Gói thầu: Thi công xây dựng (Cải tạo các hạng mục kiến trúc, hạ tầng khu sinh hoạt, làm việc và phụ trợ khác)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211292379-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban chỉ huy quân sự huyện Sốp Cộp thuộc Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sơn La/ Quân khu 2
Tên gói thầu Thi công xây dựng (Cải tạo các hạng mục kiến trúc, hạ tầng khu sinh hoạt, làm việc và phụ trợ khác)
Số hiệu KHLCNT 20211289557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bổ sung cân đối Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 16:16:00 đến ngày 2022-01-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,089,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.13446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.826892E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (Loại Công trình dân dụng, cấp III) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.262.748.000 hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.262.748.000 đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 8.525.496.000 đồng.Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.262.748.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.525.496.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng IV trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng IV trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=60kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn > 14 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=14 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=150 l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (Cải tạo các hạng mục kiến trúc, hạ tầng khu sinh hoạt, làm việc và phụ trợ khác)
KS-21
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn bổ sung cân đối Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sơn La , địa chỉ: Phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sơn La; đường Nguyễn Lương Bằng, phường Quyết Thắng, thành Phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 0972.940.398
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng - Bộ Quốc phòng + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Nam Duong + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thực hiện nhiệm vụ đấu thầu dự án KS-21


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sơn La , địa chỉ: Phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sơn La; đường Nguyễn Lương Bằng, phường Quyết Thắng, thành Phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 0972.940.398


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Bảng kê khai năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét (nhà thầu trúng thầu sẽ phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng bản công chứng khi tiến hành thương thảo hợp đồng với bên mời thầu). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sơn La; đường Nguyễn Lương Bằng, phường Quyết Thắng, thành Phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 0972.940.398
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sơn La; đường Nguyễn Lương Bằng, phường Quyết Thắng, thành Phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 0972.940.398
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Nam Duong; Địa chỉ: Số nhà 78, Đường Nguyễn Lương Bằng, Tổ 4, Phường Quyết Thắng, TP. Sơn La, Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ CHQS tỉnh Sơn La; đường Nguyễn Lương Bằng, phường Quyết Thắng, thành Phố Sơn La, tỉnh Sơn La
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN+NHÀ BẾP S4
1Tháo tấm lợp tônChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8561100m2
2Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật122,15m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật197,99m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật719,4076m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật142,4424m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật71,717m2
7Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2499m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3785100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3785100m3/1km
10Tháo dỡ hệ thống điện nước cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật58,29m2
12Cửa đi nhôm Xingfa định hình 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,76m2
13Khóa cửa 2 cánhChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
14Cửa sổ nhôm Xingfa định hình 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,84m2
15Cửa đi nhôm định hình 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm ( TK Alumium Tr19-BG QIII)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,74m2
16Khóa cửa 1 cánhChương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
17Cửa sổ nhôm định hình 1 cánh mở hất, kính an toàn 6,38mm ( TK Alumium Tr19-BG QIII)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,95m2
18Khóa phụ kiện cửa sổ ( TK Alumium Tr19-BG QIII)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
19Trần nhựa tấm vuông 600x600 khung xương nổi bao gồm nhân công lắp dựng hoàn thiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật122,15m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật187,26m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,7m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật115,65m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 500x100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,014m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật346,3736m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật142,4424m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật253,17m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật265,77m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật476,216m2
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2499m3
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,01m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,31m2
32Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 ( gạch gốm Hạ Long 400x400)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,03m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9759100m2
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,176m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,544m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,082m3
37Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật86,24m2
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,62m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1756100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1756100m3/1km
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6779m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3075m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8948m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2165m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0131100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,656m2
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0941m3
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0113tấn
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0046100m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2075100m
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
54Rọ chắn rác D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11bộ
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
58Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
59Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
60Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
61Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
62Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
64Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
65Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
66Lắp đặt dây đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật500m
67Lắp đặt dây đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
68Lắp đặt dây đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120m
69Lắp đặt dây đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
70Lắp đặt dây đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
71Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật250m
72Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
73Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
74Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
75Hộp kiểm tra tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
76Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật250m
77Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cọc
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,448100m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,448100m3
80Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
81Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
83Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
84Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
88Phá dỡ bể xi măng khu sơ chếChương V - Yêu cầu kỹ thuật1ht
89Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,34100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
92Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
99Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
100Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
101Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
104Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
105Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
106Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
107Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
112Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
116Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
121Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2547100m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7258m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,011100m2
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6895m3
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1052100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2171tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0077tấn
128Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,9056m3
129Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,416m2
130Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,416m2
131Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật30,416m2
132Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,16m2
133Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,504m3
134Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
135Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,039tấn
136Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41 cấu kiện
137Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0862100m3
138Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1685100m3
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1685100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CHỈ HUY S2
1Tháo tấm lợp tônChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1216100m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật163,806m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật604,221m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật274,176m2
5Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7005m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2541100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2541100m3/1km
8Tháo dỡ hệ thống điện nước cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật42,39m2
10Cửa đi nhôm định hình 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm ( TK Alumium Tr19-BG QIII)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,85m2
11Khóa cửa 2 cánhChương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
12Cửa sổ nhôm định hình 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm( TK Alumium Tr19-BG QIII)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,82m2
13Cửa đi nhôm định hình 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm ( TK Alumium Tr19-BG QIII)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,72m2
14Khóa cửa 1 cánhChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
15Khóa phụ kiện cửa sổ ( TK Alumium Tr19-BG QIII)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật165,808m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 500x100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,164m2
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5804m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật377,357m2
20Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật274,176m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật224,64m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật311,442m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật564,731m2
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7005m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,63m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,64m2
27Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2474tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2474tấn
29Bulong M14Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,8752m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7523100m2
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,024m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,256m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,818m3
35Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81,76m2
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,38m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1664100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1664100m3/1km
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,186100m
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
41Rọ chắn rác D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
43Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
44Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
45Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Lắp đặt dây đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật500m
50Lắp đặt dây đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
51Lắp đặt dây đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120m
52Lắp đặt dây đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
53Lắp đặt dây đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
54Lắp đặt dây đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
55Lắp đặt dây đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
56Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật250m
57Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
58Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65m
59Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
60Hộp kiểm tra tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
61Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật225m
62Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cọc
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,364100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,364100m3
65Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
66Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
70Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
71Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC S3
1Tháo tấm lợp tônChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2313100m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật271,8176m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật83,96m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.063,6968m2
5Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật168,5376m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật200,047m2
7Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9137m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5226100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5474100m3/1km
10Tháo dỡ hệ thống điện nước cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật61,38m2
12Cửa đi nhôm định hình 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật53,46m2
13Khóa cửa 2 cánhChương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
14Cửa sổ nhôm định hình 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm ( TK Alumium Tr19-BG QIII)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,72m2
15Khóa phụ kiện cửa sổ ( TK Alumium Tr19-BG QIII)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật276,1736m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 500x100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,66m2
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,788m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật412,9408m2
20Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200,047m2
21Trần nhựa tấm vuông 600x600 khung xương nổi bao gồm nhân công lắp dựng hoàn thiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật168,5376m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật635,176m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật635,176m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật612,9878m2
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9137m3
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,2m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67,72m2
28Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4458tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4458tấn
30Bulong M14Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72cái
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,0272m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6809100m2
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,9958m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,249m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6449m3
36Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật112,7616m2
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,0407m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2296100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2296100m3/1km
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,186100m
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
42Rọ chắn rác D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
44Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
45Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
46Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
49Lắp đặt dây đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật600m
50Lắp đặt dây đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật400m
51Lắp đặt dây đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật360m
52Lắp đặt dây đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
53Lắp đặt dây đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật180m
54Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật300m
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
56Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật180m
57Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
58Hộp kiểm tra tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
59Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật320m
60Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cọc
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,448100m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,448100m3
63Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
64Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
67Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8hộp
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
D HẠNG MỤC : NHÀ Ở CÁN BỘ NHÂN VIÊN S1
1Tháo tấm lợp tônChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,723100m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật330,1204m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật102,7652m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.286,8608m2
5Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật205,9904m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật238,2594m2
7Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9137m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6294100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6291100m3/1km
10Tháo dỡ hệ thống điện nước cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật71,06m2
12Cửa đi nhôm định hình 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm ( TK Alumium Tr19-BG QIII)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65,34m2
13Khóa cửa 2 cánhChương V - Yêu cầu kỹ thuật22bộ
14Cửa sổ nhôm định hình 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm ( TK Alumium Tr19-BG QIII)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,72m2
15Khóa phụ kiện cửa sổ ( TK Alumium Tr19-BG QIII)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật335,4444m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật319,176m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 500x100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,302m2
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,3456m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật490,9148m2
21Trần nhựa 600x600 bao gồm khung xương, tấm thạch cao, phụ kiện, công lắp dựng chưa gồm sơn bảChương V - Yêu cầu kỹ thuật205,9904m2
22Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật238,2594m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật473,548m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật473,548m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật729,1742m2
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9137m3
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,236m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76,7m2
29Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5437tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5437tấn
31Bulong M14Chương V - Yêu cầu kỹ thuật88cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,4736m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,503100m2
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,4115m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,1029m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,4276m3
37Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật126,0448m2
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,7524m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2566100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2566100m3/1km
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,186100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
43Rọ chắn rác D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật22bộ
45Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
46Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
47Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật33cái
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
50Lắp đặt dây đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật850m
51Lắp đặt dây đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật800m
52Lắp đặt dây đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật400m
53Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật425m
54Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật400m
55Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
56Hộp kiểm tra tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
57Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật370m
58Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cọc
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,56100m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,56100m3
61Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
62Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
65Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11hộp
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
E HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH S5
1Tháo tấm lợp tônChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6424100m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,74m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật94,3206m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật182,2584m2
5Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,74m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,17m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1003100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1003100m3/1km
9Tháo dỡ hệ thống điện nước cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,78m2
11Cửa đi nhôm định hình 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm ( TK Alumium Tr19-BG QIII)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,42m2
12Khóa cửa 1 cánhChương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
13Cửa sổ nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm ( TK Alumium Tr19-BG QIII)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36m2
14Khóa phụ kiện cửa sổ ( TK Alumium Tr19-BG QIII)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật99,944m2
16Trần nhựa 600x600mm bao gồm khung xương, tấm thạch cao, phụ kiện, công lắp dựng chưa gồm sơn bảChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,74m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,3144m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật82,3144m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật99,944m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,74m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật94,3206m2
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2807m3
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,17m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7079100m2
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,288m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,072m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,066m3
28Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,12m2
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0646100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0646100m3/1km
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,186100m
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
34Rọ chắn rác D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
35Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
36Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
37Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Lắp đặt dây đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
40Lắp đặt dây đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
41Lắp đặt dây đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
44Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
48Lắp đặt hộp đựngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
51Lắp đặt hộp đựngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
52Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
53Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
54Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
55Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09100m
59Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
60Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
85Xi phong uPVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
86Xi phong uPVC D48Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
87Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
88Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
F HẠNG MỤC : TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1638100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1009100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0629100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0629100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7339m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5615m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2294100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,043tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3686tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,089m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,198100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,032tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1477tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8826m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0802100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0326tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,189tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1188m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0121100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0113tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cấu kiện
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1854m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,363100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1948tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1314m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0192100m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,2744m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,144m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,8536m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,58m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,852m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,3016m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật76,1264m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật77,8792m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,8136m2
37Lát gạch lá nem 2 lớp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,3136m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,132m2
39Cửa thép sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,76m2
40Hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,12m2
41Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 máy
42Bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h H=40mcn ( Tham khảo pentax C164)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2máy
43Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
45Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
46Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
47Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
48Lọc chữ Y D40 ( Tham khảo ARV Malaysia)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
49Khớp nối mềm chống rung D40 ( Tham khảo ARV Malaysia)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
50Khớp nối mềm chống rung D32 ( Tham khảo ARV Malaysia)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
55Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
56Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
G HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5723100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7337100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,716m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,6765m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,786m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1442100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,107100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,6055m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0079100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2404tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,6473tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8067tấn
13Băng cản nước Sika V20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76,8m
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật167,9m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật297,96m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật570,6m2
17Thang sắt bể nước ngầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1ht
18Nắp tôn bể nước ngầm dày 2mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5931100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5931100m3
H CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,07100m
3Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9194100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1828100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7366100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1828100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1828100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,352m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,169m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,278m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0248100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0875tấn
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2584m3
17Thép L100x100x8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật90,432kg
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,89m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,081m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0037tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0054100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
23Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0058100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0077100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0077100m3
29Khoan giếng 10m3/ngđChương V - Yêu cầu kỹ thuật1ht
30Máy bơm chìm Q=3m3, H50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
I HẠNG MỤC: NƯỚC MẠNG NGOÀI -THOÁT NƯỚC MƯA - KHU HÀNH CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,3547100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3293100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật185đoạn ống
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật222cái
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật184mối nối
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4241100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9306100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9306100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3669100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,008m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,0705m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1229100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0237tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5851tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,96m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1696100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2699tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1728m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0099100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0934tấn
21Băng cản nước Sika V20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,4m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.13446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.826892E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (Loại Công trình dân dụng, cấp III) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.262.748.000 hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.262.748.000 đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 8.525.496.000 đồng.Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.262.748.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.525.496.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng IV trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp IV.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường. 1 Đại học ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng IV trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp IV33
3 Kỹ thuật Phụ trách an toàn lao động 1 Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Công suất >=1,7kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Công suất >=5kW2
3 Máy dầm dùi 1,5 kW Công suất >=1,5kW2
4 Máy đào 0,80 m3 Dung tích >=0,80 m31
5 Máy đầm bàn 1 kW Công suất >=1kW2
6 Máy đầm đất cầm tay 60 kg Trọng lượng >=60kg2
7 Máy hàn > 14 kW Công suất >=14 kW2
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Công suất >=0,62kW2
9 Máy trộn bê tông 250 lít Dung tích >=250 l2
10 Máy trộn vữa 150 lít Dung tích >=150 l2
11 Ô tô tự đổ 10T Trọng tải >= 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->