Gói thầu: Gia công, lắp đặt biển hiệu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211292635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành |
| Tên gói thầu | Gia công, lắp đặt biển hiệu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211292531 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ hoạt động phát triển sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 16:27:00 đến ngày 2022-01-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 323,967,384 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71901E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp lắp đặt biển tương tự- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. - Các tài liệu chứng minh là bản sao công chứng bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 460.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian thực hiện việc bảo hành, thay thế, sửa chữa thiết bị khi có sự cố không quá 07 ngày tính từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của bên sử dụng thiết bị (nhà thầu phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên hệ của đại lý hoặc đại diện này). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/Điện tử/Công nghệ thông tin. Đã tham gia quản lý tối thiểu 01 dự án cung cấp lắp đặt biển tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành Điện/Điện tử/Công nghệ thông tin. Đã tham gia lắp đặt tối thiểu 01 dự án cung cấp lắp đặt biển tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành Điện/Điện tử/Công nghệ thông tin. Đã tham gia giám sát tối thiểu 01 dự án cung cấp lắp đặt biển tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành Điện/Điện tử/Công nghệ thông tin. Có chứng chỉ đã tham gia huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Đã tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 dự án cung cấp lắp đặt biển tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gia công, lắp đặt biển hiệu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình Gia công, lắp đặt biển hiệu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ hoạt động phát triển sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất năm 2021, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong đơn giá của hàng hóa tại E-HSDT đã bao gồm đầy đủ các chi phí sau: các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, chi phí vận chuyển, chi phí bàn giao, lắp đặt, chạy thử,… tại đơn vị sử dụng được nêu trong E-HSMT theo yêu cầu tại mục số 2.Yêu cầu về kỹ thuật, chương V của E-HSMT này. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Nhà thầu được xếp hạng thứ nhất phải có tổng giá dự thầu (giá đã bao gồm thuế GTGT theo quy định, chi phí vận chuyển và chi phí lắp đặt... đầy đủ theo đúng nội dung yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này) sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ giảm giá và tính ưu đãi thấp hơn giá trị gói thầu đã được phê duyệt theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu và tổng cộng giá chào của hàng hóa đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển, lắp đặt, bàn giao, chạy thử,… tại đơn vị sử dụng không được cao hơn dự toán mua sắm tài sản đó của đơn vị mua sắm tài sản (đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản) được phê duyệt đã công khai theo quy định của pháp luật |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình, Địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình, Địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành. Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình, Địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tấm aluminium | 58 | Tấm | Chất liệu ngoài trời (R1.220*D2.440*dầy 5 mm) | Tấm aluminium | |
| 2 | Cắt chữ bằng máy cắt tự động CNC | 58 | Tấm | Cắt chữ bằng máy cắt tự động CNC | Cắt chữ bằng máy cắt tự động CNC | |
| 3 | Dài 1.800 x 6 thanh | 21,6 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ B | |
| 4 | Dài 1.100 x 8 thanh | 17,6 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ B | |
| 5 | Dài 400 x 12 thanh | 9,6 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ B | |
| 6 | Dài 220 x 4 thanh | 1,76 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ B | |
| 7 | Dài 140 x 30 thanh | 8,4 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ B | |
| 8 | Dài 1.800 x 6 thanh | 21,6 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ E | |
| 9 | Dài 930 x 4 thanh | 7,44 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ E | |
| 10 | Dài 140 x 30 thanh | 8,4 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ E | |
| 11 | Dài 1.800 x 6 thanh | 10,8 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ Đ | |
| 12 | Dài 1.150 x 10 thanh | 11,5 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ Đ | |
| 13 | Dài 1.200 x 4 thanh | 4,8 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ Đ | |
| 14 | Dài 240 x 4 thanh | 0,96 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ Đ | |
| 15 | Dài 140 x 30 thanh | 4,2 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ Đ | |
| 16 | Dài 1.800 x 6 thanh | 10,8 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ O | |
| 17 | Dài 1.150 x 10 thanh | 11,5 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ O | |
| 18 | Dài 1.200 x 4 thanh | 4,8 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ O | |
| 19 | Dài 240 x 4 thanh | 0,96 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ O | |
| 20 | Dài 140 x 30 thanh | 4,2 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ O | |
| 21 | Dài 1.800 x 8 thanh | 86,4 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ N | |
| 22 | Dài 1000 x 4 thanh | 24 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ N | |
| 23 | Dài 400 x 12 thanh | 28,8 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ N | |
| 24 | Dài 140 x 30 thanh | 25,2 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ N | |
| 25 | Dài 1.800 x 8 thanh | 72 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ H | |
| 26 | Dài 400 x 20 thanh | 40 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ H | |
| 27 | Dài 140 x 30 thanh | 21 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ H | |
| 28 | Dài 1.800 x 4 thanh | 28,8 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ I | |
| 29 | Dài 400 x 4 thanh | 6,4 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ I | |
| 30 | Dài 140 x 10 thanh | 5,6 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ I | |
| 31 | Dài 1.800 x 8 thanh | 14,4 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ V | |
| 32 | Dài 500 x 2 thanh | 1 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ V | |
| 33 | Dài 400 x 12 thanh | 4,8 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ V | |
| 34 | Dài 140 x 20 thanh | 2,8 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ V | |
| 35 | Dài 1.800 x 8 thanh | 14,4 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ A | |
| 36 | Dài 500 x 2 thanh | 2 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ A | |
| 37 | Dài 400 x 15 thanh | 12 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ A | |
| 38 | Dài 140 x 24 thanh | 6,72 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ A | |
| 39 | Dài 1.800 x 4 thanh | 7,2 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ K | |
| 40 | Dài 800 x 4 thanh | 1 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ K | |
| 41 | Dài 1.000 x 4 thanh | 6 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ K | |
| 42 | Dài 400 x 22 thanh | 8,8 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ K | |
| 43 | Dài 140 x 24 thanh | 3,36 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ K | |
| 44 | Dài 1800 x 4 thanh | 21,6 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ T | |
| 45 | Dài 1000 x 2 thanh | 6 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ T | |
| 46 | Dài 400 x 12 thanh | 14,4 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ T | |
| 47 | Dài 140 x 24 thanh | 10,08 | m | Hộp inox 25x25x1.2 sus 304 | Chữ T | |
| 48 | Dài 16.000 x 2 thanh | 32 | m | V 50x3 inox sus 304 liên kết chữ | Liên kết chữ | |
| 49 | Dài 19.800 x 2 thanh | 39,6 | m | V 50x3 inox sus 304 liên kết chữ | Liên kết chữ | |
| 50 | Dài 3.100 x 45 thanh | 139,5 | m | Hộp inox 25x25x1.5 sus 304 gia cố chống chữ | Gia cố | |
| 51 | Nhân công tháo dỡ vận chuyển bộ chữ cũ xuống | 1 | Bộ | Nhân công | Nhân công | |
| 52 | Nhân công dán bộ chữ + vật tư phụ + lắp đặt hoàn thiện | 1 | Bộ | Nhân công | Nhân công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71901E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp lắp đặt biển tương tự- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. - Các tài liệu chứng minh là bản sao công chứng bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 460.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian thực hiện việc bảo hành, thay thế, sửa chữa thiết bị khi có sự cố không quá 07 ngày tính từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của bên sử dụng thiết bị (nhà thầu phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên hệ của đại lý hoặc đại diện này). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/Điện tử/Công nghệ thông tin. Đã tham gia quản lý tối thiểu 01 dự án cung cấp lắp đặt biển tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học ngành Điện/Điện tử/Công nghệ thông tin. Đã tham gia lắp đặt tối thiểu 01 dự án cung cấp lắp đặt biển tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an giám sát | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành Điện/Điện tử/Công nghệ thông tin. Đã tham gia giám sát tối thiểu 01 dự án cung cấp lắp đặt biển tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành Điện/Điện tử/Công nghệ thông tin. Có chứng chỉ đã tham gia huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Đã tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 dự án cung cấp lắp đặt biển tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi