Gói thầu: Thi công xây dựng (Cải tạo các hạng mục kiến trúc, hạ tầng khu sinh hoạt, làm việc và phụ trợ khác)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211292379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban chỉ huy quân sự huyện Sốp Cộp thuộc Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sơn La/ Quân khu 2 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (Cải tạo các hạng mục kiến trúc, hạ tầng khu sinh hoạt, làm việc và phụ trợ khác) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211289557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bổ sung cân đối Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 16:16:00 đến ngày 2022-01-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,089,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.13446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.826892E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (Loại Công trình dân dụng, cấp III) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.262.748.000 hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.262.748.000 đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 8.525.496.000 đồng.Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.262.748.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.525.496.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng IV trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng IV trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn > 14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=14 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=150 l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (Cải tạo các hạng mục kiến trúc, hạ tầng khu sinh hoạt, làm việc và phụ trợ khác) KS-21 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn bổ sung cân đối Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Bảng kê khai năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét (nhà thầu trúng thầu sẽ phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng bản công chứng khi tiến hành thương thảo hợp đồng với bên mời thầu). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sơn La; đường Nguyễn Lương Bằng, phường Quyết Thắng, thành Phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 0972.940.398 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sơn La; đường Nguyễn Lương Bằng, phường Quyết Thắng, thành Phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 0972.940.398 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Nam Duong; Địa chỉ: Số nhà 78, Đường Nguyễn Lương Bằng, Tổ 4, Phường Quyết Thắng, TP. Sơn La, Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ CHQS tỉnh Sơn La; đường Nguyễn Lương Bằng, phường Quyết Thắng, thành Phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĂN+NHÀ BẾP S4 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8561 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122,15 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 197,99 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 719,4076 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,4424 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,717 | m2 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2499 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3785 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3785 | 100m3/1km |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,29 | m2 |
| 12 | Cửa đi nhôm Xingfa định hình 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| 13 | Khóa cửa 2 cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 14 | Cửa sổ nhôm Xingfa định hình 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 15 | Cửa đi nhôm định hình 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm ( TK Alumium Tr19-BG QIII) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,74 | m2 |
| 16 | Khóa cửa 1 cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 17 | Cửa sổ nhôm định hình 1 cánh mở hất, kính an toàn 6,38mm ( TK Alumium Tr19-BG QIII) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | m2 |
| 18 | Khóa phụ kiện cửa sổ ( TK Alumium Tr19-BG QIII) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Trần nhựa tấm vuông 600x600 khung xương nổi bao gồm nhân công lắp dựng hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122,15 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 187,26 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,7 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,65 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 500x100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,014 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 346,3736 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,4424 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 253,17 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 265,77 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 476,216 | m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2499 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,01 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,31 | m2 |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 ( gạch gốm Hạ Long 400x400) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,03 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9759 | 100m2 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,176 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,544 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,082 | m3 |
| 37 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,24 | m2 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1756 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1756 | 100m3/1km |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6779 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3075 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8948 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2165 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0131 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,656 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0941 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0113 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0046 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2075 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 54 | Rọ chắn rác D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 77 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cọc |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | 100m3 |
| 80 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 81 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Phá dỡ bể xi măng khu sơ chế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2547 | 100m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7258 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6895 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1052 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2171 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0077 | tấn |
| 128 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,9056 | m3 |
| 129 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,416 | m2 |
| 130 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,416 | m2 |
| 131 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,416 | m2 |
| 132 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m2 |
| 133 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 134 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 136 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0862 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1685 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1685 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CHỈ HUY S2 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1216 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 163,806 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 604,221 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 274,176 | m2 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7005 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2541 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2541 | 100m3/1km |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,39 | m2 |
| 10 | Cửa đi nhôm định hình 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm ( TK Alumium Tr19-BG QIII) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,85 | m2 |
| 11 | Khóa cửa 2 cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 12 | Cửa sổ nhôm định hình 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm( TK Alumium Tr19-BG QIII) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,82 | m2 |
| 13 | Cửa đi nhôm định hình 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm ( TK Alumium Tr19-BG QIII) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 14 | Khóa cửa 1 cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Khóa phụ kiện cửa sổ ( TK Alumium Tr19-BG QIII) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 165,808 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 500x100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,164 | m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5804 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 377,357 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 274,176 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 224,64 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 311,442 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 564,731 | m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7005 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,63 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,64 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2474 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2474 | tấn |
| 29 | Bulong M14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,8752 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7523 | 100m2 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,024 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,256 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,818 | m3 |
| 35 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,76 | m2 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,38 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1664 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1664 | 100m3/1km |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Rọ chắn rác D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 225 | m |
| 62 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,364 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,364 | 100m3 |
| 65 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 66 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC S3 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2313 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 271,8176 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,96 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.063,6968 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 168,5376 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200,047 | m2 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9137 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5226 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5474 | 100m3/1km |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,38 | m2 |
| 12 | Cửa đi nhôm định hình 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,46 | m2 |
| 13 | Khóa cửa 2 cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 14 | Cửa sổ nhôm định hình 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm ( TK Alumium Tr19-BG QIII) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,72 | m2 |
| 15 | Khóa phụ kiện cửa sổ ( TK Alumium Tr19-BG QIII) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 276,1736 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 500x100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,66 | m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,788 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 412,9408 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200,047 | m2 |
| 21 | Trần nhựa tấm vuông 600x600 khung xương nổi bao gồm nhân công lắp dựng hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 168,5376 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 635,176 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 635,176 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 612,9878 | m2 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9137 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,2 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,72 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4458 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4458 | tấn |
| 30 | Bulong M14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,0272 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6809 | 100m2 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,9958 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,249 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6449 | m3 |
