Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211292559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20211026598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 16:39:00 đến ngày 2022-01-07 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 738,276,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu kèm theo: Bản scan các tài liệu để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.545.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật môi trường;- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật ;- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị, cài đặt hệ thống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường;- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (Xây dựng hoặc kỹ thuật môi trường...);- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính;- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định Cải tạo, sửa chữa hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực); Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định
Địa chỉ: Số 2 đường Trần Quốc Toản - TP. Nam Định
Điện thoại: 0228.3849.223 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định Địa chỉ: Số 2 đường Trần Quốc Toản - TP. Nam Định Điện thoại: 0228.3849.223 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định Địa chỉ: Số 2 đường Trần Quốc Toản - TP. Nam Định Điện thoại: 0228.3849.223 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,768 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 31,2216 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,256 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30,414 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,774 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0491 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0491 | tấn |
| 8 | Bu lông f16 liên kết cột và sàn bê thông (cột nhà đặt máy thổi khí mới) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0636 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0636 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0618 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0618 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0403 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0403 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,562 | 1m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,5 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,6 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,6 | m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,256 | m3 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1245 | 100m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,292 | m3 |
| 25 | Tôn úp nóc mái nhà đặt máy thổi khí khổ 400 dày 0,45mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,5 | m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 26mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,01 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 35mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều D60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 33 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2146 | tấn |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 89mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 33 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,52 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tê inox nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt kép Inox nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co Inox nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút Inox nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 45 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,04 | m2 |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Tủ điện thép mạ kẽm KT 1000x800x400 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Thanh cái đồng 50A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 102 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 204 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 81 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,2 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40,8 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,1 | m |
| 62 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 200 | m |
| 63 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 33 | m |
| 64 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | m |
| B | Thiết bị | |||
| 1 | Máy thổi khí cạn: Lưu lượng 3.2 m3/phút. Công suất 5.5 kW, 380V/50Hz; P = 50 kpa; Puly No: 4; Tốc độ vòng quay: 3100 vòng/phút. (Phụ kiện đi kèm: Ống giảm thanh, khớp nối mềm) | Đáp ứng yêu cầu thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Đĩa phân phối khí thô: D 270mm, chất liệu màng cao su EPDM, lưu lượng 6.5m3/h. | Đáp ứng yêu cầu thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Đĩa phân phối khí tinh: D 270mm, chất liệu màng cao su EPDM, lưu lượng 8m3/h. | Đáp ứng yêu cầu thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT | 20 | Cái |
| 4 | Bơm nước thải đặt chìm. Công suất 1.5kW; lưu lượng 3-18 m3/h, cột áp 4-10m. Đường kính hút xả 60mm. | Đáp ứng yêu cầu thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bơm bùn đặt chìm. Công suất 1.5kW; lưu lượng 10 m3/h, cột áp 10-20m. Đường kính hút xả 49mm. | Đáp ứng yêu cầu thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Ống lắng trung tâm. Vật liệu inox 304; đường kính 600mm, cao 2000mm. | Đáp ứng yêu cầu thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Máy đo pH online. Dải đo 0-14; độ phân giải 0.1pH; độ chính xác ở 25oC: ± 0.1pH; chiều dài cáp 5m, màn hình hiển thị đi kèm; nhiệt độ làm việc 0-100o C; áp suất lớn nhất 6 bar. Điện cực đo; nhiệt độ làm việc_ 0-100oC; áp suất lớn nhất 6 bar. | Đáp ứng yêu cầu thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Song chắn rác KT 700x700. Vật liệu inox 304, 2 lớp tách rác 10mm và 5mm. | Đáp ứng yêu cầu thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Clo dạng viên nén khử trùng nước thải. TCCA, công thức hoá học C3Cl3N3O3, hàm lượng >= 90%, trạng thái viên nén, màu trắng, quy cách đóng gói 200g/viên. | Đáp ứng yêu cầu thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT | 10 | Kg |
| 10 | Vi sinh đóng gói dạng bột. (Vi sinh hiếu khí, thành phần: Bacillus sp, Lactobacillus sp, Streptomyces sp, Saccharomyces sp, Aspergillus sp, Nitrobacter sp, Nitrosomonas sp) | Đáp ứng yêu cầu thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT | 70 | Kg |
| C | Chi phí cài đặt hệ thống | |||
| 1 | Chi phí cài đặt hệ thống | Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 | trọn gói |
| D | Quan trắc chất lượng nước thải | |||
| 1 | Xe phục vụ công tác lấy mẫu - vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 4 | Chuyến |
| E | Chi phí phân tích mẫu | |||
| 1 | pH | Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 20 | mẫu |
| 2 | Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5) | Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 20 | mẫu |
| 3 | Nhu cầu oxy hoá học (COD) | Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 20 | mẫu |
| 4 | Tổng Chất rắn lơ lửng (TSS) | Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 20 | mẫu |
| 5 | Sunfua (tính theo H2S) | Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 20 | mẫu |
| 6 | Amoni (tính theo N) | Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 20 | mẫu |
| 7 | Nitrat (tính theo N) | Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 20 | mẫu |
| 8 | Phosphat (tính theo P) | Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 20 | mẫu |
| 9 | Dầu mỡ động thực vật | Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 20 | mẫu |
| 10 | Tổng hoạt độ phóng xạ α | Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 20 | mẫu |
| 11 | Tổng hoạt độ phóng xạ β | Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 20 | mẫu |
| 12 | Tổng Coliforms | Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 20 | mẫu |
| 13 | Salmonella | Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 20 | mẫu |
| 14 | Shigella | Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 20 | mẫu |
| 15 | Vibrio cholerae | Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 20 | mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu kèm theo: Bản scan các tài liệu để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.545.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật môi trường;- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật ;- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị, cài đặt hệ thống | 2 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường;- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (Xây dựng hoặc kỹ thuật môi trường...);- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính;- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy hàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi