001tấn
40Thép tấm nắp fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1154tấn
41Thép mũ mố fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1152tấn
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,62m3
43Xúc BT lên PTVC lên phương tiện vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0962100m3
44Vận chuyển phế thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,62m3
45San đất bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0962100m3
46Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,41m3
47Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0228100m3
48Hoàn trả mặt đường bê tông M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,36m3
49BTT M200 đá 1x2 - Đáy > 250cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,92m3
50BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu HLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,28m3
51Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51 đoạn ống
52Nối ống bê tông - Đường kính 200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4mối nối
53Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0385100m2
54Ván khuôn thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0319100m2
55Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,009100m2
56Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1042100m2
57Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,351m3
58Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,025100m3
59Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,36m3
60Xúc BT lên PTVC lên phương tiện vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0136100m3
61Vận chuyển phế thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,36m3
62San đất bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0136100m3
63Phá dỡ bê tông ống cống D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51 đoạn ống
64BTT M200 đá 1x2 - Đáy > 250cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9m3
65BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu HLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,85m3
66Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21 đoạn ống
67Nối ống bê tông - Đường kính 200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1mối nối
68Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0326100m2
69Ván khuôn thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0231100m2
70Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,75m2
71Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0621100m2
72Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,251m3
73Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,058100m3
74Sản xuất cửa van phẳngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1198tấn
75Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5SaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,81531 m2
76Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,81531m2
77Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1198tấn
78Lắp dựng ổ khóa V0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0721 tấn
79Mua ổ khóa V0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
K Hạng mục: Kênh số 05 -Kênh Đồng Chớp đi Đồng Trước
1BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,32m3
2BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,98m3
3BTT M200 đá 1x2 - ChẹmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,48m3
4BTT M200 đá 1x2 - Thành kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,83m3
5Ván khuôn tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3648100m2
6Ván khuôn đáy kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3107100m2
7Ván khuôn thành kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,71100m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1901 cấu kiện
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,57m2
10Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,665100m2
11Thép tròn tấm nắp fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6517tấn
12BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,68m3
13BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,69m3
14BTT M200 đá 1x2 - ChẹmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,84m3
15BTT M200 đá 1x2 - Thành kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45,23m3
16Ván khuôn thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,204100m2
17Ván khuôn đáy kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0955100m2
18Ván khuôn thành kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,03100m2
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,05m2
20Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5125100m2
21Thép tròn thanh giằng fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2873tấn
22Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,53m3
23Vận chuyển phế thải ra bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,53m3
24San đá bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1853100m3
25Bóc phong hóa - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1211100m3
26Vận chuyển đất thải ra bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1211100m3
27San đất bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1211100m3
28Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,597100m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5579100m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6105100m3
31Mua đất đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt347,4576m3
32Vận chuyển đất đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,745810m³/1km
33BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy > 250cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,22m3
34BTT M200 đá 1x2 - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,15m3
35Ván khuôn đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,014100m2
36Ván khuôn tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0246100m2
37Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,24m2
38Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,005100m2
39Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,581m3
40Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0097100m3
41BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,32m3
42BTCT M250 đá 1x2 - Mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,75m3
43BTT M200 đá 1x2 - Đáy cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,08m3
44BTT M200 đá 1x2 - Thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,69m3
45BTT M250 đá 1x2- Mặt đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,78m3
46Ván khuôn đáy cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,841100m2
47Ván khuôn thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1617100m2
48Ván khuôn tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1824100m2
49Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2495100m2
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt321cấu kiện
51Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,84m2
52Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5983100m2
53Cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3184100m3
54Thép tấm nắp fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0081tấn
55Thép tấm nắp fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8268tấn
56Thép mũ mố fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4611tấn
57Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0858100m3
58Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,519100m3
59Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36,6384m3
60Phá dỡ tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,525m3
61Vận chuyển phế thải ra bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36,6384m3
62San đá bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3664100m3
63Phá dỡ ống cống D200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt121 đoạn ống
64Phá dỡ ống cống D300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41 đoạn ống
65BTT M200 đá 1x2 - Đáy > 250cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,54m3
66BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu HLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,24m3
67Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,15100m2
68Ván khuôn thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,24100m2
69Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,4645m2
70Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1955100m2
71Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,29071m3
72Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2624100m3
73Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt151 đoạn ống
74Nối ống bê tông - Đường kính 200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9mối nối
75Sản xuất cửa van phẳngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9604tấn
76Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5SaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,5861 m2
77Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,5861m2
78Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9604tấn
79Lắp dựng ổ khóa V0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2521 tấn
80Mua ổ khóa V0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cái
L Hạng mục: Kênh số 06 -Kênh trạm bơm Đồng Thọ đi đập Đồng Sau
1BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,55m3
2BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt81,06m3
3BTT M200 đá 1x2 - ChẹmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,93m3
4BTT M200 đá 1x2 - Thành kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt104,22m3
5Ván khuôn thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4644100m2
6Ván khuôn đáy kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5013100m2
7Ván khuôn thành kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,896100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,48m2
9Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,404100m2
10Thép tròn thanh giằng fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,5403tấn
11Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,03100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt86,04m3
13Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8604100m3
14Vận chuyển phế thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt86,04m3
15San đá bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8604100m3
16Bóc phong hóaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47,691m3
17Đào xúc đất - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4769100m3
18Vận chuyển đất thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47,69m3
19San đất bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4769100m3
20Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt258,441m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 -TD đất đàoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4153100m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7485100m3
23Mua đất đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt226,3783m3
24Đào xúc đất lên PTVCTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt226,37831m3
25Vận chuyển đất đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,637810m³/1km
26BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,68m3
27BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,12m3
28Ván khuôn gờ chắnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0204100m2
29Ván khuôn tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0816100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt161cấu kiện
31Thép tấm nắp fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0041tấn
32Thép tấm nắp fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3146tấn
33Thép gờ chắn fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0061tấn
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,03m3
35Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0103100m3
36Vận chuyển phế thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,03m3
37San đá bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0103100m3
38BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống >250cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,44m3
39BTT M200 đá 1x2 - Thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,75m3
40Ván khuôn đáy cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,13100m2
41Ván khuôn thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2100m2
42Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,955m2
43Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,174100m2
44Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt55,1081m3
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5001100m3
46Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71 đoạn ống
47Nối ống bê tông - Đường kính 200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1mối nối
48BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,54m3
49BTCT M250 đá 1x2 - Mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,61m3
50BTT M200 đá 1x2 - Đáy cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,43m3
51BTT M200 đá 1x2 - Thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,07m3
52BTT M250 đá 1x2- Mặt đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,61m3
53Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2849100m2
54Ván khuôn đáy cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1158100m2
55Ván khuôn thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1538100m2
56Ván khuôn tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0228100m2
57Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0187100m2
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41cấu kiện
59Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,03m2
60Cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0032100m3
61Thép tấm nắp fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,001tấn
62Thép tấm nắp fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1154tấn
63Thép mũ mố fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0578tấn
64Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,21m3
65Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,048100m3
66Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7m3
67Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,027100m3
68Vận chuyển phế thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7m3
69San đá bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,027100m3
70BTT M200 đá 1x2 - Thân cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,134m3
71BTT M200 đá 1x2 - Đáy > 250cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,106m3
72BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu HLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,76m3
73Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,077100m2
74Ván khuôn thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0822100m2
75Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,68m2
76Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0635100m2
77Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,891m3
78Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0321100m3
79Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21 đoạn ống
80Nối ống bê tông- Đường kính 200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1mối nối
81Sản xuất cửa van phẳngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8911tấn
82Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5SaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,3791 m2
83Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,3791m2
84Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8911tấn
85Lắp dựng ổ khóa V0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2521 tấn
86Mua ổ khóa V0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cái
M Hạng mục: Kênh nhánh tuyến số 06 - Kênh Chồi Mồi Đất Mạ (Lấy nước kênh trạm bơm Đồng Thọ tại K0+373m)
1BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,99m3
2BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt55,09m3
3BTT M200 đá 1x2 - ChẹmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,41m3
4BTT M200 đá 1x2 - Thành kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt67,8m3
5Ván khuôn thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5943100m2
6Ván khuôn đáy kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8179100m2
7Ván khuôn thành kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,04100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,4m2
9Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,6725100m2
10Thép tròn thanh giằng fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4543tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,35m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,63m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,92m3
14Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1392100m3
15Vận chuyển phế thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,92m3
16San đá bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1392100m3
17Bóc phong hóaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt208,941m3
18Đào xúc đất - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0894100m3
19Vận chuyển đất thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt208,94m3
20San đất bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0894100m3
21Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,551m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2668100m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đất muaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5979100m3
24Mua đất đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt336,3501m3
25Xúc đất lên phương tiện vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt336,351m3
26Vận chuyển đất đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,63510m³/1km
27BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,18m3
28BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,09m3
29Ván khuôn gờ chắnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0144100m2
30Ván khuôn tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0594100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61cấu kiện
32Thép tấm nắp fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,003tấn
33Thép tấm nắp fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2406tấn
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,66m3
35Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0666100m3
36Vận chuyển phế thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,66m3
37San đá bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0666100m3
38Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,761m3
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1032100m3
40BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống >250cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,82m3
41BTT M200 đá 1x2 - Thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,45m3
42Ván khuôn đáy cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,15100m2
43Ván khuôn thành cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,16100m2
44Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,464m2
45Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2153100m2
46Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,47091m3
47Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1441100m3
48Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt181 đoạn ống
49Nối ống gang - Đường kính 200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12mối nối
50Phá dỡ ống D200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21 đoạn ống
51Phá dỡ ống D300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41 đoạn ống
52Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8228m3
53Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0182100m3
54Vận chuyển phế thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8228m3
55San đá bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0182100m3
56Sản xuất cửa van phẳngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7268tấn
57Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5SaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,14651 m2
58Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,14651m2
59Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7268tấn
60Lắp dựng ổ khóa V0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2161 tấn
61Mua ổ khóa V0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.39169E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.878338E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.382.788.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên với vai trò là Chỉ huy trưởng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên với vai trò là: Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên với vai trò là: Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25m3 Hoạt động tốt2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt2
3 Máy đầm cóc ≥ 60kg Hoạt động tốt2
4 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt2
7 Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤12 tấn. Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.2
8 Máy khoan bê tông ≥1,5kW Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->