| 36 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,7616 | m2 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0407 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2296 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2296 | 100m3/1km |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Rọ chắn rác D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 60 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cọc |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 64 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| D | HẠNG MỤC : NHÀ Ở CÁN BỘ NHÂN VIÊN S1 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,723 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 330,1204 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,7652 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.286,8608 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 205,9904 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 238,2594 | m2 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9137 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6294 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6291 | 100m3/1km |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,06 | m2 |
| 12 | Cửa đi nhôm định hình 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm ( TK Alumium Tr19-BG QIII) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,34 | m2 |
| 13 | Khóa cửa 2 cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 14 | Cửa sổ nhôm định hình 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm ( TK Alumium Tr19-BG QIII) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,72 | m2 |
| 15 | Khóa phụ kiện cửa sổ ( TK Alumium Tr19-BG QIII) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 335,4444 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 319,176 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 500x100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,302 | m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3456 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 490,9148 | m2 |
| 21 | Trần nhựa 600x600 bao gồm khung xương, tấm thạch cao, phụ kiện, công lắp dựng chưa gồm sơn bả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 205,9904 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 238,2594 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 473,548 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 473,548 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 729,1742 | m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9137 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,236 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,7 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5437 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5437 | tấn |
| 31 | Bulong M14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,4736 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,503 | 100m2 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,4115 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1029 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4276 | m3 |
| 37 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,0448 | m2 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7524 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2566 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2566 | 100m3/1km |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Rọ chắn rác D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 850 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 425 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 56 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 370 | m |
| 58 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cọc |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m3 |
| 61 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| E | HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH S5 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6424 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,74 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,3206 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 182,2584 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,74 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,17 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1003 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1003 | 100m3/1km |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,78 | m2 |
| 11 | Cửa đi nhôm định hình 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm ( TK Alumium Tr19-BG QIII) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,42 | m2 |
| 12 | Khóa cửa 1 cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 13 | Cửa sổ nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm ( TK Alumium Tr19-BG QIII) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 14 | Khóa phụ kiện cửa sổ ( TK Alumium Tr19-BG QIII) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,944 | m2 |
| 16 | Trần nhựa 600x600mm bao gồm khung xương, tấm thạch cao, phụ kiện, công lắp dựng chưa gồm sơn bả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,74 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,3144 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,3144 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,944 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,74 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,3206 | m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2807 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,17 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7079 | 100m2 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | m3 |
| 28 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0646 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0646 | 100m3/1km |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Rọ chắn rác D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Xi phong uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 86 | Xi phong uPVC D48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC : TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1638 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1009 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0629 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0629 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7339 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5615 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2294 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3686 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,089 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1477 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8826 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0802 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0326 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1188 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0121 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0113 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1854 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,363 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1948 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1314 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,2744 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,8536 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,58 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,852 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,3016 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,1264 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,8792 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,8136 | m2 |
| 37 | Lát gạch lá nem 2 lớp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,3136 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,132 | m2 |
| 39 | Cửa thép sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 40 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 41 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 42 | Bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h H=40mcn ( Tham khảo pentax C164) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lọc chữ Y D40 ( Tham khảo ARV Malaysia) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Khớp nối mềm chống rung D40 ( Tham khảo ARV Malaysia) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Khớp nối mềm chống rung D32 ( Tham khảo ARV Malaysia) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5723 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7337 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,716 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,6765 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,786 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1442 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,107 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,6055 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0079 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2404 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6473 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8067 | tấn |
| 13 | Băng cản nước Sika V20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,8 | m |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 167,9 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 297,96 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 570,6 | m2 |
| 17 | Thang sắt bể nước ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 18 | Nắp tôn bể nước ngầm dày 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5931 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5931 | 100m3 |
| H | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9194 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1828 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7366 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1828 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1828 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,352 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,278 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0248 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0875 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2584 | m3 |
| 17 | Thép L100x100x8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,432 | kg |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0037 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0054 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0058 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0077 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0077 | 100m3 |
| 29 | Khoan giếng 10m3/ngđ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 30 | Máy bơm chìm Q=3m3, H50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| I | HẠNG MỤC: NƯỚC MẠNG NGOÀI -THOÁT NƯỚC MƯA - KHU HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3547 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3293 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 185 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 222 | cái |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 184 | mối nối |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4241 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9306 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9306 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3669 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,0705 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1229 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0237 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5851 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1696 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2699 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1728 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0099 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0934 | tấn |
| 21 | Băng cản nước Sika V20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,4 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.13446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.826892E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (Loại Công trình dân dụng, cấp III) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.262.748.000 hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.262.748.000 đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 8.525.496.000 đồng.Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.262.748.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.525.496.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng IV trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường. | 1 | Đại học ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng IV trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp IV | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật Phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Công suất >=1,7kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Công suất >=5kW | 2 |
| 3 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Công suất >=1,5kW | 2 |
| 4 | Máy đào 0,80 m3 | Dung tích >=0,80 m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1 kW | Công suất >=1kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 60 kg | Trọng lượng >=60kg | 2 |
| 7 | Máy hàn > 14 kW | Công suất >=14 kW | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Công suất >=0,62kW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Dung tích >=250 l | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150 lít | Dung tích >=150 l | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ 10T | Trọng tải >= 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi